Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học trong 9 tuần đầu của sách Tiếng Việt 5, tập một (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 100 chữ / phút; biết ngừng n[r]
Trang 1Tuần 10
Thứ Hai, ngày 26/10/2009
Toán:
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: đọc, viết số thập phân, so sánh số đo độ dài, chuyển đổi số đo độ dài, số đo diện tích thành số đo có đơn vị cho trớc, giải toán
- Rèn cho học sinh kĩ năng tính chính xác
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Hoạt động dạy – học: học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm:
3km5m = … km km 1ha430m2 = … kmha 6m7dm = … km m 5ha8791m2 = … kmha 16m4cm = … km m 86005m2 = … km ha
- Giáo viên nhận xét cho điểm
2.Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh luyện tập:
Bài tập 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- 1 học sinh đọc bài trớc lớp
- Giáo viên chữa bài
Bài làm:
a 127
10 =2,7; b
65
100=0 , 65; c
2005
1000=2 ,005; d.
8
1000=0 , 008.
Bài tập 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- 1 học sinh lên bảng làm
- Giáo viên nhận xét
Bài làm:
a 11,20km > 11,02km b 11,02km = 11,020km
c 11km20m = 11,02km d 11020m = 11,02km
Bài tập 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- Học sinh làm theo nhóm
- Đại diện nhóm chữa bài
- Giáo viên nhận xét
Bài làm:
a 4m85cm = 4,85m; b 72ha = 0,72km2
Bài tập 4: - Gọi học sinh đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu HS giải vào vở.
- Giáo viên chấm điểm
Bài giải:
Giá tiền của 1 hộp đồ dùng là:
180 000 : 12 = 15 000 (đồng) Mua 36 hộp đồ dùng nh thế phải trả số tiền là:
15 000 x 36 = 540 000 (đồng)
Đáp số: 540 000 đồng.
III Củng cố – học: dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng học sinh
- Về nhà học bài, chuẩn b Tuần 10
Tập đọc
Ôn tập giữa học kì I
Tiết 1
I Mục tiêu
Trang 21 Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu
(HS trả lời 1-2 cõu hỏi về nội dung bài đọc)
Yờu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trụi chảy cỏc bài tập đọc đó
học trong 9 tuần đầu của sỏch Tiếng Việt 5, tập một (phỏt õm rừ, tốc độ đọc tối
thiểu 100 chữ / phỳt; biết ngừng nghỉ sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ, biết đọc
diễn cảm thể hiện đỳng nội dung văn bản nghệ thuật) Hiểu nội dung chính, ý
nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
2 Lập được bảng thống kờ cỏc bài thơ đó học trong ba chủ điểm Việt Nam
– Tổ quốc em, Cỏnh chim hoà bỡnh, Con người với thiờn nhiờn.
II Đồ dùng dạy-học
- Phiếu viết tờn từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần học sỏch Tiếng Việt
5, tập một (17 phiếu – gồm cả văn bản phổ biến khoa học, bỏo chớ, kịch) để HS
búc thăm Trong đú:
+ 11 phiếu – mỗi phiếu ghi tờn 1 bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9: Quang
cảnh làng mạc ngày mựa, Nghỡn năm văn hiến, Lũng dõn, Những con sếu bằng
giấy, Một chuyờn gia mỏy xỳc, Sự sụp đổ của chế độ A-pỏc-thai, Tỏc phẩm của
Sin-le và tờn phỏt xớt, Những người bạn tốt, Kỡ diệu rừng xanh, Cỏi gỡ quý nhất?
Đất Cà mau.
+ 6 phiếu – mỗi phiếu ghi tờn bài tập đọc cú yờu cầu HTl để HS bốc thăm
thi đọc thuộc lũng cả bài hoặc đoạn văn, khổ thơ yờu thớch: Thư gửi cỏc HS ,
Sắc màu em yờu, Bài ca về trỏi đất; ấ-mi-li, con…Tiếng đàn ba-la-lai-ca trờn
sụng Đà; Trước cổng trời.
III các hoạt động dạy - học
1 Hoạt động 1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu nội dung học tập của tuần 10: ễn tập, củng cố kiờn thức
và kiểm tra kết quả học tập mụn Tiếng Việt của HS trong 9 tuần đầu học kỡ I
- GV nờu MĐ, YC của tiết 1
2.Hoạt động 2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lũng
(khoảng 1\4 số HS trong lớp)
- Từng HS lờn bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm, được xem lại bài
khoảng 1-2p
- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lũng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu
- GV đặt 1 cõu hỏi về đoạn, bài vừađọc, HS trả lơỡ
- GV cho điểm theo hướng dẫn của Vụ Giỏo dục tiểu học HS nào đọc
khụng đạt yờu cầu, GV cho cỏc em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết
học sau
Bài tập 2: Lập bảng thống kờ cỏc bài thơ đó học trong cỏc giờ tập đọc từ tuần
1 đến tuần 9 - HS làm việc theo nhúm
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả Cả lớp và GV nhận xột, bổ sung
mời 1-2 HS nhỡn bảng, đọc lại kết quả:
Chủ điểm Tờn bài Tỏc giả Nội dung
Việt Nam –
Tổ quốc
em
Sắc màu em yờu
Phạm Đỡnh Ân
Em yờu tất cả những sắc màu gắn với cảnh vật, con người trờn đất nước Việt Nam
Trang 3Cỏnh chim
hoà bỡnh
Bài ca về trỏi đất
Định Hải Trỏi đất thật đẹp, chỳng ta cần giữ gỡn trỏi đất
bỡnh yờn, khụng cú chiến tranh
ấ-mi-li, con…
Tố Hữu Chỳ Mo-ri-xơn đó tự thiờu trước Bộ Quốc
Phũng Mĩ để phản đối cuọc chến tranh xõm lược của Mĩ ở VN
Con người
với thiờn
nhiờn
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trờn sụng Đà
Quang Huy
Cảm xỳc của nhà thơ trước cảnh cụ gớ Nga chơi đàn trờn cụng trường thuỷ điện sụng Đà vào một đờm trăng đẹp
Trước cổng trời
Nguyễn Đỡnh ảnh
Vẻ đẹp hựng vĩ, nờn thơ của một vựng cao
IV Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
Chính tả
Ôn tập giữa học kì I
Tiết 2
I Mục tiêu
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL ( Nh tiết 1)
2 Nghe – viết đỳng đoạn văn Nỗi niềm giữ nước giữ rừng
II Đồ dùng dạy-học
-Phiếu viết tờn từng bài tập đọc và HTL (như tiết 1)
III Các hoạt động dạy-học
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài
-GV nờu MĐ, YC của tiết học
2.Hoạt động 2;Kiểm tra tập đọc và học thuộc lũng
-(khoảng 1/4số HS trong lớp): Thực hiện như tiết 1
3.Hoạt động 3: Nghe – viết
-GV đọc bài viết
- Giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ: cầm trịch, canh cỏnh, cơ man.
-Hiểu nội dung đoạn văn: Thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn khoăn về trỏch
nhiệm của con người đối với việc bảo vệ rừng và giữ gỡn nguồn nước
- Tập viết cỏc tờn (Đà, Hồng), cỏc từ ngữ dễ viờt sai chớnh tả: nỗi niềm,
ngược, cầm trịch, đỏ lừ,…
- GV đọc – HS viết bài
IV Củng cố dặn dò
- GV nhận xột tiết học
- Dặn HS chưa kiểm tra tập đọc, HTL hoặc kiểm tra chưa đạt yờu cầu về
nhà tiếp tục luyện đọc
Khoa học phòng tránh tai nạn Giao thông đờng bộ
I- Mục tiêu
Sau bài học, HS có khả năng:
- Nêu một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông và một số biện pháp
toàn
giao thông
Trang 4-Nêu đợc một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo an toàn khi tham giao thôngđờng bộ
- Có ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham gia giao thông
II- đồ dùng dạy – học: học
-Hình trang 40,41 SGK
- Su tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông
III- Hoạt động dạy – học: học
1.Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu:
- HS nhận ra đợc những việc làm vi phạm luật giao thông của những ngời
tham gia giao thông trong hình
- HS nêu đợc hậu quả có thể xảy ra của những sai phạm đó
* Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo cặp
- 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát các hình 1, 2, 3, 4 trang 40 SGK, cùng phát hiện và chỉ ra những việc làm vi phạm của ngời tham gia giao thông trong từng hình; đồng thời tự đặt ra các câu hỏi để nêu đợc hậu quả có thể xảy ra của những sai phạm đó Ví dụ:
Đốivới hình 1, HS hỏi và trả lời nhau theo gợi ý:
+ Hãy chỉ ra những việc làm vi phạm của ngời tham gia giao thông trng hình
1 (ngời đi bộ đi dới lòng đờng, trẻ em chơi dới lòng đờng.)
+ Tại sao có những việc làm vi phạm đó? (Hàng quán lấn chiếm vỉa hè) + Điều gì có thể xảy ra đối với những ngời đi bộ dới lòng đờng?
(Hoặc trong tình huống nào ngời đi bộ dới lòng đờng có thể bị nguy hiểm?… km)
câu hỏi có thể đặt ra đối với hình 2: Điều gì có thể xảy ra nếu có ý v ợt đèn
đỏ?
Câu hỏi có thể đặt ra đối với hình 3: Điều gì có thể xảy ra đối với những ngời đi xe đạp hàng 3?
Câu hỏi có thể đặt ra đối với hình 4: Điều gì có thể xảy ra đối với những ngời chở hàng cồng kềnh?
Bớc 2: Làm việc cả lớp
Đại diện một số cặp lên đặt câu hỏi và chỉ định các bạn trong cặp khác trả lời
Kết luận:
Một trong những nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông đờng bộ là do lỗi tại ngời tham gia giao thông không chấp hành đúng luật Giao thông đờng bộ
Ví dụ:
- Vỉa hè bị lấn chiếm
- Ngời đi bộ hay đi xe không đi đúng phần đờng quy định
- Đi xe đạp hàng 3
- Các xe chở hàng cồng kềnh… km
2.Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.
* Mục tiêu: HS nêu đợc một số biện pháp an toàn giao thông.
* Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo cặp
2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát các hình 5, 6, 7 trang 41 SGK và phát hiện những việc cần làm đối với ngời tham gia giao thông đợc thể hiện qua hình
Ví dụ:
- Hình 5: Thể hiện việc HS đợc học về Luật Giao thông đừơng bộ
- Hình 6: Một bạn hS đi xe đạp sát lề đờng bên phải và có đội mũ bảo hiểm
- Hình 7: Những ngời đi xe máy đi đúng phần đờng quy định
Bớc 2: Làm việc cả lớp
- Một số HS trình bày kết quả thảo luận theo cặp
Trang 5- Tiếp theo, GV yêu cầu mỗi HS nêu ra một biện pháp an toàn giao thông
GV ghi lại các ý kiến lên bảng và tóm tắt, kết luận chung
IV củng cố dặn dò
-Nhận xét tiết học
- CB tiết tiếp theo
Thứ Ba, ngày 27 / 10 /-2009
Toán:
Kiểm tra định kì lần 1
(Đề do sở Giáo dục đào tạo ra)
Luyện từ và câu
Ôn tập giữa học kì I
Tiết 3
I Mục tiêu
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL (Nh tiết 1)
2 ễn lại cỏc bài tập đọc là văn miờu tả đó học trong ba chủ điểm: Việt
Nam – Tổ quốc em, Cỏnh chim hoà bỡnh, Con người với thiờn nhiờn nhằm trau
dồi kĩ năng cảm thụ văn học
-Tìm và ghi lại đợc các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả
đã học
II Đồ dùng dạy-học
-Phiếu viết tờn từng bài tập đọc và HTL (như tiết 1)
III Các hoạt động dạy -học
1.Hoạt động 1 Giới thiệu bài :
- GV nờu MĐ, YC của tiết học
2.Hoạt động 2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 2
- GV ghi lờn bảng tờn 4 bài văn: Quang cảnh làng mạc ngày mựa, Một
chuyờn gia mỏy xỳc, Kỡ diệu rừng xanh, Đất cà Mau.
- HS làm việc độc lập : Mỗi em chọn một bài văn, ghi lại chi tiết mỡnh thớch nhất trong bài, suy nghĩ để giải thớch lớ do vỡ sao mỡnh thớch nhất chi tiết
đú GV khuyến khớch HS núi thờm nhiều hơn 1 chi tiết, đọc nhiều hơn một bài
- HS tiếp nối nhau núi chi tiết mỡnh thớch trong mỗi bài văn, giải thớch lớ do
- Cả lớp và GV nhận xột, khe ngợi những HS tỡm được chi tiết hay, giải thớch được lớ do mỡnh thớch
IV Củng cố dặn dò
-GV nhận xột tiết học và dặn HS :
- Mỗi em tự ụn lại từ ngữ đó học trong cỏc chủ điểm để chuẩn bị cho tiết 4
- Cỏc nhúm chuẩn bị trang phục đơn giản để diễn một trong 2 đoạn của vở
kịch Lũng dõn (tiết 5).
Kể chuyện
Ôn tập giữa học kì I
Tiết 4
I Mục tiêu
1 Hệ thống hoỏ vốn từ ngữ và lập bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tớnh từ, thành ngữ, tục ngữ)gắn với cỏc chủ điểm đó học trong 9 tuần đầu của lớp 5
2 Tìm đợc từ đồng nghĩa, từ trỏi nghĩa gắn với cỏc chủ điểm (theo yêu cầu của BT 2)
Trang 6II đồ dùng dạy- học
- VBT Tiếng Việt
III các hoạt động dạy học
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- GV nờu MĐ, YC của tiết học
2.Hoạt động 2: Hướng dẫn HS kể chuyện
Bài tập 1
- GV giỳp HS nắm vững yờu cầu của bài tập
- HS làm việc theo nhúm
Chỳ ý: một từ đồng nghĩa cú thể diễn tả nội dung theo chủ điểm này hay chủ
điểm kia hoặc một từ cú thể thuộc một số từ loại khỏc nhau VD, từ hoà bỡnh cú
thể là danh từ (VD, em yờu hoà bỡnh), cũng cú thể là tớnh từ (VD, Em mong thế
giới này mói hoà bỡnh)
-Tổ chức trỡnh bày kết quả thảo luận theo hỡnh thức trũ chơi: Ai nhanh
ai đỳng
+ 3 nhúm 3 chủ đề – 1 nhúm làm trọng tài
+ GV đỏnh giỏ bằng cho điểm
Bài tập 2
- Thực hiện tương tự BT1 HS làm v iệc theo nhúm GV viết kết quả đỳng
bvào bảng từ ngữ hoặc chọn 1 bảng tốt nhất để bổ sung Một vài HS đọc bảng
kết quả
- Lời giải:
Từ đồng
nghĩa
Giữ gỡn, Gỡn giữ
Bỡnh an, Yờn bỡnh, Thanh bỡnh, Yờn ổn,…
Kết đoàn, Liờn kết,…
Bạn hữu, Bầu bạn,
Bố bạn,
Bao la, Bỏt ngỏt, Mờnh mang,
…
Từ trỏi
nghĩa
Phỏ hoại, Tàn phỏ, Tàn hại, Phỏ phỏch, Phỏ huỷ, Huỷ hoại, Huỷ diệt,…
Bất ổn, nỏo động, nỏo loạn
Chia rẽ, phõn tỏn, mõu thuẫn, xung đột,
Kẻ thự, kẻ địch
Chật chội, chật hẹp, hạn hẹp,
IV Củng cố dặn dò
- GV nhận xột tiết học
-Yờu cầu những HS chưa kiểm tra tập đọc, HTL hoặc kiểm tra chưa đạt yờu
cầu về nhà tiếp tục luyện đọc Cỏc nhúm tiếp tục chuẩn bị trang phục đơn giản
để diễn một trong 2 đoạn của vở kịch Lũng dõn, tham gia trũ chơi Màn kịch hay,
diễn viờn giỏi trong tiết ụn tập tới.
Khoa học
Bài 20-21: ôn tập: con ngời Và sức khoẻ
I- Mục tiêu
Sau bài học, HS có khả năng
- Xác định giai đoạn tuổi dậy thì trên sơ đồ sự phát triển của con ngời kể từ
lúc mới
sinh
Trang 7- Biết đặc điểm sinh học và mối quan hệ XH của tuổi dậy thì.
- Vẽ hoặc viết sơ đồ phòng tránh: bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A; nhiễm HIV / AIDS
II- đồ dùng dạy – học: học
- Các sơ đồ trang 42,43 SGK
- Giấy khổ to và bút dạ đủ dùng cho các nhóm
III Hoạt động dạy – học: học
1.Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
* Mục tiêu: Ôn lại cho HS một số kiến thức trong bài: Nam hay nữ; từ lúc mới
sinh đến tuổi dậy thì
* Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc cá nhân
GV yêu cầu HS làm việc cá nhân theo yêu cầu nh bài tập 1, 2, 3 trang 42
SGK
Bớc 2: Làmviệc cả lớp
GV gọi một số HS lên chữa bài.
Dới đây là đáp án:
Câu 1:
Câu 2 d) Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất, tinh thần, tình
cảm và mối quan hệ xã hội
Câu 3 c) Mang thai và cho con bú.
2.Hoạt động 2: Trò chơi ai nhanh, ai đúng? “ ai nhanh, ai đúng?” ”
* Mục tiêu: HS viết hoặc vẽ đợc sơ đồ cách phòng tránh một trong các bệnh đã
học
* Cách tiến hành:
Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn
- GV hớng dẫn HS thảo khảo sơ đồ cách phòng tránh bệnh viêm gan A trang 43 SGK
- Sau đó, GV phân công hoặc cho các nhóm chọn ra một bệnh để vẽ sơ đồ
về cách phòng tránh bệnh đó Ví dụ:
+ Nhóm 1: Viết (hoặc vẽ) sơ đồ cách phòng tránh bệnh sốt rét
+ Nhóm 2: Viết (hoặc vẽ) sơ đồ cách phòng tránh bệnh sốt xuất huyết + Nhóm 3: Viết (hoặc vẽ) sơ đồ cách phòng tránh bệnh viêm não
+ Nhóm 4: Viết (hoặc vẽ) sơ đồ cách phòng tránh nhiễm HIV \ AIDS
- Nhóm nào xong trớc và đúng là thắng cuộc
Bớc 2: Làm việc theo nhóm.
- Các nhóm làm việc dới sự điều khiển của nhóm trởng
- GV đi tới từng nhóm để giúp đỡ Ví dụ:
Đối với nhóm 1: Trớc hết, GV gợi ý cho HS trong nhóm liệt kê toàn bộ cách phòng tránh bệnh sốt rét, cử th kí ghi ra giấy nháp:
+ Tránh không để muỗi đốt: Nằm màn, mặc quần dài và áo dài tay, xoa
lên ngời kem chống muỗi, đốt nhang muỗi, đốt lá hoặc vỏ trái cây xua muỗi,… km
+ Diệt muỗi: Phun thuốc diệt muỗi.
+Tránh không cho muỗi có chỗ đẻ trứng: Lấy đất hoặc sỏi lấp các chỗ có
nớc đọng xung quanh nhà; thả các loại cá ăn bọ gậy,… km
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 12 21 22 23 24 0
Tuổi dậy thì
ở nữ : 10-15
Tuổi dậy thì
ở nam : 13-17
Tuổi vị thành niên: 10 -19
Trang 8Sau khi đã liệt kê xong nh trên, các thành viên trong nhóm sẽ phân công nhau viết hoặc vẽ dới dạng sơ đồ
Tơng tự nh vậy đối với bệnh viêm não, chỉ thêm khâu trung gian là vật trung gian truyền bệnh
Bớc 3: Làm việc cả lớp
- Các nhóm treo sản phẩm của mình và cử ngời trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, góp ý và có thể nêu ý tởng mới
3.Hoạt động 3: Thực hành vẽ tranh vận động
* Mục tiêu: HS vẽ đợc tranh vận động phòng tránh sử dụng các chất gây
nghiện (hoặc xâm hại trẻ em, hoặc HIV \ AIDS, hoặc tai nạn giao thông)
* Cách tiến hành
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
GV gợi ý:
Quan sát các hình 2, 3 trang 44 SGK, thảo luận về nội dung của từng hình
Từ đó đề xuất nội dung tranh của nhóm mình và phân côngnhau cùng vẽ
Bớc 2: Làm việc cả lớp
-Đại diện từng nhóm trình bày sản phẩm của nhóm mình với cả lớp
-Cuối buổi học, GV dặn HS về nhà nói với bố mẹ những điều đã học
Thứ T, ngày 28/10/2009
Toán:
Cộng hai số thập phân
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết thực hiện phép cộng hai số thập phân, biết giải bài toán
có liên quan đến phép cộng hai số thập phân
- Rèn cho học sinh kĩ năng cộng chính xác
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Hoạt động dạy – học: học:
A Kiểm tra bài cũ:
-Trả bài kiểm tra
B Dạy bài mới:
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài
-GTB trực tiếp
2.Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh thực hiện phép cộng hai số thập phân:
* Giáo viên nêu ví dụ 1, cho học sinh nêu lại bài toán và nêu phép tính giải bài toán để có phép cộng: 1,84 + 2,45 = ? (m)
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tự tìm cách thực hiện phép cộng hai số thập phân (bằng cách chuyển về phép cộng hai số tự nhiên: 184 + 245 = 429 (cm) rồi chuyển đổi đơn vị đo: 429cm = 4,29m để tìm đợc kết quả phép cộng hai số thập phân: 1,84 + 2,45 = 4,29 (m))
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tự đặt tính rồi tính nh SGK Lu ý học sinh về cách đặt dấu phẩy ở tổng (đặt thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng)
- GV cho HS nhận xét về sự giống nhau và khác nhau của 2 phép cộng:
184
245
429
1 ,84
2 , 45
4 ,29
(Đặt tính giống nhau, cộng giống nhau, khác ở chỗ không có hoặc có dấu phẩy)
- Giáo viên gọi học sinh nêu cách cộng hai số thập phân
- 1 số học sinh nhắc lại cách cộng
* Qua 2 ví dụ học sinh tự nêu cách công 2 số thập phân (SGK-trang 107)
- Giáo viên nhắc lại quy tắc, 1 số học sinh đọc lại
3 Hoạt động 3:Luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi học sinh đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- 2 học sinh lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở, HS - GV nhận xét
+ +
Trang 9Bài làm: a
58 ,2
24 , 3
82 , 5
b
19 , 36
4 , 08
23 , 44
c
75 , 8
249 , 19
324 , 99
d
0 , 995
0 , 868
1 ,863
Bài tập 2: - Gọi học sinh đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu 1 HS lên bảng giải.
- Học sinh, giáo viên nhận xét
Bài làm: a
7,8 9,6
17 , 4
b
34 , 82
9 , 75
44 ,57
c
57 , 648
35 ,37
93 , 018
Bài tập 3: - Gọi HS đọc và thực hiện HS giải vào vở, GV chấm điểm.
Bài giải:
Tiến cân nặng số ki-lô-gam là:
32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)
Đáp số: 37,4kg
III Củng cố – học: dặn dò:
- Nhận xét tiết học, học sinh nhắc lại cách cộng 2 số TP.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tập đọc
Ôn tập giữa học kì 1
Tiết 5
I mục tiêu
1.Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL (yờu cầu như tiết 1)
2 Nêu được một số đặc điểm nổi bật về tính cách nhõn vật trong vở kịch
Lũng dõn và bớc đầu có giọng đọc phù hợp.
- Phân vai diễn lại 1 trong 2 đoạn kịch
II Đồ dùng dạy- học
- Phiếu viết tờn từng bài tập đọc và HTL (như tiết 1)
III Các hoạt động dạ-học
1.Hoạt động 1 Giới thiệu bài
GV nờu MĐ, YC của tiết học
2.Hoạt động 2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lũng:
-Thực hiện như tiết 1
Bài tập 2: HS đọc y/c bài tập
-GV lưu ý 2 yờu cầu:
+ Nờu tớnh cỏch một số nhõn vật
+ Phõn vai để diễn 1 trong 2 đoạn
- yờu cầu 1: HS đọc thầm vở kịch Lũng dõn, phỏt bi u ý ki n v tớnh ểu ý kiến về tớnh ến về tớnh ề tớnh
cỏch c a t ng nhõn v t trong v k ch ủa từng nhõn vật trong vở kịch ừng nhõn vật trong vở kịch ật trong vở kịch ở kịch ịch
Nhõn vật
Dỡ Năm
An
Chỳ cỏn bộ
Lớnh
Cai
Tớnh cỏch
Bỡnh tĩnh, nhanh trớ, khụn khộo, dũng cảm bảo vệ cỏn bộ Thụng minh, nhanh trớ, biết làm cho kẻ địch khụng nghi ngờ Bỡnh tĩnh, tin tưởn vào lũng dõn
Hống hỏch Xảo quyệt, vũi vĩnh
- yờu cầu 2: diễn 1 trong 2 đoạn của vở kịch Lũng dõn
+ Mỗi nhúm chọn diễn một đoạn kịch
+ Cả lớp và GV nhận xột, bỡnh chọn nhúm diễn kịch giỏi nhất, diễn viờn giỏi nhõt
IV Củng cố dặn dò
Trang 10GV nhận xột tiết học; khớch lệ nhúm HS diễn kịch giỏi luyện tập diễn cả
hai đoạn của vởkịch Lũng dõn để đúng gúp tiết mục trong buổi liờn hoan văn
nghệ của lớp hoặc của trường
Tập làm văn
Ôn tập giữa học kì 1
Tiết 6
I Mục tiêu
1 Tiếp tục ụn luyện về nghĩa của từ: từ đồng nghĩa, từ trỏi nghĩa, từ đồng
õm, từ nhiều nghĩa
2 Biết vận dụng kiến thức đó học về nghĩa của từ để giải cỏc bài tập nhằm
trau dồi kĩ năng dựng từ, đặt cõu và mở rộng vốn từ
II Đồ dùng dạy- học
-Vở BT
III Các hoạt động dạy-học
1.Hoạt động 1 Giới thiệu bài
GV nờu MĐ, YC của tiết học
2.Hoạt động 2 Hướng dẫn giải bài tập
Bài tập 1
- GV: vỡ sao cần thay những từ in đậm đú bằng từ đồng nghĩa khỏc? Vỡ
cỏc từ đú được dựng chưa chớnh xỏc
- HS làm việc độc lập GV phỏt biểu ý kiến cho 3-4 HS
- Cả lớp và GV gúp ý
- L i gi i:ời giải: ải:
chớnh xỏc
Lớ do (giải thớch miệng)
Thay bằng từ đồng nghĩa
Hoàng Bờ chộn
nước bảo ụng
uống
bờ(chộn nước)bảo ụng
Chộn nước nhẹ, khụng cần
bờ Chỏu bảo ụng là thiếu lễ
độ
bưng mời
ụng vũ đầu
Vũ là chà đi xỏt lại, làm cho rối, nhàu nỏt hoặc làm cho sạch; khụng thể hiện đỳng
hành động của ụng vuốt tay nhẹ nhàng trờn túc chỏu
xoa
“Chỏu vừa thực
hành xong bài
tập rồi ụng ạ!”
Thực hành
(xong bài tập )
Thực hành là từ chỉ chung
việc ỏp dụng lớ thuyết vào thực tế; khụng hợp với việc giải quyết một nhiệm vụ cụ thể như bài tập
làm
Bài tập 2
-2-3 HS lờn thi làm bài Thi đọc thuộc cỏc cõu tục ngữ sau khi đó điền
đỳng cỏc từ trỏi nghĩa
- HS làm việc độc lập
-2-3 HS lờn thi làm bài
-HS và GV NX GV chốt lời giải đỳng :
- Lời giải:no; chết; bại; đậu; đẹp.