[r]
Trang 1LỚP 6 Cả năm:105 tiết
Học kỳ I: (17 tuần đầu x 3 tiết/tuần) + (2 tuần cuối x 1tiết/tuần) = 53 tiết Học kỳ II: (17 tuần đầu x 3 tiết/tuần) + (1 tuần cuối x 1tiết) = 52 tiết
HỌC KỲ I
1,2 Mở đầu Hướng dẫn cách học môn tiếng Anh
3
UNIT 1
(5 tiết)
A 1234
8
UNIT 2
(5 tiết)
A 123*4
13
UNIT 3
(5 tiết)
A 12
19 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 1
20 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
21
UNIT 4
(5 tiết)
A 1234
26
UNIT 5
(6 tiết)
A 123
32
UNIT 6
(5 tiết)
A 123
36 C 345*6 – Thông báo học sinh chuẩn bị kiểm tra
Trang 237 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 2
38 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
39
UNIT 7
(5 tiết)
A 12*34*
44
UNIT 8
(5 tiết)
A 123
50 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ I
51 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ I
52 Kiểm tra Học kỳ I
53 Chữa bài kiểm tra Học kỳ I
HỌC KỲ II
54
UNIT 9
(5 tiết)
A 12
59
UNIT 10
(5 tiết)
A 1234
64
UNIT 11
(5 tiết)
A 1
70 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 1
71 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
72 UNIT 12
(5 tiết)
A 123456
Trang 375 C 123
77
UNIT 13
(5 tiết)
A 12
82
UNIT 14
(5 tiết)
A 123
87 Grammar Practice – Oân tập
88 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 2
89 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
90
UNIT 15
(5 tiết)
A 1234
95
UNIT 16
(5 tiết)
A 12
101 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ II
102 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ II
103 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ II
104 Kiểm tra Học kỳ II
105 Chữa bài kiểm tra Học kỳ II
Trang 4LỚP 9 Cả năm: 70 tiết Học kỳ I: (17 tuần đầu x 2 tiết/tuần) + (2 tuần cuối x 1tiết/tuần) = 36 tiết Học kỳ II: (16 tuần đầu x 2 tiết/tuần) + (2 tuần cuối x 1tiết) = 34 tiết
HỌC KỲ I
1 Mở đầu Oân tập – Kiểm tra đầu năm
2
UNIT 1
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
7
UNIT 2
(6 tiết)
Getting started – Listen and read
12 Language focus – Oân tập
13 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 1
14 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
15
UNIT3
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
20
UNIT 4
(6 tiết)
Getting started – Listen and read
25 Language focus- Oân tập
26 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 2
27 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
28
UNIT 5
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
33 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ I
34 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ I
Trang 535 Kiểm tra Học kỳ I
36 Chữa bài kiểm tra Học kỳ I
HỌC KỲ II
37
UNIT 6
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
42
UNIT 7
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
46 Language focus – Oân tập
47 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 1
48 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
49
UNIT 8
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
54
UNIT 9
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
59 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 2
60 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
61
UNIT 10
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
66 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ II
67 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ II
68 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ II
69 Kiểm tra Học kỳ II
70 Chữa bài kiểm tra Học kỳ II
Trang 6LỚP 7 Cả năm: 105 tiết Học kỳ I: (17 tuần đầu x 3 tiết/tuần) + (1 tuần giữa x 2 tiết) + (1 tuần cuối x 1tiết) = 54 tiết Học kỳ II: (17 tuần đầu x 3 tiết/tuần) + (1 tuần cuối x 0 tiết) = 51 tiết
HỌC KỲ I
1 Mở đầu Oân tập – Hướng dẫn cách học môn tiếng Anh
2
UNIT 1
(5 tiết)
A 12
7
UNIT 2
(6 tiết)
A 12
13
UNIT 3
(5 tiết)
A 1
18 Language focus 1 – Oân tập
19 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 1
20 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
21
UNIT 4
(5 tiết)
A 12
26
UNIT 5
(5 tiết)
A 1
31 UNIT 6
(6 tiết)
A 1
Trang 735 B 2
37 Language focus – Oân tập
38 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 2
39 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
40
UNIT 7
(5 tiết)
A 1
45
UNIT 8
(5 tiết)
A 12
50 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ I
51 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ I
52 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ I
53 Kiểm tra Học kỳ I
54 Chữa bài kiểm tra Học kỳ I
HỌC KỲ II
55
UNIT 9
(5 tiết)
A 1
61
UNIT 10
(5 tiết)
A 1
66
UNIT 11
(5 tiết)
A 1
70 B 345* - Thông báo nội dung kiểm tra 1 tiết
71 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 1
72 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
Trang 8UNIT 12
(5 tiết)
A 1
79
UNIT 13
(5 tiết)
A 12*
84
UNIT 14
(5 tiết)
A 1
89 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 2
90 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
91
UNIT 15
(5 tiết)
A 1
96
UNIT 16
(5 tiết)
A 12
102 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ II
103 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ II
104 Kiểm tra Học kỳ II
105 Chữa bài kiểm tra Học kỳ II
Trang 9LỚP 8 Cả năm: 105 tiết Học kỳ I: (17 tuần đầu x 3 tiết/tuần) + (2 tuần cuối x 1tiết/tuần) = 53 tiết Học kỳ II: (17 tuần đầu x 3 tiết/tuần) + (1 tuần cuối x 1tiết) = 52 tiết
HỌC KỲ I
1 Mở đầu Oân tập – Hướng dẫn cách học môn tiếng Anh
2
UNIT 1
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
7
UNIT 2
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
12
UNIT 3
(6 tiết)
Getting started – Listen and read
18 (1 tiết) Oân tập, củng cố
19 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 1
20 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
21
UNIT 4
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
26
UNIT 5
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
31 UNIT 6
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
Trang 1035 Language focus
36 (1 tiết) Oân tập, củng cố
37 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 2
38 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
39
UNIT 7
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
44
UNIT 8
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
49 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ I
50 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ I
51 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ I
52 Kiểm tra Học kỳ I
53 Chữa bài kiểm tra Học kỳ I
HỌC KỲ II
54
UNIT 9
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
59
UNIT 10
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
64
UNIT 11
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
69 (1 tiết) Oân tập, củng cố
70 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 1
71 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
Trang 11UNIT 12
(5 tiết)
77
UNIT 13
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
82
UNIT 14
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
87 (1 tiết) Oân tập, củng cố
88 (1 tiết) Kiểm tra 1 tiết lần 2
89 (1 tiết) Chữa bài kiểm tra 1 tiết
90
UNIT 15
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
95
UNIT 16
(5 tiết)
Getting started – Listen and read
100 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ II
101 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ II
102 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ II
103 Oân tập, chuẩn bị kiểm tra Học kỳ II
104 Kiểm tra Học kỳ II
105 Chữa bài kiểm tra Học kỳ II