1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TIẾNG VIỆT ANH

71 691 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Trình Kiểm Tra Và Chạy Thử Hệ Thống Cấp Thoát Nước
Trường học University of Water Resources
Chuyên ngành Hydraulics and Water Supply Systems
Thể loại báo cáo
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 3,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T&C PROCEDURE FOR HYDRAULICS SYSTEMQUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TESTING AND COMMISSIONING PROCEDURE FOR HYDRAULICS PUMP SYSTEM QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ H

Trang 1

T&C PROCEDURE FOR HYDRAULICS SYSTEM

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ

HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC

TESTING AND COMMISSIONING PROCEDURE

FOR HYDRAULICS PUMP SYSTEM

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ HỆ THỐNG BƠM

CẤP THOÁT NƯỚC

TESTING AND COMMISSIONING PROCEDURE

FOR DOMESTIC WATER TREATMENT SYSTEM

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ HỆ THỐNG XỬ LÝ

NƯỚC SINH HOẠT

TESTING AND COMMISSIONING PROCEDURE FOR

HOT WATER SYSTEM

Trang 2

T&C PROCEDURE FOR HYDRAULICS SYSTEM

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ

HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC

TESTING AND COMMISSIONING PROCEDURE

FOR HYDRAULICS PUMP SYSTEM

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ HỆ THỐNG BƠM

CẤP THOÁT NƯỚC

Trang 3

QUY TRÌNH KIỂM TRA & CHẠY THỬ

T&C PROCEDURE

Project :

Location : 75

Trang 4

PART 1/ PHẦN 1:

TESTING AND COMMISSIONING

PROCEDURE FOR HYDRAULICS PUMP SYSTEM

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ

HỆ THỐNG BƠM CẤP THOÁT NƯỚC

(Vật tư, thiết bị và nhân lực)

Trang 5

1. DESCRIPTION SYSTEM / MÔ TẢ HỆ THỐNG:

1.1 Cold water supply system/ Hệ thống cung cấp nước lạnh:

treatment system and distributing system It is to supply cold water to all water fixtures likesanitary wares, hose bib, irrigation system, food preparation, ice machine (cold fresh watersupply to it is treated from RO system), laundromat, etc

Hệ thống nước sạch phục vụ cho tòa nhà này bao gồm bể chứa nước, hệ thống xử lý nước

và hệ thống phân phối Đó là cung cấp nước lạnh cho tất cả các thiết bị nước như thiết bị

vệ sinh, vòi rửa, hệ thống tưới, khu chuẩn bị thức ăn, máy làm đá (nước lạnh sạch cấp tới khu nấu ăn, máy làm đá được sử lý từ hệ thống RO), giặc ủi, v.v.

(underground B2)

Bao gồm bể nước thô (108m 3 ) và bể nước sạch (80m 3 ) được lắp ở hầm B2 (âm sàn B2).

roof floor

Bao gồm bể nước sạch FRP (63m 3 ) và bể nước chữa cháy FRP (315m 3 ) được lắp đặt ở tầng kỹ thuật mái.

fresh water tank

Hệ thống xử lý nước được thiết kế để xử lý nước tại bể chứa nước thô và sau đó cung cấp cho bể nước sạch.

Nó sử dụng một hệ thống tự động bao gồm:

+ 02 sand filter pump (01 duty, 01 standby)

02 bơm lọc (01 chạy, 1 dự phòng).

+ 02 sand filters (01 duty, 01 standby)

02 filter lọc nước (01 chạy, 01 dự phòng)

Vị trí: đặt trong phòng bơm nước hầm 2.

it from dirt and then supply water to fresh water tank (underground B2)

Máy bơm sẽ hút nước từ bể chứa nước thô và sau đó chuyển qua bộ lọc cát để làm sạch

nó khỏi bụi bẩn và sau đó cấp nước tới bể nước sạch (âm sàn B2).

fresh water before supply to all water fixtures

Trang 6

- Location: In hot water pump room at technical roof floor.

Vị trí: đặt trong phòng bơm nước nóng trên tầng kỹ thuật mái.

fixtures served for upper levels (from level 7 up to above)

Hệ thống được bố trí sử dụng 01 hệ thống bơm để cấp nước lạnh đến các trang bị sử dụng nước phục vụ cho các tầng trên (từ tầng 7 đến các tầng trên).

Hệ thống bơm được đặt trong phòng bơm nước nóng tại tầng kỹ thuật mái

water to water fixtures served for lower levels( from Basement 2 up to level 6)

Sử dụng trọng lực nước từ bể nước sạch FRP trên tầng kỹ thuật mái cung cấp nước lạnh đến các trang bị sử dụng nước phục vụ cho các tầng phía dưới (từ hầm 2 đến lầu 6).

1.2. Hot water supply system/ Hệ thống cung cấp nước nóng:

Hệ thống nước nóng trung tâm phục vụ cho tòa nhà bao gồm:

+ 03 sets: Air source heat pump, heating capacity 64kW

3 bộ bơm nhiệt, công suất nhiệt 64kW.

+ 02 sets: Hot water storage tank, 3000 litter

2 bình nước nóng, 3000 lít

+ 01 warm water supply pump system

1 hệ thống bơm cấp nước nóng

+ 01 hot water return pump system served for upper floor (from level 7 up to above)

1 hệ thống bơm nước nóng hồi phục vụ cho các tầng trên (từ lầu 7 trở lên)

+ Location: In hot water pump room at technical roof floor

Vị trí: trong phòng bơm nước nóng tại tầng kỹ thuật mái.

+ 01 hot weter rerurn pump system served for lower floor( from level 1 up to level 6)

1 hệ thống bơm nước nóng hồi phục vụ cho các tầng dưới (từ lầu 1 đến lầu 6)

+ Location: Upper ceiling of BOH lobby at level 1

Vị trí: lắp trên trần của hành lang BOH tại tầng 1.

- It is to supply hot water to all toilet of guest room area and food preparation, staff locker at level 1

Hệ thống cung cấp nước nóng tới tất cả các nhà vệ sinh của khu phòng khách và khu chuẩn bị thức ăn, phòng thay đồ tại tầng 1.

Trang 7

1.3 Drainage water system/ Hệ thống thoát nước:

and then drain it to STP (Sewage Treatment Plant) located at Basement 2

Hệ thống thoát nước thải là thu gom nước thải xám và nước thải đen từ nhà vệ sinh, bồn rửa, vv và sau đó thoát ra STP (Trạm xử lý nước thải) đặt tại Tầng hầm 2.

waste water from floor drain, lavatory, service sink, etc and soil water from water closetand urinal

Hệ thống đường ống thoát nước thải được thiết kế là hệ thống một đường ống kết hợp để thu gom cả nước thải từ phiễu thoát sàn, bồn rửa mặt, bồn rửa dịch vụ, v.v và nước thải đen từ bồn cầu và bồn tiểu.

- All floor drains, lavatories, service sinks, etc will be smell trapped by mean of P-trap

Tất cả thoát sàn, bồn rửa mặt, bồn rửa dịch vụ, v.v sẽ được khử mùi bởi P-trap.

The storm water drainage system is to collect and drain rain water inside building to manhole RM1 and drain to manhole RM2 then connect to the City storm water system

Hệ thống thoát nước mưa là thu gom và thoát nước mưa bên trong tòa nhà đến hố ga RM1

và thoát nước tới hố gas RM2 sau đó kết nối với hệ thống nước mưa Thành phố.

Piping system/ Hệ thống đường ống:

technical roof floor

Hệ thống thoát nước mưa bao gồm hệ thống đường ống và đầu ra thoát nước mưa được lắp đặt tại tầng mái kỹ thuật.

be collected to 04 sum pits at Basement 2 then pumped out by mean of submersible pumpsput in 04 sum pits

Thoát nước ở Tầng hầm 1 và Tầng hầm 2 sẽ được thoát ra mương thu nước và sẽ được thu gom đến 04 hố thu ở Tầng hầm 2 sau đó được bơm ra bằng máy bơm chìm đặt trong 04 hố thu ở hầm 2.

Submersible pumps/ Bơm chìm:

Có hai bơm chìm được bố trí trong 1 hố thu, 01 chạy và 01 dự phòng.

Các bơm chìm có khớp nối nhanh để cho việc bảo trì dễ dàng.

Trang 8

2. OBJECTIVES/ MỤC TIÊU:

The objective of this statement is to document the procedure and the inspection

requirement for the testing and commissioning of hydraulics system

Mục tiêu của biện pháp này là ghi lại quy trình và yêu cầu kiểm tra đối với việc thử

nghiệm và vận hành hệ thống cấp thoát nước.

requirement(s)

Tất cả các thử nghiệm và chạy thử phải được tiến hành theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

standard and recommendations (eg: pump, control panel, etc)

Các hạng mục chuyên dụng của máy móc và thiết bị phải được tuân thủ theo tiêu chuẩn và kiến nghị của nhà sản xuất (Ví dụ: máy bơm, tủ điều khiển, v.v.).

and ensure all testing and commissioning can be reliably carried out

Trước khi có bất kỳ thử nghiệm và chạy thử nào, một loạt các kiểm tra sẽ được thực hiện

để xác minh và đảm bảo tất cả các thử nghiệm và chạy thử có thể được thực hiện một cách chắc chắn.

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ (VẬT TƯ, THIẾT BỊ & NHÂN LỰC):

4.1 Equipment & Tools list (refer to attached list)/ Danh sách Thiết bị & dụng cụ:

information will be provided for review

Tất cả máy móc sẽ được kiểm tra trước khi tiến hành công việc Chứng chỉ và thông tin kỹ thuật sẽ được cung cấp để xem xét.

Tất cả máy móc/ công cụ luôn trong tình trạng còn tốt, an toàn và phù hợp với công việc được triển khai.

Safety Manager

Tất cả máy móc thiết bị sẽ được theo dõi và ghi nhận bởi người quản lý an toàn.

Trang 9

No Mô tả/ Description Số lượng/ Tình trạng/ Ghi chú/ notes

flowmeter

Pressure gauge

4.2. Human Resources- Deployment of manpower/ Phát triển nhân lực:

the staff concerned by this activity to explain and remind for the Method Statement (MS), Inspection & testing plan (ITP), safety MC engineer in charge will attend this meeting

Một buổi họp trước khi bắt đầu công việc sẽ được tổ chức bởi kỹ sư của Nhà thầu chính cùng tất cả các công nhân thực hiện công việc, nhằm mục đích giải thích, nhắc nhở về biện pháp thi công, kiểm tra nghiệm thu, an toàn Kỹ sư Nhà thầu chính phụ trách công việc sẽ tham dự buổi họp này.

4.3 Mobilization workers cofiguration/ Cơ cấu nhân lực:

drawings device layout, if to this procedure changes must be confirmed by SupervisorConsultant and Client Consultant

Tất cả công tác sẽ được giám sát bởi các nhân viên kỹ thuật và nhân viên an toàn theo sơ

đồ tổ chức và mặt bằng bố trí thiết bị thử tải, nếu quy trình có thay đổi thì phải được sự chấp thuận của tư vấn giám sát và tư vấn chủ đầu tư.

Trang 10

DSM

SUPERVISOR

5.1 Flushing procedure water supply pipe system/ Quy trình súc rửa hệ thống ống

cấp nước:

+ Checking all the pipe to have end cap

Kiểm tra tất cả các đầu chờ ống đều có nút bít.

+ Checking water source

Kiểm tra nguồn nước

+ Checking main pipe riser make sure bottom pipe had drain valve and pipe connected to manhole

Kiểm tra ống trục chính phía dưới đã có lắp van xả đáy và đường ống thoát đã kết nối tới hố nước thải.

Trang 11

- Step process/ Trình tự các bước:

+ Step 1: Close all drain valves

Bước 1: Đóng tất cả các van xả đáy

Figure 1: Schematic Close all drain valves/ Sơ đồ đóng tất cả van xả đáy

Trang 12

+ Step 2: Open gate valve of roof water tank to fill water into main pipe and branches pipe

Bước 2: Mở van cổng của hồ nước chứa trên mái cho nước điền đầy đường ống chính và ống nhánh.

Figure 2: Schematic open gate valve for water into main pipe and branches pipe Sơ đồ

mở van cho nước điền vào ống chính và nhánh

Trang 13

Step 3: Open drain valve for letting water out, the pressure of discharge water will clean dirt and carry out the above steps repeated 1~2 times until all residue drainage.

Discharge water at water fixtures location of each floor to ensure that all branch pipe

of 50 ppm concentration shall be filled in to fresh water FRP tank

Bước 1: Sau khi các hệ thống nước đã được thử áp và xúc rửa Dung dịch clo có nồng độ

50 ppm phải được đổ vào bể FRP nước sạch.

water pipe from Basement 2 to roof floor

Bước 2: Mở van cấp nước chính từ bể xuống, sao cho nước có chứa chlorine được điền đầy vào ống từ hầm 2 tới tầng mái.

water

Bước 3: Ngâm hệ thống ống trong 8 giờ Trong thời gian này các căn hộ không được sử dụng nước.

discharge water will be mixed sediment and chlorine together

Bước 4: Mở van xả đáy để xả bỏ nước có chlorine tới hố ga gần nhất Nước xả bỏ sẽ có nhiều chất dơ thoát ra và có mùi chlorine.

smell and clear water > finish the process

Bước 5: Cho nước sạch lên bể ở tầng mái và tiếp tục xả bỏ 1-2 lần đến khi nào không còn mùi chlorine và nước trong suốt thì kết thúc quá trình.

5.3. Preliminary examination system/ Kiểm tra sơ bộ hệ thống:

Kiểm tra mức nước trong bể chứa nước đảm báo cho công tác vận hành chạy thử.

Page 11 of 23

Trang 14

- Check all equipment of the system installed and fully connected (including pumps, valves, control panel, water level switches…)

Kiểm tra tất cả các thiết bị của hệ thống đã lắp đặt và đấu nối hoàn chỉnh (bao gồm bơm, van, tủ điện điều khiển, công tắc mực nước…).

Các đầu nối cáp đã được đấu nối vào bơm một cách chắc chắn và theo bản vẽ đã phê duyệt.

Kiểm tra tình trạng vệ sinh.

Các nhãn đã được gắn đúng theo quy định.

Bản vẽ shop đã được đánh dấu đúng theo thực tế lắp đặt.

5.4 Checking before processing T&C/ Trình tự kiểm tra trước khi tiến hành T&C:

Kiểm tra lắp đặt máy bơm.

Kiểm tra tình trạng đấu nối của dây.

Kiểm tra nguồn điện cấp vào tủ điều khiển (Điện áp, thứ tự pha).

Kiểm tra các thông số cài đặt trong tủ điện.

Kiểm tra trạng thái đóng mở của các van theo đúng bản vẽ thiết kế.

Trang 15

5.5. Check the signals of water float switch/ Kiểm tra các tín hiệu của phao nước:

FILTER PUMP & TRANSFER PUMP OPERATION TABLE DESCRIPTION

BẰNG MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG BƠM LỌC & BƠM TRUNG CHUYỂN

RAW WATER TANK

FRESH WATER TANK FRESH WATER FRP TANK FIRE WATER FRP TANK

RUN ALTERNATIVE OFF CHẠY LUÂN PHIÊN DỪNG

OFF AND

FLP-B2-02 DỪNG VÀALARM CHẠYON

BÁO ĐỘNG

OFF AND RUN ALTERNATIVE

TP-B2-P1-01 ALARM CHẠY LUÂN PHIÊN RUN

DỪNG VÀ ALTERNATIVE OFFBÁO ĐỘNG

CHẠY LUÂN DỪNGOFF AND RUN ALTERNATIVE PHIÊN

LOW LEVEL:

TP-B2-P1-02 DỪNG VÀALARM CHẠY LUÂN PHIÊN ALARM

BÁO ĐỘNG OFF AND

ALARM OFF AND

TP-B2-P2-03 DỪNG VÀALARM CHẠYON

BÁO ĐỘNG

Trang 16

BẢNG MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG BƠM CHÌM

PUMP/SUM PIT LOW MEDIUM HIGH LOW MEDIUM HIGH LOW MEDIUM HIGH LOW MEDIUM HIGH LOW HIGH

THẤP TRUNG BÌNH CAO THẤP TRUNG BÌNH CAO THẤP TRUNG BÌNH CAO THẤP TRUNG BÌNH CAO THẤP CAO

ON AND

DỪNG CHẠY VÀ

RUN ALTERNATIVE BÁO ĐỘNG

CHẠY LUÂN PHIÊN ON AND

RUN ALTERNATIVE BÁO ĐỘNG

CHẠY LUÂN PHIÊN ON AND

DỪNG CHẠY VÀBÁO

RUN ALTERNATIVE ĐỘNG

CHẠY LUÂN PHIÊN ON ANDOFF ALARMSWP-B2-06

DỪNG CHẠY VÀ

BÁO ĐỘNG

ON AND

OFF ALARMSWP-B2-07

DỪNG CHẠY VÀ

BÁO

RUN ALTERNATIVE ĐỘNGCHẠY LUÂN PHIÊN ON ANDOFF ALARMSWP-B2-08

DỪNG CHẠY VÀ

BÁO ĐỘNG

ON AND

DỪNG CHẠY VÀ

BÁO ĐỘNG

Trang 17

6. COMMISSIONING PROCEDURE/ QUY TRÌNH CHẠY THỬ:

6.1 Pump control panel powered up procedure/ Tủ điều khiển bơm:

equipment

Đảm bảo tất cả các dây dẫn đã được kết nối và kết thúc chính xác với bảng điểu khiển và thiết bị.

Chuyển tất cả điều khiển bơm sang chế độ “Điều khiển bằng tay”.

indicators on the panel

Đóng tất cả 3 pha hoặc các công tắc hợp nhất 1 pha và quan sát chỉ số của các tín hiệu trên bảng

Bật nguồn điện trên bảng điều khiển với các biện pháp an toàn được quan sát

voltmeter selector switch (3ph 400V & 1ph 230V)

Đọc điện áp đầu vào đường dây và Pha từ vôn kế trên bảng điều khiển bơm thông qua công tắc chọn vôn kế (3ph 400V & 1ph230V).

6.2. Pump set operation/ Vận hành cụm bơm:

-Upper floor / Tầng trên:

+ 3 pumps running alternately with pump call mode to run according to the pressure drop for each pump:

3 bơm chạy luân phiên với chế độ gọi bơm tăng cường theo mức sụt áp ứng với từng bơm:

pressure reaches to 4 bars

Bơm chính chạy ở điểm áp suất cài đặt là 3.0 bar và dừng khi áp suất đạt tới 4.0 bar.

pump will stop when water pressure reaches to 3.5 bars

Khi áp suất giảm xuống tới 2.5 bar thì bơm dự phòng 01 chạy và dừng khi áp suất đạt tới 3.5bar.

will stop when water pressure reaches to 3.0 bars

Khi áp suất giảm xuống tới 2.0 bar thì bơm dự phòng 02 chạy và dừng khi áp suất đạt tới 3.0 bar

Trang 18

+ Pumps shall be controlled by pressure sensor.

Bơm sẽ điều khiển bởi cảm biến áp suất.

+ In “AUTO” mode, pumps shall be controlled by pressure sensor

Trong chế độ điều khiển tự động, bơm sẽ được điều khiển bởi cảm biến áp suất

there’s a use of water on the zone and pressure drops to below 3.0 bars, duty pump ofbooster pump in the zone shall be activated If the water pressure still going on drops

to 2.5 bar then standby pump 01 shall be activated and the water pressure still going

on drops to 2.0 bar then standby pump 02 shall be activated Standby pump 02 willstop when water pressure reaches to 3.0 bars, standby pump 01 will stop when waterpressure reaches to 3.5 bar, duty pump will stop when water pressure reaches to 4bars again

Lúc đầu, đường ống phải chịu áp lực với nước ở 3.5 bar Khi có việc sử dụng nước trên vùng và áp suất giảm xuống dưới 3.0 bar, bơm chính của bơm tăng áp trong vùng sẽ được kích hoạt, nếu áp suất vẫn tiếp tục giảm xuống tới 2.5 bar thì bơm dự phòng 01 sẽ kích hoạt và áp suất vẫn còn giảm xuống tới 2.0 bar thì bơm dự phòng

02 sẽ được kích hoạt Bơm dự phòng 02 sẽ dừng khi áp suất đạt tới 3.0 bar, bơm dự phòng 01 sẽ dừng khi áp suất đạt tới 3.5 bar, bơm chính sẽ dừng lại khi áp lực nước đạt đến 4.0 bar.

+ Pumping stops when the water in the fresh water FRP tank is low level

Bơm sẽ dừng khi bể nước sạch FRP ở mức thấp.

+ Pumps shall operate alternatively after each cycle of operation It will start idle pumpautomatically if others fail and activates an audible alarm and a flashing warning light toindicate a failure

Máy bơm sẽ hoạt động luân phiên sau mỗi chu kỳ hoạt động Nó sẽ tự động khởi động bơm dự phòng nếu như bơm khác bị lỗi và kích hoạt báo động âm thanh và đèn cảnh báo nhấp nháy để báo lỗi.

Tình trạng bơm được giám sát bởi BMS.

Transfer pump for hotel from basement 2 to roof / Bơm trung chuyển cho khối khách sạn từ

hầm 2 lên mái.

from basement 2 up to roof

Bao gồm 2 bơm (1 chạy + 1 dự phòng) cung cấp nước cho bể chứa sạch nước FRP ở tầng mái đi từ tầng hầm 2 tới tầng mái.

+ In “AUTO” mode, pumps shall be controlled by level switches

Trong “chế độ điều khiển tự động” bơm sẽ được điều khiển bằng công tắt mực nước For fresh water tank (under ground B2)/ Bể nước sạch (âm sàn hầm 2):

Trang 19

+ At the beginning, the water level in the low level, the pump does not run When the waterlevel reaches medium level, the pump runs The pumps stop when water level down tolow level.

Lúc ban đầu, mực nước ở trạng thái thấp thì bơm không chạy Khi mực nước đạt mức trung bình thì bơm chạy Bơm dừng khi nước trong bể ở mức thấp.

+ Pumps shall operate alternatively after each cycle of operation It will start idle pumpautomatically if others fail and activates an audible alarm and a flashing warning light toindicate a failure

Bơm sẽ luân phiên sau mỗi chu kỳ hoạt động Nó sẽ tự động khởi động khi bơm kia

bị lỗi và kích hoạt âm thanh và đèn báo lỗi.

+ Pumping stops when the water in the fresh water FRP tank is high level

Bơm sẽ dừng khi bể nước sạch FRP ở mức cao.

Tình trạng bơm được giám sát bởi BMS.

Bể nước sạch FRP (63m 3 ):

Mức cao: 63m 3 : tương ứng với chiều cao của bể nước là 3m

Mức trung bình 42m 3 : tương ứng với chiều cao của bể nước là 2m

Mức thấp 21m 3 : tương ứng với chiều cao của bể nước là 1m.

Transfer pump non-potable water for fire tank from basement 2 to roof/ Bơm trung chuyển

nước thô cho bể chữa cháy từ hầm 2 lên mái.

It includes 3 transfer pumps (2 duty + 1 standbys) to provide water to fire water FRP tank from basement 2 up to roof

Bao gồm 3 bơm (2 chạy + 1 dự phòng) cung cấp nước cho bể chứa nước chữa cháy FRP ở tầng mái đi từ tầng hầm 2 tới tầng mái.

+ In “AUTO” mode, pumps shall be controlled by level switches

Trong “chế độ điều khiển tự động” bơm sẽ được điều khiển bằng công tắt mực nước.

+ At the beginning, the water level in the low level, the pump does not run When the waterlevel reaches medium and high level then two pumps run Pumping stops when the water

in the tank is low level

Lúc ban đầu, mực nước ở trạng thái thấp thì bơm không chạy Khi mực nước đạt mức trung bình và cao thì hai bơm chạy Bơm dừng khi nước trong bể ở mức thấp.

Trang 20

- For fire water tank/ Bể nước chữa cháy:

+ At the beginning, the water level in the high level, the pump does not run When thewater level reaches medium and low level, then two pumps run Pumping stops when thewater in the tank is high level

Lúc ban đầu, mực nước ở trạng thái cao thì bơm không chạy Khi mực nước đạt mức trung bình và thấp thì hai bơm chạy Bơm dừng khi nước trong bể ở mức cao.

+ Pumps shall operate alternatively after each cycle of operation The pump standby willstart idle pump automatically if two pumps duty one in two fail and activates an audiblealarm and a flashing warning light to indicate a failure

Bơm sẽ luân phiên sau mỗi chu kỳ hoạt động Bơm dự phòng sẽ tự động khởi động nếu một trong hai bơm chính bị lỗi và kích hoạt âm thanh và đèn báo lỗi.

Tình trạng bơm được giám sát bởi BMS

Bể nước chữa cháy FRP (315m 3 ):

Mức cao: 315m 3 : tương ứng với chiều cao của bể nước là 3m

Mức trung bình 210m 3 : tương ứng với chiều cao của bể nước là 2m

Mức thấp 105m 3 : tương ứng với chiều cao của bể nước là 1m.

It includes 2 filter pumps (1 duty + 1 standbys) to provide water to fresh water tank (under ground basement 2)

Bao gồm 2 bơm lọc (1 chạy + 1 dự phòng) cung cấp nước cho bể chứa sạch nước (âm sàn hầm 2).

+ In “AUTO” mode, pumps shall be controlled by level switches

Trong “chế độ điều khiển tự động” bơm sẽ được điều khiển bằng công tắt mực nước.

For raw water tank/ Bể nước thô:

+ At the beginning, the water level in the low level, the pump does not run When the waterlevel reaches high level, the pump runs Pumping stops when the water in the tank is lowlevel

Lúc ban đầu, mực nước ở trạng thái thấp thì bơm không chạy Khi mực nước đạt mức cao thì bơm chạy Bơm dừng khi nước trong bể ở mức thấp.

For fresh water tank (under ground B2)/ Bể nước sạch (âm sàn hầm 2):

+ At the beginning, the water level in the high level, the pump does not run When thewater level reaches low level and medium level, the pump runs alternative Pumpingstops when the water in the tank is high level

Trang 21

Lúc ban đầu, mực nước ở trạng thái cao thì bơm không chạy Khi mực nước xuống mức thấp và mức trung bình thì bơm chạy luân phiên Bơm dừng khi nước trong bể ở mức cao.

+ Pumps shall operate alternatively after each cycle of operation It will start idle pumpautomatically if others fail and activates an audible alarm and a flashing warning light toindicate a failure

Bơm sẽ luân phiên sau mỗi chu kỳ hoạt động Nó sẽ tự động khởi động khi bơm kia

bị lỗi và kích hoạt âm thanh và đèn báo lỗi.

Tình trạng bơm được giám sát bởi BMS.

basement

Bơm chìm thiết kế đặt trong hố thu nước và bơm nước ra, thoát nước cho hầm

approved drawings

Bơm chìm trên mỗi hố: 1 chạy và 1 dự phòng hoặc chỉ 1 bơm theo như bản vẽ phê duyệt.

Tình trạng bơm được giám sát bởi BMS

Mục nước cao sẽ được giám sát bởi BMS

Khóa liên động sẽ được cung cấp với máy bơm, chỉ có thể hoạt động nếu có nước.

3), two pumps will be activated to pump out water to Manhole When water leveldowns to the low level (level 1), pumps will stop and when water medium level thenthe pumps run alternative

Trong “Chế độ tự động” khi nước chảy vào hố thu nước đạt tới mực nước cao (mức 3) thì 2 bơm sẽ chạy bơm nước ra ngoài hố ga nước chính Khi mức nước giảm xuống mức thấp (mức 1) thì bơm dừng và khi mức nước trung bình thì bơm chạy luân phiên.

+ Pumps shall operate alternatively after each cycle of operation

Máy bơm sẽ hoạt động luân phiên sau mỗi chu kỳ hoạt động

+ Automatic changeover from duty to standby shall be provided with respective alarms on the BMS

if this eventuates

Tự động chuyển từ hoạt động sang chế độ chờ sẽ được cung cấp các báo động tương ứng trên BMS nếu điều này xảy ra.

Trang 22

6.3 Pump Set Commissioning/ Vận hành máy bơm:

+ After powering up control panel, booster pumps can be “START” and “STOP”

manually Ensure that motor is rotating in the direction as the arrow indicated at thepump head

Sau khi bật nguồn bản điều khiển, bơm tăng áp cho chạy và dừng bằng tay Đảm bảo rằng động cơ đang quay theo hướng như mũi tên chỉ ở đầu bơm.

Mở van xả trên từng khu vực, cho chạy/ dừng từng cái một bằng tay.

Switch duty pump to “AUTO” mode and remained standby pumps to “MANUAL”and turn on drain gate valves to allow drops in system pressure to below 3 bars.Verify the duty pump cut-in status, if the system pressure drops to 2.5 bar thenstandby pump 01 runs and if the system pressure continues to fall to 2.0 bar, standbypump 02 runs And turn off the valves, pump will be stopped automatically whenwater pressure reaches to set point

Chuyển bơm chính sang “chế độ tự động” và giữ nguyên bơm dự phòng ở: chế độ hoạt động bằng tay “và mở van xả áp suất giảm xuống dưới 3.0 bar Xác nhận bơm

chính chạy, nếu áp suất của hệ thống giảm xuống 2.5 bar thì bơm dự phòng 1 chạy

và nếu áp suất hệ thống tiếp tục giảm xuống 2.0 bar thì bơm dự phòng 2 chạy Và đóng van nước lại, bơm sẽ dừng khi áp suất đạt tới mức cài đặt.

o Duty pump will stop when water pressure reaches to 4.0 bars

Bơm chính sẽ dừng khi áp suất của hệ thống đạt tới 4.0 bar.

Bơm dự phòng 01 sẽ dừng khi áp suất hệ thống đạt tới 3.5 bar.

Bơm dự phòng 02 sẽ dừng khi áp suất hệ thống đạt tới 3.0 bar.

+ Alternatively, switch standby pump to “AUTO” mode, and keep remained duty pumps in

“MANUAL” and do the same step above.

Ngoài ra, hãy chuyển máy bơm dự phòng sang chế độ “tự động”, và giữ máy bơm hoạt động ở chế độ “Bằng Tay” và thực hiện tương tự như trên.

+ When testing is completed, switch all pumps back to “MANUAL” mode

Khi hoàn thành kiểm tra , chuyển công tắc các máy bơm lại chế độ “bằng tay”

+ Record the test run

Ghi lại thông số chạy

manually Ensure that motor is rotating in the direction as the arrow indicated at the pumphead

Trang 23

Sau khi bật nguồn ở bảng điều khiển, bơm trung chuyển cho chạy và tắt bằng tay Bảo đảm rằng mũi tên đang quay theo chiều hướng mũi tên trên đầu bơm.

Chỉnh công tắt mực nước ở mức thấp, chạy và tắt từng bơm.

Calibration level switches at low level (Fresh water FRP tank) Verify the duty pump cut-instatus And Calibration level switches at high level, pump will be stopped automatically

Chuyển bơm chính sang chế độ “tự động” và giữ lại bơm dự phòng ở chế độ “bằng tay”

và chỉnh công tắt mực nước ở mức thấp (bể nước sạch FRP) Xác nhận bơm chính chạy và chỉnh công tắt mực nước ở mức cao, bơm sẽ tự động dừng lại.

Alternatively, switch standby pump to “AUTO” mode, and keep remained duty pumps in

“MANUAL” and do the same step above.

Ngoài ra, chuyển bơm dự phòng ở chế độ “tự động” và giữ bơm hoạt động ở chế độ bằng tay và thực hiện lại các bước trên.

pump (Thermal relay error activation of duty pump)

Chuyển sang chế độ tự động và giả lập bơm chính bị lỗi để kiểm tra việc tự động chuyển sang bơm dự phòng (bằng cách kích hoạt rơ le nhiệt của bơm chính báo lỗi).

the T&C form record

Cho bơm chạy trong thời gian 15 đến 30 phút để kiểm lưu lượng đạt được và ghi vào biên bản kiểm tra.

Khi kiểm tra xong, chuyển công tắt tất cả các bơm về chế độ: bằng tay”

Ghi lại thông số chạy bơm.

that motor is rotating in the direction as the arrow indicated at the pump head

Sau khi bật nguồn bản điều khiển, bơm có thể chạy và dừng bằng tay Để bảo đảm rằng động cơ đang quay đúng chiều với mũi tên chỉ ở đầu bơm.

that the pump can operate Then one by one, start and stop both duty and standby pumpmanually

Bất công tắt sang chế độ “bằng tay” và đổ nước vào hố thu nước đến mức tương ứng để máy bơm có thể hoạt động Chạy và tắt từng bơm bằng chế độ tay.

sum pit to reach high level (level 1) Verify the duty pump cut-in status, pump will bestopped automatically when water level downs to low level

Trang 24

-Chuyển công tắc bơm chạy sang chế độ “tự động” và bơm dự phòng sang chế độ “bằng tay”, đổ nước vào hố tới mức cao (mức 1) Xác nhận bơm chạy, bơm sẽ dừng tự động khi nước tụt xuống mức tháp.

Switch standby pump to “AUTO” and close a half of isolation valve of duty pump, pourwater to the pit until it reaches to high level (level 2) Verify the pump cut-in status (whenwater reaches to level 2, both of pumps will be activated), pump will be stoppedautomatically when water level downs to low level

Chuyển bơm dự phòng sang chế độ “tự động” và đóng 1 nửa van của bơm chạy, đổ nước vào hố cho tới khi đạt mức cao (mức 2) Xác nhận bơm chạy (khi nước ở mức cao 2, cả 2 bơm sẽ được kích hoạt chạy), bơm sẽ dừng tự động khi mực nước tụt xuống mức thấp.

Run the pump for a period of 15 to 30 minutes to check the achieved flow and record inthe T&C form record

Cho bơm chạy trong thời gian 15 đến 30 phút để kiểm lưu lượng đạt được và ghi vào biên bản kiểm tra.

-d.

When testing is completed, switch all pumps back to “MANUAL” mode

Khi kiểm tra xong, chuyển công tắt tất cả các bơm về chế độ “bằng tay”

Record the test run

Ghi lại thông số chạy.

Water supplies for lower zone/

Cấp nước cho các tầng bên dưới:

water FRP tank on roof The water pressure will be adjusted by pressure reducing controlvalve

Cấp nước cho các lầu bên dưới (từ hầm B2 đến lầu 6) sẽ cấp bởi trọng cột nước từ bể nước sạch FRP trên mái Áp lực nước sẽ được điều chỉnh bởi van điều khiển giảm áp.

set up as follows upstream point to set point 4.6 bar, downstream point to set point 2.0 bar

Đối với hệ thống nước nóng, van điều khiển giảm áp được lắp đặt tại lầu 6 và được cài đặt như sau điểm thượng nguồn cài đặt 4.6 bar, điểm hạ nguồn cài đặt 2.0 bar.

set up as follows upstream point to set point 4.1 bar, downstream point to set point 2.5 bar

Đối với hệ thống nước lạnh van điều khiển giảm áp được lắp đặt tại hầm 1 và được cài đặt như sau điểm thượng nguồn cài đặt 4.1 bar, điểm hạ nguồn cài đặt 2.5 bar.

+ Open water valve at water fixtures

Mở van nước tại các thiết bị sử dụng nước

+ Check water flow at water fixtures is strong or weak (water pressure at water fixtures from 2.0 bar

to 2.2 bar).

Kiểm tra lưu lượng nước tại các thiết bị sử dụng nước mạnh hay yếu (áp suất nước tại các thiết bị sử dụng nước là từ 2.0 bar đến 2.2 bar).

+ Record the test check point

Ghi biên bản kiểm tra các vị trí điểm kiểm tra.

Trang 25

6.4. Waste water test for drainage points/ Kiểm tra nước thải cho các điểm thoát nước:

drain, rainwater outlet …)

Kiểm tra thoát nước thải cho các điểm thoát nước (bao gồm điểm xả của thiết bị vệ sinh, thoát sàn, thoát nước mưa, v.v.)

flush valve to check WC water drainage Check point is connection point to the STP tank in Basement 2

Dùng ping pong có đánh số thứ tự tương ứng với mỗi bồn cầu rồi nhấn van xả để kiểm tra thoát nước thoát của bồn cầu, điểm kiểm tra là điểm đấu nối vào bể STP tại hầm 2

BIÊN BẢN T&C

Trang 26

NỘI DUNG KIỂM TRA Số/ No:

Inspection Content Ngày/ Date:

LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC

Số tờ/ Sheet:

/ WATER PUMP

Presented by/ Hiện diện bởi

Items/ Hạng mục: HYDRAULIC SYSTEM/Hệ thống thủy lực Contractor:/Nhà thầu

Floor/ Sàn/Location/ Vị trí/Zone/ Khu vực/Area/ Diện tích Engineer/Kỹ sư

GENERAL/Tổng quát

I Preliminary / Chuẩn bị Checked by/ Kiểm tra bởi:

2 Shopdrawing approved & attached / Bản vẽ thiết kế được phê duy t vàệt và

H Drawing No/

3 Material/Equipment approved, inspected & attached / V t tư/ật tư/ thiết bị được

H ITP Ref No/

duy t, nghi m thu và đính kèm ệt và ệt và Tham khảo Biên bản số

II Installation works / Công tác lắp đ t ặt Performance /Thực Hiện Inspected & Witnessed by/ Nghiệm thu và chứng kiến

Contractor/ Nhà thầu Engineer/ Kỹ sư Date/Ngày Remarks/Ghi chú

4 Type, quantity, size as per approved document / Kiểm tra chủng loại, số W

lượng kích thướt theo hồ sơ được duy t ệt và

5 Check location / level as per drawing / Kiểm tra vị trí cao độ theo bản vẽ W

6 Check vertical / horizontal alignment / Kiểm tra liên kết dọc / ngang I

7 Check foundation & inertia base / Kiểm tra b máyệt và và lực quán tính cơ sở W

8 Pump firmly anchor to foundation / Kiểm tra bơm được neo chắc chắn vào W

b máy ệt và

9 Check anti-vibration / Kiểm tra b ph nộ ật tư/ chống rung. W

11 Check all valves & strainer / Kiểm tra tất cả các van và lọc I

13 Check hanger & support for pipe & header / Kiểm tra ti treo và giá đỡ cho I

đường ống.

14 Check cable connection / Kiểm tra vi c ệt và đấu nối cáp W

16 Shop Drawing marked up as per actual installation and filed Bản vẽ shop W

được đánh dấu theo thực tế thi công và đ trình ệt và

III Testing & Commissioning / Thử Nghiệm và V n Hành ận Hành.

17 Power cable & Control Panel T & C / Thử nghi m ệt và và v n ật tư/ hành tủ điều khiển

H

và cáp đ ng lực ộ

Ghi chú : P : Đạt yêu cầu (Pass) ; NC : không đạt yêu cầu (Non comform) ; N : không kiểm tra ( No inspection );

NO : không có (Not) ; Y : Có (Yes)

III Kết luận của Tư vấn GS / Conclusion of consultant :

Lần kiểm tra Đạt hay không đạt Những mục không đạt Ghi chú / The number of Inspection / Pass or Fail / Failed items / Remark

1 2 3 Legend:

H - Hold Point, Work shall not proceed without the witness of Client and inspect of Engineer./ H : Công vi c sẽ không được tiến hành nếu không có sự chứng kiến của chủ đầu tư và đượcệt và nghi m thu bởi Kỹ sư ệt và

W- Witness Point, Contractor to provide required notice, Engineer inspect, Client may witness / W : Nhà thầu cung cấp thông tin theo yêu cầu, Kỹ sư nghi m thu, chủ đầu tư có thể chứng kiến ệt và

I- Contractor to inspect himself, Engineer inspect randomly during work performance, Client may witness, no notice period required / I : Nhà thầu tự nghi m thu, Kỹ sư nghi m thu ngẫu nhiênệt và ệt và trong suốt quá trình thi công, Chủ đầu tư có thể chứng kiến, không yêu cầu thông báo thời gian.

Đệ trình bởi Nhà thầu / Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà thầu / Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát /Quản lý dự án Chứng kiến bởi /

Submitted by Checked and Inspected by Inspected & Approved by Consultants Witnessed by

Tên / Name:

Chức vụ / Position:

Chữ ký / Signature

Ngày / Date

Trang 27

Wink Sai Gon Center Hotel INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

NỘI DUNG KIỂM TRA Số/ No:

Inspection Content Ngày/ Date:

LẮP ĐẶT BƠM CHÌM

Số tờ/ Sheet:

/ SUBMERSIBLE PUMP

Presented by/ Hiện diện bởi

Items/ Hạng mục: HYDRAULIC SYSTEM/Hệ thống thủy lực Contractor:/Nhà thầu

Floor/ Sàn/Location/ Vị trí/Zone/ Khu vực/Area/ Diện tích Engineer/Kỹ sư

GENERAL/Tổng quát

I Preliminary / Chuẩn bị Checked by/ Kiểm tra bởi:

2 Shopdrawing approved & attached / Bản vẽ thiết kế được phê duy tệt và

H Drawing No/

3 Material/Equipment approved, inspected & attached / V t tư/ật tư/ thiết bị

H ITP Ref No/

được duy t, nghi m thu và đính kèm ệt và ệt và Tham khảo Biên bản số

II Installation works / Công tác lắp đ t ặt Performance /Thực Hiện Inspected & Witnessed by/ Nghiệm thu và chứng kiến

Contractor/ Nhà thầu Engineer/ Kỹ sư Date/Ngày Remarks/Ghi chú

4 Type, quantity, size as approval document / Chủng loại, số lượng, kích W

thướt theo hồ sơ được duy t ệt và

5 Check vertical / horizontal alignment / Kiểm tra liên kết dọc / ngang I

6 Pump firmly anchor to foundation / Kiểm tra bơm được neo và bệt và W

9 Check guide rail & lifting chain / Kiểm tra rãnh trượt và xích nâng W

11 Check cable connection / Kiểm tra vi c ệt và đấu nối cáp W

12 Check labeling & paint / Kiểm tra ghi nhãn và sơn I

13 Shop Drawing marked up as per actual installation and filed Bản vẽ W

shop được đánh dấu theo thực tế thi công và đ trình ệt và

III Testing & Commissioning

14 Power cable & Control Panel T & C / Thử nghi m ệt và và v n ật tư/ hành tủ điều

H khiển và cáp đ ng lực ộ

Ghi chú : P : Đạt yêu cầu (Pass) ; NC : không đạt yêu cầu (Non comform) ; N : không kiểm tra ( No inspection );

NO : không có (Not) ; Y : Có (Yes)

III Kết luận của Tư vấn GS / Conclusion of consultant :

Lần kiểm tra Đạt hay không đạt Những mục không đạt Ghi chú

/ The number of Inspection / Pass or Fail / Failed items / Remark

1 2 3 Legend:

H - Hold Point, Work shall not proceed without the witness of Client and inspect of Engineer./ H : Công vi c sẽ không được tiến hành nếu không có sự chứng kiến của chủ đầu tư và đượcệt và nghi m thu bởi Kỹ sư ệt và

W- Witness Point, Contractor to provide required notice, Engineer inspect, Client may witness / W : Nhà thầu cung cấp thông tin theo yêu cầu, Kỹ sư nghi m thu, chủ đầu tư có thể chứngệt và kiến.

I- Contractor to inspect himself, Engineer inspect randomly during work performance, Client may witness, no notice period required / I : Nhà thầu tự nghi m thu, Kỹ sư nghi m thu ngẫuệt và ệt và nhiên trong suốt quá trình thi công, Chủ đầu tư có thể chứng kiến, không yêu cầu thông báo thời gian.

Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát /Quản lý dự án

Đệ trình bởi Nhà thầu / thầu / Chứng kiến bởi /

Submitted by Checked and Inspected by Inspected & Approved by Consultants Witnessed by

Tên / Name:

Trang 28

TESTING & COMMISSIONING PROCEDURE AS PER SPECIFICATION & MANUFACTURER

CÁC BƯỚC KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM

Visual check and verify all equipments are at correct position as layout

drawings/ Kiểm tra xác định các thiết bị lắp đúng vị trí như bản vẽ.

Visual check pump base plate completely fixed/ Kiểm tra bệ bơm đã

được lắp cố định

Check the pump coupling and alignment/ Kiểm tra độ thẳng hàng của

trục bơm

Check the enough water in suction for at least 15 min/ Kiểm tra nước

đầu hút đủ chạy bơm ít nhất15 phút

Visual check air vent valve installed/ Kiểm tra valve xã gió đã được

lắp đặt

Visual check the suction/ discharge gauges installed/ Kiểm tra áp kế

đầu hút/ xã đã được lắp đặt

Drain pipe to floor waste complete / Xả sàn phải được hoàn tất

Motor insulation to earth (megger tested) / Kiểm tra cách điện nối đất

của mô tơ (dùng megger)

Motor overload protection set to motor nameplate / Bảo vệ quá tải

phải được chỉnh theo qui định trên nhãn sản phẩm

Check power supply phase sequence/ Kiểm tra thứ tự pha nguồn điện

Circuit flushed and vented / Hệ thống đã được xúc rửa và xã gió

Strainers cleaned / Bộ lọc phải sạch

Valves opened / Các valve phải mở

Pump rotates freely by hand / Dùng tay quay thử bơm

Check bearing lubrication/ Kiểm tra việc bôi trơn ổ đở

Check mechanical seal/ Kiểm tra độ kín không xì hở

Check pump rotation CW or CCW/ Kiểm tra chiều quay của bơm

The pump is ready to operate / Bơm sẵn sàng để vận hành

Checked/ Đã kiểm tra Checked/ Đã kiểm tra Checked/ Đã kiểm tra Checked/ Đã kiểm tra Installed/ Đã lắp Installed/ Đã lắp Completed/ Đã hoàn tất

≥ 5MΩ Done/ Đã thực hiện Done/ Đã thực hiện Done/ Đã thực hiện Checked/ Đã kiểm tra Opened/ Đã mở Don't stuck or touch the cover/ Không bị kẹt hoặc chạm vào vỏ Done/ Đã thực hiện Checked/ Đã kiểm tra Checked/ Đã kiểm tra

Conclusion/K ế t lu ậ n :

Recommendation/ Đề ngh ị

Trang 29

FIELD CHECK REPORT FOR PUMP

BIÊN BẢN KIỂM TRA BƠM

Project / Dự án : Manufacture: ………

Equipment/ Thiết bị: Fire pump/ WS:………… Date/ Time: Ngày / Giờ :……… Location/ Vị trí: Weather / Thời tiết : ……… Dwg No as attached / Bản vẽ đính kèm :

Instrument used: ……… Manufacture:………;Model:……….; Serial number:………;Calibrated date:……….

: ……….Manufacture:………;Model:……….; Serial number:………;Calibrated date:……….

3 Starting Current (A) / Dịng khởi động(A)

4 Running Current (A) / Dịng chạy (A)

5 Discharge Pressure / Áp suất đầu xả(Kg/cm2)

6 Suction Pressure / Áp suất đầu hút (Kg/cm2)

7 Total Head / Tổng cột áp(Kg/cm2)

8 Flow Rate / Lưu lượng(L/min)

SELECTED OR SPECIFIED CONDITION FIELD MEASUREMENTS

REMARKS / GHI CHÚ THÔNG SỐ TỰ CHON HOẶC QUI ĐỊNH THÔNG SỐ ĐO TẠI HIỆN TRƯỜNGÙ

Conclusion/K ế t lu ậ n :

Recommendation/ Đề ngh ị

Trang 30

FIELD CHECK REPORT FOR PUMP

BIÊN BẢN KIỂM TRA BƠM

Dwg No as attached / Bản vẽ đính kèm :

Instrument used: ……… Manufacture:………;Model:……….; Serial number:… Calibrated date:……….

: ……….Manufacture:………;Model:……….; Serial number:… Calibrated date:……….

PUMP TEST RECORD/ BẢN KIỂM TRA BƠM

0% 50%75% 100% 125% 150% Remark/ Ghi chú

1 Flow Rate / Lưu lượng(L/min)

2 Discharge Pressure / Áp suất đầu xả(Kg/cm2)

3 Suction Pressure / Áp suất đầu hút (Kg/cm2)

Trang 31

NỘI DUNG KIỂM TRA Số/ No:

Inspection Content Ngày/ Date:

LẮP ĐẶT BỂ NƯỚC SINH HOẠT, BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY

Số tờ/ Sheet:

/ DOMESTIC WATER TANK, FIRE WATER TANK

Presented by/ Hiện diện bởi

Items/ Hạng mục: HYDRAULIC SYSTEM/Hệ thống thủy lực Contractor:/Nhà thầu

Floor/ Sàn/Location/ Vị trí/Zone/ Khu vực/Area/ Diện tích Engineer/Kỹ sư

GENERAL/Tổng quát

I Preliminary / Chuẩn bị Checked by/ Kiểm tra bởi:

2 Shopdrawing approved & attached / Bản vẽ thiết kế được phê duyệt và H Drawing No/

3 Material/Equipment approved, inspected & attached / V t tư/ật tư/ thiết bị được

H ITP Ref No/

duyệt, nghiệm thu và đính kèm Tham khảo Biên bản số

II Installation works / Công tác lắp đ t ặt Performance /Thực Hiện Inspected & Witnessed by/ Nghiệm thu và chứng kiến

Contractor/ Nhà thầu Engineer/ Kỹ sư Date/Ngày Remarks/Ghi chú

4 Type, quantity, size as per approved document / Kiểm tra chủng loại, số W

lượng kích thướt theo hồ sơ được duyệt

5 Check location / level as per drawing / Kiểm tra vị trí cao độ theo bản vẽ W

6 Check vertical / horizontal alignment / Kiểm tra chiều dọc / ngang W

8 Check the skid base 50x50 / Kiểm tra hệ dầm thép hộp 50x50 đỡ bồn I

9 Check bottom panels of tank / Kiểm tra các tấm panel đáy của bồn I

10 Check location of base panel / Kiểm tra mặt đáy của bồn I

11 Check wall panels of tank / Kiểm tra các tấm panel vách của bồn I

12 Check location of walls panel / Kiểm tra các vách của bồn I

13 Check roof panels of tank / Kiểm tra các tấm panel mái của bồn I

14 Check location of roof panel & PVC support / Kiểm tra mái của bồn và cây I

chống mái PVC

16 Check accessories of tank : lader, level ghauge, air vent / Kiểm tra phụ kiện: W

thang, thước đo mực nước, thông hơi

17 Shop Drawing marked up as per actual installation and filed Bản vẽ shop W

được đánh dấu theo thực tế thi công và đệ trình.

III Testing & Commissioning / Thử Nghiệm và V n Hành ận Hành.

18 Loading test 100% capacity of tank for 48 hours / Thử tải 100% dung tích H

bồn trong vòng 48 giờ

Ghi chú : P : Đạt yêu cầu (Pass) ; NC : không đạt yêu cầu (Non comform) ; N : không kiểm tra ( No inspection );

NO : không có (Not) ; Y : Có (Yes)

III Kết luận của Tư vấn GS / Conclusion of consultant :

Lần kiểm tra Đạt hay không đạt Những mục không đạt Ghi chú / The number of Inspection / Pass or Fail / Failed items / Remark

1 2 3 Legend:

H - Hold Point, Work shall not proceed without the witness of Client and inspect of Engineer./ H : Công việc sẽ không được tiến hành nếu không có sự chứng kiến của chủ đầu tư và đượcnghiệm thu bởi Kỹ sư.

W- Witness Point, Contractor to provide required notice, Engineer inspect, Client may witness / W : Nhà thầu cung cấp thông tin theo yêu cầu, Kỹ sư nghiệm thu, chủ đầu tư có thể chứng kiến.

I- Contractor to inspect himself, Engineer inspect randomly during work performance, Client may witness, no notice period required / I : Nhà thầu tự nghiệm thu, Kỹ sư nghiệm thu ngẫu nhiêntrong suốt quá trình thi công, Chủ đầu tư có thể chứng kiến, không yêu cầu thông báo thời gian.

Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà

Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát

Đệ trình bởi Nhà thầu / thầu / Chứng kiến bởi /

Trang 32

CHECK FLOW WATER INCOMING RECORD

Flow rate Flow rate Flow rate Location Date Start time Finish time Design Incoming Actual Remarks

(m3/day.night) (m3/day.night) (m3/day.night)

Trang 33

FLUSH & DISINFECTION RECORD 1) FLUSHING OF WATER SERVICE

2) DISINFECTION RECORD:

Water tank volume:

Quantity of chlorine used:

Retention start time & date:

Retention finish time & date (start time for final flushing):

Finish time & date of final flushing:

Disinfection free chlorine residual (mg/L):

Kiểm tra và nghiệm thu bởi Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn

Tên / Name:

Chức vụ / Position:

Chữ ký / Signature

Trang 34

SANITARY FIXTURE/TAPWER TEST RECORD

Supply Water supply Filling time Water Drain Drain out Water temperature

Specified Actual Specified Actual Specified Actual Specified Actual Specified Actual Specified Actual

Đệ trình bởi Nhà thầu / Submitted by Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà thầu / Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát Chứng kiến bởi /

Inspected & Approved by Consultants

Tên / Name:

Chức vụ / Position:

Trang 35

FUNTIONAL& TEST RECORD

System: Storm water system Flow with

a hose

Kiểm tra và nghiệm thu bởi Nghiệm thu & chấp thuận

bởi Tư vấn giám sát /Quản lý Chứng kiến bởi

Đệ trình bởi Nhà thầu / nhà thầu /

Ngày đăng: 15/04/2021, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w