1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

muèn ®iòn sè ta phi lµm g× tuçn 3 thø hai ngµy 7 th¸ng 9 n¨m 2009 to¸n tiõt 9 luyön tëp a môc tiªu gióp hs cñng cè vò nhën biõt sè l­îng vµ thø tù c¸c sè trong ph¹m vi 5 §äc viõt ®õm c¸c sè trong ph

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 42,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tranh minh häa tõ khãa, c©u øng dông, luyÖn nãi. Giíi thiÖu bµi: Gv nªu.[r]

Trang 1

Tuần 3:

Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

Toán

Tiết 9: Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:

- Nhận biết số lợng và thứ tự các số trong phạm vi 5.

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vị 5.

B Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

I Kiểm tra bài cũ:(5)

- Điền số:

1 , , 3, ,

5 , , , 2 ,

-Đọc số

II Bài mới:

1 giới thiệu bài:Gv nêu

2. Luyện tập :(25)

Bài 1 : Số ?

-Gv hỏi : ?Muốn điền số ta làm nh thế

nào?

- yêu cầu hs đếm hình rồi điền số thích hợp

Vào ô trống

Bài 2:Số ?

Yêu cầu hs đếm số que diêm rồi điền số tơng

ứng: 1 2 3 4 5

-gọi hs đọc dãy số

Hoạt độg của HS -2 Hs điền số

- 2 Hs đọc số

- hs đếm hình và đọc số

- hs làm bài cá nhân

- hs đọc kết quả đổi bài và nhận xé

hs đọc yêu cầu

- hs đọc và nhận xét bài của bạn

Trang 2

Hoạt động của gv

Bài 3: Số?

- Yêu cầu hs tự điền các số vào ô trống cho phù

hợp.

- Gọi hs đọc lại các dãy số.

- Cho hs nhận xét bài.

Bài 4: Viết số 1 ,2 ,3, 4 , 5

-Cho HS tự viét các số từ 1 đến 5

Gọi hs chữ và đọc các số từ 1 đến 5

Hoạt động của hs

- Hs tự làm bài.

- 3 hs lên bảng làm bài.

- Vài hs đọc.

- Hs nêu.

Hs làm bảng , cá nhân -Hs chữa bài và đọc số

III Củng cố, dặn dò:(5)

- Gv chấm bài; nhận xét bài làm của hs.

- Dặn hs về nhà làm bài tập.

Học vần

Bài 8: l h

A Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết đợc: l, h, lê, hè.

- Đọc đợc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le.

B Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I. Kiểm tra bài cũ: (5)

- Học sinh đọc và viết: ê, v, bê, ve.

- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

II Bài mới :(20)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm l:

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mớilà âm l và

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết.

- 2 hs đọc.

- Hs qs tranh - nhận xét.

Trang 3

giới thiệu l in thờng và l viết thờng =>tất cả đều kí

hiệu bằng con chữ l

- Gọi hs so sánh âm l với âm b đã học?

- Cho hs ghép âm l vào bảng gài.

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: l (cách uốn lỡi)

- Gọi hs đọc: l

- Gv viết bảng lê và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng lê ?

(Âm l trớc âm ê sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: lê

- Cho hs đánh vần và đọc: lờ- ê- lê- lê.

- Gọi hs đọc toàn phần: lờ- lờ- ê- lê- lê.

Âm h :

(Gv hớng dẫn tơng tự âm l.)

- So sánh chữ h với chữ l.

( Giống nhau nét khuyết trên Khác nhau: h có nét

móc hai đầu, l có nét móc ngợc).

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: lê, lề, lễ, he, hè, hẹ.

d Luyện viết bảng con:(10)

- Gv giới thiệu cách viết chữ l, h, lê, hè.

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

yếu.

- Nhận xét bài viết của hs.

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:(15)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.

- Gv nhận xét đánh giá.

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.

- Gv đọc mẫu: ve ve ve, hè về

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: hè

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.

b Luyện viết:(10)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: l, h, lê, hè.

- Gv hớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài.

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách

- 1 vài hs nêu.

- Hs ghép âm l.

- Nhiều hs đọc.

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép.

- Hs đánh vần và đọc.

- Hs đọc cá nhân, đt.

- Hs thực hành nh âm l.

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc.

- Hs quan sát.

- Hs luyện viết bảng con.

- 3 hs đọc.

- Vài hs đọc.

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi.

- 5 hs đọc.

- 1 vài hs nêu.

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs qs tranh- nêu nhận xét.

- Hs quan sát.

- Hs thực hiện

Trang 4

trình bày

c Luyện nói:(6)

- Gv giới thiệu tranh vẽ.

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: le le.

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Trong tranh em thấy gì?

+ Hai con vật đang bơi trông giống con gì?

+ Loài vịt sống tự do ko có ngời chăn gọi là vịt gì?

+ Trong tranh là con le le Con le le hình dáng

giống con vịt trời nhng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở

nớc ta.

- Hs viết bài

- Vài hs đọc.

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu.

+ 1 vài hs nêu.

+ 1 vài hs nêu.

III Củng cố, dặn dò:(7)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi.

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.

- Gv nhận xét giờ học.- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 9.

Đạo đức

Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 1)

A Mục tiêu:

1 Hs hiểu:

- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

2 Hs biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.

B Chuẩn bị:

- Vở bài tập đạo đức.

- Bài hát: Rửa mặt nh mèo của Hàn Ngọc Bích.

- Lợc chải đầu.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Giờ đạo đức trớc các em học bài gì?

- Là hs lớp Một trong giờ học các em nhớ thực hiện

điều gì?

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: (7)

- Chọn và nêu tên các bạn trong tổ có đầu tóc, quần áo

gọn gàng, sạch sẽ.

- Nêu kết quả trớc lớp.

- Kết luận: Gv nhận xét và khen hs đợc bình chọn.

Hoạt động của hs

- 1 hs nêu

- 2 hs nêu

- Hs quan sát theo tổ và nêu.

- Vài hs nêu

Trang 5

2 Hoạt động 2:(10)

- Hớng dẫn hs làm bài tập 1:

+ Yêu cầu hs quan sát tranh và nhận xét xem bạn nào

có đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng?

+ Nêu kq thảo luận.

- Hớng dẫn hs nhận xét.

- Kết luận: Quần áo bẩn cần nhờ mẹ giặt là, áo quần

rách cần nhắc mẹ khâu lại; cài lại cúc áo cho ngay

ngắn; sửa lại ống quần; thắt lại dây giày; chải lại tóc

thì các bạn sẽ gọn gàng, sạch sẽ.

3 Hoạt động 3:(10)

- Hớng dẫn hs làm bài tập 2:

+ Yêu cầu hs lựa chọn trang phục đi học cho 1 bạn

nam, 1 bạn nữ.

+ Nêu cách chọn của mình.

- Hớng dẫn hs nhận xét.

- Kết luận:

+ Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ,

gọn gàng.

+ Ko mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy,

bẩn hôi, xộc xệch đến lớp.

+ Hs thảo luận theo cặp.

+ Vài cặp hs nêu.

- Hs nhận xét.

+ Hs làm cá nhân.

+ Vài hs nêu.

- Hs nhận xét.

III - Củng cố, dặn dò:(3)

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs giữ gìn đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng, sạch sẽ.

Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

Toán

Bài 10: Bé hơn Dấu <

A- Mục tiêu: Giúp hs:

- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ bé hơn " , dấu < khi so sánh các số.

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.

B- Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học toán 1.

- Bảng phụ.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I - Kiểm tra bài cũ:(5)

- Gv đa các nhóm đồ vật, yêu cầu hs nêu số

- Gọi hs viết số 4, 5.

II - Bài mới:(10)

Hoạt động của hs

- 3 hs nêu số.

- 2 hs viết số.

Trang 6

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Nhận biết quan hệ bé hơn:

- Gv gắn số ô tô lên bảng và hỏi:

+ Bên trái cô có mấy ô tô? Số nào chỉ số lợng ô tô?

+ Bên phải cô có mấy ô tô? Số nào chỉ số lợng ô tô?

+ Bên nào có số ô tô ít hơn?

- Kết luận: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô

(Tơng tự gv đa số hình tam giác và hỏi nh trên)

- Hớng dẫn hs so sánh 1 với 2:

+ Ta nói: 1 bé hơn 2

+ Ta viết: 1 < 2

- Giới thiệu dấu bé hơn và hớng dẫn hs viết.

- Lu ý: Dấu < đầu nhọn chỉ vào số bé hơn.

- Đa một số ví dụ: 1 < 2 4 < 5

2 < 5 3 < 4

3 Thực hành:(15)

a Bài 1: Viết dấu <:

- Giúp hs nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu hs viết dấu <.

- Cho hs đổi bài kiểm tra.

b Bài 2: Viết (theo mẫu):

- Cho hs quan sát tranh đầu và nêu cách làm bài:

bên trái có 3 lá cờ, bên phải có 5 lá cờ, ta viết 3 < 5.

- Tơng tự yêu cầu hs làm hết bài.

- Cho hs nêu kết quả.

c Bài 3: Cho hs làm tơng tự bài 2 rồi chữa bài.

d Bài 4: Viết dấu < vào ô trống.

- Yêu cầu hs viết dấu <.

- Hớng dẫn hs nhận xét.

e Bài 5:

- Nêu thành trò chơi thi nối nhanh "

- Gv nêu cách chơi.

- Cho hs nhắc lại cách chơi.

- Tổ chức cho hs thi nối nhanh.

- Gv nhận xét, cho điểm hs nối nhanh và đúng.

+ 2 hs nêu.

+ 2 hs nêu.

+ 1 hs nêu.

- Vài hs nêu.

-hs đọc 1 bé hơn 2

- Hs quan sát.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- Hs tự viết

- Hs kiểm tra chéo.

- Hs quan sát và nêu.

- Hs làm bài.

- Vài hs nêu kq.

- Hs làm bài rồi chữa bài.

- Cho hs viết dấu < vào ô trống

- Hs nhận xét.

- Hs lắng nghe.

- 1 hs nhắc lại.

- Hs đại diện 3 tổ thi nối nhanh.

III - Củng cố, dặn dò:(5)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài tập.

Chuẩn bị bài sau

Trang 7

Học vần

Bài 9: o c

A Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết đợc: o, c, bò, cỏ.

- Đọc đợc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè

B Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Học sinh đọc và viết: l, h, lê, hè.

- Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

II Bài mới :(20)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm o :

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: o

- Gv giới thiệu: Chữ o gồm 1 nét cong kín Chữ o in

thờng và chữ o viết thờng.

- Chữ o giống vật gì?

- Cho hs ghép âm o vào bảng gài.

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: o (cách mở miệng tròn môi)

- Gọi hs đọc: o

- Gv viết bảng bò và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng bò?

(Âm b trớc âm o sau và thanh huyền trên âm o )

- Yêu cầu hs ghép tiếng: bò

- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- o- bo- huyền- bò.

- Gọi hs đọc toàn phần: o- bờ- o- bo- huyền- bò- bò.

Âm c :

(Gv hớng dẫn tơng tự âm o.)

- So sánh chữ c với chữ o.

( Giống nhau nét cong Khác nhau: c có nét cong hở,

o có nét cong kín).

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: bo, bò, bó, co, cò, cọ

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết.

- 2 hs đọc.

- Hs qs tranh -nêu nhận xét.

- 1 vài hs nêu.

- Hs ghép âm o

- Nhiều hs đọc.

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép.

- Nhiều hs đánh vần và

đọc.

- Hs đọc cá nhân, đt.

- Hs thực hành nh âm o.

- 1 vài hs nêu

Trang 8

d Luyện viết bảng con:(10)

- Gv giới thiệu cách viết chữ o, c, bò, cỏ.

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

yếu.

- Nhận xét bài viết của hs.

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:(15)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.

- Gv nhận xét đánh giá.

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.

- Gv đọc mẫu: bò bê có bó cỏ

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: bò, có, bó, cỏ.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.

b Luyện viết:(10)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: o, c, bò, cỏ.

- Gv hớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài.

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình

bày

c Luyện nói:(7)

- Gv giới thiệu tranh vẽ.

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: vó bè

+ Trong tranh em thấy những gì?

+ Vó bè dùng để làm gì?

+ Vó bè thờng đặt ở đâu? Quê em có vó bè ko?

+ Em còn biết những loại vó nào khác?

- 5 hs đọc.

- Hs quan sát.

- Hs luyện viết bảng con.

- 3 hs đọc.

- Vài hs đọc.

- Hs qs tranh- nêu nhận xét - Hs theo dõi.

- 5 hs đọc.

- 1 vài hs nêu.

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs quan sát.

- Hs thực hiện

- Hs viết bài.

Hs quan sát-nhận xét

- Vài hs đọc.

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu.

+ 1 vài hs nêu.

+ 1 vài hs nêu.

III Củng cố, dặn dò:(5)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi.

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.

- Gv nhận xét giờ học.

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 10.

Thể dục

Bài 3: Đội hình đội ngũ - Trò chơi vận động

Trang 9

I - Mục tiêu:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu hs tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật

tự hơn giờ trớc.

- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thực hiện động tác theo khẩu lệnh ở mức cơ bản đúng.

- Ôn trò chơi Diệt các con vật có hại . Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức tơng

đối chủ động.

II - Chuẩn bị:

- Sân trờng vệ sinh sạch sẽ.

- Gv chuẩn bị 1 cái còi.

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

1 Hoạt động 1:

- Tập hợp lớp phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học.

- Cho hs đứng tại chỗ, vỗ tay và hát.

- Cho hs giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp.

2 Hoạt động 2:

- Cho hs ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng.

+ Gv điều khiển cho hs ôn từng t thế: Đứng

nghiêm, đứng nghỉ

+ Sửa sai cho hs.

+ Cho hs tập phối hợp các động tác: Tập hợp hàng

dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ.

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi: Diệt các con vật có

hại.

+ Phổ biến trò chơi.

+ Tổ chức cho hs chơi 5 phút.

3 Hoạt động 3:

-Cho HS giậm chân tại chỗ

-Gv hệ thống bài

Nhận xét tiết học và giao bài tập về nhà.

Hoạt động của hs

- Hs tập hợp 3 hàng dọc và chuyển thành hàng ngang.

- Cả lớp hát và vỗ tay.

- Hs tập đồng loạt.

- Cả lớp tập.

- Hs theo dõi.

- Cả lớp chơi.

Thứ t ngày 9 tháng 9 năm 2009

Toán

Bài 11: Lớn hơn Dấu >

A- Mục tiêu: Giúp hs:

- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ "lớn hơn", dấu >, khi so sánh các số.

- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn.

B- Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học Toán.

Trang 10

- Bảng phụ.

C- Các hoạt động dạy học:

HĐ 1: KTBC:

Điền dấu < , > vào ô trống

- Gv nhận xét , ghi điểm

HĐ 2 :Bài mới :

1 Nhận biết quan hệ lớn hơn “>”

- Gv gắn lên bảng và hỏi:

+Bên trái cô có mấy con bớm?

+ Bên phải cô có mấy con bớm?

+Bên nào có số bớm nhiều hơn?

-Gv gắn chấm tròn và hỏi tơng tự nh vậy

- Kết luận:

2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm

2 chấm tròn nhhiều hơn 1 chấm tròn

+ Ta nói: 2 lớn hơn 1.

+ Ta viết: 2 > 1

- Thực hiện tơng tự với tranh bên.

2 Hs làm bảng lớp , lớp làm bảng con

1 2 2 4

4 3 5 1

2 5 4 2

- Hs chữ bài

- hs trả lời

- Hs quan sát.

+ Hs nêu.

+ Hs nêu.

- Gv ghi bảng: 2 > 1 3 > 2

- Cho hs đọc.

2 Thực hành:

a Bài 1: Viết dấu >:

- Hớng dẫn hs viết 1 dòng dấu >.

- Quan sát và nhận xét.

b Bài 2: Viết (theo mẫu):

Hớng dẫn cho hs làm theo mẫu: quan sát số quả

bóngvà so sánh, điền dấu >

Cho hs làm bài

-Gọi hs chữa và đọc kết quả

Hớng dẫn nhận xét bổ sung

Bài 3 :(thực hiện tơng tự nh bài 2)

Bài 4 :Viết dấu > vào ô trống:

- yêu cầu hs so sánh từng cặp số rồi mới diền

dấu >

- Đọc lại kết quả và nhận xét

+ Hs nêu.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Hs nêu yêu cầu.

- Hs viết dấu >.

- hs làm cá nhân

- đọc kết quả và nhận xét

- hs tự làm bài

- hs đọc và nhận xét

Trang 11

Baìi 5 : Trò chơi “Thi nối nhanh”

- Gv nêu cách chơi luật chơi

- Tổ chức cho chơi

- Nhận xét tuyên dơng hs thắng cuộc

hs chơi- và nhận xét

III - Củng cố, dặn dò:

- Chấm bài và nhận xét giờ học.

- Dặn hs hoàn thành bài tập còn lại.

Học vần

Bài 10: ô ơ

A Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết đợc: ô, ơ, cô, cờ.

- Đọc đợc câu ứng dụng: bé có vở vẽ.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ.

*Gd bảo vệ môi trờng tự nhiên (bờ hồ)

B Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I. Kiểm tra bài cũ: (5)

- Học sinh đọc và viết: o, c, bò, cỏ.

- Đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

II Bài mới :(20)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm ô :

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ô

- Gv giới thiệu: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ.

- So sánh ô với o.

- Cho hs ghép âm ô vào bảng gài.

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: ô

- Gọi hs đọc: ô

- Gv viết bảng cô và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng cô?

(Âm c trớc âm ô sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: cô

- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- ô- cô.

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết.

- 2 hs đọc.

- Hs qs tranh -nêu nhận xét.

- 1 vài hs nêu.

- Hs ghép âm ô.

- Nhiều hs đọc.

- Hs theo dõi.

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép.

Ngày đăng: 14/04/2021, 21:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w