1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn

101 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng cầu máng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn

Trang 1

LỜICẢMƠNLuận văn thạc sĩ:“ Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng của cầumáng bê tông cốt thép ứng suất trước nhịp lớn”đã được tác giả hoàn thành

đúngthờihạnquyđịnh vàđảmbảođầyđủcácyêucầutrongđềcươngđượcphêduyệt

Trongquátrìnhthực hiện, nhờsựgiúpđỡtậntìnhcủacácGiáosư,TiếnsĩTrườngĐạiH ọ c T h u ỷ L ợ i , c á c c ô n g t y t ư v ấ n vàđồngn g h i ệ p , t á c g i ả đãh o à n thànhluậnvănnày

TácgiảchânthànhcảmơnTS.VũHoàngHưng,TrườngĐạihọcThuỷLợiHàNộiđãtậntình hướngdẫngiúpđỡđểtácgiảhoànthànhluậnvăn

Tác giả xin chân thành cảm ơn các thầy cô trường Đại học Thuỷ Lợi HàNội,các thầy cô trong khoa Công trình đã tận tụy giảng dạy tác giả trong suốt quátrìnhhọcđạihọcvàcaohọctạitrường

Tuyđãcónhữngcốgắngsongdothờigiancóhạn,trìnhđộbảnthâncònhạnchế,l u ậ

n v ă n n à y k h ô n g t h ể t r á n h k h ỏ i n h ữ n g t ồ n t ạ i , t á c g i ả m o n g n h ậ n đượcnhữngýkiếnđónggópvàtraođổichânthànhcủacácthầy

côgiáo,cácanhchịemvàbạnbèđồngnghiệp

Tácgiảrấtmongmuốnnhữngvấnđềcòntồntạisẽđượctácgiảpháttriểnởmứcđộnghiêncứusâuhơngópphần

Trang 2

HàNội,ngày tháng năm2014

Họcviên

LêBáNhậtTuân

Trang 3

MỞĐẦU 1

1.1 TÍNHCẤPTHIẾTCỦAĐỀTÀI 1

1.2 MỤCĐÍCHCỦAĐỀTÀI 1

1.3 CÁCHTIẾPCẬNVÀ PHƯƠNGPHÁP NGHIÊNCỨU 1

1.4 CÁCHTIẾPCẬNVÀ PHƯƠNGPHÁP NGHIÊNCỨU 1

CHƯƠNGI:TỔNGQUANVỀCẦUMÁNG 2

1.1 Khái quátvềcầumáng 2

1.1.1 Kháiniệmcầumángvàcácbộphậncầumáng 2

1.1.1.1 Kếtcấucửavào,cửara 2

1.1.1.2 Kếtcấuthânmáng 3

1.1.1.3 Kếtcấugốiđỡ 4

1.1.2 Mặt cắtngangcầumáng 6

1.1.2.1 Thân mángcó mặtcắthìnhchữnhật 6

1.1.2.2 ThânmángcómặtcắtnganghìnhchữU 7

1.2 Tínhtoáncầumáng 8

1.2.1 Cáctảitrọngtác dụnglêncầumáng 8

1.2.2 Phươngpháptruyềnthốngtínhtoáncầumáng 10

1.2.2.1 Tínhtoánthân mángtheo phươngdọc 10

1.2.2.2 Tínhtoánthân mángtheo phươngngang 11

1.2.3Tính toáncầumángtheobàitoánkhônggian 13

Kếtluậnchương1 15

CHƯƠNGII:KẾT CẤUBÊTÔNGỨNGSUẤTTRƯỚC 16

2.1 Kháiquátvềkếtcấubêtôngcốtthépứngsuấttrước 16

2.1.1 Phươngphápcăngtrướcvàcăngsau 16

2.1.1.1 Phươngphápcăngtrước 16

Trang 4

2.1.1.2 Phươngphápcăngsau 17

2.1.2 Các tổnthấtứngsuấttrước 18

2.1.2.1 Tổnthấtứngsuấttrướcdobiếndạngcủathiếtbịneo σ h1 19

2.1.2.2 Tổnthấtứngsuấttrướcdomasátgiữalỗluồnthépvàcốtthép h2 20

2.1.2.3 Tổnthấtứngsuấttrướcdochênhlệchnhiệtđộgiữacốtthépvà giácăng h3 20

2.1.2.4 Tổnthấtứng suấttrướcdocongótcủabêtông 2.1.2.5 Tổnthấtứ n g s u ấ t trướcdotừbiếncủabêtông h4 21

h5 21

2.1.2.6 Tổnthấtứng suấttrướcdochùngcốtthép h6 22

2.1.2.7 Tổnthấtứngsuấttrướcdodầmbêtôngbịépco h7 22

2.1.3 Lựccăngtrướcgiớihạn 23

2.2 Tínhtoánkết cấu cầumángbêtôngcốtthépứngsuấttrước 23

2.2.1 Sựlàmviệccủacầumáng 23

2.2.2 Tínhtoáncườngđộtrênmặt cắtvuônggóc 24

2.2.2.1 Sơđồứngsuất 24

2.2.2.2 Côngthứccơbản 24

2.2.3 Tínhtoáncườngđộtrênmặt cắtnghiêng 25

2.2.4 Tínhtoánđộvõng 26

2.2.4.1 Xácđịnhđộvõngdotảitrọngsinhra 26

2.2.4.2 Xácđịnhđộvồngsinhradoứngsuấttrước 28

2.2.4.3 Độvõngtoànphầnchịutácdụngcủatảitrọng 28

2.2.5 Vídụbằngsố 28

2.2.5.1 Sốliệucơbản 29

2.2.5.2 Tínhtoánnộilực 29

2.2.5.3 Đặctrưnghìnhhọctiếtdiện 31

2.2.5.4 Khốngchếứngsuấtkéocủacápứngsuấttrước 32

Trang 5

2.2.5.5 Tổnthấtứngsuấttrước 32

Trang 6

2.2.5.6 Tínhtoánkhảnăngchịuuốntrêntiếtdiệnvuônggóctrongthờigia

nlàmviệc 33

2.2.5.7 Tínhtoánkhảnăngchịucắttrêntiếtdiệnnghiênggóctrongthờigianl àmviệc 34 2.2.5.8 Tínhtoánđộvõng 35

Kếtluậnchương2 37

CHƯƠNGIII:TÍNHTOÁNKẾTCẤUBÊTÔNGCỐTTHÉPỨNGSUẤT TRƯỚCBẰNGPHẦNMỀMS A P 2 0 0 0 38

3.1 PhầnmềmSAP2000 38

3.1.1 KháiquátvềphầnmềmSAP2000 38

3.1.2 CácbướctínhtoánkếtcấubằngSAP2000 38

3.2 TínhtoánkếtcấubêtôngcốtthépứngsuấttrướcbằngSAP2000 39

3.2.1 Kháiquátvềdầmbêtôngcốtthépứngsuấttrước 39

3.2.2 XửlívấnđềứngsuấttrướctrongSAP2000 40

Kếtluậnchương3 64

CHƯƠNG4:TÍNHTOÁNCẦUMÁNGBÊTÔNGCỐTTHÉP 65

CÔNGTRÌNHTHỦYĐIỆNSÔNGÂM–TỈNHTHANHHÓA 65

4.1 Giớithiệucôngtrình 65

4.1.1 Quymôcôngtrình 65

4.1.2 Kếtcấucầumáng 65

4.1.3 Sốliệutínhtoán 66

4.1.4 Trườnghợptínhtoán 67

4.2 PhântíchkếtcấucầumángtheobàitoánkhônggianbằngSAP2000 67

4.2.1 Mô hìnhhóakếtcấuthân mángbằngphầntửkhối(Solid) 67

4.2.2 Gáncáctảitrọng tácdụnglênthânmáng 70

4.2.3 Phântíchtrạngtháiứngsuấtvàbiếndạngcủathânmángkhinhịp cầumángthayđổi,cònmặtcắtngangvẫngiữnguyên 72

Trang 7

4.2.3.1 Kếtquảtínhtoánứng suấtvàchuyểnvịcủacầumángkhichưacó

ứngsuấttrước,chiềudàinhịptínhtoánlàL=15,5m 72

4.2.3.2 Kếtquảtínhtoánứng suất vàchuyểnvịcủacầumángkhichưacó ứngsuấttrước,chiềudàinhịplà25,5 m 73

4.2.4 Phântíchtrạngtháiứngsuấtvàbiếndạngcủathânmángkhinhịp cầumángthayđổi,giữnguyênl ự c néntrước,mặtcắtngang 74

4.2.4.1Xác địnhlựcnéntrước 74

4.2.4.2 Ứngsuấtkhốngchếcủathépứngsuấttrước k 77

4.2.4.3 Tổnhaoứng suất 77

4.2.4.4 Kếtquảtínhtoánứngsuấtvàchuyểnvịcủacầumángkhicó ứngsuấttrước,chiềudàinhịplà25,5 m 80

4.2.4.5 Kếtquảtínhtoánứngsuấtvàchuyểnvịcủacầumángkhicó ứngsuấttrước,chiềudàinhịplà30,5 m 82

4.2.4.6 Tổnghợpkếtquảtínhtoáncủacầu máng 83

4.2.5 Bốtrícốtthépứngsuấttrước 84

Kếtluậnchương4 84

KẾTLUẬNVÀKIẾNNGHỊ 85

TÀILIỆUTHAMKHẢO 87

Trang 8

Hình1-1.Sơđồmặtcắtdọccầu máng 2

Hình1-2.C ử a vào,cửaracủacầumáng 3

Hình1-3.Mặtcắtngangthânmáng 3

Hình1-4.K ế t cấuthânmánghìnhthangvàchữUcógiằngngang 4

Hình1-5 Sơđồbốtrígiáđỡkiểucôngxônkép 4

Hình1-6.Giáđỡcầu mángkiểuvòm(a)và kiểmvòmtreo(b) 5

Hình1-7.K ế t cấu gốiđỡ 5

Hình1-8 Cáckiểu trụđỡ 6

Hình1-9.Mặtcắtngangmángchữnhật 7

Hình1-10.M ặ t cắtngangmángchữUkhông thanhgiằngvàcóthanhgiằng 8

Hình1-11 Sơđồphân phốilựccắtkhôngcânbằng 11

Hình1-12–Sơđồtínhtoánmánghìnhthang 12

Hình1-13 Sơđồtínhtoán mángchữU 13

Hình2-1.Phươngphápcăngtrước(căngtrênbệ) 17

Hình2-2.P h ư ơ n g phápcăngsau(căngtrênbêtông) 18

Hình2-3.B i ế n đổimặtcắtthựctếcủacầumángvềmặtcắttínhtoán 23

Hình 2-4:Sơđồtínhtiếtdiện chữT, cánhnằmtrongvùng nén,trụctrunghòa quasườn 24

Hình2-5:Sơđồtínhtoánnộilựctrêntiếtdiệnnghiêng 26

Hình2-6:Mặtcắtthânmángcầumángthànhmỏngứngsuấttrước(mm) 29

Hình3-1:Sơđồứngsuấtdầmbêtôngứngsuấttrước 40

Hình3-2: SơđồtínhtoándầmbêtôngƯST 41

Trang 9

Hình3-4:ChọncápƯSTdạngparabôn 45

Hình3-5:Địnhdạngparabôntheo sốliệuđã cho 46

Hình3-6:Cápparabôntheosốliệuđãcho 47

Hình3-7:Gánlựccăngcáp 48

Hình3-8:SơđồtínhtoándầmbêtôngƯST 48

Hình3-9:BiểuđồmômenuốnM3ứngvớicáctrườnghợptảitrọng 50

Hình3-10:BiểuđồchuyểnvịdoTH1 50

Hình3-11:SơđồmạnglướiphầntửShellvàcápƯST 51

Hình3-12:SơđồtảitrọngtácdụnglêndầmƯST 52

Hình3-13:SơđồchuyểnvịdotổhợptảitrọngTH1 53

Hình3-14:PhổmầuứngsuấtS11ứngvới TH1 53

Hình3-15:Nộilựctạimặtcắtgiữanhịpdầm 54

Hình3-16:SơđồtínhtoándầmbêtôngƯST 55

Hình3-17:SơđồmạnglướiphầntửShellvàcápƯST 56

Hình3-18:Nhậptọađộcácđiểmđầuvàgiữacủacápthẳng 56

Hình3-19:SơđồtảitrọngphânbốDLvàcápƯST 57

Hình3-20:BiểuđồứngsuấtS11củadầmứngvớiTH1 57

Hình3-21: SơđồchuyểnvịcủadầmứngvớitổhợpTH1 58

Hình3-22:N ộ i lựctạimặt cắtgiữanhịpdầm 58

Hình3-23:Dầmđược môhìnhhóabằngphầntửShell 58

Hình3-24:PhổmầuứngsuấtdotổhợptảitrọngTH1 58

Hình3-25:PhổmầuchuyểnvịU3d o tổhợptảitrọngTH1 59

Trang 10

Hình3-27:Nhậptọađộcácđiểmđầuvàcuốicủacápthẳng 60

Hình3-28: SơđồtảitrọngphânbốDL,LLvà cápƯST 61

Hình3-29:BiểuđồứngsuấtS11củadầmứngvớiTH1 61

Hình3-30:S ơ đồchuyểnvịcủadầmứngvớitổhợptảitrọngTH1 61

Hình3-31:N ộ i lựctạimặtcắtgiữadầm 61

Hình3-32:DầmđượcmôhìnhhóabằngphầntửSolid 62

Hình3-33:BiểuđồứngsuấtS11củadầmứngvớiTH1 62

Hình3-34:S ơ đồchuyểnvịcủadầmứngvớitổhợptảitrọngTH1 62

Hình3-35:N ộ i lựctạimặtcắtgiữadầm 62

Hình4-1:Mặtcắtngangthânmáng 66

Hình4-2:Đoànxe ôtôH10 66

Hình4-3: Môhình mặtcắtngangthân mángbằngphầntửArea 67

Hình4-4:MôhìnhhóathânmángbằngphầntửSolid 68

Hình4-5:NhậpsốliệuđoànxeH10 70

Hình4-6: Sơđồáplựcnước(ALN) 71

Hình4-7: Lựcnént r ư ớ c LNT*=8500/17 kNvàohaiđầuđáymáng 71

Hình4-8:PhổmầuứngsuấtS22tạimặtcắtgiữanhịpdoTH1khichưacóƯST,L= 15,5m 72

Hình4-9: ChuyểnvịtạimặtcắtgiữanhịpdoTH1khichưacóƯST,L=15,5 m 72

Hình4-10:ỨngsuấtS22tạimặtcắtgiữanhịpdoTH1khichưacóƯST,L=25,5m73Hình4-11:C h u y ể n vịtạimặtcắtgiữanhịpdoTH1khi chưacóƯST,L=25,5 m 74

Hình4-12:PhổmầuứngsuấtS22tạimặtcắtgiữanhịpdoLNT* 75

Trang 11

Hình4-13:PhổmầuứngsuấtS22tại mặt cắtgiữanhịpdoTH1-A 76

Hình4-14:ChuyểnvịtạimặtcắtgiữanhịpdoTH1-A 76

Hình4-15:Ứ n g suấttrướccủabêtôngtạivịtrícốtthépcăngtrướcởbước1 79

Hình4-16: ỨngsuấtS22tạimặtcắtgiữanhịpdoTH1-B,cóƯST,L=25,5 m 80

Hình4-17:Chuyểnvịtại mặtcắtgiữa nhịpdoTH1-B,cóƯST,L=25,5 m 81

Hình4-18: ỨngsuấtS22tạimặtcắtgiữanhịpdoTH1-B,cóƯST,L=30,5 m 82

Hình4-19:Chuyểnvịtại mặtcắtgiữa nhịpdoTH1-B,cóƯST,L=30,5 m 82

Hình4-20:Bốtrícốtthépứngsuấttrước 84

Trang 12

Bảng2-1:Biếndạngcủathiếtbịneo L(mm) 19

Bảng2-2:C á c hệsố masátkvà 20

Bảng2-3:Tổnthấtứngsuấttrướcdocongótvàtừbiếncủabêtông(h4+h5)(daN/cm2) 21

Bảng2-4:Tổhợptổnthấtứngsuấttrướctrongcácgiaiđoạn 23

Bảng2-5:Tínhtoánxácđịnhtrọngtâmtiếtdiện 31

Bảng2.6:Tínhtoánxácđịnh mômenquántínhtiếtdiện (mm4) 32

Bảng3-1: Chuyển vịvàứngsuấtS11tạimặtcắtgiữadầm 63

Bảng3-2:N ộ i lựctạimặtcắtgiữadầm 63

Bảng4-2:ỨngsuấtS22tạimặtcắtgiữanhịpdoTH1khichưacóƯST,L=15,5m.72 Bảng4-3:ChuyểnvịđáymángvàđỉnhmángtạimặtcắtgiữanhịpdoTH1khichưacóƯST,L= 15,5 m 73

Bảng4-4:ỨngsuấtS22tạimặtcắtgiữanhịpdoTH1khichưacóƯST,L=25,5m.73 Bảng4-5:ChuyểnvịmángvàđỉnhmángtạimặtcắtgiữanhịpdoTH1khichưacó ƯST,L=25,5 m 74

Bảng4-6:ỨngsuấtS22tạimặtcắtgiữanhịpdoTH1vàLNT* 75

Bảng4-7:ỨngsuấtS22tạimặtcắtgiữanhịpdoTH1-A 76

Bảng4-8:ỨngsuấtS22tạimặtcắtgiữanhịpdoTH1-A 76

Bảng4-9:Bảngexcelxácđịnhtổnhaoứngsuất 78

Bảng4-10:ỨngsuấtS22tạimặtcắtgiữanhịpdoTH1-B,cóƯST,L=25,5m 81

Bảng4-11: Chuyểnvịđáydầmdọcvàđỉnh mángtạimặtcắtgiữanhịpdoTH1-B 81

Bảng4-12:ỨngsuấtS22tạimặtcắtgiữanhịpdoTH1-B,cóƯST,L=30,5 m 82

Bảng4-13: ChuyểnvịđáydầmdọcvàđỉnhmángtạimặtcắtgiữanhịpdoTH1-B, cóƯST,L= 30,5 m 83

Bảng4-14:Tổnghợpkếtquảtínhtoán 83

Trang 13

1.2 MỤCĐÍCHCỦAĐỀTÀI

Xác định lực nén trước cần thiết và nhịp tối đa có thể khi mặt cắt ngangcủamáng cho trước, thỏa mãn điều kiện cường độ và biến dạng, nhằm giảm chi phíđầutưchocôngtrình,sovớikhisửdụngcầumángbêtôngcốtthép nhịp ngắn

1.3 CÁCHTIẾPCẬNVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU

Nghiên cứu lý thuyết về kết cấu bê tông cốt thép ứng suất trước và kết hợpsửdụng phần mềm SAP2000 phân tích trạng thái ứng suất và biến dạng cầu mángbêtôngcốtthépứngsuấttrướcnhịplớn

Trang 14

CHƯƠNGI:TỔNGQUANVỀCẦUMÁNG1.1 Kháiquátvềcầumáng

1.1.1 Kháiniệmcầumángvàcácbộphậncầumáng

Cầum á n g l à k ế t c ấ u t h ư ờ n g g ặ p t r o n g c ô n g t r ì n h t h ủ y l ợ i T r o n g

n h ữ n g trườnghợpkênhdẫnphảivượtquathunglũng,sôngsuối cóthểdùngcầumángđểđảmbảoviệcdẫnnướctrongkênh.Vớicầumángbê tôngcốtthép

thôngthườngnhịpcầumángdạngdầmđơnchỉvàokhoảngtừ15mđến20m.Đểgiảmđượcsốlượngc á c g ố i đỡ,đặcb i ệ t c ó h i ệ u q u ả k h i c ầ u m á n g c ầ n v ư ợ t q u a c á c k

h e s â u khôngbốtríđượccácmốgiữa, cầnthiếtkếcầumángbêtôngcốt t h é p ứngsuấttrướcnhịplớn

1)

Cầumángcócácbộphậnchính:cửavào,cửara,thânmángvàgốiđỡ(xemhình1-Hình1-1.Sơđồmặtcắtdọccầumáng 1.Cửavào;2.Mốbên; 3.Thânmáng;4.Gốiđỡ;5.Khecogiãn;6 Cửara;7.Kênh

1.1.1.1 Kếtcấucửa vào,cửara

Cửa vào và cửa ra của cầu máng là đoạn nối tiếp thân máng với kênhdẫnnước thượng, hạ lưu, có tác dụng làm cho dòng chảy vào máng thuận, giảm bớttổnthấtdothuhẹpgâyravàdòngnướcrakhônglàmxóilở bờvàđáykênh

Tường cánh của cửa vào và cửa ra thường làm theo hai kiểu: kiểu lượncongvà kiểu mở rộng hoặc thu hẹp dần Cửa lượn cong nước chảy vào, chảy rathuận,nhưng khi thi công khó khăn hơn Góc mở rộng của tường cánh có ảnhhưởng

đếndòngchảyvàovàrakhỏimáng.Thườnglấytỷsốgiữachiềurộngvàchiềudàilà

Trang 15

1.1.1.2 Kếtcấuthânmáng

Thân máng làm nhiệm vụ chuyển nước, mặt cắt ngang dạng chữ nhật,bánnguyệt, parabol hoặc chữ U , có cấu tạo kín hoặc hở Vật liệu được dùng đểxâydựng máng có thể là gỗ, gạch đá xây, bê tông cốt thép hoặc xi măng lưới thép.Tiếtdiện máng phải đủ chuyển nước, độ nhám nhỏ tránh tổn thất đầu nước, vật liệuthânmángphảibềnvàít thấmnước

Chọn hình thức mặt cắt ngang thân máng phải dựa vào tính toán thủy lực,vậtliệulàmthân máng, hìnhthứckếtcấu trụđỡ, đoạnnốitiếpcửavàocửara

Hình1-3 Mặtcắtngangthânmáng a.Hìnhchữnhật;b.Hìnhthang;c.HìnhchữU

Trang 16

độổnđịnhtổngthểvàcụcbộcủathânmáng,cầnbốtrícácthanhgiằngngang,cácsườngiacườngdọc(còngọilà taimáng),tạihaiđầumỗinhịpmángnênbốtrísườnngang(hình1-4).Vớicầumángcómặtcắtngangnhỏ,đểdễdàngchoviệcthicôngcóthểkhôngbốtrícácthanhgiằngngang,songnếucầncóthểtăngthêmchiềudàythànhmáng.

Nếu cầu máng dài có thể đặt

trêngiá đỡ theo hình thức dầm liên tục

hoặcdầmcôngxô nk é p L o ạ i c ó dầ m cô

ng

xônkép( h ì n h 1 - 5 ) k h i chọnc h i ề u dà i a l a

của nhịp l và chiều dài của mút thừa

atheo quan hệ l = 2,7a thì giá trị

mômenâm và dương lớn nhất xảy ra

trong

dầmsẽbằngnhau,tiệnchobốtrícốtthép

Hình1-5.Sơđồbốtrígiáđỡkiểuc ôngxônkép

Trang 17

Máng có thể đặt trực tiếp trên giá đỡ (hình 1-6a) hoặc trên hệ thống dầmdọc(hình1-6b).

Trường hợp cầu máng vượt qua lòng sông sâu và không rộng, nước chảylạikhá xiết, nếu hai bờ tốt, vẫn có thể dùng hình thức dầm liên tục và các giá đỡtựatrên một vòng vòm (hình 1-6a) Trường hợp địa chất hai bên bờ yếu, dùng hìnhthứcvòm treo (hình 1-6b) để giảm lực truyền cho hai bờ Lúc đó thành máng chịu kéotheophươngđứng

Hình1-6.Giáđỡcầumángkiểuvòm(a)vàkiểmvòmtreo(b)

Gối đỡ thân máng gồm có gối đỡ ở bên (mố bên) và gối đỡ ở giữa (trụgiữa).Mố bên thường dùng kiểu trọng lực (hình 1-7), còn trụ giữa khi chiều cao trụkhônglớncũnghaydùngkiểu

Trang 18

trọnglựcthườngrấtlớn,dođóđòihỏinềnphảicósứcchịutảicao(hình1-8a).Trụđỡkiểukhungcóhailoại:khungđơnvàkhungkép,khungđơnthườngdùngchocáctrụcaodưới15m(hình1-

8b),còntrụképthườngdùngkhicáctrụcóchiềucaotừ15đến2 0 m ( h ì n h 1

-8 c ) M ó n g c ủ a m ố v à t r ụ c ó t h ể đặtt r ự c t i ế p l ê n n ề n t ự nhiên,khinềnyếucóthểđặttrênnềncọc

Hình1-8.Cáckiểutrụđỡ a.Trụkiểutrọng lực;b.Trụkiểukhungđơn; c.Trụkiểukhungkép

b) Mángchữnhậtcóthanhgiằng ngang(hình1-9b)

Đối với cầumáng loạivừa vàlớn cầnbố tríthêmcácthanh giằngngang

trênđỉnhmángđểtăngkhảnăngchịulựctheophươngngangcủamáng,khoảngcáchgiữa các thanh giằng ngang từ 1~3m Sự có mặt của các thanh giằng ngang cải thiệnđượcđiềukiệnchịulựccủathànhbênvàđáymángtheophươngngang,dođócóthểgiảmbớtđượclượngcốtthép

Trang 19

Hình1-9.Mặtcắtngangmángchữnhật a.Khôngthanhgiằng; b.Cóthanhgiằng;

ChọnsơbộkíchthướcmặtcắtngangthânmánghìnhchữUtheocácsốliệu

sauđây:

- Chiềuc a ođ o ạ n th ẳ n g đ ứ n g c ủ a t h à n h m á n g f = ( 0 , 1 ~ 0 , 3 ) Do (1-3)

Trang 20

Hình1-10.M ặ t cắtngangmángchữUkhông thanhgiằngvàcó thanhgiằng

Sườn ngang tại vị trí gối tựa có kích thước lớn hơn sườn ngang ở trongnhịp,đường viền ngoài thường có dạng đường gấp khúc tạo thành kết cấu gối tựachothân máng

Để thỏa mãn điều kiện chống nứt theo phương ngang, đoạn đáy mángthườnglàmdàyhơn,kíchthướcphầnnàycóthểlấynhưsau:

t0=(2,5~4,5)t,d0=(0,5~0,6)Ro,So=(0,3~0,4)Ro (1-7)Ngoài ra còn phải thỏa mãn điều kiện chiều dày đáy máng tối thiểu để bốtrícápkhithiếtkếcầumángứngsuấttrước

Trang 21

kv

22g (KN/m

- Các tải trọng khác như động đất, tải trọng cẩu lắp, lực va chạm của vậtnổi,cáclựcnàythìtùytừngtrườnghợp cụthểmà xemxét

Trang 22

-10-1.2.2 Phươngpháptruyềnthốngtínhtoáncầumáng

Đối với cầu máng nhỏ có bề rộng thân máng dưới 1,2 m, hoặc khi thiết kếsơbộ có thể dùng phương pháp “Lý thuyết dầm” để phân tích nội lực thân máng.Nộidung của phương pháp này là thay bài toán tính không gian bằng hai bài toánphẳngriêng biệt theo phương dọc và theo phương ngang máng Theo lý thuyết tính toánnày thì theo phương dọcthân máng được tính như bài toán dầm, theo phương ngangthân máng được tính như một hệphẳng (khung phẳng) có bề rộng bằng một đơn vịđược cắt ra từ thân máng, chịu tất cả các tải trọngtác dụng lên đoạn máng đó vàđượccânbằngnhờcáclựctươnghỗcủacácphầnmángởhaibên

1.2.2.1 Tínhtoánthânmángtheophươngdọc

Tùy theo vị trí các khớp nối và mố đỡ cầu máng, sơ đồ tính toán thânmángtheo phương dọc có thể là một dầm đơn, dầm liên tục, dầm một nhịp có mộthoặchaimútthừa

Kết cấu cầu máng nhịp đơn được sử dụng rộng rãi do có ưu điểm dễ thicôngvà lắp ghép, cấu tạo mối nối chống rò rỉ nước giữa hai đoạn máng cũng dễdàng vìkhớp nối được bố trí ngay ở vị trí gối tựa Nhược điểm của kết cấu cầumáng nhịpđơn là ở vị trí giữa nhịp có momen uốn lớn, đáy máng sinh ứng suấtkéo, bất lợi vềmặt chống nứt và chống thấm Để khắc phụ nhược điểm này với cầumáng có khẩuđộlớncó thểdùngcầumángximănglướithépứngsuấttrước

Trang 23

1.2.2.2 Tínhtoánthânmángtheophươngngang

a) Nội lực theo phương ngang máng được tính như một hệ phẳng có bềrộngbằng đơn vị khi không có thanh giằng (xem hình 1-11), khi có thanh giằng lấybằngkhoảng cách giữa hai thang giằng, được tách ra từ thân máng chịu tất cả các tảitrọng tác dụng lên nó gồm cótrọng lượng bản thân, áp lực nước, trọng lượng bảnthân đường người đi, trọnglượng người qua lại v.v.… Các lực này có chiềuhướngxuốngdướivàđượccânbằngvớicáclựctươnghỗcủahaiphầnmánghaibêngọilà“lựccắtkhôngcânbằng”

Hình1-11 Sơđồphân phốilựccắtkhôngcân bằng

b) Lực cắt không cân bằng là hiệu của hai lực cắt Q1và Q2ở hai mặt bên củaphầnđược tách ra và được phân bố theo chiều cao của mặt cắt ngang theo quyluậtứngsuấttiếptrongdầm.Hợplựccủacácứngtuấttiếpnàycóchiềungượcvớichiềucủa tổng cáclực tác dụng lên phần cấu kiện được tách ra Trong sơ đồ hình 1-11 thìA1, A2và A3lần lượt là lực cắt không cầnbằng phân phối lên tai, thành và đáymáng

c) Các thanh giằng có cấu tạo chủ yếu để chịu lực dọc Nội lực trongkhungcó thể tìm được bằng phương pháp lực Nếu bỏ qua momen uốn và lực cắttrongthanhgiằngthìkhungnganglàkếtcấucó mộtbậcsiêutĩnh

d) Sơ đồ tính toán nội lực trong máng theo phương ngang của mánghìnhthangchoởhình1-12vàmángchữUởhình1-13.Lựctácdụnglênthânmánggồmcó:

g-trọnglượngbảnthâncủamáng;pnáplựcnước;

Trang 24

-m ô -m e n t ậ p t r u n g d o c á c t ả i t r ọ n g p h í a t r ê n đỉnh-m á n g t í n h chuyểnvềtâmđỉnhvách máng;

-lựccắtkhôngcân bằng;

X1-lựcdọctrụctrongthanhgiằng;

e) Với máng hình thang và hình chữ nhật, vì lực cắt không cân bằngphânphối cho bản đáy và tai máng quá nhỏ so với vách bên nên có thể xem tổnglực cắtbằng không cân bằngP phân bố đều lên vách máng Với máng có mặt cắtchữ Utổng lực cắt không cân bằng phân bố đều lên toàn thân máng và có phươngtiếptuyếnvớiđườngtrungbìnhcủachiềudàyvỏmáng

P o

Hình1-12–Sơđồtínhtoánmáng hìnhthang

f) Với máng có mặt cắt ngang hình chữ U, sơ đồ tính toán nội lựctheophương ngang máng được biểu diễn ở hình 1-13, các ký hiệu trong hình vẽ cóýnghĩatươngtựnhưởmángmặtcắthìnhthang

Trang 26

phần tử gọi lànút Thông thường hàm xấp xỉ được biểu diễn qua các giá trị của

hàmtại các nút này và thường được chọn dưới dạng hàm đa thức nguyên Dạng của hàmđa thức này phải chọn sao cho thoả mãn điều

kiện hội tụ của bài toán, đó là "Hàmxấp xỉ phải phản ánh được trạng thái chuyển động của phần

tử khi coi là vật rắntuyệt đối", để sao cho khi tăng số phần tử lên khá lớn thì kết

quả tính toán phải tiếnđến kết quả thực Hiện nay các phần mềm thông dụng nhưSAP2000, ANSYS,…đều dựa trên phương pháp phần tử hữu hạn để phân tíchtrạng thái làm việc thực tếcủa công trình mang lại hiệu quả rõ rệt so với cácphương pháp tính toán truyềnthống Với cầu máng có kết cấu phức tạp và chịunhiều tải trọng đặc biệt, việc môphỏng kết cấu theo bài toán không gian là cần thiết

để phản ánh đúng trạng thái làmviệcthựccủacầumáng

Trang 27

Vấn đề lợi dụng tổng hợp nguồn nước là một bài toán tổng hợp cho cácnhàquản lý, thiết kế, xây dựng thủy lợi Trong đó hệ thống kênh và công trình trênkênhđóng vai trò quan trọng như huyết mạch trong các hệ thống thủy lợi Việc tính toánthiết kế, xây dựng kênh vàcông trình trên kênh phụ thuộc vào điều kiện địa hình,địachất

Vớic á c v ù n g c ó điềuk i ệ n địah ì n h p h ứ c t ạ p n h ư c á c t ỉ n h m i ề n n ú i , t â

y nguyên,hệthốngkênhthườngđiquacácvùngcóđịahìnhphứctạpnhư:sông,suối,thunglũngsâuvàhẹpthìviệcsửdụngcầumángluônlàlựachọnsốmộtcủacácnhàthiếtkếvìcáctínhnăngưuviệtcủanó

Cáccôngtrìnhthủylợilớnnhỏởnướctahầuhếtđềucósửdụngcầumáng,việcsửdụngcầumáng đemlạihiệuquảkinhtếvàkỹthuậtcao

Có nhiều loại cầumáng đã được nghiêncứuvà sử dụng trongthựct ế :

t h e o vật liệu sử dụng có cầu máng bằng gỗ, cầu máng bằng gạch, đá xây, cầu máng bêtông cốt thép, cầu máng ximăng lưới thép vỏ mỏng Theo hình thức kết cấu có sơđồ kết cấu đổ liền khối, cầumáng có mặt cắt hình chữ nhật, cầu máng có mặt cắthìnhthang,cầumángcóthanhgiằngvàcầu mángkhông cóthanh giằng

Tùy theo điều kiện và yêu cầu của từng công trình cụ thể, chúng ta sửdụngloạicầumángchophùhợpđểđảmbảođiềukiệnkinhtếvàkỹthuật

Trang 28

2.1 Kháiquátvềkếtcấubêtôngcốtthépứngsuấttrước

Kết cấu bê tông cốt thép ứng suất trước, còn gọi là kết cấu bê tông cốtthépứnglựctrước,haybêtôngdựứnglựclàkếtcấubêtôngcốtthépsửdụngsựkếthợp ứng lực căng rất cao của cốt thép ứng suất trước và sức chịu nén của bê tông đểtạo nên trong kết cấu những biến dạng ngược với khichịu tải, ở ngay trước khi chịutải Nhờ đó những kết cấu bê tông này có khả năng chịu tải trọng lớn hơn kết cấubêtôngthôngthường,hoặcvượtđượcnhữngnhịphaykhẩuđộlớnhơnkếtcấubêtôngcốtthépthôngthường

Ứngsuấtnéntrongbêtôngđượcgâyrabằngcáchlàmchocácthanhcốtthépdãn ra rồi sau đódùng bê tông của kết cấu ngăn cản sự co lại của chúng Kết quả làxảy ra hiện tượng các thanh cốt thép có xuhướng co lại do tính đàn hồi nhưng bị bêtông ngăn cản đã tác dụng lên bê tông và gây ra ứng suất nén trong bêtông, trongkhicácthanhcốtthépnàyvẫnbịkéo

Phươngp h á p g â y ứngs u ấ t t r ư ớ c t h ô n g t h ư ờ n g l à c ă n g c á c t h a n h c ố t t h

é p bằng phương pháp cơ học, nhưng cùng có các phương pháp khác, ví dụ như phươngphápdùngdòng điệnđểđốtnónglàmchocác thanhcốtthépdãndàira hoặcsửdụngbêtôngnởđểgâyứngsuấttrước

Trường họp căng các thanh cốt thép bằng phương pháp cơ học để gâyứngsuất trước thường gắn liền với khái niệm lực căng, vậy nên trong một số tàiliệudùngthuậtngữứnglựctrướchaydựứnglực

2.1.1 Phươngphápcăngtrướcvàcăngsau

Bêt ô n g ứngs u ấ t t r ư ớ c c ă n g t r ư ớ c l à b ê t ô n g m à t r o n g đóứngs u ấ t t r ư ớ cđượctạorabằngphươngphápcăngtrước,còntrongbêtôngứngsuấttrướccăngsauứngsuấttrướcđượctạorabằngphươngphápcăngsau

2.1.1.1 Phươngphápcăngtrước

Phươngphápcăngtrước,haycòngọilàphươngphápcăngtrênbệ,làdùngbiệnphápkỹthuậtlàmchocácthanhcốtthépbịdãnramộtlượngcầnthiếtvàtiến

Trang 29

hànhneogiữchúngvàocácbệhoặctườngchịulực.Cáchệthốngneogiữnàylàmchocácthanhcốtthépkhôngcolạiđược vàtồntạitrongchúngứngsuấtkéo.Côngtáclắpđặt

cáccốtthépthường,cácchitiếtđặtsẵnvà

đổbêtôngcấukiệnđượctiếnhànht r o n g khicácthanhcốtthépđượcgiữtrongtrạngtháibịcăng.Saukhibêtôngđạtcườngđộnhấtđịnhthìtiếnhànhbuôngcácthanhcốtthépcăng.Lựccolạicủacácthanhcốtthép được truyềnvàobê tô ng gâyra

ứngsuấttrước Cácthanhcốtthépc ă n g c ó t h ể c ó d ạ n g t h ẳ n g h o ặ c g ấ p k h ú c

V i ệ c t ạ o h ì n h g ấ p k h ú c c h o c á c thanhc ố t t h é p c ă n g đượct h ự c h i ệ n n h ờ c á c m

ó c n e o l i ê n k ế t v ớ i b ệ căngh o ặ c khuôn.Nóichungphươngphápcăngtrướclàphươngpháphiệuquả,nhấtlàtrongtrườnghợpsảnxuấtcáccấukiệnđồngloạt

để đặtcố t thépcăngvà đổ bêtông,sau đó

đặtcácthanhcốtthép căngvàocácống(rãnh)chừasẵn(cóthểđặtsẵncốtthépcăngngaytừđầu);tiếnhànhcăngcốtthépvàneogiữkhôngchonócolạibằngcácthiếtbịneo(c

ác thiếtbị

Trang 30

neo làm nhiệm vụ tuyền lực do cốt thép bị căng gây ra lên bê tông, gây ra chobêtông ứng suất trước); tiếp đó tiến hành bơm vữa vào các ống (rãnh) để bảo vệcốtthép căng và tạo ra sự liên tục giữa cốt thép căng và phần bê tông Đó chính làloạibê tông ứng suất trước căng sau có bám dính Nếu không bơm vữa thì gọi là bêtôngứngsuấttrướccăngsaukhôngbámdính.

cốtthépđượcápđặtvớimộtgiátrịnàođó,nhưngcùngvớithờigianvàsựlàmviệccủakếtcấu,ứngsuấtnàybịgiảmđimộtphần Lượngứngsuấtbịgiảmđinàygọilàtổn

haoứngsuấttrước(gọitắtlàtổnhao).Đốivớicốtthépcườngđộcao,tổnhaoứngsuấttrướccóthểđạtđến30%ứngsuấtcăngban

đầu,cònđốivớicốtthépcườngđộthấpthìconsốnàycóthểcaohơnnhiều,thậmchícóthểlàmtriệttiêuhoàntoànứngsuấtcăngban đầu.Xác

địnhmộtcáchchínhxáccácnguyênnhân,quyluậtvàphươngphápt í n h t o á n t ổ n

h a o ứngs u ấ t t r ư ớ c l à m ộ t v ấ n đềk h ó T r o n g c á c t i ê u c h u ẩ n

Trang 31

người ta thường đưa ra các phương pháp đơn giản, gần đúng để tính toán tổnhaoứng suất trước Điều may mắn là trong trường hợp thông thường tổn hao ứngsuấttrước trong cốt thép căng không ảnh hưởng đến cường độ chịu lực của cấukiện bêtông ứng suất trước, mà chỉ ảnh hưởng đến khả năng chống nứt và sự làmviệc bìnhthườngcủakếtcấu.

TheochỉdẫncủatiêuchuẩnTCXDVN356:2005thìtổnhaoứngsuấttrướccóthểđượcxácđịnhtrêncơsởcácyếutốchínhnhư:sựchùngứngsuấtcủacốtthép;sựchệnhlệchvềnhiệtđộgiữacốtthépvàbêtông;biếndạngcủadụngcụneo;masátgiữacốtthépcăngvàcácbộphậntiếpxúc;biếndạngcủakhuôn;từbiếnvàcongótcủabêtông;biếndạngdo épmặtcủabêtông;biếndạng củacác mốinối

2.1.2.1 Tổnthấtứngsuấttrướcdobiếndạngcủathiếtbịneo σ

h1Cốt thép kéo căng sau khi neo, do biến dạng của thiết bị neo làm cho cốtthépbịcongắnlạimộtđoạnL(mm),tươngứngvớinócốtthépbịtổnthấtmộtlượngứngsuấtbằng:

Trang 32

1 2

2.1.2.2 Tổnthấtứngsuấttrướcdomasátgiữalỗluồnthépvàcốtthép h2

Khikéocăngcốtthéptrongphươngphápcăngsau,giữacốtthépvàthànhlỗ

luồnthépsinhlựcmasát,ứngsuấttạiđầukéolà kt h ìứngsuấtthựctếtạimặtcắttínhtoánlà k h2:

 1 1 

(2-2)h2 k ekx

Thanhthépcógờ

Trang 33

2.1.2.4 Tổnthấtứngsuấttrướcdocongótcủabêtông h4

Bê tông trong quá trình đông cứng bị co ngót Biến dạng tương đối congótthay đổi trong khoảng từ 0,0004 ~ 0,0008, thường lấyc= 0,0006 Tổn thấtứngsuấtdoco ngótđược tínhtheocôngthứcsau:

2.1.2.5 Tổnthấtứ n g suấttrướcdotừbiếncủabêtông h5

Dưới tác dụng của ứng suất trước bê tông sinh ra từ biến, từ biến làm chocấukiện bị co ngắn lại gây nên tổn thất ứng suất trước Tổn thất ứng suất trước dotừbiếnđượcxácđịnhtheocôngthứcsau:

trongđó:

Ct

-hệsốtừbiến,vớicườngđộbêtôngkhácnhautrongđiềukiệnđộẩmtrungbìnhcóthểlấytheobảng2.3;

b1

- ứngsuấttrongdầmtạitrọngtâmcốtthépứngsuấttrước;

Giát r ị ứngs u ấ t t r ư ớ c d o c o n g ó t v à d o t ừ b i ế n h4+ h5c ó t h ể t h a m k h ả o bảng2.3

Bảng2-3:Tổnthấtứngsuấttrướcdocongótvàtừ biếncủabêtông(h4+h5)(daN/cm2)

Trang 34

2.1.2.6 Tổnthấtứngsuấttrướcdochùngcốtthép h6

Hiện tượng chùng của cốt thép tương tự như hiện tượng từ biến, khi cốtthépđược kéo căng xong, cố định chiều dài, sau một thời gian ứng suất bị giảm,hiệntượng này được gọi làh i ệ n t ư ợ n g c h ù n g h a y n ớ i c ố t t h é p

Tổnt h ấ t t r ư ớ c phâ nt h à n h ha i n h ó m : n h ó m t h ứ n h ấ t và n h ó m t hứ h a i c h otrongbảng2.4.Ứngsuấtb

Trang 35

k at Ra

t

etdecalculdesouvragesetconstructionsenbétonprécontraintsuivantlaméthodedesétatslimites)củaPhápvàACI(AmericanConcreteInstitute)củaHoakỳ

n h ậ t , chữ U hoặc hộp kín nên có thể quy về tiết diện chữ T chịu uốn (xem hình2-3) Vìvậy phần dưới đây chỉ trình bày cách tính toán cấu kiện bê tông cốt thépứng suấttrướcchịuuốnmặtcắtchữT

Hình2-3.B i ế n đổimặtcắtthựctếcủacầu mángvềmặtcắttínhtoán

Trang 36

MFa0

0

Trang 38

Hình2-5:Sơđồtínhtoánnộilựctrêntiếtdiện nghiêng

2.2.4 Tínhtoánđộvõng

Độvõngcủacấukiệnbêtôngứngsuấttrướcchịuuốntronggiaiđoạnlàmviệclàdohaithànhphầngâynên:

- Độvõngsinhradotảitrọng

- Độvồngdotạoứngsuấttrước

Haithànhphầnnàysẽbịtriệttiêumộtphầnvìvậycóthểnóiđộvõngcủacấukiệnbêtôngứngsuấttrướcnhỏhơncấukiệnbêtôngkhôngứngsuấttrước

2.2.4.1 Xácđịnhđộvõngdotảitrọng sinhra

Tínht o án độv õ n g s i n h r a d o t á c d ụ n g c ủ a t ả it r ọ n g n g o à i f1c ó th ể t í n h t o á n theocôngthứcsứcbềnvậtliệu:

GiátrịBtínhtoántheocôngthứcsau:

trongđó:

B0,65Bngh

(2-18)

Bngh–

độcứngngắnhạncủacấukiệnbêtôngứngsuấttrướcchịuuốndướitácdụngcủatổhợptảitrọngtiêuchuẩn

Trang 40

Nel

11,5  0,3 '

ep– độ lệch tâm củaNpđối với trọng tâm mặt

cắt;lo–chiềudàinhịp;

Khicoi ứngsuấtnéntrướclàmộtthành phầncủatảitrọngdàihạn,giátrịđộ

vồngnhân thêmhệsố 2,0

Dot ả i t r ọ n g c ố địnhc ủ a c ấ u k i ệ n c h i ế m t ỉ l ệ k h á n h ỏ , n ê n x e m x é t ảnhhưởngbấtlợicủađộvồngđốivớikhảnăngsửdụngbìnhthường

Ngày đăng: 15/04/2021, 16:26

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Nguyễn Tiến Chương (2010), “Kết cấu bê tông ứng suất trước”, Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông ứng suất trước
Tác giả: Nguyễn Tiến Chương
Nhà XB: Nhà xuất bảnXây dựng
Năm: 2010
2. Nguyễn Tiến Chương (2014), “Kết cấu bê tông ứng suất trước căng sau”, Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông ứng suất trước căng sau
Tác giả: Nguyễn Tiến Chương
Nhà XB: Nhàxuất bản Xây dựng
Năm: 2014
4.Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam: TCXDVN 365-2005: “ Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông và bêtông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
5. Vũ Hoàng Hưng và nnk (2012), “SAP2000 – Phân tích kết cấu công trình thủy lợi thủy điện”, Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: SAP2000 – Phân tích kết cấu công trình thủy lợi thủy điện
Tác giả: Vũ Hoàng Hưng và nnk
Nhà XB: Nhà xuất bản Xây dựng
Năm: 2012
6. Tống Ngọc Phổ và nnk (2010), “Kết cấu bê tông cốt thép thủy công”, Nhà xuất bản Thủy lợi Thủy điện Trung Quốc, Bắc Kinh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông cốt thép thủy công
Tác giả: Tống Ngọc Phổ và nnk
Nhà XB: Nhà xuấtbản Thủy lợi Thủy điện Trung Quốc
Năm: 2010
7. Phạm Ngọc Khánh (2006), bài giảng cao học, “Phương pháp phần tử hữu hạn”, Trường Đại học Thủy lợi Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp phần tử hữu hạn
Tác giả: Phạm Ngọc Khánh
Năm: 2006
8. Trần Mạnh Tuân, Nguyễn Hữu Thành, Nguyễn Hữu Lân, Nguyễn Hoàng Hà (2001), “Kết cấu bê tông cốt thép”, Nhà xuất bản xây dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông cốt thép
Tác giả: Trần Mạnh Tuân, Nguyễn Hữu Thành, Nguyễn Hữu Lân, Nguyễn Hoàng Hà
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng
Năm: 2001
9. Ngô Trí Viềng, Nguyễn Chiến,Nguyễn Văn Mạo, Nguyễn Văn Hạnh, Nguyễn Cảnh Thái (2005), “Giáo trình thủy công –tập 2”. Trường Đại học Thủy Lợi Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình thủy công –tập 2”
Tác giả: Ngô Trí Viềng, Nguyễn Chiến,Nguyễn Văn Mạo, Nguyễn Văn Hạnh, Nguyễn Cảnh Thái
Năm: 2005
3. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 181-2006: Hướng dẫn tính toán thiết kế kết cấu cầu máng vỏ mỏng xi măng lưới thép Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w