1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ HỆ THỐNG TEL DATA TIẾNG VIỆT ANH

18 318 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra và ghi nhận sự kết nối cáp tại các vị trí đấu trước khi kiểm tra Moduler outlet, Modular patch panel, IDF, MDF, PAPX… bằng mắt thường.. By visual Kiểm tra và ghi nhận nhãn dán c

Trang 1

Page 1 of 9

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ

T&C PROCEDURE

Dự án :

Project :

Địa chỉ :

Location :

Trang 2

Page 2 of 9

T&C PROCEDURE FOR TEL&DATA SYSTEM

QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ CHẠY THỬ

HỆ THỐNG THOẠI MẠNG

CONTENTS/ N ỘI DUN G:

1 Scope of works / Phạm vi công việc.

2 Preparation (Material, Equipments & Flow chart)/ Công tác chuẩn bị (Vật tư, thiết bị và

nhân lực).

3 Inspection & Testing/ Kiểm tra và nghiệm thu.

4 T&C check list (Attachment)/ Biên bản kiểm tra.

5 Sample report / Bảng báo cáo mẫu.

6 Drawing (Attachment)/ Bản vẽ.

7 Instrument list for T&C / Danh sách thiết bị cho thử nghiệm.

Trang 3

Page 3 of 9

1 S COPE OF WOR KS / PHẠ M VI C ÔN G VI Ệ C:

This T&C procedure describes the activities for the Inspection & Testing commissioning

of Tel&Data system works at the Project Name according to the approved drawing, catalogue attached

Quy trình thủ nghiệm và vận hành này mô tả công việc nghiệm thu chạy thử hệ Thoại & Dữ liệu cho dự án Tên dự án theo như bản vẽ và hồ sơ thiết bi kèm theo.

2 P R E P A R A TION ( M A TERI A L, EQUI P M E N TS & HU M AN RE S OUR C E S )/ CÔ N G

TÁC CHUẨ N BỊ ( V Ậ T T Ư , THI Ế T BỊ V À NHÂN L Ự C):

2.1 Equipment & Tools list (refer to attached list)/ Danh sách Thiết bị & dụng cụ:

- All machinery will be checked before commencing work Certificates and technical information will be provided for review

Tất cả máy móc sẽ được kiểm tra trước khi tiến hành công việc Chứng chỉ và thông tin

kỹ thuật sẽ được cung cấp để xem xét.

- All machines / tools are in good condition, safe and suitable for the work to be carried out

Tất cả máy móc/ công cụ luôn trong tình trạng còn tốt, an toàn và phù hợp với công việc được triển khai.

- All safety related records for plant, equipment and operators shall be maintained by the site Safety Manager

Tất cả máy móc thiết bị sẽ được theo dõi và ghi nhận bởi người quản lý an toàn.

No Mô tả/ Description Số lượng/ Amount Tình trạng/ Status Thời gian hiệu lực /

Effective time

Ghi chú/ notes

2 Đồng hồ đo chiều dài, Băngthông - Fluke

Multi meter – Fluke

01 cái/

For test cabling Cat6

& fiber optic

3 Máy tính & Điện ThoạiLaptop & Phone 01 cái/01pc Tốt/ good For test wifisystem

4 Đồng hồ đo dòng điện, điệnáp, thông mạch

Electrical multi meter

01 cái/

5 Đồng hồ đo điện trở cách điệnMegaohm meter 01 cái/01pc Tốt/ good 03-2021

6 Đồ nghề thi công điệnElectrical tool 02 cái/02pc Tốt/ good

Trang 4

Page 4 of 9

2.2 Mobilization workers flow chart / Cơ cấu nhân lực thực hiện:

All the works will be supervised technical and supervised safety follow organizational chart drawings device layout, if to this procedure changes must be confirmed by Supervisor Consultant and Client Consultant

Tất cả công tác sẽ được giám sát bởi các nhân viên kỹ thuật và nhân viên an toàn theo

sơ đồ tổ chức và mặt bằng bố trí thiết bị thử tải, nếu quy trình có thay đổi thì phải được

sự chấp thuận của tư vấn giám sát và tư vấn chủ đầu tư.

SM

SUPERVISOR

3 INSPECTIO N & TES TING/ K IỂ M TRA VÀ N GHI Ệ M THU:

3.1 General Description/ Mô tả tổng quát:

- System include: ELV cable (Cat6), Cat3, Cat5,6 Socket outlet and IDF, Switch at each Rack panel and 105 set cabling to Camera and 70 set cabling to wifi

Hệ thống bao gồm: Cáp điện nhẹ, ổ cắm Cat3, Cat5, Cat6, bộ chia thoại, bộ chia mạng tại

tủ mỗi tầng và 105 đường dây cho camera và 70 dường dây cho wifi.

- This Procedure only covers works relating to the Testing and commissioning of Tel & Data system Works will be carried out based on the construction programme and the approved shop drawing

Quy Trình này chỉ bao gồm những công việc liên quan đến việc Kiểm tra và Nghiệm Thu

hệ thống Tel & Data Công việc sẽ được tiến hành dựa trên tiến độ lắp đặt và bản vẽ đã được duyệt.

3.2 Testing & Commissioning/ Kiểm Tra và Thử Nghiệm:

a Cabling / Tuyến Cáp:

- Record the technical data of switch socket outlet and IDF, Switch data, Core switch, Patch Panel, BAPX…

Ghi nhận thông số kỹ thuật cho công tắc ổ cắm thoại mạng và bộ chia thoại và mạng cùng tổng đài…

Trang 5

- Checking & record connection & terminal equipment (Moduler outlet, Modular patch panel, IDF, MDF, PAPX…) by visual

Kiểm tra và ghi nhận sự kết nối cáp tại các vị trí đấu trước khi kiểm tra (Moduler outlet, Modular patch panel, IDF, MDF, PAPX…) bằng mắt thường.

- Cheking & record labling of ELV cable from … to … By visual

Kiểm tra và ghi nhận nhãn dán của cáp điện nhẹ thể hiện rõ từ vị trí … tới vị trí … bằng mắt

- Isolate the load if any VOM the final continuity measurement

Cách ly thiết bị và kiểm tra đo thông mạch của từng tuyến bằng máy VOM.

- Checking & record continuity number of optical fiber (1,2,3,4) – See attached file

Kiểm tra và ghi nhận sự thông suốt của các sợi cáp từ 1 tới 4 trong sợi cáp quang - Xem report mẫu đính kèm.

- Checking & record continuity number of Cat6 (1,2,3,4,5,6,7,8) – See attached file

Kiểm tra và ghi nhận sự thông suốt của các sợi cáp từ 1 tới 8 trong sợi Cat6 – Xem report mẫu đính kèm.

- Checking & record meter =? For each line, by fluke meter (see the sample report attached)

Kiểm tra và ghi nhận sự số mét của mỗi tuyến cáp bởi máy đo nhãn hiệu fluke như mẫu đính kèm.

- Checking & record bandwidth (10,100,1000) for each line (see the sample report attached)

Kiểm tra và ghi nhận bang thông của mỗi tuyến cáp ởi máy đo nhãn hiệu fluke như mẫu đính kèm.

- Checking & record attenuation for each line (see the sample report attached)

Kiểm tra và ghi nhận sự suy hao của mỗi tuyến cáp ởi máy đo nhãn hiệu fluke như mẫu đính kèm.

- After testing of cable will transfer to T&C equipment

Sau khi kiểm tra xong các tuyến cáp sẽ chuyển qua phần kiểm tra thiết bị.

b Equipment / Thiết bị:

- Checking & record fixed of data rack and equipment inside IDF, data path panel, Switch,…

Kiểm tra và ghi nhận đã cố định tủ điện nhẹ cùng các thiết bị trong tủ IDF, data path panel, Switch,…

- Checking & record power of data switch & turn on before Cat6 plug in switch

Kiểm tra và ghi nhận nguồn của thiết bị bộ chia mạng trước khi cắm đầu rack mạng vào.

- Check equipment and/or system's status (fan, led indicator, )

Kiểm tra trạng thái thiết bị/hệ thống (quạt, đèn hiển thị, ).

- Checking & record configuration for the system data, tel, POE for camera, Wifi

Kiểm tra và ghi nhận cấu hình cho hệ thông thoại, mạng, nguồn cho Camer và wifi.

- System configuration, software installation, T&C equipment must be discussion with managed by IT manager of hotel operator

Trang 6

Các công tác cấu hình và cài đặt phần mềm cũng như kiểm tra thiết bị cần được thảo luận cùng với quản lý và vận hành khách sạn.

- Check equipment and/or system's operation

Kiểm tra hoạt động của thiết bị/hệ thống.

Telephone:

- Check tone signal for telephone (Use telephone connect to socket and hearing tone)

Kiểm tra âm của tín hiệu cho điện thoại (Sử dụng điện thoại kết nối với ổ cắm và nghe tiếng tín hiệu).

- Check extension number correctly (From PABX call to extension telephone after

discussion with operator manager)

Kiểm tra đúng số nội bộ (Từ tổng đài gọi tới số nội bộ sau khi làm việc cùng quản lý khách sạn)

- Check PABX's operation with correct operator manager request

Kiểm tra tính năng của tổng đài có đúng chức năng của quản lý khách sạn chưa.

Data:

- Connect PC to outlet/ access point

Kết nối máy tính vào ổ cắm mạng/bộ phát tín hiệu không dây.

- Check network icon on PC

Kiểm tra biểu tượng kết nối.

- Ping IP to Server

Ping IP đến máy chủ.

- Record the work when there is a terminal

Ghi nhận sự làm việc khi có thiết bị đầu cuối.

Wifi:

- Ping IP to PC Server

Ping IP đến máy tính chủ trung tâm.

- Check wifi analyzer for each room follow Wireless Network Design Proposal Approved

Kiểm tra cường độ Wifi cho tất cả các phòng theo sơ đồ thiết kế được chấp thuận

Trang 7

- Record wifi analyzer (dB) 5 point for each floor/ Ghi nhận các cường độ tại 5 điểm cho

mỗi tầng.

- Note: The values in the chart below are suggestions Depending on the requirements of a real-life network the desired WiFi signal strength will vary

Lưu ý: Các giá trị trong biểu đồ dưới đây là các đề xuất Tùy thuộc vào yêu cầu của mạng thực tế, cường độ tín hiệu WiFi mong muốn sẽ khác nhau.

+ >-50dB (Excellent, Values around this can be considered an outstanding signal strength)

>-50bB (Tốt nhất, Các giá trị xung quanh điều này có thể được coi là cường độ tín hiệu nổi bật.)

+ -50 dBm to -60 dBm (Good, A signal strength good enough for task of any level)

-50 dBm to -60 dBm (Tốt, Một cường độ tín hiệu đủ tốt cho nhiệm vụ của bất kỳ cấp độ.)

+ -60 dBm to -70 dBm (Fair enough, The minimum value for any service dependant on

a steady connection and signal strength, e.g voice over Wi-Fi or non-HD video streaming)

-60 dBm to -70 dBm (Tín hiệu trung bình, Giá trị tối thiểu cho bất kỳ dịch vụ nào phụ thuộc vào kết nối ổn định và cường độ tín hiệu, ví dụ: thoại qua Wi-Fi hoặc phát video không phải HD)

+ <-70 dBm (Weak, This value of signal strength is considered unreliable and won't suffice for most services)

<-70 dBm (Tín hiệu yếu, Giá trị cường độ tín hiệu này được coi là không đáng tin cậy

và sẽ không đủ cho hầu hết các dịch vụ)

c Process work when repairing during testing / Quy trình sửa chữa khi kiểm tra kết quả

đạt:

- Cat6 not meet after T&C:

Cáp Cat6 không đáp ứng sau khi kiểm tra:

+ Check termination at Moduler outlet, Modular patch panel and repair

Kiểm tra lại vị trí đấu nối tại ổ cắm và thiết bị trong tủ.

Trang 8

+ Check cat6 cable if cross or broken > Repair cross point, if broken please re-pulling new cable

Kiểm tra cáp mạng Cat6 có bị xoắn hay bị đứt > kiểm tra các vị trí bị xoắn và sửa chữa, nếu vị đứt thì kiểm tra kéo lại tuyến cáp.

+ Re-testing after repair

Thử nghiệm lại sau khi sửa chữa.

- Fiber optic cable not meet after T&C:

Cáp quang không đáp ứng sau khi kiểm tra:

+ Check termination at fiber patch panel and repair

Kiểm tra lại vị trí đấu nối tại thiết bị trong tủ.

+ Check fiber optic cable if broken > Re-welding and if it breaks in the middle of the line, please welding and if over two breakers we have re-pulling new cable

Kiểm tra tuyến cáp quang xem vị trí đứt gãy, cho hàn lại các vị trí đấu nối ngay tủ thiết bị và nếu đứt gãy giữa đường thì sẽ hàn lại, nếu quá 2 vị trí đứt gãy thì thay thế tuyến cáp mới.

+ Re-testing after repair

Thử nghiệm lại sau khi sửa chữa.

- Allowable Distance per Fiber optic Length:

Khoảng cách cho phép trên mỗi chiều dài sợi quang:

+ Use this table as a guideline to compare references for dB loss in the installed Backbone

Fiber Total loss includes 75 dB loss per mated connector pair

Sử dụng bảng này làm hướng dẫn để so sánh các tham chiếu về mất dB trong Sợi Backbone được cài đặt Tổng thiệt hại bao gồm mất 0,75 dB cho mỗi cặp đầu nối.

Fiber Cable

Distance Multimode dB Loss Singlemode DB Loss Fiber Cable Distance Multimode dB Loss Singlemode DB Loss

Trang 9

4 T&C CHECK LIST (ATTACHMENT)/ BIÊN BẢN KIỂM TRA

5 SAMPLE REPORT / BẢNG BÁO CÁO MẪU

6 DRAWING (ATTACHMENT)/ BẢN VẼ

7 INSTRUMENT LIST FOR T&C / DANH SÁCH THIẾT BỊ CHO THỬ NGHIỆM

Trang 10

DANH SÁCH BIỂU MẪU BIÊN BẢN T&C - TEL&DATA LIST OF T&C RECORD FORMS - TEL&DATA

TESTING & COMMISSIONING RECORD SHEET FOR CAT6 CABLE

TESTING & COMMISSIONING RECORD SHEET FOR FIBER OPTIC CABLE

3 TEL&DATA 3 - Rev 21.04.20 DANH MỤC KIỂM TRA TRƯỚC KHI VẬN HÀNHPRE CHECLIST TESTING & COMMISSIONING

4 TEL&DATA 3 - Rev 21.04.20 BIÊN BẢN KẾT QUẢ THỬ HỆ THỐNG PHÁT SÓNG INTERNETWIFI SYSTEM T&C CHECK LIST

Trang 11

Cat6 cable

Trang 12

HỆ THỐNG CÁP MẠNG (CAT 6)

DATA CABLE SYSTEM (CAT 6)

I. Tài liệu tham khảo/ Reference documents:

1 Bản vẽ tham chiếuReference drawings

2 Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng

Applied code, standard TIA/EIA 568B, IEEE 802.3 10BASE-T, 100BASE-TX, 1000BASE-T

3 Chỉ dẫn kỹ thuậtSpecification

4 Quy trình T&CT&C Procedures

II. Nội dung kiểm tra cáp Cat6/ Checking Cat6 cable :

STT

No.

Thông tin thiết kế

Từ

Chiều dài không quá 100m Length

of wires (m), not over 100m

Kết nối cho 8 sợi cáp Wire map for

8 wires

Characteristic impedance.

Attenuation at

100 MHz (dB/90m).

NEXT loss at

100 MHz (dB/90m)

PSNEXT loss

at 100 MHz (dB/90m)

ELFEXT loss

at 100 MHz (dB/90m)

Return loss at

100 MHz (dB/90m

PSACR at 100 MHz (dB/90m)

Not over 100m Wire map T568B

100 Ohms + 15% at 100 MHz.

< 22 dB 37 dB 34 dB 25 dB 20.1 dB 18.2 dB.

IV Kết Luận / Conclusion

Đ

ạt / P ass e d :

Không chấp nhận / Rejected:

Ý

K i ế n / C o mm e nts :

Đệ trình bởi Nhà thầu /

Submitted by

Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà thầu

/

Checked and Inspected by

Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát /Quản lý dự án

Inspected & Approved by Consultants

Chứng kiến bởi /

Witnessed by

Tên / Name:

Chức vụ / Position:

Chữ ký / Signature

Ngày / Date

Trang 13

Cat6 cable

HỆ THỐNG CÁP MẠNG (CÁP QUANG)

DATA CABLE SYSTEM (OPTICAL FIBER)

I. Tài liệu tham khảo/ Reference documents:

1 Bản vẽ tham chiếuReference drawings

2 Quy chuẩn, tiêu chuẩn ápdụng

Applied code, standard

IEC 60793, IEEE 802.93 1000 BASE-SX

3 Chỉ dẫn kỹ thuậtSpecification

4 Quy trình T&CT&C Procedures

II. Nội dung kiểm tra cáp quang/ Checking Fiber Optic cable :

STT

No.

Thông tin thiết kế Design information Kết quả Result

Số sợi cáp

Fiber Optic Cable ID From A Từ A Đến B To B

Chiều dài Length of cable (m)

Số lõi của sợi cáp Core ID of Cable Khoảng cách Distance (m)

Thời gian delay / Time delay (ns)

Tốc độ truyền / Bandwith (nm)

Tổng suy hao Total loss (dB)

2 3 4

2 3 4

IV Kết Luận / Conclusion

Đ

ạ t / P a ss e d :

Không chấp nhận / Rejected:

Ý

K i ế n / Co mm e n t s :

Đệ trình bởi Nhà thầu /

Submitted by

Kiểm tra và nghiệm thu bởi nhà

thầu /

Checked and Inspected by

Nghiệm thu & chấp thuận bởi Tư vấn giám sát

/Quản lý dự án

Inspected & Approved by Consultants

Chứng kiến bởi /

Witnessed by

Tên / Name:

Chức vụ / Position:

Chữ ký / Signature

Ngày / Date

Trang 14

DANH MỤC KIỂM TRA TRƯỚC KHI VẬN HÀNH

PRE CHECLIST TESTING & COMMISSIONING

I Thông Tin Chung / General Information

Dự án/ Project :

hỉ/ Address No :

Địa c

Hệ Thống / System : Điện Nhẹ / ELV system

II Tài Liệu Liên quan / Related Document

Biên bản nghiệm thu lắp đặt Số / ITP of installation attached:

Biên bản duyệt & Nhập thiết bị / Material Approval No & IDP:

III Hoạt động / Action ĐạtNhà thầu/ Kiểm Tra bởi / Ghi chú/Remark

Pass K ĐạtFail N/A ConsultantTư vấn ClientCĐT

Cabling/Tuyến cáp

Checking all MDF & DR are properly tagged & identified location wise & service

wise.

Kiểm tra vị trí tủ MDF & tủ Rack xem đúng vị trí và sự bảo vệ đủ để thao tác

không.

Check all face plates & patch panel ports are properly labelled.

Kiểm tra nhãn dán, trên các thanh đấu nối cẩn thận.

Check all wiring termination are complete & are tight & secure.

Kiểm tra sự đấu nối đảm bảo chắc chắn.

Check the cable are placed with sufficient bending radius so as not to kink, shear or

damage binders.

Kiểm tra đấu nối cáp và bán kính cong của cáp đảm bảo kỹ thuật.

Check the cables to the panels are properly tagged & identified

Kiểm tra dây cáp vào các bảng được gắn thẻ và xác định đúng.

Check the panels are properly earthed & connected to the earthing system.

Kiểm tra tiếp địa cho mỗi tủ và thiết bị.

Check UPS of MDF & DR

Kiểm tra cấp nguồn dự phòng cho tủ tầng và tủ trung tâm.

Record the technical data of switch socket outlet and IDF, Switch data,Core switch,

BAPX,…

Ghi nhận thông số kỹ thuật cho công tắc ổ cắm thoại mạng và bộ chia thoại và

mạng cùng tổng đài,…

Checking & record connection & terminal các thiết bị (Moduler outlet, Modular

patch panel, IDF, MDF, PAPX,….)

Kiểm tra và ghi nhận sự kết nối cáp tại các vị trí đấu trước khi kiểm tra (Moduler

outlet, Modular patch panel, IDF, MDF, PAPX,….)

Cheking & record labling of ELV cable from … to ….

Kiểm tra và ghi nhận nhãn dán của cáp điện nhẹ thể hiện rõ từ vị trí …… tới vị trí

……

Isolate the load if any VOM the final continuity measurement

Cách ly thiết bị và kiểm tra đo thông mạch của từng tuyến bằng máy VOM.

Checking & record continuity number of Cat6 (1,2,3,4,5,6,7,8) – See attached file

Kiểm tra và ghi nhận sự thông suốt của các sợi cáp từ 1 tới 8 trong sợi Cat6 – Xem

report mẫu đính kèm

Checking & record meter =? For each line – See attached file

Kiểm tra và ghi nhận sự số mét của mỗi tuyến cáp – Xem report mẫu đính kèm

Checking & record bandwidth (10,100,1000) for each line – See attached file

Kiểm tra và ghi nhận sự số mét của mỗi tuyến cáp – Xem report mẫu đính kèm.

Equipment / Thiết bị

Checking & record fixed of data rack and equipment inside IDF, data path panel,

Switch,….

Kiểm tra và ghi nhận đã cố định tủ điện nhẹ cùng các thiết bị trong tủ IDF, data

path panel, Switch,…

Checking & record power of data switch & turn on before Cat6 plug in switch

Kiểm tra và ghi nhận nguồn của thiết bị bộ chia mạng trước khi cắm đầu rack mạng

vào.

Kiểm tra trạng thái thiết bị/hệ thống (quạt, đèn hiển thị, )

Check equipment and/or system's status (fan, led indicator, )

Ngày đăng: 15/04/2021, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w