1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ HỆ THỐNG ÂM THANH TIẾNG VIỆT ANH

14 358 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 426,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống thông báo công cộng bao gồm: Loa thông báo loại 6W, 10W được lắp đặt tại các khu vực phục vụ công cộng Hành lang, cầu thang, sảng và tầng hầm… tủ thiết bị chính có 08 vùng được

Trang 1

Page 1 of 6

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ

T&C PROCEDURE

Dự án :

Project :

Địa chỉ :

Location :

Trang 2

Page 2 of 6

T&C PROCEDURE FOR PA SYSTEM

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ

HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO

CONTENTS/ N ỘI DUN G:

1 Scope of works / Phạm vi công việc.

2 Preparation (Material, Equipments & Flow chart)/ Công tác chuẩn bị (Vật tư,

thiết bị và nhân lực).

3 Inspection & Testing/ Kiểm tra và nghiệm thu.

4 T&C check list (Attachment)/ Biên bản kiểm tra.

5 Drawing (Attachment)/ Bản vẽ.

6 Instrument for T&C / Thiết bị thử nghiệm.

Trang 3

Page 3 of 6

1 S COPE OF WOR KS / PHẠ M VI C ÔN G VI Ệ C:

This T&C procedure the activities for the Inspection & Testing commissioning of PA

system works at the Project name

Quy trình này mô tả công việc nghiệm thu chạy thử hệ thông báo công cộng cho dự án

Tên dự án.

2 P R E P A R A TION (M A TERI A L, EQUI P M E N TS & HU M AN RE S OUR C E S )/ CÔ N G

TÁC CHUẨ N BỊ ( V Ậ T T Ư , THI Ế T BỊ V À NHÂN L Ự C):

2.1 Equipment & Tools list (refer to attached list)/ Danh sách Thiết bị & dụng cụ:

- All machinery will be checked before commencing work Certificates and technical information will be provided for review

Tất cả máy móc sẽ được kiểm tra trước khi tiến hành công việc Chứng chỉ và thông tin kỹ thuật sẽ được cung cấp để xem xét.

- All machines / tools are in good condition, safe and suitable for the work to be carried out

Tất cả máy móc/ công cụ luôn trong tình trạng còn tốt, an toàn và phù hợp với công việc được triển khai.

- All safety related records for plant, equipment and operators shall be maintained by the site Safety Manager

Tất cả máy móc thiết bị sẽ được theo dõi và ghi nhận bởi người quản lý an toàn.

Amount

Tình trạng/

Status Ghi chú/ notes

1 Ladder, folding chairsThang, ghế xếp 02 cái/02pc Tốt/ good

2

Đồng hồ đo chiều dài, Băng

thông - Fluke

Multi meter – Fluke

01 cái/

3

Đồng hồ đo dòng điện, điện áp,

thông mạch

Electrical multi meter

01 cái/

4 Đồng hồ đo điện trở cách điện

Megaohm meter

01 cái/

5 Đồ nghề thi công điện

Electrical tool

02 cái/

Trang 4

Page 4 of 6

2.2 Mobilization workers flow chart / Cơ cấu nhân lực thực hiện:

All the works will be supervised technical and supervised safety follow organizational chart drawings device layout, if to this procedure changes must be confirmed by Supervisor Consultant and Client Consultant

Tất cả công tác sẽ được giám sát bởi các nhân viên kỹ thuật và nhân viên an toàn theo sơ đồ tổ chức và mặt bằng bố trí thiết bị thử tải, nếu quy trình có thay đổi thì phải được sự chấp thuận của tư vấn giám sát và tư vấn chủ đầu tư.

SM

SUPERVISOR

3 INSPECTIO N & TES TING / K IỂ M TRA VÀ N GHI Ệ M THU:

3.1 General Description / Mô tả tổng quát:

- PA system include: Speaker 6W & 10W install at BOH area (Corridor, Staircase, Lobby, Basement…), Main panel include 08 zone install at FCC room

Hệ thống thông báo công cộng bao gồm: Loa thông báo loại 6W, 10W được lắp đặt tại các khu vực phục vụ công cộng (Hành lang, cầu thang, sảng và tầng hầm…) tủ thiết bị chính có

08 vùng được lắp đặt tại phòng FCC.

- This procedure only covers works relating to the Testing and commissioning of PA system Works will be carried out based on the construction programme and the approved shop drawing

Quy Trình này chỉ bao gồm những công việc liên quan đến việc Kiểm tra và Nghiệm Thu

hệ thống thông báo công cộng Công việc sẽ được tiến hành dựa trên tiến độ lắp đặt và bản

vẽ đã được duyệt.

3.2 Procedure of testing & commissioning / Các bước kiểm tra chạy thử:

a Pre-Commissioning / Kiểm tra trước khi chạy thử.

- Record the technical data of speaker, amplifier…

Ghi nhận thông số kỹ thuật cho loa, thiết bị khuếch đại…

- Check & record connection & terminal tại loa, amplifier…

Trang 5

Kiểm tra và ghi nhận sự kết nối cáp tại các vị trí đấu trước khi kiểm tra (loa, thiết bị khuếch

đại…

- Check & record labling of PA cable from … to …

Kiểm tra và ghi nhận nhãn dán của cáp cho hệ PA thể hiện rõ từ vị trí… tới vị trí

- Check & record fixed of PA rack and equipment inside at FCC room

Kiểm tra và ghi nhận đã cố định tủ điện nhẹ cùng các thiết bị trong tủ tại phòng FCC

- Pre-commissioning power-up test from UPS

Thử nghiệm cấp nguồn từ UPS

- Check the function of the software and its operating system on the recorder and Workstation

Kiểm tra chức năng của phần mềm và hệ thống

- Amplify condition

Tình trạng bộ khuếch đại

- Volume and volume control

Âm lượng và điều chỉnh âm lượng

- Check equipment and/or system's operation

Kiểm tra hoạt động của thiết bị/hệ thống

- Check interface signal test with FA system

Kiểm tra tín hiệu giao tiếp với báo cháy

- Functional test report

Báo cáo kiểm tra chức năng

b Testing & Commissioning / Kiểm tra và chạy thử.

- Check main equipment/ Kiểm tra thiết bị chính

+ Measuring total zones Impedance connect with 1 amplifier (Check overload): Use TOA ZM-104 impedance metter and measure zones speaker after disconnected with amplifier to record Zones for ampli 1,2,3 (480w): > 21 ohm

Đo tổng vùng Trở kháng kết nối với 1 bộ khuếch đại (Kiểm tra quá tải): Sử dụng bộ đo trở kháng TOA ZM-104 và loa đo vùng sau khi ngắt kết nối với bộ khuếch đại để ghi lại các Vùng cho bộ khuếch đại 1,2,3 (480w):> 21 ohm

+ Check the operating temperature of the devices: Use a thermometer to record <40oC

Kiểm tra nhiệt độ hoạt động của thiết bị: Sử dụng nhiệt kế để ghi lại <40 o C

- Check zone's sound pressure level (dB) / Kiểm tra mức áp suất âm thanh của vùng (dB)

Check sound pressure at speaker zones: Use Sound Level Meter (dB meter) and Use Digital playback annoucer TOA EV-20R Press test F.A button to broadcast voice message to record

67dB ~ 77dB: as hotel lobby, office, restaurant

Kiểm tra áp suất âm thanh tại các vùng loa: Sử dụng Máy đo mức âm thanh (dB mét) và Sử dụng công cụ phát lại kỹ thuật số TOA EV-20R Nhấn nút kiểm tra F.A để phát tin nhắn thoại để ghi âm 67dB ~ 77dB: như sảnh khách sạn, văn phòng, nhà hàng.

Trang 6

- Commissioning in normal broadcast mode / Vận hành ở chế độ phát bình thường

+ Broadcast voice message by remote microphone: Use microphone TOA RM-200M Select zone speaker -> Press Talk button and make announcement to Hear clear messages

Phát tin nhắn thoại bằng micrô từ xa: Sử dụng micrô TOA RM-200M Chọn loa khu vực -> Nhấn nút Talk và thông báo để nghe tin nhắn rõ ràng.

+ Broadcast recorded message or timer chime tone: Use Digital playback announcer TOA EV-20R, Press button 1,2,3,4 to test recorded message to Hear recorded message

Phát tin nhắn đã ghi hoặc âm báo giờ hẹn giờ: Sử dụng phát thanh viên phát lại kỹ thuật số TOA EV-20R, Nhấn nút 1,2,3,4 để kiểm tra tin nhắn đã ghi để nghe tin nhắn đã ghi

+ Broadcast CD content: Use CD player to hear music

Phát nội dung CD: Sử dụng trình phát CD để nghe nhạc

+ Check zone selection: Use TOA SS-2010 Press zone button or all zone Make broadcast and check sound in that zone speakers to Hear message on respective zone

Kiểm tra lựa chọn vùng: Sử dụng TOA SS-2010 Nhấn nút vùng hoặc tất cả vùng Phát sóng và kiểm tra âm thanh trong loa khu vực đó để nghe tin nhắn trên vùng tương ứng

- Commissioning in emergency mode / Vận hành ở chế độ khẩn cấp

+ Broadcast emergency alerts manually: At FV-200EV, press emergency messages button

to Hear alerts allzone

Phát cảnh báo khẩn cấp theo cách thủ công: Tại FV-200EV, nhấn nút tin nhắn khẩn cấp để nghe cảnh báo tất cả các vùng.

+ Broadcast emergency alerts triggered by Fire alarm system: Trigger from Fire Alarm system to Hear alerts allzone

Phát cảnh báo khẩn cấp được kích hoạt bởi hệ thống báo cháy: Kích hoạt từ hệ thống báo cháy để nghe cảnh báo tất cả các vùng.

+ Broadcast voice message by emergency microphone: Use emergency microphone at FV-200EV to Hear voice messages allzone

Phát tin nhắn thoại bằng micrô khẩn cấp: Sử dụng micrô khẩn cấp tại FV-200EV để nghe tin nhắn thoại các vùng.

4 T&C CHECK LIST (ATTACHMENT)/ BIÊN BẢN KIỂM TRA

5 DRAWING (ATTACHMENT)/ BẢN VẼ

6 INSTRUMENT FOR T&C / THIẾT BỊ THỬ NGHIỆM

Trang 7

Page 1 of 1 1 PA - T&C Check List

DANH SÁCH BIỂU MẪU BIÊN BẢN T&C LIST OF T&C RECORD FORMS

ZONE CABLE T&C CHECK LIST

PRE CHECLIST TESTING & COMMISSIONING

PA SYSTEM T&C CHECK LIST

Trang 8

PA 1 Rev 07

BIÊN BẢN KẾT QUẢ THỬ DÂY VÙNG LOA THÔNG BÁO

ZONE CABLE T&C CHECK LIST

I. Tài liệu tham khảo/ Reference documents:

1 Bản vẽ tham chiếu

Reference drawings

2

Quy chuẩn, tiêu chuẩn

áp dụng

Applied code, standard

TCVN Specification

3 Chỉ dẫn kỹ thuật

Specification TCVN Specification

4 Quy trình T&C

T&C Procedures

II. Nội dung kiểm tra/ Checking items :

STT

No.

Diễn giải công việc

Description

Loại cáp / Cable type

Chủng loại cáp / Brand

Thông mạch / Continuity

Dán nhãn/

Labeling

Ghi chú

Remark

I. Hồ sơ thử nghiệm cáp báo cháy / Fire alarm cable test record

1 Khu Vực số 1 / Zone No.01 Điểm đến điểm / Point to point

2 Khu Vực số 2 / Zone No.02 Điểm đến điểm / Point to point

3 Khu Vực số 3 / Zone No.03 Điểm đến điểm / Point to point

4 Khu Vực số 4 / Zone No.04 Điểm đến điểm / Point to point

5 Khu Vực số 5 / Zone No.05 Điểm đến điểm / Point to point

6 Khu Vực số 6 / Zone No.06 Điểm đến điểm / Point to point

7 Khu Vực số 7 / Zone No.07 Điểm đến điểm / Point to point

8 Khu Vực số 8 / Zone No.08 Điểm đến điểm / Point to point

IV Kết Luận / Conclusion

Đ ạ t / P a ss e d :

Không chấp nhận / Rejected:

Ý K i ế n / Co mm e n t s :

Đệ trình bởi Nhà thầu / Submitted by Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà thầu /

Checked and Inspected by

Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát /Quản lý dự án

Inspected & Approved by Consultants

Tên / Name:

Chức vụ / Position:

Chữ ký / Signature

Ngày / Date

Trang 9

DANH MỤC KIỂM TRA TRƯỚC KHI VẬN HÀNH PRE CHECLIST TESTING & COMMISSIONING

I. Tài liệu tham khảo/ Reference documents:

1 Bản vẽ tham chiếuReference drawings

2

Quy chuẩn, tiêu chuẩn

áp dụng

Applied code,

standard

3 Chỉ dẫn kỹ thuật

Specification

4 Quy trình T&CT&C Procedures

II. Nội dung kiểm tra/ Checking items :

STT

No.

Diễn giải công việc

Description

Nhà thầu/

Contractor

Kiểm Tra bởi /

Checked by Ghi chú

Remark

Đạt

Pass

K Đạt

Fail N/A

Tư vấn

Consultant

CĐT

Client

- Tình trạng vệ sinh / Clear condition

- Kiểm tra vị trí lắp đặt theo bản vẽ / Check location as per drawing

- Kiểm tra lắp đặt ngang, dọc / Check vertical/ horizontal in alignment

- Kiểm tra và ghi nhận nhãn dán, thể hiện rõ từng vị trí / Cheking & record labling cable, equipment.

- Kiểm tra tĩnh: điện và cơ khí / Electrical and mechanical static test

- Thử nghiệm cấp nguồn / Pre-commissioning power-up test

- Báo cáo kiểm tra chức năng / Functional test report

- Kiểm tra chức năng của phần mềm và hệ thống / Check the function of the software and its operating

system on the recorder and Workstation.

- Tình trạng bộ khuếch đại / Amplify condition

- Âm lượng và điều chỉnh âm lượng / Volume and volume control

- Nguồn cung cấp từ UPS / Supply power from UPS

- Kiểm tra hoạt động của hệ thống / Checking operation of system

- Kiểm tra tín hiệu giao tiếp với báo cháy / Check interface signal test with FA system

IV Kết Luận / Conclusion

Đ ạ t / P a ss e d :

Không chấp nhận / Rejected:

Ý K i ế n / Co mm e n t s :

Đệ trình bởi Nhà thầu / Submitted by Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà thầu /

Checked and Inspected by

Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát /Quản lý dự án

Inspected & Approved by Consultants

Tên / Name:

Chức vụ / Position:

Chữ ký / Signature

Ngày / Date

Trang 10

BIÊN BẢN KẾT QUẢ THỬ HỆ THỐNG THÔNG BÁO KHẨN

PA SYSTEM T&C CHECK LIST

I Check main equipment

1

Measuring total zones

Impedance connect with 1

amplifier (Check over

load)

Đo tổng vùng Trở kháng

kết nối với 1 bộ khuếch

đại (Kiểm tra quá tải)

- Use TOA ZM-104 impedance metter.

- Measure zones speaker after disconnected with amplifier

Sử dụng bộ đo trở kháng TOA ZM-104 và loa đo vùng sau khi ngắt kết nối với bộ khuếch đại.

Zones for ampli 1 (480w): > 21 ohm Vùng cho khuếch đại 1 (480w): > 21 ohm

Zones for ampli 2 (480W): > 21 ohm Vùng cho khuếch đại 2 (480w): > 21 ohm

Zones for ampli 3 (480W): > 21 ohm Vùng cho khuếch đại 3 (480w): > 21 ohm

2

Check the operating

temperature of the

devices.

Kiểm tra nhiệt độ hoạt

động của thiết bị

- Use a thermometer

II Check zone's sound pressure level (dB)

1

Check sound pressure at

speaker zones

Kiểm tra áp suất âm

thanh tại các vùng loa

- Use Sound Level Meter (dB meter)

- Use Digital playback annoucer TOA EV-20R

Press test F.A button to broadcast voice message

Sử dụng Máy đo mức âm thanh (dB mét) và Sử dụng công cụ phát lại kỹ thuật

số TOA EV-20R Nhấn nút kiểm tra F.A để phát tin nhắn thoại để ghi âm.

67dB ~ 77dB: as hotel lobby, office, restaurant.

67dB ~ 77dB: như sảnh khách sạn, văn phòng, nhà hàng.

Zone 1 Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5 Zone 6 Zone 7 Zone 8

III Commissioning in normal broadcast mode

1

Broadcast voice message

by remote microphone

Phát tin nhắn thoại bằng

micrô từ xa

Use microphoneTOA RM-200M Select zone speaker -> Press Talk button and make announcement

Sử dụng micrô TOA RM-200M Chọn loa khu vực ->

Nhấn nút Talk và thông báo.

Hear clear messages

Nghe tin nhắn rõ ràng

Zone 1 Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5 Zone 6 Zone 7 Zone 8

2

Broadcast recorded

message or timer chime

tone.

Phát tin nhắn đã ghi hoặc

âm báo giờ hẹn giờ

Use Digital playback annoucer TOA EV-20R

Press button 1,2,3,4 to test recorded message

Sử dụng phát thanh viên phát lại kỹ thuật số TOA EV-20R, Nhấn nút 1,2,3,4

để kiểm tra tin nhắn đã ghi

Hear recorded message Nghe tin nhắn đã ghi

Zone 1 Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5 Zone 6 Zone 7 Zone 8

3 Broadcast CD contentPhát nội dung CD Use CD playeSử dụng trình phát CD Hear musicNghe nhạc

Zone 1 Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5 Zone 6 Zone 7 Zone 8

Trang 11

BIÊN BẢN KẾT QUẢ THỬ HỆ THỐNG THÔNG BÁO KHẨN

PA SYSTEM T&C CHECK LIST

4 Check zone selectionKiểm tra lựa chọn vùng

Use TOA SS-2010 Press zone button or all zone

Make broadcast and check sound in that zone speakers.

Sử dụng TOA SS-2010

Nhấn nút vùng hoặc tất cả vùng Phát sóng và kiểm tra âm thanh trong loa khu vực đó

Hear message on respective zone

Nghe tin nhắn trên

vùng tương ứng

Zone 1 Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5 Zone 6 Zone 7 Zone 8

IV Commissioning in emergency mode / Vận hành ở chế độ khẩn cấp

1

Broadcast emergency

alerts manually

Phát cảnh báo khẩn cấp

theo cách thủ công

- At FV-200EV, press emergency messages button

Tại FV-200EV, nhấn nút tin nhắn khẩn cấp

Hear alerts allzone

Nghe cảnh báo tất cả các vùng.

Zone 1 Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5 Zone 6 Zone 7 Zone 8

2

Broadcast emergency

alerts triggered by Fire

alarm system

Phát cảnh báo khẩn cấp

được kích hoạt bởi hệ

thống báo cháy

- Trigger from Fire Alarm system

Kích hoạt từ hệ thống báo cháy

Hear alerts allzone

Nghe cảnh báo tất cả các vùng.

Zone 1 Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5 Zone 6 Zone 7 Zone 8

3

Broadcast voice message

by emergency

microphone

Phát tin nhắn thoại bằng

micrô khẩn cấp

- Use emergency microphone at FV-200EV

Sử dụng micrô khẩn cấp tại FV-200EV

Hear voice messages allzone.

Nghe tin nhắn thoại các vùng.

Zone 1 Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5 Zone 6 Zone 7 Zone 8

IV Kết Luận / Conclusion

Đ ạ t / P a ss e d :

Không chấp nhận / Rejected:

Ý K i ế n / C o m me n ts:

Đệ trình bởi Nhà thầu /

Submitted by

Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà thầu /

Checked and Inspected by

Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát /Quản lý dự

án

Inspected & Approved by Consultants

Tên / Name:

Chức vụ / Position:

Chữ ký / Signature

Ngày / Date

Ngày đăng: 15/04/2021, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w