1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

THUỐC bổ KHÍ và THUỐC bổ HUYẾT (dược học cổ TRUYỀN SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

25 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 536 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phối hợp- Phù thũng: - Viêm thận mạn.. Phối hợp - Phong thấp mạn tính.. Phối hợp - Chữa mụn nhọt.. Phối hợp- Phản, hải tảo, nguyên hoa, đại kích,cam toại - Liều quá cao giữ n ớc gây phù.

Trang 1

THUỐC BỔ KHÍ VÀ THUỐC BỔ HUYẾT

Trang 2

Thuốc bổ khí

I- đại c ơng:

1- Định nghĩa:

- Cam, đạm, ôn, bình

- Tăng c ờng, điều hoà HđCN tạng phủ

- Chữa bệnh do CN tạng phủ suy giảm gây ra

Trang 3

- Tiết tả mạn tính kéo dài.

- Viêm đại tràng, loét dạ dày tá tràng mạn

Trang 5

1 - Bach truËtRhizoma atractylodis macrocephalaeatractylodes macrocephala Koidz Hä cóc asteraceae

Trang 6

2- Hoµng k×

Radix astragali membranacei

Astragalus membranaceus.Hä c¸nh b ím Fabaceae

Trang 7

- Huyết h , bạch cầu giảm Phối hợp

- Phù thũng: - Viêm thận mạn Phối hợp

- Tâm thận d ơng h

- Tự hãn, đạo hãn Phối hợp

- Phong thấp mạn tính Phối hợp

- Mụn nhọt không phát ra, vết loét lâu liền miệng

- Tiêu khát Phối hợp

- Sốt kéo dài ( Cam ôn trừ đai nhiệt) Phối hợp

- Phì đại tuyến tiền liệt Phối hợp

Trang 8

3- Hoµi s¬n

Rhizoma Dioscoreae persimilis

Dioscorea persimilis Prain et Burkill.

- H¸o kh¸t t©n dÞch hao tæn Phèi hîp

* Kiªng kÞ: ThÊp nhiÖt, thùc tµ

Trang 9

- H¸o kh¸t t©n dÞch kh« kiÖt, tiÓu ® êng

- Hen suyÔn, viªm phÕ qu¶n m¹n, t©m phÕ m¹n

- ThiÕu m¸u, Mì trong m¸u cao Phèi hîp

- LiÖt d ¬ng, Suy th îng thËn Phèi hîp

- Gi¶m b¹ch cÇu ho¸ trÞ liÖu Phèi hîp

- Øa ch¶y m¹n Phèi hîp

- CÊp cøu tho¸t d ¬ng vong d ¬ng Phèi hîp

Trang 11

5-Phòng đảng sâm

Radix Codonopsis pilosulae

Nhiều loài chi Codonopsis: C Pilosula, C tangshen;

C Javanica, Campanumoea javanica

Họ hoa chuông Campanulaceae

- Khí h cơ thể mệt mỏi suy nh ợc Phối hợp

- Chữa mụn nhọt Phối hợp

* Kiêng kị: Thực chứng Phản Lê lô

Trang 13

- Giải độc: - Mụn nhọt lở ngứa Phối hợp

- Phản, hải tảo, nguyên hoa, đại kích,cam toại

- Liều quá cao giữ n ớc gây phù

Trang 15

g kì Cam Ôn Phế, tỳ - Bổ khí, thăng d ơng khí - Cố biểu liễm liễm hãn

- Giải độc sinh cơ, Lợi thủy

Trang 16

chi Cam ,

khæ

¤n, b×n h

Tú, vi, phÕ - Bæ khÝ huyÕt - ChØ khÝ b×nh suyÔn

- D ¬ng t©m an thÇn

Trang 17

Thuốc bổ huyết

I - Đại cương1-Định nghĩa: - Cam, ôn

- Tác dụng bổ huyết

- Các bệnh do huyết hư gây ra2- Công dụng chung - Bổ huyết

- Tư dưỡng cường tráng cơ thể

- Cải thiện trạng thái dinh dưỡng

- Bảo vệ gan, an thần3- Chủ trị chung:

Chữa thiếu máu do:

Trang 18

- Chữa phong thấp mạn tính:

- Đau, cứng khớp, thoái hóa khớp, teo cơ

- Đau dây thần kinh

- Chữa suy nhược thần kinh, suy nhược cơ thể

- Chữa một số bệnh của phụ nữ:

- Rối lọan kinh nguyệt

- Dọa sẩy thai

- Đẻ non

4- Phối hợp thuốc:

Bổ âm, Bổ khí, hành khí, hoạt huyết

II Các vị thuốc:

Trang 19

1 – Thục địaRadix Rehmaniae praeparatusRehmannia glutinosa (Gaertn) Libosch Họ Scrophulariaceae

*TVQK: Cam,ôn, tâm, can, thận

*CN: - Bổ huyết, dưỡng âm Thông thận tráng thủy, sinh tân chỉ khát

Trang 20

2-Hà thủ ô đỏRadix fallopiae multiflorae

Fallopia multiflora (thunb) Haraldson Polygonaceae

* TVQK: - Khổ, chát, ôn Can, thận

* CN: - Bổ can thận, ích tinh tủy

- Bổ huyết, nhuận tràng

* CT: - Thận hư tinh tủy kém

- Nhũn não liệt nửa người

- Sốt rét; loa lịch; thiếu máu

- Một số bệnh về gan mãn

- Tóc bạc sớm; lipid huyết cao

* Cấm kị: Tỳ hư, đại tiện lỏng không dùng

* Chú ý: - Dạ giao đằng an thần

- Dùng phối hợp với sinh địa

Trang 21

3- Đương quiRadix Angelicae sinensisAngelia sinensis (oliv) Diels.;A aucutiloba Apiaceae

* TVQK: - Cam, tân, mùi thơm, ôn; Tâm, can, tỳ (ngọt nặng bổ huyết, nhẹ cay hoạt huyết)

* CN: - Bổ huyết; hoạt huyết; nhuận tràng

* CT: - Huyết hư

- Bệnh tâm, can huyết hư gây ra

- Rối loạn kinh nguyệt; táo bón

- Mụn nhọt vết thương lâu liền miệng

- Phong thấp mạn tính; huyết ứ gây đau nhức

- Loạn nhịp, xơ cứng mạch

- Một số bệnh về gan

* Cấm kị: Tỳ thấp, đại tiện lỏng không dùng

* Chú ý:- Quy đầu, quy thân bổ huyết; Quy vĩ hoạt huyết

Trang 22

4- Bạch thượcRadix Paeoniae lactifloraePaeonia lactiflora Pall; Ranunculaceaelo

* TVQK: - Khổ toan, hàn Can, tỳ

* CN: - Bổ huyết liễm âm; bình can thư cân, chỉ thống

* CT: - Chỉ huyết: máu cam; nôn; đi ngoài; băng lậu đới hạ

- Liễm hãn

- Rối loạn kinh nguyệt

- Chỉ thống: - Dạ dày; bụng; tiêu chảy; lị

- Vùng ngực mạng sườn

- Tăng huyết áp

- Can tỳ, can vị, vinh vệ bất hòa

- Táo bón; tiêu khát

- Chứng co giật cơ đùi cẳng chân

* Cấm kị: hàn thấp không dùng Phản lê lô

Trang 23

5- Long nhãn Arillus longan Euphoria longana Lamk Sapindaceae

Trang 24

quy cam, tân Ôn Tâm, can, tỳ 1- Bổ huyết điều kinh 2- Tán ứ giảm đau

3-Nhuận tràng thông tiện3- Hà thủ

ô đỏ cam, chát Hơi ôn Can, thận 1- Bổ huyết an thần2- ích thận cố tinh

3- Bổ gan khỏi chóng mặt4- ích âm trị sốt rét

5- Nhuận tràng thông tiện

Trang 25

3-Tang

thầm cam, chua Hàn Can, thận 1- Bổ huyết an thần2- Nhuận tràng thông tiện

3- Sinh tân dịu khát

Ngày đăng: 15/04/2021, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w