1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 – MOON.VN Đề thi thử – Trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc – Lần 1

3 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 705,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa).. Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin).[r]

Trang 1

Group thảo luận học tập : https://www.facebook.com/groups/Thuviendethi/

I Nhận biết

Câu 1 [599800]: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức

Câu 2 [599824]: Anilin có công thức là

A C6H5OH B CH3OH C CH3COOH D C6H5NH2

Câu 3 [599826]: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 4 [599841]: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COOH và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C15H31COONa và etanol D C17H35COONa và glixerol

Câu 5 [599842]: Este etyl fomiat có công thức là

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D HCOOC2H

Câu 6 [599843]: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của

X là

A HO-C2H4-CHO B CH3COOCH3 C C2H5COOH D HCOOC2H5

Câu 7 [599845]: Propyl fomat được điều chế từ

A axit axetic và ancol propylic B axit fomic và ancol propylic

C axit propionic và ancol metylic D axit fomic và ancol metylic

Câu 8 [599850]: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A nhóm chức ancol B nhóm chức xeton C nhóm chức anđehit D nhóm chức axit

Câu 9 [599856]: Hai chất đồng phân của nhau là

A saccarozơ và glucozơ B fructozơ và mantozơ C fructozơ và glucozơ D glucozơ và mantozơ

II Thông hiểu

Câu 1 [599799]: Sự hydro hóa các axit béo có mục đích:

1 Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa)

2 Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin)

3 Chất béo có mùi dễ chịu hơn

Trong 3 mục đích trên, chọn mục đích cơ bản nhất

Câu 2 [599804]: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, anđehit axetic

C glucozơ, ancol etylic D ancol etylic, anđehit axetic

Câu 3 [599806]: Công thức phân tử của một anđehit có 10,345% nguyên tử H theo khối lượng là

Câu 4 [599808]: Khử m gam hỗn hợp A gồm các oxit CuO; Fe3O4; Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40 gam hỗn hợp chất rắn X và 13,2 gam khí CO2 Giá trị của m là

THƯ VIỆN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 – MOON.VN

Đề thi thử – Trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc – Lần 1 Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

Câu 5 [599811]: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 6 [599812]: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà

phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Câu 7 [599814]: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam

glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

Câu 8 [599819]: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

Câu 9 [599821]: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là

Câu 10 [599827]: Este A được điều chế từ α-amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với hidro

bằng 44,5 Công thức cấu tạo của A là

A H2NCH2CH(NH2)COOCH3 B H2NCH2COOCH3

C H2NCH2CH2COOH D CH3CH(NH2)COOCH3

Câu 11 [599829]: Thể tích N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 40 gam NH4NO2 là

Câu 12 [599833]: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh

ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 13 [599837]: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 14 [599838]: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen, erythromixin

C cocain, seduxen, cafein D ampixilin, erythromixin, cafein

Câu 15 [599839]: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch

NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl propionat B Propyl axetat C Etyl fomat D Etyl axetat

Câu 16 [599840]: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

Câu 17 [599844]: X là mô ancol no, mac h hở Để đốt cháy 0,05 mol X cần 4 gam oxi X có công thức là:

A C4H8(OH)2 B C2H4(OH)2 C C3H6(OH)2 D C3H5(OH)3

Câu 18 [599846]: Cho 15 gam hỗn hơp X gồm các amin: anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin

tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dic h HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu đươc có giá tri là

A 16,825 gam B 20,180 gam C 21,123 gam D 15,925 gam

Câu 19 [599847]: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

Câu 20 [599848]: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 21 [599849]: Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 26 Đem đốt X chỉ thu được CO2 và H2O CTPT của X là:

Trang 3

Câu 22 [599851]: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một axit cacboxylic no 2 lần thu được 1,2 mol CO2 Công thức phân tử của axit đó là:

A C6H14O4 B C6H12O4 C C6H10O4 D C6H8O4

Câu 23 [599852]: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

A H2NCH2CONHCH(CH3)COOH B H2NCH2CONHCH2CH2COOH

C H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH D H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH

Câu 24 [599853]: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A propyl fomat B ancol etylic C metyl propionat D etyl axetat

Câu 25 [599854]: Cho phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Hệ số của HNO3 trong phương trình khi cân bằng là

Câu 26 [599855]: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

Câu 27 [599857]: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan

được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

III Vận dụng

Câu 1 [599797]: Sắp xếp các chất sau đây theo giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2),

CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)

A (3) > (5) > (1) > (2) > (4) B (3) > (1) > (5) > (4) > (2)

C (1) > (3) > (4) > (5) > (2) D (3) > (1) > (4) > (5) > (2)

Câu 2 [599802]: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH thì tạo ra bao nhiêu loại chất béo

IV Vận dụng cao

Câu 1 [599818]: Để hòa tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml dung

dịch HNO3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2,

N2O, NO, NO2 ( trong đó số mol của N2O và NO2 bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là

Câu 2 [599836]: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng

số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc) , thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là :

Ngày đăng: 15/04/2021, 14:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w