1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ngµy so¹n 253 tuçn 24 gi¸o ¸n tù chän to¸n 8 – gv so¹n lª thþ v©n h­¬ng ngµy so¹n 252 tuçn 25 ngµy d¹y tiõt 11 luyön tëp gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lëp ph­¬ng tr×nh a môc tiªu luyön cho hs c¸ch ph©n tý

22 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 649,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NÕu cho vßi thø hai ch¶y nhiÒu h¬nvßi thø nhÊt 6 phót th× hai vßi ch¶y ®îc khèi lîng níc nh nhau vµ b»ng mét nöa khèi lîng níc cña bÓ... CÇn nhí c¸ch chøng minh.[r]

Trang 1

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

Ngày soạn:25/2 Tuần 25

Ngày dạy:…

Tiết:11 Luyện tập giải bài toán bằng cách lập phơng trìnhA.Mục tiêu:

Luyện cho HS cách phân tích đề bài và trình bày giải bài toán bằng cách lập PT qua 3 b

-ớc Dạng toán chuyển động, toán năng suất

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập PT?

III giảng bài mới:

Hoạt động của GV - HS Ghi bảng

+GV: Treo bảng phụ ghi nội dung

các kiến thức cần nhớ

Bài1(đề ghi lên bảng phụ).

Một ngời đi xe máy từ A đến B với

vận tốc 24km/h rồi đi tiếp đến C với

vận tốc 32km/h Tính chiều dài

quãng đờng AB và Bc, biết quãng

đ-ờng AB dài hơn quãng đđ-ờng BC là

Bài 2: (đề ghi lên bảng phụ).

Hai ngời đi xe đạp cùng 1 lúc, ngợc

chiều nhau từ 2 địa điểm A và b cách

+Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các

đại đã biết (cần ghi đơn vị nếu có)

+ Lập PT biểu thị mối tơng quan giữa các đại ợng (không ghi đơn vị)

l-* Bớc2: Giải PT (không ghi đơn vị)

* Bớc 3: Trả lời:

+Kiểm tra xem trong các nghiệm của PTnghiệm nào thỏa mãn ĐK của ẩn, nghiệm nàokhông thỏa mãn

+Vì TG ngời đó đi quãng đờng AB và BC bằng

TG di cả quãng đờng AC, nên ta có PT:

Trang 2

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

nhau 42 km và gặp nhau sau 2h tính

vận tốc của mỗi ngời, biết rằng ngời

đi từ A mỗi giờ đi nhanh hơn ngời đi

Bài 3: (đề ghi lên bảng phụ).

một đội máy kéo dự định mỗi ngày

cày 40 ha Khi thực hiện mỗi ngày

đội máy kéo cày đợc 52 ha.Vì vậy,

đội không những đã cày xong trớc kế

hoạch 2 ngày mà còn cày thêm đợc 4

ha nữa tính diện tích ruộng mà đội

phải cày theo kế hoạch?

x 

(ha)+ Vì đội đã cày xong trớc 2 ngày so với dự

và còn vợt mức dự định 13m3 tính số m3 than mà đội phảikhai thác theo kế hoạch?

Ngày soạn:25/2 Tuần 25

Trang 3

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

I.ổn định:

Báo cáo SS:

8A:………

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Chữa bài tập cho VN tiết trớc

III giảng bài mới:

Bài 1: trong tháng đầu hai tổ công

nhân sản xuất đợc 800 chi tiết máy

tháng thứ hai, tổ I vợt mức 15%, tổ II

vợt mức 20%,do đó cả hai tổ sản xuất

đợc 945 chi tiết máy Tính xem trong

tháng đầu mỗi tổ SX đợc bao nhiêu

chi tiết máy?

(chi tiết) 20%.(800-x)(chi tiết)

+Gọi 1 HS trình bày miệng bớc lập

PT 1 HS lên bảng giải PT và trả lời

Bài 2:

Một máy bơm muốn bơm đầy nớc

vào 1 bể không chứa nớc trong 1 thời

gian qui định thì mỗi giờ phải bơm

vậy bể chứa đợc bơm đầy nớc sớm

hơn 48 phút so với thời gian qui định

3

20 x+

1 (800 )

5  x = 145

* Giải PT tìm đợc x = 300(TMĐK của ẩn)

* vậy tháng đầu tổ I làm đợc 300 chi tiết máy,

tổ II làm đợc 500 chi tiết máy

2 45

x

=

4 5

* Giải PT tìm đợc: x = 36(TMĐK của ẩn)

* Vậy thể tích của bể là 36 m3

Trang 4

Gi¸o ¸n tù chän To¸n 8 – GV so¹n: Lª ThÞ V©n H¬ng

2

3x

2 45

Mét tµu thñy ch¹y trªn 1 khóc s«ng

dµi 89kn,c¶ ®i lÉn vÒ mÊt 8h20 phót

TÝnh vËn tèc cña tµu thñy khi níc yªn

x  (h), khi ngîc dßng 80km lµ:

80 4

x  +

80 4

x  =

1 8 3

*Gi¶i PT :5x2 – 96x – 80 = 0

 (x – 20)(5x+4) = 0

 x = 20(TM§K) hoÆc x =

4 5

3 Híng dÉn :

ThÓtÝch(lÝt)

NS 1phót TGHTCV(phót)Vßi I 40x 40(l) x

(x>0)Vßi

II 30(x+6) 30(l) x + 6

V× lîng níc 2 vßi ch¶y b»ng nhau, nªn ta cã PT: 40x = 30.(x+6)

Trang 5

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Chữa bài tập cho VN tiết trớc

III giảng bài mới:

Bài 1:

Một ôtô dự định đi từ A đến B với vận tốc

trung bình 40km/h Lúc đầu ôtô đi với vận

tốc đó, khi còn 60km nữa thì đợc một nửa

quãng đờng AB, ôtô tăng vận tốc 10km/h

trên quãng đờng còn lại, do đó đến b sớm

hơn 1 giờ so với dự định tính quãng đờng

AB?

+GV: Gọi HS đọc và tóm tắt đề bài

Điền vào bảng phân tích các đại lợng?

Vậntốc(km/h) Thời gian(h) S(km)

Dự

(x>120)lúc

+Gọi 1 HS lên bảng GPT và trả lời

Bài 2:

Tử của 1PS nhỏ hơn mẫu của nó 5 đơn vị

Nếu ta thêm vào tử 17 đơn vị và vào mẫu 2

x

- 60 là (2

x

-60):40 (h),thời gian đi đoạn đờng 2

Trang 6

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

x x

- Theo đầu bài ta có PT:

17 7

x x

 =

5

x x

+Nếu viết thêm chữ số 1 vào đằng sau số

đó ta đợc số thứ nhất là: 10x +1 Nếu viếtthêm chữ số 1 vào đằng truớc số đó ta đợc

số thứ hai là 10 000 +x

+Vì số thứ nhất gấp 3 lần số thứ nhất ta cóPT: 10x +1 = 3.(100 000 +x)

*Giải PT tìm đợc x = 42 857(TMĐK củaẩn)

Trang 7

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

Ngày soạn:2/3 Tuần 26

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Chữa bài tập cho VN tiết trớc

III giảng bài mới:

+Gv: lần lợt đặt các câu hỏi, gọi HS trảlời

miệng

+Sau mỗi câu hỏi Gv treo bảng phụ tóm

tắt cách giải để HS khắc sâu kiến thức

Bài tập Giải các PT sau:

- nếu a = 0 và b = 0, PT (1) có dạng:0.x = 0, PT vô số nghiệm  PT đã cho VSN

- nếu a = 0; b 0, PT(1)có dạng :0x = b , PT VN  PT đã cho VN

2 Cách giải PT đa về dạng ax+ b = 0.

Trang 8

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

; x = -23) S 0;2;3

4) S   4; 1,5 ; 4  

5) PT vô nghiệm6) x = 3

7)

1 1;

5

S   

8) x = 49) S 1; 2

V.hdvn:

- Ôn tập kĩ các dạng bài đã làm trong tiết LT

- Tiết sau LT các toán nâng cao về giải PT cần ôn kĩ toán nâng cao các dạng phân tích đathức thành nhân tử và các phép tính về phân thức dạng quy luật./

Nhận xét đánh giá của bghNgày 8/3:

Trang 9

Gi¸o ¸n tù chän To¸n 8 – GV so¹n: Lª ThÞ V©n H¬ng

Ngµy so¹n:9/3 TuÇn 27

II KiÓm tra bµi cò:

HS1: Ch÷a bµi tËp cho VN tiÕt tríc

III gi¶ng bµi míi:

Trang 10

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

+PT đợc biến đổi về dạng:

0

3 3 ( 3)( 3) 3 ( 5)( 6) 0

x=5; x = 6 Bài 2:

4)+ĐKXĐ: x 49; x 50.+QĐ- Khử mẫu ta đợc:

Trang 11

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

+Giải PT này đợc :

50 0; 99; 49

x = 5; x = 6(TMĐKXĐ)

Trang 12

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

Ngày soạn:16/3 Tuần 28

1 GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

2 HS: vở nháp Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

C Tiến trình dạy học:

I.ổn định:

Báo cáo SS: 8A:………

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác? Vẽ hình ghi bằng kí hiệu?

HS2: nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông? Vẽ hình ghi bằng kí hiệu?III giảng bài mới:

+GV: Gọi HS phát biểu ĐL về tam giác

đồng dạng?

I Các kiến thức cần nhớ:

1 Định lí về tam giác đồng dạng:

Trang 13

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

+GV: treo bảng phụ ghi bằng kí hiệu biểu

các trờng hợp đồng dạng của tam giác

? phát biểu các trờng hợp?

+GV: treo bảng phụ ghi nội dung các

tr-ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

bằng kí hiệu

+GV: nêu 2 chú ý về tam giác đồng dạng

N M

Trang 14

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

Bài 1: Cho tam giác ABC Gọi m là trung

điểm của cạnh Bc, N là trung điểm của

cạnh AC Các đờng trung trực của cạnh BC

và AC cắt nhau tại O, H là trực tâm và G là

trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh

rằng:

a) Hai tam giác ABH và MNO đồng dạng

b) Hai tam giác AGH và MOG đồng dạng

S

k S

   

II Bài tập:

Bài 1:

G H A

O

M N

HAMˆ AMOˆ (vì hai góc so le trong)(2)

+MàHAB BAM HAMˆ  ˆ  ˆ

OMNˆ AMN AMOˆ  ˆ (3)

+Từ (1) , (2), (3)  HABˆ =OMNˆ

Trang 15

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ

đờng cao Ah( Hthuộc BC) Chứng minh

AHAB

+Lại có:

1 2

HAAC  AC2 = CH Bc(đpcm).c)

Trang 16

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

AHC BAC(g-g)

ABBC  AH.BC = AB.ACd) AHC BHA(g-g)

BHAH  AH2 = BH.HC(đpcm).IV.Củng cố:

+Gv: Chốt lại bài tập 2 chính là hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông sẽ

đ-ợc học trong chơng I của hình học lớp 9 Cần nhớ cách chứng minh

Báo cáo SS: 8A:………

II Kiểm tra bài cũ:

HS1:Thế nào là bất PT bậc nhất 1 ẩn? Cho VD, giải và tìm nghiệm?

+Kết hợp kiểm tra các HS khác trong giờLT

III giảng bài mới:

+GV: Thế nào là 2 BPT tơng đơng? A.Các kiển thức cần nhớ:

Trang 17

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

BPT?

? Thế nào là BPT bậc nhất 1 ẩn?

? Nêu cách giải BPT bậc nhất 1 ẩn?

Bài1: Giải các BPT sau rồi biểu diễn tập

2 Khi chuyển 1 hạng tử (là số hoặc đa thức)

từ vế này sang vế kia của BPT ta phải đổidấu hạng tử đó

3 Khi nhân 2 vế của 1 BPT với cùng 1 sốkhác 0, ta phải:

- Giữ nguyên chiều của BPT nếu số đó

d-ơng

- Đổi chiều của BPT nếu số đó âm

II Bất PT bậc nhất dạng ax + b < 0 (hoặc

ax+b>0 , ax +b 0; ax +b0)trong đó x là

ẩn, a; b là các số đã cho, a0 là bất PT bậcnhất 1 ẩn

III Cách giải BPT bậc nhất 1 ẩn(BPT không chứa ẩn ở mẫu).

- QĐMT 2 vế, rồi khử mẫu(nếu có)

- Thực hiện các phép tính để đa về dạng: ax> c(1) hoặc ax<c(2)

* Nếu a>0 thì BPT(1) có nghiệm là x >

Bài 2

1)x < -22) x >-2,53) x >14) x >

1 4

Trang 18

Gi¸o ¸n tù chän To¸n 8 – GV so¹n: Lª ThÞ V©n H¬ng

10) 4.(x-3)2 – (2x-1)2  12x

11) 5(x-1) – x(7-x) <x2

12) 18 -3x(1-x) < 3x2 – 3x +10

Bµi 3: víi gi¸ trÞ nµo cña x th×:

a) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc 4.(x+2) lín h¬n gi¸

trÞ cña biÓu thøc

12 1 4

x 

?

b) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc 1+

1 3

x 

nhá h¬nhoÆc b»ng gi¸ trÞ cña biÓu thøc

12 1 4

 4(7 2) 24 60 3( 2) 7)

10) x >

3 1 32

11) x> -2,512) 0x<- 8 BPT v« nghiÖm

Bµi 3:

a)Gi¸ trÞ cña x nÕu cã, lµ nghiÑm cña BPT:4.(x+2) >

12 1 4

+VËy víi x>- 8

1

4 th× gi¸ trÞ cña biÓu thøc

4.(x+2) lín h¬n gi¸ trÞ cña biÓu thøc

12 1 4

x 

.b) Gi¸ trÞ cña x nÕu cã, lµ nghiÑm cña BPT:1+

1 3

x 

12 1 4

1 3

x 

nhá h¬n hoÆc b»ng gi¸ trÞ cña biÓu

12x 1

Trang 19

Gi¸o ¸n tù chän To¸n 8 – GV so¹n: Lª ThÞ V©n H¬ng

Trang 20

Gi¸o ¸n tù chän To¸n 8 – GV so¹n: Lª ThÞ V©n H¬ng

Ngµy so¹n:16/4 TuÇn 32

III gi¶ng bµi míi:

Bµi 1 T×m GTLN cña c¸c biÓu thøc sau:

? NhËn xÐt – söa sai nÕu cã?

Bµi 2 T×m GTLN cña c¸c biÓu thøc sau:

 min A = - 4  2x-1 = 0 x=

1 2

Trang 21

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

- HS: D = x.(x-3)(x2 - 4x-7x+28)

= x(x-3)(x-4)(x-7)

+GV: ? Muốn tìm GTNN của biểu thức

này ta làm bằng cách nào? Dạng này đẫ

gặp cha?

- HS: kết hợp để tìm tích của nhân tử

đầuvới nhân tử cuối, tìm tích của 2

nhân tử ở giữa, rồi đặt biến phụ để

tìm

+GV: Yêu cầu HS cả lớp hãy thực hiện

vào vở- Sau đó gọi 1 HS lên bảng trình bày

hoàn thiện cả bài

? nhận xét sửa sai nếu có?

+GV: Nêu cách làm câu b?

?Có thể biến đổi về dạng nào đã học?

- HS: Khai triển các HĐT để đa về

+GV: yêu cầu HS làm câu a và câu b

mỗi nửa lớp làm 1 câu mỗi- Sau đó đổi

lại

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày

? nhận xét sửa sai nếu có?

+GV: Gọi HS nêu cách làm câu 3

- Tơng tự bài 2 /a, hãy biến đổi để tìm?

+GV: Yêu cầu HS làm ra vở nháp

Sau đó gọi 1 HS lên bảng trình bày

- Nhận xét – chữa bài vào vở

Bài 5 Tìm GTNN của các biểu thức sau:

= x(x-3)(x-4)(x-7) =(x2 -7x)( x2 -7x+12)+Đặt x2 -7x + 6 = y

+Biểu thức D có dạng:

D = (y- 6)(y+6)=y2 – 36+ Ta có : y2  0 với  y R

 y2 - 36 -36

 D -36

 min D = -36  y= 0

 x2 -7x + 6 = 0  x2 -x – 6x+ 6 = 0  x(x-1) - 6(x-1)  (x-1)(x- 6) = 0  x=1 hoặc x = 6+Vậy của D bằng -36  x=1 hoặc x = 6

 - (x+3)2  0 với  x R

 - (x+3)2 +15 15 với  x R

 A 15 với  x R

 maxA =15  x+3 = 0 x = -3+Vậy GTLN của A bằng 15 khi x = 3.2) Biến đổi tơng tự ta có:

Trang 22

Giáo án tự chọn Toán 8 – GV soạn: Lê Thị Vân Hơng

+GV: yêu cầu mỗi nửa lớp làm 1 câu

Sau đó gọi 2 HS lên bảng trình bày

? Nhận xét sửa sai nếu có?

3)C = x(3 – x)(x+1)(x+4)

= - x(x – 3)(x+1)(x+4)

= - (x2 +x)( x2 +x-12)+Đặt x2 +x- 6 = y Biểu thức C có dạng:

+Vậy GTNN của A bằng 2 0, 5 x 1,5

b) B x 3  x 7

= x 3  7  x  x 3 7   x  4

 min của B = 4  (x – 3)(7 -x)  0  3  x 7

+Vậy GTNN của A bằng 2 3  x 7

IV củng cố:

+GV: Chốt lại cách giải các dạng bài đã đợc luyện trong tiết học

- Rút kinh nghiệm những sai l;ầm mắc của HS

V H ớng dẫn về nhà :

1 Giải lại các bài tập đã làm trobg tiết học ra vở nháp

2 tiếp tục ôn các dạng bài tìm GTLN – GTNN đã đợc học Tiết sau ôn luyện tiếp

Nhận xét đánh giá của BGH

Ngày đăng: 15/04/2021, 14:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w