1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

phiõu ®¸nh gi¸ hiöu tr­ëng dù ¸n qu¶n lý theo kõt qu¶ b¶n ®å n¨ng lùc hiöu tr­ëng tr­êng phæ th«ng phiªn b¶n rót gän dù ¸n qu¶n lý theo kõt qu¶ b¶n ®å n¨ng lùc hiöu tr­ëng tr­êng phæ th«ng phiªn b¶n r

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 20,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Phiếu tự đánh giá của Hiệu trởng theo Bản đồ năng lực

Qui trình đánh giá Hiệu trởng đợc thực hiện theo 3 bớc: Hiệu trởng tự đánh giá; những ngời liên quan đánh giá và cấp trên đánh giá Dới đây, chúng tôi thiết kế một phiếu hỏi dành cho

Hiệu trởng tự đánh giá các năng lực của mình Xin Ông (Bà) vui lòng khoanh tròn các mức thể hiện khả năng của mình theo các dòng năng lực.

Giải thích: Việc ớc lợng đợc tính theo độ thành thạo

Mức 0: cha có khái niệm Mức 1: có khái niệm nhng còn mơ hồ Mức 2: khái niệm đủ để hình thành năng lực (đủ để làm việc) Mức 3: năng lực ở mức độ kỹ năng (thành thạo)

Mức 4: năng lực ở mức độ kỹ xảo (rất thành thạo) (1) Năng lực xác định tầm nhìn, mục tiêu và sứ mệnh của nhà trờng

1 Năng lực xác định giá trị, niềm tin và sứ mệnh của

nhà trờng với cộng đồng

2 Năng lực sử dụng các biểu tợng, nghi thức, khẩu hiệu

truyền thống của nhà trờng để xây dựng tầm nhìn 0 1 2 3 4

3 Năng lực huy động các tổ chức, cá nhân và các cơ

(2) Năng lực xây dựng Chiến lợc phát triển nhà trờng để hoàn thành mục tiêu và sứ mệnh

4 Năng lực đánh giá thực trạng và khả năng phát triển của

nhà trờng để đạt đợc mục tiêu nêu trong tầm nhìn 0 1 2 3 4

5 Năng lực xác định những trở ngại/thách thức ngăn

cản việc đạt đợc tầm nhìn, sứ mệnh, mục tiêu và xây

dựng phơng án loại bỏ/khắc phục các trở ngại/thách

thức đó

6 Năng lực xây dựng kế hoạch chiến lợc và quy hoạch

7 Năng lực huy động các thành viên của nhà trờng và

các tổ chức, cá nhân, nhóm cá nhân có liên quan

cùng xây dựng kế hoạch

(3) Năng lực giám sát, đánh giá tiến độ thực hiện mục tiêu

8 Năng lực thiết kế, chỉ đạo xây dựng Hệ thống các tiêu chí

đánh giá tiến độ và kết quả thực hiện mục tiêu 0 1 2 3 4

9 Năng lực tổng hợp, phân tích thông tin/dữ liệu phục vụ

việc ra các quyết định điều chỉnh/thay đổi chơng trình

hành động của nhà trờng

10 Năng lực tuyên truyền kết quả học tập, rèn luyện của HS

(4) Năng lực Xây dựng và duy trì một môi trờng giáo dục theo định hớng kết quả

11 Năng lực tổ

chức lại nhà trờng theo các quy trình mới

12 Năng lực

tìm kiếm cơ

hội hay lĩnh

Trang 2

vực cần

(hoặc có

thể) đổi

mới

13 Năng lực

thể chế hóa

đổi mới

(xây dựng

các quy chế,

quy định

thực hiện

đổi mới)

14 Năng lực

khuyến

khích ngời

khác cùng t

duy; ủng hộ

ý tởng và

những nỗ

lực sáng tạo

của ngời

khác

15 Năng lực

làm việc

trong một

môi trờng bị

chi phối bởi

nhiều bên

liên quan

16 Năng lực

điều chỉnh

lại thất bại

một cách

tích cực,

giúp mọi

ngời rút ra

những bài

học kinh

nghiệm từ

thất bại

(5) Năng lực chỉ đạo chuyên môn

17 Năng lực so

sánh, nhận

biết sự phù

hợp hoặc

thiếu phù

hợp giữa

ch-ơng trình

học tập hiện

hành với

mục tiêu, sứ

mệnh và

tầm nhìn

của nhà

tr-ờng

Trang 3

18 Năng lực

cung cấp

thông tin

thời sự về

những đổi

mới trong

phơng pháp

và nội dung

chơng trình

giảng dạy

19 Năng lực

xác định

nhu cầu cho

những

ch-ơng trình

giáo dục đặc

biệt cần thiết

cho học sinh

địa phơng

và khởi

x-ớng thực

hiện những

chơng trình

này

20 Năng lực

xây dựng kế

hoạch giảng

dạy, đảm

bảo đúng và

đủ theo

ch-ơng trình

giảng dạy

(6) Năng lực định hớng các hoạt động của nhà trờng vì sự tiến bộ của tất cả học sinh

21 Khả năng nắm bắt thông tin về mối quan hệ học sinh

-giáo viên và ngợc lại

22 Năng lực thu thập thông tin về nhu cầu của các nhóm

học sinh; xác định nhóm học sinh cần u tiên, nhóm

nhu cầu cần u tiên

23 Năng lực tuyên truyền định hớng học sinh là trung tâm

của mọi hoạt động trong nhà trờng tới cha mẹ học

sinh và các bên quan tâm

(7) Năng lực Xây dựng môi trờng cộng tác trong nhà trờng

24 Năng lực xây dựng các quy trình cộng tác trong trờng

học và tổ chức thực hiện các quy trình này trong nhà

trờng

25 Năng lực tìm kiếm, thu hút các nhà đầu t /nhà bảo trợ/

các nhóm hỗ trợ và các bên quan tâm chăm lo cho

nhà trờng

26 Năng lực xây dựng các mối quan hệ với các cơ quan,

tổ chức trong cộng đồng để xây dựng cộng đồng 0 1 2 3 4

(8) Năng lực Tập trung các hoạt động hàng ngày vào việc học tập của học sinh

Trang 4

27 Năng lực

xác định và

tháo gỡ các

khó khăn,

rào cản ảnh

hởng tới

hoạt động

hàng ngày

của trờng

28 Năng lực

xây dựng

kế hoạch

năm học và

duy trì hoạt

động của

nhà trờng

theo tiến

hoạch

29 Năng lực

chỉ đạo

thực hiện

và giám sát

việc sử

dụng trang

thiết bị và

đồ dùng

dạy học

của HS và

GV

30 Năng lực

kiểm tra,

giám sát

các hoạt

động diễn

ra trong

nhà trờng;

việc thực

hiện các

quy trình

và quy chế

do nhà

tr-ờng ban

hành

(9) Năng lực Thiết lập và duy trì bầu không khí làm việc tích cực trong nhà trờng

31 Năng lực tuyên truyền những mong đợi cao về kết

quả thực hiện của học sinh và cán bộ giáo viên

32 Năng lực xây dựng các hình thức khen thởng thích

đáng cho việc hoàn thành nhiệm vụ và cho những nỗ

lực cải tiến/đổi mới các hoạt động dạy - học và môi

trờng làm việc của nhà trờng

33 Năng lực lãnh đạo và khuyến khích cán bộ, giáo

viên và học sinh cùng xây dựng và thực hiện các qui

chế, quy định của nhà trờng và làm rõ nghĩa vụ, 0 1 2 3 4

Trang 5

trách nhiệm của mỗi ngời.

34 Năng lực hòa giải và giải quyết xung đột

(10) Năng lực đảm bảo một môi trờng học tập an ninh, an toàn

35 Năng lực xác định các lĩnh vực, trang thiết bị không

an toàn và giải pháp khắc phục

36 Năng lực xây dựng và thực hiện kế hoạch duy trì

một nhà trờng không có bạo lực, vũ khí, rợu, thuốc

lá, matuý và văn hoá phẩm đồi trụy

37 Năng lực đảm bảo một môi trờng an ninh, an toàn,

(11) Năng lực Tuyển dụng, lựa chọn và duy trì tập thể cán bộ giáo viên có chất lợng

38 Năng lực vận dụng hiểu biết về văn hóa, đạo đức nhà

39 Năng lực xây dựng và thực hiện kế hoạch tuyển dụng

40 Năng lực vận dụng kiến thức về luật, chính sách

tuyển dụng của trung ơng và địa phơng để xây dựng

41 Năng lực xây dựng Bảng mô tả công việc cho từng vị

42 Năng lực đánh giá kiến thức, kỹ năng, giá trị và cam

43 Năng lực xây dựng kế hoạch duy trì đội ngũ có chất

(12) Năng lực Giám sát và đánh giá cán bộ

44 Năng lực hiểu và thực hiện các quy trình và chính

sách đánh giá cán bộ của trung ơng và địa phơng

45 Năng lực giám sát, đánh giá cán bộ phù hợp và khách

46 Năng lực phân tích thông tin đánh giá và phát triển

(13) Năng lực Thúc đẩy và chỉ đạo việc phát triển chuyên môn của cán bộ, giáo viên

47 Năng lực xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện các

chơng trình hớng dẫn/bồi dỡng giáo viên

48 Năng lực hiểu và tuyên truyền về mối liên hệ giữa kết

quả đánh giá với việc phát triển chuyên môn 0 1 2 3 4

49 Năng lực tổ chức thực hiện chơng trình phát triển đội

ngũ và kế hoạch phát triển chuyên môn có hiệu quả 0 1 2 3 4

50 Năng lực tìm kiếm và tạo lập các cơ hội phát triển

51 Năng lực sử dụng các hình thức khuyến khích, động viên

(14) Năng lực Khuyến khích giáo viên và những ngời khác làm lãnh đạo

52 Năng lực phát hiện khả năng lãnh đạo của giáo viên

và tạo cho họ các cơ hội để trau dồi và phát triển các

năng lực này

53 Năng lực hớng dẫn ngời khác và xây dựng đội ngũ cán

54 Năng lực lắng nghe, quan sát và tiếp xúc có hiệu quả

Trang 6

(15) Năng lực Quản lý tài chính, cơ sở vật chất và trang thiết bị

55 Năng lực thuyết phục các cơ quan liên quan và các nhà

đầu t trong việc phân bổ (hoặc tài trợ) kinh phí và các

nguồn lực khác để đạt đợc tầm nhìn, sứ mệnh và mục

tiêu đã đặt ra

56 Năng lực thiết lập các quy trình tiếp nhận, giải ngân vốn

57 Năng lực dự báo nhu cầu tuyển sinh, dự toán trang thiết

bị, cơ sở vật chất và triển khai thực hiện 0 1 2 3 4

58 Năng lực xây dựng kế hoạch và kiểm soát việc duy tu bảo

dỡng cơ sở vật chất, thiết bị của nhà trờng 0 1 2 3 4

(16) Năng lực Quản lý và ứng dụng Công nghệ

59 Năng lực xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ

thông tin và truyền thông vào các hoạt động của

tr-ờng

60 Năng lực xây dựng hệ thống thông tin phục vụ quản

lý và cập nhật các hoạt động của nhà trờng 0 1 2 3 4

61 Năng lực sử dụng công nghệ thông tin trong phát triển

(17) Năng lực Quản lý hành chính

62 Năng lực hoàn thành nhiệm vụ chính xác và đúng

thời hạn

63 Năng lực thể hiện sự quan tâm đến quyền lợi của các

64 Năng lực ra quyết định kịp thời, đáp ứng các yêu cầu

65 Năng lực cung cấp thông tin và dữ liệu kịp thời và theo

66 Năng lực thiết lập hệ thống tuyên truyền hiệu quả

67 Năng lực hiểu đợc các thuật ngữ về luật pháp, nói

(18) Phẩm chất đầu tàu gơng mẫu

69 Kiên quyết trong hành động, nhẫn nại trong đàm

phán, bền bỉ trong thuyết phục, kiên trì trong đấu

70 Khiêm tốn, tôn trọng mọi ngời

71 Độ lợng khoan dung và quan tâm đến những ngời dới

72 Mẫu mực trong công việc và cuộc sống

(19) Hiểu biết về xã hội và pháp luật

73 Hiểu biết về hệ thống chính trị của trung ơng và địa

74 Hiểu Luật Giáo dục và các chính sách giáo dục để

75 Năng lực xây dựng các chế độ, chính sách và quy trình

thực hiện tại trờng phù hợp với những quy định của pháp

luật và địa phơng

Trang 7

76 Thờng xuyên cập nhật và tuyên truyền các thông tin thay

đổi về Luật và các chế độ chính sách liên quan đến giáo

dục

Thông tin về cá nhân Ông (Bà)

Xin Ông (Bà) vui lòng tích dấu "X" vào câu trả lời thích hợp:

77 Ông (Bà) đã đảm nhiệm cơng vị Hiệu trởng đợc bao lâu (tính bằng năm)?

Dới 1 năm 6 đến 10 năm 16 đến 20 năm

1 đến 5 năm 11 đến 15 năm trên 20 năm

78 Các vị trí quản lý mà Ông (Bà) đã từng kinh qua?

HT/PHT Tiểu học HT/PHT THPT Khác:

80 Xin Ông (Bà) hãy cho biết ý kiến về Dự thảo Tiêu chuẩn Hiệu trởng trờng phổ thông do dự

án gửi kèm Phiếu tự đánh giá này:

_

Ngày đăng: 15/04/2021, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w