Thái Bình Dương mưa gió mùa băng tuyết tan. cuối hạ đầu thu cuối đông đầu xuân thất thường[r]
Trang 1địA Lí LớP 8
Ngườiưthựcưhiện:ưnguyễnưphươngưhuyền
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
? Em hãy trình bày đặc điểm
dân c khu vực Nam á? Dựa vào l
ợc đồ giải thích vì sao dân c khu
vực Nam á phân bố không đều?
? Các ngành nông nghiệp,
công nghiệp ở ấn độ phát
triển ra sao?
Trang 3Tiết 14: Đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
1 Vị trí địa lí và phạm vi khu vực đông á
L ợc đồ tự nhiên khu vực Đông á
? Quan sát l ợc đồ hãy xác định toạ
độ các điểm cực của đông á?
? Quan sát l ợc đồ cho biết đông á tiếp
giáp với những khu vực nào? Với các biển
nào?
Trang 4Tiết 14: Đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
1 Vị trí địa lí và phạm vi khu vực đông á
? Quan sát l ợc đồ em hãy cho biết khu vực đông á bao gồm những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?
Trang 5TriÒu Tiªn DT: 120.538 km2
DS:22.697.553 (ng êi, 2004)
Trung Quèc DT: 9.571.300km2
Trang 6Tiết 14: Đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
1 Vị trí địa lí và phạm vi khu vực đông á
-Khu vực gồm 2 bộ phận: đất liền và hải
đảo
- Gồm 4 quốc gia: Trung Quốc, Nhật
Bản, CHĐCN Triều Tiên, Hàn Quốc và
một vùng lãnh thổ Đài Loan
2 Đặc điểm tự nhiên
Trang 7đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
Điều kiện
Tự nhiên
Địa hình
Đất liềnPhía tây Phía đông
Hải đảo
khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Trang 8? Dựa vào l ợc đồ em hãy cho biết phần phía Tây kinh tuyến 1100Đ có những dạng
địa hình nào?Nêu tên các dạng địa hình đó?
Trang 9C¸c d y nói phÝa T©y Nam Trung Quèc ·y nói phÝa T©y Nam – Trung Quèc – Trung Quèc
Trang 10đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
Điều kiện
Tự nhiên
Địa hình
Đất liềnPhía tây Phía đông
Hải đảo
khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Cao,hiểm trởNúi, cao nguyên, sơn nguyên, bồn
địa
Trang 11? Dựa vào l ợc đồ em hãy cho biết ở phía đông có những dạng địa hình nào?kể tên các dạng địa hình đó?
Trang 12đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
Điều kiện
Tự nhiên
Địa hình
Đất liềnPhía tây Phía đông
Hải đảo
khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Cao,hiểm trởNúi, cao nguyên, sơn nguyên, bồn
địa
Chủ yếu là đồi núi thấp, xen các đồng bằng
Trang 13? Dựa vào l ợc đồ và nội dung SGK em hãy cho biết địa hình ở hải đảo có đặc
điểm gì nổi bật?
Trang 14§ång b»ng nhá hÑp ë NhËt B¶n
Trang 15Buổi sáng ngày 17 tháng 1 năm 1995, trận động đất 6,9 độ Ricter gần Kobe Nhật Bản đ làm chết 5480 ng ời và làm – Trung Quốc ãy núi phía Tây Nam – Trung Quốc thiệt hại ớc tính khoảng 150 tỉ USD.
Trang 16đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
Điều kiện
Tự nhiên
Địa hình
Đất liềnPhía tây Phía đông
Hải đảo
khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Cao,hiểm trởNúi, cao nguyên, sơn nguyên, bồn
địa
Chủ yếu là đồi núi thấp, xen các đồng bằng
đồi núi chiếm phần lớn diện tích Động đất, núi lửa th ờng xuyên xảy ra
Trang 17L ợc đồ phân bố khí áp và h ớng gió về
mùa đông của khu vực gió mùa Châu á
L ợc đồ phân bố khí áp và h ớng gió về mùa hạ của khu vực gió mùa Châu á
Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết h ớng gió chính về mùa đông và mùa hạ của khu vực Đông á?
Trang 18? Dựa vào l ợc đồ em hãy cho biết Đông á nằm trong đới khí hậu nào?
Có những kiểu khí hậu nào?
Vậy khí hậu đông á có đặc điểm gì nổi bậtgiữa phía Tây với phía
Đông và Hải Đảo?
Trang 19đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
Điều kiện
Tự nhiên
Địa hình
Đất liềnPhía tây Phía đông
Hải đảo
khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Cao,hiểm trởNúi, cao nguyên, sơn nguyên, bồn
địa
Chủ yếu là đồi núi thấp, xen các đồng bằng
đồi núi chiếm phần lớn diện tích Động đất, núi lửa th ờng xuyên xảy ra
Mùa đông: khô, lạnh
Mùa hè: khô, nóng
Mùa đông: khô, lạnh
Mùa hè: mát, ẩm có
m a nhiều
Mùa đông: lạnh, có m aMùa hè: mát mẻ, có m a
Trang 20? Dựa vào l ợc đồ cho biết đông á có những sông lớn nào? Bắt nguồn từ đâu? Chế độ n ớc của sông ngòi?
Trang 21H×nh 12.2: N¬i b¾t nguån cña Tr êng Giang (¶nh chôp vµo mïa H¹)
trªn nói cã b¨ng hµ bao phñ quanh n¨m
Mét khóc s«ng Hoµng Hµ –
Mét khóc s«ng Hoµng Hµ –
Trung Quèc Mét khóc s«ng Hoµng Hµ – Trung Quèc
Mét khóc s«ng D ¬ng Tö (Tr êng Giang) – Trung Quèc
Trang 22đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
Điều kiện
Tự nhiên
Địa hình
Đất liềnPhía tây Phía đông
Hải đảo
khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Cao,hiểm trởNúi, cao nguyên, sơn nguyên, bồn
địa
Chủ yếu là đồi núi thấp, xen các đồng bằng
đồi núi chiếm phần lớn diện tích Động đất, núi lửa th ờng xuyên xảy ra
Mùa đông: khô, lạnh
Mùa hè: khô, nóng
Mùa đông: khô, lạnh
Mùa hè: mát, ẩm có
m a nhiều
Mùa đông: lạnh, có m aMùa hè: mát mẻ, có m a
Mạng l ới sông ngòi khá phát triển, chế độ n
ớc phân hoá theo mùa, có nhiều sông lớn:
Amua, Hoàng Hà, Tr ờng Giang
Sông ngắn, dốc,chế độ n ớc khá
điều hoà
Trang 23A
-Dựa vào l ợc đồ và ảnh sau hãy cho
biết phần phía tây Đông á có những
kiểu cảnh quan nào?
Trang 24- Dựa vào l ợc đồ và ảnh sau hãy cho biết phía đông và hải
đảo có những kiểu cảnh quan nào?
Trang 25đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
Điều kiện
Tự nhiên
Địa hình
Đất liềnPhía tây Phía đông
Hải đảo
khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Cao,hiểm trởNúi, cao nguyên, sơn nguyên, bồn
địa
Chủ yếu là đồi núi thấp, xen các đồng bằng
đồi núi chiếm phần lớn diện tích Động đất, núi lửa th ờng xuyên xảy ra
Mùa đông: khô, lạnh
Mùa hè: khô, nóng
Mùa đông: khô, lạnh
Mùa hè: mát, ẩm có
m a nhiều
Mùa đông: lạnh, có m aMùa hè: mát mẻ, có m a
Mạng l ới sông ngòi khá phát triển, chế độ n
ớc phân hoá theo mùa, có nhiều sông lớn:
Amua, Hoàng Hà, Tr ờng Giang
Sông ngắn, dốc,chế độ n ớc khá
điều hoà
Thảo nguyên khô, hoang mạc, bán hoang mạc và núi cao
Chủ yếu là rừng nhiệt đới ẩm, hỗn giao, cận nhiệt
Trang 261 2
3
4 5
6 7
10
11B® Duy Ng« NhÜ
B® Ta-rim
B®Tø xuyªn
§B Hoa Trung
§B Tïng Hoa
Trang 27Điền các từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ ………
thể hiện đặc điểm của Hoàng Hà và Trường Giang
Hoàng Hà và Trường Giang là hai con sông ………
châu Á Chúng đều bắt nguồn từ……….và đổ nước ra các biển của……… Nguồn cung cấp nước từ ………và……… Mùa lũ vào
……… ………… , mùa cạn vào ………
thất thường điều hòa hơn
Trang 281 Địa hình nửa phía tây
B Núi lửa, động đất
C núi , sơn nguyên cao, bồn địa hiểm trở
Bài tập 3 Nối ý ở cột A với cột B sao cho hợp lí