Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:.. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - KỲ II – NĂM HỌC 2016 - 2017
Họ tên học sinh: : Lớp: 10A
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 Đ)
Câu 1 Biểu thức tính thế năng đàn hồi là:
2
t k l B.Wt mgz C.Wt k l ( ) 2 D.Wt k l
Câu 2. Cơ năng là đại lượng:
A.Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không B.Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc
C.Vô hướng, luôn dương D.Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
Câu 3 Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 600, lực tác dụng lên dây là 100 N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20 m là bao nhiêu:
A.2 kJ B.0,5 kJ C.1000 kJ D.1000 J
Câu 4. Vật khối lượng 0,4 kg đang chyển động với vận tốc 60 m/s thì động lượng vật có giá trị:
A. 24000 kg.m/s B. 6,67 kg.m/s C. 0,24 kg.m/s D.24 kg.m/s
Câu 5. Một lượng khí có thể tích 8 m3 và áp suất 4 atm Người ta nén đẳng nhiệt đến khi thể tích chất khí còn 2
m3 thì áp suất khí sau khi nén là:
Câu 6. Trong trường hợp tổng quát, công của một lực được xác định bằng biểu thức:
Câu 7. Hãy chọn câu sai Quá trình đẳng tích là quá trình chất khí có:
A.Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối B.Thương số p
T không đổi.
C.Tích p.V là hằng số D.Thể tích của chất khí không đổi
Câu 8. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
2
1
2
1 2
1
l k mv
C.W mv2mgz
2
1
2
1 2
1 2
Câu 9. Trong hệ tọa độ (pOV) đường đẳng nhiệt là:
A. đường thẳng song song trục Op B.đường thẳng song song trục OV
C. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ D. đường cong hypebol
Câu 10 Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lí tưởng:
VT
p hằng số. C.
Câu 11. Câu nào sau đây không đúng Hệ cô lập là:
A.Hệ có ngoại lực tác dụng lên hệ mà các ngoại lực cân bằng nhau
B.Hệ có ngoại lực tác dụng lên hệ mà các ngoại lực không cân bằng nhau
C. Hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau bằng nội lực
D.Hệ tuân theo định luật bảo toàn động lượng
Câu 12 Động năng là đại lượng được xác định bằng :
A.tich khối lượng và bình phương vận tốc B.nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc
C.nửa tích khối lượng và vận tốc D.tích khối lượng và bình phương một nửa vận tốc
Câu 13. Một lượng khí lí tưởng có thể tích 60 dm3 ở áp suất 3 atm và nhiệt độ 270C.Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 7 atm và nhiệt độ 770C ?
Mã đề: 158
Trang 2C.Chuyển động qua lại quanh một vị trí cố định.
D.Giữa các phân tử có khoảng cách
Câu 15. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:
A.khối lượng của vật B. khoảng cách từ vật đến mốc thế năng
C. động năng của vật D. gia tốc trọng trường
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 Đ)
Câu 1( 2,5 điểm): Một vật có khối lượng 500 g được ném lên từ vị trí cách mặt đất 20 m với vận tốc ban đầu là
10 m/s Chọn mặt đất làm gốc thế năng, lấy g = 10 m/s2, bỏ qua ma sát
a) Tính cơ năng tại vị trí ném
b) Hãy tính động năng tại vị trí thế năng bằng 9 lần động năng
Câu 2( 1,5 điểm): Một lượng khí lí tưởng ở áp suất 3 atm và thể tích 5 lít Biến đổi đẳng nhiệt lượng khí trên thì
thấy áp suất lúc này là 7,5 atm Hỏi sau khi biến đổi, thể tích lượng khí trên là bao nhiêu?
Câu 3 (1,0 điểm) : Trong Hình 1 là đồ thị biến đổi trạng thái của 1 chất khí trong hệ tọa độ (VOT).Chìều mũi
tên cho bết chìều biến đổi trạng thái Hãy vẽ lại đồ thị trên trong hệ tọa độ trong hệ tọa độ (POV)
( 1 )
( 3 )
T O
V
( 2 )
H ì n
h 1
Trang 3TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - KỲ II – NĂM HỌC 2016 - 2017
Họ tên học sinh: : Lớp: 10A
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 Đ)
Câu 1. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
A.các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
B.chuyển động không ngừng
C.Chuyển động qua lại quanh một vị trí cố định
D.Giữa các phân tử có khoảng cách
Câu 2. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:
A.khối lượng của vật B. động năng của vật
C. gia tốc trọng trường D. khoảng cách từ vật đến mốc thế năng
Câu 3. Câu nào sau đây không đúng Hệ cô lập là:
A.Hệ có ngoại lực tác dụng lên hệ mà các ngoại lực cân bằng nhau
B.Hệ tuân theo định luật bảo toàn động lượng
C. Hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau bằng nội lực
D.Hệ có ngoại lực tác dụng lên hệ mà các ngoại lực không cân bằng nhau
Câu 4. Vật khối lượng 0,4 kg đang chyển động với vận tốc 60 m/s thì động lượng vật có giá trị:
A.24 kg.m/s B. 24000 kg.m/s C. 0,24 kg.m/s D. 6,67 kg.m/s
Câu 5 Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 600, lực tác dụng lên dây là 100 N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20 m là bao nhiêu:
A.2 kJ B.1000 J C.0,5 kJ D.1000 kJ
Câu 6 Biểu thức tính thế năng đàn hồi là:
2 1
2
t k l C.Wt mgz D.Wt k l ( ) 2
Câu 7. Trong hệ tọa độ (pOV) đường đẳng nhiệt là:
A. đường thẳng song song trục Op B.đường thẳng song song trục OV
C. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ D. đường cong hypebol
Câu 8. Cơ năng là đại lượng:
A.Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không B.Vô hướng, luôn dương
C.Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không D.Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc
Câu 9 Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lí tưởng:
A.VT
p hằng số. B.p V1 1p V2 2 C. 1 1 2 2
Câu 10. Một lượng khí có thể tích 8 m3 và áp suất 4 atm Người ta nén đẳng nhiệt đến khi thể tích chất khí còn 2
m3 thì áp suất khí sau khi nén là:
Câu 11 Động năng là đại lượng được xác định bằng :
A.tich khối lượng và bình phương vận tốc B.nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc
C.nửa tích khối lượng và vận tốc D.tích khối lượng và bình phương một nửa vận tốc
Câu 12. Một lượng khí lí tưởng có thể tích 60 dm3 ở áp suất 3 atm và nhiệt độ 270C.Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 7 atm và nhiệt độ 770C ?
Câu 13. Hãy chọn câu sai Quá trình đẳng tích là quá trình chất khí có:
A.Thương số p
T không đổi. B.Thể tích của chất khí không đổi.
Mã đề: 192
Trang 4Câu 15. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
2
1
2 1
C.W mv k.l
2
1 2
1 2
2
1 2
1
l k mv
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 Đ)
Câu 1( 2,5 điểm): Một vật có khối lượng 500 g được ném lên từ vị trí cách mặt đất 20 m với vận tốc ban đầu là
10 m/s Chọn mặt đất làm gốc thế năng, lấy g = 10 m/s2, bỏ qua ma sát
a) Tính cơ năng tại vị trí ném
b) Hãy tính động năng tại vị trí thế năng bằng 9 lần động năng
Câu 2( 1,5 điểm): Một lượng khí lí tưởng ở áp suất 3 atm và thể tích 5 lít Biến đổi đẳng nhiệt lượng khí trên thì
thấy áp suất lúc này là 7,5 atm Hỏi sau khi biến đổi thể tích lượng khí trên là bao nhiêu?
Câu 3 (1,0 điểm) : Trong Hình 1 là đồ thị biến đổi trạng thái của 1 chất khí trong hệ tọa độ (VOT).Chìều mũi
tên cho bết chìều biến đổi trạng thái Hãy vẽ lại đồ thị trên trong hệ tọa độ trong hệ tọa độ (POV)
( 1 )
( 3 )
T O
V
( 2 )
H ì n
h 1
Trang 5TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - KỲ II – NĂM HỌC 2016 - 2017
Họ tên học sinh: : Lớp: 10A
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 Đ)
Mã đề: 226 Câu 1. Cơ năng là đại lượng:
A.Vô hướng, luôn dương B.Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
C.Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không D.Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc
Câu 2. Câu nào sau đây không đúng Hệ cô lập là:
A.Hệ tuân theo định luật bảo toàn động lượng
B.Hệ có ngoại lực tác dụng lên hệ mà các ngoại lực không cân bằng nhau
C. Hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau bằng nội lực
D.Hệ có ngoại lực tác dụng lên hệ mà các ngoại lực cân bằng nhau
Câu 3. Trong hệ tọa độ (pOV) đường đẳng nhiệt là:
A. đường cong hypebol B. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ
C.đường thẳng song song trục OV D. đường thẳng song song trục Op
Câu 4. Vật khối lượng 0,4 kg đang chyển động với vận tốc 60 m/s thì động lượng vật có giá trị:
A. 0,24 kg.m/s B. 24000 kg.m/s C. 6,67 kg.m/s D.24 kg.m/s
Câu 5. Một lượng khí có thể tích 8 m3 và áp suất 4 atm Người ta nén đẳng nhiệt đến khi thể tích chất khí còn 2
m3 thì áp suất khí sau khi nén là:
Câu 6 Biểu thức tính thế năng đàn hồi là:
2 1
2
t k l C.Wt k l ( ) 2 D.Wt mgz
Câu 7 Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 600, lực tác dụng lên dây là 100 N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20 m là bao nhiêu:
A.0,5 kJ B.2 kJ C.1000 J D.1000 kJ
Câu 8 Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lí tưởng:
p hằng số. D.
Câu 9. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
2
1 2
1
l k mv
2 1
2
1 2
1 2
2 1
Câu 10. Một lượng khí lí tưởng có thể tích 60 dm3 ở áp suất 3 atm và nhiệt độ 270C.Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 7 atm và nhiệt độ 770C ?
Câu 11. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
A.chuyển động không ngừng
B.Chuyển động qua lại quanh một vị trí cố định
C.Giữa các phân tử có khoảng cách
Trang 6A.Thương số
T không đổi. B.Thể tích của chất khí không đổi.
C.Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối D.Tích p.V là hằng số
Câu 13 Động năng là đại lượng được xác định bằng :
A.tich khối lượng và bình phương vận tốc B.tích khối lượng và bình phương một nửa vận tốc
C.nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc D.nửa tích khối lượng và vận tốc
Câu 14. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:
A.khối lượng của vật B. khoảng cách từ vật đến mốc thế năng
C. động năng của vật D. gia tốc trọng trường
Câu 15. Trong trường hợp tổng quát, công của một lực được xác định bằng biểu thức:
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 Đ)
Câu 1( 2,5 điểm): Một vật có khối lượng 500 g được ném lên từ vị trí cách mặt đất 20 m với vận tốc ban đầu là
10 m/s Chọn mặt đất làm gốc thế năng, lấy g = 10 m/s2, bỏ qua ma sát
a) Tính cơ năng tại vị trí ném
b) Hãy tính động năng tại vị trí thế năng bằng 9 lần động năng
Câu 2( 1,5 điểm): Một lượng khí lí tưởng ở áp suất 3 atm và thể tích 5 lít Biến đổi đẳng nhiệt lượng khí trên thì
thấy áp suất lúc này là 7,5 atm Hỏi sau khi biến đổi thể tích lượng khí trên là bao nhiêu?
Câu 3 (1,0 điểm) : Trong Hình 1 là đồ thị biến đổi trạng thái của 1 chất khí trong hệ tọa độ (VOT).Chìều mũi
tên cho bết chìều biến đổi trạng thái Hãy vẽ lại đồ thị trên trong hệ tọa độ trong hệ tọa độ (POV)
( 1 )
( 3 )
T O
V
( 2 )
H ì n
h 1
Trang 7TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - KỲ II – NĂM HỌC 2016 - 2017
Họ tên học sinh: : Lớp: 10A
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 Đ)
Câu 1. Hãy chọn câu sai Quá trình đẳng tích là quá trình chất khí có:
A.Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối B.Thể tích của chất khí không đổi
T không đổi.
Câu 2. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:
A. khoảng cách từ vật đến mốc thế năng B.khối lượng của vật
C. gia tốc trọng trường.D. động năng của vật
Câu 3. Trong trường hợp tổng quát, công của một lực được xác định bằng biểu thức:
Câu 4. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
2
1
2
1 2
1
l k mv
2
1
2
1 2
1 2
Câu 5. Vật khối lượng 0,4 kg đang chyển động với vận tốc 60 m/s thì động lượng vật có giá trị:
A. 24000 kg.m/s B. 0,24 kg.m/s C. 6,67 kg.m/s D.24 kg.m/s
Câu 6 Động năng là đại lượng được xác định bằng :
A.tich khối lượng và bình phương vận tốc B.nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc
C.tích khối lượng và bình phương một nửa vận tốc.D.nửa tích khối lượng và vận tốc
Câu 7. Một lượng khí lí tưởng có thể tích 60 dm3 ở áp suất 3 atm và nhiệt độ 270C.Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 7 atm và nhiệt độ 770C ?
Câu 8 Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 600, lực tác dụng lên dây là 100 N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20 m là bao nhiêu:
A.2 kJ B.1000 kJ C.1000 J D.0,5 kJ
Câu 9 Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lí tưởng:
VT
p hằng số. D.p V1 1p V2 2
Câu 10. Cơ năng là đại lượng:
A.Vô hướng, luôn dương B.Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc
C.Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không D.Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
Câu 11 Biểu thức tính thế năng đàn hồi là:
A.Wt mgz B.Wt k l C.
2 1
2
t k l D.Wt k l ( ) 2
Câu 12. Câu nào sau đây không đúng Hệ cô lập là:
A. Hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau bằng nội lực
B.Hệ có ngoại lực tác dụng lên hệ mà các ngoại lực cân bằng nhau
C.Hệ có ngoại lực tác dụng lên hệ mà các ngoại lực không cân bằng nhau
D.Hệ tuân theo định luật bảo toàn động lượng
Câu 13. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
A.Chuyển động qua lại quanh một vị trí cố định
Mã đề: 260
Trang 8Câu 14. Một lượng khí có thể tích 8 m3 và áp suất 4 atm Người ta nén đẳng nhiệt đến khi thể tích chất khí còn 2
m3 thì áp suất khí sau khi nén là:
Câu 15. Trong hệ tọa độ (pOV) đường đẳng nhiệt là:
A. đường thẳng song song trục Op B. đường cong hypebol
C.đường thẳng song song trục OV D. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 Đ)
Câu 1( 2,5 điểm): Một vật có khối lượng 500 g được ném lên từ vị trí cách mặt đất 20 m với vận tốc ban đầu là
10 m/s Chọn mặt đất làm gốc thế năng, lấy g = 10 m/s2, bỏ qua ma sát
a) Tính cơ năng tại vị trí ném
b) Hãy tính động năng tại vị trí thế năng bằng 9 lần động năng
Câu 2( 1,5 điểm): Một lượng khí lí tưởng ở áp suất 3 atm và thể tích 5 lít Biến đổi đẳng nhiệt lượng khí trên thì
thấy áp suất lúc này là 7,5 atm Hỏi sau khi biến đổi thể tích lượng khí trên là bao nhiêu?
Câu 3 (1,0 điểm) : Trong Hình 1 là đồ thị biến đổi trạng thái của 1 chất khí trong hệ tọa độ (VOT).Chìều mũi
tên cho bết chìều biến đổi trạng thái Hãy vẽ lại đồ thị trên trong hệ tọa độ trong hệ tọa độ (POV)
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - KỲ II – NĂM HỌC 2016 - 2017
Đáp án mã đề: 158
01 A; 02 D; 03 D; 04 D; 05 C; 06 B; 07 C; 08 B; 09 D; 10 A; 11 B; 12 B; 13 A; 14 C; 15 C;
Đáp án mã đề: 192
01 C; 02 B; 03 D; 04 A; 05 B; 06 B; 07 D; 08 C; 09 C; 10 D; 11 B; 12 A; 13 C; 14 A; 15 D;
Đáp án mã đề: 226
01 B; 02 B; 03 A; 04 D; 05 A; 06 B; 07 C; 08 D; 09 A; 10 C; 11 B; 12 D; 13 C; 14 C; 15 D;
Đáp án mã đề: 260
01 C; 02 D; 03 D; 04 B; 05 D; 06 B; 07 A; 08 C; 09 A; 10 D; 11 C; 12 C; 13 A; 14 B; 15 B;
( 1 )
( 3 )
T O
V
( 2 )
H ì n
h 1
Trang 9ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
Thời gian: 45 phút
Câu 1
(2,5đ)
a Chọn mốc thế năng tại mặt đất
Cơ năng tại vị trí ném:
2
2
.
2 0,5.10
0,5.10.20 125 2
t đ
m v
mgz J
b Bỏ qua sức cản không khí nên cơ năng bảo toàn: W = 125 J
Theo đề ta có:
Wt = 9 Wđ Mà W = Wđ + Wt Nên W = 10 Wđ
hay Wđ = W/10 = 125/10 = 12,5 J
0,25đ
0,5đ 0,75đ
0,25đ
0,25đ 0,5đ
2,5đ
Câu 2
(1,5 đ)
Vì nhiệt độ không đổi nên áp dụng Định luật Bôilơ –Mariot
1 2 2
.
3.5 2( ) 7,5
P V P V
P V V
P l
0,25đ 0,5 0,25
0,5đ
1,5đ
Câu 3
(1đ)
1,0
1,0đ
Lưu ý: - Học sinh giải đúng theo cách khác vẫn được điểm tối đa.
- Sai đơn vị trừ 0,25đ; mỗi câu không quá 0,5đ.
( 2 )
( 3 )
P
( 1 )
Trang 10Đáp án mã đề: 158
-Đáp án mã đề: 192
-Đáp án mã đề: 226
Đáp án mã đề: 260