§©y chÝnh lµ néi dung bµi häc ngµy h«m nay... GV giíi thiÖu: ghi ®Çu bµi..[r]
Trang 1Tuần 2: Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008
Học vần Bài 4: dấu hỏi, dấu nặng ( 2 tiết )
I Mục tiêu:
Giúp HS nắm đợc đợc dấu thanh ?;
Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ
Biết đợc các dấu thanh ?; ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hoạt động bẻ của mẹ, của bác nông dân
và bạn gái
II đồ dùng:
Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
a Giới thiệu bài:
- GV đa tranh 1 và hỏi: BT vẽ gì?
? Các tiếng đó có điểm gì chung?
- GV: tên của các dấu này là dấu hỏi
( Gv chỉ đầu thớc vào các dấu hỏi )
- GV đa tranh 2 và hỏi: BT vẽ gì?
? Các tiếng này đều có điểm gì giống
nhau?
- GV: dấu này gọi là dấu nặng (.) Đây
chính là nội dung bài học ngày hôm nay
=> GV ghi đầu bài lên bảng:
Dấu hỏi, dấu nặng
b Dạy dấu thanh:
- GV viết lên bảng dấu ?,
* Nhận diện dấu thanh:
Dấu (?):
- GV viết lại và nói: dấu hỏi có nét móc
? Yêu cầu HS lấy dấu (?) trong bộ đồ
Trang 2- GV phát âm mẫu: dấu hỏi.
? Dấu hỏi giống những vật gì?
- GV đa cái móc câu để ngợc móc áo,
hoặc cái liềm cắt cỏ cho HS quan sát
c Hớng dẫn HS viết dấu thanh và
tiếng có dấu thanh:
- GV viết mẫu: vừa viết vừa nêu quy
bẹ có dấu (.) dới e
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
Trang 3? Con vừa học dấu và tiếng gì mới?
? Yêu cầu HS tìm tiếng từ ngoài bài có
chứa dấu thanh (?); ( )
Tiết 2 2,4,6
? Yêu cầu HS nêu chủ đề?
- HS quan sát tranh, nhận xét: Trong
tranh vẽ gì?
? Các tranh này có điểm gì giống nhau?
? Có điểm gì khác nhau?
? Con thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
? Trớc khi đến trờng con có sửa lại quần
+ Thi tìm tiếng có dấu thanh vừa học
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- HS quan sát tranh SGK, trả lời
+ T.1: Mẹ đang bẻ côe áo cho bé trớc khi
- HS đọc: bẻ
- 2 đội thi tìm:
+ Khoẻ, nhảy, bảy, biển, điểm…
Trang 4+ Chị, trợt, vợt, chuột, ruột…
- 2 – 3 HS
Toán Tiết 5: luyện tập
III Các hoạt động dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- Đa 1 số hình , , yêu cầu HS
HĐ2: Bài mới: trực tiếp.
GV ghi đầu bài lên bảng
? Con tô màu các hình nh thế nào?
? Con tô màu các hình nh thế nào?
? Con tô màu các hình nh thế nào?
- HS làm VBT
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- GV quan sát, giúp đỡ HS dới lớp
- Lá cờ, biển báo giao thông…
- 3 que diêm xếp thành hình tam giác, 4 que diêm xếp hình vuông
- HS mở VBT – T.7
- HS nêu yêu cầu
- Các hình giống nhau về hình vuông hoặc hình tròn( tam giác )
- Hình vuông tô cùng một màu ( xanh )
- Hình tròn tô cùng một màu ( đỏ )
- Hình tam giác tô cùng một màu ( vàng )
Trang 5Bài 2(t.7): Ghép hình:
- Các con hãy dùng 1 hình vuông và 2
hình tam giác để ghép thành hình mới
- GV + HS nhắc lại nội dung bài
- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài học sau
- HS nêu yêu cầu
-
Đạo đứcbài 1: em là học sinh lớp một (Tiết 2)
I Mục tiêu:
HS biết đợc: Trẻ em có quyền có họ, tên, quyền đợc đi học
Vào lớp Một có thêm nhiều bạn mới, cô giáo, trờng, lớp mới, học nhiều điều mới lạ
Thái độ: Vui vẻ, phấn khởi khi đi học
Biết yêu bạn bè, thầy cô giáo, trờng lớp
II Chuẩn bị:
Trang 6 Vở bài tập đạo đức 1.
III Lên lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ:
b GV giới thiệu: ghi đầu bài.
c Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Bài tập 4: Quan sát
tranh và kể chuyện theo tranh.
hoặc vẽ tranh về chủ đề Tr“ Tr ờng em ”
? Em có thuộc bài hát, bài thơ nào về
+ T.1: Đây là bạn Hoa 6 tuổi, năm nay
vào lớp Một cả nhà vui vẻ cho Hoa đi học
+ T.2: Hoa vẫy tay chào mẹ rồi vào
tr-ờng Trờng học rất đẹp Cô giáo tơi cời
đón Hoa vào lớp.
+ T.3: Trong giờ học Hoa rất chăm chú
nghe cô giáo giảng bài.
+ T.4: Giờ ra chơi, Hoa và các bạn chơi
rất vui vẻ.
+ T.5: Về nhà, Hoa kể với bố mẹ về trờng
lớp, về cô giáo và các bạn của em, kể về bài học đầu tiên của Hoa Cả nhà rất vui vì Hoa đã là HS lớp Một.
- HS nêu
- HS xung phong
Trang 7chủ đề nhà trờng không?
- HS, GV tuyên dơng
- GV bắt nhịp cho cả lớp hát bài: Em
yêu trờng em
? Yêu trờng – yêu lớp em phải làm gì?
- GV tóm tắt nội dung bài
+ Trẻ em có quyền có tên, quyền đợc đi
I Mục tiêu:
HS nhận biết đợc các dấu \, ~
Biết ghép các tiếng bè, bẽ
Biết đợc dấu \, ~ ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói về bè và tác dụng của nó
II Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc : ?, , bẻ, bẹ
- Gọi HS lên chỉ và đọc các dấu trong
các từ: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ,
- 1/2 HS trong lớp đọc
- 4-5 HS đọc
Trang 8cái kéo…
- Viết: ?, , bẻ, bẹ
- Gv nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: Bài 5.
a Giới thiệu bài:
- GV đa tranh: Các tranh vẽ gì?
- Các tiếng này có điểm gì giống nhau?
- Gv chỉ dấu (\) và nói: tên của dấu này
là dấu thanh huyền
+ Dạy dấu thanh ngã (~):
- Đa tranh: Các tranh vẽ gì?
- Các tiếng này có điểm gì giống nhau?
- GV chỉ dấu (~): tên của dấu này là dấu
- Hãy so sánh dấu huyền và dấu sắc
? Dấu huyền trông giống cái gì?
- Yêu cầu HS tìm dấu (\) trong bộ chữ
cài bảng
- Gv đọc mẫu: dấu huyền
+ Dấu ngã (~): GV viết lại dấu (~) và
nêu: dấu ngã là một nét móc có đuôi đi
- Gv viết tiếng be và gọi HS đọc
? Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta
đ-ợc tiếng gì?
? Dấu huyền của tiếng bè đặt ở đâu?
- Hãy ghép cho cô tiếng bè
- Hãy phân tích tiếng bè?
- GV đánh vần: bờ – e – be – huyền
- Cả lớp viết bảng con
- Tranh vẽ: dừa, mèo, gà, cò
- Giống nhau: đều có dấu thanh huyền
- HS quan sát
- Tranh vẽ: gõ, võ, vẽ, võng
- Giống nhau: đều có dấu thanh ngã
dấu (/) nghiêng phải
- Giống thớc kẻ đặt nghiêng trái
Trang 9? Dấu ngã của tiếng bẽ đặt ở đâu?
- Hãy ghép cho cô tiếng bẽ
- Hãy phân tích tiếng bẽ?
GV đánh vần: bờ – e – be – ngã
-bẽ
- Đọc: bẽ
- Gọi HS đọc lại bài trên bảng
d Luyện viết bảng con:
- GV viết mẫu: vừa viết vừa nêu quy
- Gọi HS đọc bài trong SGK
c Luyện viết bài vào vở tập viết:
- Hớng dẫn HS viết tiếng bè và tiếng bẽ
GV nêu lại quy trình viết
- HS viết bài vào vở
- Uốn nắn sửa sai cho các em
+ Hớng dẫn HS làm bài và tô chữ bè, bẽ
trong VBT – TV1
d Luyện nói theo chủ đề.
- Chủ đề luyện nói ngày hôm nay là gì?
- Treo tranh cho HS quan sát
- Thảo luận trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ: Một chiếc bè gỗ do con ngời
điều khiển đang trôi trên không
- Bè đi dới nớc
Trang 10? Thuyền khác bè thế nào?
? Bè dùng để làm gì?
? Ngời trong bức trang đang làm gì?
? Tại sao phải dùng bè mà không dùng
thuyền?
? Con đã trông thấy bè bao giờ cha?
? Quê con có đi bè không?
? Chủ đề luyện nói ngày hôm nay là gì?
III Các hoạt động dạy học
HĐ1: Bài cũ.
- Gọi Hs lên bảng tô màu các hình
vuông, tròn, tam giác theo yêu cầu
- Hs dới lớp làm bài vào giấy nháp
- Nhận xét ghi điểm
Hđ2: Giới thiệu bài: trực tiếp
-> Gv ghi đầu bài.
HĐ3: Bài mới:
a Giới thiệu số 1:
- 2 – 3 HS
- 2 Hs nêu lại: Các số 1, 2, 3
Trang 11? Bµi yªu cÇu viÕt sè mÊy?
? Mçi ch÷ sè viÕt mÊy dßng?
- HS nªu yªu cÇu
- Bµi yªu cÇu viÕt sè 1, 2, 3
- Mçi ch÷ sè viÕt 2 dßng
- HS quan s¸t
Trang 12- GV quan sát, uốn nắn
? Con vừa viết số mấy?
Bài 2 (t.8): Số?
? Dựa vào đâu để viết số?
? Yêu cầu HS quan sát tranh ghi số
t-ơng ứng dới mỗi tranh
- HS làm bài cá nhân
- HS đổi chéo bài kiểm tra
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- HS, GV nhận xét, sửa sai
Bài 3 (t.8): Viết số hoặc vẽ số chấm
tròn thích hợp:
? ở nhóm 1 (2) yêu cầu con viết hay vẽ
số chấm tròn vào hình vuông
- HS nêu yêu cầu
- Dựa vào tranh để viết số
1 2 3
3 2 1
- HS nêu yêu cầu
- Nhóm 1: yêu cầu viết số
- Nhóm 2: yêu cầu vẽ số chấm tròn
ôn tập bài hát: quê hơng tơi đẹp
(Gv chuyên soạn giảng)
Thứ t ngày 17 tháng 9 năm 2008
Học vần
Trang 13bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
I Mục tiêu:
HS nhận biết đợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh ngang, \, /, ?, ~,
Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
Phát triển lời nói tự nhiên: phân biệt cá sự vật, việc, ngời qua sự thể hiện khác nhau
về dấu thanh
II Chuẩn bị:
Bảng ôn tập; tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học
A, Kiểm tra bài cũ:
- Gọi Hs đọc bài bảng con: \, ~, bè, bẽ
- HS chỉ và đọc các dấu trong các tiếng:
1 Giới thiệu bài:
? Tuần vừa qua các con đợc học âm,
tiếng, dấu thanh gì?
=> Bài hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các
âm, tiếng, dấu thanh đã học: GV ghi đầu
- Tranh vẽ em bé, ngời đang bẻ ngô, bẹ cau, bè trên sông
Trang 14- Gọi HS phân tích 1 số từ.
- GV giải nghĩa lại các từ trên
- Gọi vài HS lên bảng, GV đọc cho HS
chỉ ( theo yêu cầu của Gv )
? Con có nhận xét gì về vị trí đặt dấu
thanh của các dấu?
- Gọi HS đọc lại đầu bài và 2 bảng ôn
be bé: chỉ ngời hoặc vật nhỏ, xinh xinh.
- HS đọc lại toàn bài
c Luyện viết bảng con:
- Gv nêu lại quy trình
b Luyện đọc câu ứng dụng.
- Đa tranh vẽ và hỏi
? Tranh vẽ gì?
? Em bé và các đồ vật đợc vẽ thế nào?
-> GV giới thiệu nội dung tranh
- Gọi HS đọc từ dới tranh
? Trong từ be bé tiếng nào chứa dấu
thanh sắc? Yêu cầu HS phân tích + đánh
vần + đọc
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- 8 – 10 HS
- Quan sát tranh, thảo luận trả lời
- Em bé đang chơi đồ chơi
Trang 15d Luyện nói theo chủ đề.
- Các dấu thanh và phân biệt các từ theo
? Các con đã trông thấy các sự vật, việc
này cha? ở đâu
? Con có thể nói vài câu về bức tranh
không?
? Trong số các tranh này con thích tranh
nào nhất? Vì sao?
? Các bức tranh này bức nào vẽ ngời,
ng-ời đó đang làm gì?
? Con có thích tập võ không? Vì sao?
IV Củng cố, dặn dò:
- Đọc lại bài trên bảng
- Thi tìm từ ngoài bài có âm vừa ôn
- Đọc viết bài ở nhà, nhận xét tiết
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS về nhận biết số 1, 2, 3
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3
Trang 16Bài 1 (t.13): HS đọc đầu bài.
? Muốn viết số vào ô trống các con phải
- GV nhận xét bài , ghi điểm
Bài 3 ( t.13 ): Hs nêu yêu cầu.
Trang 17II Địa điểm - phơng tiện:
- Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
III Lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- Gv cùng lớp trởng tập hợp lớp
- Phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Gv nhắc lại nội quy + HS sửa lại trang
phục
- Hs đứng vỗ tay, hát
2 Phần cơ bản:
a Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc:
- Lần 1: Gv vừa làm mẫu vừa giải thích
+ Gv hô khẩu lệng, cho 1 tổ ra làm mẫu
- Thi đua tổ tập đúng và nhanh
b trò chơi: “ Tr Diệt các con vật có hại ”
- Gv nêu tên trò chơi, cách chơi
- HS kể tên những con vật có ích, con
vật có hại
- Trong khi chơi con vật nào có hại thì
hô “ Tr Diệt! Diệt! Diệt! ”., còn con vật nào
có ích thì đứng im, ai hô diệt là sai
- Cho Hs chơi thử
- Tổ chức cho cả lớp chơi
5 – 7phút
20 – 25phút
Trang 18- Hs chơi với sự giám sát củaGv.
- Hs, Gv nhắc lại nội dung bài
- Hs ngồi nghe
Thứ năm ngày 18 tháng 9 năm 2008
Học vầnBài 7: ê – v
I Mục tiêu:
- Đọc và viết đợc: ê, v, bê, ve
- Đọc đợc các từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng: bé vẽ bê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé
II.Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ
- Bộ đồ dùng dạy học tiếng Việt 1
- Gv treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV: bê là con của con bò
? Trong tiếng bê, ve có âm nào chúng ta
Trang 19- Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ.
- Gv chỉ cho HS đọc theo và không thoe
thứ tự
- Gọi Hs đọc lại cả bài
d Luyện viết bảng con.
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
- Hd Hs cách viết
- Gv và Hs cùng viết vào không trung
- HS viết vào bảng con
Trang 20- Chỉ bảng yêu cầu Hs luyện đọc.
- Sau mỗi em đọc có uốn nắn sửa sai
- Đọc SGK
- Gv nhận xét, ghi điểm động viên
b Luyện đọc câu ứng dụng.
- Yêu cầu Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì
- Hãy đọc câu ứng dụng dới bức tranh
? Tìm tiếng chứa âm vừa học trong câu
ứng dụng
- Gọi HS phân tích, đánh vần, đọc
- GV đọc mẫu -> HS đọc
c Luyện viết vào vở tập viết.
- Gọi Hs đọc bài viết ở vở
- Hớng dẫn Hs quan sát chữ mẫu
- Nêu lại quy trình viết
- Xuống từng bàn để hớng dẫn thêm
d Luyện nói.
? Chủ đề luyện nói ngày hôm nay là gì?
- HS quan sát tranh, thảo luận cặp đôi:
? Ai đang bế em bé?
? Em bé vui hay buồn? Vì sao?
? Con hãy nói về nội dung tranh
- Gọi HS nói về chủ đề trên
- GV nhận xét, tuyên dơng
- Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, các
con phải làm gì để cha mẹ vui lòng
IV Củng cố dặn dò
- Đọc lại bài trong SGK
- Thi tìm tiếng có âm vừa học
- Nhận xét giờ học
- 5 - 6 Hs đọc
- 4 - 6 Hs đọc
- Thảo luận trả lời câu hỏi
- Bạn nhỏ đang tập vẽ 1con bê đang đứngtrên bãi cỏ
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc khái niệm ban đầu về số 4, 5
- Biết đọc, viết số 4, 5, biết đếm xuôi từ 1 -> 5 và ngợc lại
- Nhận biết số lợng các nhóm từ 1 -> 5 và thứ tự của mỗi số trong dãy số
II Đồ dùng
Trang 21- 5 chấm tròn, 5 quả cam….
- Bộ đồ dùng dạy toán 1
III Các hoạt động dạy học
HĐ1 Bài cũ:
- Gọi Hs lên bảng tô màu các hình
vuông, tròn, tam giác theo yêu cầu
- Hs dới lớp làm bài vào giấy nháp
- Nhận xét ghi điểm
Hđ2: Giới thiệu bài: trực tiếp
-> Gv ghi đầu bài.
HĐ3: Bài mới:
a Ôn lại các số 1, 2, 3:
? Giờ trớc các con học những số nào?
- Gv đa lần lợt từng tranh và hỏi:
? Một ngôi nhà tơng ứng với số mấy?
? Hai ô tô tơng ứng với số mấy?
? Ba con ngựa tơng ứng với số mấy?
- Số tiếp theo của các số 1, 2, 3 là số
nào, hôm nay cô sẽ hớng dẫn các con
b Giới thiệu số 4 và chữ số 4:
- Gv treo tranh vẽ và hỏi: trong hình vẽ
có bao nhiêu bạn HS?
- Gọi nhiều HS nhắc lại
- GV treo tranh 4 chiếc kèn, 4 chấm
tròn: Có mấy chiếc kèn?
- Yêu cầu Hs lấy 4 hình vuông ( hình
tròn, tam giác ), que tính rồi hỏi: Con có
Trang 22- GV viết mẫu, nêu quy trình.
- GV yêu cầu HS quan sát các cột hình
vuông ( cụm bên trái ): Nêu cho cô số ô
? Sau khi đếm số 2 con đếm số nào?
- Vậy ta nói số 2 đứng sau số 1 và đứng
trớc số 3
HĐ4: Thực hành:
Bài 1 (t.15): Viết số:
? Bài yêu cầu viết số mấy?
? Mỗi chữ số viết mấy dòng?
? Dựa vào đâu để viết số?
? Yêu cầu HS quan sát tranh ghi số tơng
ứng dới mỗi tranh
- HS làm bài cá nhân
- HS đổi chéo bài kiểm tra
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- HS đọc CN, ĐT: Năm, bốn, ba, hai, một
- Số 1 đứng liền trớc số 2…
- Số 2 đứng liền sau số 1…
- HS nêu yêu cầu
- Bài yêu cầu viết số 4, 5
- Mỗi chữ số viết 1 dòng
- HS quan sát
- HS nêu yêu cầu
- Dựa vào tranh để viết số
Trang 23Bài 4 (t.15): Nối ( theo mẫu ):
- Hớng dẫn: đầu tiên nối sơ đồ vật với số
chấm tròn cùng số lợng, sau đó nối tiếp
- ý thức đợc sức lớn của mọi ngời không hoàn toàn nh nhau có ngời cao hơn, có
ng-ời thấp hơn… đó là bình thờng
II Đồ dùng
- Tranh ảnh
- Vở bài tập TN - XH
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 24th-a Giới thiệu bài:
- Gọi 4 Hs lên bảng: em béo, gầy, cao,
thấp nhất
? Con có nhận xét gì về hình dáng bên
ngoài của các bạn?
=> Chúng ta cùng lứa tuổi, học cùng
một lớp song lại có em béo, gầy, cao, thấp
khác nhau Hiện tợng đó nói lên điều gì?
Bài học hôm nay sẽ giúp con hiểu điều
đó
-> Gv ghi đầu bài lên bảng
b Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Quan sát tranh.
? Các bạn nhỏ muốn biết điều gì nữa?
=> KL: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lơn lên
hằng ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều
cao, về các hoạt động lẫy, bò, đi… Về sự
hiểu biết: Nói, học, đọc Các con cũng
vậy, mỗi năm cũng cao hơn, nặng hơn và
thực hiện đo và nêu kết quả
- 4 HS lên bảng theo yêu cầu của Gv
- Không giống nhau
- Có / không
- Hs ngồi nghe