Tác dụngHistamin: gây phản ứng dị ứng và quá mẫn, điều hoà sự bài tiết dịch vị, td như một chất dẫn truyền thần kinh Hãy miêu tả các triệu chứng khi: Dị ứng thức ăn?. Giãn mạch H1, H2 T
Trang 11 Nguồn gốc Histamin
Trang 22 Dược động học
2.1 Hấp thu
Uống: hầu như không được hấp thu
Tiêm: hấp thu rất nhanh
2.2 Phân bố
ở khắp các mô trong cơ thể nhưng không đồng đều phân bố chủ yếu ở các mô phổi, ruột, da, não, biểu bì
Trang 33 Tác dụng
Histamin: gây phản ứng dị ứng và quá mẫn, điều hoà sự bài tiết dịch vị, td như một chất dẫn truyền thần kinh
Hãy miêu tả các triệu chứng khi:
Dị ứng thức ăn?
Hen?
Shock do dị ứng (kháng sinh )?
Trang 43.1 Trên hệ tim mạch
R- H1 tập trung tại các tế bào nội mô
R- H2 khu trú tại tế bào cơ trơn của mạch máu.
Giãn mạch (H1, H2)
Tăng tính thấm mao mạch (H1)
Trên tim: tác dụng trực tiếp làm tăng lực co bóp, tăng nhịp tim, chậm sự dẫn truyền nhĩ thất
Trên huyết áp: Gây hạ HA
Shock do histamin
Trang 53.2 Trên cơ trơn
Gây co rất mạnh cơ trơn do kích thích R- H1
Cơ trơn đường hô hấp: td rất mạnh
Cơ trơn đường tiêu hoá: td mạnh
Với các cơ trơn khác: Tác dụng không mạnh, không đặc trưng
Trang 63.3 Trên tuyến ngoại tiết
Gây tăng tiết, đặc biệt tăng tiết dịch vị
Cơ chế: do làm tăng lượng và hoạt động của AMPv
ở nồng độ cao, histamin gây tăng bài tiết hormon tuỷ thượng thận
3.4 Tác dụng khác
Kích thích mạnh trên những phần tận cùng của dây thần kinh cảm giác qua R- H1 gây ngứa và đau.
Trang 71 Phõn loại:
2 Dược động học
3 Phân bố khắp các tổ chức của cơ thể kể cả thần
kinh TƯ (thế hệ 2 khó qua hàng rào máu não)
4 Chuyển hoá: ở trẻ em, quá trỡnh chuyển hoá và
thải trừ nhanh hơn
Thuốc kháng histamin H1
Trang 83 Tác dụng và cơ chế
• Tác dụng kháng histamin thực thụ
• Trên mạch và huyết áp: mất tỏc dụng gión mạch, tăng tớnh thấm của histamin
• Trên cơ trơn:
• Cơ trơn hụ hấp: x.hiện chậm, không triệt để
• Cơ trơn tiêu hoá: giảm cơn co thắt
• Cơ trơn mạch máu: (-) td co mạch của histamin
• Lưu ý: dùng dự phòng
• Trên tuyến ngoại tiết: giảm tiết nước bọt, nước mắt
• Trên hệ TKTƯ: ức chế và cú thể gặp kích thích
• Kháng cholinergic :chống nôn, chống say tàu xe
• Gây tê tại chỗ:
Trang 94 Tác dụng không mong muốn
• Gây ngủ, an thần
• Làm tăng tác dụng của rượu và các thuốc ức chế
TKTƯ, bồn chồn, tăng co giật ở trẻ em
• Trên hệ tiêu hoá: ăn kém ngon, nôn, buồn nôn, tiêu
chảy
• Gây khô miệng, họng và mũi, căng ngực, hồi hộp, đau đầu, khó tiêu (kháng cholinergic)
• Gây hiện tượng xoắn đỉnh có liên quan tới điều trị
bằng terfenadin
Trang 104 Chỉ định
• Chống dị ứng:
• Chống say tàu xe, máy bay
• Hội chứng Meinère
• Buồn nôn và nôn trong thai nghén
• Phối hợp để điều trị ho
Trang 114 Chế phẩm
• Chống dị ứng: cetirizin, loratidin, fexofenadin, astemizole
• Chống say tàu xe, máy bay: dimenhydrinat
• Hội chứng Meinère
• Buồn nôn và nôn trong thai nghén
• Phối hợp để điều trị ho: dimenhyhydrinat, chlopheniramin, promethazin
Trang 12Tỏc dụng và cơ chế
Tác dụng
kháng
histamin thực
thụ
•Trên mạch và huyết áp:
•Trên cơ trơn:
Cơ trơn h.hấp: x.hiện chậm, không triệt để
Cơ trơn tiêu hoá
Cơ trơn mạch máu: dùng dự phòng
•Trên tuyến ngoại tiết:
Trang 13Tỏc dụng và cơ chế
Trên hệ
TKTƯ ức chế và kích thích ít
Kháng
cholinergic
chống nôn, chống say tàu xe (ở liều điều
trị)
Không có
Gây tê tại
chỗ
đặc biệt là promethazin
Không có
Trang 14Tỏc dụng khụng mong muốn
2
Làm tăng tác dụng của r ợu và các thuốc
ức chế TKTƯ, bồn chồn, tăng co giật ở trẻ
em
ít tác dụng
Trên hệ tiêu hoá: ăn kém ngon, nôn,
buồn nôn, tiêu chảy
ít tác dụng gây khô miệng, họng và mũi (kháng
cholinergic)
không có
Gây hiện t ợng xoắn đỉnh có liên quan
tới điều trị bằng terfenadin
Trang 15II Các thuốc