Thuốc thanh nhiệtI- Đại c ơng: 1- Định nghĩa: • Phần lớn khổ hàn hoặc cam hàn • Tác dụng thanh giải nhiệt • Chữa các chứng bệnh do nhiệt gây ra • Nhiệt xâm phạm ở phần lýKhí, huyết, tân
Trang 1THUỐC THANH NHIỆT
Trang 2Thuốc thanh nhiệt
I- Đại c ơng:
1- Định nghĩa:
• Phần lớn khổ hàn hoặc cam hàn
• Tác dụng thanh giải nhiệt
• Chữa các chứng bệnh do nhiệt gây ra
• Nhiệt xâm phạm ở phần lý(Khí, huyết, tân dịch, tạng phủ)
• Nguyên nhân gây ra nhiệt:
+ Thực nhiệt
• Hỏa độc, nhiệt độc(nhiễm trùng, truyền nhiễm).
• Thấp nhiệt: (nhiễm trùng sinh dục, tiết niệu, tiêu
Trang 3+ H nhiệt: âm h , huyết h , hỏa bốc
• Nhiệt đan xen: khí, huyết, tân dịch, tạng phủ; h , thực lẫn lộn
2.Công năng chung:
• Hạ nhiệt giải kinh: sốt cao, sốt cao co giật.
• Giải độc: Mụn nhọt, nhiễm trùng, truyền nhiễm.
• D ỡng âm sinh tân: sốt kéo dài, háo khát, táo bón, phiền nhiệt.
• An thần làm dịu: sốt cao, bứt rứt vật vã, phiền
• muộn mê sảng.
• Chỉ huyết: nhiệt gây chảy máu (bức huyết vong hành)
Trang 43 Phân loại
* Thanh nhiệt tả hỏa
* Thuốc thanh nhiệt l ơng huyết
* Thuốc thanh nhiệt giải độc
* Thanh nhiệt táo thấp
* Thanh nhiệt giải thử
• Tóm tắt thành 3 loại lớn là:
• TN tả hỏa; TN l ơng huyết; TN giải độc (TNGĐ,
TNTT, TNGT)
• Sự phân loại có tính chất t ơng đối:
• Khi sử dụng cần phối hợp các loại thuốc.
Trang 54 Chú ý:
• Chỉ dùng khi nhiệt vào lí
• Ngọt, lạnh dễ gây th ơng tỳ, kết hợp kiện tỳ hòa vị
• Đắng, lạnh dễ gây tổn âm, tân dịch, phối hợp d ỡng âm.
• Đắng dễ gây nôn, uống kèm n ớc gừng hoặc uống ấm.
• Mùa hè liều cao, mùa đông liều thấp hơn.
- Nhiệt kết đại tràng, nhiệt ở biểu; phối hợp hàn hạ,
Trang 6II- Thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
(Tả hỏa)
• Thanh giải lý nhiệt, nhiệt cấp tính(sốt cao)
• Chữa chứng bệnh do hỏa độc, nhiệt độc xâm phạm phần khí, kinh d ơng minh gây ra
• Biểu hiện: Sốt cao, miệng khô, háo khát, bứt rứt, nói mê, phát c ờng, (tâm phiền), tiểu ít, đỏ chảy máu, đau đầu, rêu l ỡi vàng khô, mạch hồng đại
• Phối hợp: TNGĐ, TNTT, TNLH, bổ âm, an thần,
bình can, kiện tỳ, chỉ huyết tùy theo triệu
chứng
Trang 71- Chi tử
Fructus GardeniaeGardefia florida L hoặc G Jasminoides Ellis Họ
Rubiaceae
TVQK: khổ, hàn, tâm, phế, can, đởm, và tam tiêu CN: Thanh nhiệt tả hỏa, l ơng huyết chỉ huyết, trừ thấp thoái hoàng, an thần hạ áp.( Thanh nhiệt ở th ợng tiêu, thanh uất nhiệt ở phần huyết)
CT:
• Tâm phiền nhiệt: phối hợp Liên, Cầm, sinh, căn.
• Chữa can đởm thấp nhiệt: (viêm gan, túi mật, đ
ờng mật Phối hợp Nhân trần, uất kim,
diệp hạ châu(Nhân trần cao thang)
• Các chứng chảy máu(chỉ huyết): Phối hợp: Sinh
địa, Nhọ nồi, Trắc bách diệp, Hòe hoa
• Bàng quang thấp nhiệt: phối hợp: Bạch mao căn,
xa tiền tử, thổ phục linh, Hoàng bá, Kim ngân
Trang 8• Chữa viêm kết mạc, cao huyết áp do can hỏa v ợng, phối hợp: Cúc hoa, Tang diệp.
• Liều dùng: 3-10g, sống thanh nhiệt, sao cháy chỉ huyết.
• Kiêng kỵ: không dùng d ơng h , tỳ vị h hàn ỉa chảy.
2 Hạ khô thảo speca prunellae Prunella vulgaris L Họ Lamiaceae.
TVQK: Tân, khổ, hàn, can, đởm
CN: Thanh nhiệt can hỏa, giải độc, tán kết nhuyễn
kiên, hạ áp, lợi niệu.
CT:
• Chữa tràng nhạc, viêm hạch, biểu cổ đơn thuần, tr
ng hà Phối hợp mẫu lệ, huyền sâm, bối mẫu.
• Viêm tuyến mang tai, viêm tuyến vú, mụn nhọt,
mẩn ngứa Phối hợp kim ngân hoa, bồ công anh,
cúc hoa
Trang 9• Chữa viêm gan, mật, đ ờng mật, đau mắt đỏ, s ng
đau, chảy n ớc mắt, chói mắt, đau đầu, chóng
mặt, do can thấp nhiệt Phối hợp Nhân trần, Chi tử, actiso, câu đằng, hòe hoa, thảo quyết minh, cúc
hoa.
• Chữa phù thũng, tiểu buốt, dắt Phối hợp mã đề,
râu ngô, thổ phục linh.
• Chữa cao huyết áp do can hỏa
• Liều dùng: 8-20g/ngày dạng thuốc sắc.
• Kiêng kỵ: không dùng d ơng h , tỳ vị h hàn, ỉa chảy.
3- Thảo quyết minh
Semen cassiae Cassia tora L Họ vang Caesalpiniaceae.
TVQK: ngọt, đắng, hàn, can, đởm, thận.
CN: Thanh can minh mục, hạ áp, nhuận tràng, an thần.
CT:
• Chữa chứng thấp nhiệt ở can, bệnh gan mật Phối
hợp: cúc hoa, hạ khô thảo, chi tử, câu đằng, mạn kinh
tử, nhân trần.
Trang 10• Táo bón do nhiệt, âm h Phối hợp: đ ơng qui, sinh
địa, huyền sâm, bá tử nhân.
• Ngoài chữa hắc lào
• Chữa mất ngủ (sao cháy) Phối hợp: hắc táo nhân, lạc tiên, vông nem.
• Chữa tăng huyết áp do can hỏa v ơng Phối hợp đỗ
• Chữa hỏa v ợng: sốt cao háo khát, bồn chồn, bứt rứt,
mê sảng Phối hợp với thạch cao, liên kiều, thuyền
thoáI ( Bạch hổ thang.)
Trang 11• Chữa cốt ch ng, sốt nhẹ, mồ hôi trộm Phối hợp: địa
hoàng, sơn thù, mẫu đơn bì(Tri bá địa hoàng hoàn,
đại bổ âm hòan)
• Sốt về buổi chiều, gan bàn tay, bàn chân nóng, ra mồ hôi vào ban đêm, nóng trong ngực do phế thận âm h Phối hợp: hoàng bá, huyền sâm, sa sâm, bách hợp
• Phế nhiệt, phế âm h Phối hợp bối mẫu, bán hạ, tang bạch bì.
• Chữa háo khát, môi l ỡi khô, họng khô, tiểu đ ờng, táo
bón, tiểu nhạt do âm h , nhiệt thịnh làm th ơng tân Phối hợp với thiên hoa phấn, sinh địa, huyền sâm, hoài sơn, cát căn.
• ( d ới nhuận táo t âm, trên thanh phế tả hỏa).
• Sốt h lao dùng cam ôn tr đại nhiệt, sốt không h lao lấy
đắng để bổ thận.) “dĩ khổ bổ thận”
• Liều dùng: 4-18g
• Kiêng kỵ: tỳ vị h hàn, d ơng h , ỉa chảy không dùng
• Đọc thêm: Qua lâu căn, thạch cao, mật gấu (hùng
đởm), lô căn.
Trang 12III Thuốc thanh nhiệt l ơng huyết
• Thanh nhiệt l ơng huyết, d ỡng âm sinh tân
• Chữa bệnh: Nhiệt vào dịnh huyết, phần âm
* Biểu hiện :
• Sốt mặt, mắt, n ớc tiểu đỏ, phiên táo, khát, mất ngủ,
mê sảng, hôn mê co giật, chảy máu cam, thổ ra máu, ban chẩn
• (nhiễm trùng, truyền nhiễm toàn phát)
• Mụn nhọt, lở ngứa, đau khớp (tạng nhiệt dị ứng
nhiễm trùng)
• Sốt kéo dài, táo bón do mất tân dịch (hồi phục sau bệnh nặng)
• (Vừa chữa huyết nhiệt vừa chữa âm h ).
* Phối hợp thuốc: Tùy triệu trứng mà chọn thuốc thích hợp:
– Thuốc bổ âm
– Thanh nhiệt giải độc v.
• Kiêng kỵ: tỳ vị h , ỉa chảy, tà ở khí phận không dùng.
Trang 131- Sinh địa Radix Rehmanniae Rehmannia glutinosa Gaertn Họ hoa mõm sói
Scrophulariaceae (tiên, can, thục địa hoàng,)
TVQK: ngọt, đắng, hàn, tâm, can, thận.
CN: Thanh nhiệt l ơng huyết, t âm giáng hỏa, d ỡng
âm sinh tân, nhuận táo.
• Háo khát, tiểu đ ờng, đái tháo nhiệt, mất máu, mất
n ớc nhiều, hao tổn tân dịch do âm h , huyết
nhiệt Phối hợp với mạch môn, huyền sâm, cát căn
Bài tăng dịch thang
Trang 14• Sốt kéo dài, dai dẳng, sốt về ban đêm, mồ hôi
trộm, đau x ơng khớp do âm h , phối hợp với thục
Scrophulariaceae
TVQK: Cam, hàm, khổ, hàn, phế, vị, thận
CN: Thanh nhiệt l ơng huyết, tả hỏa, giải độc, d ỡng
âm sinh tân, nhuận táo, nhuyễn kiên
CT:
• Chữa âm h huyết nhiệt: phối hợp với mạch môn, sinh
địa bài tăng dịch thang, với đan sâm, kim ngân hoa, hòang liên, liên kiều(thanh dinh thang)
Trang 15• Thanh nhiệt giải độc: phối hợp với ng u bàng,
thăng ma, cam thảo
• Tán kết nhuyễn kiên: Phối hợp với mẫu lệ, bối
• Chữa ho, đau họng, ra mồ hôi trộm(do phế thận
âm h hỏa bốc) phối hợp với thuốc bổ âm, tri
mẫu, mạch môn
• Liều dùng 10-15g/ngày
• Kiêng kỵ: phản lê lô, tỳ vị h hàn có thấp, ỉa chảy không dùng
Trang 162- Mẫu đơn bì
Radix paeoniae Paeonia suffruticosa Andr Họ Ranunculaceae.
• Tri cốt ch ng, sốt vào ban đêm, không có mồ hôi Phối
hợp với hoàng bá, tri mẫu, tang kí sinh, hy thiêm (Tri bá bát vị hoàn)
• Bế kinh, tr ng hà tích tụ, ung nhọt, bầm tím s ng đau do huyết ứ Phối hợp với hồng hoa, đào nhân, huyền hồ.
Trang 17IV- Thuốc thanh nhiệt giải độc
• Vị khổ, hàn l ơng; thanh nhiệt giải độc, kháng khuẩn, chống viêm
• Chữa viêm cơ, đ ờng hô hấp, dị ứng, mẩn ngứa, mụn nhọt, vết th ơng nhiễm trùng ngoài da, sốt nhẹ, các bệnh viêm nhiễm khác
• Phối hợp thuốc:
- Hoạt huyết để chống viêm
- Lợi tiểu, nhuận tràng để hạ sốt, thải độc
- Thanh nhiệt l ơng huyết giảm thiếu tân dịch
- Thanh nhiệt táo thấp nếu có thấp nhiệt
- Thanh nhiệt tả hỏa nếu có hỏa bốc
Trang 18- Chữa mụn nhọt, mẩn ngứa rôm sảy, phối hợp với bồ
công anh, cúc hoa, sài đất, tạo giác thích
- Dị ứng, nổi ban ngứa, đau khớp, phối hợp với th ơng nhĩ tử, cát căn, kinh giới, sinh địa
- Chữa viêm họng, amidan, đau mắt đỏ, viêm tuyến
vú, viêm não, viêm ruột thừa cấp tính, lỵ, phối hợp
Hoàng liên, Hoàng cầm, Bồ công anh, Hạ khô thảo
- Cảm nhiệt, giai đoạn đầu của các bệnh nhiễm trùng: phối hợp với liên kiều, cát cánh, bạc hà, trúc diệp
Trang 192- Liên kiều Fructus Forsythiae Forsythia suspensa Vahl Họ nhài sleaceae.
• Chữa mụn nhọt, s ng đau, lở ngứa, ban chẩn, dị
ứng, phối hợp kim ngân hoa, bồ công anh, cúc hoa.
• Trị tràng nhạc, tr ng hạ tích tụ, viêm hạch phối
hợp hạ khô thảo, huyền sâm, mẫu lệ, bối mẫu.
• Cảm mạo phong nhiệt, (sơ tán phong nhiệt)
Phối hợp tang diệp, cúc hoa
• Liều dùng: 8-20g
• Kiêng kỵ: ung nhọt đã vỡ không dùng.
Trang 203- Bồ công anh Par aerea Lactucae indicae Lactuca indica L hoặc Taraxacum officinace Wigg (Trung Quốc) Họ Asteraceae.
• Chữa các bệnh về gan, đau mắt, đục giác mạc Phối hợp Kim ngân, Xuyên luyện tử, Đan bì, Xích th ợc, Đan sâm, Cúc hoa, Hạ khô thảo.
• Viêm tuyến vú, tắc tia sữa dẫn đến s ng đau, lá t ơi vắt lấy n ớc uống, bã đắp ngoài.
• Kích thích tiêu hóa: liều nhỏ.
• Liều dùng: 8-20g.
• Kiêng kỵ: ung nhọt thể h hàn không nên dùng.
• Đọc thêm: xạ can, sài đất, ng tinh thảo.
Trang 21V- Thanh nhiệt táo thấp (trừ thấp)
- Khổ, hàn, thanh trừ nhiệt độc, làm khô ráo ẩm thấp
- Chữa bệnh do thấp nhiệt gây ra nh :
- Nhiễm trùng đ ờng tiết niệu sinh dục:
- Nhiễm trùng đ ờng tiêu hóa:
-Bội nhiễm ngoài da, chàm ghẻ lở nhiễm trùng
Viêm tuyến mang tai (quai bị)
* Phối hợp thuốc:
• Thanh nhiệt tả hỏa và thanh nhiệt l ơng huyết.
• Hoạt huyết, hành khí, chỉ huyết.
• Kiện tỳ, t âm
• Tùy triệu chứng mà phối hợp thuốc thích hợp
• Đắng lạnh liều cao gây th ơng tỳ và tổn âm.
Trang 221- Hoàng liênRhizoma coptidis Coptis treta wall Họ mao l ơng Ranunculaceae
Một số loài khác: Berberis Whallichiana DC
(Hoàng liên gai) Mahonia bealii Carr (Hoàng liên orô) Thalictrum foliolosum DC (Thổ hoàng liên)
TVQK: khổ, hàn; tâm, vị, tiểu tr ờng, can đởn, tỳ
CN: Tả tâm hỏa, Thanh tr ờng trị lị, thanh can sáng
mắt, thanh vị chỉ ẩu, giải độc trị nhọt
CT:
• Trị thấp nhiệt ở tr ờng vị Phối hợp với Hoàng bá, Mộc h ơng, Cát căn, Trần bì, Ngô thù
• (H ơng liên hoàn, tả kim hoàn)
• Tâm, huyết nhiệt Phối hợp với tê giác, sinh địa, huyền sâm, Mạch môn(tả tâm thang, thanh dinh thang, thanh tâm liên tử ẩm)
Trang 23• Chữa mụn nhọt, ban chẩn, mẩn ngứa, nhiễm
trùng ngoài da, nhiễm trùng huyết, phối hợp với
Kim ngân, liên hoàng bá, hoàng cầm, chi tử
( Hoàng liên giải độc thang)
• Chữa viêm gan, mật, viêm kết mạc, phối hợp với cúc hoa, tang diệp, nhân trần, long đởm
• Chữa vị nhiệt Phối hợp với thăng ma, sa sâm,
mạch môn (Thanh vị tán)
• Liều dùng 2-10g
• Kiêng kỵ: Ng ời âm h , tỳ h , ỉa chảy không dùng.
• Liều nhỏ kích thích tiêu hóa, liều cao th ơng vị
• Trích r ợu trừ hỏa nhiệt th ợng tiêu, trích gừng
chống nôn, trích ngô thù tả hỏa nhiệt can đởm
Trang 242- Hoàng cầm
Radix Scutellariae Scutellaria baicalensis Georg; Họ Lamiaceae.
TVQK: khổ, hàn, tâm, phế, can, đởm, ĐT, TT.
CN: Tả phế hỏa, thanh thấp nhiệt ở tr ờng vị,
can, giải độc, an thai.
• Động thai chảy máu do huyết nhiệt, nhiễm trùng
gây động thai phối hợp với bạch truật, tr ma căn,
ngải diệp.
Trang 25• Thấp nhiệt can đởm Phối hợp với chi tử, nhân trần, diệp hạ châu, đại hoàng.
• Thấp nhiệt ở tr ờng vị Phối hợp Hoàng liên, xuyên
luyện tử, cỏ sữa, ba chẽ, mộc h ơng.
Trang 26• Thấp nhiệt ở hạ tiêu Phối hợp thổ phục linh, trạch
tả, mộc thông, kim ngân hoa, xa tiền
• Trị mụn nhọt, phát ban, ngứa do thấp nhiệt ở da,
phối hợp với kim ngân, kinh giới, cúc hoa, sài đất, khổ sâm, chi tử
• Liều dùng: 6-12g
• Kiêng kỵ: tỳ vị h , ỉa chảy, vị yếu không dùng
4- Nhân trần
Herba Adenosmatis Caerulei
Adenosmatis caeruleum R.Br Họ hoa mõm sói
• Thấp nhiệt can đởm Phối hợp diệp hạ châu,
actiso, đại hoàng, sơn tra, chi tử
Trang 27• Thấp nhiệt ở hạ tiêu Phối hợp thổ phục linh,
• Thấp nhiệt can đởm Phối hợp với sài hồ, diệp hạ
châu, châm tía, actiso, bạch truật, hoàng cầm (long đởm tả can thang)
• Cao huyết áp thể can d ơng thịnh: phối hợp câu
Trang 28• Thấp nhiệt ở hạ tiêu Phối hợp hoàng bá, th ơng
truật, cát căn
• Can hỏa dẫn đến can phong nội đông ở trẻ em Phối hợp với mẫu lệ, câu đằng, chi tử, sinh địa
• Liều dùng: 4-12g
• Kiêng kỵ: Tỳ vị h , d ơng h , ỉa chảy không dùng.
• Đắng, lạnh, liều cao th ơng tỳ, liều nhỏ lợi tiêu hóa
• Đọc thêm: khổ sâm, nha đạm tử.
Trang 29VI- Thuốc thanh nhiệt giải thử
1-Thanh nhiệt giải thử: Chữa th ơng thử (thử +
nhiệt): sốt cao, tự ra mồ hôi, nhức đầu, chóng
mặt, mặt đỏ, tiểu tiện ít, đỏ
• Nhẹ là th ơng thử, nặng trúng thử
2- Ôn tán thử thấp: thử + hàn + thấp: sốt sợ lạnh,
không mồ hôi, ngực bụng đầy tức, nặng đầu
nôn mửa, khát, ỉa chảy
• Phối hợp: Thuốc ph ơng h ơng hóa thấp.
1- Hoắc h ơngHerba PogostemiPogostemon cablin Blanco Họ Lamiaceae
TVQK: tân, khổ, ôn, phế, tỳ, vị
CN: Phát tán phong hàn, hành khí hóa thấp hòa vị chỉ ẩu, chỉ thống
Trang 30- §au ®Çu, tøc ngùc, ®Çy bông, Øa ch¶y buån n«n phèi hîp b¸n h¹, t« diÖp, b¹ch chi.( Ho¾c h ¬ng
chÝnh khÝ t¸n.)
- TrÞ ®Çy bông, buån n«n, n«n möa, kh«ng muèn
¨n, ®au bông do khÝ trÖ hµn thÊp ø trÖ ë tú vÞ, phèi hîp víi hËu ph¸c, trÇn b×, méc h ¬ng
- Ngoµi ra cßn trÞ viªm mòi, viªm xoang m¹n tÝnh
- LiÒu dïng: 6-12g
• Kiªng kþ: Ng êi ©m h kh«ng cã trÖ kh«ng dïng.
• §äc thªm: Hµ diÖp, h ¬ng nhu, biÓn ®Ëu.
Trang 31Bảng tóm tắt tính năng thuốc thanh nhiệt
1- Thanh nhiệt táo thấp
kinh Công năngNha
đạm tử Khổ Hàn đại tràng 1.2.1- Sát trùng trị lị 2- Sát trùng trị sốt
rétKhổ
sâm Khổ Hàn Tâm, can,
vị, TT,
đT
1.1-Thanh tràng trị li
2.2-Giải độc chỉ ngứa
Nhân
trần Khổ, tân l ơng Tỳ, vị, can,
đỏm
1.1-Thanh thấp nhiệt can đởm
2.2- Phát tán phong
Trang 32Long
đởm Khổ Hàn Can, đởm,
bàng quang
1.1-Tả thực hỏa ở can đởm
2.2- Trừ thấp nhiệt ở hạ tiêu
Hòang
bá Khổ Hàn Thận, bàng
quang, tỳ
1-T âm giáng hỏa
1.2-Lợi thấp thoát hoàng
3- Thanh tràng trị lị4-Thanh nhiệt chỉ
đới5- Giải độc trị nhọtHòang
ở tr ờng vị, can3- Giải độc, an thai
Trang 33Hòang
liên Khổ Hàn can, vị,
đại tràng
1-Tả tâm hỏa2-Thanh can sáng mắt
3- Thanh tràng trị lị4-Thanh vị chỉ ẩu5-Giải độc trị nhọt
2- Thanh nhiệt giáng hỏa
Trang 34Chi tử Khổ Hàn Tâm,
phế, can,
đởm, tam tiêu
1-Thanh nhiệt tả hỏa
2-L ơng huyết chỉ huyết
3-Trừ thấp thoái hoàng
4-An thần, hạ ápHuyền
sâm Cam, khổ,
hàm
Hàn Phế,
vị, thận
1-Thanh nhiệt l ơng huyết
2-Tả hỏa, giải độc3-D ỡng âm sinh tân, nhuận táo4-Tán kết nhuyễn kiên
Trang 35Tri mẫu Khổ Hàn Tỳ, vị,
thân 1-Thanh nhiệt tả hỏa
2-T âm nhuận phế, sinh tân
3-Nhuận tràng
Hạ khô
thảo Tân, Khổ Hàn can, đởm 1-Thanh can hỏa, giải độc
2-Tán kết nhuyễn kiên
3-Hạ áp, lợi niệu
Hà
diệp đắng Bình can, tỳ, vị 1-Thanh nhiệt giải thử
2-Khứ ứ chỉ huyết
Trang 363- Thanh nhiệt l ơng huyết
1-Thanh nhiệt l ơng huyết
2-T âm giáng hỏa, 3-D ỡng âm sinh tân, nhuận táo
Mẫu
đơn
bì
Tân, khổ L ơng Tâm, can,
thận
1-Thanh nhiệt l ơng huyết
Trang 37Tử thảo Ngọt hàn Tâm,
can 1-Họat huyết thúc sởi
2-Giải độc trị nhọt3-L ơng huyết thông tiện
4-Thanh nhiệt giải độc
1-Giải độc trị nhọt2-Tán nhiệt giải biểu
Trang 38Liên
kiều Khổ Hàn Tâm, đởm 1-Thanh nhiệt giải độc
2-Tán kết nhuyễn kiên(Thanh hỏa tán kết)
2-Thanh can nhiệt3-Thông sữa
Xạ can Khổ Hàn Phế,
can 1-Mát họng chỉ thống
2-Hóa đờm bình suyễn
Trang 39Ng tinh
thảo Tân Hàn 1-Mát phổi tiêu ung2-Thanh tràng trị lị
3-Thông lợi tiểu tiệnLam
hạch
liên
Khổ Hàn 1-Thanh phế chỉ
khái2-Thanh tràng trị lị3-Giải độc trị nhọt
5- Thanh nhiệt giải thử
Hoắc h
ơng Tân, khổ Ôn Phế, tỳ 1-Phát tán phong hàn
2-Hành khí hóa thấp hóa vị chỉ ẩu, chỉ thống