Xem xÐt tÝnh chÊt cña t×nh huèng giao tiÕp.. Xem xÐt mèi quan hÖ gi÷a ngêi nãi, ngêi nghe.[r]
Trang 1Phòng gd đt long biên
Tr ờng thcs phúc đồng Đề Kiểm tra môn tiêng việt 9 Thời gian làm bài: 45 phút
Tiết: Ngày kiểm tra: /12 /2009 Phần I :Trắc nghiệm (2đ)
Chọn đáp án đúng bằng cách ghi lại chữ cái và câu trả lời:
Câu1:Trong giao tiếp, nói lạc đề là vi phạm phơng châm hội thoại nào
A.Phơng châm về lợng C Phơng châm quan hệ
B Phơng châm về chất D Phơng châm cách thức
Câu2:Nhận định nào nói đúng nhất những việc chúng ta cần phải làm khi muốn
lựa chọn đúng từ ngữ xng hô trong hội thoại:
A Xem xét tính chất của tình huống giao tiếp C Cả A và B đều đúng
B Xem xét mối quan hệ giữa ngời nói, ngời nghe D Cả Avà B đều sai
Câu 3:Từ “ăn” trong câu thơ Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một tr“ uơng” đuợc hiểu
theo nghĩa nào?
Câu4:Trong câu thơ sau từ tấm son sử dụng cách nói nào?
Chân trời góc bể bơ vơ
“
Tấm son gột rửa bao giờ cho phai”
( Truyện Kiều- Nguyễn Du)
Phần tự luận: (8đ)
Câu1: (2đ)
Không có kính rồi xe không có đèn, Không có mui xe, thùng xe có xớc,
Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trớc Chỉ cần trong xe có một trái tim.
a)Từ trái tim“ ” trong câu thơ cuối cùng của đoạn thơ đợc dùng với nghĩa chính hay nghĩa chuyển? Em hãy giải thích tại sao?
b)Đặt một 1 câu trong đó từ trái tim đợc dùng theo nghĩa chính và 1 câu từ trái tim
đợc dùng theo nghĩa chuyển
Câu2: (4đ) Viết một ĐVcó câu chủ đề theo lối qui nạp (gạch chân) khoảng 8- 10
câu phân tích hình ảnh ngời lính lái xe trong đoạn thơ trên (trong đoạn văn có sử dụng 1 câu ghép – gạch chân)
Câu3: (2đ) Chỉ rõ và phân tích giá trị của phép tu từ trong câu thơ sau:
Hồi nhỏ sống với đồng
với sông rồi với bể
hồi chiến tranh ở rừng
vầng trăng thành tri kỉ
(ánh trăng- Nguyễn Duy)
Đáp án- biểu điểm
PhầnI: trắc nghiệm (2 đ )
Phần tự luận: (8đ)
Câu1:
a) Từ trái tim đợcdùng theo nghĩa chuyển
Trang 2Giải thích: Trái tim ở đây đợc dùng để chỉ tinh thần, ý chí quyết tâm vì miền
Nam thân yêu của ngời chiến sĩ lái xe:1đ
b)Đặt câu trong đó từ trái tim đợc dùng theo nghĩa chính: 1 câu từ trái tim đợc
dùng theo nghĩa chuyển: 1đ
VD:
-Trái tim anh ấy đã ngừng đập sáng nay
- Bác ấy có 1 trái tim thật giàu lòng nhân ái
Câu2: Viết đoạn văn theo lối quy nạp
* Nội dung:3đ
HS có thể có cách diễn đạt khác nhau nhng phải đảm bảo đủ cácý ý sau:
- Hình ảnh ngời lính lái xe hiện ra thật đẹp Để khắc hoạ vẻ đẹp của ngời lính nhà thơ đã xây dựng 2 hình ảnh đối lập:
+Những cái không qua việc miêu tả chiếc xe
+ Cái có: là hình ảnh trái tim của ngời lính à Mang nhiều ý nghĩa sâu sắc
- Ngời lính có nhiệt huyết với sự nghiệp chống Mĩ cứu nớc Có lí tởng chiến đấu giải phóng miền Nam, có niềm tin sâu sắc vào cuộc kháng chiến của dân tộc qua
đó nhà thơ muốn nhấn mạnh: gian khó hiểm nguy không thể ngăn cản đợc ý chí quyết tâm chiến đấu của ngời lính lái xe
- Khắc hoạ vẻ đẹp của ngời lính nhà thơ có cách viết chân thực, giàu cảm xúc giọng điệu thơ ngang tàng
Hình ảnh ngời lính lái xe trong bài thơ là hình ảnh tiêu biểu cho thế hệ trẻ Việt nam trong kháng chiến chống Mĩ- Viết về ngời lính lái xe nh vậy nhà thơ muốn
ca ngợi tinh thần dũng cảm, hiên ngang của tuổi trẻ Việt Nam trong kháng chiến chống Mĩ
*Về hình thức:1đ
Trình bày thành một đoạn văn hoàn chỉnh,có câu chủ đề theo lối quy nạp có sự
liên kết chặt chẽ mạch lạc, có câu ghép (không có câu ghép - 0,5đ)
* Cho điểm:
- Điểm 4: Hoàn thành tốt các yêu cầu trên
- Điểm 3 :Đạt phần lớn các yêu cầu trên, lí lẽ dẫn chứng hoặc phân tích ch a thật
đủ để làm sáng tỏ ý khái quát, còn mắc 1 số lỗi diễn đạt
- Điểm 2 :Chí nêu đợc khoảng 1 nửa các yêu cầu trên, thiếu hẳn nửa số ý khái
quát hoặc phân tích sơ sài, lan man, chủ yếu diễn xuôi ý thơ, bố cục cha thật
rõ ràng, còn1 số lỗi diễn đạt
- Điểm1 :Đoạn viết sơ sài, sai lạc ít nhiều về nội dung, còn nhiều lỗi diễn đạt
- Điểm 0 : Không viết đợc gì hoặc sai hoàn toàn so với yêu cầu của đề
Câu3:
- Trong đoạn thơ nhà thơ sử dụng phép tu từ nhân hoá và điệp ngữ (1đ)
- Biên pháp nghệ thuật ấy giúp nhà thơ làm nổi bật sự gắn bó thân thiết nghĩa tình tri
âm tri kỉ giữa con ngời và ánh trăng trong suốt quãng thời gian dài từ ấu thơ cho đến khi trởng thành (1đ)
Nội dung kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụngthấp Vận dụngcao Tổng cộngĐiểm
Phơng châm hội
thoại
C1
0.5
2
Từ nhiều nghĩa
Xựng hô trong hội
thoại
Trang 3Từ nhiều nghĩa C3
C2
0.5
4
Viết doạn văn có câu
chủ đề
Các biện pháp tu từ
C4
C3
0.5
2
Phân tích gía trị của
biện pháp nhân hoá,
điệp từ
10