1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

dïng cho viöc «n luyön thi hsg líp 11 phi kim c©u 13 ®ióm mét oxit kim lo¹i cã c«ng thøc mxoy chøa 2759 o khö oxit kim lo¹i nµy hoµn toµn b»ng co thu ®ù¬c 168 gam m hoµ tan hõt m trong mét l­îng

9 15 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 65,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh phÇn tr¨m theo thÓ tÝch cña hçn hîp khÝ(B  ). ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng.. TÝnh nång ®é mol/lit mçi muèi trong dung dÞch B... b)Thªm tõ tõ vµo dung dÞch B mét dung dÞch AgNO3 0,05M[r]

Trang 1

Dùng cho việc ôn luyện thi hsg lớp 11

Phi kim

Câu 1(3 điểm): Một oxit kim loại có công thức MxOy chứa 27,59% O Khử oxit kim loại này hoàn toàn bằng CO thu đựơc 1,68 gam M Hoà tan hết M trong một lợng dung dịch HNO3 đậm đặc nóng thu đợc 1,6128 lít hỗn hợp G gồm NO2 và N2O4 ở 1atm, 54,6 0C có tỉ khối đối với H2 là 34,5 và một dung dịch A chỉ chứa M(NO3)3

a Giải thích sự hình thành N2O4 từ NO2 dựa vào CTCT

b Xác định công thức của oxit kim loại trên

c Hoà tan G vào dung dịch KOH d trong điều kiện không có không khí thu đợc dung dịch

B, cho Zn vào dung dịch B thu đợc hỗn hợp khí gồm H2, NH3 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Câu 2(2 điểm): Dẫn một hỗn hợp khí A gồm N2, O2, NO2 vào một dung dịch NaOH d tạo thành dung dịch D và thừa lại một chất khí không bị hấp thụ Cho D tác dụng với dung dịch KMnO4/ H2SO4 thấy dung dịch KMnO4 mất màu, thu đợc dung dịch G Cho vụn Cu vào dung dịch G đun sôi đợc dung dịch màu xanh và một khí dễ hoá nâu ngoài không khí Viết phơng trình các phản ứng đã xảy ra và cho biết vai trò các chất trong mỗi phản ứng

Câu3(2 điểm): a Xác định A, B, C, D và viết phơng trình phản ứng thực hiện chuyển

hoá sau:

Cho biết: A là đơn chất đợc dùng để lu hoá cao su; B và C là 2 dạng muối tinh thể dùng để rửa ảnh; E là đơn chất có trong không khí ; G là hợp chất của A

b Viết phơng trình dùng để định hình và hiện hình của B, C trong công việc rửa ảnh

Câu 4(4điểm): Hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại R có hoá trị không đổi Hoà tan hoàn

toàn 3,3g X trong dung dịch HCl d thu đợc 2,9568 lít khí ở 27,30C, 1atm Mặt khác cũng hoà tan hoàn toàn 3,3,g X trong dung dịch HNO3 1M lấy d 10% thu đợc 896ml hỗn hợp khí Y gồm N2O, NO (ĐKC) có tỉ khối so với hỗn hợp NO, C2H6 là 1,35 và một dung dịch

Z

a Xác định R và tình % các kim loại trong X

b Cho dung dịch Z tác dụng với 400ml dung dịch NaOH thấy xuất hiện 4,77g kết tủa Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH biết Fe(OH)3 kết tủa hoà tan hoàn toàn

Câu5(1,5 điểm): Dụng cụ vẽ bên dới có thể dùng để điều chế chất khí nào trong số các khí

sau trong phòng thí nghiệm: Cl2, O2, NO, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4 Giải thích Lập bảng để xác định A, B tơng ứng

Câu 6(4 điểm):Cho 75g dung dịch A chứa 5,25g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại

kiềm X, Y thuộc 2 chu kỳ liên tiếp (MX < MY) Thêm từ từ dung dịch HCl có pH=0,

D=1,043 g/ml vào dung dịch A Kết thúc phản ứng thu đợc 336ml khí B (ĐKC) và dung dịch C Thêm nớc vôi d vào dung dịch C thấy xuất hiện 3g kết tủa

a Xác định X, Y Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng

b Tính % khối lợng cacbonat của Y trong hỗn hợp

c Dung dịch C nặng gấp mấy lần dung dịch A?

Câu 7( 4 điểm): Cho hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (M có sự biến đổi hoá trị

giống Fe) Cho 8g hỗn hợ p A hoà tan hoàn toàn trong 150ml dung dịch HCl vừa đủ thu

Trang 2

đ-ợc H2 và một dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch KOH d thu đợc 13,1g kết tủa

a Tính thể tích H2 (ĐKC) và nồng độ mol dung dịch HCl

b Sục một lợng không khí d vào bình phản ứng có kết tủa trên để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thấy còn lại 11,53g kết tủa Tách kết tủa, cô cạn dung dịch còn lại thu đợc 27,27g chất rắn Xác định M, khối lợng mỗi kim loại

2 Viết phơng trình phản ứng giữa NO với SO2, H2S, Cl2; giữa NO2 với SO2, CO, O3 nếu có xảy ra Qua đó kết luận gì về tính khử của NO, NO2

3 NO2 là một trong những chất gây ô nhiễm không khí Nêu vắn tắt tác hại của NO2 trong không khí

4 Trình bày phơng pháp chuyển hoàn toàn hỗn hợp NO, NO2 thành NO

Câu 8)Viết phơng trình phản ứng có thể xảy ra khi điện phân dung dịch a mol HCl và b

mol KBr với điện cực trơ, có màng ngăn pH của dung dịch thay đổi nh thế nào trong quá trình điện phân?

Câu 9)Bình điện phân có điện cực trơ và vách ngăn xốp giữa 2 điện cực Điện phân 400ml

dung dịch chứa HCl và KCl với dòng điện 9,65 ampe trong 20 phút thu đợc dung dịch có PH=13 Viết phơng trình cho nhận electron ở 2 điện cực và tính nồng độ mol các chất trong dung dịch đầu

Câu 10(2,5 điểm): Cho các khí sau: N2O, NH3, Cl2, CO, O2, H2, CO2, C2H2, C2H4, H2S,

NO, NO2

a Trong phòng thí nghiệm, để điều chế các khí trên ngời ta đã dùng phản ứng nào? Viết phơng trình

b Để thu các khí đó, ngời ta dùng cách thu nào trong 3 cách bên cạnh ? Giải thích tại sao chọn cách thu đó

Câu 11: 1 Điện phân dung dịch chứa 0,1mol Fe2(SO4)3, 0,05mol FeCl2 và 0,05mol CuCl2

trong bình điện phân có điện cực trơ Khi các ion kim loại bị khử hoàn toàn thì ngắt dòng

điện Hãy trình bày hiện tợng xảy ra ở 2 điện cực từ khi bắt đầu điện phân đến sau khi ngắt

điện Viết phơng trình phản ứng

2 Oxit cacbon (CO) là khí độc, để định lợng CO, ngời ta thờng dùng I2O5 Trình bày cách

định lợng trên, ghi rõ phản ứng

3 Cho dung dịch chứa chất điện ly AB có nồng độ mol là C, có độ điện ly là a Cho phơng trình điện ly: AB  A+ + B

Hằng số điện ly K đợc định nghĩa: (biểu thức) (Đối với một chất điện ly nhất dịnh K chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ)

-Lập biểu thức tính K theo a và C

-Từ biểu thức trên, hãy cho biết khi pha loãng dung dịch thì a biến đổi nh thế nào?

Câu 12:Đốt cháy hoàn toàn 0,8g chất phi kim A cần dùng 0,56 lít O2 (điều kiện tiêu

chuẩn) thu đợc khí B duy nhất

1 Xác định khối lợng nguyên tử của A, suy ra A

2 Viết CTCT, công thức electron của B

3 Khí B độc gây ô nhiễm môi trờng Hãy đề nghị một biện pháp khử B trong khí thải của các nhà máy

4 Ngời ta thờng dùng giấy tẩm dung dịch thuốc tím hoặc giấy tẩm hoặc giấy tẩm dung dịch K2Cr2O7 trong môi trờng H2SO4 để phát hiện B trong không khí bị ô nhiễm Viết

ph-ơng trình phản ứng và nói rõ hiện tợng xảy ra

Câu 13(2,75 điểm): Cho chuyển hoá sau:

Trang 3

a Biết A1 là một muối của lu huỳnh có khối lợng phân tử là 51 đvC Lý luận xác định A1

và viết phơng trình thực hiện chuyển hoá trên, ghi rõ điều kiện

b Khi nung nóng A6 thu đợc A5, làm thế nào để chứng tỏ sự có mặt của A5 trong bình sau phản ứng

c Khi hàm lợng của A6 trong nớc uống cao sẽ gây ra loại bệnh gì đối với ngời sử dụng loại nớc đó ?

Câu 14(2,5 điểm): Cho 4,32g nhôm tác dụng vừa đủ với 400g dung dịch HNO3 thu đợc 0,672 lí t khí X (điều kiện tiêu chuẩn) và một dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH d, thu đợc 0,672 lít khí Z (điều kiện tiêu chuẩn)

a Xác định CTPT của X và viết CTCT của X Nêu ứng dụng của X trong y tế

b Tính C% dung dịch HNO3 ban đầu

Câu 15(3 điểm): ở 150C, áp suất của một hỗn hợp N2, H2 (hỗn hợp A) trong một bình kín

là P1 atm Sau khi nung nóng bình đến 6630C có mặt xúc tác thì áp suất của hỗn hợp B sau phản ứng là P2atm Tỉ khối của hỗn hợp B đối với O2 là 3,25

a Tính hiệu suất của phản ứng tạo NH3

b Giả sử ở 6630C, áp suất P2 atm, hệ đạt đến trạng thái cân bằng Tính KP của cân bằng theo P2

c Hoà tan một lợng NH3 thu đợc ở trên vào dung dịch NH4Cl để đợc dung dịch hỗn hợp

NH3 0,1M, NH4Cl 0,1M Tính pH của dung dịch này, biết KB của NH3 là 1,8.10-5

Câu 16(2,5 điểm):a Viết phơng trình phản ứng chứng minh tính oxi hoá của NO2 mạnh hơn CO, SO2

b Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi:

-Hoà tan Fe3O4 trong dung dịch HNO3 tạo khí NOX

-Đốt N2H4 (chất đốt của tên lửa) trong N2O4

-Cho dung dịch NH3 d vào dung dịch hỗn hợp Al(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3

-Dùng dung dịch NaOH loại khí độc NO2 khỏi không khí

Câu 17(2,5 điểm): a A là hỗn hợp N2, H2 có dA/ H2 = 4,25.Thực hiện tổng hợp NH3 từ hỗn hợp A trong một bình kín thu đợc hỗn hợp B Biết khi nhiệt độ bình trớc và sau phản ứng nh nhau thì áp suất bình sau phản ứng bằng 75% áp suất bình lúc đầu Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 và tỉ khối hơi của hỗn hợp B đối với NH3

b Trong công nghiệp, ngời ta đã áp dụng những biện pháp kĩ thuật nào để tăng hiệu suất của quá trình sản xuất NH3 (nêu thật vắn tắt)

Câu 18(2 điểm):Cho 1,92g Mg hoà tan vừa đủ trong 400ml dung dịch HNO3 0,5M ngời ta thu đợc dung dịch A và 0,224 lít N2O (điều kiện tiêu chuẩn) Tính tổng khối lợng muối sinh ra trong dung dịch A

Câu 19(3,5 điểm):a Dựa vào cấu tạo giải thích vắn tắt vì sao NH3 dễ tan trong nớc, NH3

đợc xem là một bazơ, NH3 có tính khử, NH3 có tính oxi hoá, NH3 dễ tạo phức với một số ion kim loại Mỗi tính chất chọn một phản ứng minh hoạ

b Từ không khí , than, nớc Viết phơng trì nh điều chế NH3, NH4NO3, (NH2)2CO Cho biết

u điểm của 2 loại phân đạm vừa điều chế

c Một học sinh thực hiện thí nghiệm điều chế NH3 để làm tiếp thí nghiệm vui “ cho trứng vào bình cầu cổ dài” Hãy nêu cách làm giúp học sinh trên thực hiện thành công thí

nghiệm vui đó (Yêu cầu ngắn gọn)

Câu 20(1,5 điểm): a Tại sao trong không khí của các thành phố lớn thờng có NO2, SO2 và HCl?

b Sự có mặt của các chất nêu trên trong không khí gây những hậu quả gì đối với môi tr-ờng?

Câu 21(3,5 điểm): Hoà tan 2,16g một kim loại R cần vừa đủ 285,71ml dung dịch HNO3

6,3% (D=1,05 g/ml) thu đợc dung dịch A và 739,2ml một chất khí B ở 27,3 0C, 1atm

a Xác định CTPT và CTCT của B

b Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi đốt nóng hỗn hợp gồm: B, H2, NH3

c Dung dịch A có những ion nào? Xác định khoảng pH của dung dịch A và giải thích Cho dung dịch A tác dụng với dd Na2CO3 Nêu hiện tợng và viết phơng trình phản ứng Giải thích

Câu 22: 1 Khí CO rất độc, lại không màu, không mùi nên rất nguy hiểm Làm thế nào để

phát hiện CO trong hỗn hợp khí ngay với những lợng rất nhỏ? Viết phơng trình phản ứng minh hoạ

Trang 4

2 Khí nhà kính gồm những chất nào? Hiệu ứng nhà kính có ảnh hởng gì đến môi trờng?

3 Nêu phơng pháp hoá học có thể dùng để loại các chất độc SO2, NO2 trong khí thải công nghiệp Viết phơng trình phản ứng

4 Vai trò của Ozon trong tầng khí quyển là gì ? Cho biết các cách nhận ra Ozon? Viết

ph-ơng trình phản ứng

Câu 23:Đem đốt cháy hoàn toàn 15g một mẫu than có chứa lu huỳnh Cho các khí tạo

thành qua 5 lít dung dịch NaOH 1M (d) đợc dung dịch A Cho khí Cl2 d sục vào dung dịch

A và sau đó thêm một lợng Ba(NO3)2 vào thì thu đợc 224,325g kết tủa Thêm dung dịch HCl d vào kết tủa này thì còn lại 17,475g không tan

a Viết các phơng trình phản ứng

b Ngoài cacbon và lu huỳnh than này còn có tạp chất nào nữa không?

c Tính khối lợng Cl2 phải dùng để tác dụng hoàn toàn với dung dịch A?

Câu 24(2,5điểm):R là một nguyên tố phi kim tạo ra 4 oxit ký hiệu A , B , C , D , trong đó

số oxi hoá của R lần lợt là + a , + 2a , + 4a , +5a Một trong 4 oxit có khối lợng phân tử là

30 đvC ( a là số nguyên )

1 Xác định R và công thức 4 oxit trên Viết CTCT của D , cho biết trong D có các loại liên kết gì ?

2 Xác định X , Y phù hợp ,viết phơng trình phản ứng thực hiện chuyển hoá sau với đầy đủ

điều kiện phản ứng (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng ) :

Câu 25(2,5 điểm):Chất rắn A tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HNO3 2M sinh ra 3,36 lít NO (điều kiện tiêu chuẩn) (không có khí khác ) và dung dịch X chỉ chứa một muối

1 A có thể là chất nào trong số các chất sau : NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeCO3, Fe,

Cu2O? Vì sao ?

2 Xác định A nếu khối lợng muối sinh ra trong dung dịch X là 36,3 g

Câu 26:1 Viết công thức electron của NO2 và N2O4, dựa vào công thức trên giải thích tại sao ở điều kiện thờng luôn có hỗn hợp hai khí NO2 và N2O4?

2 Một bình kín có thể tích 1 lít chứa hỗn hợp gồm 0,2mol NO2 và 0,1mol N2O4 Hỏi tốc độ phản ứng thuận, phản ứng nghịch thay đổi nh thế nào khi ta giảm thể tích hỗn hợp xuống 3 lần? Từ đó suy ra cân bằng hoá học chuyển dịch về phía nào (nhiệt độ của hệ không đổi)?

Câu 27:1 Bằng hình vẽ hãy trình bày cách điều chế CO2 tinh khiết trong phòng thí nghiệm

từ CaCO3 và HCl Giải thích và viết phơng trình phản ứng mô tả quá trình điều chế trên

2 Chỉ dùng quì tím làm thuốc thử hãy nhận biết 4 lọ chứa 4 dung dịch riêng biệt: Na2CO3, NaOH, NaCl, HCl

3 Có 3 lọ chứa 3 dung dịch HCl, H3PO4, Na3PO4 bị mất nhãn Chỉ dùng AgNO3 làm thuốc thử có thể phân biệt chúng đợc không? Nếu đợc hãy trình bày cách nhận biết

Câu 28:Cho 46,4g oxit kim loại (có hoá trị thay đổi) vào lọ chứa H2SO4 đậm đặc, nóng (d) Sau khi phản ứng hoàn toàn thu đợc một chất khí là SO2 và một muối B có khối lợng 120g Hoà tan B rồi cho từ từ dung dịch NaOH d vào thu đợc kết tủa C Nung nóng C đến khối l-ợng không đổi thì thu đợc 48g chất rắn Xác định công thức của oxit kim loại ban đầu

Câu 29) Đốt cháy hoàn toàn 3 gam một mẫu than có chứa tạp chất là lu huỳnh rồi dẫn

toàn bộ lợng khí sinh ra vào 0,5 lít dung dịch NaOH 1,5M đợc dung dịch A Hỏi trong A

có những chất tan nào?

Câu 30) Hỗn hợp A gồm có muối RCO3 và oxit CuO, trong đó CuO chiếm 40% (theo số mol) Hoà tan hoàn tòan 20,6 gam A bằng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu đợc dung dịch X và khí Y Cho Y từ từ qua dung dịch có chứa 0,09mol Ba(OH)2 sau phản ứng

đợc 5,91 gam kết tủa

a) Tìm công thức hóa học của RCO3

b) Cho dung dịch X phản ứng với NH3 d Tính khối lợng kết tủa thu đợc

Câu 31) Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng trình phản ứng cho các thí nghiệm sau :

1 Đun nóng rồi để nguội dung dịch KHCO3 (dung dịch A), dung dịch A có môi trờng axit hay bazơ?

2 Thêm lần lợt các dung dịch : BaCl2, AlCl3, ZnCl2 vào dung dịch A?

3 Thêm dung dịch K2S vào lần lợt các dung dịch: Ba(NO3)2 , AlCl3 , ZnSO4?

Câu 32)12,6 g hỗn hợp Mg và Al tác dụng với dung dịch HCl d Sau phản ứng cô cạn

dung dịch thu đợc hỗn hợp 2 muối khan Cho hỗn hợp này vào 500 ml dung dịch Na2CO3

Trang 5

2M, lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu đợc dung dịch X và kết tủa Y, lọc kết tủa, rửa sạch, làm khô cẩn thận, cân thấy khối lợng chất rắn thu đợc là 40,8 g

1 Tính thành phần % khối lợng các chất trong hỗn hợp đầu

2 Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch X

( coi thể tích dung dịch không thay đổi)

Câu 33) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp (A) gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu đợc hỗn hợp (B) màu nâu nhạt gồm 2 khí X và Y có tỷ khối đối với H2 là 22,8 và còn dung dịch (C) có pH < 3

1 Tính tỷ lệ % khối lợng các muối Fe2+ trong (A)

2 Làm lạnh hỗn hợp khí (B) xuống nhiệt độ thấp hơn đợc hỗn hợp (B) gồm 3 khí X,

Y, Z có tỷ khối so với H2 bằng 28,5 Tính phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí(B)

3 ở -11oC hỗn hợp (B) chuyển sang (B) gồm 2 khí Tính tỷ khối của (B) so với H2

Câu 34) Cho từ từ khí CO qua ống chứa 6,4gam CuO đun nóng Khí ra khỏi ống đợc hấp

thụ hoàn toàn bằng 150 ml dung dịch nớc vôi trong nồng độ 0,1M thấy tách ra 1,0 gam kết tủa trắng, đun sôi phần nớc lọc lại thấy có vẩn đục Chất rắn còn lại trong ống đợc cho vào

500 ml dung dịch HNO3 0,32M thoát ra V1 lít khí NO , nếu thêm 760 ml dung dịch HCl 1,333M vào dung dịch sau phản ứng thì lại thoát ra thêm V2 lít khí NO nữa Nếu tiếp tục thêm 24 gam Mg thì thấy thoát ra V3 lít hỗn hợp khí khí N2 và H2, lọc dung dịch cuối cùng thu đợc chất rắn X

a/ Viết phơng trình phản ứng và tính V1,V2,V3(đktc)

b/ Tính thành phần X (giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Bài 35)1/ Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau (dạng ion và dạng phân tử):

Cr2O72- + NH4+ + S2- + Cr(OH)3 + NH3 + K+ + S +

NO2- + Co2+ + CH3COOH + Cl- Co(NO2)63- + NO + CH3COO- + K+

H2SiO3 + H+ + MoO42- (NH4)4H4[Si(Mo2O7)6] + NO3- +

2/ Cho các dung dịch: ZnCl2 ; Cd(NO3)2 ; NH4NO3 ; Al(NO3)3 chỉ dùng thêm 1 thuốc thử nêu cách nhận ra từng dung dịch

3/ Trộn các dung dịch: ZnCl2 ; Cd(NO3)2 ; NH4NO3 ; Al(NO3)3 ; Ba(CH3COO)2 ; KHSO4 ; KNO3 ( lấy thể tích và nồng độ mol/lit các dung dịch bằng nhau) rồi cho NH3 (lấy d ) vào Lọc bỏ kết tủa , dung dịch thu đợc có những cation nào? viết các phơng trình ion để giải thích

Câu 36)(5 điểm)1/ Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:

K2Cr2O7 + KI + H2SO4 I3- + Cr3+

MnO(OH)2 + PbO2 + HNO3 Pb2+ + MnO4-

As2S3 + HNO3 AsO43- + NO + SO4

2-KMnO4 + C2O42- + H2SO4 Mn2+ + CO2

2/ Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng trình phản ứng cho các trờng hợp sau:

- Cho Ca vào dung dịch Na2CO3

- Cho Na vào dung dịch NH4Cl

- Cho dung dịch có ion Fe3+ , H+ vào dung dịch KI trộn với hồ tinh bột

Câu 37)Trộn các dung dịch: ZnCl2 ; Cd(NO3)2 ; NH4NO3 ; Al(NO3)3 ; Ba(CH3COO)2 ; KHSO4 ; KNO3 (lấy thể tích và nồng độ mol/lit các dung dịch bằng nhau) rồi cho NH3 (lấy

d ) vào Lọc bỏ kết tủa , dung dịch thu đợc có những cation nào? viết các phơng trình ion

để giải thích

Câu 38) 1/ Khi sục khí Cl2 qua dung dịch Ca(OH)2, tuỳ điều kiện phản ứng có thể cho muối CaOCl2 hay Ca(ClO)2

a) Viết phơng trình phản ứng

b) Sục khí CO2 từ từ tới d qua dung dịch CaOCl2 và dung dịch Ca(ClO)2 hãy viết các

ph-ơng trình phản ứng

2/ Có hỗn hợp MgSO4.5H2O và CuSO4.7H2O Bằng thực nghiệm nêu cách xác định thành phần  khối lợng từng muối trong hỗn hợp, đa ra công thức tổng quát tính  khối lợng từng muối, giải thích các đại lợng trong công thức

3/ Không dùng thêm thuốc thử nêu cách nhận ra 5 dung dịch sau:

NaCl, H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH Viết phơng trình phản ứng

Trang 6

Câu 39)Nung FeS2 trong không khí, kết thúc phản ứng thu đợc một hỗn hợp khí có thành phần: 7 SO2; 10 O2; 83 N2 theo số mol Đun hỗn hợp khí trong bình kín (có xúc tác)

ở 800K, xảy ra phản ứng:

2SO2 + O2 2SO3 Kp = 1,21.105

a) Tính độ chuyển hoá ( số mol) SO2 thành SO3 ở 800K, biết áp suất trong bình lúc này là 1 atm, số mol hỗn hợp khí ban đầu (khi cha đun nóng) là 100 mol

b) Nếu tăng áp suất lên 2 lần, tính độ chuyển hoá SO2 thành SO3, nhận xét về sự chuyển dịch cân bằng

Câu 40) Đốt cháy hoàn toàn 3 gam một mẫu than có chứa tạp chất S Khí thu đợc cho

hấp thụ hoàn toàn bởi 0,5 lít dung dịch NaOH 1,5M đợc dung dịch A, chứa 2 muối và có xút d Cho khí Cl2 (d) sục vào dung dịch A, sau khi phản ứng xong thu đợc dung dịch B, cho dung dịch B tác dụng với dung dịch BaCl2 d thu đợc a gam kết tủa, nếu hoà tan lợng kết tủa này vào dung dịch HCl d còn lại 3,495 gam chất rắn

1-Tính  khối lợng C; S trong mẫu than, tính a

2-Tính nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch A, thể tích khí Cl2 (đktc) đã tham gia phản ứng

Câu 41) 1/ Tính % số mol N2O4 bị phân li thành NO2 ở 270C và 1atm Cho khối lợng riêng hỗn hợp N2O4 và NO2 ở điều kiện trên là 3,272 gam/lít

2/ ở 630C có cân bằng :

N2O4  2NO2 Kp = 1,27

Biết Kp là hằng số cân bằng đợc tính bằng biểu thức : K = ¿ ¿ Trong đó PNO2 và PN2O4 là

áp suất riêng phần của từng khí

Tính thành phần hỗn hợp khí áp suất chung lần lợt là: 1 atm, 10 atm Nhận xét về sự

chuyển dịch cân bằng

Câu 42) 1/Hoà tan 0,1 mol AgNO3 trong 1 lít dung dịch NH3 Tính nồng độ tối thiểu mà dung dịch NH3 phải có để khi thêm 0,5 mol NaCl vào dung dịch Ag+ trong dung dịch NH3

ta không đợc kết tủa AgCl

Cho hằng số phân ly của Ag(NH3)2+: K = 6.10-8 ; TAgCl = 1,6.10-10

2/Cho khí Cl2 vào 100ml dung dịch NaI 0,2M (dd A), sau đó đun sôi để đuổi hết iôd Thêm nớc để trở lại 100ml (dd B)

a)Biết thể tích khí Cl2 đã dùng là 0,1344 lít (đktc) Tính nồng độ mol/lit mỗi muối trong dung dịch B

b)Thêm từ từ vào dung dịch B một dung dịch AgNO3 0,05M Tình thể tích dung dịch AgNO3 đã dùng nếu kết tủa thu đợc có khối lợng bằng:

-Trờng hợp 1: 1,41 gam

-Trờng hợp 2: 3,315 gam

Biết kết tủa AgI tạo ra trớc, sau khi AgI tạo hết kết tủa mới đến AgCl

c)Trong trờng hợp khối lợng kết tủa là 3,315 gam, tính nồng độ mol/lit của các ion thu đợc trong dung dịch sau phản ứng với AgNO3

khuấy đều thấy thoát ra một khí duy nhất hơi nặng hơn không khí, trong dung dịch còn d một kim loại cha tan hết, đổ tiép từ từ dung dịch H2SO4 5M vào, chất khí trên lại thoát ra cho dến khi kim loại vừa tan hết thì mất đúng 44ml, thu đợc dd A Lấy 1/2 dd A, cho dd NaOH cho đến d vào, lọc kết tủa, rửa rồi nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn B nặng 15,6g

1-Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp

2-Tính nồng độ các ion (trừ ion H+-, OH-) trong dung dịch A

Câu 44)1/Hoà tan khí SO2 vào H2O có các cân bằng sau:

SO2 + H2O H2SO3 (1)

H2SO3 H+ + HSO3– (2)

HSO3 H+ + SO32– (3)

Nồng độ SO2 thay đổi nh thế nào? (giải thích) khi lần lợt tác động những yếu tố sau:

a)Đun nóng dung dịch

b)Thêm dung dịch HCl

c)Thêm dung dịch NaOH

d)Thêm dung dịch KMnO4

Trang 7

2/ a)Tính thể tích H2O tối thiểu cần để hoà tan 0,192g CaC2O4 ở 20oC Cho tính số tan của CaC2O4 ở 20oC là 3,6.10-9 và sự biến đổi thể tích khi hoà tan là không đáng kể

b)Nếu dùng dung dịch CaCl20,03M để hoà tan cùng lợng CaC2O4 ở trên cùng điều kiện

20oC thì thể tích dung dịch CaCl2 tối thiểu cần dung là bao nhiêu?

Cho: Ca =40; C = 12; O = 16; độ điện li  (CaC2O4)=1

Câu 45)1-Dẫn ra 5 phơng trình phản ứng khác nhau có tạo ra khí NO2

2-a)Tính pH của dung dịch HCl nồng độ 0,5.10-7 mol/lít

b)Tính pH của dung dịch X đợc tạo thành khi trộn 200ml dung dịch HA 0,1M (Ka =10 -3.75) với 200ml dung dịch KOH 0.05M; pH của dung dịch X thay đổi nh thế nào khi thêm

10-3 mol HCl vào dung dịch X

Câu 46)Một dung dịch chứa 4 ion của 2 muối vô cơ trong đó có ion SO42–khi tác dụng vừa

đủ với dung dịch Ba(OH)2, đun nóng cho khí X, kết tủa Y và dung dịch Z Dung dịch Z sau khi a xít hoá bằng HNO3 tạo với AgNO3 kết tủa trắng hoá đen ngoài ánh sáng Kết tủa Y

đem nung đợc a gam chất rắn T Giá trị của a thay đổi tuỳ theo lợng Ba(OH)2 đem dùng Nếu vừa đủ, a cực đại, nếu lấy d, a giảm đến cực tiểu Khi lấy chất rắn T với giá trị cực đại

a = 7,204, thấy T chỉ phản ứng hết với 60ml dung dịch HCl 1,2M Còn lại chất rắn có khối lợng 5,98g Hãy lập luận xác định các ion trong dung dịch

Câu 47)Hoà tan 8,862 gam hỗn hợp: Al, Mg trong 500ml dd HNO3 loãng thu đợc dd A và 3,316 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí không màu có khối lợng 5,18g trong đó có 1 khí bị hoá nâu trong không khí

1- Tính thành phần  theo khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp

2- Cô cạn dd A đợc bao nhiêu gam muối khan

3- Tính nồng độ mol/lít của dd HNO3 tham gia phản ứng

4- Hoà tan dd A vào dd NaOH d tính khối lợng kết tủa tạo thành

Câu 48) Cho m (g) muối halogen của một kim loại kiềm phản ứng với 200 ml dung

dịch axít H2SO4 đặc, nóng (lấy d) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc khí X và hỗn hợp sản phẩm Y Dẫn khí X qua dung dịch Pb(NO3)2 thu đợc 23,9 (g) kết tủa mầu đen Làm bay hơi nớc cẩn thận hỗn hợp sản phẩm Y thu đợc 171,2 (g) chất rắn A Nung A đến khối lợng không đổi thu đợc muối duy nhất B có khối lợng 69,6(g) Nếu cho dung dịch BaCl2 lấy d vào Y thì thu đợc kết tủa Z có khối lợng gấp 1 ,674 lần khối lợng muối B 1/ Tính nồng độ mol/1ít của dung dịch H2SO4 và m (g) muối

2/ Xác định kim loại kiềm và halogen

Câu 49) Nêu hiện tợng, viết phơng trình phản ứng cho những thí nghiệm sau:

- Cho từ từ đến d dung dịch KHSO4 vào dung dịch chứa NaAlO2 và Na2CO3

- Cho từ từ đến d dung dịch NH3 vào dung dịch chứa FeCl3 và CuSO4

- Nhỏ vài giọt dung dịch NH3 đậm đặc vào AlCl3 khan

C

âu 50) Hoà tan 0,6472 gam một kim loại vào dung dịch axít HNO3 tạo ra 1,0192 gam

muối khan Thêm

dung dịch NaHCO3 vào dung dịch sau phản ứng thấy xuất hiện 0,8274 gam kết tủa Sau khi

làm khô, nung kết tủa thì thu đợc 100,8 ml khí Thể lích khí này giảm xuống còn 33,6 ml khi cho qua dung dịch NaOH Khí còn lại duy trì tốt sự cháy (các thể tích khí đều đo ở

đktc)

Hãy viết các phơng trình phản ứng đã xảy ra và kiểm chứng lại bằng tính toán

Câu 51) Hiện tợng gì xảy ra khi cho: + AgNO3 vào dung dịch K2Cr2O7

+ Ba(OH)2 vào dung dịch K2Cr2O7

+ Dung dịch H2SO41oãng vào dung dịch BaCrO4

+ Al vào dung dịch Na2CO3 lấy d

+ Al vào dung dịch HgCl2 Viết các phơng trình phản ứng

Câu 52) Cho 7,35 gam hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl, toàn bộ lợng khí CO2 sinh ra cho vào dung dịch có 0,05 mol Ba(OH)2 sinh ra a mol kết tủa Tìm khoảng xác định của a

Câu 53) 1/ Nêu cách loại tạp khí ra khỏi các hỗn hợp khí sau, viết phơng trình phản

ứng:

- Loại khí HCl ra khỏi hỗn hợp khí HCl và H2S

- Loại khí SO2 ra khỏi hỗn hợp khí CO2 và SO2

- Loại khí HCl ra khỏi hỗn hợp khí HCl và Cl2

- Loại khí O3 ra khỏi hỗn hợp khí O3 và O2

Trang 8

2/ Có các dung dịch sau: Ba(OH)2 ; KOH ; HNO3 ; H2SO4 có cùng nồng độ Hãy nêu

cách nhận ra từng dung dịch, chỉ đợc dùng thêm 1 thuốc thử, viết các phơng trình phản ứng

3/ Giải thích các hiện tợng sau, viết phơng trình phản ứng:

- Dung dịch H2S để trong không khí lâu ngày bị vẩn đục

- Nhỏ vài giọt H2SO4 đặc vào đờng kính trắng, đờng kính hoá đen

- Dung dịch HBr không mầu để trong không khí một thời gian chuyển mầu vàng

4/ Cân bằng các phơng trình phản ứng oxi hoá khử sau bằng phơng pháp thăng bằng electron, chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá

a) S2Cl2 + H2O  SO2 + S + HCl

b) NH3 + I2  NH4I + NH3.NI3

c) FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Câu 54) Để xác định thành phần của một quặng sắt (gồm Fe3O4 và Fe2O3) ngời ta làm các thí nghiệm

sau Hoà tan hoàn toàn quặng trong dung dịch HCl d, kết thúc phản ứng thu đợc dung dịch

A

Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KI 0,3M thu đợc dung dịch B và một chất rắn, lọc bỏ chất rắn, rồi dẫn khí Cl2 d qua dung dịch B thu đợc dung dịch C, cho dung dịch NaOH d vào dung dịch C, lấy kết tủa đem nung tới khối lợng không đối đợc chất rắn D Chất rắn D có khối lợng thay đổi so với khối lợng quặng ban đầu là 0,16 gam 1/ Viết các phơng ttình phản ứng

2/ Xác định thành phần % theo khối lợng của quặng sắt

Câu 55) (4 điểm ) Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất của lu huỳnh với sắt sau phản ứng

thu đợc một chất rắn có khối lợng khác khối lợng hợp chất đem đốt 1,0 gam và khí X , khí

X làm mất mầu hoàn toàn 200 ml dung dịch nớc Brom nồng độ O,25M thu đợc dung dịch

Y Xác định công thức của hợp chất ban đầu

Câu 56) 1/ Dung dịch A gồm các cation: NH4+ ; Na+ ; Ba2+ và 1 anion X có thể là một trong các anion sau: CH3COO – ; NO3–; SO42– ; CO32– ; PO43– Hỏi X là anion nào? Biết

rằng dung dịch A có pH = 5

2/ Thêm NaOH d vào dung dịch CuSO4 ,thêm tiếp NH4NO3 vào dung dịch đến d có hiện tợng gì xảy ra? Viết phơng trình phản ứng

3/ Cho các dung dịch sau: Al(NO3)3 ; ZnCl2 ; Na2CO3 ; MgSO4 ; NH4NO3 Không dùng thêm thuốc thử hãy nêu cách nhận ra từng dung dịch, viết phơng trình phản ứng dạng ion

Câu 57) Hoà tan a gam Cu trong lợng d dung dịch HNO3 Kết thúc phản ứng thu đợc 5,97 lít hỗn hợp gồm NO và NO2 (khí A), và dung dịch có khối lợng không thay đổi so với khối lợng axit ban đầu Thực hiện 2 thí nghiệm sau: '

Thí nghiêm 1 : lầy 11,94 lít khí A cho đi qua dung dịch KOH 0,5 M phản ứng vừa đủ, thu đợc dung dịch B ( thể tích không thay đổi so với thể tích dung dịch KOH)

Thí nghiêm 2: Lấy 5,97 lít khí A cho đi qua Cu bột d thu đợc khí C

1/ Tính a

2/ Tính thể tích dung dịch KOH và nồng độ mol/11t của dung dịch B

3/ Tính thể tích khí C thu đợc Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 58) Có các chất A, B , C, D, E Tiến hành làm thí nghiệm nh sau:

+ Đốt các chất trên đều cho ngọn lửa mầu vàng

+ A + H2O   O2 +

+ B + H2O   NH3 +

+ C + D    X (khí) +

+ C + E   Y (khí)

X,Y là những hợp chất khí có thể gặp trong một số phản ứng hoá học, tỷ khối của X so với

O2 và Y so với NH3 đều bằng 2

a) Xác định công thức hoá học A, B , C, D, E

b) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Ngày đăng: 15/04/2021, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w