1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

tiết 1234 chuyên đề tự chọn toán 7 hình học 7 hai đường thẳng song song ngày soạn liên hệ tính vuông góc và tính song song ngày dạy i mục tiêu nhận biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 127,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song2 với nhau 2) Phát biểu ti[r]

Trang 1

Hình Học 7: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Ngày soạn: LIÊN HỆ TÍNH VUÔNG GÓC VÀ TÍNH SONG SONG

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

Nhận biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ ba

Hiểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Hiểu tiên đề ơclit và t/c: một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

Vẽ một đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng và song song với một đường thẳng cho trước

Tính toán sđ của các góc tạo thành khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

II Hoạt động dạy-học:

Lý thuyết:

1) Phát biểu dhiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b, trong các góc tạo thành có một cặp góc

so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song2 với nhau

2) Phát biểu tiên đề ơ-clit về đường thẳng song song

Qua một điểm ở ngoài đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

3) Phát biểu t/c của hai đường thẳng song song

Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì

a) Hai góc so le trong bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

4) Phát biểu định lý về hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba.

Định lý: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

5) Phát biểu định lý về hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba

Định lí: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

6) Phát biểu định lý về một đường thẳng vuông góc với một trong hai đthẳng song song

Định lý: Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì

nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

Bài tập:

Bài tập 1: Điền vào chỗ trống( )

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có

b) Hai đt vg với nhau là hai đt

c) Đường trung trực của đt là đt

d) Hai đt a và b sông song với nhau được ký hiệu là

e) Nếu đt a và b cắt đường thẳng c và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì

f) Nếu một đt cắt hai đt song song thì

g) Nếu a ┴ c và b ┴ c thì

Trang 2

Chuyờn đề tự chọn Toỏn 7

h) Nếu a//b và b//c thỡ

Bài tập 2: Trong cỏc cõu sau cõu nào đỳng? cõu nào sai? Nếu sai hóy vẽ hỡnh phản vớ dụ

để minh họa

1) Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau

2) Hai gúc bàng nhau thỡ đối đỉnh

3) Hai đt vg thỡ cắt nhau

4) Hai đt cắt nhau thỡ vg

5) Đường trung trực của một đt là đt đi qua trung điểm của đt ấy

6) Đường trung trực của đt là đường vg với đt ấy

7) Đường trung trực của đoạn thẳng là đt đi qua trung điểm của đt ấy và vg với đt ấy 8) Nếu một đt c cắt hai đt a và b thỡ hai gúc so le trong bằng nhau

9) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

11) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không cắt nhau

12) Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bnhau thì a // b 13) Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bnhau thì a // b Baứi t ậ p 3: Cho góc xOy  450 Lấy điểm A bất kỳ nằm trên Ox, qua A vẽ đờng thẳng d1 vuông góc với tia Ox và đờng thẳng d2vuông góc với tia Oy.

Baứi

tập 4 : Hình 1 cho biết a // b A 30 ;0 B 400 Tính số đo góc AOB

B

O

A Bài gi ả i :

3)

A

O

4)

B

O

A

Qua O, vẽ đờng thẳng d // a  aAO dOA   300( so le trong)

bBO dOB   400

a

Hình 1 b

a

0

40

Hình 1

b

0

400

1

d

y

x

2

d

0

45

Trang 3

Vì tia Od nằm giữa hai tia OA và OB nên AOB AOd dOB   300 400  700.

Baứi

t ậ p 5: Cho tam giác ABC Phân giác của góc B cắt cạnh AC

tại điểm D Qua điểm D, vẽ một đờng thẳng cắt cạnh AB tại điểm

E sao cho EDB EBD  Qua điểm E, vẽ một đờng thẳng song song

với BD, đờng này cắt cạnh AC tại điểm F

a Chứng minh ED // BC

b Chứng minh EF là tia phân giác của góc AED

Bài giải:

B

C

A

E

D F

Vẽ hình đúng đợc 0,5 đ

a) Vì BD là tia phân giác của góc B nên ABD CBD

(1)

Mà EDB EBD (gt) (2)

Từ (1), (2)  EDB= CBD, hai góc này ở vị trí so

le trong

 ED // BC

b) Vì ED // BC nên EDB= DEF

( so le trong ) , DEF = EBD

(đồng vị )

Theo (2) thì EDB EBD 

Suy ra AEF DEF (*)

Mà tia EF nằm giữa hai tia EA và ED (gt) (**)

Từ (*), (**)  EF là tia phân giác của góc AED Bài tập 6: Cho biết d // d' //d'' và hai gúc 600 và 1100 Tớnh cỏc gúc E1, G2, G3, D4, A5, B6

Bài giải:

gE1 = gC1 = 600

gG2 = gD2 = 1100

G3 và G4 Là hai gúc

kề bự

G3 + G2 = 1800 => G3

= 1800 - G2 = 1800 -

700

D1 và D2 là hai gúc đối đỉnh nờn D4 = D2 =1100

A5 = E1 nờn A5 = 600

B6 = B3 nờn B6 = 700

Đại Số: SO SÁNH CÁC SỐ HỮU TỶ

k

4

3 2 1

G E

B A

Trang 4

Chuyên đề tự chọn Toán 7

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

Nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q; biết bdiễn số hữu tỷ trên trục số,biết

so sánh hai số hữu tỷ

Nhận biết được số thập phân hữu hạn; điều kiện để phân số bdiễn dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hiểu khái niệm số hữu tỷ, so sánh hai số hữu tỷ trên trục số

Hiểu số đối của số hữu tỷ, tỷ số hai số hữu tỷ

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ; số thập phân âm, dương

Viết được phân số có mẫu số âm thành phân số có mẫu số dương

Vận dụng thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và chuyển vế nhanh, đúng hlý Xác định được giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ

II Hoạt động dạy -học:

Lý thuyết:

1) Thế nào là số hữu tỷ âm? số hữu tỷ dương?

Số hữu tỷ dương là số hữu ttỷ lớn hơn số 0

Nó có điểm biểu diễn nằm về bên phải điểm góc 0 trên trục số

Số hữu tỷ âm là số htỷ nhỏ hơn không

Nó có điểm biểu diễn nằm về bên trái điểm gốc 0 trên trục số

Số nào không phải là số hữu tỷ âm cũng không phải là số hữu tỷ dương?

Số 0 không phải là số hữu tỷ âm cũng không phải là số hữu tỷ dương

2) Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ x được xác định như thế nào?

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ x đc xđ như sau:

Bằng x nếu x là số hữu tỷ dương hoặc bằng 0

Bằng - x nếu x là số hữu tỷ âm

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ đc k/h như sau: 

x (x 0)

x  x (x 0)

3) Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỷ

Cho n là một số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của số hữu tỷ x là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi luỹ thừa bằng x

4) Viết các công thức:

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

am an = am+n

Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

am : an = am-n

Luỹ thừa của một luỹ thừa

(am)n = am.n

Luỹ thừa của một tích

(x.y)n = xn.yn

Luỹ thừa của một thương

n

 

 

 

5) Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỷ? cho ví dụ.

Trang 5

Cho hai số hữu tỷ x và y Thương của phép chia số hữu tỷ x cho số hữu tỷ y (y 0) gọi là tỷ số của hai số hữu tỷ x và y, ký hiệu

x

y (x Q, y  Q) hoặc x : y

Ví dụ: Tỷ số của hai số - 1,3 và 5,26 là

1,3 5,26

 hoặc - 1,3 : 5,26

6) Tỷ lệ thức là gì? Phát biểu t/c cơ bản của tỉ lệ thức.

Tỷ lệ thức là một đẳng thức của hai tỷ số

T/c cơ bản: Nếu

b d thì a.d = b.c T/c 2: Nếu a.d = b.c (a, b, c, d  0) thì ta có các tỷ lệ thức:

bd c d a c a b

Bài tập:

Bài 1: Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng:

1) Trên trục số, cặp số htỷ nào dưới đây xen giữa hai số -3/2 và 5/2?

A - 5/2 và 2; B - 2 và 3/2; C - 1/2 và -2; D - 1/2 và 1/2

2) Cho các số hữu tỷ:

3 4

 ; 0,75;

3 2

 Cách sắp xếp nào sau đây là đúng?

A

3

4

 <

3

2

< 0,75; B.0,75 <

3 2

 <

3 4

 ; C

3 2

 <

3 4

 < 0,75; D

3 2

< 0,75 <

3 4

 3) Kết quả của phép tính

A - 18/24; B - 24/16; C - 18/16; D -1

4) Kết quả của phép tính

15 5 :

18 9

Bài 2:

Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng:

5) Giá trị của biểu thức M = (3,1 - 2,5) - [(- 2,5) - 5,1] là

6) Kết quả của phép tính 36 32

7) Kết quả của phép tính 36 : 32 là

8) Hãy nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đươc một công thức đúng:

a) xm xn = 1) xm-n

b) xm:xn = 2) xm.n

c) (xm)n = 3) xm+n

4) xm:n

Trang 6

Chuyên đề tự chọn Tốn 7

Đáp án: 1.D; 2.C; 3.B; 4; 5.B; 6.A; 7.B; 8.a > 3, b > 1, c > 2

Bài 3: Tính bằng cách hợp lý nhất: A = 35,6 11,37 - 35,6 1,37

Bài giải: A = 35,6 (11,37 - 1,37) = 35,6 10 = 365

Bài 4:

10) Tỉng

5 7 5

31 19 31

   

  

   

    b»ng : a

10

31; b

7 19

; c

7

19; d

10 31

11) Tỉng

1 5 1 8

.

2 3 2 3

 

 

  b»ng: a

1

2; b

1 2

; c

40

9 ; d 0

12) NÕu

5 3.

2

x

th× x b»ng:

a x =

5

6 ; b x =

5 6

; c x =

5

6 hoặc x =

5 6

; d x =

1

2.

13) TÝch 2 2 2 2 4 3 b»ng : a 2 9 ; b 4 9; c 8 9 ; d 8 24

Bài 5: a) T×m x biÕt : 0,5x 2 2,5 

b) Tìm x, y:

7 2 và x - y = 25

Bài giả i :

a) 0,5x 2 2,5

 0,5x 2,5 2 

x 0,5 : 0,5 1 

b) Ta cĩ

5

Suy ra x = 5.7 = 35

y = 2.7 = 14

Bài 6: Tính số HS của lớp 7A và lớp 7B, biết rằng số HS lớp 7A, 7B tỉ lệ với các số 3; 4

và tổng số HS của hai lớp là 84 HS

Giải:

Gäi số HS của lớp 7A và lớp 7B lần lượt là x và y ĐK x > 0, y > 0

Theo đề bài ta cĩ: 3 4

x y

và x + y = 84

Do đĩ ta được:

84 12

Suy ra x = 36 ; y = 48

Vậy số HS của lớp 7A và lớp 7B lần lượt là 36(HS) v à 48(HS)

Ngày đăng: 15/04/2021, 01:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w