Ý nghĩa: Động tác đổi chân khi giậm để thống nhất nhịp đi chung trong phân đội hoặc theo tiếng hô của người chỉ huy 33. Động tác giậm chân chuyển thành đi đều và ngược lại.[r]
Trang 1BÀI 3: ĐỘI NGŨ TỪNG NGƯỜI KHÔNG CÓ SÚNG
(PHẦN THỰC HÀNH)
PHẦN 1: Ý ĐỊNH GIẢNG BÀI
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
Hiểu được các động tác đội ngũ từng người không có súng của Quân đội nhân dận Việt Nam làm cơ
sở vận dụng trong các hoạt động chung của nàh trường
2 Kỹ năng:
Thực hiện được các động tác đội ngũ từng người không có súng
3 Thái độ
- Tự giác luyện tập để thành thạo các động tác đội ngũ từng người không có súng
- Có ý thức tổ chức kĩ luật, sẵn sàng chấp hành cọng việc được giao
II NỘI DUNG VÀ TRỌNG TÂM
1 Nội dung:
- Động tác nghiêm
- Động tác nghỉ
- Động tác quay tại chỗ
- Động tác chào
- Động tác đi điều, đứng lại, đổi chân khi đang đi đều
- Động tác giậm chân, đứng lại, đổi chân khi đang giậm chân
- Động tác giậm chân chuyển thành đi đều và ngược lại
- Động tác tiến, lùi, qua phải, qua trái
- Động tác ngồi xuống đứng dậy
- Động tác chạy đểu, đứng lại
2 Trọng tâm:
- Động tác đi đều
- Động tác quay tại chỗ
- Đứng lại, đổi chân khi đang đi đều
III THỜI GIAN
- Tổng số tiết: 4 (Tiết PPCT: 10 – 13)
+ Tiết 10: Động tác nghiêm, nghỉ, quay tại chỗ và chào + Tiết 11: Động tác đi đều, đứng lại, đổi chân khi đang đi đều; Động tác giậm chân, đứng lại, đổi chân khi đang giậm chân; Động tác giậm chân chuyển thành đi đều và ngược lại;
+ Tiết 12: Động tác tiến, lùi, qua phải, qua trái, ngồi xuống đứng dậy; Động tác chạy đều, đứng lại
+ Tiết 13: Ôn tập
- Lên lớp 55 phút
- Luyện tập 65 phút
- Hội thao 20 phút
IV TỔ CHỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP
1 Tổ chức:
- Lên lớp: Lấy lớp học để lên lớp giảng các động tác; Chia lớp thanh 2 nhóm tập để luyện tập
- Luyện tập:
+ Cá nhân tự nghiên cứu
+ Luyện tập xoay vòng giữa các cá nhân trong nhóm
2 Phương pháp:
Trang 2- Giáo viên: Thực hiện giảng theo 3 bước
+ Làm nhanh khái quát động tác
+ Làm chậm có phân tích cữ động
+ Làm tổng hợp
- Học sinh:
Quan sát, nắm được kĩ thuật động tác
V ĐỊA ĐIỂM
Bãi tập
VI VẬT CHẤT
PHẦN 2: THỰC HÀNH GIẢNG BÀI
I TỔ CHỨC GIẢNG BÀI 20 PHÚT
1 Chuẩn bị:
- Giáo viên:
+ Tập lại động tác cho thuần thục
+ Thục luyện, giảng thử, rút kinh nghiệm về nội dung, phương pháp giảng và nội dung
- Học sinh:
+ Xem trước các động tác trong sách giáo khoa
+ Chuẩn bị tâm lí, trang phục theo quy định
2 Nhận lớp:
+ Lớp tập trung ngoài bãi tập (sân trường)
+ HS mặc đồ đồng phục thể thao
3 Phổ biến các qui định
- Học tập: Nắm chắc các động tác của bai học
- Kỷ luật: Nghiêm túc trong quá trình học tập và luyện tập
- Quy ước luyện tập: Luyện tập theo lệnh của giáo viên, luyện tập theo nhóm (theo tổ học tập)
4 Kiểm tra bài cũ:
- Truyền thống dựng nước đi đôi với giữ nước
- Truyền thống lấy nhỏ đánh lơn, lấy ít địch nhiều
- Truyền thống đánh giặc bằng trí thông minh, sáng tạo, bằng nghệ thuật quân sự độc đáo
- Tin tường vào sự lãnh đạo của Đảng, vào thắng lợi của cách mạng Việt Nam
5 Phổ biến ý định giảng bài
- Tên bài
- Nội dung tiêu đề từ nội dung I đến nội dung IV của ý định giảng bài
II THỰC HÀNH GIẢNG BÀI 155 PHÚT
1 Lên lớp 60 phút
Trang 3Nội dung – Thời gian Phương pháp Vật chất TIẾT 10 (19/10 – 24/10/2009)
I ĐỘNG TÁC NGHIÊM, NGHỈ, QUAY TẠI CHỖ VÀ
CHÀO (20 phút)
1 Động tác nghiêm:
Ý nghĩa: Để rèn luyện cho quân nhân có tác phong nghiêm túc,
tư thế hùng mạnh khẩn trương, đức tính bình tĩnh nhẫn nại
đồng thời rèn luyện ý thức kỷ luật thống nhất và tập trung sẵn
sàng nhận mệnh lệnh
Khẩu lệnh: “Nghiêm”
2 Động tác nghỉ:
Ý nghĩa: Để quân nhân khi đứng trong đội hình đỡ mỏi mà vẫn
giữ được tư thế, hàng ngũ nghiêm chỉnh và tập trung sức chú ý
Khẩu lệnh: “Nghỉ”
3 Động tác quay tại chỗ:
Ý nghĩa: Để đổi hướng đội hình được nhanh chóng, chính xác,
giữ được vị trí đứng, duy trì được kỷ luật, trật tự đội hình
a Quay bên phải
Khẩu lệnh: “Bên phải – Quay”
b Quay bên trái
Khẩu lệnh: “Bên trái – Quay”
c Quay nửa bên phải
Khẩu lệnh: “Nửa bên phải – Quay”
d Quay nửa bên trái
Khẩu lệnh: “Nửa bên trái – Quay”
e Quay đằng sau
Khẩu lệnh: “Đằng sau – Quay”
* Những điểm cần chú ý:
+ Khi nghe dự lệnh, người không chuẩn bị đà trước để quay
+ Khi đưa chân phải (trái) lên không đưa ngang để dập gót
+ Quay sang hướng mới sức nặng toàn thân dồn chân làm trụ
để người đứng vững ngay ngắn
+ Khi quay hai bàn tay ở tư thế đứng nghiêm
4 Động tác chào
Ý nghĩa: Biểu thị tính tổ chức, tính kỷ luật, tinh thần đoàn kết,
nếp sống văn minh và tôn trọng lẫn nhau
Khẩu lệnh: “Chào”
TIẾT 11 (26/10 – 31/10/2009)
II ĐI ĐỀU, ĐỨNG LẠI, ĐỔI CHÂN, GIẬM CHÂN
(20 phút)
1 Đi đều, đứng lại, đổi chân trong khi đi:
a Động tác đi đều
Ý nghĩa: Dùng khi di chuyển đội hình, di chuyển vị trí có trật
tự biểu hiện sự thống nhất, hùng mạnh, nghiêm trang của quân
đội
Khẩu lệnh: “Đi đều – Bước”
* Những điểm chú ý:
- Khi đánh tay ra phía trước giữ đúng độ cao
GV: Nêu ý ngĩa động tác
- Hô khẩu lệnh
- Thực hiện giảng theo 2 bước
+ Làm nhanh + Làm chậm có phân tích
- Nêu những điểm cần chú ý HS: Nghe, ghi chép ý nghĩa động tác
- Quan sát và nắm kĩ thuật động tác
GV: Nêu ý ngĩa động tác
- Hô khẩu lệnh, phân tích khâu lện
- Thực hiện giảng theo 3 bước
+ Làm nhanh + Làm chậm có phân tích
Trang 4- Đánh tay ra phía sau thẳng tự nhiên.
- Giữ đúng độ dài bước và tốc độ đi
- Người ngay ngắn, không nhìn xung quanh, không nói chuyện
Mắt nhìn thẳng, nét mặt tươi vui
b Động tác đứng lại
Ý nghĩa: Dùng để khi đang đi đều dừng lại đươc nghiêm
chỉnh, trật tự, thống nhất mà vẫn giữ được đội hình
Khẩu lệnh: “Đứng lại – Đứng”
c Động tác đổi chân khi đang đi đều
Ý nghĩa: Động tác đổi chân khi đi đều để thống nhất nhịp đi
chung trong phân đội hoặc theo tiếng hô của người chỉ huy
* Những điểm chú ý
- Khi thấy đi sai nhịp chung phải đổi chân ngay
- Khi đổi chân không nhảy cò, đầu không nhấp nhô
- Tay, chân phối hợp nhịp nhàng
2 Giậm chân, đổi chân, đang giậm chân đứng lại và đi đều:
a Động tác giậm chân
Ý nghĩa: Để điều chỉnh đội hình trong khi đi được nhanh
chóng và trật tự
Khẩu lệnh: “Giậm chân – Giậm”
* Những điểm chú ý:
+ Khi đổi chân, tay chân phối hợp nhịp nhàng
+ Khi đặt bàn chân xuống đất, đặt mũi bàn chân xuống trước,
rồi đặt cả bàn chân
b Động tác đứng lại
Khẩu lệnh: “Đứng lại – Đứng”
c Động tác đổi chân khi đang giậm chân
Ý nghĩa: Động tác đổi chân khi giậm để thống nhất nhịp đi
chung trong phân đội hoặc theo tiếng hô của người chỉ huy
3 Động tác giậm chân chuyển thành đi đều và ngược lại
a Động tác giậm chân chuyển thành đi đều
Khẩu lệnh: “Đi đều – Bước”
Đang giậm chân nghe dứt động lệnh “Bước”, chân trái bước
lên chuyển thành đi đều
b Động tác đang đi đều chuyển thành giậm chân
Khẩu lệnh: “Giậm chân – Giậm”
Đang đi đều nghe dứt động lệnh “Giậm”, chân trái bước lên
một bước rồi dừng lại chuyển thành giậm chân
TIẾT 12 (2/11 – 7/11/2009) III TIẾN, LÙI, QUA PHẢI, NGỒI XUỐNG, ĐỨNG DẬY,
ĐỘNG TÁC CHẠY ĐỀU, ĐỨNG LẠI (20 phút)
1 Tiến, lùi, qua phải, qua trái.
Ý nghĩa: Để điều chỉnh đội hình trong cự ly ngắn trong vòng 5
bước trở lại được nhanh chóng trật tự và thống nhất
a Động tác tiến, lùi
Khẩu lệnh: “Tiến (lùi) x bước – Bước”
b Động tác qua phải, qua trái
Khẩu lệnh: “Qua phải (trái) x bước – Bước”
+ Làm tổng hợp
- Nêu những điểm cần chú ý HS: Nghe, ghi chép ý nghĩa động tác
- Quan sát và nắm kĩ thuật động tác
GV: Nêu ý ngĩa động tác
- Hô khẩu lệnh
- Thực hiện giảng theo 2 bước
Trang 5* Những điểm chú ý:
- Khi bước người phải ngay ngắn
- Không nhìn xuống để bước
2 Ngồi xuống, đứng dậy:
Ý nghĩa: Để vận dụng trong khi học tập, nghe nói chuyện ở
ngoài bãi tập được trật tự, thống nhất
a Động tác ngồi xuống
Khẩu lệnh: “Ngồi xuống”
b Động tác đứng dậy
Khẩu lệnh: “Đứng dậy”
3 Chạy đều, đứng lại
a Chạy đều
Ý nghĩa: Để di chuyển đội hình ở cự li xa (trên 5 bước) được
nhanh chóng trật tự và thống nhất
Khẩu lệnh: “Chạy đều – chạy”
* Những điểm cần chú ý:
- Không chạy bằng cả bàn chân
- Tay đánh ra phái trước đúng độ cao, không ôm bụng
b Động tác đứng lại
Ý nghĩa: Để dừng lại trật tự và thống nhất mà vẫn giữ được
đội hình
Khẩu lệnh: “Đứng lại – Đứng”
* Những điểm cần chú ý:
- Mỗi bước chạy ở từng cử động ngắn dần và giảm tốc độ
- Khi đứng lại (ở cử động 4) không lao người về phái trước
TIẾT 13 (9/11 – 14/11/2009) LUYỆN TẬP (40 phút)
+ Làm nhanh + Làm chậm có phân tích
- Nêu những điểm cần chú ý HS: Nghe, ghi chép ý nghĩa động tác
- Quan sát và nắm kĩ thuật động tác
GV: Nêu ý ngĩa động tác
- Hô khẩu lệnh, phân tích khâu lện
- Thực hiện giảng theo 3 bước
+ Làm nhanh + Làm chậm có phân tích
+ Làm tổng hợp
- Nêu những điểm cần chú ý HS: Nghe, ghi chép ý nghĩa động tác
- Quan sát và nắm kĩ thuật động tác
- Nghiêm túc, tích cực trong ôn luyện
2 Kế hoạch luyện tập 120 phút
Tiết
PPCT Nội dung Thờigian phương phápTổ chức và hướng tậpVị trí và Ký, tín hiệuluyện tập phụ tráchNgười Vật chất
10 Động tác
nghiêm, nghỉ,
quay tại chỗ và
chào
25 p Luyện tập
theo tổ học tập
Luyện tập
ở sân trường
- 1 tiếng còi kết hợp với khẩu lệnh vế
vị trí tập luyện
- GV
- Các tổ trưởng và lớp trưởng
Trang 6- 2 tiếng còi bắt đầu tập luyện
- 3 tiếng còi chuyển nội dung tập luyện
- 4 tiếng còi ngưng tập luyện
- 1 hòi còi kết hợp khẩu lệnh về vị trí tập trung
11 Động tác đi
đều, đứng lại,
đổi chân khi
đang đi đều,
động tác giậm
chân, đứng lại,
đổi chân khi
đang giậm
chân
12 Động tác tiến,
lùi, qua phải,
qua trái; ngồi
xuống; đứng
dậy
III KẾT THÚC BÀI GIẢNG 5 PHÚT
- Giải đáp thắc mắc
- Hệ thống nội dung
+ Động tác nghiêm, nghỉ, quay tại chỗ
+ Động tác đi đều, đứng lại, đổi chân khi đang di; giậm chân, đứng lại, đổi chân khi đang giậm; động tác giậm chân chuyển thành đi đều và ngược lại
+ Động tác tiến, lùi, qua phải, qua trái, ngồi xuống, đứng dậy
- Cho câu hỏi:
1 Nêu ý nghĩa và cách thức thực hiện động tác nghiêm, nghỉ, quay tại chỗ?
2 Nêu ý nghĩa và cách thức thực hiện động tác đi đều, đổi chân khi đang đi, đứng lại?
3 Nêu ý nghĩa và cách thức thực hiện động tác giậm chân, đổi chân khi đang giậm, đứng lại?
4 Nêu ý nghĩa và cách thức thực hiện động tác tiến, lùi, qua phải, qua trái, ngồi xuống, đứng dậy?
5 Nêu ý nghĩa và cách thức thực hiện động tác chạy đều, đứng lại?
- Nhận xét buổi học
………
………
Trang 7- Kiểm tra sỹ số, vật chất:
………
Phê duyệt Ngày 14 tháng 10 năm 2009 Người soạn
Nguyễn Thanh Sang Rút kinh nghiệm bổ sung ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TIẾT 14(16 – 21/11/2009) KIỂM TRA 1 TIẾT
(PHẦN THỰC HÀNH)
PHẦN 1: Ý ĐỊNH GIẢNG BÀI
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
Nhằm đánh giá lại kiến thức của học sinh trong quá trình học tập
2 Kỹ năng:
Thực hiện thông thạo các động tác kĩ thuật theo yêu cầu
3 Thái độ:
Thực hiện kiểm tra nghiêm túc
Trang 8II NỘI DUNG VÀ TRỌNG TÂM
Động tác đội ngũ từng người không có súng
III THỜI GIAN
- Tổng số tiết: 1 (Tiết PPCT: 14)
IV TỔ CHỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP
1 Tổ chức:
- Lên lớp: Lấy lớp học tập để lên lớp kiểm tra
- Hội thao: Gọi từng học sinh lên thực hiện
2 Phương pháp:
- Giáo viên: Kiểm tra thực hành
- Học sinh: Thực hiện nghiêm túc
V ĐỊA ĐIỂM
- Sân trường THPT Tân Hưng
VI VẬT CHẤT
PHẦN 2: THỰC HIỆN KIỂM TRA
I TỔ CHỨC GIẢNG BÀI 3 PHÚT
1 Chuẩn bị:
- Giáo viên: Câu hỏi kiểm tra
- Học sinh: Ôn lại kĩ thuật động tác
2 Nhận lớp:
Lớp tập trung ngoài sân trường
HS mặc đồ đồng phục thể thao
3 Phổ biến các qui định
- Học tập: Thông thạo động tác, kiểm tra đạt yêu cầu
- Kỷ luật: Thực hiện nghiêm túc
- Quy ước luyện tập: Thực hiện theo hiệu lệnh của giáo viên
4 Phổ biến ý định kiểm tra
- Nội dung kiểm tra
- Nội dung tiêu đề từ nội dung I đến nội dung III của ý định giảng bài
II THỰC HÀNH KIỂM TRA 42 PHÚT
CÂU HỎI KIỂM TRA
Câu 1: - Nêu ý nghĩa động tác nghiêm, nghĩ, quay tại chỗ.
- Thực hiện động tác nghiêm, nghĩ, quay tại chỗ
Câu 2: - Nêu ý nghĩa động tác đi đều, giậm chân.
- Thực hiện động tác đi đều, đứng lại, giậm chân
Câu 3: - Nêu ý nghĩa động tác tiến, lùi, qua phải, qua trái.
- Thực hiện động tác tiến, lùi, qua phải, qua trái, ngồi xuống đứng dậy
Câu 4: - Nêu ý nghĩa động tác chào
Trang 9- Thực hiện động tác chào, giậm chân chuyển thành đi đều, đứng lại.
Câu 5: - Nêu ý nghĩa động tác nghiêm, nghĩ
- Thực hiện động tác giậm chân, đứng lại, đi đều, đứng lại
Câu 6: - Nêu ý nghĩa động tác đi đều, giậm chân.
- Thực hiện động tác giậm chân chuyển thành đi đều, đứng lại
Câu 7: - Nêu ý nghĩa động tác ngồi xuống, đứng dậy.
- Thực hiện động tác đi đều, đứng lại, giậm chân, đứng lại
Câu 8: - Nêu ý nghĩa động tác tiến, lùi, qua phải, qua trái.
- Thực hiện động tác chào, ngồi xuống, đứng dậy
Câu 9: - Nêu ý nghĩa động tác chạy đều, đứng lại.
- Thực hiện động tác chạy đều, đứng lại
THANG ĐIỂM KIỂM TRA
LÝ THUYẾT: 3 điểm
- Điểm 3 trả lời trọn vẹn rõ ràng
- Điểm 2 trả lời còn vấp nhưng tự trả lời hết
- Điểm 1 trả lời còn vấp, nhắc thì trả lời được
THỰC HÀNH: 7 điểm.
- Điểm 7 nêu khẩu lệnh đúng to rõ, làm động tác rõ đẹp
- Điểm 6 nêu khẩu lệnh đúng to rõ, làm động tác chưa đẹp
- Điểm 5 nêu khẩu lệnh đúng nhưng nhỏ, làm động tác chưa đẹp
- Điểm 4 khẩu lệnh vấp còn chỉnh sửa, làm động tác đúng
- Điểm 3 khẩu lệnh vấp còn chỉnh sửa, làm động tác xấu
- Điểm 2 khẩu lệnh sai, làm động tác xấu
- Điểm 1 khẩu lệnh sai, làm động tác sai
III KẾT THÚC KIỂM TRA
- Công bố điểm
- Nhận xét buổi kiểm tra
………
………
- Kiểm tra sỹ số, vật chất:
………
Người soạn
Trang 10
Nguyễn Thanh Sang
Rút kinh nghiệm bổ sung
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………