[r]
Trang 1Xoay lới phẳng Xét lới ô vuông kích thớc 4*4.Trong mỗi ô của lới có ghi một số nguyên trong phạm
vi từ 1 đến 8 Tồn tại 2 loại phép biến đổi:
- R i k - Dồn vòng tròn các số ở hàng i sang phải k vị trí,
- C j k - Dồn vòng tròn các số ở cột j xuống dới k vị trí
Ví dụ:
5 6 7 8 R 1 2 5 6 7 8 C 2 3 5 7 7 8
Yêu cầu từ lới ban đầu chỉ ra dãy ít phép biến đổi nhất để nhận đợc bảng kết quả
Dữ liệu: vào từ file RUBIC4.INP gồm 8 dòng, mỗi dòng ứng với 1 dòng của lới, 4
dòng đầu ứng với bảng ban đầu, 4 dòng sau ứng với bảng kết quả
Kết quả: Đa ra file RUBIC4.OUT các phép biến đổi, mỗi phép biến đổi trên 1 dòng.
Ví dụ:
1 2 3 4
5 6 7 8 R 1 2 C 2 3
8 7 6 5
4 3 2 1
3 6 1 2
5 7 7 8
8 3 6 5
4 4 2 1
Khoảng nguyên
Cho hai số nguyên A và B ( A B) Hai số này xác định tập các số ( thực hoặc nguyên) nằm giữa A và B Nếu tập này bao gồm cả A và B, thì ta có khoảng đóng và
ký hiệu là [A,B] Trong trờng hợp tập không chứa a hoặc b hay cả 2 thì ta có khoảng
mở và ký hiệu tơng ứng là (A,B], [A,B) hoặc (A,B) A có thể nhận giá trị - và ta có khoảng mở (-,B] hoặc (-,B) B có thể nhận giá trị + và ta có khoảng mở [A,) hoặc (A,) Với các khoảng có 2 phép tính: + - hợp hai khoảng và * - giao 2 khoảng
Ví dụ: (5,8] + [6,9) = (5,9)
(5,8] * [6,9) = [6,8]
Hãy lập trình xác định biểu thức ít số hạng nhất với các khoảng không giao nhau t ơng ứng với biểu thức cho trớc Trong file dữ liệu vào dấu đợc ký hiệu bằng #
Dữ liệu: vào từ file văn bản EXPR.INP, mỗi dòng là 1 xâu không quá 200 ký tự, ứng
với một biểu thức
Kết quả: Đa ra file văn bản EXPR.OUT biểu thức kết quả, mỗi biểu thức trên 1 dòng.
Các khoảng đa ra theo giá trị tăng dần của đầu khoảng
Ví dụ:
(-#,3) +(5,8] + [6,9) (-#,3) + (5,9) [6,#) * (-2,8] + [1,5) [1,5] + [6,8]