Phối hợp- Phù thũng: - Viêm thận mạn.. Phối hợp - Phong thấp mạn tính.. Phối hợp - Chữa mụn nhọt.. Phối hợp- Phản, hải tảo, nguyên hoa, đại kích,cam toại - Liều quá cao giữ n ớc gây phù.
Trang 1THUỐC BỔ KHÍ VÀ THUỐC BỔ HUYẾT
Trang 2Thuốc bổ khí
I- đại c ơng:
1- Định nghĩa:
- Cam, đạm, ôn, bình
- Tăng c ờng, điều hoà HđCN tạng phủ
- Chữa bệnh do CN tạng phủ suy giảm gây ra
Trang 3- Tiết tả mạn tính kéo dài.
- Viêm đại tràng, loét dạ dày tá tràng mạn
Trang 51 - Bach truËtRhizoma atractylodis macrocephalaeatractylodes macrocephala Koidz Hä cóc asteraceae
Trang 62- Hoµng k×
Radix astragali membranacei
Astragalus membranaceus.Hä c¸nh b ím Fabaceae
Trang 7- Huyết h , bạch cầu giảm Phối hợp
- Phù thũng: - Viêm thận mạn Phối hợp
- Tâm thận d ơng h
- Tự hãn, đạo hãn Phối hợp
- Phong thấp mạn tính Phối hợp
- Mụn nhọt không phát ra, vết loét lâu liền miệng
- Tiêu khát Phối hợp
- Sốt kéo dài ( Cam ôn trừ đai nhiệt) Phối hợp
- Phì đại tuyến tiền liệt Phối hợp
Trang 83- Hoµi s¬n
Rhizoma Dioscoreae persimilis
Dioscorea persimilis Prain et Burkill.
- H¸o kh¸t t©n dÞch hao tæn Phèi hîp
* Kiªng kÞ: ThÊp nhiÖt, thùc tµ
Trang 9- H¸o kh¸t t©n dÞch kh« kiÖt, tiÓu ® êng
- Hen suyÔn, viªm phÕ qu¶n m¹n, t©m phÕ m¹n
- ThiÕu m¸u, Mì trong m¸u cao Phèi hîp
- LiÖt d ¬ng, Suy th îng thËn Phèi hîp
- Gi¶m b¹ch cÇu ho¸ trÞ liÖu Phèi hîp
- Øa ch¶y m¹n Phèi hîp
- CÊp cøu tho¸t d ¬ng vong d ¬ng Phèi hîp
Trang 115-Phòng đảng sâm
Radix Codonopsis pilosulae
Nhiều loài chi Codonopsis: C Pilosula, C tangshen;
C Javanica, Campanumoea javanica
Họ hoa chuông Campanulaceae
- Khí h cơ thể mệt mỏi suy nh ợc Phối hợp
- Chữa mụn nhọt Phối hợp
* Kiêng kị: Thực chứng Phản Lê lô
Trang 13- Giải độc: - Mụn nhọt lở ngứa Phối hợp
- Phản, hải tảo, nguyên hoa, đại kích,cam toại
- Liều quá cao giữ n ớc gây phù
Trang 15g kì Cam Ôn Phế, tỳ - Bổ khí, thăng d ơng khí - Cố biểu liễm liễm hãn
- Giải độc sinh cơ, Lợi thủy
Trang 16chi Cam ,
khæ
¤n, b×n h
Tú, vi, phÕ - Bæ khÝ huyÕt - ChØ khÝ b×nh suyÔn
- D ¬ng t©m an thÇn
Trang 17Thuốc bổ huyết
I - Đại cương1-Định nghĩa: - Cam, ôn
- Tác dụng bổ huyết
- Các bệnh do huyết hư gây ra2- Công dụng chung - Bổ huyết
- Tư dưỡng cường tráng cơ thể
- Cải thiện trạng thái dinh dưỡng
- Bảo vệ gan, an thần3- Chủ trị chung:
Chữa thiếu máu do:
Trang 18- Chữa phong thấp mạn tính:
- Đau, cứng khớp, thoái hóa khớp, teo cơ
- Đau dây thần kinh
- Chữa suy nhược thần kinh, suy nhược cơ thể
- Chữa một số bệnh của phụ nữ:
- Rối lọan kinh nguyệt
- Dọa sẩy thai
- Đẻ non
4- Phối hợp thuốc:
Bổ âm, Bổ khí, hành khí, hoạt huyết
II Các vị thuốc:
Trang 191 – Thục địaRadix Rehmaniae praeparatusRehmannia glutinosa (Gaertn) Libosch Họ Scrophulariaceae
*TVQK: Cam,ôn, tâm, can, thận
*CN: - Bổ huyết, dưỡng âm Thông thận tráng thủy, sinh tân chỉ khát
Trang 202-Hà thủ ô đỏRadix fallopiae multiflorae
Fallopia multiflora (thunb) Haraldson Polygonaceae
* TVQK: - Khổ, chát, ôn Can, thận
* CN: - Bổ can thận, ích tinh tủy
- Bổ huyết, nhuận tràng
* CT: - Thận hư tinh tủy kém
- Nhũn não liệt nửa người
- Sốt rét; loa lịch; thiếu máu
- Một số bệnh về gan mãn
- Tóc bạc sớm; lipid huyết cao
* Cấm kị: Tỳ hư, đại tiện lỏng không dùng
* Chú ý: - Dạ giao đằng an thần
- Dùng phối hợp với sinh địa
Trang 213- Đương quiRadix Angelicae sinensisAngelia sinensis (oliv) Diels.;A aucutiloba Apiaceae
* TVQK: - Cam, tân, mùi thơm, ôn; Tâm, can, tỳ (ngọt nặng bổ huyết, nhẹ cay hoạt huyết)
* CN: - Bổ huyết; hoạt huyết; nhuận tràng
* CT: - Huyết hư
- Bệnh tâm, can huyết hư gây ra
- Rối loạn kinh nguyệt; táo bón
- Mụn nhọt vết thương lâu liền miệng
- Phong thấp mạn tính; huyết ứ gây đau nhức
- Loạn nhịp, xơ cứng mạch
- Một số bệnh về gan
* Cấm kị: Tỳ thấp, đại tiện lỏng không dùng
* Chú ý:- Quy đầu, quy thân bổ huyết; Quy vĩ hoạt huyết
Trang 224- Bạch thượcRadix Paeoniae lactifloraePaeonia lactiflora Pall; Ranunculaceaelo
* TVQK: - Khổ toan, hàn Can, tỳ
* CN: - Bổ huyết liễm âm; bình can thư cân, chỉ thống
* CT: - Chỉ huyết: máu cam; nôn; đi ngoài; băng lậu đới hạ
- Liễm hãn
- Rối loạn kinh nguyệt
- Chỉ thống: - Dạ dày; bụng; tiêu chảy; lị
- Vùng ngực mạng sườn
- Tăng huyết áp
- Can tỳ, can vị, vinh vệ bất hòa
- Táo bón; tiêu khát
- Chứng co giật cơ đùi cẳng chân
* Cấm kị: hàn thấp không dùng Phản lê lô
Trang 235- Long nhãn Arillus longan Euphoria longana Lamk Sapindaceae
Trang 24quy cam, tân Ôn Tâm, can, tỳ 1- Bổ huyết điều kinh 2- Tán ứ giảm đau
3-Nhuận tràng thông tiện3- Hà thủ
ô đỏ cam, chát Hơi ôn Can, thận 1- Bổ huyết an thần2- ích thận cố tinh
3- Bổ gan khỏi chóng mặt4- ích âm trị sốt rét
5- Nhuận tràng thông tiện
Trang 253-Tang
thầm cam, chua Hàn Can, thận 1- Bổ huyết an thần2- Nhuận tràng thông tiện
3- Sinh tân dịu khát