Taïi sao ñoät bieán gen theå hieän ra kieåu hình thöôøng laø coù haïi cho baûn thaân sinh vaät?. Ñoät bieán gen coùvai troø trong saûn xuaát ntn?[r]
Trang 1Ngày soạn: 09/10/2009
Tiết: 21
KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT
I Mục tiêu :
1
Kiến thức :
- Kiểm tra những kiến thức trọng tâm ở các chương I, chương II, chương III rút kinh nghiệm để giảng dạy các chương tiếp theo
2
Kỹ năng :
-Vận dụng kiến thức để giải quyết bài tập
-Trình bày bài giải khoa học, chính xác
3
Thái độ : Giáo dục ý thức tự giác, trung thực.
II THIếT LậP MA TRậN 2 CHIềU:
Chương I: CÁC THÍ NGHIỆM
CÚA MENĐEN.
(45%)
2 câu:
I.4; III.1 1đ
1 Câu: 3
3,5đ
3 câu
4,5đ
Chương II: NHIỄM SẮC THỂ
(15%)
3 câu:
I.1; I.2;
III.2 1,5đ
3 câu
1,5đ
Chương III: AND VÀ GEN
(40%)
2 câu:
I.3; II 1,5đ
1 Câu 0,5đ
1 câu: 2 2đ
4 câu 4đ
4đ 2 câu 4đ 1 câu 2đ 10 câu 10đ III ĐỀ BÀI:
A TRẮC NGHIỆM : (4 đ)
I Hãy khoanh tròn chữ cái đứng ở đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:(2 đ)
1 Cơ chế nào đảm bảo cho bộ NST 2n của các loài sinh vật giao phối được duy trì ổn định qua các thế hệ tế bào?
a Nguyên phân b Giảm phân c Thụ tinh d Cả b và c e Cả a và c.
2 Giới tính do những yếu tố nào qui định?
a NST giới tính b Môi trường c Cả a và b d Cả a, b và c.
3 mARN được hình thành dựa trên khuôn mẫu là:
a ADN b mARN c Chuỗi axit amin d Cả a, b, c.
4 Khi lai hai giống lúa thân cao với nhau người ta thu được kết quả theo tỉ lệ: 3 thân cao: 1 thân thấp Hỏi khẳng định nào sau đây là đúng?
a Thân thấp trội hoàn toàn so với thân cao c.Thân thấp trội không hoàn toàn so với thân cao
b Thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp d.Thân cao trội không hoàn toàn so với thân thấp
II Nối các thông tin ở cột A với các thông tin ở cột B để thành câu có nghĩa vào cột trả lời (1 đ)
1 Prôtêin thể hiện tính đặc thù
qua
2 ADN nhân đôi theo
a cấu trúc bậc 1.
b cấu trúc bậc 3, 4.
c truyền đạt thông tin di truyền.
1- ……
2- ……
3- ……
Trang 23 mARN
4 Chuỗi axit amin được hình
thành theo
d vận chuyển axit amin.
e nguyên tắc bổ sung và giữ lại một nửa.
f nguyên tắc bổ sung và mạch khuôn mARN
4- ……
III Hãy điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 đ)
1 Khi lai hai cơ thể bố, mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F 1 xuất hiện KH khác P, tính trạng của F 1 được gọi là ………ï, còn F 2 có tỉ lệ kiểu hình bằng ……… (Giả sử mỗi tính trạng trên cơ thể chỉ do 1 gen qui định).
2 Di truyền liên kết là hiện tượng ……… được di truyền cùng nhau, được qui định bởi các gen
……… và phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
B TỰ LUẬN (6 đ)
Câu 1 (0,5 đ) Mạch gốc của gen có trình tự các nucleotit như sau:
…… – A – T – G – G – A – X – G – T – A – X – G - ……
Viết đoạn mạch ARN được tổng hợp từ gen trên?
Câu 2.(2đ) Nêu những điểm giống và khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân?
Câu 3 ( 3,5 đ) Người ta lai 2 giống cà chua với nhau thì thu được con lai F 1 cĩ tỉ lệ KH như sau: 91 trái đỏ, trịn: 90 trái đỏ, bầu dục: 29 trái vàng, trịn : 31 trái vàng, bầu dục.
Hãy xác định KG, KH của P; F 1 và viết sơ đồ lai minh họa? Biết cà chua trái trịn trội hồn tồn so với cà chua trái bầu dục.
IV ĐÁP ÁN:
A TRẮC NGHIỆM : (4 đ)
I Hãy khoanh tròn chữ cái đứng ở đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:(2 đ)
- Chọn đúng mỗi câu được 0,5đ: 0,5 x 4 = 2đ.
- Câu đúng: 1- d; 2 – c; 3 – a; 4- b.
II Nối các thông tin ở cột A với các thông tin ở cột B để thành câu có nghĩa vào cột trả lời (1 đ)
- Nối đúng mỗi ý được 0,25đ: 0,25 x 4 = 1đ.
- Nối đúng: 1 –a; 2- e; 3- c; 4 – f.
III Hãy điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 đ)
- Điền đúng mỗi cụm từ được 0,25đ: 4 x 0,25 = 1đ.
- Thự tự điền đúng: (1): Tính trạng trung gian; (2): 1 trội: 2 trung gian: 1 lặn; (3): Một nhĩm tính trạng; (4):nằm
trên 1 NST.
1 - Viết đúng trình tự của ARN được 0,5 đ; Sai 1 Nucleotit coi như sai.
- Trình tự viết đúng: ….U-A-X-X-U-G-X-A-U-G-X-…
2.(2đ) So sánh nguyên phân và giảm phân:
a Giống nhau: đúng mỗi ý được 0,25đ.
- Đều là quá trình phân bào cĩ thoi phân bào: từ 1 tế bào mẹ tạo ra nhiều tế bào con
- Trong mỗi lần phân bào đều xảy ra các kì: trung gian, đầu, giữa, sau, cuối
- Hoạt động của NST trong từng kì tương ứng giống nhau: duỗi xoắn, tự nhân đơi, đĩng xoắn, xếp hàng trên mặt phẳng xích đạo, phân li về 2 cực của tế bào
- Các hoạt động của màng nhân, nhân con, thoi vơ sắc, màng tế bào, trung thể tương ứng giống nhau
b Khác nhau: đúng mỗi ý được 0,25đ
Xảy ra 1 lần phân bào, từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế
bào con Xảy ra 2 lần phân bào, từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con
Số NST trong các tế bào con giống nhau và
giống như tế bào mẹ (2n) Số NST trong các tế bào con giảm ½ so với tế bào mẹ (n) và khác nhau về nguồn gốc
Khơng xảy ra sự tiếp hợp NST Xảy ra sự tiếp hợp NST
NST nhân đơi 1 lần và phân chia 1 lần NST nhân đơi 1 lần nhưng lại phân chia 2 lần
Trang 33 (3,5đ)
- Xét riêng tỉ lệ từng cặp tính trạng:
Trái đỏ: trái vàng = (91 + 90) : (29 + 31) = 3:1 => Tính trạng trái đỏ trội hồn tồn so với tính trạng trái vàng và cả hai cơ thể P đều cĩ KG dị hợp về cặp tính trạng đang xét.
Trái trịn: Trái bầu dục = (91 + 29) : (90 + 31) = 1:1 => 1 cơ thể P cĩ KG dị hợp tính trạng trái trịn; cơ thể P cịn lại cĩ KG đồng hợp lặn.
- Xét chung 2 cặp tính trạng:
F 1 = 91 trái đỏ, trịn: 90 trái đỏ, bầu dục: 29 trái vàng, trịn : 31 trái vàng, bầu dục = 3 trái đỏ, trịn: 3 trái đỏ, bầu dục: 1 trái vàng, trịn : 1 trái vàng, bầu dục = (3 trái đỏ : 1 trái vàng) x (1 trái trịn: 1 trái bầu dục)
=> 2 cặp tính trạng trên di truyền phân li độc lập.
- Qui ước: A: Trái đỏ; a: Trái vàng; B: Trái trịn; b: trái bầu dục
=> KG, KH của P: ( Trái đỏ, trịn) AaBb x Aabb (trái đỏ, bầu dục)
- Sơ đồ lai minh họa:
P: ( Trái đỏ, trịn) AaBb x Aabb (trái đỏ, bầu dục)
F 1 : AABb:AaBb:AAbb:Abab:AaBb:aaBb:Aabb:aabb.
+ KG: 3A-B-: 3A-bb:1aaBb:1aabb.
+ KH: 3 trái đỏ, trịn: 3 trái đỏ, bầu dục: 1 trái vàng, trịn : 1 trái vàng, bầu dục.
IV/ KẾT QUẢ:
Lớp Sĩ
số SLGiỏi% SLKhá% Trung bìnhSL % SLYếu% SLKém% Ghi chú 9A4
9A5
9A6
V/ BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
Trang 4Ngày soạn : 11/10/2009
Tiết: 22
Chương IV : BIẾN DỊ.
Bài 21 : ĐỘT BIẾN GEN.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
-Trình bày được khái niệm và nguyên nhân phát sinh đột biến gen
-Trình bày được tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con người
2 Kỹ năng :
-Phát triển kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình
-Rèn kỹ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ : Tuyên truyền nguyên nhân của dị tật ở sinh vật.
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV : TV : H.21.1/sgk-62.
2 Chuẩn bị của HS : Xem trước bài.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Ổ n định tình hình lớp : (1’)
Ktra sĩ số, vệ sinh, ánh sáng phịng học
2 Ki ểm Tra Bài cũ: (Không)
3 Giảng bài mới :
a Giới thiệu : (1’) Biến dị là gì ? -> là hiện tượng con sinh ra khác với bố, mẹ và khác với nhau ở nhiều chi tiết
Có 2 loại biến dị : biến dị di truyền được và biến dị không di truyền được Biến dị di truyền gồm những biến đổi trong NST và AND Tiết học này, ta tìm hiểu những biến đổi trong AND – đột biến gen
b Tiến trình bài dạy :
15’ HĐ1 : Đột biến gen là gì ?
-Treo TV : H.21.1 và giới thiệu
->Yêu cầu nhóm thảo luận :
? Cấu trúc của đoạn gen bị biến
đổi khác với cấu trúc của đoạn
gen ban đầu như thế nào? Hãy
đặt tên cho từng dạng biến đổi
đó ?
? Đột biến gen là gì ?
->GV tổng kết
Chuyển ý: Nguyên nhân nào gây
ra đột biến gen?
HĐ1 : Đột biến gen là gì ?
-Quan sát, nghe
->Các nhóm trao đổi, thống nhất
ý kiến Đại diện nhóm trình bày
Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Yêu cầu nêu được : -Các dạng đột biến gen : mất, thêm, thay thế 1 hoặc vài cặp nuclêôtit
-Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
I.Đột biến gen là gì ?
-Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit
-Các dạng đột biến gen : mất, thêm, thay thế 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit
Trang 56’ HĐ2 : Nguyên nhân phát sinh
đột biến gen :
-Yêu cầu HS tự n/cứu
ttin/sgk-62
? Nêu nguyên nhân phát sinh đột
biến gen ?
->GV tổng kết
->GV nhấn mạnh : Nguyên nhân
trong điều kiện tự nhiên là sao
chép nhầm của phân tử AND do
tác động của môi trường trong và
ngoài cơ thể
Chuyển ý: Đột biến gen cĩ hại hay
cĩ lợi cho bản thân sinh vật và con
người?
HĐ2 : Nguyên nhân phát sinh đột biến gen :
-Cá nhân tự n/cứu ttin
-1 HS trả lời Lớp nhận xét, bổ sung
II.Nguyên nhân phát sinh đột biến gen :
Đột biến gen xảy ra do ảnh hưởng phức tạp của môi trường trong và ngoài cơ thể làm rối loạn quá trình tự sao chép của phân tử AND, xuất hiện trong điều kiện tự nhiên hoặc do con người gây ra
15’ HĐ3 : Vai trò của đột biến gen.
-Yêu cầu HS đọc ttin/sgk-63
? Tại sao đột biến gen lại gây ra
biến đổi kiểu hình ?
? Tại sao đột biến gen thể hiện
ra kiểu hình thường là có hại cho
bản thân sinh vật ?
? Đột biến gen cóvai trò trong
sản xuất ntn ?
>GV bổ sung
>Yêu cầu HS quan sát H.21.2
->21.4/sgk
? Đột biến nào có lợi, đột biến
nào có hại cho bản thân sinh vật
hoặc đối với con người ?
HĐ3 : Vai trò của đột biến gen.
-Đọc ttin/sgk-63
->Do làm biến đổi cấu trúc Protein mà nó mã hóa
->Vì chúng phá vỡ sự thống nhất hài hòa trong kiểu gen…
->Trong thực tế, có những đột biến gen có lợi cho con người :
ĐB gen ở lúa, ĐB cừu chân ngắn
ở Anh
-Quan sát H.21.2-4
->H.21.2 + H.21.3 là những đột biến có hại H.21.4 là đột biến có lợi
III.Vai trò của đột biến gen:
-Các đột biến gen biểu hiện
ra kiểu hình thường có hại cho bản thân sinh vật
-Đột biến gen đôi khi có lợi cho con người -> có ý nghĩa trong chăn nuôi, trồng trọt
6’ HĐ4 : Củng cố :
? Đột biến gen là gì ? Cho ví dụ ?
? Tại sao đột biến gen thường có
hại cho bản thân sinh vật ? Nêu
vai trò và ý nghĩa của đột biến
gen trong thực tiễn sản xuất ?
HĐ4 : Củng cố:
-Đọc to phần ghi nhớ
-Trả lời
-Trả lời
Trang 6? Hãy tìm thêm 1 số ví dụ về đột
4 Dặn dò :(1’)
- Học kỹ nội dung của bài
- Trả lời các câu hỏi 1 -> 3/sgk-64
- Tìm hiểu thế nào là đột biến cấu trúc NST, nguyên nhân và tính chất của nó?
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
………
………