Trong tieát luyeän töø vaø caâu ôû tuaàn tröôùc caùc em ñaõ taäp ñaët caâu,giôùi thieäu theo maãu Ai(caùi gì,con gì) laø gì.Trong tieát hoïc hoâm nay caùc em seõ taäp ñaët caâu hoûi cho [r]
Trang 1Tuần 1
Bài 1: Từ và câu
Mục đích yêu cầu :
- Bước đầu làm quen với khái niệm từ vá câu
- Biết tìn cá từ liên quan đến hoạt động học tập
- Bước đầu biết dùng từ đặt được những câu đơn giản có nội dung gần gũi với đời sống
Đồ dùng dạy học :
- 8 hình vẽ người và vật,việc trong SGK
- Có thể chữ rời ghi tên người và vật,việc trong SGK,mỗi loại 3 thẻ
- 3 Thẻ chữ mỗi thẻ ghi tên một nhóm người cần tìm.BT3
- Bảng phụ để gắn 24 chữ thẻ chữ rời
- Giới thiệu bài :Từ lớp 2 chúng ta có phân môn mang
tên gọi luyện từ và câu
Ghi bảng
Trong tiết học này chúng ta sẽ thực hành luyện tập sử
dụng từ ngữ để đặt câu nói về cuộc sống xung quanh
- Hoạt động 2 :
- Hướng dẫn làm bài tập:
- Bài 1: Chúng ta có 8 hình rời vừ nói vừa gắn hình
lên bảng thành hàng ngang 2 hình người,4 hình vật,2
hình việc
Mỗi người,vật,việc đều có tên gọi.Tên gọi
người,vật,việc này được gọi là từ
Từ chỉ các nguời,các vật,việc trong các hình vẽ này
được cô ghi ra từng thẻ chữ rời và gắn lên bảng.Chỉ
bảng đã được xoay mặt trái lại,không cho nhìn thấy thẻ
chữ Nhiệm vụ các em là tìm bảng phụ thẻ chữ gọi tên
từng hình vẽ rồi mau gắn lên bảng lớp,dưới hình vẽ
được từ đó gọi tên.Nhớ gắn đúng vào chỗ dành cho tổ
mình
- Luật chơi như sau
Dòng ngang 2 là nơi gắn thẻ chữ của tổ 2
Dòng ngang 3 là nơi gắn thẻ chữ của tổ 3
Dòng ngang 4 là nơi gắn thẻ chữ của tổ 4
Dòng ngang 5 là nơi gắn thẻ chữ của tổ 1
Từng người trong tổ lần lượt lên chỗ bảng phụ tìm
chữ,rồi quay về bảng chính gắn thẻ chữ ở chỗ dưới
Hát
- học sinh nhắc lại
- Hs nêu yêu cầu
- Học sinh quan sát cách thực hiện củacác tổ theo luật chơi
- Học sinh quan sát để thực hiện đúngluật chơi
Trang 2hình vẽ nơi dành cho tổ sau đó chạy về chỗ cũ cho bạn
thứ 2 lên tìm tiếp,cứ thế cho đến khi tìn đủ 8 thẻ chữ
gắn lên bảng lớp
- GV bắt đầu hô cho cảlớp thực hiện trò chơi
- Nxét-tuyên dương tổ thự hiện đúng,nhanh,yêu cầu
nêu tên gọi người,vật,việc gọi là từ
- Hoạt động 3: BT2
- Vừa rồi các em đã biết gắn các từ ø đã cho vào đúng
hình ảnh của người,vật ,việc.Bây giờ ta thi đua tìm các
từ mới
- Từ cần tìm của bài 2 thuộc 3 nhóm
Nhóm 1: là từ chỉ tính nết của học sinh
Nhóm 2: là từ chỉ đồ dùng của học sinh
Nhóm 3:là từ chỉ hoạt động của học sinh
GV vừa nói vừa đính thẻ chữ lên ghi tên nhóm từ lên
bảng gắn thành hàng ngang
từ chỉ tính nết của học sinh
từ chỉ đồ dùng của học sinh
từ chỉ hoạt động của học sinh
Hình thức 3 tổ bốc thăm
Theo lệnh của cô từng em trong tổ chạy lên ghi 1 từ
vào đúng vị trí của tổ.Chạy về chổ đưa phấn cho bạn
thứ 2 cứ thế cho đến hết
- Mỗi bạn chỉ được thực hiện 1 lần
- Viết sai chính tả không tính điểm
- Công bố điểm của từng tổ
- GV ghi bảng cho từng nhóm học sinh đọc
- Hoạt động 4:
Mở sách giáo khoa trang 9
- Cho học sinh quan sát tranh 1
Tranh 1:Vẽ cảnh vật ở đâu? Trong cảnh có những ai?
Có những vật gì ?
- Các bạn trong tranh đang làm gì ?
- Tranh 2 vẽ cảnh ở đâu ? trong tranh có những ai ? Có
những vật gì ?
- các bạn trong tranh đang làm gì?
- Các em viết một câu nói về người hoặc cảnh vật
trong mỗi tranh
- nhận xét Chọn 3-5 hay đọc cho cả lớp nghe
3- Củng cố dặn dò :
- Trong tiết luyện từ và câu hôm nay được học những
từ về gì ?
- Hs các tổ thực hiện- lớp cổ vũ độngviên cho bạn xong- nêu lên nhận xét
- các nhóm thảo luận
- học sinh 3 tổ bố thăm
- học sinh các tổ thực hiện lớp cổ vũ
- học sinh đọc theo yêu cầu
- học sinh quan sát trả lời
- trong công viên , các bạn nhỏ , cỏ vàhoa
- Bạn đang ngắm hoa, 3bạn vừa đi vừatrò chuyện
- trong công viên, hoa nở đẹp, và cóhai bạn nhỏ
- Giơ tay định hái bông hoa
- học sinh thực hành viết vào vở
- người và sự vật, cảnh vật
Trang 3- Các em đã biết dùng từ đặt thành câu,để trình bày
1 sự việc
- Về nhà tìm thêm các từ theo 3 nhóm đặt câu với 1
trong các từ tìm được
- Chuẩn bị mở rộng vốn từ – từ ngữ về học tập dấu
chấm hỏi nhận xét chung tiết học
Tuần 2 MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP, DẤU CHẤM HỎI
I-Mục đích yêu cầu:
Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập
Rèn kĩ năng đặt câu :Đặt câu với từ mới tìm được sắp xếp lại trật tự các tư trong câu để tạo thành câu mới, làm quen với câu hỏi
II- Đồ dùng dạy học :
Bảng quay,bảng nam châm có gắn các từ tạo thành nững câu ở BT3,hoặc bút dạ và 2,3 tờ giấykhổ to để học sinh làm bài tập.vởbài tập tiếng việt tập 1
Gọi 2 học sinh làm lại bài tập 3
Nói 1 câu về người hoặc vật trong mỗi tranh 1 và 2
nhận xét –phê điểm
Nhận xét chung phần kiểm tra bài cũ
3- Bài mới :
- Hoạt động 1 :
- Giới thiệu bài: tiết học này các em sẽ tiếp tục thực
hành luyện tập sử dụng từ ngữ để đặt câu nói về học
tập,biết cách sắp xếp các từ trong câu, làm quen với
câu hỏi
Ghi tựa
- Hoạt động 2 :
- Hướng dẫn làm bài tập
giáo viên ghi yêu cầu bài 1
- Giúp học sinh hiểu yêu cầu của bài tìm các từ ngữ
có tiếng học hoặc tiếng tập
- Nhận xét
- GV đính 2 nhóm từ lên bảng(học tập) và 1 số từ
ngữ có chứa 2 nhóm từ đó.yêu cầu đính đúng ở 2
- học sinh nhắc lại
học sinh đọc yêu cầu bài
- Hs thảo luận –đại diện trình bày
Nhận xét
- 1học sinh lên bảng thực hiện gắn mộtnhóm từ
Trang 4- GV nhận xét.
Lưu ý :học sinh có thể đưa ra 1 số cụm từ chứ không
phải từ
VD: Học bài,học việc,tập nói,tập đi những trường hợp
này vẫn chấp nhận vì ở bậc tiểu học không biệt từ với
cụm từ và các tiếng học và tập,những từ như:tập
sách,tập tễnh không chấp nhận vì những trường hợp
này mang nghĩa khác
Bài 2 :Ghi yêu cầu bài 2 lên bảng
- hướng dẫn học sinh nắm vững yêu cầu của bài
- yêu cầu đọc bài làm của mình
- GV nhận xét – ghi điểm
Ví dụ :Lan là học sinh lớp 2 A
Nhờ chăm chỉ luyện tập nên em rất khỏe
Bài 3 : hướng dẫn học sinh nắm vững yêu cầu của
bài
Bài tập này có sẵn 2 câu,các em có nhiệm vụ sắp xếp
lại các từ trong mỗi câu ấy để tạo thành những câu
mới
- yêu cầu thảo luận nhóm
Bài 4: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
- Gọi học sinh lên bảng
Nhận xét – phê điểm
- Tên em là gì ?
- Em học lớp mấy ?
- Tên trường của em là Gì ?
Cần đặt dấu chấm gì vào cuối mỗi câu trên ?
- thu vở chấm, nhận xét
4- Củng cố –dặn dò .
Hỏi: hôm nay học bài gì ?
Giúp học sinh khắc sâu kiến thức
- Có thể thay đổi vị trí các từ trong câu để tạo thành
câu mới
- Cuối câu hỏi có dâu chấm hỏi
- Chuẩn bị bài Từ Chỉ sự việc, câu kiểu ai là gì ?
- Nhận xét chung tiết học
- học : học hành, học hỏi, học tập, nămhọc ……
- tập : tập đọc, tập viết, tập thể dục, tậplàm văn …
-2 học sinh đọc
- học sinh làm bài
- 2 học sinh đọc , nhận xét
- học sinh đọc yêu cầu bài
- học sinh thảo luận nhóm
- Hs làm bài ở lớp
- Bác Hồrất yêu nhi đồng
- Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
- Em là bạn thân nhất của Thu
- Bạn thân nhất của em là Thu
- theo dõi
- đặt dấu chấm hỏi vì đây là câu hỏi
- học sinh làm bài vào vở bài tập
- trả lời
Trang 5Tuần 3
Từ chỉ sự vật–Câu kiểu Ai là gì ? I- Mục đích yêu cầu :
1- Nhận biết được các từ chỉ sự vật(danh từ )
2- Biết được câu theo mẫu ai (hoặc cái gì ? Con gì ?)là gì?
Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ các sự vật sách giáo khoa
Bảng phụ viết nội dung bài tập thẻ ghi các từ,vở bài tập
Các hoạt động dạy học :
1- Oån định :
2- Kiểm tra bài cũ : Chia lớp 2 dãy tìm từ ngữ có
tiếng học,1 một số từ ngữ có tiếng tập
Nhận xét
- Yêu cầu đặt câu với từ có tiếng học,tiếng tập
Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
3- Bài mới:
- Hoạt động 1 :
a- Giới thiệu bài : Trong tiết luyện từ và câu hôm nay
cô và các em tìm hiểu từ chỉ sự vật –câu kiểu ai là
gì ?
- Ghi tựa bài
- Hoạt động 2:
- Hướng dẫn làm bài tập
- yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa
Để làm bài tập này các em hãy thảo luận và quan sát 8
tranh
- học sinh xếp tranh về người,con vật,đồ vật,cây cối
và tìm từ ngữ về người,con vật,đồ vật,cây cối
- phát phiếu
- Gọi học sinh chỉ những từ ngữ chỉ người,đồ vật,con
vật,cây cối
+ Bộ đội,công nhân,máy bay,cây dừa,cây mía,con
voi,con trâu,ô tô
- yêu cầu nêu lại các từ ngữ trên
Bài tập 1:Các bức tranh những từ chỉ người,đồ vật,cây
cối con vật
- Vậy những từ chỉ người,đồ vật,cây cối, con vật gọi
là gì ?
Hát
- 2 dãy thực hiện
- Nhận xét
- học sinh đặt câu – nhận xét
- học sinh nhắc lại tựa bài
- mở sách giáo khoa
- thảo luận theo nhóm theo yêu cầu củabài
- học sinh trình bày – đại diện nhóm lênđính theo yêu cầu
- trả lời – gọi là từ chỉ sự vật
Trang 6- Hoạt động 3 :
- hướng dẫn bài tập 2 : ghi yêu cầu lên bảng
- hướng dẫn làm cột 1
- Từ qúy mến có thểå đánh dấu chéo( x) vào được
không ? Vì sao ?
- Nhận xét
- Từ Bảng đánh dấu x được không? Vì sao ?
- Từ đi đánh dấu được không ? Vì sao ?
- Nhận xét
- Yêu cầu học sinh làm 3 cột còn lại của bài 2
* Em hãy nêu lại những từ chỉ người,đồ vật,con vật,cây
cối ở bài tập 2
- Ngoài những từ chỉ sự vật ờ bài tập 1 và bài tập 2 các
em tìm thêm 1 số từ chỉ sự vật khác mà em biết
Nhận xét
- Hoạt động 4:
Để luyện đặt câu với các từ chỉ người,đồ vật,con vật
và cây cối
- bài tập 3
Đặt các câu theo kiểu sau.Ghi bảng Ai (hoặc cái gì,con
gì )
Trong câu này bạn Vân Anh là gì?
-Ai là học sinh lớp 2A?
- Những từ ngữ nào trả lời cho ai ?
- Các em đã hiểu về giới thiệu về người,đồ vật
cây cối
- Yêu cầu làm bài tập 3
- Giáo viên hướng dẫn làm bài
Câu của bạn đặt theo kiểu nào ?
- Trò chơi:
- Yêu cầu từng đội(1 học sinh nêu từ ,1 học inh
giới thiệu về câu có từ bạn nêu(Bất kì
người,cây cối,con vật)
VD: Cây lúa là cây lương thực
Bác sĩ là người chữa bịnh cho em
4-Củng cố –dặn dò :
Trong tiết học luyện từ và câu hôm nay được học từ
ngữ về những gì ?Về nhà tìm tiếp và đặt câu với những
từ chỉ đồ vật,cây cối,con vật…
Chuẩn bị từ chỉ sự vật,mở rông vốn
từ,ngày ,tháng,năm
Nhận xét chung tiết học
- đọc yêu cầu của bài
- nghe – quan sát
- không – từ quí mến không phải là từ chỉsự vật
- Đọc yêu cầu bài tập 3
- là học sinh lớp 2A
- Bạn Vân Anh
- Từ ngữdùng từ chỉ người
- Nxét- bổ sung
- HS đọc yêu cầu
- Ai, cái gì, con gì ?
- học sinh tìm và nêu theo yêu cầu
- thực hiện trò chơi
-
Trang 7Tuần 4
Từ chỉ sự vật-Mở rộng vốn từ.
Mục đích yêu cầu :
- Mở rộng vốn từ chỉ sự vật
- Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian
- Biết ngắt một đoạn văn thành nhựng câu trọn ý
Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp kẻ sẵn bảng phân loại từ chỉ sự vật ở BT1
- Bảng phụ viết đoạn văn ở BT3
- VBT nếu có
Cacù hoạt động dạy học :
1- Oån định :
2- Kiểm tra bài cũ :Từ chỉ sự vật,câu kiểu ai là gì ?
Gọi 2 học sinh lên bảng đặt câu theo mẫu.Ai ?
(Cái gì,con gì ?) Là gì ?
Nhận xét ghi điểm
3- Giới thiệu bài mới :
Trong giờ và câu tuần này cúng ta sẽ tiếp tục học các từ
chỉ người,đồ vật,con vật,cây cối tập hỏi đáp về thời gian
và thực hành ngắt đoạn văn thành các câu
- Viết tựa bài lên bảng
- Hoạt động 2 : hướng dẫn làm bài tập :
Bài 1:yêu cầu mở sách giáo khoa trang 35 đọc bài 1 tìm
các từ theo mẫu
- hướng dẫn :tìm các từ chỉ người, đồ vật, con vật, cây
cối
- mỗi cột 3 từ (theo mẫu )
- Giáo viên cho học sinh làm việc theo nhóm
- Yêu cầu lớp làm bài ù điền đúng nội dung từng cột
Học sinh đọc tiếp sức bài đã làm
Nghe nhận xét phê điểm
Ví dụ :Chỉ người:Bác sĩ, công nhân, kĩ sư,giáo viên,nhạc
sĩ diễn viên,nhà báo
- Chỉ đồ vật: Tủ, giường,ô tô,tàu thủy,máy bay,bút
mực,thước…
- Chỉ con vật:Gốu,gà ,chim bồ câu,khỉ,hươu,nai,dê
- Chỉ cây cối:Lan,huệ,thông,xà cừ,tre,chuối,quýt…
Bài 2:
- Gọi 1 Hs đọc đề bài
- yêu cầu ta tìm gì ?
- yêu cầu học sinh thực hành theo mẫu
- Gọi 2 học sinh lên bảng
Hát
- 2học sinh thực hiện theo yêu cầu củagiáo viên
- nhắc lại tựa bài
- HS đọc yêu cầu bài
- thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm nêu miệng các từ ởø 4cột
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Đặt câu hỏi về ngày thángnăm,tuần,ngày trong tuần
- 2 học sinh , 1em hỏi, 1em trả lời
Trang 8- yêu cầu học sinh hỏi đáp theo cặp trong nhóm.
- Hỏi đáp trước lớp
Vídụ : Hôm nay là ngày bao nhiêu ?Tháng này là tháng
mấy ?Một tháng có mấy tuần ? Một năm có bao nhiêu
tháng ?
Sinh nhật của bạn ngày nào? Bạn thích tháng nào nhất?
Bạn vào học lớp 1 năm nào ?
b-Một tuần có mấy ngày ?Hôm nay là ngày thứ mấy ?
Một tuần chúng ta được nghỉ mấy ngày ?
Bài 3:- yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài
Gọi 1 học sinh đọc 1 đoạn văn liền hơi
- Em thấy mệt không khi đọc mà không đươc ngắt hơi ?
- Cả lớp các em có hiểu ý đoạn này không ?
Nếu cứ đọc liền như vậy thì có khó hiểu không ?
+ Để giúp người đọc dễ đọc,người nghe dễ hiểu ý nghĩa
Của đoạn chúng ta phải ngắt đoạn thành các câu
- Khi ngắt đoạn văn thành câu , cuối câu phải đặt dấu
gì? chữ cái đầu câu viết thế nào ?
- Nêu đoạn văn có 4 câu,hãy thực hiện ngắt đoạn văn
thành 4 câu
Lưu ý :Mỗi câu phải diễn đạt 1 ý trọn vẹn
- yêu cầu 1 học sinh lên bảng
Sưả bài: Trời mưa to Hoà quên mang áo mưa.Lan rủ bạn
đi chung áo mưa với mình đôi bạn vui vẻ ra về
4-Củng cố :Luyện từ và câu học bài gì ?
Tổng kết tiết học ,tuyên dương những em tích cực,nhắc
nhỡ những em còn chưa chú ý bài,về nhà tìm thêm các
từ chỉ người,đồ vật,con vật,cây cối…
Chuẩn bị bài:Tên riêng và cách viết tên riêng câu kiểu
ai là gì ?
- học sinh đọc yêu cầu bài
- 1 Hs đọc liền hơi
- học sinh làm bài
- 1học sinh lên bảng làm bài
- cả lớp làm bài vào vở
- từ chỉ sự vật mở rộng vốn từ :ngày,tháng, năm
Tuần 5
TÊN RIÊNG VÀ CÁCH VIẾT HOA TÊN RIÊNG
CÂU KIỂU AI: LÀ GÌ ?
Mục đích yêu cầu :
1- Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật,biết viết hoa tên riêng
2- Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai ( Cái gì ?con gì ?)
Là gì ?
II_
Đờ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn BT1,giấy khổ to,bút.VBT
Các hoạt động dạy học:
Trang 91- Oån định :
2- KTBC :Từ chỉ sự vật –mở rộng vốn từ yêu cầu học
sinh tìm một số từ chỉ tên người,tên vật
Yêu cầu học sinh đặt câu các từ chỉ người chỉ vật và
gạch chân dưới từ đó
Nhận xét – ghi điểm
- nhận xét phần kiểm tra bài cũ
3-Bài mới:
Giới thiệu bài :Đưa ra câu:Ở Việt nam có rất nhiều sông
núi
Em hãy tìm từ chỉ vật,tử chỉ tên riêng trong câu trên?
Em có nhận xét gì về cách viết các từ đó trong câu ?
Tại sao trong câu đó có từ lại được viết hoa,có từ thì
không ?muốn biết điều đó chúng ta học tiết luyện từ và
câu :Tên riêng và cách viết tên riêng câu kiểu Ai là gì ?
- Hướng dẫn làm bài tập:Treo bảng phụ 1HS đọc yêu
cầu bài
- Cách viết các từ ở nhóm 1 và nhóm 2 khác nhau như
thế nào ?vì sao ? để trả lời được câu hỏi này các em
quan sát so sánh cách viết các từ ở nhóm 1,với các từ
nằm ngoài ngoặc đơn ở nhóm 2
- Nhận xét –
Kết luận :Các từ ở cột 1 là tên chung không viết
hoa(sông núi,thành phố,học sinh )
Các từ ở cột 2 là tên riêng của một dòng sông,một ngọn
núi,một thành phố,hay 1 người(Cửu Long,Ba Vì,Huế)
- Các em nhận xét gì cách viết các từ ở nhóm 2
Kết luận :Các từ dùng để gọi tên riêng của 1việc ,sự vật
cụ thể phải viết hoa
Gọi Hs đọc câu ghi nhớ SGK
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm Tìm một số từ chỉ tên
riêng của 1 sự vật cụ thể
(Sông Hồng,Sông Thương,Sông Đồng Nai,Suối sỏi,Núi
Đất,Võ Thị Sáu,Trần Hùng …)
Nhận xét tuyên dương
Bài 2: Đọc yêu cầu của bài
Gọi HS lên bảng làm bài
(Trần Toàn,nguyễn Thị Lan,Suối sỏi,Núi Đất.)
Nhận xét- ghi điểm
- Tại sao phải viết hoa tên của bạn và tên của dòng
sông ?
Bài 3 : HS đọc yêu cầu bài
Đặt câu theo mẫu:Ai(Cái gì,con gì)là gì ?để giới thiệu
trường em môn học em ưa thích,và làng, xóm…của em
Hát
- 2HS nêu miệng
- 2HS lên bảng đặt câu
- Đọc câu mẫu
Việt Nam,sông ,núiViệt Nam viết hoaSông núi không viết hoa
- Hs đọc yêu cầu bài4Hs câu a:2 học sinh câu b: 2 học sinh Lớp làm bài tập nhận xét
- Tại vì tên của bạn, tên sông là tênriêng
- 1Hs đọc
Trang 10Gọi HS nói các câu khác nhau.
Ví dụ : Trường em là trường tiểu học Hoà Long A
Trường học là nơi rất vui
Trường em là một ngôi trường nhỏ nằm bên con đường
làng
Em thích nhất là môn toán
Môn học em thích là môn âm nhạc.Em học giỏi nhất là
môn toán
Nhận xét- tuyên dương
4- Củng cố-dăn dò:
Luyện tập và câu học bài gì ?Tên riêng của người,sông
núi viết như thề nào ?
Trò chơi:Thi viết tên riêng của sự vật(tiếp sức)
Nhận xét tuyên dương
Củng cố-dạn dò: Về nhà làm bài tập tiếp vở bài tập
Chuẩn bị tuần sau- Nhận xét tiết học
học sinh đặt câu
- Tên riêng và cách viết tên riêng câukiểu Ai là gì ?
- Thi đua giữa 2 đội Nhận xét
- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận trong câu ,giới thiệu Ai (cái gì ,con gì ) là gì ?
- Biết sử dụng đúng các mẫu câu phủ định
- Mở rộng vốn từ liên quan đến từ ngữ về đồ dùng học tập
II
-Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh học bài 3
- vở bài tập
Các hoạt động dạy học:
1- Oån định:
2- Kiểm tra bài cũ :yêu cầu học sinh viết tên của
núi,sông,người Nhận xét ghi điểm
Yêu cầu đặt câu theo mẫu Ai(Cái gì,con gì)là gì ?
Nhận xét- ghi điểm
3-Bài mới :
giới thiệu.:
Trong tiết luyện từ và câu ở tuần trước các em đã tập
đặt câu,giới thiệu theo mẫu Ai(cái gì,con gì) là gì.Trong
tiết học hôm nay các em sẽ tập đặt câu hỏi cho các bộ
phận của kiểu câu trên.Sau đó học nói viết theo một số
Cây lúa là cây lương thực
Hs nhắc lại
Trang 11- ghi tựa.
Hướng dẫn làm bài
Bài 1: Gọi HSđọc yêu cầu bảng phụ
Học sinh đọc câu a: Em là học sinh lớp 2
- Bộ phận nào được in đậm
Phải đặt câu hỏi như thế nào để có câu trả lời là em?
- học sinh lớp 2 là ai ?
yêu cầu học sinh làm vào vở
Gọi HS đặt câu hỏi
VD:Ai là học sinh giỏi nhất lớp.?
Học sinh giỏi nhất lớp là ai ?
Môn học em yêu thích là gì ?
Em yêu thích môn học gì ?
Môn học gì em yêu thích ?
Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi:
Nêu câu hỏi – đặt câu hỏi
Bài 2 :yêu cầu học sinh đọc bài
Yêu cầu đọc mẫu
Các câu này cùng có nghĩa khẳng định hay phủ định.?
Khi muốn nói,viết các câu có cùng nghĩa phủ định ta
thêm các cặp từ trên vào trong câu(không đâu,có
đâu,đâu có)
Gọi Hs nêu miệng bài 2 câu b,c
Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài 3
Đính tranh lên bảng yêu cầu Hs quan sát chia nhóm để
tìm và ghi tên các đồ dùng học tập và tác dụng của mỗi
đồ dùng đó
Nhận xét tuyên dương
- 4 quyển vở – vở ghi bài
- 3 chiếc cặp –cặp để đựng sách vở đồ dùng học tập
- 3 bút chì – để vẽ
- 2 lọ mực – mực để viết
- 1 thứơc kẻ- kẻ đo đoạn thẳng
- 1 Ê ke –Vẽ đo
- 1Com pa –Vẽ vòng tròn
4 – Củng cố :
- Hs đọc
- Em
- Ai là Hs lớp 2Nhắc lại
HS làm bài
Hs nêu miệng
- 2 đội thực hiệnnhận xét
b-Em có thích nghỉ học đâu!
Em đâu có thích nghỉ học!
Em không thích nghỉ học đâu!c-Đây không phải là đường đến trườngđâu!Đây có phải là đường đến trườngđâu! Đây đâu có phải là đường đếntrường
Hs đọc yêu cầu bài
Hs quan sát tranhThảo luận trình bày Nhận xét - bổ sung
Trang 12Trò chơi “Leo núi” chọn những đồ dùng học tập để đính
từ chân lên đến đỉnh núi đội nào leo đến đỉnh trước
thắng
- Nhận xét
Chuẩn bị bài:Từ ngữ về môn học.Từ chỉ hoạt động
Nhận xét tiết học
2 đội thực hiệnnhận xét - tuyên dương
Tuần 7
TỪ NGỮ VỀ MÔN HỌC TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG I-Mục đích :
- Kể được tên các môn học ở lớp
- Bước đầu làm quen với từ chỉ hoạt động
- Nói được câu có từ chỉ hoạt động
- Tìm được từ chỉ hoạt động thích hợp để đặt câu
II-Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ
Vở bài tập
III-Các hoạt động dạy học :
1- Oån định :
2- Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 hs lên đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được
đặt duới(mẫu ai là gì ?
Ghi bảng câu:Bé Uyên là học sinh lớp 1
Môn học em yêu thích là âm nhạc
Nhận xét – ghi điểm
Yêu cầu học sinh tìm những cách nói có nghĩa giống
câu sau:
Em không thích nghỉ học
- Em không thích nghỉ học đâu !
- Em có thích nghỉ hịc đâu !
- Em đâu có thích nghỉ học !
Nhận xét ghi điểm
3- bài mới: giới thiệu
- Trong tiết luyện từ và câu hôm nay các em sẽ được
làm quen với Các từ chỉ hoạt động GV ghi bảng
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: (Miệng) yêu cầu học sinh đọc
Gv treo thời khóa biểu của lớp,yêu cầu Hs đọc
Yêu cầu Hs kể tên các môn ở lớp
GV nhận xét bổ sung
Bài 2 :yêu cầu Hs đọc bài
2 Hs lên bảng đặt câu hỏi
Ai là Hs lớp 1 ?Môn học em yêu thích là gì ?
- 2 học sinh thực hiện cách nói
- Hs nhắc lại
-Hs đọc yêu cầu bài
- Hs đọc thời khóa biểu
- kể : tập đọc , toán, chính tả, luyện từvà câu, tập làm văn, đạo đức, TNXH,nghệ thuật …nhận xét
- Hs đọc yêu cầu bài
Trang 13Treo lần lược 4 tranh , hỏi.
- Tranh 1 vẽ ai ?Bạn gái đang làm gì ?
- Từ chỉ hoạt động của bạn gái là từ nào ?
- Tranh 2 vẽ ai ?Bạn trai đang làm gì ?
- Từ chỉ hoạt động của bạn trai là từ nào ?
- Tranh 3,4 yêu cầu thảo luận
- Tranh 3 nghe ,giảng giải
- Tranh 4 nói,kể,trò chuyện
Bài 3: Đọc yêu cầu bài
Yêu cầu đọc mẫu
Yêu cầu Hs thực hành theo cặp và làm bài trước lớp
Nhận xét từng câu của HS
VD: Bạn gái đang đọc sách chăm chú
Bạn nhỏ đang xem sách
Bạn trai đang viết bài
Cậu học trò đang chăm chú làm bài tập
Bố đang giảng bài cho con
Cậu học sinh đang nghe bố giảng bài
Hai bạn học sinh đang trò chuyện với nhau
Hai bạn gái đang nói chuyện vui vẻ
Bài 4: Hs đọc bài
Chi lớp làm 4 nhóm tìm từ thích hợp diền vào chỗ trống
để tạo thành câu đúng
a- Cô Tuyết Mai dạy môn tiếng việt.
b- Cô giảng bài rất dễ hiểu.
c- Cô khuyên chúng em chăm học
4-Củng cố – dặn dò :
Luyện từ và câu học bài gì ?
Trò chơi:Tìm các từ chỉ hoạt động
Nhận xét tuyên dương
Về nhà đặt câu có từ chỉ hoạt động học tập
Chuẩn bị :Từ chỉ hoạt động, trang thái, dấu phẩy
- HS quan sát trả lời
- Bạn gái
Đọc bài,đọc sách,xem sách
ĐọcBạn trai(viết bài,làm bài)Viết,làm
Thảo luận trình bày
Hs đọc
Em đang đọc bài
Hs thực hành Nhận xét
- Hs đọc yêu cầu bài
Hs làm bài theo nhóm trình bày nhậnxét
- Nhận biết được các từ chỉ hoạt động,trạng thái của loài vật,sự vật trong câu
- Biết chọn từ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống trong bài đồng dao
- Biết dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng làm một chức vụ trong câu
Trang 14II-Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết để trống từ chỉ hoạt động
- 4 tờ giấyA3 bút dạ,bảng phụ bài 1,2
III-Các hoạt động dạy học:
1- Oån định :
2- Kiểm tra bài cũ : yêu cầu hs làm bài
Treo bảng phụ
a- Chúng em nghe cô giáo giảng bài
b- Thầy Tấn dạy môn toán.
c- Cô Lan giảng bài rất hay.
d- Bạn Ngọc học giỏi nhất lớp.
e- Tổ trực nhật quét lớp
f- Hà đang lau bàn ghế.
Nhận xét ghi điểm
3-Bài mới:
giới thiệu
Tiết luyện từ và câu hôm nay các em tiếp tục luyện
tập,cách dùng các từ chỉ hoạt động,trang thái.Sau đó tập
dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ chỉ hoạt động trạng
thái trong câu
Hướng dẫn làm bài
Bài 1: (miệng)
Gọi Hs đọc yêu cầu của bài
Treo bảng phụ yêu cầu đọc câu a
Từ nào là chỉ loài vật của câu này ?
Con trâu đang làm gì ?
Aên chính là từ chỉ hoạt động của con trâu.
Tương tự các em tìm ở câu b
Câu c tìm từ chỉ trạng thái của sự vật
- Aên,uống,tỏa
Bài 2 :Gọi hs đọcyêu cầu bài
Yêu cầu học sinh suy nghĩ rồi chọn từ chỉ hoạt động đã
cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong bài
đồng dao
Trò chơi : tiếp sức
Cách chơi:Mội đội 4 hs(mỗi Hs điền 1 từ ) đội nào
nhanh, đúng thắng
Con mèo,con mèo
Đuổi theo con chuột.
Giơ vút nhe nanh
Con chuột chạy quanh
Luồn hang luồn hốc.
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu bài
a-Tìm các từ chỉ hoạt động của người trong câu
2 từ : học tập,lao động trả lời cho câu hỏi “làm gì ?”
hát
1 học sinh làm bài – cả lớp theo dõi
- Nhận xét
- Nhắc lại tựa
- Hs đọc yêu cầu bàiCon trâu ăn cỏTừ:Con trâuAên cỏ
- Làm vở bài tập 1 Hs lên bảng
- Nhận xét sửa sai
- học sinh đọc
- Thi đua giữa 2 đội
Động viên.nhận xét
- Đọc bài
- Lớp em học tập tốt,lao động tốt
Trang 15Để tách rỏ 2 từ cùng trả lời cho câu hỏi “làm gì? “Trong
câu ta đặt dấu phẩy vào chỗ nào ?
Gọi hs lên đánh dấu phẩy ở câu a
Thảo luận nhóm gạch chân từ chỉ hoạt động
Nhận xét- tuyên dương
a- Lớp em học tập tốt lao động tốt
b- Cô giáo chúng em rất yêu thương qúy mến học sinh
c- Chúng em luôn kính trọng biết ơn các thầy cô giáo
4-Củng cố:Bài học hôm nay các em đã LT tìm và dùng
từ chỉ hoạt động,trạng thái của loài vật,sự vật biết cách
dùng dấu phẩy để đánh dấu các bộ phận câu giống nhau
Trò chơi:Leo núi
Tìm đúng từ chỉ hoạt động đính từ duới chân núi đến
đỉnh núi đội nào trước thắng
Về nhà tìm thêm 1 số từ chỉ hoạt động,trạng thái của sự
vật và loài vật
Nhận xét chumh tiết học
Học tập,lao độngVào giữa học tập tốt lao động tốt
- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
- Oân luyện cách nói lời cảm ơn,xin lỗi
- Oân luyện cách sử dụng dấu chấm,dấu phẩy
II-Đồ dùng dạy học:
Phiếu ghi 4 bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng
- Đọc thuộc 1 khổ thơ:ngày hôm qua đâu rồi?
- Đọc thuộc lòng bài:Gọi bạn,cái trống trường em,cô giáo lớp em
- Bảng phụ chép BT3 –VBT
III-Các hoạt động dạy học:
1- Oån định:
2- Kiểm tra bài cũ :
3- Bài mới :Tiết học hôm nay cô sẽ kiểm tra đọc học
thuộc lòng và ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin
lỗi,cách sử dụng dấu chấm,dấu phẩy
- Ktra đọc thuộc lòng
Gọi từng Hs lên bốc thăm bài đọc
Trang 16Nhận xét – ghi điểm.
Em hs nào chưa thuộc bài đọc lại lần sau
Oân luyện cách nói lời cảm ơn,xin lỗi
Bài tập 2yêu cầu HS mở SGK
Yêu cầu Hs suy nghĩ(ghi nhanh ra nháp)làm việc theo
cặp 2 bạn ngồi bên 1 cặp)
Gọi nhiều cặp nói trước lớp
Nhận xét ghi điểm từng cặp Hs
VD: Cậu sẽ nói gì khi bạn hướng dẫn bạn gấp thuyền ?
– Cậu sẽ nói gì khi cậu làm rơi chiếc bút của bạn ?
– Cậu sẽ nói gì khi cậu mượn sách của bạn mà trả không
đúng hẹn
- Cậu sẽ nói gì khi khách đến chơi nhà,biết cậu học tập
tốt, chúc mừng cậu ?
Chọn ghi lên bảng những câu trả lời hay của học sinh
Cách sử dụng dấu chấm và dấu phẩy
Gọi Hs đọc yêu cầu của bài
Treo bảng phụ
Yêu cầu Hs tự suy nghĩ làm bài vở bài tập
- Hs nhận xét
Mẹ ơi đêm qua con nằm mơ con chỉ nhớ là con bị mất
một vật gì đó.Nhưng con chưa tìm thấy thì mẹ đã gọi con
dậy rồi.Thế về sau mẹ có tìm thấy vật đó không hở mẹ ?
Ồ hay,con nằm mơ thì làm sao mẹ biết được !
Nhưng lúc mơ con cũng thấy mẹ ở đấy,mẹ đang tìm hộ
con cơ mà
Chấm 1 số bài
4-Củng cố: nhận xét chung tinh thần thái độ học tập.
Về nhà ôn lại các bài tập đọc +học thuộc lòng để giờ
sau kiểm tra lại
Đọc yêu cầu của bài tập
- Hs thực hiện theo cặp Nghe-nhận xét
- Cảm ơn cậu đã giúp mình biết gấpthuyền
Cảm ơn bạn đã giúp mìnhXin lỗi cậu tớ vô ý
Xin lỗi bạn nhé
Tớ xin lỗi vì không đúng hẹn
Cảm ơn bác cháu sẽ cố gắng hơn nữa ạCháu cảm ơn co,chú ạ
Cả lớp cùng đọc
1 Hs đọcđọc bài treo ở bảng phụ1Hs lên bảng-lớp làm vào vởNhận xét bài bạn-đọc bài mìnhSửa sai bài Hs
- 2Hs đọc lại truyện “nằm mơ”
-,Nộp vở
Tuần 10
TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI I-Mục đích:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ người trong gia đình,họ hàng
- Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
II-Đồ dùng dạy học:
Trang 17- Bảng phụ giấy để làm bài tập 2
- 4 Tờ giấy to viết nội dung bài tập 3,4
III-Các hoạt động dạy học:
1- Oån định:
2- Kiểm tra bài cũ:
3- Bài mới :trong bài học hôm nay các em sẽ được củng
cố mở rộng và hệ thống hoá cá từ chỉ người trong gia
đình,họ hàng và rèn luyện kĩ năng sử dụng dấu chấm
và dấu chấm hỏi
Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1:Hs đọc yêu cầu của bài
- Bài tập yêu cầu ta làm gì ?
- yêu cầu học sinh mở SGK/ 78 đọc thầm bài “Sáng kiến
kinh nghiệm”tìm và gạch chân dưới các từ chỉ người
trong gia đình,họ hàng có trong bài rồi đọc lên
Ghi bảng:bố,ông,bà,con,mẹ,cụ già,cô,chú,con cháu
Bài 2 :Gọi HS nêu yêu cầu bài 2
Yêu cầu học sinh kể nối tiếp nhau mỗi học sinh 1 từ theo
chỉ định GV
Nhận xét phê điểm yêu cầu học sinh làm bài vở bài tập
Bài 3:Họ nội là những người như thế nào ?(có quan hệ
ruột thịt với bố hay mẹ ?)
- Họ ngoại là nghười như thế nào ?(Có quan hệ ruột thịt
với ai?)
yêu cầu học sinh làm bài theo hội ý trong nhóm
Họ ngoại:Oâng ngoại,bà ngoại
Họ nội :Oâng nội,bà nội
Bài 4: Gọihọc sinh đọc yêu cầu của bài
Gọi Hs khá đọc truyện vui trong bài
- dấu chấm hỏi thường đặt ở đâu ?
Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
Ô trống thứ I và thứ III điền dấu chấm
Ô thứ 2 điền dấu chấm hỏi
Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
Chấm 1 số vở nhận xét
4-Củng cố dặn dò:
Hôm nay học luyện từ và câu bài gì?
Trò chơi: Tiếp sức
- đọc yêu cầu
- HSkể nối tiếp:thím,cậu,bác,dì mợ,condâu,con rễ,chắt,chít,dượng…
- HS làm bài
- Hs đọc yêu cầu bài
- Là những người có quan hệ ruột thịtvới bố
- Là những người có quan hệ ruột thịtvới mẹ
Hs làm bài-1 học sinh lên bảngNhật xét sửa sai
- Hs đọc
- Đọc câu chuyện trong bài
- thường đặt cuối câu hỏi
- Hs thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bàyNhận xét bổ sung
- Hs làm bài
- Nộp vởtừ ngữ họ hàng, dấu chấm, dấu chấmhỏi
Trang 18Yêu cầu 2 đội tìm những từ thuộc họ nội đính vào 1
cột,họ ngoại đính vào 1 cột
Nhận xét tuyên dương
Về nhà tìm và ôn lại những từ chỉ người trong họ hàng
- 2 đội thực hiện theo yêu cầu
Tuần 11
TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG VÀ CÔNG VIỆC TRONG NHÀ I-Mục đích:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến đồ dùng và tác dụng của chúng
- Bước đầu hiểu các từ ngữ chỉ hoạt động
II-Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập SGK
- Bút dạ 4 tờ giấy khổ A 3
III-Các hoạt động dạy học :
1- Oån định :
2- Kiểm tra bài cũ :tiết luyện từ và câu tuần trước học
bài gì ?
Gọi 1 hs tìm những từ chỉ người trong gia đình họ hàng
của họ nội
Gọi 1 hs tìm những từ chỉ người trong gia đình họ hàng
của họ ngoại
Nhận xét ghi điểm
Nhận xét bài cũ
3-Bài mới
- Trong tiết luyện từ và câu hôm nay các em sẽ được mở
rộng vốn từ về đồ dùng và tác dụng của chúng,biết được
một số từ chỉ hoạt động
- hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:Gọi hs yêu cầu bài,GV ghi bảng
Treo tranh giải thích
Chia lớp làm 4 nhóm phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy yêu
cầu viết thanh 2 cột tên đồ dùng và công dụng của
chúng
GV nhận xét kết luận nhóm thắng cuộc
Lời giải:
- Một bát hoa to để đựng thức ăn
- Một cái thìa để xúc thức ăn
- từ ngữ về họ hàng, dấu chấm, dấuchấm hỏi
Trang 19- Một cái chảo có tay cầm để rán xào
- Một cái cốc để uống nước trà
- Một cái đĩa đựng thức ăn
- Ghế tựa để ngồi…
Bài 2:Gọi hs đọc bài 2
Yêu cầu học sinh đọc bài thơ thỏ thẻ
Tìm những từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ muốn làm
giúp ông
Bạn nhỏ muốn ông làm giúp những việc gì ?
-Những việc bạn nhỏ muốn làm giúp ông nhiều hơn hay
những việc bạn nhỏ nhờ ông giúp nhiều hơn
-Bạn nhỏ trong bài thơ có nét gì ngộ nghĩnh
GV:Lời bạn rất ngộ nghĩnh ý muốn giúp ông của bạn
thật đáng yêu
Ở nhà em thường làm gì giúp gia đình ?
Em thường giúp những người lớn những việc gì ?
Yêu cầu học sinh làm bài vở bài tập
Nhận xét
3- Củng cố:luyện từ và câu hôm nay học bài gì ?
Hãy nêu tên 1 số đồ dùng trong nhà
Chuẩn bị:Mở rộng vốn từ,ngữ về tình cảm,dấu phẩy
Hs nhắc lại
- HS yêu cầu bài 2
- 1học sinh đọc
- Đun nước,rút rạ
- Xách siêu nước,dập lửa,ôm rạ,thổikhói
Việc bạn nhờ ông giúp nhiều hơnBạn muốn đun nước tiếp khách nhưnglại chỉ biết mỗi việc rút rạ nên ông phảilàm hết ông buồn cười thế thì lấy aingồi tiếp khách
Trả lời theo ý
- trả lời theo ý
- Mở rộng vốn từ về tình cảm cho học sinh
- Biết cách đặt câu theo mẫu Ai(cái gì,con gì)là gì ?
- Biết cách đặt dấu phẩy ngăn cách giữa các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu
- Nhìn tranh nói về hoạt động của người
II-Các hoạt động dạy học:
1- Oån định:
2- KTBC : Tiết luyện từ và câu trước học bài gì ?
Gọi hs lên bảng nêu tên một số đồ dùng trong gia đình
và tác dụng của chúng
Nhận xét- ghi điểm
Nhận xét bài cũ
- từ ngữ về đồ dùng và công việc trongnhà
- Hs nêu tên 1 số đồ dùng và công dụngcủa chúng
Nxét
Trang 203- Bài mới:
Tiết luyện từ và câu hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về từ
ngữ tình cảm-dấu phẩy ghi bảng
làm bài tập
Bài 1: gọi hs đọc đề bài
GV ghi bảng
Gọi hs đọc mẫu
- yêu cầu học sinh suy nghĩ làm bài
Gọi hs đọc bài làm
GV ghi bảng
Bài 2:Gọi hs đọc yêu cầu bài
Yêu cầu hs làm bài VBT
Yêu cầu Hs đọc bài
Nhận xét sưả-ghi điểm
GV: Trong trường hợp cháu mến yêu ông bà,cần phân
tích cho hs thấy từ mến yêu dùng thể hiện tình cảm với
bạn bè người ít tuổi hơn,không hợp khi thể hiện tình cảm
với người lớn tuổi,đáng kính trọng như ông bà
Bài 3:Gọi hs đọc ye6u cầu bài 3
Treo tranh GV gơi ý
Người mẹ đang làm gì ?
- Em bé đang làm gì ?
- Bạn gái đang làm gì ?
Vẽ mặt mọi người như thế nào ?
Gọi hs nối tiếp nhau nói theo tranh
Nhận xét ghi điểm
VD:Em bé ngủ trong lòng mẹ
Bạn hs đưa cho mẹ xem quyển vở ghi điểm 10.Mẹ khen
con gái rất giỏi
-Bạn gái đang đưa cho mẹ xem quyển vở điểm 10.Một
tay ôm em bé trong lòng,một tay mẹ cầm quyển vở của
bạn.Mẹ khen con gái mẹ học giỏi lắm.Cả hai mẹ con
đều rất vui
Mẹ đang bế em bé.Em bé ngủ trong lòng mẹ.Mẹ vừa bế
em vừa xem bài ktra của con gái.Con gái khoe với mẹ
Hs nối tiếp đọc bài làm
Yêu thương,thương yêu,yêu mếm,mếnyêu,kính yêu,kính mến,yêu qúy,qúyyêu,thương mến,mấn thương,qúy mến
- Hs đọc yêu cầu bài
Hs làm bài
Hs đọc bài làm-nhận xétVD: Cháu kính yêu(yêu qúy,thươngyêu,yêu thương)ông bà
Con yêu qúy(kính yêu,thương yêu,yêumến)bố mẹ
Em yêu mến(yêu qúy,thương yêu,mếnyêu) anh chị
- đọc yêu cầu
Hs quan sátMẹ đang bế em bé
Em bé ngũ trong lòng mẹ
Bạn gái khoe với mẹ bài kiểm tra Đạt điểm 10
Mẹ rất vui và khen con gái giỏi quá
Hs nối tiếp nhau nói theo tranh từ 3-5câu
Nhật xét
Trang 21bài ktra được điểm 10 mẹ rất vui,mẹ khen con gái giỏi
quá
Bài 4: Gọi Hs đọc yêu cầu bài 4
GV ghi bảng
- Gọi hs đọc câu a.(đọc liền mạch không nghỉ hơi giữa
các ý trong câu)
- GV ghi bảng
- Gọi Hs làm bài.Nếu hs chưa làm được.GV thử đặt
dấu phẩy ở nhiều chỗ khác trong câu xem có thích
hợp không ?
- Kết luận: Chăn màng,quần áo là những bộ phận
giống nhau trong câu.Giữa các bộ phận đó cần đặt
dấu phẩy.Gọi hs đọc lại câu
Yêu cầu Hs làm tiếp câu b,c vào vở gọi 2 hs lên bảng
sửa bài.Nhận xét ghi điểm
- Thu vở chấm
4-Củng cố – dặn dò:
luyện từ và câu hôm nay học bài gì ?
Về tìm thêm các từ ngữ về tình cảm luyện tập thêm mẫu
câu ai(là gì,cái gì,con gì ?)
Chuẩn bị:TN về công việc gia đình.Câu kiểu ai làm gì ?
Nhận xét chung tiết học
- Hs đọc yêu cầu
Hs đọc theo yêu cầu SGK
Hs làm bàiLớp nhận xét
Chăn màn,quần áo được xếp gọn gàng
Hs làm bài
2 hs lên bảng sửa bài
Tủ giường bàn ghế được kê ngay ngắn.Giày dép,mũ nón được để đúng chỗ.Từ ngữ về tình cảm gia đình, dấu phẩy
Tuần 13
TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?
I-Mục đích:
- Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động (Công việc gia đình)
- Luyện tập về kiểu câu ai làm gì ?
II-Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ viết BT2
Giấy khổ to-bút dạ kẻ sơ đồ mẫu câu ai làm gì ?BT3
III-Các hoạt động dạy học :
1- Oån định :
2- KTBC : Tiết LT&câu tuần trước học bài gì ?
- ghép các tiếng yêu,thương,qúy,mến,kính
Thành những từ có 2 tiếng
Yêu cầu Hs làm bài tập 3
Nhìn tranh nói về hoạt động của mẹ và con
Nhận xét ghi điểm
Từ ngữ về tình cảm gia đình- dấu phẩy.Hs1:thương yêu,yêu thương,yêu qúy,qúy yêu, Qúy mến,yêu mến,mếnyêu,thương mến,mến thương,kính yêukính mến…
Hs2 nói 2-3 câu theo nội dung tranh nhận xét
Trang 22Nhận xét kiểm tra bài cũ.
3-Dạy bài mới :
- Giới thiệu bài:Tiết LT&câu hôm nay cô hướng dẫn
các em tìm hiểu về từ ngữ chỉ hoạt động.Luyện tập về
kiểu câu ai làm gì ?( ghi tựa)
- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:Gọi hs đọc đề bài
Gv ghi bảng
Yêu cầu Hs thảo luận theo cặp.Kể cho nhau nghe về
việc đã làm ở nhà để giúp cha mẹ
Yc một vài cặp lên trình bày hỏi đáp nhau
VD: Ở nhà bạn thường làm những việc gì để giúp cha
mẹ ?
Những từ các em vừa kể,chỉ công việc trong gia đình là
từ chỉ hoạt động
Bài 2: treo bảng phụ
Gọi Hs đọc yc đọc cả mẫu
Yc cả lớp làm bài VBT.1hs lên bảng
- Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi ai ?
- Gạch hai gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
làm gì ?
Nhận xét – sửa bài(nếu có ) ghi điểm
Hs soát lại bài của mình sửa sai
Bài 3:Gọi hs đọc yêu cầu bài đọc cả mẫu,giúp hs hiểu
yêu cầu bài.Chọn các từ đã cho ở cột 1,2,3 sắp xếp
thành câu theo mẫu ai,làm gì ?như mẫu phát cho mỗi
nhóm 1 tờ giấy A 3 và bút dạ thảo luận.ghép câu(ghi
câu tìm ghép được ra giấy)
Nhóm nào ghép được nhiều câu trong cùng một thời
gian là thắng cuộc
Hướng dẫn nhận xét chữa bài
Nếu có điều kiện nên tổ chức dưới hình thức trò chơi
tiếp sức theo nhóm.Xếp các thẻ từ(GV chuẩn bị sẵn)
Thành câu nhóm nào ghép được nhiều câu thắng
4-Củng cố:Tiết LT&câu hôm nay học bài gì?
Trò chơi: Leo núi
Cách chơi cô có sẵn một số thẻ từ các em hãy lên tìm
đúng từ chỉ công việc gia đình đính vào vị trí từ chân
núi đến đỉnh núi.Với hình thức tiếp sức mỗi em một từ
đội nào đến đỉnh trước đúng từ thắng cuộc
Chuẩn bị bài:Từ ngữ về tình cảm gia đình,câu kiểu ai
làm gì?
Nhắc lại
Hs đọc yc bài
Hs nhắc lại
Hs thực hiện theo cặp với yc trên
Hs nói trước lớp theo cặp
Nhặt rau,rửa rau,gấp quần áo,quétnhà,trông em tưới cây cho gà ăn,rửachén ,lau bàn…
Hs đọc theo yc của GVLớp đọc thầm theo
Lớp làm bàiCây xoè cành ôm cậu bé
Em học thuộc đọan thơ
Em làm 3 bài tập toán
Nhận xét bài làm của bạn
Hs đọc cả mẫu
Hs nghe hiểuLàm bài theo nhóm đại diện trình bàytrước lớp
VD:Chị em giặt quần áoLinh rửa bát đũa
Cậu bé xếp sách vở
Lớp nhận xét sửa bài
- Từ ngữ về công việc gia đình luyệntập câu theo mẫu ai,làm gì ?
Nhận xét tuyên dương
Trang 23Tuần 14
Từ ngữ tính cảm gia đình Câu kiểu ai làm gì ? dấu chấm,
dấu chấm hỏi I-Mục đích:
- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
- Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu ai làm gì ?
- Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm dấu chấm hỏi
II-Đồ dùng dạy học:
Bút dạ 4-5 tờ giấy khổ to kẻ bảng ở BT2,3
Vở bài tập
III-Các hoạt động dạy học:
1- Oån định :
2- KTBC :từ ngữ về công việc gia đình câu kiểu ai làm
gì ?
Gọi hs trả lời hãy kể tên những việc em đã làm ở nhà
giúp cha mẹ ?
Nhận xét ghi điểm
Gọi 2 hs lên bảng đặt câu theo mẫu ai làm gì ?
Nhận xét – ghi điểm
3-Bài mới:
Tiết luyện từ và câu hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về từ
ngữ tình cảm gia đình.Luyện tập về dấu chấm,dấu chấm
phẩy và câu kiểu ai làm gì ?
làm bài tập
Trang 24Bài 1: Gọi hs đọc đề bài,GV ghi bảng.
Yêu cầu Hs suy nghĩ phát biểu
GV nghe và ghi các từ không trùng nhau lên bảng
Yêu cầu Hs đọc các từ vừa tìm được sau đó chép vào vở
bài tập
Bài 2:Gọi hs đọc đề bài sau đó đọc câu mẫu
GV phát bút dạ+giấy A 3(đã kẻ bảng)cho hs các nhóm
làm bài
Khi đặt câu cần viết hoa chữ cái đầu câu,đặt dấu
chấm ở cuối câu
Với những từ ở ba nhóm đã cho các em có thể tạo thành
những câu theo mẫu Ai làm gì ?
(nhiều hơn 5 câu)
yêu cầu các nhóm làm xong dán lên bảng lớp,đọc kết
qủa
GV nhận xét tuyên dương
Ai Làm gì ?
Anh Khuyên bảo em
Chi Chăm sóc em
Anh Em Trông nom nhau
Chi em Trông nom nhau
Anh em Giúp đỡ nhau
Chị em Giúp đỡ nhau
Em Giúp đỡ anh
Nếu hs đặt câu Anh chăm sóc anh
Giúp hs sửa:Anh tự chăm sóc mình
Chị em chăm sóc chị
Sửa :Đây là câu sai về nghĩa
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu bài đọc to đoạn văn
Treo bảng phụ lên
Bé nói với mẹ
Con xin mẹ tờ giấy để viết thư cho bạn Hà
Mẹ ngạc nhiên
- Nhưng con đã biết viết đâu ?
Bé đáp:
- Không sao mẹ ạ ! Bạn Hà cũng chưa biết đọc
Yêu cầu cả lớp đọc làm bài vào vở
2 hs lên bảng
Tại sao điền dấu ? vào ô trống thứ 2 ?
Quan sát nhận xét sửa sai
Yêu cầu học sinh đọc lại câu chuyện vui cuyện có buồn
cười không ? Cười ở chỗ nào ?
Hs đọc yêu cầu bài
Mỗi em nêu 3 từVD: giúp đỡ,chăm sóc,yêu thương,qúymến,nhường nhịn,chăm lo,chiềuchuộng,
Bế,ẳm,quan tâm,đùm bọc
Hs đọc,lớp đọc thầm
4 nhóm nhận giấy+bút thảo luận làmbài
Đại diện nhóm trình bày trước lớp nghenhận xét
1hs đọc,lớp đọc thầm
Hs làm bài2hs làm vào giấy lớn dán lên bảng-đọcbài làm
1 hs đọc