1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau 1 the national parks are national chọn câu trả lời đúng a treasurers b treasures c treasure d

8 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 166,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn từ có trọng âm chính nhấn được nhấn vào vị trí khác với ba từ còn lại.. limitation.[r]

Trang 1

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1 The National Parks are national "

Chọn câu trả lời đúng:

A treasurers

B treasures

C treasure

D treasury

2 Chọn từ có trọng âm chính nhấn được nhấn vào vị trí khác với ba từ còn lại họn câu trả lời đúng:

A environment

B intermediate

C unpolluted

D limitation

3, Chọn từ hoặc cụm từ có phần gạch cần phải sửa trong câu sau:

1 Lynne is a friendly person with a great sense of humorous

Chọn câu trả lời đúng:

A is

B humorous

C friendly

4,Chọn từ hoặc cụm từ có phần gạch cần phải sửa trong câu sau:

His view have received support from an unlikely source

Chọn câu trả lời đúng:

A His

B have received

C unlikely source

D from

5, Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác vơi ba từ còn lại

Chọn câu trả lời đúng:

A shore

B pollute

C provide

D protect

6, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1 We can predict……… this information what is likely to happen next Chọn câu trả lời đúng:

Trang 2

A with

B by

C on

D from

7, Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại

Chọn câu trả lời đúng:

A junkyard

B distinguish

C lunar

D congratulate

8, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1 I asked Angela to run the office while I'm gone……… I know I can

depend on her

Chọn câu trả lời đúng:

A although

B so that

C unless

D since

9, Đọc kỹ đoạn văn sau và điền A, B, C hoặc D vào chỗ trống tương ứng với phương án lựa chọn đúng

It is very important (1) water carefully Here are some (2) you can use less water First, you should (3) you turn (4) the faucets tightly They should (5) in the bathroom or kitchen sink Second, you should not keep the water on for a long time You should turn it off while you are doing

something else It should be off while you are shaving or (6) your teeth It should also be off while you are washing the dishes Finally, (7) the summer you should water your garden (8) the evening That way you will not lose (9)

water During the day the sun dries up the earth too (10)

Trang 3

10 A quickly B quick C fastly D early

10, Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1 The chemical is sprayed the roof to weatherproof it

Chọn câu trả lời đúng:

A on

B with

C of

D onto

11 Tìm từ hoặc cụm từ được gạch chân không đúng

1 Emily has never wanted to return to the Yukon to live because of the winters are too severe

Chọn câu trả lời đúng:

A because of

B to live

C return to

D has never wanted

12, Chọn từ có trọng âm chính nhấn được nhấn vào vị trí khác với ba từ còn lại Chọn câu trả lời đúng:

A reduce

B provide

C silly

D remote

13, Chọn từ hoặc cụm từ có phần gạch cần phải sửa trong câu sau:

1 The villagers refuse to leave in spite of the drought seriously threatens their food supply

Chọn câu trả lời đúng:

A in spite of

B seriously threatens

C food supply

D refuse to

14, chọn từ có trọng âm chính được nhấn vào vị trí khác với ba từ còn lại

14.Chọn câu trả lời đúng:

A collection d

B dynamite

C encourage

Trang 4

D linguistics

15, Chọn từ hoặc cụm từ được gạch chân không đúng trong câu sau:

1 I was sure that I has been leaving my keys on the counter

Chọn câu trả lời đúng:

A was sure

B that

C has been leaving

D on the counter

16, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1.The ducks took and flew over the park

Chọn câu trả lời đúng:

A off

B up

C on

D in

17, Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1 Sam and I would love to meet you at a restaurant to night, but we can do that we can find a babysitter

Chọn câu trả lời đúng:

A unless

B if

C even if

D only if

18, Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1 There are new laws to……… wildlife in the area

Chọn câu trả lời đúng:

A consist

B conserve

C consume

D deserve

19,

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại

Chọn câu trả lời đúng:

A reduce

Trang 5

B pesticide

C recycle

D ocean

20, Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ gạch chân còn lại

Chọn câu trả lời đúng:

A plumber

B profitable

C bulb

21.Tìm từ hoặc cụm từ được gạch chân không đúng

1 I tentatively suggested that she might be happier work somewhere else

Chọn câu trả lời đúng:

A work

B that

C might

D tentatively

22, Chọn từ hoặc cụm từ gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

1 In spite of everyone disagreed with him, Brian went ahead with his original plan for the company

Chọn câu trả lời đúng:

A went ahead

B original

C with

D In spite of

23, Chọn từ có trọng âm chính nhấn được nhấn vào vị trí khác với ba từ còn lại

Chọn câu trả lời đúng:

A refreshment

B advantage

C achievement

D secondhand

24.Chọn từ có trọng âm chính được nhấn vào vị trí khác với ba từ còn lại

Chọn câu trả lời đúng:

A slavery

B deposit

Trang 6

C occasion

D appliance

25,Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1 Strokes and heart disease are the main causes of premature death

Chọn câu trả lời đúng:

A preventing

B prevented

C preventable

D prevention

26, Chọn từ có phần gạch chân không đúng trong câu sau:

1 She complained that she never had any time for herself

Chọn câu trả lời đúng:

A never had

B complained

C that

D for herself

27,

Chọn từ hoặc cụm từ có phần gạch cần phải sửa trong câu sau:

1 When I came into the room, the boss just went on with what she doing and didn't look up

Chọn câu trả lời đúng:

A boss

B doing

C came into

D look up

28,

Chọn từ hoặc cụm từ gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

1 Jack usually has little trouble making new friends in another country despite an inability to communicate good in any language besides English

Chọn câu trả lời đúng:

A making new friends

B good

Trang 7

C little

D despite

29,

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1 We provide legal advice and services our Clients

Chọn câu trả lời đúng:

A of

B on

C to

D with

30,

Đọc kỹ đoạn văn sau và điền A, B, C hoặc D vào chỗ trống tương ứng với phương án lựa

January 17 is St Anthony's Day in Mexico It's a day (1) people ask for (2)

for their animals They bring their (3) to church But (4) the animals go into the church, the people usually dress them (5)

On August 15 of the lunar calendar, Koreans celebrate Chusok to give thanks (6)

the harvest It's a day when people honor their ancestors (7) going

to their graves to take them food and wine and clean the gravesites Also on Chusok, a

One of the biggest celebrations in Argentina is New Year's Eve (9) the evening of December 31, families get together and have a big meal At midnight, fireworks explode everywhere and continue throughout the night Friends and families meet for parties which (10) until the next morning

2 A protect B protection C protecting D protector

8 A moon-shaping B moon-shape C moon-shaped D moon-shapes

Ngày đăng: 15/04/2021, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w