1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ngµy so¹n tr­êng thcs kh¸nh ninh gi¸o ¸n ho¸ häc 9 ngµy so¹n ký duyöt ngµy d¹y tuçn tiõt 37 axit cacbonic vµ muèi cacbonat i môc ®ých yªu cçu 1 kiõn thøc n¾m ®­îc axit cacbonic lµ mét axit yõu n¾m ®­î

46 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 121,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yªu cÇu häc sinh t×m hiÓu trong SGK kÕt hîp víi sù hiÓu biÕt cña m×nh tãm t¾t c¸c øng dông cña rîu etylic... Trong ph©n tö cã nguyªn tö O.[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ký duyệt:

Ngày dạy:

Tuần:

Tiết: 37

axit cacbonic và muối cacbonat

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức:

- Nắm đợc axit cacbonic là một axit yếu

- Nắm đợc muối cacbonat có các tính chất của muối nh tác dụng với axit, kiềm,dung dịch muối Ngoài ra nó còn dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao và có nhiều ứngdụng trong đời sống và sản xuất

- Học sinh: Đọc trớc bài mới

III Tiến trình dạy học

học hãy suy luận và cho

biết về tính chất hoá học

của axit cacbonic?

Đọc nghiên cứu SGk

Liên hệ với tính chấthoá học của axit

I Axit cacbonicCTHH: H2CO3

1 Trạng thái tự nhiên vàtính chất vật lý

2 Tính chất hoá học

- Axit cacbonic là một axityếu, làm quỳ tím đổi thànhmàu đỏ nhạt

- Là một axit không bền,khi đợc tạo thành thì ngaylập tức bị phân huỷ thànhCO2 và H2O

H2CO3 CO2 + H2O

Hoạt động 2

? Có mấy loại muối

cacbonat?

? Thế nào là muối axit và

thế nào là muối trung

hoà?

? Tra bảng tính tan và cho

biết độ tan của muối

cacbonat?

? Nêu các tính chất hoá

học của muối?

? Theo em muối cacbonat

II Muối cacbonat

1 Phân loại

Có hai loại muối cacbonat

là muối trung hoà và muốiaxit

- Muối cacbonat trung hoà:Na2CO3, K2CO3, CaCO3

- Muối hiđro cacbonat :NaHCO3, Ca(HCO3)2

2 Tính chất hoá học

a, Tính tan:

- Đa số các muối cacbonat

đều tan trừ NaHCO3,K2CO3

- Hầu hết muối – HCO3

đều tan trừ NaHCO3 ít tan

b, Tính chất hoá học

- Tác dụng với axit giảiphóng CO2

Trang 2

có đầy đủ tính chất hoá

Nghiên cứu SGk trả

lời

Na2SO4 + H2O +CO2

2NaHCO3+H2SO4

Na2SO4+2H2O+2CO2

- Tác dụng với dd bazơ:Na2CO3+Ca(OH)2

2NaOH+ CaCO3

- Muối cacbonat trừ K2CO3

ra bị phân huỷ tạooxit và CO2

to CaCO3 CO2 + CaO

? Cho biết các cặp chất

nào sau đây tác dụng đợc

? Hãy phân biệt các chất

rắn sau: BaSO4, CaCO3,

silic- công nghiệp siliccat

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức:

- Nắm đợc Si là một phi kim, SiO2 là một oxit axit

- Biết đợc thế nào là công nghiệp silicat

- Hiểu đợc cơ sở khoa học của quá trình sx đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng viết PTPƯ, thu thập thông tin từ thực tế

3 Thái độ:

- Có hứng thú với CN hoá học

Trang 3

II Chuẩn bị

- Giáo viên: tranh giới thiệu một số sản phẩm gốm sứ.Sơ đồ lò quay sảnxuất clanke

- Học sinh: Đọc trớc bài mới

III Tiến trình dạy học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất hoá học của K2CO3? Viết PTPƯ minh hoạ

? Viết PT thực hiện dãy biến hoá sau:

C CO2 CaCO3 CO2 NaHCO3 Na2CO3

3 Bài mới

Hoạt động 1

GV thông báo trạng thái tự

nhiên và ghi bảng

GV yêu cầu học sinh nghiên

cứu mục I.2 SGK

? Nêu tính chất của Si?

Đọc nghiêncứu SGk I Silic (Si)1, Trạng thái tự nhiên

- Si chiếm 1/4 khối lợng vỏ trái

đất, phổ biến thứ 2

- Tồn tại ở dạng hợp chất

2, Tính chất

- Chất rắn màu xám, tonc cao,

là chất bán dẫn, hoạt động hoáhọc yếu

? Nêu các tính chất hoá học

của SiO2? Viết các PTPƯ

- Tác dụng với oxit bazơ

SiO2 + CaO CaSiO3

c Cơ sở sx

Trang 4

chất của thuỷ tinh.

? Em hãy viết các PTPƯ xảy

ra khi nấu thuỷ tinh?

a Nguyên liệu: Cát trắng, đávôi, xô đa(Na2CO3)

b Quy trình sx: Trộn nguyênliệu nung ở 900oC tạo thànhthuỷ tinh nhão để nguội thànhthuỷ tinh dẻo sau đó ép và thổithành đồ vật

- PTHH:

to CaCO3 CaO + CO2

to CaO + SiO2 CaSiO3

to Na2CO3 +SiO2 Na2SiO3 +CO2

c Cơ sở sx: HP, HN, Bắc Ninh,

Đà Nẵng, TP HCM

Hoạt động4: Củng cố

? Cho biết các cặp chất nào

sau đây tác dụng đợc với

IV Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần:

Tiết:39 + 40

sơ lợc về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điệntích hạt nhân nguyên tử

- Biết đợc cấu tạo bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm

- Biết đợc đặc điểm giống nhau của các ô nguyên tố trong cùng một chu kỳ,trong cùng một nhóm

Trang 5

- Giáo viên: bảng tuần hoàn; ô nguyên tố 12; chu kỳ 2,3 ; nhóm I, VII; sơ

đồ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố phóng to

- Học sinh: Đọc trớc bài mới + Ôn lại cấu tạo nguyên tử

III Tiến trình dạy học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra

3.Bài mới

Tiết 1

HS trả lời

I I.Nguyên tắc sắp xếp các nguyên

tố trong BTH

- Trong BTH các nguyên tố đợcsắp xếp theo chiều tăng của điệntích hạt nhân nguyên tử

Hoạt động 2

GV giới thiệu BTH có trên

100 nguyên tố và mỗi nguyên

tố đợc xếp vào một ô Yêu cầu

? Số hiệu nguyên tử của Na là

11 cho biết những thông tin gì

về nguyên tố Na?

GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ

nguyên tử Li, Be, B, Na, Mg,

Al và thông báo: Li, Be, B

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

Làm theoyêu cầu củaGV

HS trả lời

HS trả lời

Có số e lớpbằng nhau vàbằng số thứ

- Số thứ tự của chu kỳ bằng sốlớp e

3 Nhóm

- Nhóm gồm các nguyên tố mànguyên tử của chúng có số e lớpngoài cùng bằng nhau, có tínhchất hoá học tơng tự nhau và đ-

ợc xếp vào cùng một cột

- Số thứ tự của nhóm bằng số elớp ngoài cùng của nguyên tử

Trang 6

Hoạt động 1

GV yêu cầu HS quan sát chu

kỳ 2 để trả lời câu hỏi sau:

? Số lợng nguyên tố?

? Số thứ tự của nhóm cho biết

điều gì, số e biến đổi nh thế

nào?

? Tính kim loại của các

nguyên tố thay đổi nh thế nào?

? Tính phi kim của các nguyên

tố thay đổi nh thế nào?

- Tơng tự GV yêu cầu HS quan

sát chu kỳ 3 để trả lời các câu

hỏi nh trên

? Em hãy rút ra kết luận về sự

biến đổi tính chất của các

nguyên tố trong cùng một chu

kỳ theo chiều tăng của điện

GV thông báo sự biến đổi tính

kim loại, tính phi kim trong

nhóm để học sinh vận dụng

? Cho biết sự biến đổi số lớp e,

quy luật biến đổi tính kim loại,

tính phi kim trong nhóm có gì

khác so với trong cùng một

chu kỳ?

? Hãy cho biết nguyên tố kim

loại nào mạnh nhất và nguyên

tố phi kim nào mạnh nhất?

Làm theoyêu cầu củaGV

Trả lời cáccâu hỏi

HS thảo luậnnhóm để trả

lời

nhóm I vàVII

Thảo luậnnhóm để trả

- Tính kim loại của các nguyên

tố giảm dần còn tính phi kimtăng dần

2 Trong một nhóm: Đi từ trênxuống dới

- Số lớp e tăng dần từ 1 đến 7

- Tính kim loại của các nguyên

tố tăng dần, tính phi kim giảmdần

Hoạt động 2

? Biết nguyên tố X có số hiệu

nguyên tử là 17 thuộc chu kỳ

3, nhóm VII Hãy cho biết cấu

tạo nguyên tử, tính chất của

VD: - Nguyên tố X ở cuói chu

kỳ 3 nên là phi kim hoạt độngmạnh

- Nguên tố X (Cl) mạnhhơn nguyên tố đứng trớc (S),yếu hơn nguyên tố đứng trên (F)nhng mạnh hơn nguyên tố đứngdới (Br)

2.Biết cấu tạo nguyên tử của

Trang 7

sau đó cho HS trả lời các câu

- Chọn chất thích hợp lập sơ đồ dãy biến hoá và viết PTPƯ

- XD sự biến đổi giữa các chất và cụ thể hoá dãy biến hoá

- Biết sử dụng bảng tuần hoàn

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và BT, phiếu HT, bảng phụ

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học trong chơng

III Tiến trình dạy học

Trang 8

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

1 Tính chất hoá học của PK

H2 O2H/c PK Oxit axit Muối

Dựa vào sơ đồ trên hãy lập sơ đồ

thể hiện TCHH của Clo?

GV: Viết PTPƯ thực hiện dãy

biến hoá

? Hãy cho biết vai trò của C (thể

hiện tính khử hay tính oxihoá)

Một HS viếtPTPƯ

Thảo luận nhóm

để trả lời

Thảo luận nhómtrả lời

C luôn thể hiệntính khử

2 Tính chất hoá học của một sốPK

a Tính chất của clo Nớc Clo +H2O +H2 +NaOH Khí Clo Nớc Giavenhiđroclorua +KL

Muối

b Tính chất của cacbon

C CO2 CaCO3 CO2

? Nêu cấu tạo BTH?

? Ô nguyên tố cho biết những gì?

? Thế nào là chu kỳ, nhóm?

? Cho biết những thông tin về ô

số 16?

HS nhớ lại cáckiến thức ở bàihọc trớc để trả

Trang 9

Hoạt động 4: Củng cố

BT1: Cho các nguyên tố Cl, S, Si, Ca, Na, Mg Hãy cho biết nguyên tố nào trong

các nguyên tố trên:

a Cùng chu kỳ với S

b Có CT oxit cao nhất dạng RO3

c Đơn chất tơng ứng tác dụng với nớc tạo 2 axit

d Có mặt trong thành phần của thủ tinh thờng

e Có tính KL mạnh hơn Mg

f Oxit cao nhất là thành phần chính của cát

BT2: R là nguyên tố PK nhómVII trong BTH Hợp chất khí của R với H chứa

thực hành: tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng

I Mục đích yêu cầu

- Giáo viên: 5 bộ gồm đèn cồn, giá ống nghiệm, 5 ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc

thỷ tinh, ống thuỷ tinh, nút cao su, đũa thuỷ tinh, ống hút, giá sắt

Hoá chất: CuO, bột than, nớc vôi trong, bột NaHCO3, NaCl rắn, Na2CO3

Hoạt động1:

Yêu cầu HS nghiên cứu SGK

nêu cách tiến hành thí nghiệm

GV bổ sung: Lấy hoá chất với

một lợng bằng hạt ngô Rắc hoá

chất thật mỏng trên đáy ống

nghiệm

Làm theo hớngdẫn

- Lấy một ít hỗnhợp CuO và Cvào ống nghiệm

Trang 10

? Nêu hiện tợng quan sát đợc?

? Viết các PTPƯ xảy ra?

- Đun nóng đáyống nghiệm

HH chuyển màu

đỏ, nớc vôi trongvẩn đục

Hoạt động 2

GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm

theo các bớc:

- Lấy một thìa nhỏ muối

NaHCO3 vào ống nghiệm

trong cốc đựng nớc vôi trong?

? Viết các PTPƯ xảy ra?

HS làm theo ớng dẫn

h-Xuất hiện nhữnggiọt nớc

Nớc vôi trongvẩn đục

Hoạt động3

GV yêu cầu HS đọc đề bài suy

nghĩ để tìm ra cách nhận biết

mỗi chất

? Tìm dặc điểm khác nhau của 3

chất trên về tính tan trong nớc và

- Na2CO3 tácdụng với dd HCltạo CO2 bay lêncòn NaCl khôngPƯ

- Một HS lênthực hịên

3 Thí nghiệm3

- Cách tiến hành: Hoà tan một ítmỗi chất vào nớc Chất nào khôngtan là CaCO3

Cho 2 dd còn lại tác dụng với ddHCl, có bọt khí thoát ra là Na2CO3Na2CO3+2HCl 2NaCl+H2O +CO2

Chất nào không có hiện tợng gì làNaCl

+ Hợp chất hữu cơ là hợp chất của C trừ oxit của C, axit cacbonic và các muối

cacbonat kim loại

+ Hợp chất hữu cơ gồm 2 loại chính là HĐC và dẫn xuất của HĐC

+ Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ

- HS thấy đợc mối liên hệ mật thiết giữa hoá học hữu cơ với cuộc sống

Trang 11

- Giáo viên: Tranh vẽ H4.1 SGK

Dụng cụ: Giá ống nghiệm, panh, 5 ống nghiệm, 1 cốc đựng nớc vôitrong, diêm

Hoá chất: dd Ca(OH)2

- Học sinh: Đem nớc vôi trong

III Tiến trình dạy học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra

3.Bài mới

GV: Vậy HCHC là hợp chất của

C trừ các oxit của C, axit

cacbonic và muối cacbonat

? Em hãy nhắc lại định nghĩa

đốt cháy HCHCsinh ra CO2

- Nêu định nghĩa

Nhóm 1 chỉ cóH,C

Nhóm 2 có thêmmột số nguyên tốkhác

Trả lời

I Khái niệm về hợp chất hữu cơ,

1 Hợp chất hữu cơ có ở đâu?

- Hợp chất hữu cơ có ở xungquanh ta, đặc biệt là có ở trongcác vật phẩm có nguồn gốc từ

động thực vật

2 Hợp chất hữu cơ là gì?

- Hợp chất hữu cơ là hợp chất của

C trừ CO, CO2, H2CO3, muốicacbonat

3 Phân loại

- Dựa vào thành phần phân tửHCHC chia thành 2 loại:

+ HĐC: chỉ gồm H và C+ Dẫn xuất của HĐC: Có H, C vàmột số nguyên tố khác

Hoạt động 2

GV thuyết trình HS nghe và ghi. II Khái niệm về hoá học hữu cơ.- HHHC là ngành HH nghiên cứu

về các HCHC và chuyển đổi củachúng

Trang 12

+Trong các HCHC, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị.

+Mỗi chất HC có một CTCT ứng với một trật tự liên kết nhất định Các nguyên

tử C có thể liên kết với nhau tạo thành mạch C

- Giáo viên: Bộ mô hình cấu tạo các phân tử HCHC

- Học sinh: Học thuộc hoá trị của C,O, H, N, Cl

III Tiến trình dạy học

Trang 13

Hoạt động1:

GV thông báo về hoá trị của một

số nguyên tố trong HCHC

(C,H,O,N,Cl )

GV hớng dẫn HS biểu diễn liên

kết giữa các nguyên tử trong

GV chỉ cho HS thấy hai CT trên

là hai chất khác nhau, do có trật

tự sắp xếp khác nhau nên có

TCHH khác nhau

HS nghe và ghibài

Đọc KL SGK

Làm theo hớngdẫn

Có 3 loại mạchcacbon

CH3 – CH2 –

OH CH3 – O – CH3

I Đặc điểm cấu tạo phân tửHCHC

1 Hoá trị và liên kết giữa cácnguyên tử

- Trong HCHC C luôn có hoá trị

IV, O: II; H:I

- Các nguyên tử liên kết với nhautheo đúng hoá trị của chúng

- Mỗi liên kết đợc biểu diễn bằngmột nét gạch nối giữa hai nguyêntử

- Mạch vòng:

– C – C –

C

3 Trật tự liên kết giữa các nguyên

tử trong phân tử

- Mỗi HCHC có một trật tự liênkết xác định giữa các nguyên tửtrong phân tử

II Công thức cấu tạo

- CTCT biểu diễn đầy đủ liên kếtgiữa các nguyên tử trong phân tử

- CTCT cho biết thành phần củaphân tử + trật tự liên kết giữa cácnguyên tử trong phân tử

Hoạt động 3: Củng cố

? Nhắc lại nội dung chính của bài?

? Viết CTCT của các chất có CTPT sau: C2H5Cl, C3H8, CH4O

Dặn dò: BTVN 1 – 5 tr.112

Đọc trớc bài metan

IV Rút kinh nghiệm.

Trang 14

- Nắm đợc tính chất vật lý của metan, chủ yếu là trạng thái và tính tan.

- Nắm đợc công thức cấu tạo và có khái niệm về liên kết đơn

- Nắm đợc hai tính chất hoá học: phản ứng cháy và phản ứng thế bởi clo, từ đósuy ra một số ứng dụng quan trọng

- Học sinh: Đọc trớc bài mới

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

HS1: Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ?

HS2: Phân tử hợp chất hữu cơ A có hai nguyên tố Khi đốt cháy 3,2g chất

A thu đợc 7,2g nớc Hãy xác định công thức phân tử của A, biết khối lợng molcủa A là 16g

Hoạt động 2: I Nghiên cứu trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý của

metan

GV giới thiệu trạng thái tự

nhiên của metan

GV yêu cầu HS liên hệ thực

HS liên hệ trả

lời

=16/29Metan nhẹhơn khôngkhí nên cóthể thu bằngcách đẩy nớc

Trang 15

Chuyển tiếp: Trớc khi nghiên cứu phần tính chất hoá học, chúng ta cần

phải nghiên cứu cấu tạo phân tử của metan Trong hoá học hữu cơ ngời ta quan

tâm nhiều đến cấu tạo phân tử của chất, đến liên kết giữa các nguyên tử trong

phân tử, vì chúng ảnh hởng rất lớn đến tính chất hóa học của chất.

Hoạt động3: II.Cấu tạo phân tử

GV: Cho học sinh qan sát

mô hình phân tử metan

? Em hãy nhận xét cấu tạo

của nguyên tử metan?

thành mộthình tứ diện

đều

- Có 4 liênkết C – H

Trong phân tử metan có 4 liên kết

đơn

H

H – C – H H

Chuyển tiếp: Phân tử metan có cấu tạo nh vậy thì sẽ có những tính chất

hoá học gì?

Hoạt động 4: III Tính chất hoá học

GV treo tranh vẽ thí nghiệm

phản ứng cháy của metan

? Quan sát và cho biết khí metan

GV: Treo tranh vẽ thí nghiệm

metan tác dụng với khí clo

? Màu vàng nhạt của clo mất đi

chứng tỏ điều gì?

? Tại sao giấy quỳ tím chuyển

thành màu đỏ?

? Có thể là axit nào?

GV: Nh vậy khi phản ứng với clo

đã sinh ra khí hiđro clorua, khí

này tan trong nớc tạo ra axit

clohiđric làm cho quỳ tím

chuyển đỏ Các em theo dõi cơ

ớc vôi trong

Chứng tỏ đã cóPƯ xảy ra

trong ống làaxit

Axit clohiđric

Metan có 4H,

clorua thì có1Cl đã thay thế1H

1.Metan tác dụng với oxi

toCH4 + 2O2 CO2 + H2O (k) (k) (k) (h)

2.Tác dụng với clo H

H– C–H + Cl- Cl

HMột trong 4H bị đứt ra kiên kết với 1Clcủa Cl2 tạo HCl, Cl còn lại thay thế vàochỗ H tạo ra phân tử metyl clorua

Hoạt động 5: ứng dụng

Hoạt động của GV Hoạt động

? Dựa vào tính chất nào có

thể kết luận metan đợc dùng Vìcháy metantoả

Trang 16

Bài1: Trong các khí sau: CH4, H2, Cl2, O2

A, Những khí nào tác dụng đợc với nhau từng đoi một?

B, Hai khí nào trộn với nhau tạo ra hỗn hợp nổ?

Bài2: Trong các PTHH sau, PTHH nào viết đúng, PTHH nào viết sai?

a CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2

b CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

c 2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2

d CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

Bài3: Đốt cháy hoàn toàn 11,2lit khí metan Hãy tính thể tích khí oxi cần dung

và thể tích khí cacbonic tạo thành Biết các khí đo ở đktc

- Giúp học sinh nắm đợc tính chất vật lý của etilen

- Nắm đợc công thức cấu tạo của etilen có liên kết đôi và đặc tính kém bền của

- Nắm đợc hai tính chất hoá học và có phản ứng cộng là phản ứng đặc trng

- Biết đợc một số ứng dụng của etilen

- Thấy đợc sự khác nhau cơ bản của metan và etilen

- Học sinh: Học và làm bài tập + Đọc trớc bài mới

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5phút)

Viết công thức hoá học của metan? Nêu đặc điểm cấu tạo? Trình bày tínhchất hoá học và viết PTPƯ đặc trng của metan?

Chuyển tiếp: CTPT của metan là CH 4 nếu trong thành phần phân tử của metan

có thêm một nguyên tử C nữa thì CTPT là gì?(C 2 H 4 ) Vậy hiđrocacbon này có cấu tạo thế nào? Có những tính chất hoá họccơ bản gì và có những ứng dụng ra sao? Để trả lời câu hỏi đó, hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu bài ETILEN"“ETILEN"

Hoạt động1: I Tính chất vật lý

Trang 17

28 ETILEN: C2H4 = 28- Chất khí không màu, không

mùi,ít tan trong nớc, nhẹhơn không khí vì (d= 28

29)Hoạt động2: II Cấu tạo phân tử của etilen

- Hớng dẫn học sinh lắp

mô hình phân tử etilen - Hai nguyêntử C liên kết

nhau bằngmột nối đôi

Hoạt động3: III.Tính chất hoá học của etilen

? Theo em etilen có cháy

không? Vì sao? Nừu etilen

tử đứt ra) gọi là polietilen

(PE)_ nguyên liệu qua trọng

để sản xuất chất dẻo

Có, vì etilen làchất

hiđrocacbon

cháy là CO2 vàH2O

H H H HViết gọn: C2H4 + Br2C2H4Br2

Đibrometan

Phản ứng trên gọi là PƯ cộngCác chất có liên kết đôi tơng tựetilen dễ tham gia PƯ cộng

3 Các phân tử etilen có kết hợp

đợc với nhau không?

+ CH2 + CH2 + CH2

CH2- - CH2-CH2 –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 -

Phản ứng trên gọi là phản ứngtrùng hợp

Hoạt động4: IV.ứng dụng của etilen

- Kích thích cho hoa quả mauchín

Trang 18

Voxi = 4,48 x 3 = 13,44 (l)

Vkhông khí = 13,44 x 5 = 67,2 (l)

- BTVN: Học bài nắm đợc CTCT,TCHH của etilen và so sánh với metan

- Hớng dẫn BT5 tr.139: hỗn hợp khí đi qua bình đựng dd brom thì chỉ có C2H4

phản ứng, còn lại khí CH4 sẽ thoát ra Hãy viết PTPƯ rồi tính

- Chuẩn bị bài mới: Axetilen

IV Rút kinh nghiệm.

- Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của liên kết ba

- Củng cố kiến thức chung về HĐC (không tan trong nớc, dễ cháy tạo CO2 và

H2O)

- Biết một số ứng dụng quan trọng của axetilen

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng viết PTPƯ cộng, bớc đầu biết dự đoán tính chất của các chất

dựa vào thành phần cấu tạo

3 Thái độ:

Giáo dục lòng say mê nghiên cứu, yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Mô hình phân tử axetilen

Giá sắt, ống nghiệm có nhánh có ống dẫn khí, đèn cồn, chậu thuỷ tinh, giá

ống nghiệm, panh, diêm

Hoá chất: C2H2, Nớc, đất đèn, dd brom

? Viết CTCT của C2H2 và cho

biết đặc điểm CT của C2H2?

Thực hiện theohớng dẫn

III Tính chất hoá học

1 Axetilen có cháy không?

C2H2+ 5/2O2 2CO2 + H2O + Q

Trang 19

? Nhận xét hiện tợng xảy ra?

GV giới thiệu bản chất của PƯ

CHBr2 – CHBr2 (không màu )

Hoạt động 4

? Tóm tắt ứng dụng của C2H2?

HS trả lời IV ứng dụng

- Làm nhiên liệu cho đèn hàn, xì

- Làm nguyên liệu để điều chếPVC, cao su, CH3COOH và nhiềuhợp chất hữu cơ khác

? Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và TCHH của 3 HĐC vừa học?

? Trình bày PPHH để nhận biết 3 khí C2H2, CO2, CH4 ?

Dặn dò: BTVN1,2,3,4,5

Ôn tập để tiết sau kiểm tra

IV Rút kinh nghiệm.

Trang 20

Cho nguyên tố ở ô số 15 trong BTH Ta biết đợc:

- Số hiệu nguyên tử :

- Tên nguyên tố:

- KHHH:

- Thuộc chu kỳ:

- Thuộc nhóm:

- Điện tích hạt nhân:

- Nguyên tử khối:

- Số e:

- Số lớp e:

- Số e lớp ngoài cùng:

- Là mạnh hơn , yếu hơn ,

II Tự luận 1 a Viết CTCT của CH4, C2H4, C2H2 b Trong các chất trên chất nào tác dụng đợc với Cl2? c Chất nào tác dụng đợc với dd Brom? Viết các PTPƯ xảy ra 2 Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm CH4, C2H2 vào dd brom d thấy có 8g Br2 đã PƯ Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp trên Giả thiết PƯ xảy ra hoàn toàn Đáp án + biểu chấm I Trắc nghiệm: đúng mỗi từ đợc 0,2 x 15 = 3đ 15, Photpho, P, 3, V, +15, 31, 15, 3, 5, phi kim, Si As, N S II Tự luận 1 a.Mỗi CTCT đúng 0,5đ H

H – C – H (0,5đ) H H H C = C H H H – C – C – H b Tác dụng với Cl2 có CH4 (0,5đ) Askt CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl Tác dụng với Br2 có C2H4 và C2H2 (1đ) C2H4 + Br2 C2H4Br2 C2H2 + 2Br2 C2H2Br4 2 Xđ đợc Br2 chỉ tác dụng với C2H4 (0,5đ) C2H4 + Br2 C2H4Br2 (0,5đ) Theo PTPƯ nC2H4 = nBr2 =0,05 mol (1đ) VC2H4= 0,05 x 22,4 = 1,12lit (0,5đ) VCH4 = 3,36 – 1,12 = 2,24lit (0,5đ) Dặn dò: Về nhà làm lại bài kiểm tra Đọc trớc bài benzen IV Rút kinh nghiệm Ngày soạn:

Trang 21

- Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của mạch vòng).

- Biết một số ứng dụng quan trọng của benzen

? Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học của metan, etilen, axetilen?

? Nêu TCHH dặc trng của các chất trên? Giải thích?

3.Bài mới

Hoạt động1:

GV yêu cầu HS quan sát lọ chứa

benzen để rút ra TCVL của C6H6

GV làm thí nghiệm hoà benzen

vào nớc và hoà dầu ăn vào

benzen Yêu cầu HS quan sát và

nhận xét hiện tợng

Quan sát trả lời

Benzen nổi trênmặt nớc

? Viết CTCT của C6H6 và cho

biết đặc điểm CT của C6H6?

Thực hiện theohớng dẫn

Viết CTCT

II Cấu tạo phân tử H C

H - C C - H

H - C C - H C

H

Có 3 liên kết C - H và 3 liên kếtC= H 6 liên kết này tạo thànhmột vòng khép kín 6 cạnh đềunhau, trong đó 3 liên kết đôi xen

? Nhận xét hiện tợng xảy ra?

GV cho HS xem đĩa PƯ giữa

benzen với brom lỏng

Dự đoán tínhchất của benzen

Làm TN theo ớng dẫn

h-Benzen cháy tạo

ra muội than

III Tính chất hoá học

1 Benzen có cháy không?

C6H6+ 7/2O2 6CO2 + 3H2O

2 Benzen có làm mất màu bromkhông?

Bột Fe, toC6H6 + Br2 C6H5Br

Trang 22

? Nhận xét hiện tờng xảy ra?

? Hãy viết PTPƯ?

? PƯ đó thuộc loại PƯ gì? Viết PTPƯ.PƯ thế

Hoạt động 4

? Nêu ứng dụng của C6H6 ? Theo dõi SGK đểtrả lời IV.ứng dụng- Là nguyên liệu để sx chất dẻo,

phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu

IV.Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn: Ký duyệt:

- HS nắm đợc TCVL, trạng thái thiên nhiên, thành phần, cách khai thác, chế

biến và ứng dụng của dầu mỏ, khí thiên nhiên

- Nắm đợc crăckinh là một PP để chế biến dầu mỏ

- Biết một đặc điểm quan trọng của dầu mỏ, vị trí một số dầu mỏ và tình hình

khai thác dầu mỏ ở nớc ta

GV treo tranh H4.16 thuyết trình

về sự tập trung dầu mỏ trong tự

nhiên

? Nêu cấu tạo của túi dầu?

? Liên hệ thực tế nêu cách khai

thác dầu mỏ?

Quansát trả

Trang 23

GV treo tranh H4.17.

? Nêu tên các sản phẩm chế biến

đợc từ dầu mỏ?

GV bổ sung và giới thiệu PP

ch-ng cất dầu mỏ là PP crackinh

Trả lời

Quansáttranhtrả lời

+ Lớp dầu lỏng: là hỗn hợp củanhững HĐC lỏng và một lợng nhỏcác hợp chất khác

+ Lớp nớc mặn

- Cách khai thác:

+ Khoan các giếng dầu

+ Dầu tự phun lên, khi gần hếtphải bơm nớc hoặc khí xuống để

đẩy dầu phun lên

3 Các sản phẩm chế biến từ dầumỏ

Hoạt động 2:

GV thuyết trình theo SGK Nghevà ghi II Khí thiên nhiên- Có trong mỏ khí dới lòng đất

- Thành phần chủ yếu là CH4(95%)

- Dùng làm nhiên liệu, nguuyênliệu

Hoạt động 3: GV cho HS đọc

yêucầu

III Dầu mỏ và khí thiên nhiên ởVN

d Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều HĐC

2, a Dầu mỏ sôi ở nhiệt độ sôi nhất định

b Dầu mỏ có nhiệt độ sôi khác nhau tuỳ thuộc vào thành phần của dầu mỏ

c Thành phần chủ yếu của dầu mỏ tự nhiên là metan

d Thành phần chủ yếu của dầu mỏ tự nhiên là xăng và dầu mỏ

Ngày đăng: 15/04/2021, 10:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w