1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

mò vµ logarýt i mò 1 c¸c ®þnh nghüa embed equation dsmt4 2 c¸c týnh chêt vd týnh gi¸ trþ cña bióu thøc 3 hµm sè mò d¹ng a 0 a 1 tëp x¸c ®þnh tëp gi¸ trþ týnh ®¬n

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 706,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay hình H quanh trục Ox... Gäi M lµ trung ®iÓm cña CC1.[r]

Trang 1

Mũ Và LOGARíT

I Mũ

1 Các định nghĩa

+

n

n thua so

a    a.a a

(n Z ,n 1,a R)   

+ a 1aa

+ a 01  a 0

+

n n

1 a

a

 

(n Z ,n 1,a R / 0 )   

+

m

n m n

aa ( a 0;m,n N  )

+

m n

n

a

a a

2 Các tính chất

+ a a m n a m n

+

m

m n n

a

+ (a ) m n(a ) n ma m.n

+ (a.b) na b n n

+

n n n

( )

bb

VD: Tính giá trị của biểu thức:

6

2

A

3 Hàm số mũ: Dạng : y ax ( a > 0 , a1 )

- Tập xác định : D R

- Tập giá trị : T R  ( a x0  x R )

- Tính đơn điệu:

* a > 1  y ax đồng biến trên R

* 0 < a < 1  y ax nghịch biến trên R

- Đồ thị hàm số mũ :

II Logarit

1 Định nghĩa:Với a > 0 , a 1 và N > 0 ta có: loga NMdn a MN

Chú ý: Điều kiện có nghĩa: loga N có nghĩa khi

0

a N

2 Các tính chất

+ log 1 0 a

+ log a 1 a

+ log a a MM

+ a log N aN

+ log (N N ) log N a 1 2a 1log N a 2

+

1

2

N log ( ) log N log N

+ log N a.log N a

2

log N2.log N

a>1

y=ax

y

x

1

0<a<1

x

1

Trang 2

3 Công thức đổi cơ số

+

a b

a

log N log N

log b

+

log N log b.log N

* Công thức đặc biệt: b a

c

c b

alog  log

1 log b

log a

+ a k a

1 log N log N

k

4 Hàm số logarít:

Dạng: y log xa

( a > 0 , a  1 )

- Tập xác định : D R  

- Tập giá trị T R 

- Tính đơn điệu: * a > 1  y log xa đồng biến trên R

* 0 < a < 1  y log xa nghịch biến trên R

- Đồ thị của hàm số lôgarít:

5 Các định lí cơ bản

1 Định lý 1: Với 0 < a 1 thì : aM = aN  M = N

2 Định lý 2: Với 0 < a <1 thì : aM < aN  M > N (nghịch biến)

3 Định lý 3: Với a > 1 thì : aM < aN  M < N (đồng biến )

4 Định lý 4: Với 0 < a 1 và M > 0;N > 0 thì :loga M = loga N  M = N

5 Định lý 5: Với 0 < a <1 thì : loga M < loga N  M >N (nghịch biến)

6 Định lý 6: Với a > 1 thì : loga M < loga N  M < N (đồng biến)

III CáC PHƯƠNG PHáP GIảI PHƯƠNG TRìNH Mũ- lô

1 Phơng trình mũ:

a Dạng cơ bản: +

( ) log

f x

a

b

  

+ a f x( )a g x( )  f x( ) g x( )

b Dạng có số có chứa ẩn:

  ( )   ( )

( ) 1 ( ), ( )

( ) 0

có nghĩa

h x

f x g x

h x

 

 

Chú ý: Một số phơng pháp thờng dùng khi giải phơng trình mũ

C1: Đa về phơng trình dạng cơ bản

C2: Lấy lôgarit hai vế khi 2 vế của pt có dạng tích hoặc thơng

C3: Đặt ẩn phụ (chú ý điều kiện của ẩn phụ)

Biến đổi phơng trình về dạng

- Dạng 1: .a2f (x) +.af (x) +  = 0 , Đặt t = af (x) ĐK t > 0

0<a<1

y=logax

y

O

a>1

y=logax

1

y

x O

Trang 3

- Dạng 2: .ab f (x) +.ab f (x) +  = 0, Đặt t = af (x)ĐK t > 0

- Dạng 3: .af (x)+.bf (x)+  = 0 với a.b = 1, Đặt t = af (x) 

1

t =bf (x)

- Dạng 4: .a2f (x)+. a.b f (x)

+ .b2f (x) = 0 , Chia 2 vế cho b2f (x) và đặt

t =

f (x) a b

 

 

  , t>0 C4: Đánh giá: Dùng BĐT, hàm số, đoán nghiệm và chứng minh nghiệm duy nhất, (thờng thì PT có 1 nghiệm duy nhất)

2 Phơng trình logarit

a Dạng cơ bản: +

( )

a

  

+

hoặc

b Cơ số có chứa ẩn:

f x

Chú ý: Một số phơng pháp thờng dùng khi giải phơng trình logarit

C1: Đa về cùng cơ số

C2: Mũ hoá

C3: Đặt ẩn phụ

C4: Đáng giá: Dùng BĐT, Hàm số, đoán nghiệm và chứng minh nghiệm duy nhất,

A bài tập phơng trình mũ

Bài 1 Giải các phơng trình sau:

a

2 5 1 1 9.3

27

xx 

b

xx

c 20x1 0,052x2

d 2 3 2 2 3 12

x x

x

e

0,125.4

8

x x

 

Bài 2 Giải các phơng trình sau:

a 72x1 5

c 3x 7.5x

e 2x1 3x 5.3x1 2x2

h 4.9x1 3 22x1

Bài 3 Giải các phơng trình sau:

a

2 1 1

c

2

xx x

d

1

x

x x

Bài 4 Giải các phơng trình sau:

a 32x 4.3x 3 0

c 4x1 2x4 2x2 16

e 8x 3.4x 3.2x1  8 0

Trang 4

Bµi 5 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a 5x 5 x 2 0

c 3x1 3x2 4

2xx 2  x x 3(D 03)

e

sin cos

2xx 4.2xx 2 x 4 0

Bµi 6 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a 3.4x 2.6x 9x

c 27x 12x 2.8x

e 25x 10x 22x1 g 4.3 9.2 5.62

x

xx

h cos 72 0 x cos36 0x 3.2 x

i 26 15 3  x 2 7 4 3  x 2 2  3x  1

Bµi 7 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a 4x 4 x  2x 2 x  10

b 2 3x 8.2  3x 6 2 x 2.2 x  1

3

3 1

2 2

x x

Bµi 8 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a  2 1   x 2 1  x 2 2 0 

b  2  3 x 2  3x 4

c  7  48 x 7  48x  14

d 2 3  112x12 3  112x1 4 3

Bµi 9 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a 4x 4 x1 3.2xx

c 25x 12.2x 6, 25.0,16x 0

Bµi 10 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a 2x 3x 5x

 

c 9x 2x 2 3 x 2x 5 0 

Bµi 11 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a 3x 4x 5x

c 2 32 1

x x

e

2

sin cos

A bµi tËp ph¬ng l«ga

Bµi 1 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

c    2 

2

d log 3x log 3x 2 1 0 

g  1 

2

1

x

Bµi 2 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a

2

log x log 3x 1 0 

b 2 2  3

Trang 5

c

log x log x  1 5 0 

d

4

3

e 3 log 3x log 3 3 x 1 0 

Bµi 3 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a

2

b

2

d x log 1 2  x xlog 5 log 6 

e

1

x

Bµi 4 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

c

Bµi 5 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

7

6

b

2

5

x

c

x

x

1

a

e logx 5 log 5  x x 2, 25 logx 52

g log 1 log 3xx 27  1

Bµi 6 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a  log 5 1

5

x

b xloga xa x2 0 a 1

c

2

log10 log log100

e xlog 92 x2.3log2xxlog 32

Bµi 7 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

c log 4x 12 log ( 2 x 1) 3  25

Bµi 8 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a log 5x log 7x 2

b 3 6 

c 2log5x3 x

-bÊt ph¬ng tr×nh mò vµ logarit

- Về cơ bản thì phương trình mũ và logarit có các cách gải nào thì bất phương trình

mũ và logarit có các cách giải đó

- Mét sè kiÕn thøc cÇn nhí

+

f x g x a f x g x

Trang 6

1: ( )

b

b

+

Bµi tËp

Bµi 1 Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:

a

2 2 1

xx

c x 32x27x 1

d 4x2 x.3 x 31 x 2 3x2 x 2x 6

Bµi 2 Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:

b logx2 16 log 4 x 10

c 4

log

x x



2 1 2

x

e

2 0,5

15

16

x

e

h

2 0,7 6

4

x

1 3

1

x x

Bµi 3 Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:

1

x

x x

Bµi 4 Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:

a 2log2x 1  log 52  x 1

b

3

d

3

g 2x log 8 3 x2log 2 3 x log 3x3x2

2x   cos logx x 6  2cosx 2 logx x 6

Bµi 5 Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:

a

1

0

x x

x

c

2

1

x x

x x

25 x x   9 x x   34.15 x x

e

2

3 x 8.3xx 9.9 x 34.15 x x

h

15.2x   1 2x 1 2  x

Bµi 6 Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:

Trang 7

a  1

4

x

b 2log 5x  log 125 1x

e 16loga x   4 3.xlog 4a g

2

Bµi 7 Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:

a 2.2x 3.3x 6x 1

c

1

0

x

x

x

2

1

3 3

log

-HÖ mò vµ l«ga Bµi 1 Gi¶i c¸c hÖ sau:

a

4

1

25

y x

y

c

23 x=5 y 2− 4 y

4x+ 2x+1

2x+2 =y

¿ {

¿

¿

 

2

log 2

1 3

3

x y

x y

 

e

2

3 2

1

2

log 2 (x2+y2)=5

2 log4x +log2y=4

¿ {

¿

¿

h

x − 4|y| +3=0

√log4x −√log2x =0

¿ {

¿

¿

i

logy√xy=logx y

2x+2y=3

¿ {

¿

¿

j

logx(x3

+2 x2− 3 x −5 y )=3

logy(y3

+2 y2−3 y − 5 x)=3

¿ {

¿

¿

k

 

Bµi 2 Gi¶i c¸c hÖ sau:

x y

x y

c 1

x x y

x x y

 

log log log 4 log3

-Mét sè ph¬ng tr×nh, bÊt ph¬ng tr×nh mò - l« chøa tham sè

Trang 8

Bài 1 Tìm m để pt sau có đúng 1 nghiệm

 5 1  x 2m 5 1  x  2x

, ĐS:

1 0, 8

Giải các phơng trình sau:

Bài 2 Tìm m để phơng trình:

log x log x  1 2m 1 0 

có ít nhất thuộc

3

1;3

ĐS: 0 m 2

Bài 3 Tìm m để phơng trình sau có nghiệm thuộc [32, +)

√log22x+log1

2

x2− 3=m(log4x2−3)

Bài 4 Tìm m để bpt sau có nghiệm: 49x 5.7xm 0,ĐS:

25 4

m 

Chủ đề 3 hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôga

A Hệ THốNG Lý THUYếT

I Phơng trình và bất phơng trình mũlogarit

a Ph ơng trình mũ :

Đa về cùng cơ số

+0<a 1: a f(x) =a g(x) (1)  f(x)=g(x)

+ 0<a 1: a f(x) =b   

b x

f

b

a

log

0

Đặt ẩn phụ: Ta có thể đặt t=a x (t>0), để đa về một phơng trình đại số

Lu ý những cặp số nghịch đảo nh: (2 3), (74 3),… Nếu trong một ph Nếu trong một phơng trình

có chứa {a 2x ;b 2x ;axbx} ta có thể chia hai vế cho b 2x (hoặc a 2x ) rồi đặt t=(a/b) x (hoặc

t=(b/a) x

Phơng pháp logarit hóa: a f(x) =b g(x)  f(x).log c a=g(x).log c b,với a,b>0; 0<c1

b P h ơng trình logarit :

Đa về cùng cơ số:

+loga f(x)=g(x)f xa g x

+loga f(x)= log a g(x)

 

   

x g x f

x

Đặt ẩn phụ

a Bất ph ơng trình mũ :

* Nếu a>1 thì: a f(x) >a g(x)  f(x)>g(x);

a f(x) a g(x)  f(x)g(x).

* Nếu 0<a<1 thì: a f(x) >a g(x)  f(x)g(x);

a f(x) a g(x)  f(x)g(x).

b Bất ph ơng trình logarit :

+ Nếu a>1 thì: log a f(x)>log a g(x)

 

 0

x g

x g x f

;

+ Nếu 0<a<1 thì: log a f(x)>log a g(x)

 

 0

x f

x g x f

B bài tập

Trang 9

Vấn đề 1: Phơng trình mũ

Dạng 1 Đa về cùng cơ số

Bài 1 : Giải ác phơng trình sau

a) 2x4 3 4

2 6 5 2

2

3 x 9xx

d) 2x2 x 8  41 3 x e) 52x + 1 – 3 52x -1 = 110 f)

4

f) 2x+ 2x -1 + 2x – 2 = 3x – 3x – 1 + 3x - 2 g) (1,25)1 – x = (0,64)2(1 x)

Dạng 2 đặt ẩn phụ

Bài 2: Giải các phơng trình

a) 22x + 5 + 22x + 3 = 12 b) 92x +4 - 4.32x + 5 + 27 = 0

c) 52x + 4 – 110.5x + 1 – 75 = 0 d)

1

e) 5 x 53 x 20

g)  5 2 6   x 5 2 6  x 10

Dạng 3 Logarit hóạ

Bài 3 Giải các phơng trình

a) 2x - 2 = 3 b) 3x + 1 = 5x – 2 c) 3x – 3 =

2 7 12

5xx

d)

2

2x 5xx

1

x

x x

 f) 52x + 1- 7x + 1 = 52x + 7x

Dạng 4 sử dụng tính đơn điệu

Bài 4: giải các phơng trình

a) 3x + 4 x = 5x b) 3x – 12x = 4x c) 1 + 3x/2 = 2x

Vấn đề 2: Phơng trình logarit

Dạng 1 Đa về cùng cơ số

Bài 5: giải các phơng trình

a) log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46 b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3) c) log4x + log2x + 2log16x = 5 d) log4(x +3) – log4(x2 – 1) = 0

e) log3x = log9(4x + 5) - 1 f) log4x.log3x = log2x + log3x – 2 g) log2(9x – 2+7) – 2 = log2( 3x – 2 + 1)

Dạng 2 đặt ẩn phụ

Bài 6: giải phơng trình

a)

1

4 ln  x2 ln  x  b) logx2 + log2x = 5/2

c) logx + 17 + log9x7 = 0 d) log2x + 10log 2x  6 9

e) log1/3x + 5/2 = logx3 f) 3logx16 – 4 log16x = 2log2x

g)

2

h) lg 16 l g 64 3x2  o 2x

Dạng 3 mũ hóa

Bài 7: giải các phơng trình

a) 2 – x + 3log52 = log5(3x – 52 - x) b) log3(3x – 8) = 2 – x

Vấn đề 3: Bất Phơng trình mũ

Bài 8: Giải các bất phơng trình

a) 16x – 4 > 8 b)

2 5

1

9 3

x

 

 

6 2

9x 3x

Trang 10

d) 4x2 x 6 1

4 15 4

3 4

1

2

x x

x

 

  f) 52x + 2 > 3 5x

Bài 9: Giải các bất phơng trình

a) 22x + 6 + 2x + 7 > 17 b) 52x – 3 – 2.5x -2 < 3 c)

1 1 1 2

4x  2x  3

d) 5.4x+2.25x >7.10x e) 2 16x – 24x – 42x – 2 15 f) 4x +1 -16x 

2log48

g) 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/x

Bài 10: Giải các bất phơng trình

a) 3x +1 > 5 b) (1/2) 2x - 3 3

c) 5x – 3x+1 > 2(5x -1 - 3 x – 2)

Vấn đề 4: Bất Phơng trình logarit

Bài 11: Giải các bất phơng trình

a) log4(x + 7) > log4(1 – x) b) log2( x + 5)  log2(3 – 2x) – 4 c) log2( x2 – 4x – 5) < 4 d) log1/2(log3x)  0

e) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 f) log2x(x2 -5x + 6) < 1

g)

1 3

2

x x

Bài 12: Giải các bất phơng trình

a) log2

2 + log2x  0 b) log1/3x > logx3 – 5/2

c) log2 x + log2x 8 < 4 d)

1

1 log  xlogx

1

x

Bài 13 Giải các bất phơng trình

a) log3(x + 2) 2 – x b) log5(2x + 1) < 5 – 2x

c) log2( 5 – x) > x + 1 d) log2(2x + 1) + log3(4x + 2)  2

bàI TậP Bổ SUNG

Bài 1: Đơn giản biểu thức

a

a b ab

A

1 4 4

a-1

1 a

a a a

4

Bài 2: Tớnh giỏ trị biểu thức

1 1log 4

log 2

4 2

4

1log 3 3log 25

  c.C log 6.log 9.log 2 3 8 6

Bài 3 Rỳt gọn biểu thức

a

4 16 64 log

2

A 

b 3

1 loga

a

c

5 b a b3

C

a b a

Bài 4: Tỡm tập xỏc định cỏc hàm số sau

a

2

x y

x

 b.y e2x23x1 1

  c.y log ( 2 x2 2 ) 1x

Bài 5.

a Biết log 2 5 a;log 3 5 b Tớnh theo a, b cỏc lụgarớt log 27;log 5 5 30

b.Biết log 392 3 x;log 112 3 y.Tớnh theo x, y cỏc lụgarớt log 7;log 2 3 3

Bài 6: Tớnh đạo hàm cỏc hàm số sau

a.y (x2 2x3)e x b

ln x

y x

c

x x

x x

y

 d.yx2ln x21

Trang 11

Bài 7 Chứng minh rằng cỏc hàm số sau thỏa món hệ thức đó cho

ayesinx  y c' osx-ysinx-y''=0 b ye c x osx  2y'-2y-y''=0

Bài 8: Tỡm giỏ trị lớn nhất nhỏ nhất cỏc hàm số sau

a.y 2x24x2; 3;1  b.y2x123x; 1;3 

c.y 5sin2x 5cos2x d 2 22 1

x x

Mai Duy Duân

HD: Đặt t = log x2 (t  5.) 2

0

1 3

m

m t

m t

Bài 9 Giải các phơng trình sau:

a log22x (x 1) log 2 x  6 2x b log 5x log ( 7 x 2)

c 2log ( 6 4 x8 x) log  4 x

d log ( 3 x2 x 1) log  3x 2x x 2

e

2

2

3 2

3

 

IV CáC PHƯƠNG PHáP GIảI bất PHƯƠNG TRìNH Mũ- lô

1 Một số kiến thức cần nhớ

+

f x g x a f x g x

 1: ( )

b

b

+

2 Bất phơng trình mũ

a.

2 x x 1

x 2x 1

3

 

b

5

6

Bài 2 Giải các bất phơng trình sau:

a 8  2 1 x  4x  2 1 x  5

b 9x2

−2 x −2(13)2 x− x

2

3

c

2

1

x x

x x

1

3

x

d

e 32x 8.3xx4 9.9 x4 0

Bài 3 Tìm m để bpt sau có nghiệm: 49x 5.7xm 0,ĐS:

25 4

m 

3 Bất phơng trình lôga

Trang 12

Bài 1 Giải các bất phơng trình sau :

a

2 1 2

x

, ĐS: 2 2,1 , 2, 2   2 

b

2 0,7 6

4

B x

  ĐS: -4<x<-3, x>8

x    B

ĐS: log 73 9 x 2

d

2

5

log (x  6x 8) 2log (  x 4) 0 

e

3

3

4

d

1

2

g 2 x

1

2log2x

≥2

3

2log2x

m9x (2m 1)6xm.4x  0 (1) nghiệm đúng với mọi x  [0; 1]

23 x=5 y2− 4 y

4x

+ 2x+1

2x+2 =y

¿ {

¿

¿

ĐS (0,1) (2,4)

23 x=5 y2− 4 y

4x

+ 2x+1

2x+2 =y

¿ {

¿

¿

ĐS (0,1) (2,4)

logx(x3

+2 x2− 3 x −5 y )=3

logy(y3

+2 y2−3 y − 5 x)=3

¿ {

¿

¿

log1

4

(y − x)− log4( 1

y)=1

y2

+x2

¿ {

¿

¿

KA 2004 (3,4)

Hệ mũ và lôga Bài 1 Giải các hệ sau:

a

log1

4

(y − x)− log4( 1

y)=1

y2+x2= 25

¿ {

¿

¿

(A-04)ĐS(3;4) b 9 2 3 3

c

23 x=5 y2− 4 y

4x

+ 2x+1

2x+ 2 =y

¿ {

¿

¿

x − 4|y| +3=0

√log4x −√log2x =0

¿ {

¿

¿

Bài 2 Giải các hệ sau:

a

log2(x2+y2)=5

2 log4x +log2y=4

¿ {

¿

¿

b

log ( ) log 3

xy

xy

Trang 13

c

logx(x3

+2 x2− 3 x −5 y )=3

logy(y3+2 y2−3 y − 5 x)=3

¿ {

¿

¿

d

3

2 2

3

x

y

Bài 3 Giải các hệ sau:

a

2 2

3

logy√xy=logx y

2x+2y=3

¿ {

¿

¿

c

x2

+y= y2

+x

2x+ y − 2 x −1=x − y

¿ {

¿

¿

d

(x4

+y ).3 y− x4

=1

8( x4

+y)−6 x4

− y=0

¿ {

¿

¿

-Tích phân

I Các phơng pháp tính tích phân

1 P hơng pháp tính trực tiếp

- Sử dụng định nghĩa, tính chất, bảng nguyên hàm

2 Phơng pháp đổi biến số

DạNG 1:Tính I =

b

' a

f[u(x)].u (x)dx

 bằng cách đặt t = u(x)

Công thức đổi biến số dạng 1:

I =

) ( ) (

) ( )

( ' )

a u

b

a

dt t f dx x u x u

f

Cách thực hiện:

Bớc 1: Đặt t u(x) dt u' (x)dx

) (

a u t

b u t a x

b x

Bớc 3: Chuyển tích phân đã cho sang

tích phân theo biến t ta đợc

) ( ) (

) ( )

( ' )

a u

b

a

dt t f dx x u x u f I

(tiếp tục tính tích phân mới)

DạNG 2: Tính I =

b a

f(x)dx

bằng cách đặt x =  (t)

Công thức đổi biến số dạng 2:

 

f dx x f

a

) ( ' ) ( )

(

Cách thực hiện:

Bớc 1: Đặt x  (t)  dx  ' (t)dt

t

t a x

b x

Bớc 3: Chuyển tích phân đã cho

sang tích phân theo biến t ta đợc

 

f dx x f

a

) ( ' ) ( )

(

(tiếp tục tính tích phân mới)

Chú ý: Một số dạng tp dùng đổi biến số dạng 2:

 Dạng:

2 2

, 2 2

dx

 

đặt x = asint

 Dạng: 2 2

dx

 

đặt x = atant,

2 2

dx

đặt ax b  cott

3 Phơng pháp tích phân từng phần

a Công thức tích phân từng phần:

Ngày đăng: 15/04/2021, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w