1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC HỘI CHỨNG LÂM SÀNG TRONG BỆNH PHỔI (NỘI KHOA SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng Font VNI-Times, tải về xem bình thường)

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 7,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hội chứng đông đặc thùy phổi Hội chứng hang  Xẹp phổi  Tràn dịch màng phổi.. Hội chứng đông đặc thùy phổi  Ho khan,  Lồng ngực bên tổn thương di động kém hơn bên lành... 

Trang 1

CÁC HỘI CHỨNG LÂM SÀNG TRONG BỆNH PHỔI

Trang 2

Hội chứng đông đặc thùy phổi

Hội chứng hang

Xẹp phổi

Tràn dịch màng phổi.

Tràn khí màng phổi

Trang 3

Hội chứng đông đặc

thùy phổi

Ho khan,

Lồng ngực bên

tổn thương di động

kém hơn bên lành.

Xep hơn bên lành

nếu có xẹp phổi

kèm.

Rung thanh tăng,

Gõ đục.

RRPN giãm + rales

nổ cuối kỳ hít

vào.

Âm thổi ống.

Trang 5

Ý nghiã

 Có bệnh gây tổn thương lan toả xuống PN gây tiết dịch, tăng thể tích phổi

 Nguyên nhân:

 Viêm phổi do vi khuẩn, nhồi máu phổi, xẹp phổi do u bướu

 Vị trí: một phân thùy hay một

thuỳ ,nhiều thuỳ phổi

Trang 6

Đông đặc co kéo ( Xẹp

phổi ) )

Nhìn :

xẹp phổi ít không thấy biến đổi lồng

ngực rõ.

xẹp phổi nhiều: xẹp lồng ngực bên tổn

thương.

Sờ :khỏang liên sườn hẹp lại,

Rung thanh tăng.

Gõ : đục,

Nghe:RRPN giảm đến mất hẳn.

Nếu xẹp thùy trên có dấu hiệu co kéo khí quản về phía phổi xẹp,

nếu thùy dưới xẹp gây co kéo vòm hòanh

trong có trường hợp tràn dịch màng phổi phản ứng có thêm rung thanh giảm đến

mất hẳn.

Trang 7

Đông đặc co kéo ( Xẹp

phổi ) )

Căn nguyên:

K phổi thường

gặp ở nam >

50 tuổi, hút

thuốc nhiều

Dị vật đường

thở.

Tắc nghẽn đàm

Tắc nghẽn đàm .

Trang 8

TRÀN DỊCH MÀNG

PHỔI

BN ho khan mỗi

khi thay đổi tư

thế.

Khó thở thường

xảy ra khi BN có

tràn dịch lượng

nhiều

Đau ngực ở giai đoạn sớm cuả tràn dịch lượng dịch còn ít.

Khi có dịch:

Lượng dịch ít

Nhìn:BN nằm nghiêng về phiá bên phổi lành,

Lượng dịch nhiều:

Nhìn:BN nằm nghiêng về phiá bên phổi bệnh hoặc phải ngồi thở.,

lồng ngực kém di động

Trang 9

TRÀN DỊCH MÀNG

PHỔI

HỘI CHỨNG 3 GIẢM

Rung thanh giảm

Gõ đục,

Nghe có tiếng cọ màng

phổi - khi lượng dịch rất

ít.

RRPN giảm phân

phổi bị dịch MP bao quanh.

Tiếng thổi màng

phổi - nếu dịch là loại

thanh tơ, không phải là

máu hay mủ, lượng dịch

trung bình - nghe được vùng

phổi phiá trên mí dịch

tiếp giáp với mực

"nước"

Tiếng dê kêu,

Tiếng ngực thầm

Đau ngực ở giai đoạn sớm cuả tràn dịch lượng dịch còn ít.

Khi có dịch:

Lượng dịch ít

Nhìn:BN nằm nghiêng về phiá bên phổi lành,

Lượng dịch nhiều:

Nhìn:BN nằm nghiêng về phiá bên phổi bệnh hoặc phải ngồi thở.,

lồng ngực kém di động

Trang 10

TRÀN DỊCH MÀNG

PHỔI

 HỘI CHỨNG 3 GIẢM

Rung thanh giảm

Gõ đục,

Rì Rao Phế Nang

giảm

Trang 12

Căn nguyên cuả

TDMP

TDMP

 Do suy tim phải,

 Xơ gan cổ chướng

 Suy dinh dưởng,

 Bệnh nội tiết : suy gíap

 Bệnh đường hô hấp: K di căn màng phổi lao, virus, nấm phổi viêm phổi biến chứng TDMP

 Bệnh ngoại khoa: $ demon - Meigs

Trang 13

$ TRÀN KHÍ MÀNG

PHỔI

 Đau ngực thình lình

 KhĨ thở

 Sờ : rung thanh giảm, cĩ thể cĩ kèm tràn khí dưới da

 Gõ vang

 Nghe : rì rào phế nang mất

Trang 14

$ TRÀN KHÍ MÀNG

PHỔI

PHỔI

 Căn nguyên :

 Viêm phổi do Staphylococcus Auréus, lao, Pneumocystic Carinii,

 Viêm phổi mô kẻ,

 Hen PQ,

 Sarcoidose phổi

 Nhồi máu phổi,

Trang 15

$ DẦY DÍNH MÀNG

PHỔI

PHỔI

Lồng ngực bên dầy dính MP xẹp hơn bên lành, tham gia nhịp thở kém hơn bên lành.

Khoảng liên sườn hẹp, biên độ thở kém hơn bên lành.

Rung thanh giảm.

máu màng phổi, tràn mủ màng phổi , tràn dịch màng phổi do lao.

Trang 16

CÁC HỘI CHỨNG CHÈN

ÉP TRUNG THẤT

ÉP TRUNG THẤT

 CHÈN ÉP THANH KHÍ QUẢN:

 Ho khan, ho thành cơn

 Khó thở co kéo hõm ức

 CHÈN ÉP TỈNH MẠCH CHỦ

TRÊN:

 Nhức đầu, TM cổ nổi, mặt tím,

Niêm mạc mắt cương tụ

 Phù áo khoát, Tuần hoàn bàng

hệ ở 1/3 trên lồng ngực

Trang 17

CÁC HỘI CHỨNG CHÈN

ÉP TRUNG THẤT

ÉP TRUNG THẤT

CHÈN ÉP THẦN KINH

Hồi thanh quản: khàn tiếng, mất tiếng.

TK ở C8- D11: H/C Pancoast Tobias : đau dọc

theo mạng TK cánh tay.

TK giao cảm: Bên bị chèn ép mặt sụp mi

khe mắt hẹp, đồng tử co nhỏ,

TK hoành nấc cục.

TK liên sườn đau dọc theo dây TK lên sườn

bị chèn ép.

Tuỳ triệu chứng lâm sàng nào xuất

hiện trước dự đoán vị trí khối u và

bệnh lý tuy nhiên khi khối u quá lớn thì có thể gây chèn ép nhiều cơ quan lân

cận do đó nhiều triệu chứng xuất hiện

Trang 18

HỘI CHỨNG HANG

 SỜ RUNG THANH TĂNG

 Gõ: ĐỤC

 NGHE: TIẾNG THỔI HANG

RAN Ẩm

TIẾNG NGỰC THẦM (HIẾM) NGUYÊN NHÂN:

LAO HANG, ÁP XE PHỔI

Ngày đăng: 14/04/2021, 20:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w