2/Thaân baøi: Hoïc sinh taû ñöôïc ñaëc ñieåm cuûa ngoâi nhaø: ngoaøi nhìn vaøo,neâu ñöôïc roäng ,ngang...[r]
Trang 1PGD&ĐT MỸ TÚ
TRƯỜNG TH MỸ TÚ B
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2009 - 2010
MÔN : TOÁN LỚP 5
HỌ VÀ TÊN :
LỚP : 5
ĐỀ : (10 điểm)
1 Thực hiện phép tính: (2 điểm)
a 48 +128 = ❑❑ b
16 3
¿❑
❑
- 73 = ❑❑
c.87 x 36 = ❑❑ d 42 : 37 = ❑❑
2 Viết số thích hợp vào chỗ trống: (1,5 điểm)
a 5 cm2 = ……… mm2
b 12 km2 = …… …hm2
c 800 mm2 = …………cm2
3 So sánh hai số thập phân sau: (1 điểm)
a 48,97 và 51,02
………
b 0,7 và 0,65
………
4 Mỗi bài tập dưới đây cĩ kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số, kết quả tính, ….) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a/ Số “ Mười bảy phẩy bốn mươi hai “ viết như sau: (0,5 điểm)
b/ Viết 101 dưới dạng số thập phân: (0,5 điểm)
c/ Số lớn nhất trong các số: 7,92 ; 7,99 ; 8,02 ; 8,2 là: (0,5 điểm)
Điểm:
Trang 2d/ 6cm2 8mm2 = ……… mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: (0,5 điểm)
5 Tìm x: ( 1 điểm) a/ x- 12 = 41 b/ x: 12= 42
-6 Bài tốn: ( 2,5 điểm) Mua 12 quyển vở hết 18000 đồng Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền? BÀI LÀM
-
Trang 3-PGD&ĐT MỸ TÚ
TRƯỜNG TH MỸ TÚ B
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC : 2009 – 2010
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 5
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 5
I/ Đọc thầm: ( 5 điểm)
Bài: Những con sếu bằng giấy.
Dựa vào nội dung bài đọc, chon câu trả lời đúng.
1 Xa_da_cơ bị nhiễm phĩng xạ khi nào? (0,5 điểm)
A Khi bị ném bom
B Từ khi Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản
C Từ khi hai quả bom rơi xuống Nhật Bản
2 Nước nào chế tạo được bom nguyên tử? ( 0,5 điểm)
A Nước Mỹ
B Nước Nhật
C Cả hai ý trên
3 Cơ bé hy vọng kéo dài cuộc sống của mình bằng cách nào? (0,5 điểm)
A Gấp diều
B Ngồi một mình gấp sếu
C Ngày ngày gấp sếu
4 Gấp được bao nhiêu con sếu thì Xa_da_cơ chết (0,5 điểm)
A Một nghìn con
B 644 con
C 464 con
5 Xa_da_cơ gấp sếu treo ở đâu? ( 0,5 điểm)
A Ở quanh phịng
B Ở trong phịng
C Ở bệnh viện
6 Từ “ Nhật Bản” thuộc loại từ nào? ( 1 điểm)
A Tính từ
B Danh từ
C Động từ
7 Trái nghĩa với từ hịa bình là từ nào? ( 1 điểm)
A Chiến tranh
B Hạnh phúc
C Tranh đấu
8 Chủ ngữ trong câu “ Em liền lặng lẽ gấp sếu “ là: ( 0,5 điểm)
A Lặng lẽ
B Em liền lặng lẽ
C Em
ĐIỂM
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TIẾNG VIỆT ( lớp 5 )
I/ Đọc thành tiếng (5 điểm)
- ( HS bắt thăm đọc khoảng 2 phút - 80 tiếng/ phút) Bĩc thăm đọc và trả lời câu hỏi 1 trong các bài sau:
-Những con sếu bằng giấy -Bài ca về trái đất
-Những người bạn tốt Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sơng Đà
II/.Đọc thầm:
1.b 5.a 2.a 6.b 3.c 7.a 4.b 8.c III/ Bài viết ( 10 điểm )
A Chính tả ( 4 điểm ) Cho học sinh viết bài: DÒNG KINH QUÊ HƯƠNG ( SGK –trang 65 )
B TẬP LÀM VĂN ( 6 điểm ) Hãy tả ngôi nhà thân yêu đã gắn bó với em trong nhiều năm qua
ĐÁP ÁN:
A.Chính tả:
+ Mắc 3 lỗi thông thường trừ 1 điểm B.TẬP LÀM VĂN
1/Mở bài: Giới thiệu được ngôi nhà em đang ở ( 1 điểm ) 2/Thân bài: Học sinh tả được đặc điểm của ngôi nhà: ngoài nhìn vào,nêu được rộng ,ngang ( 4 điểm )
3/Kết bài: Nêu được sự gắn bó,tác dụng của ngôi nhà ( 1 điểm )
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : TOÁN LỚP :5
1 a 16 ( 0,5đ)
8
b 9 ( 0,5đ )
3
c 24 ( 0,5 )
42
d 28 ( 0,5 )
2 a 500 mm2
b 1200 hm2
c 8cm2
3 a 48,97< 51,02
b 0,7 > 0,65
4 a C
b D
c C
d B
5 a x – 12 = 41 b x = 1
x = 41+ 12
x = 53
6 bài giải
số tiền mua 1 quyển vở là: 0,25đ)
18000 : 12 = 1500 ( đồng ) 1đ số tiền mua 60 quyển vở là: ( 0,25đ )
1500 x 60 = 90000 ( đồng ) ( 0,75đ )
đáp số: 90000 đồng ( 0,25đ )