1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bµi so¹n m«n h×nh häc 6 gi¸o ¸n h×nh 6 n¨m häc 2009 2010 m«n h×nh häc 6 ngµy so¹n 19 8 2009 ngµy d¹y 22 8 2009 ch​­¬ng i §o¹n th¼ng tiõt 1 §ióm – §­​êng th¼ng i môc tiªu kiõn thøc hs n¾m ®­​îc thõ

35 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 85,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gióp häc sinh n¾m ch¾c néi dung kiÕn thøc mµ häc sinh ®· häc trong ch¬ng.[r]

Trang 1

Môn Hình Học 6

Ngày soạn:19.8.2009

Ngày dạy:22.8.2009

Chơng I : Đoạn Thẳng Tiết 1 : Điểm – Đ Đ ờng Thẳng

I / Mục tiêu :

Kiến thức: - H/s nắm đợc thế nào là điểm - đờng thẳng

- Điểm thuộc đờng thẳng điểm không thuộc đờng thẳng

Kỹ năng: - Biết vẽ điểm, đờng thẳng

- Biết đặt tên điểm, đờng thẳng

- Biết ký hiệu điểm, đờng thẳng

- Biết sử dụng kí hiệu ,

- Quan sát các hình ảnh thực tế

II / Chuẩn Bị :

Gv :Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ

H/s : Đọc bài mới, chuẩn bị vở ghi chép, thớc thẳng

III/ Tiến Trình

1 ổn định lớp

2 Dạy học bài mới

Phơng Pháp Nội Dung

Gv: giới thiệu về điểm cho h/s hiểu

Gv: Ngời ta dùng chữ cái in hoa để đặt

- Từ nay về sau ( ở lớp 6 ) khi nói đến

điểm mà không nói gì thêm thì ta hiểu đó

là 2 điểm phân biệt

Gv: giới thiệu về đờng thẳng để H/s hiểu

? H/s cho 1 số ví dụ khác về đờng thẳng

Gv: giấy thiệu cho h/s các dụng cụ để vẽ

Điểm A ; B ; C …

A C Hình vẽ có 2 điểm A và C trùng nhau Khi hai điểm A và B không trùng nhau ta nói chúng là hai điểm phân biệt

Với các điểm ta xây dợng đợc các hình bất cứ hình nao cũng là tập hợp các điểm Mỗi điểm là một hình

2 Đờng Thẳng Sợi chỉ căng thẳng , mép bảng … … cho

ta hình ảnh của 1 đờng thẳng - Đờng thẳng không bị giới hạn về 2 phía

p a

3 / Điểm thuộc đờng thẳng điểm không thuộc đờng thẳng

A d hay A nằm trên

Trang 2

b/ điền kí hiệu thích hợp vào ô trống

c/ Vễ thêm hai điểm khác thuộc a và 2

- Điểm B d điểm B nằm ngoài đờng thẳng d hoặc đờng thẳng d không đi qua điểm B hoặc đờng thẳng d không chứa điểm B a/ điểm C a ; E a b/ C a ; E a

c / D a ; A a

G a ; H a

IV / Củng Cố : Nhắc lại lý thuyết

V / Hớng Dẫn : về nhà các em học theo vở ghi chép và làm các bài tập 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7

chuẩn bị tốt cho nội dung bài học hôm sau

Thái độ: Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng cẩn thận, chính xác

và mối quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

II / Chuẩn Bị :

Gv : Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ

H/s : Thớc thẳng, chuẩn bị trớc bài mới, làm bài tập về nhà

III/ Tiến Trình :

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

? Vẽ theo cách diễn đạt sau

a/ Vẽ điểm M, đờng thẳng a sao cho M a

b/ Vẽ đờng thẳng b, điểm A sao cho M b, A a , A b

3 bài mới

3 dạy học bài mới

Trang 3

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Gv: vẽ 2 đờng thẳng lên bảng, y/c hs quan

sát rút ra nhận xét

H1: 3 điểm A ; B ; C thuộc đờng thẳng a

H2 : 2 điểm A ;C thuộc đờng thẳng b còn

điểm B không thuộc đờng thẳng b

? Vậy 3 điểm thẳng hàng khi nào

? 3 điểm không thẳng hàng khi nào

GV Trong 3 điểm thẳng hàng có bao

nhiêu điểm nằm giữa 2 điểm còn lại?

Chú ý Nếu biết 1 điểm nằm giữa 2 điểm

thì 3 điểm ấy thẳng hàng Không có khái

niệm nằm giữa khi 3 điểm không thẳng

A C

B

BT :

D C

B E

G ABài 9

a/ các bội 3 điểm thẳng hàng là(B ;D ; C )

; ( A ; E ; C ) ; ( D ; E ; G ) ; ( B ; E ; A ) b/ các bội 3 điểm không thẳng hàng là ( G ; E ; A ) ; ( A ; E ; C )

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

Trang 4

IV / Củng Cố : Nhắc lại lý thuyết, cho hs làm bài tập 10, 11, 12 (SGK- 106)

V / Hớng Dẫn : về nhà các em học theo vở ghi chép và làm các bài tập 13 ; 14 Chuẩn bị

trớc bài mới: “Đờng thẳng đi qua 2 điểm”

Kiến thức: HS hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua 2 điểm phân biệt ; có vô số

đ-ờng không thẳng đi qua 2 điểm phân biệt

Kỹ năng : H/s biết cách vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm ,đờng thẳng trùng nhau ; đờng

thẳng cắt nhau, song song

Rèn luyện t duy: Nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng

Thái độ: Vẽ hình cẩn thận , chính xác đờng thăng rđi qua 2 điểm A, B

II / Chuẩn Bị :

Gv : Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ

H/s : Thớc thẳng, xem trớc bài mới

III/ Tiến Trình

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

HS: Khi nào 3 điểm A, B , C thẳng hàng, không thẳng hàng?

AD: Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi qua A Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua A?

3 bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội Dung

Gv: giới thiệu cho H/s cách vẽ 1 đờng

thẳng

H/s: Lên bảng vẽ 1 đờng thẳng

Gv: cho 2 điểm A và B phân biệt

? Vẽ đợc mấy đờng thẳng đi qua 2 điểm

2 / Tên Đờng Thẳng Ngoài việc gọi tên đờng thẳng bằng các chữ cái in thờng ngời ta còn gọi tên cho đ-ờng thẳng là 2 điểm Avà B chẳng hạn nh

Trang 5

? Nếu đờng thẳng chứa 3 điểm A ; B ; C thì gọi tên đờng thẳng đó ntn

A B C

- Có 6 cách gọi tên là :

đờng thẳng : AB ; BA ; BC ; CB AC ; CA

3 / Đờng thẳng trùng nhau ; cắt nhau ; song song

A B C

AB và BC là trùng nhau

C

đờng thẳng AB và AC có một điểm chung

A Ta nói AB và AC cắt nhau A gọi là giao điểm

x y

z t

2 đờng thẳng x y và zt không có điểm chung nào ( dù có kéo dài mãi về 2 phía)

ta nói chúng song song Hai đờng thẳng có vô số điểm chung gọi

là 2 đt trùng nhauChú ý : 2 đờng thẳng không trùng nhau còn đợc gọi là 2 đờng thẳng phân biệt Hai đờng thẳng phân biệt chỉ có 1 điểm chung hoặc không có điểm chung nào

Từ nay về sau nói đến đờng thẳng mà không nói gì thêm ta hiểu đó là 2 đờng thẳng phân biệt

IV / Củng Cố : Nhắc lại lý thuyết

HS làm bài tập 16,17,19 SGK

V / Hớng Dẫn : về nhà làm bài tập 15,18,20 SGK, học bài cũ , chuẩn bị tốt cho nội dung

tiết học sau thực hành ( chuẩn bị theo nội dung sách giáo khoa ).Mỗi tổ chuẩn bị 6 đến 8cọc tiêu 1 đầu nhọn sơn 2 màu đỏ, trắng dài khoảng 1,5 cm; 1 dây dọi; 1 búa đóng cọc

Trang 6

GV : 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc

HS : Mỗi tổ chuẩn bị 6 đến 8 cọc tiêu một đầu nhọn sơn 2 mầu dài 1,5cm, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc

III - Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1: Thông báo nhiệm vụ

1` Nhiệm vụ:

a Chôn các cọc hàng rào thẳng hàng

nằm giữa 2 cột mốc A và B

b Đào hố trồng cây thẳng hàng với 2

cây A và B đã có ở 2 đầu lề đờng

- Hai HS nhắc lại nhiệm vụ phải làm (hoặc phải biết cách làm) trong tiết học này

- Cả lớp ghi bài

Trang 7

Khi đã có những dụng cụ trong tay

chúng ta cần tiến hành làm nh thế nào?

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách làm

GV : Cho hs đọc mục 3 SGK và quan sát kĩ

2 hình 24 và 25 trong thời gian 3 phút

cọc tiêu ở vị trí điểm C sao cho HS1 thấy

cọc tiêu A che lấp hoàn toàn 2 cọc tiêu ở vị

GV tập trung HS nhận xét đánh giá kết quả

thực hành của các tổ,của toàn lớp Nhắc HS

cất dụng cụ, vệ sinh chân tay

HS cả lớp cùng đọc mục 3 (SGK - 110)

- 2 đại diện HS nêu cách làm

HS ghi bài

Lần lợt 2 HS thao tác đặt cọc C thẳng hàng với 2 cọc A, B trớc toàn lớp (Mỗi HS thcj hiện 1 trờng hợp về vị trí điểm C đối với A,B)

Tổ trởng các tổ phân công nhiệm vụ cho từng thành viên tiến hành chôn cọc thẳng hàng với 2 mốc A,B mà GV cho trớc Mỗi tổ ghi lại biên bản thực hành theo trìnhtự:

1 Chuẩn bị thực hành(Kiểm tra từng cánhân)

2 Thái độ, ý thức thực hành(cụ thể từng cá nhân)

3 Kết quả thực hành: Tổ tự đánh giá tốt,khá, trung bình, hoặc có thể tự cho điểm

Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại bài 3 điểm thẳng hàng

- Đọc trớc bài mới Tia

Trang 8

HS biết định nghĩa mô tả Tia bằng các cách khác nhau

HS biết thế nào là 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau

Kỹ năng: HS biết vẽ tia, biết đặt tên, đọc tên 1 tia

Biết phân loại 2 tia chung gốc

Thái độ: Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽ hình, quan sát, nhận xét của hs

II / Chuẩn Bị :

Gv : Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ

H/s : Thớc kẻ, bút chì, bút màu, đọc trớc bài mới

? Trên đờng thẳng xy lấy 1 điểm 0 chia

đ-ờng thẳng thành 2 phần riêng biệt

Gv : Ta nói điểm 0 chia đờng thẳng xy

thành 2 tia 0x và 0y có chung gốc 0

GV lấy phấn màu tô phần đờng thẳng 0x

và giới thiệu tia gốc 0

Vậy thế nào là tia gốc 0?

HS:

Gv : giới thiệu tên của 2 tia là 0x, 0y còn

gọi là nửa đờng thẳng gốc

Hoạt động 2: Hai tia đối nhau

Gv : Vẽ hình y/c HS quan sát và nói lại

đặc điểm của 2 tia 0x, 0y

1/ Tia gốc 0 :

x 0 y

Trên đờng thẳng xy lấy điểm 0 nào đó chia đờng thẳng xy thàng 2 phần riêng biệt nh hình vẽ Hình gồm điểm 0 và 1 phần đờng thẳng bị chia ra bởi điểm 0 đợcgọi là 1 tia gốc 0 ( còn đợc gọi là 1 nửa đ-ờng thẳng gốc 0 )

Trang 9

ờng thẳng đợc gọi là 2 tia đối nhau

Nhận xét : Mỗi điểm trên đờng thẳng là

gốc chung của 2 tia đối nhau

? 1 Trên đờng thẳng xy lấy 2 điểm A và B x y

A B

a / Hai tia A x và By không phải là 2 tia

đối nhau vì chúng không chung gốc 0 b/ Trên hình vẽ có các tia đối nhau là A x

và Ay ; Bx và By

3 / Hai Tia Trùng Nhau

A B x Lấy điểm B khác điểm A thuộc tia A x tia

A x còn có tên là tia AB trên hình 29 tia

A x và tia AB là 2 tia trùng nhau Chú ý : hai tia không trùng nhau gọi là 2 tia phân biệt

- Từ nay về sau khi nói đến tia mà không nói gì thêm ta hiểu đó là 2 tia phân biệt (lớp 6 )

1 đờng thẳng

IV / Củng Cố : Nhắc lại lý thuyết

Bài 22, 23 (SGK) HS trả lời miệng

V / Hớng Dẫn : Nắm vững khái niệm Tia gốc 0, 2 tia đối nhau, trùng nhau

Luyện cho học sinh kỹ năng phát biểu định nghĩa tia, 2 tia đối nhau

Luyện cho học sinh kỹ năng nhận biết tia, 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau Củng cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình

Trang 10

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp bài mới)

Hoạt động 1: Luyện tập về

nhận biết khái niệm

Bài 1: Vẽ đờng thẳng xy Lấy điểm O bất

kỳ trên xy

Chỉ ra và viết tên 2 tia chung gốc O

Viết tên 2 tia đối nhau? Thế nào là 2 tia

đối nhau?

Bài 2: Vẽ 2 tia đối nhau Ot và Oz.

a) Lấy A Ot; B Oz Chỉ ra các tia

Bài 3: Điền vào chỗ trống để đợc câu

đúng trong các phát biểu sau:

3)Tia AB là hình gồm điểm… và tất

cả các điểm … … … … với điểm B đối

GV gọi HS trả lời miệng

Bài 4: Chọn câu đúng trong các câu sau:

a) Hai tia Ox và Ôy chung gốc thì đối

Bài 2: t O z

A Ba) Các tia trùng nhau: OA và Ot; OB và Oz; AO và AB; AO và Az; BO và BA; BO

và Btb) 2 tia Ot và At không trùng nhau vì không có gốc chung

c) 2 tia At và Bz không đối nhau vì khôngchung gốc

d) 3 điểm A, O , B thẳng hàng

Bài 3

x K y1) 2 tia đối nhau

B A C2) AC,AB

CB Trùng nhau 3) A, nằm cùng phía , A

4) 2 tia có chung gốc và tạo thành 1 đờng thẳng

E F H5) Các tia đối nhau là: FE,FH Các tia trùng nhau là: EF và EH, HE vàHF

Bài 4

a) Saib) đúngc) Said) Sai

Trang 11

ờng thẳng xy thì đối nhau.

d) Hai tia cùng nằm trên đờng thẳng

Bài 6: a) Vẽ 2 tia chung gốc Ox và Oy

b) Vẽ 1 số trờng hợp 2 tia phân biệt

Bài 7(Bài 29 - SGK) HS đứng tại chỗ trả

lời

BBài 5

A M x C

N yBài 6

O x y

x O y

A x y

x A B y

A x B y

Bài 7: B M A N C

a Điểm A nằm giữa 2 điểm M và C

b Điểm A nằm giữa 2 điểm Nvà B

Hoạt động 4 - Củng cốThế nào là 1 tia gốc O?

Hai tia đối nhau là 2 tia phải thoả mãn điều kiện gì?

Trang 12

GV: Vẽ 2 điểm A ; B trên trang giấy

Đặt mép thớc đi qua 2 điểm A đến B

Dùng bút chì vạch theo mép thớc từ A

đến B.Ta đợc 1 hình Hình này gồm bao

nhiêu điểm? Là những điểm nào?

- Đoạn thẳng AB hay đoạn thẳng BA

- A và B là 2 đầu mút ( hoặc hai đầu của

đoạn thẳng )Bài 33T 115 a/ Hình gồm 2 điểm R, S và tất cả những

điểm nằm giữa R và S gọi là đoạn thẳng

RS Hai điểm R, S gọi là 2 đầu mút của đoạn thẳng

b / Đoạn thẳng PQ là hình gồm 2 điểm P

và Q và những điểm nằm giữa 2 điểm PQ

Trang 13

th¼ng CD t¹i I, I gäi lµ giao ®iÓm.

H×nh 34: §o¹n th¼ng AB c¾t tiaOx t¹i K

K gäi lµ giao ®iÓm

H×nh vÏ biÓu diÔn ®o¹n th¼ng AB c¾t CD t¹i I hay I lµ giao ®iÓm cña AB vµ CD hoÆc AB c¾t CD t¹i I

AB CD = {I}

+/ §o¹n th¼ng c¾t tia x

B

§êng th¼ng CD c¾t ®o¹n th¼ng AB t¹i H

IV / Cñng Cè :

GV y/c HS nh¾c l¹i lý thuyÕt

Bµi 35: (HS tr¶ lêi miÖng) §¸p ¸n d

Bµi 36 : a) §êng th¼ng a kh«ng ®i qua mót cña ®o¹n th¼ng nµo B

b) §êng th¼ng a c¾t ®o¹n th¼ng AB, AC a

c) §êng th¼ng a kh«ng c¾t ®o¹n th¼ng BC

A C

Bµi 39 : 1HS lªn b¶ng vÏ vµ tr¶ lêi

Trang 14

V / Hớng Dẫn về nhà: học thuộc định nghĩa đoạn thẳng

Vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng

Gv : Thớc thẳng có chia khoảng, thớc dây, thớc xích, thớc gấp … đo độ dài

H/s : Thớc có chia khoảng, 1 số loại thớc đo độ dài mà em có, đọc trớc bài mới

Trang 15

Hoạt động 1- Đo đoạn thẳng

Gv: Để đo đoạn thẳng AB ngời tadùng

dụng cụ gì để đo?

HS: Dùng thớc có chia khoảng cách mm (

thuớc đo độ dài )

- GV giới thiệu 1 vài dụng cụ đo

Cho đoạn thẳng AB, đo độ dài của nó

Gv : Nêu cách làm, vẽ lên bảng và hớng

dẫn học sinh cách vẽ

H/s: Vẽ hình

Gv: Nếu điểm A và B trùng nhau

? Em hãy cho biết khoảng cách giữa 2

điểm A và B ?

H/s trả lời

GV :Khi có 1 đoạn thẳng thì tơng ứng với

nó có mấy độ dài? Độ dài là số âm hay

Đặt cạch thớc đi qua hai điểm A và B sao cho điểm A trùng với vạch số 0 của cạch thớc giả sử điểm B trùng với vạch 17 mm

nh hình vẽ

Ta nói độ dài đoạn thẳng AB = 17 mm và

kí hiệu AB = 17 mm hoặc BA = 17 mm

A B Hoặc khoảng cách giữa 2 điểm A và B bằng 17mm , hoặc A cách B một khoảng

17 mm Khi 2 điểm A và B trùng nhau ta nói khoảng cách giữa 2 điểm A và B bằng 0 Nhận xét : Mỗi đoạn thẳng có 1 độ dàixác định Độ dài đoạn thẳng là 1 số dơng

2 So Sánh 2 đoạn thẳng

Ta có thể so sánh 2 đoạn thẳng bằng cách

so sánh độ dài của chúng Giả sử ta có AB = 3cm ; CD = 3cm ;

E F I

A B Ka/ Các đoạn thẳng bằng nhau là GH = E F

; AB = I K

b / E F < CD ( đoạn thẳng E F nhỏ hơn

đoạn thẳng CD )

?2 Hình 42 a là thớc dây Hình 42 b là thớc gấp

Trang 16

thớc đó đâu là thớc dây ; thớc gấp ; thớc

Kiến thức cơ bản: HS hiểu nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB

Kỹ năng: H/s nhận biết 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác.

Bớc đầu tập suy luận dạng: “ Nếu có a + b = c và biết 2 trong 3 số a, b, c thì suy ra số thứ 3”

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài

Hoạt động của GV - HS Nội Dung

Hoạt động 1: Khi nào thì tổng độ dài 2

đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn

thẳng AB

Gv : Cho HS làm ?1 rồi rút ra nhận xét

H/s : Làm vào vở

- vẽ độ dài đoạn AB bất kì

- Lấy 1điểm M thuộc AB, đo độ dài đoạn

điểm A và B thì AM + MB = AB Ngợc lại nếu AM + MB = AB thì M nằm giữa 2

điểm A và B

NX: Nếu M không nằm giữa A và B thì

AM + BM khác AB

Nhận xét (SGK - 120)

Trang 17

Hoạt động 2: Một vài dụng cụ đo

khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt

đất

Gv: Hớng dẫn cho H/s sử dụng thớc cuộn

để đo khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt

đất

H/s quan sát và cho biết các loại thớc

cuộn trong hình vẽ

Hoạt động 3: Củng cố

Hãy chỉ ra đk nhận biết 1 điểm có nằm

giữa 2 điểm khác hay không?

AD: Điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại:

Giải : Vì M nằm giữa 2 điểm A và B nên

ta có AM + MB = AB thay số vào ta có 3 + MB = 8

MB = 8 – 3 = 5 cm

Vậy MB = 5 cm Bài 46 T 121 :

I N K Tính độ dài đoạn thẳng IK

Vì N nằm giữa IK nên ta có

IN + IK = IK thay số 3 + 6 = 9 cm Vậy IK = 9 cm

có thể sử dụng thớc chữ A có khoảng cách là 1 m hoặc 2 m

Trang 18

Kỹ năng:

+) Rèn kỹ năng nhận biết 1 điẻm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác

+) Bớc đầu tập lập luận và rèn kỹ năng tính toán

Thái độ : Nghiêm túc trong học tập, vận dụng vào thực tế

Khoảng cách sau 4 lần đo liên tiếp là

TH 1 Hình a :

A M N B

So sánh : AM và BN HS1: Vì N nằm giữa AB nên ta có

AN + NB = AB

BN = AB – NA ( 1 ) mặt khác M nằm giữa AB nên ta có

AM + MB = AB

MA = AB – BM (2 )

Mà theo bài ra thì AN = BM (3)

Từ (1) ; (2) và (3) AM = BNHS2: (Hình b)

A N M B Vì N nằm giữa A và B nên ta có :

AN + NB = AB => BN = AB - AN (1)Vì Mnằm giữa A và B nên ta có :

AM + MB = AB => AM = AB - BM (2)

Mà AN = BM (3)

Từ (1);(2);(3) => AM = BNBài 50 T121 :

Ngày đăng: 15/04/2021, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w