- Nªu nguyªn nh©n, diÔn biÕn, kÕt qu¶ cña cuéc kh¸ng chiÕn chèng qu©n Tèng x©m lîc lÇn thø hai.. - KÓ ®«i nÐt vÒ anh hïng d©n téc Lý Thêng KiÖt.[r]
Trang 1Tuần 13
Ngày soạn:16.11.2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tập đọc
Ngời tìm đờng lên các vì sao
I Mục tiêu
- Đọc trôi chảy đợc toàn bài
- Đọc diễn cảm toàn bài phù hợp với nội dung
- Hiểu nghĩa các từ ngữ
- Hiểu nôi dung bài: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại ngời Nga, Xi-ôn-cốp-xki nhờ
khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ớc mơ tìm
đ-ờng lên các vì sao
II Đồ dùng dạy học
- Tranh, ảnh (SGK)
III Lên lớp
A Bài cũ
- Gọi học sinh đọc bài: Vẽ trứng+TLCH (SGK)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
- Học sinh chia đoạn
- Đoạn 1: vẫn bay đợc
- Đoạn 2: Để tìm điều tiết kiệm thôi
- Đoạn 3: Đúng là đến các vì sao
- Đoạn 4: Hơn bốn mơi năm đến chinh phục
- Đọc nối tiếp:
+ Lần 1+2: Sửa phát âm, câu khó
- Hớng dẫn câu: “ Vì sao quả bóng thí nghiệm thế?”
+ Lần 3: Giải nghĩa từ
- Đọc theo cặp
- 1 học sinh đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
3 Tìm hiểu bài
* Ước mơ của Xi-ôn-cốp-xki
- Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
? Xi-ôn mơ ớc điều gì?
? Khi còn nhỉ ông đã làm gì để bay đợc?
? Theo em hình ảnh nào đã gợi ớc muốn tìm cách
bay trong không trung của Xi-ôn-cốp-xki?
- Học sinh đọc đoạn 2.3 và trả lời câu hỏi:
? Để tìm hiểu bí mật đó Xi-ôn-cốp-xki đã làm gì?
? Ông kiên trì thực hiện mơ ớc mình nh thế nào?
? Nguyên nhân chính giúp Xi-ôn-cốp-xki thành
công
- Học sinh đọc đoạn 4 và nêu ý đoạn 4:
* GV giới thiệu về Xi-ôn-cốp-xki
? Đặt tên khác cho truyện?
? Câu chuyện nói lên điều gì?
- Đợc bay lên bầu trời
- Nhảy qua cửa sổ để bay nh cánh chim
- Hình ảnh quả bóng không có cánh mà vẫn bay đợc
* Quyết tâm thực hiện ớc mơ
- Đọc sách-làm thí nghiệm
- Sống kham khổ, chỉ ăn bánh mìàdành tiền mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm
Có ớc mơ đẹp và quyết tâm thực hiện
-ớc mơ đó
* Sự thành công vủa Xi-ôn-cốp-Xki
- ớc mơ của Xi-ôn-cốp-xki
- Ngời chinh phục các vì sao
- Câu chuyện ca ngợi nhà khoa học vĩ đại xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu, kiên trì bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ớc mơ lên các vì sao
4 Đọc diễn cảm
- HS đọc nối tiếp
Trang 2? Tìm giọng đọc toàn bài
- GV treo bảng phụ đoạn văn cần luyện đọc
“Từ nhỏ Xi-ôn-cốp-xki bay đợc? đến hàng trăm lần?
- HS đọc và nêu cách đọc hay
- 2 HS đọc nối tiếp bài
+ HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
+ 3 HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét bình chọn HS đọc hay nhất theo tiêu chí sau:
+ Đọc đã trôi chẩy cha?
+ Cách ngắt nghỉ đã đúng, hợp lý cha, đọc phân biệt giọng cha?
+ Đã đọc diễn cảm cha, có kèm điệu bộ không?
5 Củng cố dặn dò
- 1 em đọc toàn bài
? Câu chuyện giúp em hiểu ra điều gì?
? Em học đợc điều gì từ cách làm việc của nhà bác học Xi-ôn-cốp-xki
- Nhận xét tiết học
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
I Mục tiêu.
Giúp học sinh:
- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
- áp dụng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 để giải các bài toán có liên quan
II Hoạt động dạy học.
A Bài cũ:
Hai HS làm bài trên bảng: Bài 4
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
2 Phép nhân 27 x 11 (trờng hợp tổng hai chữ số bé hơn 10)
- GV viết phép tính: 27 x 11
* Gv kết luận:
G đa ví dụ: 27 x 11
? Hãy đặt tính rồi tính?
- G ghi: 27
x
11
27
27
297
? Em có nhận xét gì về hai tích riêng của phép nhân trên? ? Hãy nêu rõ bớc cộng hai tích riêng của phép nhân 27 x 11 * Lấy 2+7 = 9 * Viết 9 vào giữa hai chữ số của 27 ->đợc 297 ? Nêu cách tính nhẩm?
-H tính -H nêu miệng cách tính theo cột dọc
- H nêu
- H nêu
3 Trờng hợp tổng 2 chữ số lớn hơn hoặc bằng 10:
- G đa VD: 48 x 11
- Dựa vàoVD trên Ai nêu cách tính
nhẩm ?
->G:Lấy 4+8=12
Viết 2 vào giữa 2 chữ số của 48 ->đợc
428
*Thêm 1vào 4 của 428->đợc528
? So sánh 2 VD trên?
- G đa VD3: 28 x 11=?
->Tổng 2 chữ số =10 ta nhẩm giống VD2
->Chốt:Trờng hợp tổng 2 chữ số>=10 ta
-1 H lên bảng đặt tính rồi tính
- cả lớp làm nháp -H trả lời
-H nhắc lại
Trang 3phải nhớ 1 vào hàng liền trớc của chữ số
vừa viết
4 Luyện tập
* Bài 1:Tính nhẩm:
- HS đọc đề bài
- HS làm cá nhân, ba HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Nêu cách nhân nhẩm với 11?
- Nhận xét đúng sai
- Cả lớp đối chiếu bài trên bảng
43 x 11 = 483
86 x 11 = 946
73 x 11 = 803
* GV chốt: Củng cố cho học sinh cách nhân nhẩm với 11
* Bài 2:Tìm x:
- HS đọc đề bài
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Muốn tìm số bị chia ta làm nh thế nào?
? Nêu cách tìm kết quả?
- Nhận xét đúng sai
- Đổi chéo bài kiểm tra
a) x : 11 = 35
b) x : 11 = 87
* GV chốt: Củng cố cho HS cách tìm một số cha biết trong phép chia và cách nhân
nhẩm cho 11
* Bài 3:
- HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- HS làm bài cá nhân, một HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
- Nhận xét đúng sai
- Đổi chéo vở kiểm tra - HS đọc bài toán
Khối 3: 16 hàng Mỗi hàng: 11 hs Khối 4: 14 hàng Mỗi hàng: 11 HS Cả hai khối: HS?
Bài giải:
C1: Khối 3 có tất cả số học sinh là:
16 x 11 = 176 (hs) Khối 4 có số học sinh là:
14 x 11 = 154 (HS) Cả hai khối có số học sinh là:
176 + 154 = 330 (HS) Đáp số: 330 HS
C2: Cả hai khối có số hàng là:
16 + 14 = 30 (hàng) Cả hai khối có số học sinh là:
30 x 11 = 330 (HS) Đáp số: 330 HS
* GV chốt: áp dụng cách nhân nhẩm với 11 để HS thực hiện giải bài toán có lời văn.
5 Củng cố:
? Nêu cách nhân nhẩm với 11?
Nhận xét tiết học
Lịch sử
Cuộc kháng chiến chống quân tống xâm lợc lần thứ hai
(1075-1077)
I Mục tiêu
Sau bài học, học sinh biết:
- Nêu nguyên nhân, diễn biến, kết quả của cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ hai
- Kể đôi nét về anh hùng dân tộc Lý Thờng Kiệt
- Tự hào về truyêng thống chống giặc ngoại xâm kiên cờng, bất khuất của dân tộc ta
II Đồ dùng dạy học
Trang 4- Lợc đồ trận chiến tại phòng tuyến sông Nh Nguyệt
- Phiếu học tập
III Lên lớp
A Bài cũ
? Vì sao nhân dânta lại tiếp thu đạo Phật?
? Những sự việc nào cho thấy dới thời Lý đạo phật rất phát triển?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung dạy học
* Hoạt động 1: Lý Thờng Kiệt chủ động tấn công quân xâm lợc Tống
- Học sinh đọc thầm từ năm 1072 rồi rút về
nớc
- GV giới thiệu nhân vật Lý Thờng Kiệt
? KHi biết quân Tống sang xâm lợc nớc ta Lý
Thờng Kiệt chủ trơng gì?
? Ông đã thực hiện chủ trơng đó nh thế nào?
- Theo em, việc Lý Thờng Kiệt chủ động cho
quân sang đánh Tống có tác dụng gì?
* GV chốt hoạt động 1
- Đem quân đánh trớc để chặn mũi nhọn của giặc
- Chia quân làm 2 cánh, bât sngờ đánh vào nơi tập trung quân lơng của quân Tống
- Để phá âm mu xâm lợc nớc ta
* Hoạt động 2: Trận chiến trên sông Nh Nguyệt
- GV treo lợc đồ và trình bày diễn biến cuộc
khởi nghĩa
? Lý Thờng Kiệt đã làm gì đẻ chuẩn bị chiến
đấu với giặc?
- Quân Tống kéo sang xâm lợc nớc ta vào
thời gian nào?
? Lực lợng quân Tống sang xâm lợc nớc ta
nh thế nào? Do ai chỉ huy?
? Trận chiến giữa ta-giặc diễn ra ở đâu
? Học sinh kẻ diễn biến trận chiến trên sông
Nh Nguyệt
- Xây dựng phòng tuyến sông Nh Nguyệt
- Cuối năm 1076
- 10 vạn bộ binh, 1 vạn ngựa, 20 vạn quân phu dói sự chỉ huy của Quách Quỳ
Sông Nh Nguyệt + Giặc: phía bờ Cắc + Ta: ở phía Nam
- Theo cặp
- Đại diện lên trình bày
- Nhận xét, bổ sung
* Hoạt động 3: Kết quả cuộc kháng chiến và nguyên nhân thắng lợi
HS đọc thầm SGK
? Trình bày kết quả của cuộc kháng chiến
chống quân Tống xâm lợc lần thứ hai
Theo em vì sao nhân dân ta có thể dành đợc
chiến thắng vẻ vang ấy?
- GV kết luận
- 1 HS đọc trớc lớp
- Quân Tống chết quá nửa phải rút về nớc, nền độc lập cảu nớc Đại Việt đợc giữ vững
- Học sinh trao đổi nhóm bàn
- 1 Học sinh đọc
III Củng cố dặn dò
- GV giới thiệu bài thơ “ Nam quốc sơn hà”
? Em có suy nghĩ gì về bài thơ này?
- GV chốt nội dung
- Nhận xét tiết học
Ngày soạn:16.11.2009
Ngày giảng: thứ ba ngày 17 tháng 11` năm 2009
Chính tả
Ngời tìm đờng lên các vì sao
I Mục tiêu
- Nghe viết chính xác đoạn từ nhỏ Xi-ôn-cốp-xki hàng trăm lần
- Làm đúng bài tập phân biẹt âm đầu l/n
II Lên lớp
A Bài cũ
- HS viết: châu báu, trâu bò, chân thành, trân trọng
B Bài mới
Trang 51 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn viết chính tả
- HS đọc đoạn viết
? Đoạn văn viết về ai?
? Em biết gì về nhà bác học Xi-ôn-cốp-xki?
- Hớng dẫn viết từ khó
- Nghe-viết chính tả
- Soát lỗi chấm bài
3 H ớng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2:
- HS đọc yêu cầu+nội dung
- Lớp làm bài tập
- Nhận xét
* Bài 3:
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng làm
- Chữa bài
- 1 HS
- Nhà bác học ngời Nga, Xi-ôn-côp-xki
- Xi-ôn-côp-xki, dại dột, rủi do, non nớt
- 1 HS đọc thành tiếng-lớp đọc thầm
- l: lỏng lẻo, long lanh, lóng lánh, lung linh, lơ lửng, lộng lẫy
- n: nóng nảy, nặng nề, não nùng, non nớt, nõn nà, no nê, náo nức
a: nản chí (nản lòng), lí tởng, lạc lối b: kim khâu, tiết kiệm, tim
4 Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ ý chí - nghị lực
I Mục tiêu
- Củng cố và hệ thống hoá các từ ngữ đã học trong bài thuộc chủ điểm “Có chí
thì nên”
- Hiểu ý nghĩa các từ
- Ôn tập về danh từ, động từ, tính từ
- Luyện viết đạon văn theo chủ điểm “Có chí thì nên” Câu văn đúng ngữ pháp,
giàu hình ảnh dùng từ hay
II Lên lớp
A Bài cũ
- Tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của đặc điểm sau: xanh, thấp,
s-ớng
? Hãy nêu một số cách thể hiện mức độn của đặc điểm, tính chất?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn làm bài tập
* Bài 1:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung
- Chia nhóm 4 học sinh
- đại diện các nhóm trình bày
* Bài 2:
- Gọi Hs đọc yêu cầu
- Học sinh tự làm
- Gọi 1 học sinh đọc câu-đặt với từ (tơng tự
nhóm b)
- HS nhận xét
* Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
? Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì?
- 1 HS đọc thành tiếng
- Hoạt động nhóm
- Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con ngời: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền long
- Các từ nói lên thử thách đối cới ý chi, nghị lực của con ngời: khó khăn, gian khó Gian khổ Gian nan, gian lao, gian truân, thử thách
- 1 HS đọc VD:
- Ngời thành đạt đều là ngời rất bền chí trong
sự nghiệp của mình
- Mỗi lần vợt qua đợc gian khổ là mỗi lần con ngời đợc trởng thành
- 1 Học sinh
- Viết 1 ngời do có ý chí, nghị lực nên đã vợt qua nhiều thử thách đạt đợc thành công
Trang 6? Bằng cách nào mà em biết đợc điều đó?
? Hãy đọc lại các câu thành ngữ đã học hoặc
đã viết có nội dung có chí thì nên?
- Học sinh làm bài
- Học sinh trình bày đoạn văn
- Nhận xét
- Bác hàng xóm
- Ông nội, (bà nội)
- Xem ti vi
- Có công mài sắt có ngày nên kim - Thất bại là mẹ của thành công
3 Củng cố dặn dò - GV chốt nội dung - Nhận xét tiết học Toán Nhân với số có ba chữ số I.Mục Tiêu: Giúp HS -Biết cách nhân với số có 3 chữ số -Nhận biết tích riêng thứ nhất,tích riêng thứ 2 và tích riêng thứ 3 II:Đồ Dùng: Bảng phụ III.Các hoạt động dạy học A Kiểm tra: 69 x 11 ; 52 x 34 B Bài mới 1 Tìm cách tính -G đa VD:164 x 123=? -Dựa vào phép nhân 1 số với 1 tổng +Ai nêu kết quả? -G ghi bảng: 164 x 123=164 x(100+20+3) =164x100+164x20+164x3 =16400+3280+492 =20172
-H đọc phép tính -H làm nháp -H trả lời -H nêu cách làm 2 Giới thiệu cách đặt tính và tính GV giới thiệu hớng dẫn HS đặt tính rồi tính từng bớc một nh sau: B1:Đặt tính B2:Lấy hàng đơn vị của thừa số thứ 2 x cả thừa số thứ nhất->đợc tích riêng thứ nhất B3:Lấy hàng chục của thừa số thứ 2 x cả thừa số thứ nhất->đợc tích riêng thứ 2( viết thẳng hàng chục ) B4:Lấy hàng trăm của thừa số thứ 2 x cả thừa số thứ nhất->đợc tích riêng thứ 3 viết thẳng hàng trăm -G vừa nêu cách làm vừa ghi: Bớc 1: 164
x 123
Bớc 2: 492
Bớc 3: 328
Bớc 4: 164
Bớc 5: 20172
- Cho nhiều HS nêu lại các bớc làm
3 Luyện tập.
* Bài 1:Đặt tính rồi tính:
- HS đọc đề bài
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Nêu cách nhân?
- Nhận xét đúng sai
428 x 213 = 91164
1316 x 324 = 426384
Trang 7- Đổi chéo bài kiểm tra.
* GV chốt: Cách đặt tính nhân với số có ba chữ số.
* Bài 2:Viết vào ô trống theo mẫu:
- HS đọc yêu cầu
- Giáo viên giải thích mẫu
- HS làm cá nhân, một HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Khi tính giá trị biểu thức có chứa chữ ta
cần làm gì?
? Em có nhận xét gì về phép tính nhân
này?
? nêu cách nhân với số có ba chữ số?
- Nhận xét đúng sai
- Một HS đọc cả lớp soát bài
a x b 38622
* GV chốt: Củng cố cho HS về biểu thức có chứa hai chữ và cách nhân với số có ba chữ
số
* Bài 3:
- HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Một HS tóm tắt bài trên bảng
- Nhìn tóm tắt đọc lại đề bài
- HS làm bài cá nhân, hai HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Muốn tính diện tích hình vuông ta làm
nh thế nào?
- Nhận xét đúng sai
- Một HS đọc, cả lớp soát bài
Tómtắt:
Khu đất hình vuông cạnh: 215m Diện tích khu đất: m2?
Bài giải:
Diện tích khu đất hình vuông là:
215 x 215 = 46225 (m2) Đáp số: 46225m2
* GV chốt: Dựa vào cách nhân một số với số có ba chữ số để HS giải các bài toán có lời
văn Lu ý HS cách trình bày
* Bài 4: Đặt tính rồi tính:
- HS đọc đề bài
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Em có nhận xét gì về các tích riêng
trong hai phép nhân trên?
? Em có nhận xét gì về kết quả của hai
phép nhân trên?
- Nhận xét đúng sai
- Soát bài tự kiểm tra
b) Dựa vào nhận xét phần a, GV yêu cầu
HS làm cá nhân bài tập
? Em có nhận xét gì về hai phép nhân này?
264 123
x 123 x 264
ý thứ hai, thứ ba đúng
* GV chốt: Củng cố cho HS về tính chất giao hoán trong phép nhân: Khi ta đổi chỗ các
thừa số trong phép nhân thì các tích riêng đổi vị trí nhng tích không thay đổi
4 Củng cố:
? Nêu cách nhân với số có 3 chữ số?
- Nhận xét tiết học
Kỹ thuật
Thêu móc xích (tiết 1)
I Mục tiêu
- HS biết cách thêu móc xích và ứng dụng của thêu móc xích
- HS hứng thú học tập
II Đồ dùng dạy học
Trang 8- Tranh qui trình thêu, mẫu.
- Vải trắng, khung thêu, kim, chỉ…
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ:
KT đồ dùng dạy học
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Thêu móc xích
2 Các hoạt động:
a) Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS quan sát và nhận xét mẫu.
- GV giới thiệu mẫu thêu
? Hãy nhận xét về đặc điểm của đờng thêu
móc xích?
- Giới thiệu một số sản phẩm đợc thêu
trang trí bằng các mũi thêu móc xích
- HS quan sát mẫu mặt trái và phải nhận xét:
- Mặt phải của đờng thêu là những vòng chỉ nhỏ móc nối tiếp nhau giống nh chuỗi mắt xích
- Mặt trái đờng thêu là những mũi chỉ bằng nhau, nối tiếp nhau gần giống các mũi khâu đột mau
b) Hoạt động 2: Gv hớng dẫn thao tác kĩ thuật.
- Gv treo tranh qui trình 2, 3, 4 SGK và
h-ớng dẫn học sinh quan sát
- GV chốt lại cách thêu
- Yêu cầu HS thực hành
- Ba HS nêu qui trình thêu lớt vặn
+ Vạch dấu đờng thêu
+ Thêu theo chiều từ trái sang phải
- Ba HS đọc ghi nhớ SGK
- HS thực hành trên giấy ôli
3 Củng cố:
Nhận xét tiết học
Ngày soạn:16.11.2009
Ngày giảng: Thứ t ngày 18 tháng 11 năm 2009
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu
- Kể đợc câu chuyện mình chứng kiến hoặc tham gia thể hiên tinh thần kiên trì,
vợt khó
- Lời kể tự nhiên, sáng tạo, kết hợp với nét mặt, cử chỉ, điệu bộ
- Hiểu nội dung chuyện, ý nghĩa các câu chuyện mà bạn kể-và biết nhận xét
đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học
- Mục gợi ý 2
III Lên lớp
A Bài cũ
- Kể lại chuyện em đã nghe, đã đọc về ngời có nghị lực
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn kể chuyện
a Tìm hiểu đề bài
- Phân tích đề bài kết hợp gạch chân dới các
từ
chứng kiến, tham gia, kiên trì, vợt khó
- Yêu cầu học sinh đọc phần gợi ý
? Thế nào là ngời có tinh thần kiên trì vợt
khó?
? Em kể về ai” Câu chuyện đó nh thế nào?
- yêu cầu học sinh quan sát tranh minh hoạ
trong SGK mô tả những gì em biết qua bức
tranh?
+ Tranh 1-3
b Kể trong nhóm
- 2 Hs đọc đề bài
- 3 HS đọc nối tiếp
- Không quản ngại khó khăn, vất vả, luôn cố gắng, khổ công để làm đợc công việc mà mình mong muốn hay có ích
- HS đọc nối tiếp trả lời
- 2 HS giới thiệu
Trang 9- HS đọc gợi ý 3
- yêu cầu HS kể
c Kể tr ớc lớp
- HS thi kể và nêu ý nghĩa
- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện
- 1 HS đọc
- 2 HS ngồi cùng bàn kể và trao đổi, kể chuyện
- 5-7 HS Thi kể
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Vn: Chuẩn bị bài sau
Tập làm văn
Trả bài văn kể chuyện
I Mục tiêu
- Hiểu đợc nhận xét chung của GV về kết quả bài viết của các bạn để liên hệ với
bài làm của mình
- Biết sửa lỗi cho bạn và lỗi của mình
- Có tinh thần học hỏi những câu văn, đoạn văn hay của bạn
II đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi sẵn lỗi học sinh mắc
III Lên lớp
1 Nhận xét chung bài làm của học sinh
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV nhận xét về u điểm
- Khuyết điểm
- GV treo bảng phụ lỗi từ, câu
- GV trả bài
2 H ớng dẫn chữa lỗi
- Yêu cầu học sinh chữa bài
3 Học tập những đạon văn hay, bài văn tốt
- Yêu cầu học sinh đọc bài văn hay
- 1 Học sinh đọc
- Kể lại câu chuyện Nỗi dằn vặt An-drây-ca bằng lời của An-đrây-ca
- Hiểu đề, nắm đợc yêu cầu của đề
- Đa số biết cách dùng từ chính xác
- Diễn đạt câu, ý và cốt truyện
- Học sinh đọc-nhận xét và sửa lỗi
- Dùng đại từ nhân xng
- Đổi chéo vở
- Hơng, Thảo, Tú đọc bài
- Học sinh nhận xét cách dùng từ, diễn đạt
- Học sinh nhận xét cách dùng từ, diễn đạt
4 H ớng dẫn viết lại một đoạn văn
+ Học sinh chọn viết lại một đoạn
III Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- VN: Chuẩn bị bài
Toán
Nhân với số có ba chữ số(tiếp theo)
I.Mục Tiêu:
- Giúp HS biết cách nhân với số có 3 chữ số hàng chục là 0
II.Đồ Dùng
Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra:
128 x 213 ; 406 x 320
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1:
-G đa ví dụ: 258 x 203=?
-G nhận xét
-H đọc phép tính -Một H làm bảng, lớp làm nháp
3 H ớng dẫn ngắn gọn:
? Em có nhận xét gì về thừa số thứ hai?
Trang 10- GV hớng dẫn HS cách đặt tính và tính ngắn gọn gồm các bớc nh sau:
B1:Đặt tính
B2:Lấy 3 x 258->đợc tích riêng thứ nhất
B3:Lấy 2 x 258->đợc 516 viết thẳng hàng trăm của tích riêng thứ nhất
-G vừa nói vừa ghi phép tính
Bớc 1: 258
x
203
Bớc 2: 774
Bớc 3: 516
52374
* GV chốt: khi nhân với số có 3 chữ số mà có chữ số 0 ở hàng chục…. - Cho nhiều HS nhắc lại 4 Luyện tập * Bài 1:Đặt tính rồi tính: - HS đọc đề bài - HS làm cá nhân, hai HS làm bảng - Chữa bài: ? Giải thích cách làm? ? Em có nhận xét gì về các tích riêng trong hai phép nhân trên? ? Ai có cách làm khác trong phép nhân thứ hai? - Nhận xét đúng sai - Đổi chéo vở kiểm tra 235 307
x 503 x 653
* GV chốt: Củng cố HS cách nhân với số có 3 chữ số, mà chữ số hàng chục là 0, Đồng thời HS biết vận dụng tính chất giao hoán trong phép nhân để thực hiện phép tính cho nhanh hơn * Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S - HS đọc đề bài - HS làm cá nhân, một HS làm bảng - Chữa bài: ? Giải thích cách làm? ? Tại sao phần a, b, d lại sai? ? Nêu cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục bằng 0? - Nhận xét đúng sai - Soát bài, kiểm tra a) 546 b) 546 c) 546 d) 546 x 302 x 302 x 302 x
302 1092 1092 1092
1092 1638 1638 1638 1638
2730 17472 164892
1639092 * GV chốt: Củng cố cho Hs cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục bằng 0 * Bài 3: Viết chữ số thích hợp vào ô trống: - HS đọc đề bài ? Em có nhận xét gì về tích riêng thứ hai? - HS làm cá nhân, một HS làm bảng - Chữa bài: ? Giải thích cách làm? - Nhận xét đúng sai - GV lên biểu điểm, HS chấm chéo
2 4 x 1 3
3
2 4
* Gv chốt: HS bớc đầu làm quen với dạng toán số: Điền số vào phép tính.
* Bài 4:
- HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- HS làm bài cá nhân, một HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta
làm nh thế nào?
- Nhận xét đúng sai
- Một HS đọc, cả lớp soát bài
Chiều dài: 125m Chiều rộng: 105m Diện tích: m2
Bài giải:
Diện tích khu đất hình chữ nhật là:
125 x 105 = 13125 (m2) Đáp số: 13125m2