GV yªu cÇu häc sinh t×m hiÓu trong SGK kÕt hîp víi sù hiÓu biÕt cña m×nh tãm t¾t c¸c øng dông cña rîu etylic... Trong ph©n tö cã nguyªn tö O.[r]
Trang 1Ngày soạn: Ký duyệt:
Ngày dạy:
Tuần:
Tiết: 37
axit cacbonic và muối cacbonat
I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
- Nắm đợc axit cacbonic là một axit yếu
- Nắm đợc muối cacbonat có các tính chất của muối nh tác dụng với axit, kiềm,dung dịch muối Ngoài ra nó còn dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao và có nhiều ứngdụng trong đời sống và sản xuất
- Học sinh: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
học hãy suy luận và cho
biết về tính chất hoá học
của axit cacbonic?
Đọc nghiên cứu SGk
Liên hệ với tính chấthoá học của axit
I Axit cacbonicCTHH: H2CO3
1 Trạng thái tự nhiên vàtính chất vật lý
2 Tính chất hoá học
- Axit cacbonic là một axityếu, làm quỳ tím đổi thànhmàu đỏ nhạt
- Là một axit không bền,khi đợc tạo thành thì ngaylập tức bị phân huỷ thànhCO2 và H2O
H2CO3 ⇔ CO2 + H2O
Hoạt động 2
? Có mấy loại muối
cacbonat?
? Thế nào là muối axit và
thế nào là muối trung
hoà?
? Tra bảng tính tan và cho
biết độ tan của muối
cacbonat?
? Nêu các tính chất hoá
học của muối?
? Theo em muối cacbonat
II Muối cacbonat
1 Phân loại
Có hai loại muối cacbonat
là muối trung hoà và muốiaxit
- Muối cacbonat trung hoà:Na2CO3, K2CO3, CaCO3
- Muối hiđro cacbonat :NaHCO3, Ca(HCO3)2
2 Tính chất hoá học
a, Tính tan:
- Đa số các muối cacbonat
đều tan trừ NaHCO3,K2CO3
- Hầu hết muối – HCO3
đều tan trừ NaHCO3 ít tan
b, Tính chất hoá học
- Tác dụng với axit giảiphóng CO2
Trang 2có đầy đủ tính chất hoá
Nghiên cứu SGk trả
lời
Na2SO4 + H2O +CO2
2NaHCO3+H2SO4
Na2SO4+2H2O+2CO2
- Tác dụng với dd bazơ:Na2CO3+Ca(OH)2
2NaOH+ CaCO3
- Muối cacbonat trừ K2CO3
ra bị phân huỷ tạooxit và CO2
to CaCO3 CO2 + CaO
? Cho biết các cặp chất
nào sau đây tác dụng đợc
? Hãy phân biệt các chất
rắn sau: BaSO4, CaCO3,
silic- công nghiệp siliccat
I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
- Nắm đợc Si là một phi kim, SiO2 là một oxit axit
- Biết đợc thế nào là công nghiệp silicat
- Hiểu đợc cơ sở khoa học của quá trình sx đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng viết PTPƯ, thu thập thông tin từ thực tế
3 Thái độ:
- Có hứng thú với CN hoá học
Trang 3II Chuẩn bị
- Giáo viên: tranh giới thiệu một số sản phẩm gốm sứ.Sơ đồ lò quay sảnxuất clanke
- Học sinh: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất hoá học của K2CO3? Viết PTPƯ minh hoạ
? Viết PT thực hiện dãy biến hoá sau:
C CO2 CaCO3 CO2 NaHCO3 Na2CO3
3 Bài mới
Hoạt động 1
GV thông báo trạng thái tự
nhiên và ghi bảng
GV yêu cầu học sinh nghiên
cứu mục I.2 SGK
? Nêu tính chất của Si?
Đọc nghiêncứu SGk I Silic (Si)1, Trạng thái tự nhiên
- Si chiếm 1/4 khối lợng vỏ trái
đất, phổ biến thứ 2
- Tồn tại ở dạng hợp chất
2, Tính chất
- Chất rắn màu xám, tonc cao,
là chất bán dẫn, hoạt động hoáhọc yếu
? Nêu các tính chất hoá học
của SiO2? Viết các PTPƯ
- Tác dụng với oxit bazơ
SiO2 + CaO CaSiO3
c Cơ sở sx
Trang 4chất của thuỷ tinh.
? Em hãy viết các PTPƯ xảy
ra khi nấu thuỷ tinh?
a Nguyên liệu: Cát trắng, đávôi, xô đa(Na2CO3)
b Quy trình sx: Trộn nguyênliệu nung ở 900oC tạo thànhthuỷ tinh nhão để nguội thànhthuỷ tinh dẻo sau đó ép và thổithành đồ vật
- PTHH:
to CaCO3 CaO + CO2
to CaO + SiO2 CaSiO3
to Na2CO3 +SiO2 Na2SiO3 +CO2
c Cơ sở sx: HP, HN, Bắc Ninh,
Đà Nẵng, TP HCM
Hoạt động4: Củng cố
? Cho biết các cặp chất nào
sau đây tác dụng đợc với
IV Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần:
Tiết:39 + 40
sơ lợc về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
- HS biết đợc nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điệntích hạt nhân nguyên tử
- Biết đợc cấu tạo bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm
- Biết đợc đặc điểm giống nhau của các ô nguyên tố trong cùng một chu kỳ,trong cùng một nhóm
Trang 5- Giáo viên: bảng tuần hoàn; ô nguyên tố 12; chu kỳ 2,3 ; nhóm I, VII; sơ
đồ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố phóng to
- Học sinh: Đọc trớc bài mới + Ôn lại cấu tạo nguyên tử
III Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra
3.Bài mới
Tiết 1
HS trả lời
I I.Nguyên tắc sắp xếp các nguyên
tố trong BTH
- Trong BTH các nguyên tố đợcsắp xếp theo chiều tăng của điệntích hạt nhân nguyên tử
Hoạt động 2
GV giới thiệu BTH có trên
100 nguyên tố và mỗi nguyên
tố đợc xếp vào một ô Yêu cầu
? Số hiệu nguyên tử của Na là
11 cho biết những thông tin gì
về nguyên tố Na?
GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ
nguyên tử Li, Be, B, Na, Mg,
Al và thông báo: Li, Be, B
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
Làm theoyêu cầu củaGV
HS trả lời
HS trả lời
Có số e lớpbằng nhau vàbằng số thứ
- Số thứ tự của chu kỳ bằng sốlớp e
3 Nhóm
- Nhóm gồm các nguyên tố mànguyên tử của chúng có số e lớpngoài cùng bằng nhau, có tínhchất hoá học tơng tự nhau và đ-
ợc xếp vào cùng một cột
- Số thứ tự của nhóm bằng số elớp ngoài cùng của nguyên tử
Trang 6Hoạt động 1
GV yêu cầu HS quan sát chu
kỳ 2 để trả lời câu hỏi sau:
? Số lợng nguyên tố?
? Số thứ tự của nhóm cho biết
điều gì, số e biến đổi nh thế
nào?
? Tính kim loại của các
nguyên tố thay đổi nh thế nào?
? Tính phi kim của các nguyên
tố thay đổi nh thế nào?
- Tơng tự GV yêu cầu HS quan
sát chu kỳ 3 để trả lời các câu
hỏi nh trên
? Em hãy rút ra kết luận về sự
biến đổi tính chất của các
nguyên tố trong cùng một chu
kỳ theo chiều tăng của điện
GV thông báo sự biến đổi tính
kim loại, tính phi kim trong
nhóm để học sinh vận dụng
? Cho biết sự biến đổi số lớp e,
quy luật biến đổi tính kim loại,
tính phi kim trong nhóm có gì
khác so với trong cùng một
chu kỳ?
? Hãy cho biết nguyên tố kim
loại nào mạnh nhất và nguyên
tố phi kim nào mạnh nhất?
Làm theoyêu cầu củaGV
Trả lời cáccâu hỏi
HS thảo luậnnhóm để trả
lời
nhóm I vàVII
Thảo luậnnhóm để trả
- Tính kim loại của các nguyên
tố giảm dần còn tính phi kimtăng dần
2 Trong một nhóm: Đi từ trênxuống dới
- Số lớp e tăng dần từ 1 đến 7
- Tính kim loại của các nguyên
tố tăng dần, tính phi kim giảmdần
Hoạt động 2
? Biết nguyên tố X có số hiệu
nguyên tử là 17 thuộc chu kỳ
3, nhóm VII Hãy cho biết cấu
tạo nguyên tử, tính chất của
VD: - Nguyên tố X ở cuói chu
kỳ 3 nên là phi kim hoạt độngmạnh
- Nguên tố X (Cl) mạnhhơn nguyên tố đứng trớc (S),yếu hơn nguyên tố đứng trên (F)nhng mạnh hơn nguyên tố đứngdới (Br)
2.Biết cấu tạo nguyên tử của
Trang 7sau đó cho HS trả lời các câu
- Chọn chất thích hợp lập sơ đồ dãy biến hoá và viết PTPƯ
- XD sự biến đổi giữa các chất và cụ thể hoá dãy biến hoá
- Biết sử dụng bảng tuần hoàn
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và BT, phiếu HT, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học trong chơng
III Tiến trình dạy học
Trang 81.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
1 Tính chất hoá học của PK
H2 O2H/c PK Oxit axit Muối
Dựa vào sơ đồ trên hãy lập sơ đồ
thể hiện TCHH của Clo?
GV: Viết PTPƯ thực hiện dãy
biến hoá
? Hãy cho biết vai trò của C (thể
hiện tính khử hay tính oxihoá)
Một HS viếtPTPƯ
Thảo luận nhóm
để trả lời
Thảo luận nhómtrả lời
C luôn thể hiệntính khử
2 Tính chất hoá học của một sốPK
a Tính chất của clo Nớc Clo +H2O +H2 +NaOH Khí Clo Nớc Giavenhiđroclorua +KL
Muối
b Tính chất của cacbon
C CO2 CaCO3 CO2
? Nêu cấu tạo BTH?
? Ô nguyên tố cho biết những gì?
? Thế nào là chu kỳ, nhóm?
? Cho biết những thông tin về ô
số 16?
HS nhớ lại cáckiến thức ở bàihọc trớc để trả
Trang 9Hoạt động 4: Củng cố
BT1: Cho các nguyên tố Cl, S, Si, Ca, Na, Mg Hãy cho biết nguyên tố nào trong
các nguyên tố trên:
a Cùng chu kỳ với S
b Có CT oxit cao nhất dạng RO3
c Đơn chất tơng ứng tác dụng với nớc tạo 2 axit
d Có mặt trong thành phần của thủ tinh thờng
e Có tính KL mạnh hơn Mg
f Oxit cao nhất là thành phần chính của cát
BT2: R là nguyên tố PK nhómVII trong BTH Hợp chất khí của R với H chứa
thực hành: tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng
I Mục đích yêu cầu
- Giáo viên: 5 bộ gồm đèn cồn, giá ống nghiệm, 5 ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc
thỷ tinh, ống thuỷ tinh, nút cao su, đũa thuỷ tinh, ống hút, giá sắt
Hoá chất: CuO, bột than, nớc vôi trong, bột NaHCO3, NaCl rắn, Na2CO3
Hoạt động1:
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK
nêu cách tiến hành thí nghiệm
GV bổ sung: Lấy hoá chất với
một lợng bằng hạt ngô Rắc hoá
chất thật mỏng trên đáy ống
nghiệm
Làm theo hớngdẫn
- Lấy một ít hỗnhợp CuO và Cvào ống nghiệm
Trang 10? Nêu hiện tợng quan sát đợc?
? Viết các PTPƯ xảy ra?
- Đun nóng đáyống nghiệm
HH chuyển màu
đỏ, nớc vôi trongvẩn đục
Hoạt động 2
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm
theo các bớc:
- Lấy một thìa nhỏ muối
NaHCO3 vào ống nghiệm
trong cốc đựng nớc vôi trong?
? Viết các PTPƯ xảy ra?
HS làm theo ớng dẫn
h-Xuất hiện nhữnggiọt nớc
Nớc vôi trongvẩn đục
Hoạt động3
GV yêu cầu HS đọc đề bài suy
nghĩ để tìm ra cách nhận biết
mỗi chất
? Tìm dặc điểm khác nhau của 3
chất trên về tính tan trong nớc và
- Na2CO3 tácdụng với dd HCltạo CO2 bay lêncòn NaCl khôngPƯ
- Một HS lênthực hịên
3 Thí nghiệm3
- Cách tiến hành: Hoà tan một ítmỗi chất vào nớc Chất nào khôngtan là CaCO3
Cho 2 dd còn lại tác dụng với ddHCl, có bọt khí thoát ra là Na2CO3Na2CO3+2HCl 2NaCl+H2O +CO2
Chất nào không có hiện tợng gì làNaCl
+ Hợp chất hữu cơ là hợp chất của C trừ oxit của C, axit cacbonic và các muối
cacbonat kim loại
+ Hợp chất hữu cơ gồm 2 loại chính là HĐC và dẫn xuất của HĐC
+ Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ
- HS thấy đợc mối liên hệ mật thiết giữa hoá học hữu cơ với cuộc sống
Trang 11- Giáo viên: Tranh vẽ H4.1 SGK
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, panh, 5 ống nghiệm, 1 cốc đựng nớc vôitrong, diêm
Hoá chất: dd Ca(OH)2
- Học sinh: Đem nớc vôi trong
III Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra
3.Bài mới
GV: Vậy HCHC là hợp chất của
C trừ các oxit của C, axit
cacbonic và muối cacbonat
? Em hãy nhắc lại định nghĩa
đốt cháy HCHCsinh ra CO2
- Nêu định nghĩa
Nhóm 1 chỉ cóH,C
Nhóm 2 có thêmmột số nguyên tốkhác
Trả lời
I Khái niệm về hợp chất hữu cơ,
1 Hợp chất hữu cơ có ở đâu?
- Hợp chất hữu cơ có ở xungquanh ta, đặc biệt là có ở trongcác vật phẩm có nguồn gốc từ
động thực vật
2 Hợp chất hữu cơ là gì?
- Hợp chất hữu cơ là hợp chất của
C trừ CO, CO2, H2CO3, muốicacbonat
3 Phân loại
- Dựa vào thành phần phân tửHCHC chia thành 2 loại:
+ HĐC: chỉ gồm H và C+ Dẫn xuất của HĐC: Có H, C vàmột số nguyên tố khác
Hoạt động 2
GV thuyết trình HS nghe và ghi. II Khái niệm về hoá học hữu cơ.- HHHC là ngành HH nghiên cứu
về các HCHC và chuyển đổi củachúng
Trang 12+Trong các HCHC, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị.
+Mỗi chất HC có một CTCT ứng với một trật tự liên kết nhất định Các nguyên
tử C có thể liên kết với nhau tạo thành mạch C
- Giáo viên: Bộ mô hình cấu tạo các phân tử HCHC
- Học sinh: Học thuộc hoá trị của C,O, H, N, Cl
III Tiến trình dạy học
Trang 13Hoạt động1:
GV thông báo về hoá trị của một
số nguyên tố trong HCHC
(C,H,O,N,Cl )
GV hớng dẫn HS biểu diễn liên
kết giữa các nguyên tử trong
GV chỉ cho HS thấy hai CT trên
là hai chất khác nhau, do có trật
tự sắp xếp khác nhau nên có
TCHH khác nhau
HS nghe và ghibài
Đọc KL SGK
Làm theo hớngdẫn
Có 3 loại mạchcacbon
CH3 – CH2 –
OH CH3 – O – CH3
I Đặc điểm cấu tạo phân tửHCHC
1 Hoá trị và liên kết giữa cácnguyên tử
- Trong HCHC C luôn có hoá trị
IV, O: II; H:I
- Các nguyên tử liên kết với nhautheo đúng hoá trị của chúng
- Mỗi liên kết đợc biểu diễn bằngmột nét gạch nối giữa hai nguyêntử
- Mạch vòng:
– C – C –
C
3 Trật tự liên kết giữa các nguyên
tử trong phân tử
- Mỗi HCHC có một trật tự liênkết xác định giữa các nguyên tửtrong phân tử
II Công thức cấu tạo
- CTCT biểu diễn đầy đủ liên kếtgiữa các nguyên tử trong phân tử
- CTCT cho biết thành phần củaphân tử + trật tự liên kết giữa cácnguyên tử trong phân tử
Hoạt động 3: Củng cố
? Nhắc lại nội dung chính của bài?
? Viết CTCT của các chất có CTPT sau: C2H5Cl, C3H8, CH4O
Dặn dò: BTVN 1 – 5 tr.112
Đọc trớc bài metan
IV Rút kinh nghiệm.
Trang 14- Nắm đợc tính chất vật lý của metan, chủ yếu là trạng thái và tính tan.
- Nắm đợc công thức cấu tạo và có khái niệm về liên kết đơn
- Nắm đợc hai tính chất hoá học: phản ứng cháy và phản ứng thế bởi clo, từ đósuy ra một số ứng dụng quan trọng
- Học sinh: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ?
HS2: Phân tử hợp chất hữu cơ A có hai nguyên tố Khi đốt cháy 3,2g chất
A thu đợc 7,2g nớc Hãy xác định công thức phân tử của A, biết khối lợng molcủa A là 16g
Hoạt động 2: I Nghiên cứu trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý của
metan
GV giới thiệu trạng thái tự
nhiên của metan
GV yêu cầu HS liên hệ thực
HS liên hệ trả
lời
=16/29Metan nhẹhơn khôngkhí nên cóthể thu bằngcách đẩy nớc
Trang 15Chuyển tiếp: Trớc khi nghiên cứu phần tính chất hoá học, chúng ta cần
phải nghiên cứu cấu tạo phân tử của metan Trong hoá học hữu cơ ngời ta quan
tâm nhiều đến cấu tạo phân tử của chất, đến liên kết giữa các nguyên tử trong
phân tử, vì chúng ảnh hởng rất lớn đến tính chất hóa học của chất.
Hoạt động3: II.Cấu tạo phân tử
GV: Cho học sinh qan sát
mô hình phân tử metan
? Em hãy nhận xét cấu tạo
của nguyên tử metan?
thành mộthình tứ diện
đều
- Có 4 liênkết C – H
Trong phân tử metan có 4 liên kết
đơn
H
H – C – H H
Chuyển tiếp: Phân tử metan có cấu tạo nh vậy thì sẽ có những tính chất
hoá học gì?
Hoạt động 4: III Tính chất hoá học
GV treo tranh vẽ thí nghiệm
phản ứng cháy của metan
? Quan sát và cho biết khí metan
GV: Treo tranh vẽ thí nghiệm
metan tác dụng với khí clo
? Màu vàng nhạt của clo mất đi
chứng tỏ điều gì?
? Tại sao giấy quỳ tím chuyển
thành màu đỏ?
? Có thể là axit nào?
GV: Nh vậy khi phản ứng với clo
đã sinh ra khí hiđro clorua, khí
này tan trong nớc tạo ra axit
clohiđric làm cho quỳ tím
chuyển đỏ Các em theo dõi cơ
ớc vôi trong
Chứng tỏ đã cóPƯ xảy ra
trong ống làaxit
Axit clohiđric
Metan có 4H,
clorua thì có1Cl đã thay thế1H
1.Metan tác dụng với oxi
toCH4 + 2O2 CO2 + H2O (k) (k) (k) (h)
2.Tác dụng với clo H
H– C–H + Cl- Cl
HMột trong 4H bị đứt ra kiên kết với 1Clcủa Cl2 tạo HCl, Cl còn lại thay thế vàochỗ H tạo ra phân tử metyl clorua
Hoạt động 5: ứng dụng
Hoạt động của GV Hoạt động
? Dựa vào tính chất nào có
thể kết luận metan đợc dùng Vìcháy metantoả
Trang 16Bài1: Trong các khí sau: CH4, H2, Cl2, O2
A, Những khí nào tác dụng đợc với nhau từng đoi một?
B, Hai khí nào trộn với nhau tạo ra hỗn hợp nổ?
Bài2: Trong các PTHH sau, PTHH nào viết đúng, PTHH nào viết sai?
a CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2
b CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl
c 2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2
d CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
Bài3: Đốt cháy hoàn toàn 11,2lit khí metan Hãy tính thể tích khí oxi cần dung
và thể tích khí cacbonic tạo thành Biết các khí đo ở đktc
- Giúp học sinh nắm đợc tính chất vật lý của etilen
- Nắm đợc công thức cấu tạo của etilen có liên kết đôi và đặc tính kém bền của
nó
- Nắm đợc hai tính chất hoá học và có phản ứng cộng là phản ứng đặc trng
- Biết đợc một số ứng dụng của etilen
- Thấy đợc sự khác nhau cơ bản của metan và etilen
- Học sinh: Học và làm bài tập + Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (5phút)
Viết công thức hoá học của metan? Nêu đặc điểm cấu tạo? Trình bày tínhchất hoá học và viết PTPƯ đặc trng của metan?
Chuyển tiếp: CTPT của metan là CH 4 nếu trong thành phần phân tử của metan
có thêm một nguyên tử C nữa thì CTPT là gì?(C 2 H 4 ) Vậy hiđrocacbon này có cấu tạo thế nào? Có những tính chất hoá họccơ bản gì và có những ứng dụng ra sao? Để trả lời câu hỏi đó, hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu bài ETILEN"“ETILEN"
Hoạt động1: I Tính chất vật lý
Trang 1728 ETILEN: C2H4 = 28- Chất khí không màu, không
mùi,ít tan trong nớc, nhẹhơn không khí vì (d= 28
29)Hoạt động2: II Cấu tạo phân tử của etilen
- Hớng dẫn học sinh lắp
mô hình phân tử etilen - Hai nguyêntử C liên kết
nhau bằngmột nối đôi
Hoạt động3: III.Tính chất hoá học của etilen
? Theo em etilen có cháy
không? Vì sao? Nừu etilen
tử đứt ra) gọi là polietilen
(PE)_ nguyên liệu qua trọng
để sản xuất chất dẻo
Có, vì etilen làchất
hiđrocacbon
cháy là CO2 vàH2O
H H H HViết gọn: C2H4 + Br2C2H4Br2
Đibrometan
Phản ứng trên gọi là PƯ cộngCác chất có liên kết đôi tơng tựetilen dễ tham gia PƯ cộng
3 Các phân tử etilen có kết hợp
đợc với nhau không?
+ CH2 + CH2 + CH2
CH2- - CH2-CH2 –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 -
Phản ứng trên gọi là phản ứngtrùng hợp
Hoạt động4: IV.ứng dụng của etilen
- Kích thích cho hoa quả mauchín
Trang 18Voxi = 4,48 x 3 = 13,44 (l)
Vkhông khí = 13,44 x 5 = 67,2 (l)
- BTVN: Học bài nắm đợc CTCT,TCHH của etilen và so sánh với metan
- Hớng dẫn BT5 tr.139: hỗn hợp khí đi qua bình đựng dd brom thì chỉ có C2H4
phản ứng, còn lại khí CH4 sẽ thoát ra Hãy viết PTPƯ rồi tính
- Chuẩn bị bài mới: Axetilen
IV Rút kinh nghiệm.
- Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của liên kết ba
- Củng cố kiến thức chung về HĐC (không tan trong nớc, dễ cháy tạo CO2 và
H2O)
- Biết một số ứng dụng quan trọng của axetilen
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng viết PTPƯ cộng, bớc đầu biết dự đoán tính chất của các chất
dựa vào thành phần cấu tạo
3 Thái độ:
Giáo dục lòng say mê nghiên cứu, yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Mô hình phân tử axetilen
Giá sắt, ống nghiệm có nhánh có ống dẫn khí, đèn cồn, chậu thuỷ tinh, giá
ống nghiệm, panh, diêm
Hoá chất: C2H2, Nớc, đất đèn, dd brom
? Viết CTCT của C2H2 và cho
biết đặc điểm CT của C2H2?
Thực hiện theohớng dẫn
III Tính chất hoá học
1 Axetilen có cháy không?
C2H2+ 5/2O2 2CO2 + H2O + Q
Trang 19? Nhận xét hiện tợng xảy ra?
GV giới thiệu bản chất của PƯ
CHBr2 – CHBr2 (không màu )
Hoạt động 4
? Tóm tắt ứng dụng của C2H2?
HS trả lời IV ứng dụng
- Làm nhiên liệu cho đèn hàn, xì
- Làm nguyên liệu để điều chếPVC, cao su, CH3COOH và nhiềuhợp chất hữu cơ khác
? Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và TCHH của 3 HĐC vừa học?
? Trình bày PPHH để nhận biết 3 khí C2H2, CO2, CH4 ?
Dặn dò: BTVN1,2,3,4,5
Ôn tập để tiết sau kiểm tra
IV Rút kinh nghiệm.
Trang 20Cho nguyên tố ở ô số 15 trong BTH Ta biết đợc:
- Số hiệu nguyên tử :
- Tên nguyên tố:
- KHHH:
- Thuộc chu kỳ:
- Thuộc nhóm:
- Điện tích hạt nhân:
- Nguyên tử khối:
- Số e:
- Số lớp e:
- Số e lớp ngoài cùng:
- Là mạnh hơn , yếu hơn ,
II Tự luận 1 a Viết CTCT của CH4, C2H4, C2H2 b Trong các chất trên chất nào tác dụng đợc với Cl2? c Chất nào tác dụng đợc với dd Brom? Viết các PTPƯ xảy ra 2 Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm CH4, C2H2 vào dd brom d thấy có 8g Br2 đã PƯ Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp trên Giả thiết PƯ xảy ra hoàn toàn Đáp án + biểu chấm I Trắc nghiệm: đúng mỗi từ đợc 0,2 x 15 = 3đ 15, Photpho, P, 3, V, +15, 31, 15, 3, 5, phi kim, Si As, N S II Tự luận 1 a.Mỗi CTCT đúng 0,5đ H
H – C – H (0,5đ) H H H C = C H H H – C – C – H b Tác dụng với Cl2 có CH4 (0,5đ) Askt CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl Tác dụng với Br2 có C2H4 và C2H2 (1đ) C2H4 + Br2 C2H4Br2 C2H2 + 2Br2 C2H2Br4 2 Xđ đợc Br2 chỉ tác dụng với C2H4 (0,5đ) C2H4 + Br2 C2H4Br2 (0,5đ) Theo PTPƯ nC2H4 = nBr2 =0,05 mol (1đ) VC2H4= 0,05 x 22,4 = 1,12lit (0,5đ) VCH4 = 3,36 – 1,12 = 2,24lit (0,5đ) Dặn dò: Về nhà làm lại bài kiểm tra Đọc trớc bài benzen IV Rút kinh nghiệm Ngày soạn:
Trang 21- Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của mạch vòng).
- Biết một số ứng dụng quan trọng của benzen
? Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học của metan, etilen, axetilen?
? Nêu TCHH dặc trng của các chất trên? Giải thích?
3.Bài mới
Hoạt động1:
GV yêu cầu HS quan sát lọ chứa
benzen để rút ra TCVL của C6H6
GV làm thí nghiệm hoà benzen
vào nớc và hoà dầu ăn vào
benzen Yêu cầu HS quan sát và
nhận xét hiện tợng
Quan sát trả lời
Benzen nổi trênmặt nớc
? Viết CTCT của C6H6 và cho
biết đặc điểm CT của C6H6?
Thực hiện theohớng dẫn
Viết CTCT
II Cấu tạo phân tử H C
H - C C - H
H - C C - H C
H
Có 3 liên kết C - H và 3 liên kếtC= H 6 liên kết này tạo thànhmột vòng khép kín 6 cạnh đềunhau, trong đó 3 liên kết đôi xen
? Nhận xét hiện tợng xảy ra?
GV cho HS xem đĩa PƯ giữa
benzen với brom lỏng
Dự đoán tínhchất của benzen
Làm TN theo ớng dẫn
h-Benzen cháy tạo
ra muội than
III Tính chất hoá học
1 Benzen có cháy không?
C6H6+ 7/2O2 6CO2 + 3H2O
2 Benzen có làm mất màu bromkhông?
Bột Fe, toC6H6 + Br2 C6H5Br
Trang 22? Nhận xét hiện tờng xảy ra?
? Hãy viết PTPƯ?
? PƯ đó thuộc loại PƯ gì? Viết PTPƯ.PƯ thế
Hoạt động 4
? Nêu ứng dụng của C6H6 ? Theo dõi SGK đểtrả lời IV.ứng dụng- Là nguyên liệu để sx chất dẻo,
phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu
IV.Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn: Ký duyệt:
- HS nắm đợc TCVL, trạng thái thiên nhiên, thành phần, cách khai thác, chế
biến và ứng dụng của dầu mỏ, khí thiên nhiên
- Nắm đợc crăckinh là một PP để chế biến dầu mỏ
- Biết một đặc điểm quan trọng của dầu mỏ, vị trí một số dầu mỏ và tình hình
khai thác dầu mỏ ở nớc ta
GV treo tranh H4.16 thuyết trình
về sự tập trung dầu mỏ trong tự
nhiên
? Nêu cấu tạo của túi dầu?
? Liên hệ thực tế nêu cách khai
thác dầu mỏ?
Quansát trả
Trang 23GV treo tranh H4.17.
? Nêu tên các sản phẩm chế biến
đợc từ dầu mỏ?
GV bổ sung và giới thiệu PP
ch-ng cất dầu mỏ là PP crackinh
Trả lời
Quansáttranhtrả lời
+ Lớp dầu lỏng: là hỗn hợp củanhững HĐC lỏng và một lợng nhỏcác hợp chất khác
+ Lớp nớc mặn
- Cách khai thác:
+ Khoan các giếng dầu
+ Dầu tự phun lên, khi gần hếtphải bơm nớc hoặc khí xuống để
đẩy dầu phun lên
3 Các sản phẩm chế biến từ dầumỏ
Hoạt động 2:
GV thuyết trình theo SGK Nghevà ghi II Khí thiên nhiên- Có trong mỏ khí dới lòng đất
- Thành phần chủ yếu là CH4(95%)
- Dùng làm nhiên liệu, nguuyênliệu
Hoạt động 3: GV cho HS đọc
yêucầu
III Dầu mỏ và khí thiên nhiên ởVN
d Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều HĐC
2, a Dầu mỏ sôi ở nhiệt độ sôi nhất định
b Dầu mỏ có nhiệt độ sôi khác nhau tuỳ thuộc vào thành phần của dầu mỏ
c Thành phần chủ yếu của dầu mỏ tự nhiên là metan
d Thành phần chủ yếu của dầu mỏ tự nhiên là xăng và dầu mỏ