1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

SUY TĨNH MẠCH NÔNG CHI dưới mãn TÍNH (nội KHOA SLIDE)

36 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Suy Tĩnh Mạch Nông Chi Dưới Mãn Tính
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Nội Khoa
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 4,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tĩnh mạch mu đốt bàn Tĩnh mạch hiển bé và tk mu chân ngoài từ tk bắp chân Các nhánh của tk bì bắp chân ngoài từ tk mác chung Các tk bì đùi trước từ tk đùi Hố bầu dục lỗ tĩnh mạc

Trang 1

CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊ

Trang 2

V/đ quan trọng Y học - Xã hội

+) & 50% nghỉ hưu.

kinh tế + Nhật : 45%  mắc phải v v.

Châu Aâu (Lancet)

+ Anh : 290 triệu bảng/năm ( 2%

ngân sách y tế ) + Pháp : 780 triệu Fr/năm ( 2%

ngân sách y tế ) + Đức : 1,3 tỉ DM (1980) - 3 tỉ DM (1990)

90% BN không được (+) và θ thích hợp.

Biểu hiện ban đầu : rất sớm : - nặng chân 98%

- co cơ 63% Thường được bỏ qua.

MỞ

ĐẦU :

Trang 3

I ĐỊNH NGHĨA

“STMNCDMT là tình trạng TM nông dãn, chạy quanh co, thấy rõ dưới da và có dòng chảy trào

ngược.”

( WHO )

Trang 4

¬ strogen , progestérone

Giới tính : Phụ nữ : Thai nghén

(nữ/nam= 3) Đứng lâu

Cách sống ít hoạt động, ăn ít chất xơ gây bón áp lực ở

bụng khi rặn

Nghề nghiệp : đứng lâu , ngồi lâu

đi lại chậm / phạm vi hẹp

II TỔNG QUAN : YẾU TỐ

THUẬN LỢI

Trang 5

Thể trọng : mập

Chủng tộc : thiếu hay thừa men làm thay đổi mô liên kết.

Di truyền gia đình : Thiếu protein C ,

antithrombin III DVT Varicose veins thứ phát

Thuốc : ngừa thai **

Sau phẫu thuật : khớp , chậu , nằm lâu DVT. CVI.

II TỔNG QUAN : YẾU TỐ

THUẬN LỢI

Trang 6

Các tĩnh mạch mu

đốt bàn

Tĩnh mạch hiển bé

và tk mu chân ngoài (từ tk

bắp chân)

Các nhánh của tk bì bắp

chân ngoài (từ tk mác chung)

Các tk bì đùi

trước (từ tk đùi)

Hố bầu dục (lỗ tĩnh

mạch hiển)

Tĩnh mạch mũ chậu nông

Tĩnh mạch thượng

vị nông

Tĩnh mạch hiển phụ Tĩnh mạch hiển lớn

Tk hiển (nhánh tận của tk đùi)

Tĩnh mạch hiển lớn

Cung tĩnh mạch mu chân

Tĩnh mạch đùi

Các thần kinh nông và tĩnh mạch nông chi

dưới : nhìn trước

GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ HỆ

TM (1)

Trang 7

Tĩnh mạch hiển

phụ Nhánh của tk bì

đùi trước

Tĩnh mạch hiển

lớn Tĩnh mạch hiển bé Các nhánh của tk

Tk bắp chân trong (từ tk chày)

Tk bắp chân

Các thần kinh và tĩnh mạch nông chi dưới

: nhìn trước

GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ HỆ

TM (2)

Trang 9

Không cho máu chảy ngược.

hiển đùi

hiển nhượng

Trang 10

Sức ép ĐM lên TM

Hoạt động co dãn

của

ĐM truyền qua TM.

ª Cơ hoành (khi hít thở)

ª Aùp suất âm ở trung

GIẢI PHẪU & SINH LÝ HỆ TM (4) : LỰC

ĐẨY & HÚT

Trang 11

Nhờ lực đẩy ở dưới cơ bắp

chân.

Do hệ thống TM

gang bàn chân

Léjard

Do sự co bóp khi co cơ bắp

chân và đùi

Nhờ đâu mà máu Tĩnh mạch chân chảy

Nhờ lực hút ở trên

+ Tim kỳ tâm trương.

+ Cơ hoành khi hít thở sâu.

Trang 12

Nhờ đâu mà máu TM không chảy

trở xuống chân ?

Do hệ thống van

TM.

Aùp lực tĩnh mạch theo tư thế :

P ở cổ chân

Trang 13

Dãn TM nguyên phát 70%

* Khiếm khuyết về cấu trúc, chức năng

van trong TM hiển

* Thành TM yếu : các sợi collagen > sợi đàn hồi

* Thông ĐTM rất nhỏ (bẩm sinh) sung

huyết TM Dãn TM

Trang 14

Trào ngược qua hệ TM nông

Dãn TM nông

tổn thương van TM sâu

Trang 15

Dãn TM sau viêm TM kèm

theo bị phù chi dưới và

viêm da hạ bì loạn sắc tố

Phản ứng vi mô

dưới da Chàm, loét da (do ứ

đọng ngập úng)

Hồng cầu - B cầu thoát

khỏi mao mạch

Phu ø

Sung huyết

TM.

STM MT

Nguyên phát 70%

Thứ phát 30%

TM

dãn

IV SINH LÝ BỆNH ( 4 )

Trang 16

HẬU QUẢ TRÊN MÔ

CỦA SỰ Ứ ĐỌNG TĨNH

MẠCH

ª CÁC YẾU TỐ GỒM :

* Mao mạch

* Mô kẻ

* Hệ bạch huyết

IV SINH LÝ BỆNH

(5)

Trang 17

SỰ Ứ ĐỌNG TĨNH MẠCH Quá tải mao mạch tĩnh mạch

Đóng cơ thắt tiền Giảm thải chất Tính thấm

Lưu lượng

mao mạch cặn bã mao mạch

Mở thông nối

động - TM CO 2 mô protein Kết dính Sự kết tụ hồng chất thải bạch cầu cầu tiểu cầu

Hồng cầu Phù

chất vận chuyển O 2

Toan hoá tế bào Yếu tố hoạt

hoá tiểu cầu

Oxy mô VIÊM

Nguyên bào sợi Đại thực bào Các gốc tự do

IV SINH LÝ

BỆNH (6)

Trang 19

CƠ NĂNG

Nặng (+++) Tê (++)

Loét (Ngập úng)

Mao mạch (tím) Mạng (xanh)

TM hiển

LÂM SÀNG

CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH (1) :

LÂM SÀNG

Trang 20

PHÂN LOẠI C.E.A.P

( Clinique – Etiologie – Anatomie

Độ 2 : Phình dãn TM ( varicose veins )

Độ 3 : Phù nhưng không thay đổi da

Độ 4 : Da xạm , chàm , xơ mở bì

Độ 5 : như độ 4 kèm loét đã lành

Độ 6 : như độ 4 kèm loét tiến triển.

Trang 21

C.1 : Dãn TM hình

Trang 22

C.3 : Dãn TM hình

lưới và phù

C.4 : Da xơ bì và

chàm

Trang 23

C.5 : Loét đã

lành

C.6 : Loét khó

lành

Trang 24

Mao mạch tím Mạng (xanh)

TM hiển

Màu

Tính chất

BT Viê m BT Dày

Trang 25

Những thủ thuật để đánh giá tình trạng

của van ở TM hiển trong

Thủ thuật Schwatz : gõ trên

chổ TM dãn với một tay và xem

kết quả sóng truyền trong TM

với tay kia, nếu sóng truyền thấp

dần là van bị suy.

Thủ thuật ho : Sự nẩy lên tĩnh mạch phản hồi sau ho tạo ra

do yếu van tĩnh mạch hiển trong tại lổ đổ ở tĩnh mạch hiển, tĩnh mạch đùi

Trang 26

Thủ thuật Trendelenburg:

Bảo bệnh nhân nằm ngửa, đưa

chân cao để cho các đoạn TM dãn

không còn máu nữa, buộc dây

thun ngang qua phần trên đùi rồi

bảo người bệnh đứng lên; nếu

những đoạn TM trên không dãn ra

và chỉ dãn ra khi mở dây thun,

đó là van ở chỗ đổ vào TM sâu

bị suy.

Những thủ thuật để đánh giá tình trạng

của van ở TM hiển trong

Thủ thuật Perthe : ở người bệnh đứng, buộc dây thun quanh qua đùi,

trên đầu gối và bảo người bệnh bước đi hay đứng trên đầu ngón chân, nếu các đoạn TM dãn không xuất hiện thì các mạch nối nông – sâu bình thường và TM sâu hoạt động tốt.

Trang 27

ECHO DOPPLER MẠCH

Trang 28

Phù bạch huyết (to 1 chân, có thể 2)

Trang 29

Khô (Thiểu dưỡng) (Hạn hán)

Loét ĐM Chân teo

Trang 30

VIII ĐIỀU TRỊ SUY TM MÃN TÍNH

bệnh.

thường.

máu ngăn cản ứ trệ, viêm, đau, bảo vệ vi tuần hoàn.

máu đông, sửa van.

Trang 31

VIII ĐIỀU TRỊ THUỐC

vệ hệ vi tuần hoàn.

máu và mô tế bào

CHỈ ĐỊNH

THUỐC

Trang 32

VIII ĐIỀU TRỊ SUY TM MÃN TÍNH : CHÍCH

XƠ (2)

Giai đoạn I , II (C.E.A.P.)

- Dãn vi mạch tím hay xanh nhỏ

- TM dãn còn lại sau khi rút bỏ TM hiển

θ ngoại trú

+ Polidocanol + Dung dịch Glucose ưu trương + Muối ưu trương

+ Phương pháp : tiêm chất xơ hóa vào vị trí TM đến chỗ cao nhất

Thuốc làm xơ hóa Chỉ định

Trang 33

Phương pháp trị liệu xơ hoá

: chích xơ

Trang 34

VIII ĐIỀU TRỊ SUY TM MÃN TÍNH : PHẪU

THUẬT (3)

Độ IV , V , VI (C.E.A.P.) Bóc tuốt TM + Cột quai TM hiển - đùi PHƯƠNG PHÁP :

CHỈ ĐỊNH

Trang 35

IX PHÒNG NGỪA SUY TM.MT.

Đi bộ nhanh gấp 3 lần BT (15’/ngày)

NÊN

Trang 36

DÒNG SÔNG XANH Nếu tim là biển rộng Thì tĩnh mạch là những dòng sông Dòng sông xanh đổ về biển rộng Biển dâng đầy, Biển gặp đại dương

* Gặp Đại dương, Biển Hồng trở lại Tải phù sa nuôi sống ruộng đồng Ruộng đồng tươi, sông xanh trong vắt Đổ về nguồn, về biển rộng mênh mông

* Nếu Tim là Biển rộng Thì tĩnh mạch là những dòng sông Mong dòng sông không bao giờ tắc nghẽn

Cho hành tinh này, mãi mãi hành tinh xanh

24/4/2001 LÊ NỮ

Sông La Leona ( Achentina ) NGÀY TRÁI ĐẤT 22/4 Tuổi trẻ CN 22.4.2001

Ngày đăng: 15/04/2021, 07:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w