1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

¤n tëp §¹i sè 7 häc k× i ch­¬ng i 1 kõt qu¶ cña 33 lµ a 33 3 3 9 b 33 3 3 3 9 c 33 3 3 3 27 d mét kõt qu¶ kh¸c 2 kõt qu¶ cña phðp týnh 32 33 lµ a 36 b 35 c 95 d mét kõt qu¶ kh¸c 3 kõt

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 41,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi 4: Ba baïn Lan, Ñieäp vaø Phöôïng caét ñöôïc 135 boâng hoa ñeå trang trí traïi cuûa lôùp... Nªu tÝnh chÊt cña 2 ®êng th¼ng song song..[r]

Trang 1

Ôn tập Đại Số 7 Học Kì I

Ch

ơng I.

1 Kết quả của 33 là :

A 33 = 3.3 = 9 B 33 = 3 + 3 + 3 = 9 C 33 = 3.3.3 = 27 D Một kết quả khác

2 Kết quả của phép tính 32 33 là:

3 Kết quả của phép tính (95)2 là :

4 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

A Số 0 không là số hữu tỉ B Số 0 là số hữu tỉ dơng C Số 0 là số hữu âm

D Số 0 không phải là số hữu tỉ dơng và cũng không là số hữu tỉ âm

5 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

A Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn không B Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn không

C Chỉ có số hữu tỉ dơng là lớn hơn không D Số 0 là số hữu tỉ dơng

6 Giá trị của x trong đẳng thức x : 6 = 12 : 4 là

7 Cho đẳng thức 3.15 = 9.5 Hãy viết các tỉ lệ thức

A

. =

.. B

. =

.. C

=

.. D

= .

..

8 Cho tỉ lệ thức b

2 =

c

3 và b + c = 10 Giá trị của b và c là

A b = 5, c = 6 B b = 2, c = 3 C b = 4, c = 6 D b = 4, c = 5

9 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng

1 Kết quả của phép tính 22.32 là:

2 Giá trị của x trong phép tính x + 1

3 =

3

4 là:

A 2

5

13

3 Giá trị tuyệt đối của -2 là:

A |− 2| = -2 B |− 2| = ± 2 C |− 2| = 2 D |− 2| = √2

4 Trong các phân số: 2

3;

3

4;

6

15;

5

12;

7

5 phân số nào viết đợc dới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn:

A 3

4 và

5

3

4 và

6

6

15 và

7

2 3

và 5

12

11 Điền thêm vào chỗ trống (…) để đ) để đợc những khẳng định đúng

a) x

y =

a

b

x

=

y

b) Căn bậc hai của 9 là: √9 = 3 và …) để đ…) để đ…) để đ…) để đ. c) x

2 =

5

4  x =

=

5

2 d) (15)5 5 . = 1

13 Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng a

b , trong đó :

A a , b N ; b 0 ; B a , b Z ;

C a , b N ; a 0 , b 0 ; D a , b Z ; b 0

14 Hợp của hai tập hợp nào dới đây là tập hợp số thực :

A N ∪Q ; B Q ∪Z ; C Z ∪ I ; D Q ∪I

15 Căn bậc hai của 2 là :

A √2 ; B - √2 ; C √2 và - √2 ; D 1

16 Giá trị của ( √4 + √9 ) là :

A 5 ; B 13 ; C √13 ; D √15

17 Số 5032,65 đợc làm tròn đến hàng chục là :

A 5032,7 ; B 5030 ; C 5032 ; D 5033

Trang 2

18 KÕt qu¶ cđa phÐp tÝnh 2 2 3 2 b»ng :

A 62 ; B 64 ; C 52 ; D 54

19 x

a

=

y

20 : (a m)n=a .

21 : (15)5 ¿

22 : |x| lu«n lu«n 0 víi mäi x ∈ R

Ch

¬ng II

1 Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và hệ số tỉ lệ là -48 Trong các cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng cho sau đây, cặp giá trị nào sai.?

a) x = –2 ; y = 24 b) x = 4 ; y = 12

c) x = 2; y = 24 d) x = –6 ; y = 8 e) x = 6; y = –8

Cho hàm số y = f(x) = x2 Trong các giá trị sau giá trị nào sai:

a) f(–2) = –4 b) f(0) = 0 c) f(2) = 4 d) f(3) = 0

Điểm nào trong các điểm sau không thuộc đồ thị của hàm số y = –2x

A.(1; –2) B.(2; 4) C.(

1

2; –1) D.(

1

4; –1)

Đồ thị của hàm số nào đi qua gốc toạ độ O và điểm A(2; -6)

a) y = –2x b) y = –3x c) y = –4x d) y = 3x

Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = -2 thì y = 6 Hệ số tỉ lệ của y đối với x là :

a)

1

3 b)

1 3

c) -3 d) 3 Một tam giác có độ dài của ba cạnh tỉ lệ với 4, 6, 8 Biết rằng chu vi tam giác là 36cm Độ dài của ba cạnh tam giác là :

a) 4 cm, 6cm, 8cm b) 8cm, 12cm, 16cm

c) 12cm, 18cm, 24cm d) Một kết quả khác

Cho hai đại lương tỉ lệ nghịch x và y, biết rằng khi x = 3 thì y =

1

2 Hệ số tỉ lệ a của y đối với x là :

a)

2

3 b)

3 2

c)

3

2 d)

3 2

Cho biếr với 10 người có cùng năng suất làm việc thì sẽ xây xong một căn nhà trong

6 tháng Vậy với 15 người cùng năng suất như trên sẽ xây xong căn nhà trong thời gian

a) 3 tháng b) 4 tháng c) 5 tháng d) Một kết quả khác

Cho hàm số y = f(x) =

3

x Kết quả nào sau đây là sai ? a) f(1) = -3 b) f(-1) = 3 c) f(3) = -1 d) f(-2) =

3 2

Trong mặt phẳng toạ độ cho các điểm A(0; 1), B(3; -2), C(3; 0), D(2; -4) Điểm nào nằm trên trục yy’

a) Điểm A b) Điểm B c) Điểm D d) Điểm C

Một tam giác ABC có 3 góc tỉ lệ với 2, 3 , 4 Số đo ba góc của tam giác sẽ là :

a) 400, 600, 800 b) 200, 600, 1000 c) 300, 600, 900 d) Một kết quả khác

Trang 3

Cho haứm soỏ y = f(x) = -2x2 + 2x -3 Keỏt quaỷ naứo sau ủaõy laứ ủuựng

a) f(1) = – 5 b) f(–1) = –7 c) f(2) = –7 d) f(–2) = 7

Bài tập :

Bài1 : Tớnh soỏ hoùc sinh cuỷa lụựp 7A vaứ lụựp 7B bieỏt raống lụựp 7A ớt hụn lụựp 7B laứ 5 hoùc sinh vaứ tổ soỏ hoùc sinh cuỷa hai lụựp laứ 8 : 9

Bài 2 : Tỡm caực soỏ a, b, c bieỏt raống a : b : c = 2 : 4 : 5 vaứ a + b + c = 22

Bài 3 : Mua 6 quyeồn saựch Toaựn 7 taọp moọt heỏt 33000ủ Hoỷi caàn bao nhieõu tieàn ủeồ mua cho 36 baùn lụựp 7A, moói baùn moọt quyeồn saựch ủoự

Bài 4: Ba baùn Lan, ẹieọp vaứ Phửụùng caột ủửụùc 135 boõng hoa ủeồ trang trớ traùi cuỷa lụựp Soỏ hoa cuỷa ba baùn caột ủửụùc tổ leọ vụựi caực soỏ 4, 5, 6 Tớnh soỏ hoa maứ moói baùn ủaừ caột ủửụùc

Bài 5: Tính

2 2 2 1 1 1

5 7 11 4 5 7 A

3 3 3 3 3 3

5 7 11 4 5 4

Bài 6: Cho x, y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch Biết khi x=6 thì y=-2

a Xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x

b Viết công thức của đại lợng y đối với x

c Tính y khi x=-1, x=-2,x=3

Bài 7 : Cho x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận Biết khi y=10 thì x=4

a Xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x Từ đó cho biết hệ số của x đối với y

b Tính y khi x=2, x=-2,x=6

Bài8 : Cho hàm số y=f(x) = 3x + 1

a Tính f(1), f(0), f(-1)

b Điền tiếp vào bảng

Ôn tập Hình7 Học Kì I

Ι-Kiến thức :

Câu 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh?

Câu 2: Thế nào là hai đờng thẳng song song, nêu các dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, vẽ hình và minh hoạ ?

Trang 4

2 1 4 3

a

Câu 3: Phát biểu tiên đề Ơclit và minh hoạ Nêu tính chất của 2 đờng thẳng song song Câu 4: Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác ? Các trờng hợp bẳng nhau của hai tam giác vuông?

ΙΙ- Bài tập trắc nghiệm :

A – Nhiều lựa chọn : Nhiều lựa chọn :

Câu 1 : Cho hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại M, ta có :

A ^M1 đối đỉnh ^M2và ^M2đối đỉnh ^M3

B ^M1 đối đỉnh ^M3và ^M2đối đỉnh ^M4

C ^M2đối đỉnh ^M3và ^M3đối đỉnh ^M4

D ^M4 đối đỉnh ^M1 và ^M1 đối đỉnh ^M2

Câu2 : Nếu có hai góc

A đối đỉnh với nhau thì bằng nhau

B Bằng nhau thì đối đỉnh với nhau

C Cùng số đo là 900 và đối đỉnh với nhau thì tạo thành bốn cặp góc đối đỉnh

D Cùng số đo là 900 và đối đỉnh với nhau thì tạo thành vô số cặp góc đối đỉnh

Câu 3 : Nếu có hai đờng thẳng

A Vuông góc với nhau thì cắt nhau

B Cắt nhau thì vuông góc với nhau

C Cắt nhau thì tạo thành bốn góc bằng nhau

D Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh

Câu 4 : Đờng thẳng a là đờng trung trực của đoạn AB nếu :

A Đờng thẳng a vuông góc với AB

B Đờng thẳng a vuông góc với AB tại A hoặc B

C Đờng thẳng a đi qua trung điểm của AB

D Đờng thẳng a vuông góc với AB và đi qua

trung điểm của AB

Câu 5: Chọn 1 chữ cái trớc đáp án đúng rồi viết vào bài làm của em

A Góc N2 và góc M3 là hai góc bù nhau

B Góc M3 và góc N1 là hai góc so le trong

C Góc M4 và góc N1 là hai góc đồng vị

D M4=N2

Câu 6: Có bao nhiêu đờng thẳng đi qua điểm O và vuông góc với đờng thẳng a cho trớc :

A không có ; B có 1 ; C có 2 ; D vô số

Câu 7: Qua điểm O nằm ngoài đờng thẳng a có bao nhiêu đờng thẳng song song với a :

A có 1 ; B có 2 ; C vô số ; D không có

Câu 8 : Cho hình vẽ sau :

a) cặp góc đồng vị là :

A ^A1 , ^B2 ; B.^A1 , ^B3;

C ^A1 , ^B4 ; D ^A1 , ^B1

b) cặp góc so le trong là :

A ^A4 , ^B2 ; B ^A4 , ^B3 ;

C ^A4, ^B4 ; D ^A4 , ^B1

c) nếu góc ^A1 = 30 0thì số đo ^B3 bằng :

A 300 ; B 600; C 1500 ;

D không tính đợc

Câu 9 : Nếu a c và a // b thì :

A c // b ; B c // a ; C c b ; D c trùng b

Câu 10 : Cho a // b , nếu c cắt a thì :

A c cắt b ; B c // b ; C c trùng b ; D c b

Câu 11 : Nếu b a tại A và c a tại A thì :

A b // c ; B b c ; C b trùng c ; D b cắt c

C - Điền vào chỗ trống :

y’ x

M

M 4 N 1

3 1

2 4

1

B4

1

2 3

A4

c b a

Trang 5

Câu12: Điền vào chỗ trống để đợc khẳng định đúng :

A Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì

B Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì

C Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì

D Nếu qua điểm M nằm ngoài đờng thẳng a có hai đờng thẳng song song với a thì hai

đờng thẳng đó

Câu 13 : Xem hình vẽ bên rồi điền vào chỗ trống

A Góc A2 và là 2 góc đồng vị

B Góc B1 và là 2 góc đối đỉnh

C Góc B3 và là 2 góc so le trong

D Góc A4 và là 2 góc trong cùng phía

Câu 14: Điền vào chỗ trống (…) để đ) để đ ợc khẳng định đúng :

1 Nếu a // c và b // c thì …) để đ…) để đ…) để đ…) để đ

2 Nếu a c và b c thì …) để đ…) để đ…) để đ

3 Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b , trong các góc tạo thành có một cặp góc

so le trong bằng nhau thì …) để đ…) để đ…) để đ…) để đ…) để đ…) để đ…) để đ…) để đ…) để đ

4 Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng …) để đ…) để đ…) để đ…) để đ…) để đ…) để đ…) để đ…) để đ…) để đ…) để đ

D- Vẽ hình :

Câu 15:

a Hãy phát biểu định lý đợc diễn tả bởi hình vẽ sau:

b Viết giả thiết, kết luận của định lý đó bằng kí hiệu

Câu 16: Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:

- Cho góc xOy = 500 Lấy điểm M ở trong góc xOy

- Qua M vẽ đờng thẳng a vuông góc với Ox tại A và đờng thẳng b song song với Oy cắt Ox tại B

Câu 17 : 1) Phát biểu các định lí đợc diễn tả bằng hình vẽ sau Viết GT, KL của các định

lí bằng kí hiệu

2) Cho hình vẽ :

Biết a//b ; a’AI=250; b’BI=500 Tính AIB?

ΙΙΙ- Dạng tự luận :

1) Chứng minh hai đoạn thẳng : Bằng nhau ; song song ; vuông góc ; trùng nhau 2) Chứng minh hai góc bằng nhau

3) Chứng minh 3 điểm thẳng hàng

ΙV- Một số bài tự luận :

Bài 1 : Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A và trên Oy lấy điểm B sao cho

OA=OB Đờng thẳng vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại D, đờng thẳng vuông góc với Oy tại B cắt Ox tại C, giao điểm của AD và BC là E Nối O và E; C và D

a) CM: ΔAOD = Δ BOC ;

A 1 2 3 4

B 4 1

2 3

a b c

a c

b

a

25 0 I

50 0

b

Trang 6

b) CM: EC=ED ;

c) Tia OE  CD=H C/M : OHCD

Bài 2: Cho tam giác ABC có Â=900 và AB=AC Gọi K là trung điểm của BC

a) Chứng minh : AKB=AKC và AKBC

b) Từ C vẽ đờng vuông góc với BC cắt đờng thẳng AB tại E Chứng minh : EC//AK và tính góc BEC

c) Chứng minh: Đờng thẳng CA là trung trực của đoạn BE

Bài 3 : Cho 2 đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại trung điểm O của mỗi đoạn thẳng

Chứng minh rằng :

a) AC=BD ;

b) AD//BC ;

c) Góc ADB = góc ACB

Ngày đăng: 14/04/2021, 21:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w