1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi thử THPT môn Hóa Học 2021 Thi TN chuyên Lào Cai (Lần 1) -

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 508,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch NaOH dư v{o Y, lấy kết tủa, nung ngo{i không khí đến khối lượng không đổi, thu được 28,0 gam rắn khan.. Dẫn to{n bộ hỗn hợp 2 ancol n{y qua bình đựng Na dư thấy khối lượng[r]

Trang 1

THI THỬ TỐT NGHIỆP CHUYÊN LÀO CAI (LẦN 1) ( Xem giải ) Câu 1 Hỗn hợp khí n{o có thể tồn tại cùng nhau?

A Khí H2S v{ khí Cl2 B Khí NH3 v{ khí HCl

C Khí HI v{ khí Cl2 D Khí O2 v{ khí Cl2

Câu 2 Polime n{o sau đ}y thuộc loại polime thiên nhiên?

A Tơ olon B Tơ tằm C Polietilen D Tơ axetat

Câu 3 Metylamin (CH3NH2) t|c dụng được với chất n{o sau đ}y trong dung dịch

A KOH B Na2SO4 C H2SO4 D KCl

Câu 4 Chất n{o sau đ}y có cùng ph}n tử khối với glucozơ

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Fructozơ

Câu 5 Kim loại n{o sau đ}y không phản ứng với dung dịch CuSO4?

A Fe B Al C Ag D Zn

Câu 6 Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit l{ kim loại n{o?

A Magie B Nhôm C Đồng D Sắt

Câu 7 Chất n{o sau đ}y có một liên kết ba trong ph}n tử

A Etilen B Propin C Etan D Isopren

Câu 8 Điện ph}n nóng ch{y chất n{o sau đ}y để điều chế kim loại canxi?

A Ca(NO3)2 B CaCO3 C CaCl2 D CaSO4

Câu 9 Polime n{o sau đ}y được dùng để chế tạo chất dẻo?

A Poliacrilonitrin B Poliisopren C Poli(etylen terephtalat) D Poli(phenol-fomandehit)

Câu 10 Este n{o sau đ}y t|c dụng với dung dịch NaOH thu được etanol?

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D C2H5COOCH3

( Xem giải ) Câu 11 C|c bể đựng nước vôi trong để l}u ng{y thường có một lớp m{ng cứng rất mỏng

trên bề mặt, chạm nhẹ tay v{o đó, lớp m{ng sẽ vỡ ra Th{nh phần chính của lớp m{ng cứng n{y l{

A CaO B Ca(OH)2 C CaCl2 D CaCO3

Câu 12 Chất n{o sau đ}y gọi l{ muối ăn

A Na2CO3 B NaHCO3 C NaCl D NaNO3

Trang 2

( Xem giải ) Câu 13 Nung m gam Al trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho ho{ tan hết

v{o dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (c|c thể tích khí đo ở đktc) Gi| trị của m l{

A 8,1 B 16,2 C 18,4 D 24,3

( Xem giải ) Câu 14 Este X có công thức ph}n tử C4H8O2 Cho 2,2 gam X v{o 20 gam dung dịch NaOH

8%, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X l{

A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3CH2COOCH3

( Xem giải ) Câu 15 Cho 2,8 gam anken A làm ma ́t màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2 Hiđrat hóa A

chỉ thu được mo ̣t ancol duy nhát A có te n là

A etilen B but-2-en C hex-2-en D 2,3-dimetylbut-2-en

( Xem giải ) Câu 16 Đun nóng (có xúc t|c H2SO4 đặc) hỗn hợp gồm một ancol no, hai chức v{ một axit

cacboxylic no, đơn chức, thu được sản phẩm có chứa hợp chất hữu cơ T (mạch hở, chứa một chức este) Công thức ph}n tử của T có dạng l{

A CnH2n-2O3 B CnH2nO2 C CnH2nO3 D CnH2n-2O2

( Xem giải ) Câu 17 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o dung dịch A gồm Al2(SO4)3, FeSO4, ZnSO4, CuSO4

Lọc lấy kết tủa rồi đem nung ngo{i không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn X Dẫn luồng khí

CO nóng, dư v{o X được rắn Y C|c chất trong rắn Y l{ (phản ứng xảy ra ho{n to{n)

A Fe, Cu, BaSO4 B Fe2O3, Cu, BaSO4

C Al, Fe, Zn, Cu, BaSO4 D Al2O3, Fe, Zn, Cu, BaSO4

( Xem giải ) Câu 18 Hỗn hợp X gồm glucozơ v{ tinh bột Chia X l{m 2 phần bằng nhau Phần 1 cho

phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 3,24 gam Ag Phần 2 đem thủy ph}n ho{n to{n bằng dung dịch H2SO4 lo~ng rối trung hòa axit dư bằng dung dịch NaOH sau đó cho to{n bộ sản phẩm t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 9,72 gam Ag Khối lượng tinh bột trong X l{ (giả sử rằng tinh bột bị thuỷ ph}n đều chuyển hết th{nh glucozơ)

A 9,72 B 14,58 C 7,29 D 9,48

( Xem giải ) Câu 19 Cho 8,24 gam α-amino axit X (ph}n tử có một nhóm -COOH v{ một nhóm -NH2)

phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối X l{

A H2NCH(C2H5)COOH B H2NCH(CH3)COOH C H2NCH2CH(CH3)COOH D H2N[CH2]2COOH

( Xem giải ) Câu 20 Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al t|c dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn

hợp khí gồm 0,01 mol NO v{ 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch l{

A 5,69 B 3,79 C 8,53 D 9,48

( Xem giải ) Câu 21 Trong c|c cặp chất sau đ}y, cặp chất n{o cùng tồn tại trong dung dịch

A HNO3 v{ NaHCO3 B NaCl v{ AgNO3 C AICl3 v{ Na2CO3 D NaAlO2 v{ KOH

Trang 3

Câu 22 Chất có thể l{m mềm cả nước có tính cứng tạm thời v{ nước có tính cứng vĩnh cửu l{

A CaCl2 B Ca(OH)2 C NaOH D Na2CO3

( Xem giải ) Câu 23 Cho c|c chất sau: metyl fomat, stiren, ancol anlylic, metyl acrylat, axit acrylic, axit

axetic, axit metacrylic, vinyl axetat Có bao nhiêu chất t|c dụng với H2 (Ni, t°)?

A 8 B 6 C 5 D 7

( Xem giải ) Câu 24 Tiến h{nh thí nghiệm phản ứng x{ phòng ho| theo c|c bước sau đ}y:

» Bước 1: Cho v{o b|t sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật v{ 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%

» Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút v{ liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm v{i giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

» Bước 3: Rót thêm v{o hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl b~o ho{ nóng, khuấy nhẹ Để nguội

Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Kết thúc bước 1 thấy trong b|t sứ tạo ra dung dịch trong suốt

(b) Kết thúc bước 2 thấy chất rắn m{u v{ng kết tủa dưới b|t sứ

(c) Kết thúc bước 3 thấy chất rắn trắng nhẹ nổi trên mặt b|t sứ

(d) Kết thúc bước 3 thấy chất rắn kết tủa dưới b|t sứ

Số lượng ph|t biểu đúng l{

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 25 Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Ph}n tử Gly-Ala có M = 164 B Ở điều kiện thường, c|c amino axit l{ chất lỏng

C Ph}n tử Lysin có hai nguyên tử nitơ D Alanin t|c dụng với nước brôm tạo kết tủa

Câu 26 Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A Dùng CO khử Al2O3 nung nóng, thu được Al,

B Nối thanh kẽm với vỏ t{u biển bằng thép thì vỏ t{u được bảo vệ

C Natri cacbonat l{ muối của axit yếu

D Cho kim loại Ba v{o dung dịch CuSO4, thu được kết tủa

( Xem giải ) Câu 27 Cho 4,06 gam Gly-Ala-Gly t|c dụng với 100ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Gi| trị của m l{

A 7,06 B 9,66 C 9,30 D 2,25

( Xem giải ) Câu 28 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 v{ khi tham gia

phản ứng x{ phòng hóa tạo andehit v{ một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

A 2 B 5 C 3 D 4

Trang 4

( Xem giải ) Câu 29 Đốt ch|y ho{n to{n 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 v{ 1,53 mol H2O Cho

25,74 gam X t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol v{ m gam muối Mặt kh|c, 25,74 gam X t|c dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Gi| trị của m l{

A 24,18 B 27,72 C 27,42 D 26,58

( Xem giải ) Câu 30 Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Điện ph}n dung dịch NaCl (điện cực trơ) thu được khí H2 ở catot

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 v{ CuO đun nóng, thu được Al v{ Cu

(c) Nhúng thanh Zn v{o dung dịch chứa CuSO4 v{ H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất l{ Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất l{ Ag

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư v{o dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag v{ AgCl

Số ph|t biểu đúng l{

A 5 B 3 C 2 D 4

( Xem giải ) Câu 31 Hỗn hợp X gồm Ba, Na v{ Al trong đó số mol của Al bằng 9 lần số mol của Ba Cho

m gam X v{o nước dư đến phản ứng ho{n to{n, thu được 2,688 lít khí H2 v{ 0,81 gam chất rắn Gi| trị của m l{

A 5,53 B 5,175 C 4,26 D 4,72

( Xem giải ) Câu 32 Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit t|c dụng với H2 (dư) có xúc t|c Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Natri phenolat tham gia phản ứng thế với dung dịch Br2

(e) Dung dịch phenol trong nước l{m quỳ tím hóa đỏ

(f) Dung dịch phenylamoni clorua l{m qui tím hóa đó

C|c ph|t biểu sai l{ :

A a, b, c, d B a, c, f C b, f D b, d, e

( Xem giải ) Câu 33 Hấp thụ hết 5,6 lít CO2 (đktc) v{o dung dịch chứa 0,1 mol NaOH v{ 0,15 mol

Ba(OH)2 Kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn nước lọc v{ nung đến khối lượng không đối thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

A 10,6 B 5,3 C 15,9 D 7,95

( Xem giải ) Câu 34 Tiến h{nh hai thí nghiệm sau: Cho m gam bột Fe (dư) v{o 100 ml dung dịch

Cu(NO3)2 a mol/l Cho m gam bột Fe (dư) v{o 100 ml dung dịch AgNO3 b mol/l Sau khi phản ứng xảy

ra ho{n to{n, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm bằng nhau Mối quan hệ giữa a v{ b l{

A a = b B a = 2b C a = 5b D a = 10b

( Xem giải ) Câu 35 Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, l{ đồng ph}n cấu tạo v{ đều chứa vòng benzen

Đốt ch|y ho{n to{n m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 v{ 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T l{

A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam

Trang 5

( Xem giải ) Câu 36 Đốt ch|y 19,04 gam hỗn hợp gồm Mg v{ Fe trong 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm

O2 v{ Cl2, thu được 32,50 gam rắn X (không thấy khí tho|t ra) Cho to{n bộ X v{o dung dịch chứa 0,8 mol HCl lo~ng, thu được a mol khí H2 v{ dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư v{o Y, lấy kết tủa, nung ngo{i không khí đến khối lượng không đổi, thu được 28,0 gam rắn khan Nếu cho dung dịch AgNO3 dư v{o Y, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) v{ 162,54 gam kết tủa Gi| trị của a l{

A 0,18 B 0,12 C 0,16 D 0,14

( Xem giải ) Câu 37 X, Y, Z l{ 3 este đều mạch hở v{ không chứa nhóm chức kh|c (trong đó X, Y đều

đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được F chỉ chứa 2 muối có tỷ lệ số mol 1 : 1 v{ hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn to{n bộ hỗn hợp 2 ancol n{y qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt ch|y to{n bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O v{ 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khôi lượng ph}n tử nhỏ trong E l{:

A 3,84% B 3,92% C 3,78% D 3,96%

( Xem giải ) Câu 38 X l{ tripeptit, Y l{ tetrapeptit v{ Z l{ hợp chất có CTPT l{ C4H9NO4 (đều mạch hở)

Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z t|c dụng ho{n to{n với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala v{ muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng l{ 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E l{:

A 16,45% B 17,08% C 32,16% D 25,32%

( Xem giải ) Câu 39 Este hai chức, mạch hở X có công thức ph}n tử C6H8O4 v{ không tham gia phản

ứng tr|ng bạc X được tạo th{nh từ ancol Y v{ axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét n{o sau đ}y đúng?

A Trong X có ba nhóm –CH3 B Chất Z không l{m mất m{u dung dịch nước brom

C Chất Y l{ ancol etylic D Ph}n tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

( Xem giải ) Câu 40 Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp CuSO4 v{ NaCl v{o nước, thu được dung dịch X

Tiến h{nh điện ph}n X với c|c điện cực trơ, m{ng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả 2 điện cực (n) phụ thuộc v{o thời gian điện ph}n (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại c|c điểm M, N)

Trang 6

Giả sử hiệu suất điện ph}n l{ 100%, bỏ qua sự bay hơi của H2O Gi| trị của m l{

A 23,64 B 16,62 C 20,13 D 26,22

Ngày đăng: 15/04/2021, 14:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w