2Hoaït ñoäng 1: Cuûng coá quy taéc vaø thöïc hieän thaønh thaïo pheùp chia moät soá töï nhieân cho moät soá thaäp phaân... * Baøi 1: Goïi HS ñoïc yeâu caàu.[r]
Trang 1Ngày soạn:22/11/09
Ngày dạy:………
Tiết 66 : TOÁN
CHIA SỐ TỰ NHIÊN CHO SỐ TỰ NHIÊN MÀ THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
- Hiểu được quy tắc chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân Bước đầu thực hiện phép chia những số tự nhiên cụ thể
- Rèn học sinh chia thành thạo
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
Bài cũ:
- Khi chia STP cho STN mà còn dư ta làm thế nào?Thực hành:
a)26,5 : 25 = ? ; b)12,24 : 20 = ?
( ĐS : 1,06; 0,612)
- Nêu cách thực hiện phép chia STN
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
Giới thiệu bài mới:
2Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu được quy tắc chia một số tự
nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập
phân
* GVtreo bảng phụ có viết ví dụ 1(SGK)
- Gọi 1HS đọc ví dụ
+ Muốn biết cạnh sân hình vuông dài ?mét ta làm sao?( 27 : 4 =
? m)
27 4
30 6,75
20 ¿
¿ (m)
+Gọi 1HS thực hiện bước chia đầu tiên,GV ghi bảng.Gíới thiệu
tiếp các bước như SGK
-Gọi vài HS nêu lại cách chia
-Lưu ý bước viết dấu phẩy ở thương và thêm 0 vào bên phải số
bị chia để chia tiếp
*GV nêu ví dụ 2 SGK: 43 :52 =?
-Phép chia này có thực hiện được tương tự như phép chia 27 :4
không? Tại sao?
-GV HDHS thực hiện bằng cách chuyển 43 thành 43,0 và thực
hiện phép chia:
- Hát
- 2 HS làm bảng, cả lớp làm nháp
2-3 hs nêu Lớp nhận xét
-1HS đọc ví dụ
- Trả lời
27 : 4 = ?m
- Theo dõi -HS nêu lại cách chia
-Lắng nghe
Theo dõi Trả lời
Trang 2
43, 0 52
1 4 0 0, 82
3 6
-Y/C HS vận dụng quy tắc chia một STP cho một STN
- Cho cả lớp làm nháp +bảng phụ
- YC HS trình bày cách tính
-Hãy nêu quy tắc chung để thực hiện phép chia
- Yêu cầu HS nêu ghi nhớ SGK/67
3Hoạt động 2: HDHS luyện tập
* Bài 1: Gọi HS đọc Y/C
-Cho HS nhắc lại cách chia
-Cho HS thực hiện bảng con phần a)và 15 : 8
- GV nhận xét, sửa chữa
- Kết quả: 2,4; 5,75; 24,5; …
-YC HS nhắc lại cách chia
*Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc đề
-GV yêu cầu HStự tóm tắt và tìm cách giải
- Cho HS làm vở + bảng phụ
- Chấm bài, Hd sửa bài, Y/C đổi vở KT
Số vải để may 1 bộ quần áo là:
70 :25 = 2,8(m)
Số vải để may 6 bộ quần áo là:
2,8 x 6 = 16,8(m)
Đáp số: 16,8 m.
- YC nêu các bước giải bài 2
Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu
-Muốn viết các phân số dưới dạng số thập phân, ta làm thế
nào?
- Mỗi đội 3 HS làm tiếp sức nhau, cả lớp làm nháp
- GV nhận xét , nhấn mạnh lấy tử số chia mẫu số
- Kết quả: 0,4; 0,75 ; 3,6
-Muốn viết các phân số dưới dạng số thập phân, ta làm thế
nào?
4Hoạt động 3: Củng cố.
- ChoHS nêu lại ghi nhớ
- HS thi đua làm 2 phép chia còn lại của BT 1b
- GV nhận xét, tuyên dương.KQ:(6,25; 20,25)
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về học thuộc ghi nhớ và xem lại BT
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
Nhận xét
- Thực hiện
- Trả lời
- Dựa vào ví dụ, nêu
- 3 Hs đọc ghi nhớ SGK/67
* Bài 1
- Nêu
- HS làm bảng con
- Nêu
*Bài 2: Đọc đề Tóm tắt:
25 bộ quần áo
70 m
6 bộ quần áo
… m ?
- Làm vào vở
- Nhận xét
- Đổi vở KT
- Nêu
Bài 3 : Đọc yêu
cầu
- Trả lời
- Thi đua tiếp sức
- Nhận xét
- Trả lời
- Trả lời
- Thi đua, nhận xét
Trang 3Laéng nghe
Trang 4Ngày soạn:22/11/07
Ngày dạy:………
Tiết 67 : TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố quy tắc và thực hành thành thạo phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên mà thương
tìm được là số thập phân
- Rèn kĩ năng chia số tự nhiên cho số tự nhiên mà thương tìm được là số thập phân
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm toán
II CHUẨN BỊ:
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
Bài cũ:
- Gọi HS nêu quy tắc chia STN cho STN, thương tìm được là một
STP.Aùp dụng: a) 3 : 4 ; b) 18 : 5
(ĐS: 0,75 ; 3,6)
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Giới thiệu bài mới: Luyện tập.
2Hoạt động 1: Củng cố quy tắc và thực hành phép chia STN
cho STN mà thương tìm được là STP
Bài 1: -Gọi HS đọc yêu cầu
-Cho HS nhắc thứ tự thực hiện các phép tính
-Cho HS thực hiện bảng con phần a), b),c) +bảng phụ
- GV nhận xét ,sửa chữa
a) 5,9 : 2 +13,06 = 2,95 + 13,06
= 16,01
b)35,04 : 4 – 6,87= 8,76 – 6,87
= 1,89
c) 167 : 25 : 4 = 6,68 : 4
= 1,67
- Hãy nêu tính chất áp dụng : Chia một STP với một STN ;
cộng (trừ) STP với STP
Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu
*Nêu quy tắc nhân 2 số thập phân?
- Muốn nhân nhẩm 1 STP với 10 ta làm sao?
- Chia lớp 2nhóm làm phần a): YC 1 HS lên bảng tính:
a) 8,3 x 0,4 ( = 3,32) đồng thời 1 HS lên bảng tính :8,3 x
10 :25 ( = 3,32)
Vậy 8,3 x 0,4 = 8,3 x 10 :25
Hát
1 HS nêu quy tắc Cả lớp làm nháp Lớp nhận xét
Bài 1: HS đọc yêu cầu
- Nêu
- Làm bảng con
- Nêu
Bài 2: HS đọc yêu cầu
-Trả lời
- Lớp nhận xét
- Thực hiện
Trang 5- Gọi HS nhận xét kết quả tìm được.
-GV giải thích vì 10 :25 = 0,4 và nêu tác dụng chuyển phép
nhân thành phép chia (do 8,3 x 10 khi tính nhẩm có kết quả là
83)
* Chia lớp 2 đội, mỗi đội 2 HS, cả lớp làm nháp phần b), c)
-GV nhận xét ,sửa chữa , Y/C KT chéo
b) 4,2 x 1,25 = 5,25
4,2 x 10 :8 =5,25
Vậy 4,2 x 1,25 =4,2 x 10 :8
c) 0,24 x 2,5 = 1
0,24 x 10 :4 = 1
Vậy 0,24 x 2,5 = 0,24 x 10 :4
-Muốn nhân nhẩm 1 STP với 10 ta làm sao?
Bài 3 : Yêu cầu học sinh đọc đề
- Muốn tính chu vi và diện tích HCN ta cần phải biết gì ?
-GV yêu cầu HStự tóm tắt và tìm cách giải
-Chấm bài , HD sửa bài,Y/C đổi vở KT
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là:
24 x
2
5= 9,6 (m)
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:
(24 +9,6) x 2 = 67,2(m)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
24 x 9,6 = 230,4 (m2)
Đáp số : 67,2m và 230,4 m2.
- Hãy nêu cách tính diện tích hình chữ nhật
Bài 4: Yêu cầu học sinh đọc đề
- GV yêu cầu HStự tóm tắt và tìm cách giải
- Chấm bài , HD sửa bài, Y/C đổi vở KT
Đáp số : 20,5 km.
- Gọi HS nêu lại cách giải
3Hoạt động 2: Củng cố
- Chia lớp 2 dãy, cho 2HS lên bảng, cả lớp làm nháp
- Cho HS thi đua làm BT 1d ) ( ĐS:4,38)
- GV nhận xét, tuyên dương
4 Tổng kết - dặn dò:
-Về xem lại bài
- Chuẩn bị: “Chia một số tự nhiên cho một số thập phân”
- Nhận xét tiết học.
- Nhận xét
- Sửa bài
- Thực hiện
- Trả lời
Bài 3: Học sinh đọc đề
- Trả lời
- Tóm tắt và giải vào vở
- Sửa bài
- Nêu
Bài 4: Học sinh đọc đề
- Tóm tắt và giải vào vở
- Sửa bài
-Trả lời
Thi đua Lớp nhận xét
Lắng nghe
Trang 6Ngày soạn:22/11/07
Ngày dạy:………
Tiết 68 : TOÁN
CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
- Nắm được cách chia một số tự nhiên cho một số thập phân bằng cách đưa về phép chia các
số tự nhiên
- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia.Vận dụng giải các bài toán có liên quan đến chia một số tự
nhiên cho một số thập phân
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi làm tính
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ ghi quy tắc chia một số tự nhiên cho một số thập phân trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập
-Gọi HS nêu quy tắc chia STN cho STN, thương tìm được là
một STP.Tính 11:4
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
Giới thiệu bài mới:
2Hoạt động 1: Hình thành cho HS cách chia một STN cho
một STP bằng cách đưa về phép chia các số tự nhiên
* a)GV treo bảng phụ có viết phần a)
- Gọi 1HS đọc yêu cầu
- Chia lớp 2nhóm làm phần a)
- Gọi HS lần lượt nêu kết quả tính rồi so sánh các kết quả
đó
* 25 : 4 = 6,25 (25 5) : (4 5) = 6,25
* 4,2 : 7 = 0,6 (4,2 x10):(7 x10) = 0,6
* 37,8 :9 = 4,2 (37,8 x100):(9 x100) = 4,2
- Hỏi:
+ Giá trị biểu thức 25 : 4 và của(25 5) : (4 5) như thế
nào?( Giá trị của biểu thức là như nhau)
+ Số bị chia và số chia của 2 biểu thức này như thế nào?
( Đều đã gấp lên 5 lần.)
+ Qua các biểu thức này, em rút ra nhận xét gì?( Khi nhân số
bị chia và số chia với cùng một số khác 0 thì thương không
thay đổi.)
*b) GV treo bảng phụ có viết ví dụ 1:
- Gọi 1 HS đọc ví dụ
+Muốn biết chiều rộng mảnh vườn dài ?mét ta làm sao?
Hát
1 HS nêu quy tắc Cả lớp làm nháp Nhận xét
1HS đọc yêu cầu phần a) Thực hiện theo nhóm Nêu kết quả
Trả lời Nhận xét
Trả lời Nhận xét
Ví dụ 1:
1 HS đọc ví dụ Trả lời
Trang 7Phép chia có gì mới?
(+Ta thực hiện phép chia: 57 : 9,5=?(m) / Chia STN cho
STP)
-Y/C thảo luận nhóm đôi theo các gợi ý:
+Ta có thể chuyểnvề phép chia 2 STN bằng cách nào?
- Cho HS trình bày
- Nhận xét, rút ra cách thực hiện :
+Ta có:
57 : 9,5 = (57 10) : ( 9,5 10)
57 : 9,5 = 570 : 95
+ HDHS thựchiện như SGK: 57 : 9,5=?(m)
570 9,5
0 6 (m)
Vậy : 57 : 9,5= 6(m)
-Gọi HS nêu lại các bước thực hiện GV nhấn mạnh chuyển
phép chia 57 : 9,5 thành 570 : 95
* GV nêu ví dụ 2 SGK 99 : 8,25 = ?
- Hỏi: +Số chia 8,25 có mấy chữ số ở phần thập phân?
( 2 chữ số)
+Như vậy cần viết thêm mấy chữ số 0 vào bên phải số bị
chia 99?( 2 chữ số)
- Cho cả lớp làm nháp + bảng lớpï
- YC HS nêu kết quả và cách làm
9900 8, 25
1650 12
0
- Gọi HS nêu lại các bước thực hiện
-Qua hai ví dụ trên em hãy nêu quy tắc chia một STN cho
một STP ?
-GV chốt lại quy tắc và đọc SGK/69
3Hoạt động 2: HDHSthực hành
Bài 1: -Gọi HS đọc yêu cầu
-YC HS nhắc quy tắc chia một STN cho một STP
-Cho HS thực hiện bảng con phần a), b),c) +bảng phụ
- GV nhận xét , sửa chữa
Kết quả: 2; 10 ; 2
- Hãy nêu quy tắc chia một STN cho một STP
Bài 2:-Gọi HS đọc yêu cầu(tính nhẩm)
- GV HD tính nhẩm chia một số cho 0,1; 0,01.Chẳng hạn:
32: 0,1 = 32 :
1
10= 32 x 10 = 320 + Cho HS thực hiện phép chia rồi so sánh số bị chia với kết
quả vừa tìm được
+ Em rút ra nhận xét gì?(Muốn chia một STN cho 0,1;0,01;…
HS thảo luận nhóm đôi
Trả lời
HS thực hiện cách nhân số
bị chia và số chia cho cùng một số tự nhiên
Thực hiện theo sự HD của GV
Trả lời
Ví dụ 2 : 99 : 8,25
HS quan sát và trả lời
Cả lớp làm nháp +bảng lớpï
HS nêu kết quả và cách làm
HS nêu các bước thực hiện
HS nêu kết luận qua 2 ví dụ
3 HS đọc quy tắc SGK/69
Bài 1: HS đọc yêu cầu
Trả lời Làm bảng con
Nêu
Bài 2: HS đọc yêu cầu
HS tính nhẩm chia một số cho 0,1;0,01
•
Trang 8ta chỉ việc thêm vào bên phải số đó lần lượt một; hai ;…chữ
số 0.)
- Cho HS nhắc lại
- Cho HS thi “hỏi-đáp” với nhau phần a), b), 1HS viết bảng
phụ
- Cả lớp và GV nhận xét
- YC nêu lại cách chia nhẩm một số thập phân cho 0,1 ;
0,01 ; 0,001;…
Bài 3: Gọi HS đọc đề toán
- Cho HS tóm tắt: 0,8 m 16 kg
0,18 m … kg ?
- Cho HS tự làm vào vở +bảng phụ
- Tổ chức chấm, sửa bài, kiểm tra vở chéo
Bài giải
1 m thanh sắt đó cân nặng là:
16 :0,8 = 20 (kg)
Thanh sắt cùng loại dài 0,18m cân nặng là:
20 x 0,18 = 3,6(kg)
Đáp số: 3,6kg.
- Gọi HS nêu lại cách giải
4Hoạt động 3: Củng cố
- Trò chơi “Tiếp sức”
- Cho HS nêu lại cách chia số tự nhiên cho số thập phân
- Chia lớp 2 đội thi làm bài BT1 d); BT2 c)
- Cả lớp và GV nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
-Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
Rút ra nhận xét
Nhắc lại Thi hỏi đáp
Nhận xét Nêu
Bài 3: HS đọc đề toán
Tóm tắt
HS tự làm vào vở +bảng phụ Sửa bài
Cả lớp nhận xét
Trả lời
Trả lời Thi đua Nhận xét
Lắng nghe
Trang 9Ngày soạn:22/11/07
Ngày dạy:………
Tiết 69 : TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố quy tắc thực hiện phép chia một số tự nhiên cho một số thập phân
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia một số tự nhiên cho một số thập phân, vận dụng giải bài toán có liên quan
- Giáo dục học sinh cẩn thận khi làm tính
II CHUẨN BỊ:
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
Bài cũ:
- - Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số thập
phân.Tính 36 : 7,2
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
Giới thiệu bài mới: Luyện tập.
2Hoạt động 1: Củng cố quy tắc và thực hiện thành thạo phép
chia một số tự nhiên cho một số thập phân
* Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia lớp 2 đội lần lượt thi làm phần a),b)
- YC làm vở
- GV theo dõi cách làm bài của HS, sửa chữa
- GV nhận xét và chữa từng bài trên bảng
a) 5 :0,5 = 10 và 5 x 2 =10
52 : 0,5 = 104 và 52 x 2 = 104
b) 3: 0,2 = 15 và 3 x 5 = 15
18 : 0,25 = 72 và 18 x 4 = 72
-Hỏi:Em có nhận xét gì về kết quả phép chia một số tự nhiên
cho 0,5; 0,2 ;0,25.(Một STN chia cho 0,5 bằng số đó nhân với
2/ Một STN chia cho 0,2bằng số đó nhân với 5/ Một STN chia
cho….)
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chia
• * Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
• -Muốn tìm thừa số trong một tích, ta làm sao?
- YC nêu lại cách chia số thập phân cho số tự nhiên
-Cho HS làm vở , sau đó đổi vở KT chéo
Giáo viên nhận xét, chấm, sửa từng bài
a) x 8,6 = 387
x = 387 : 8,6
Hát
1 HS nêu quy tắc Thực hiện
Lớp nhận xét
* Bài 1: HS đọc yêu
cầu Thi đua Làm vào vở Nhận xét:
Sửa bài
Trả lời
Nhắc lại
* Bài 2: HS đọc yêu
cầu Trả lời Làm vào vở Sửa bài
Trang 10x = 45
b) 9,5 x = 399
x = 399 : 9,5
x = 42
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm sao?
* Bài 3:Yêu cầu học sinh đọc đề.
- HDHS tóm tắt và giải vào vở
- Chấm vở, nhận xét – sửa bài
Bài giải
Số dầu ở cả hai thùng là:
21 + 15 = 36 (l)
Số chai dầu là:
36 : 0,75 = 48 (chai)
Đáp số : 48 chai dầu
- Hãy nêu các bước giải bài 3
* Bài 4: Yêu cầu học sinh đọc đề.
- HD HS tóm tắt và giải vào vở
- Chấm vở, nhận xét – sửa bài
-Lưu ý: Lời giải thể hiện mối quan hệ giữa diện tích hình
vuông bằng diện tích hình chữ nhật
Bài giải
Diện tích hình vuông(cũng là diện tích thửa ruộng hình chữ
nhật) là:
25 x 25 = 625 (m2)
Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:
625 : 12,5 = 50 (m)
Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là:
(50 + 12,5) x 2 = 125 (m)
Đáp số: 125 m
- Muốn tính diện tích hình vuông ta làm sao?
3 Hoạt động 2: Củng cố.
- Chia lớp 2 đội, mỗi đội 4 HS, cả lớp làm nháp
- Treo bảng phụ cho HS ghi kết quả của bài 1, rút ra ghi nhớ:
chia một số thập phân cho 0,5 ; 0,2 ; 0,25
- Cả lớp và GV nhận xét ,tuyên dương
4 Tổng kết - dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị: Chia số thập phân cho một số thập phân - Nhận
xét tiết học
Trả lời
*Bài 3 :Học sinh đọc
đề
HS tóm tắt và giải vào vở
Sửa bài Nhận xét
Nêu
*Bài 4: Học sinh đọc
đề
HS tóm tắt và giải vào vở
Sửa bài
Trả lời
Mỗi nhóm chuyền đề để ghi nhanh kết quả vào bài, nhóm nào nhanh, đúng → thắng
- Cả lớp nhận xét.
Lắng nghe
Trang 11Ngày soạn:22/11/07
Ngày dạy:………
Tiết 70 : TOÁN
CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
- HS hiểu quy tắc chia một số thập phân cho một số thập phân
+ Bước đầu thực hiện phép chia một số thập phân cho một số thập phân
- Rèn học sinh thực hiện phép chia một số thập phân cho một số thập phân, giải toán
- Giáo dục học sinh cẩn thận, chính xác khi làm toán
II CHUẨN BỊ:
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập.
- Nêu quy tắc chia một STP cho một STN
- Thực hành 235,6 : 62
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
Giới thiệu bài mới
2Hoạt động 1: HDHS tìmhiểu bài
Ví dụ 1: GVtreo bảng phụ có viết ví dụ 1 (SGK)
- Gọi 1HS đọc ví dụ
- Y/C thảo luận nhóm đôi theo các gợi ý:
+Muốn biết1 dm của thanh sắt nặng?kg ta làm sao?
+YC HS đọc phép tính tính cân nặng của 1 dm
thanh sắt đó?
23,56 : 6,2
- Hướng dẫn học sinh chuyển phép chia 23,56 : 6,2
thành phép chia số thập phân cho số tự nhiên.(như
SGK) rồi thực hiện phép chia 23,56 : 6,2(như SGK)
- Ghi tóm tắt các bước lên góc bảng
* Phần thập phân của số 6,2 có một chữ số.
* Chuyển dấu phẩy của số 23,56 sang bên phải một
chữ số được 235,6 ; bỏ dấu phẩy ở số 6,2 được 62
Chốt lại: Ta chuyển dấu phẩy của số bị chia sang
bên phải một chữ số bằng số chữ số ở phần thập
phân của số chia
Giáo viên nêu ví dụ 2:
82,55 : 1,27
-YC HS đặt tính và thực hiện tính vào bảng con,
cần nêu rõ thục hiện phép chia gồm mấy bước
- Hát
Trả lời Làm bảng con Lớp nhận xét
Học sinh đọc đề
Học sinh thảo luận nhóm
Mỗi nhóm cử đại diện trình bày Cả lớp nhận xét
Theo dõi, thực hiện
Lắng nghe
Học sinh thực hiện vd 2.
- Học sinh trình bày