(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu xây dựng mô hình thiết bị thí nghiệm nâng thủy lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học
Trang 1ĐạihọcThủylợivàTrườngĐạihọcThủylợiđãtổchức,tạođiềukiệntốtnhấtthờigian,giả mkhốilượngcôngviệc,hỗtrợkinhphígiúptôihoànthànhluậnvăncũngnhưtoànbộchươngtrình đàotạo.
Trang 2BùiVănHiệu
Trang 3MỞĐẦU 10
Chương1 TỔNGQUAN 1
1.1 Tìmhiểu mộtsố mạch thủylựccơbảntrongchươngtrìnhđàotạo 1
1.1.1 Hệthủylựcthốngnângthùngxe 1
1.1.2 Hệthốngláithủylựccủaxetảihạngnặng 5
1.1.3 Hệthốngthủylựcnâng hạcửavantrong môn thiếtbịthủycông 7
1.2 Hệthốngthủylựctrên máyđàotrongmônMáylàmđất 10
1.3 Tìmhiểucáchxâydựngmôhình thiếtbị thínghiệmnâng thủylực 14
1.3.1 Mụctiêu 14
1.3.2 Cáchxâydựngvàsơđồbốtrí 15
1.3.3 Hệthốngthủylựccủamôhình 16
Chương2.NGHIÊNCỨUXÂYDỰNGMÔHÌNH 19
2.1 Thiếtkếmạchthủylực 19
2.1.1 Yêucầuthiếtkế 19
2.1.2 Xácđịnhlựctínhtoán 19
2.1.3 Xâydựngmạch 30
2.1.4 Xácđịnhthôngsốyêucầucủahệthống 35
2.1.5 Tínhchọntrạmnguồnhệthống 36
2.1.6 Lựachọnốngdẫn 38
2.1.7 Dầuthủylực 39
2.2 Phântíchmạch 40
2.3 Độnglựchọcmôhình 44
2.4 Kếtluậnchương 50
Trang 43.1 Giớithiệuvềphầnmềm 51
3.1.1 GiaodiệnchínhcủaAutomationStudio 53
3.1.2 Giaodiệnthưviệnchính 54
3.1.3 MôphỏngmạchthủylựcđượckếtnốivớiPLC 55
3.2 Môphỏngmạch 56
3.2.1 Môphỏngbơm 56
3.2.2 Môphỏngcácvan 57
3.2.3 Môphỏngxilanh 59
3.2.4 Môphỏngcácphầntửkhác 60
3.3 Kếtquảmôphỏngmạch 62
3.3.1 Hànhtrìnhnâng 63
3.3.2 Hànhtrìnhhạ 64
3.3.3 Vịtrígiữ 65
3.3.4 Xuấtvàphântíchkếtquả 66
Chương4.XÂYDỰNGCÁCBÀITHỰCHÀNHTHÍ NGHIỆM 71
4.1 Mộtsốthiếtbịcảmbiếncầnsửdụng 71
4.1.1 Cảmbiếnápsuất 71
4.1.2 Cảmbiếntảitrọng 71
4.1.3 Cảmbiếngóc 72
4.1.4 Cảmbiếnvịtrí 73
4.2 Xâydựngbàithínghiệm,thựchànhtrênmôhìnhnânghạca-bin 74
4.2.1 Mụcđíchthínghiệm 75
4.2.2 Kiếnthứcsửdụng(côngthứctínhtoán) 75
Trang 54.2.3 Trìnhtựthựchiện 77
4.2.4 Xửlýsốliệuvàtínhtoán 77
4.2.5 Nhậnxét,kếtluận 78
4.3 Xâydựngcácbàithínghiệmtrên bộcông tácmáyđào 78
4.3.1 Mụcđíchthínghiệm 79
4.3.2 Trìnhtựthựchiện 80
4.3.3 Kiếnthứcsửdụng(côngthứctínhtoán) 80
4.4 Xâydựngbàithínghiệmnânghạcửavan 80
4.4.1 Mụcđíchthínghiệm 81
4.4.2 Trìnhtựthựchiện 81
4.4.3 Kiếnthứcsửdụng(côngthứctínhtoán) 81
4.4.4 Xửlýsốliệuvàtínhtoán 81
4.4.5 Nhậnxét,kếtluận 81 Phụlục
Trang 6Hình1.1.Sơđồthốngnângthùng xetảiCAT797 1
Hình1.2 Hệthốngnângthùngxe tảiCAT797 2
Hình1.3 Cácchếđộlàmviệccủahệthống nâng 3
Hình1.4.SơđồthốngláithủylựccơbảnCAT797 5
Hình1.5 Hệthốngláinhìntừdưới797F 7
Hình1.6.Sơđồthủylựcchocửacungđóngbằngtựtrọng 8
Hình1.7 Sơđồhệthốngthủylựcmáyđào374DL 10
Hình1.8 Môhình máynhổcâythủylực 14
Hình1.9 Sơđồbốtrítổngthểcácthiếtbịtrên bộcôngtác 15
Hình1.10 Bốtrícácthiếtbịcủamôhìnhthínghiệm 16
Hình1.11 Sơđồ mộtxilanhthủylựctácđộngkép 16
Hình1.12 Khốivanvớicácđườngvàođườngrađộclập 17
Hình1.13.Trạmnguầnthủylực 18
Hình2.1.Ca-binxetải 20
Hình2.2 Sơđồtínhtoánhệthống nângca-bin 20
Hình2.3.Phântíchlựcnângca-bin 21
Hình2.4.Xácđịnh gócβ 22
Hình2.5.Xácđịnh gócγ 23
Hình2.6.XácđịnhM(FY),M ( FZ) 24
Hình2.7.XácđịnhM(G) 25
Hình2.8 Biểuđồcácthôngsốca-bintheo gócnângα 29
Hình2.9.Sơđồmạchthủylựcnânghạca-bin 30
Hình2.10.Xácđịnhhànhtrìnhxilanh 32
Hình2.11.Xilanhthủylực 34
Trang 7Hình2.12.Kíchthước trạmnguồn 37
Hình2.13.Biểuđồmômencáclựctácdụnglênca-bin 47
Hình3.1.GiớithiệuphầnmềmAutomationStudio 52
Hình3.2.Trìnhtựcôngviệc 53
Hình3.3.GiaodiệnchínhcủaAutomationStudio 53
Hình3.4.Giaodiệncủathưviệnchính 55
Hình3.5.Sơđồđiềukhiển 55
Hình3.6.MôphỏngbơmtrongAutomationStudio 56
Hình3.7.Cácthôngsốcủabơm 57
Hình3.8.MôphỏngvanápsuấttrongAutomationStudio 57
Hình3.9.Môphỏngvanphânphốitrong AutomationStudio 58
Hình3.10.MôphỏngvantiếtlưutrongAutomationStudio 58
Hình3.11.Môphỏngvanlựachọnvàvanmộtchiều 59
Hình3.12.M ô phỏngxilanhtrongAutomationStudio 59
Hình3.13.Thông sốcủaxilanhmôphỏng 60
Hình3.14.Thôngsốđườngống 61
Hình3.15.Môphỏngbộlọc,thùngdầutrongAutomationStudio 61
Hình3.16.Môphỏngmạchtrong AutomationStudio 63
Hình3.17.Môphỏnghànhtrìnhnâng 64
Hình3.18.Môphỏnghànhtrìnhhạ 65
Hình3.19.Môphỏnghànhtrìnhgiữ 66
Hình3.20.Biểuđồgiatốc,vậntốc,vịtríxilanh 66
Hình3.21.Biểuđồápsuấtđầura,đầuvàovanđốitrọng 68
Hình3.22 Đồthịcủavanantoànthờiđiểmbắtđầuvàthờiđiểmmở van 69
Hình3.23.Đồthị ápsuấtcủabơm 70
Trang 8Hình4.2.CảmbiếntảitrọngU9B 72
Hình4.3.Cảmbiếngóc 73
Hình4.4.Cảmbiếnđộdài 73
Hình4.5.Sơđồđiềukhiểnmôhình 74
Hình4.6.Sơđồbốtrícảmbiếntrênmôhình 74
Hình4.7 Môphỏnghoạtđộng máylàmđấtảo trênAutomation Studio6.0 79
Hình4.8.Sơđồ bốtrícảmbiếntrênmáydùng đểthínghiệm,thựchành 79
Hình4.9.Sơđồ bốtrícảmbiếntrênmôhìnhthínghiệmcửavanlật 80
DANHMỤCBẢNGBIỂU Bảng2.1.Kíchthướccủaca-bin 26
Bảng2.2.Biếnthiêncácthôngsốca-bintheogócnâng 27
Bảng2.3.Xácđịnhđườngkínhxilanh 32
Bảng2.4.Xácđịnhhànhtrìnhxilanh 33
Bảng2.5.Thôngsốcủaxilanh 33
Bảng2.6.Thôngsốhìnhhọcpíttông 34
Bảng2.7.Cácthôngsốkháccủapíttông 34
Bảng2.8.Xácđịnhhànhlưulượnghànhtrìnhnâng 35
Bảng2.9.Xácđịnhhànhlưulượnghànhtrìnhnâng 36
Bảng2.10.Lưulượngcầncungcấpcủabơm 36
Bảng2.11.Thôngsốtrạmnguồn 37
Bảng2.12.Thôngsốđộngcơ 38
Bảng2.13.Lưulượngcủabơmtheom3/phútvàm3/s 38
Bảng2.14.Cácthôngsốdầuthủylực 39
Trang 9Bảng2.16.Tổnthấtdomasáttrongốngnối 43
Bảng2.17.Tổnthấtdomasáttrongvan 43
Bảng2.18.Tổngtổnthấtdomasát 43
Bảng2.19.Thông sốxilanhvàkhớpbảnlề 46
Bảng2.20.Thôngsốca-bin 46
Bảng2.21.Biểuđồvậntốcgócca-bin 50
DANHMỤCVIẾTTẮT
ECM(ElectronicControlModule):hệthốngkiểmsoátđiệntử.PTO(Po
werTake Off):bộphậntríchcôngsuất
PLC(ProgrammableLogicController):Thiếtbịđiềukhiểnlậptrình
Trang 101 Tínhcấpthiếtcủađềtài
Ngàynaycùngvớisựpháttriểncủakhoahọckỹthuật, cácloạimáymócthiếtbịngàycàngđóngvaitròquantrọngvớiconngườitrongtấtcảcáclĩnhvực.Để có được các thiết bị máy hoạt động an toàn hiệu quả ngoài tính toán lý thuyết
thìkhôngthểthiếuđólàphảitrảiquaquátrìnhthínghiệm.Thínghiệmkiểmtralạilýthuyết,kiểmchứngnhữngvấn đềlýthuyết chưagiảiquyếtđược,lànơicảitiến, hoànt h i ệ n, p h á t m i n h , p h á t h i ệ n r a c á c v ấ n đềcá c h i ệ n t ư ợ n g l à m c ơ s ở đểx â y dựngcáchọcthuyết.Trongđàotạo,ngoàicácmụcđíchtrên,phòngthínghiệmcònlànơihỗtrợđắclựcchoquátrìnhđàotạo,pháthuykhảnăngtựhọc,tìmtòisángtạocủasinhviên
Cácthiếtbịthínghiệmphụcvụđàotạolàthiếtbịmangtínhđặcthù,dokhixâydựngcácbàithínghiệmphụthuộcvàonộidungnghiêncứu,yêucầucácmônhọc.Vìt í n h
đ ặ c thùđơnlẻ d ẫ n đếnchi p h í c a o và khókhănkh im u a các b ộ t hí nghiệmphùhợp.Thiếtbịthủylựcnóichungvàthiếtbịnânghạthủylựcnóiriêngngàycàngứngdụngrộngrãitrongtấtcảcáclĩnhvực:côngnghiệp,máymócphụcvụxâydựng,xevậnchuyển,cácthiếtbịnânghạtrongthủylựcphụcvụtrongthủylợi….Thiếtbịnânghạthủylựcvớinhữngưuđiểmvềkhảnăngbiếnđổichuyểnđộng, khuếch đại lực, dễ tự động hóa trong điều khiển đang dần thay thế các thiết bịcơkhíđơnthuần
Xuất phát từ yêu cầu của thực tế, đòi hỏi sinh viên ngành Cơ khí cầnđượctrang bị những kiến thức đầy đủ và toàn diện về các thiết bị nâng thủy lực.Trongnhững năm gần đây các môn học cung cấp kiến thức về thiết bị thủy lực đãđượcđào tạo phổ biến trong các trường đại học Tuy nhiên phần lớn các môn họctậptrung nâng cao kiến thức về lý thuyết, lượngk i ế n t h ứ c v ề t h ự c h à n h
t h ự c t ậ p , c á c bài thí nghiệm cho sinh viên rất ít Do đó sinh viên khi ratrường còn nhiều bỡ ngỡvà hạn chế trong phân tích, tính toán, thiết kế, sửa chữacác mạch thủy lực, thiết bịthủylực.Điều nàytạonênkhoảngcáchnhấtđịnhgiữađàotạovàthựctế
Trang 11Nhằm mục đích xây dựng môi trường cho sinh viên tự học tự tìm hiểunângcao kiến thức, kỹ năng thực hành hiểu biết thực tế về máy móc và các thiết bịthủylực Đề tài nghiên cứu xây dựng mô hình thí nghiệm thiết bị nâng thủy lực củaca-bin xe tải hạng nặng, thiết bị đo và hệ thống điều khiển được tính toán lắp đặt
Dùng phần mềm mô phỏng mạch xây dựng các đường đặc tính của cácphầntử thủy lực, phân tích kết quả so sánh với kết quả tính toán và kết quả đo đượccủamôhình
Xây dựng các bài thí nghiệm, thực hành cho sinh viên học tập, nghiêncứucủng cố kiến thức tạo cơ hội tiếp cận thực tế cũng như nghiên cứu cải tiến môhình.Các bài thí nghiệm bao gồm: Bài thí nghiệm xác định lực nâng ca-bin theogócnâng, bài thí nghiệm xác định mô men các lực tác dụng lên ca-bin theo gócnâng,bài thí nghiệm xác định vân tốc nâng của ca-bin, bài thí nghiệm xác định tổnthất vềápsuấtcủahệthống
Côngbốbàibáokhoa họcvàbáocáokhoahọc
3 Đốitượngvàphạmvinghiêncứu
Đốitượngnghiêncứulàmôhìnhthiếtbịthủylựcnânghạca-binxetảiphục
Trang 13(6) Vanđiệntừnâng(7) Vịtríhạ
(8) Vịtríthảtrôi
(14) Vangiảmápchính(15) Vantrượthaivịtrí(16) Vangiảmáp-ápsuấtcao
(17) Vangiảmáp-ápsuấtthấp
Trang 14(18) Vangiảmáphệthốnglàmmátphanh
(19) Xilanhnâng(20) Bộ lọc, làm máthệthống nâng và hệ thốngphanh
Trang 151.1.1.1 Hoạtđộng
Hệ thống nâng được điều khiển bằng điện bởi bộ ECM Hệ thống nânggiốngnhau trong hoạt động với các hệ thống của các xe tải hạng nặng khác củaCAT Hệthốngcóbốnvịtríhoạtđộngsau:
Chú ý: Trọng lượng của thùng xe sẽ được đỡ bởi xi lanh nâng nếu hệthốngthủylựccủaxetảikhônghoạtđộngởchếđộthảtrôi
Khi người điều khiển gạt cần gạt đến một trong bốn vị trí (A), (B), (C),(D)sẽ tạo ra tín hiệu đến bộ ECM, kết hợp với các cảm biến về tình trạng của xe.BộECMsẽtạoratínhiệu điệnđếnvantrượtdịchchuyển đếnvịtrítướngứng.Vịtrí
Trang 16điệndichuyểnvantrượtđếnvịtríhãmkhihạ.Điềunàyxảyrakhikhungxetảiởvịtríkhoảnggiữabốnđộđếnmườilămđộsovớikhungxe.Ởvịtríhãmhạ,tốcđộthảtrôicủathùngxeđượcgiảmđểngănthùngxe tiếpxúcvớikhungxequá mạnh
Chếđộđiềukhiểnngoàitrungtâmngănsựxâmthựctrongxilanh nângbằngviệc ngăn chặnthùngxe nâng nhanh hơn hệ thốngy ê u c ầ u Đ i ề u k i ệ n n à y c ó t h ế xảy
ra nếu có một sự chuyển đổi đột xuất trong vị trí của tải Trong khi thùng xeđangnâng, bộ ECM phát ra tín hiệu đến nam châm điện di chuyển van trượt đếnvịtríngoàitrungtâmkhigóccủathùngxetải xấpxỉởbốnmươiđộ
Chếđộhãmkhinângxảyrakhithùngxetảiđangnângvàxilanhnânghầunhư duỗi hết Thùng xe tải ở góc độ vào khoảng năm mươi lăm độ Bộ ECM phát
ratínhiệuđếnnamchâmđiệndichuyểnvantrượtđếnvịtríhãmnâng.Ởvịtríhãmnâng,tốcđộcủathùngxetảiđượchạnchếđểngăn
píttôngcủaxilanhnângtiếpxúcvớiđỉnhxilanhmạnh
Trang 171.1.2 Hệthốngláithủylựccủaxetảihạngnặng
Hình1.4.SơđồthốngláithủylựccơbảnCAT 797
(3)Namchâmđiệnvà(A) Đếnquạtmôtơ
(8) Làmmátdầu(9) Vangiảmáp(10) Bộp h ậ n đov ô l ă n g l á i(11) Vanđiềukhiểnlái
(12) Xilanhlái
Hệthống láilàhệthốngláithủylựcvàbơmcủahệthốngláiđượcđiềukhiểnđiện.Khôngcókếtnốicơhọcgiữavôlăngvàxilanhlái(6)-cáimàđiềukhiển
Trang 18bánh xe dẫn hướng Bơm píttông điều khiển hệ thống lái là bơm có thể điềuchỉnhđược lưu lượng Cảm biến áp suất bộ tích năng (1) gửi áp suất ghi được của
bộ tíchnăngđếnbộECM
a Bơmcủahệthốnglái
Bơm píttông hệ thống lái sẽ cung cấp dòng dầu ở áp suất cao đến khi bộtíchnăng hệthống lái (8) đạt đến áp suất tới hạn Khi đạt được áp suất tới hạn, cảmbiếnápsuấtbìnhtíchnăng(1)sẽgửimộttínhiệu tớibộ ECM(2).BộECM(2)sauđó sẽtăng dòngđiện đến nam châm điện (4) Nam châm điện (4) điều khiển đĩanghiêngcủabơmpíttônghệthốnglái,chuyểnbơmsangtrạngtháichờởápsuấtthấp
Ởchếđộchờápsuấtthấp,bơmhệthống láihoạtđộngởgócnghiêngđĩanhỏnhất để cung cấpdầu cho sự bôi trơn và sự rò rỉ bình thường bên trong hệ thống Dosự rò rỉ bình thường bên trong của hệ thống lái, áp suất bên trong bộ tíchnăng sẽdần dần giảm đến khi áp suất mở, cảm biến áp suất bình tích năng (1) gửi mộttínhiệu đến bộ ECM (2) Bộ ECM (2) sau đó sẽ giảm lượng của dòng điện chonamchâm điện (4) Lực lo xo thắng lực nam châm điện (4) điều khiển đĩa nghiêngcủabơmpíttônghệthốnglái,bơmláihướnglênlưulượnglớnnhất
b Bộtíchnăng
Khicảmbiếnápsuấtcủabộtíchnăng(1)nhậnthấyápsuấtdướihoặcgầndưới,hệthốngnạpsẽhoạtđộng.Bơmcủahệthốngláiđượchoạtđộngđếnkhiápsuấthệthốngcao.Ởđiểmđó,hệthốngnạpsẽngừnghoạtđộng.Hệthốngsẽởchếđộngừnghoạtđộngđếnkhinhữngròrỉ thôngthườnghoặcmộtsốhoạt độnghệthốngláiphụchồilạihoạtđộngcủahệthốngnạp.Hệthốngnạpcó3chếđộhoạtđộng:tắt,thấp,cao
Ứngvớim ỗ i chếđộhoạtđộng,đểtiếtkiệmnănglượng,độngcơsẽđượcđiềukhiểnvớinhữngchếđộkhácnhautừđóđiềukhiểndòngdầuđượcnạpvàobộtíchnăng.Mặtkhác,dòngdầunạpvàobộtíchnăngphụthuộcvàotốcđộcủaxe,khixechạyởtốcđộthấpcầngócquay lớncủabánhxeđểdẫnhướngxedođócầndòngdầucólưulượng
lớnhơn,ởtốcđộcaocầnlượngdầuíthơn
Trang 19c Xilanhlái
ECMnhậncáctínhiệucủabiếntừhệthốngđovôlăngláivàmộtloạtcáccảm biến tình trạng hoạt động của xe bao gồm tốc độ, tải trọng, độ trượt… Bộ
ECMsẽxửlýtínhiệuđóvàđưaratinhiệuđiềukhiềnvanđiềukhiểnlái(11(7)).Vanđiềukhiểnlái11sẽđiều khiển 2xi lanh lái(12),xi lanh lái(12 (6)) điều
khiểnbánhdẫnhướngcủaxe
(6) Xilanhlái
Hình1.5.Hệthốngláinhìntừdưới797F
(18)Bộlọc củahệthốngláivàquạt(7) Vanđiềukhiểnlái
Trang 20máybơmcóđộngcơđiệnchạybơmdầu,trongđómộtlàđểdựphòng.Việcvậnhànhmởvàđóng cửađượcthựchiệnlần lượttừngcửavàđượcmôtảnhưsau
Hình1.6.Sơđồthủylựcchocửacungđóng bằngtựtrọng
S-Namchâmđiện;EV-Van3đường1chiềuđiệntừ;VR.Vanmộtchiều;
R.v a n t a y ; V R S V a n đ i ề u k h i ể n l ư u l ư ợ n g k h ô n g b ù á p ; V R V / V R P Vanđiềuchỉnhlượngdầuvàvịtrípittông;SM-Xilanh;FS,FR-Vanlọc;PB-
-Ônáp;PM-Thiếtbịáplực;
Trang 21 Trướckhibắtđầu,tấtcảcáccuộnđiệntừ(SA,SBvàSF)đượccấpđiện,
tươngứngvanđiệntừEVA,EVBvàEVFchưahoạtđộng
Khicólệnhmởcửa,cácđộngcơbơmvàvanđiệntừEVA đồngthờihoạtđộng;
DầucungcấpvàohệthốngquavanlọcFSvàbơmB,hồivềbểquavanantoànVLPvàEVB;
Saukhivậnhànhkhôngtảimộtsốgiây,EVBđượctựđộnglàmviệc,điềukhiểnvanantoànVLPđónglại.Từđó,VLPchỉxảdầuvềbểbấtcứkhinàoápsuấttrongđườngốngvượtquágiátrịđặttrước;
Cửabắtđầuđóngtựđộngnhờtrọnglượngcửavan,saukhichạykhôngtảimộtvàidây,cácvạnđiệntừEVBđượcthayđổivịtrí;
Dầuởkhoang dướicủapittôngđilênkhoangđỉnhcủapittông qua V S R 1 ,(VSR2),R5,R6,VRV,R7vàR8;DầuđượcbơmđiquaVR1(VR2),R3(R4),VR5
(VR6),EVAvàVRV.T ạ i cửaraVRV,dòng dầuđượcchiavà mộtphầncủa
dầuđiquaR7vàR8đểđiềnđầylượngdầutrongkhoangđỉnhxilanh(cấpthêmdầuthiếu
Trang 22do chiếmchỗcủacánpitông).Phần dầucòn lạiquayvềbểđiqua R9 VR7,VR4 và
FR4;CácvanđiềuchỉnhlưulượngdầuVRVvàtỷlệđộđóngcửa.[2,269]
1.2 HệthốngthủylựctrênmáyđàotrongmônMáylàmđất
Các máy làm đất rất đa dạng và phong phú, trong đó máy đào là mộttrongnhững máy quan trọng nhất Do đó ta sẽ phân tích hoạt động của hệ thốngthủy lựccủa máyđào 374DLdohãngCaterpillarchếtạo
27 Lọcdầuhệthốngthủylựcđiềukhiển
Trang 2331 Lọcdầux ả (bơmq u a y t o a ,bơmtrướcvàsau)
32 Kétlàmmátdầuthủylực
33 Môtơquạtgió
34 Bơmd ầ u h ệ t h ố n g thủyl ự cđiềukhiển
35 Bơmquạtgió
36 Vanđiềnt ừ t h e o t ỉ l ệ (bơmquạtgió)
37 Cảmbiếná p s u ấ t c h o b ơ mquaytoa
Trang 24 Hệt h ố n g t h ủ y l ự c c h í n h điềuk h i ể n c á c x i l a n h c ô n g t á c v à c á c m ô t ơ d ichuyển.
Hệthốngthủylựcquaytoađiềukhiểncácmôtơquaytoa
Hệthốngthủylựcđiềukhiểncungcấpdầutớicácbơmchínhvàcácmạchcôngtác
Hệthốngđiềukhiểnđiệntửkiểmsoátcôngsuấtcủađộngcơvàbơm
Hệthônglàmmátriêngrẽcungcấpdầutớimôtơquạtgióđểlàmmátdầuthủylực
Hệthốngthủylựcchínhcấpdầutừcácbơmcôngtác40,41đểđiềukhiểncácbộphậnsau:xilanhgầu(1),xilanhtaygầu(2),xilanhcần(3),cácmôtơdichuyển(4)và(5).Cácbơmcôngtác40,41làloạibơmpíttôngcódungtíchlàmviệcthayđổiđược.Hoạtđộngcủahaibơmnàynhưnhauvàchúngđượcđấunốitiếp.Bơm40dẫnđộngtrựctiếptừđộngcơbằngmộtkhớpnốiđểcungcấpdầutớicổgóptrungtâmcủavancôngtácchính24.Bơm41 đượcnốivớibơmbơm40
đểcungcấpdầutớicổgóptrungtâmcủavancôngtácchính24.Dầutừhaibơmnàyđượckếthợpvớinhauởvanphânphối24.Hệthốngthủylựcđiềukhiểnkiểmsoátlưulượngracủacácbơmcôngtác
Hệ thống thủy lực quay toa cấp dầu từ bơm quay toa 38 tới các mô tơquaytoa 6 và 8 qua van điều khiển quay toa 12 Hệ thống này dẫn động đồng thời
cả haimô tơ Bơm 38 được nối cơ khí với bộ phận trích công suất PTO của động
cơ Hệthống thủy lực điều khiển nhận dầu từ bơm dầu điều khiển 34 để thực hiệncác chứcnăng sau: Điều khiển hoạt động của các van phân phối và van công tác của cơ cấuquay toa Dầu điều khiểnchảy từ bơm 34 tới van phân phối 24 qua cổ góp dầu điềukhiển 21 Khi máy khônghoạt động, áp suất dầu điều khiển tác động lên cả hai đầucác ruột van công tác.Khi tác động lên một tay điều khiển hoặc một bàn đạp,mộttínhiệuđiệnđượctruyềnđếnhệthốngkiểmsoátđiệntửECM
ECM cung cấp dòng điện cho các van điện từ tỉ lệ với mức độ dịchchuyểncủatayđiềukhiểns ự d i c h chuyển củatay điềuk hi ển t á c độngđếnm ộ t ruộtvan
Trang 25trong van phân phối 24 hoặc van phân phối cơ cấu quay 12 Khi một van điệntừđược cấp điện, dầu ở cuối ruột van phân phối thoát về thùng dầu thủy lực Dầuđiềukhiển ở đầu kia của ruột van này đẩy nó về phía van điện từ được cấp điện Khi ruộtvan công tác này dịch chuyển, dầu từ các bơmcông tác 40, 41 và/hoặc bơm cơ cấuquay 38 tới các xi lanh và/hoặc các mô tơ Bằng cách này,dầu điều khiển dẫn độngmạchcủavanphânphốivàvancôngtáccơcấuquay.
Hệthốngthủylựcđiềukhiểncũngkiểmsoátlưulượngcácbơmchính.Dầutừbơmdầuđiềukhiểnthayđổithànhápsuấttínhiệu,gọilàápsuấtthayđổicôngsuất.Ápsuấtnàyđiềukhiểnlưulượngracủacácbơmcôngtác40,41quavan16,sauđótruyềntớicácbộđiềuchỉnhlưulượngbơmchínhđểđiềuchỉnhlưulượngcácb ơ m c h í n h t h e o t ả i t r ọ
n g t r ê n h ệ t h ố n g Á p s u ấ t c ủ a h ệ t h ố n g t h ủ y l ự c điềukhiểncũngđượcsửdụngđểthựchiệncáchoạtđộngsau:
Nhảphanh dừngcơcấuquaybằngcáchsửdụngvanđiện từ7
Tự động thay đổi tốc độ di chuyển lên số cao hoặc xuống số thấp tùy theotảitrọng hệ thống Van điện từ 15 điều khiển các van thay đổi dung tích làm việctrongcác mô tơ di chuyển Thay đổi áp suất cấp của các bơm chính theo việc sử dungmáy
Dầuđiềukhiểnđượccấpđếncụmvanphụchồi/chốngtrôitaygầu14.Van
nàyđiềukhiểnhệthốngphụchồitaygầu
Dầuđiềukhiểnđượccấpđếncụmvanphụchồi/chốngtrôitaycần25.Vannàyđiềukhiểnhệthốngphụchồi cần
Bơmquạtgió 35dẫnđộng môtơthủylựcriêng choquạtlàmmát.Bơm35 làloại pít tông có dung tích làm việc thay đổi Khi nhiệt độ dầu tăng, một tín hiệu
điệnđượctruyềntừECMcủamáytớivan36.Hoạtđộngcủavan36làmchoviệccấpdầut
ừ bơmquạt gi ót ha y đổilàmtốc độq u a y củam ô tơquạt gi ót h a y đổitheo [4,107]
Trang 261.3 Tìmhiểucáchxâydựngmôhìnhthiếtbịthínghiệmnângthủylực
Môhìnhhóa,môphỏngvàđiềukhiểncủamộtmáynhổcâythủylựccủaĐạihọcVäxjö–Thủyđiển.[7]
Hình1.8.Môhìnhmáynhổcâythủylực
1.3.1 Mụctiêu
Mục tiêu thứ nhất của xây dựng hình này là nghiên cứu một cách tươngđốihoàn chỉnh đầy đủ các các hệ thống thủy lực với kích thước thực Phân tíchcácthông số cần cẩu về chuyển động và động lực Lập và giải các phương trìnhđộnghọc,độnglựchọccủamôhình
Mụctiêuthứhailàđểđơngiảnhóacác bướchoạtđộngvàlàmtănghiệusuấtcủacầncẩubằngcáchtốiưuhóaquátrìnhđiềukhiển.MộthệđiềukhiểnPIDcơ bản sẽ được thực hiện kết hợp các chuyển động của máy nhổ cây với các phươngpháptốiưuhóa
Mụcti êu t h ứ b a
l à đển ắ m bắtn h ữ n g h i ệ n t ư ợ n g m a s á t x ả y ra t r o n g q u á trìnhchuyểnđộngcủaxilanhthủylực Đểcungcấp đầyđủvàtốiưunănglượngbồi
hoànmasáttrangcácxilanhthủylực,
điềucầnthiếtnhấtlaphảiướclượnglựcmasátmỗixilanhđếnmộtmứcđộchínhxácnhấtđịnh.Vìvậychúngtaphảithiếtlậpm ộ t t h ử n g h i ệ m đểđánhg i á m a s á t độngởx i l a n h v
à t i ế n h à n h m ộ t s ố t h í nghiệmnângcaonhằmxácđịnhcácthôngsốchitiếtảnhhưởngtớiđộnglựchọc
Trang 27p f
pa
p a: Cảm biến góc
f
f: Cảm biến tảil: Cảm biến chiều dài p:Cảm biến áp suất f
masát.Cácbiểuđồmasátđượcđánhgiávàcácthôngsốmasát danhnghĩasauđó
cóthểđượcsửdụngchocácchươngtrìnhbồihoànnănglượng
Mô hình máy nhổ cây thủy lực dùng để nghiên cứu thí nghiệm của đạihọcVaxjo Xây dựng mô hình thí nghiệm nhằm nghiên cứu đánh giá hiệu suất củahệthống,khảosátđộnghọc,độnglựchọc,masátcủahệthống
1.3.2 Cáchxây dựngvàsơđồbốtrí
Xâydựnghệthốngbaogồmcácquátrìnhxâydựngsơbộ,phântíchđánhgiáhệthống, môphỏngbằngphầnmềm
1.3.2.1 Sơđồvàbốtrícáccảmbiếncủa hệthống.
Hệ thống sử dụng 4 loại cảm biến chính: Cảm biến góc xoay, cảm biếnchiềudài,cảmbiếnápsuất,cảmbiếntảitrọng
Hình1.9.Sơđồbốtrítổngthểcácthiếtbị trênbộcôngtác
Trang 28Hình1.10 Bốtrícácthiếtbịcủa môhìnhthínghiệm
1.3.3 Hệthốngthủylựccủamôhình
Mộthệthốngthủy
lựcbaogồmcácphầntửbơm,thùngdầu,bộlọc,cácloạivankhácnhau,xilanhthủylựcvàcác phầnkếtnốigiữacácphầntử
Trang 29Lực trong xi lanh được tạo ra do sự nén ép chất lỏng trong không giankíngiữa xi lanh và píttông Lực này phụ thuộc vào áp suất dầu bên trong của mỗingănvà diện tích khu vực áp lực tác động lên Do đó, lưu lượng được cung cấp vàdiệntích mặt cắt ngang của khoang làm việc sẽ xác định tốc độ chuyển của píttông
1.3.3.3 Trạmnguồnthủylực
Mộttrạmnguồnthủylựcbaogồmmộtmáybơm,bểchứa,bộlọcvàvanantoàn.Cónhiềuloạimáybơmkhácnhautùythuộcvàocácgiảiphápkỹthuậtđượcsửdụngđểtạoracácdòngchảydầu.Cácloạimáybơmthôngthườnglàbơmbánhrăng,b ơ m p í t t ô n g hướn
gt â m vàb ơ m píttônghướngt r ụ c Đốiv ớ i c á c ứngd ụ n g thủylựcđòihỏiđiềuchỉnhlinhhoạtvềlưulượngápsuất,bơmpíttônghướngtrụcđượcsửdụngtronghầuhếtcáctrườnghợpvìlượngdầuvậnchuyểnquabơmtrênmộtvòngquaycóthểdễdàng điềuchỉnh đượcnhờđiềuchỉnhđĩanghiêng.Cáclợithếchínhcủabơmpíttônglàcóthểđượcđiềuchỉnhlưulượngliêntụctừkhôngtới
Trang 30lưu lượng tối đa Vì vậy, loại máy bơm píttông hướng trục là rất tiết kiệmnănglượngvàphùhợpvớicácứngdụngmàdòngchảythayđổinhiều.
Việc lắp ráp của một trạm nguần thủy lực và hiệu quả hoạt động đặc biệtcủamáy bơm phụ thuộc vào lưu lượng và áp suất được yêu cầu Đối với các phòngthínghiệmthôngthườngcầncôngsuất
khoảng 40 lít/phút ở 200 bar với một
Trạm nguầ nthủyl ực
Kếtluậnchương1
Quaphântíchcácmônhọc,môhìnhchothấy,mộthệthốngnângthủylựcrấtđadạngvàcónhữngđặcđiểmkhácnhautùytheomụcđíchsửdụng.Tuynhiênchúngđềucóđiểmchung.Cácsơđồtrênđềulàcácsơđồthủylực
điềukhiểncặpxilanh,vềcơbảnđềubaogồmcáctrạngtháinâng,hạ,giữvàcácyêucầuvềvậntốc,ápsuấtcũngnhưkhảnăngđồngtốccủahaixilanh
Lựa chọn mô hình nâng ca bin làm mô hình tính toán nhằm dể tận dụngcáctrang thiết bị sẵn có, mặt khác chuyển động nâng do cặp xi lanh nâng bố chíchếchhình chữ v là chuyển động tương đối tổng quát (xi lanh thay đổi 2 phươnggóc trongquátrìnhchuyểnđộng)
Để nâng cao hiệu quả của hệ thống có thể phục vụ thực hành thí nghiệmcácmônkhác,cóthểsửdụngcácthiếtbịcủahệthốngnângca-
binlắpsangcácmôhìnhkhácđểphục vụcácbàithínghiệmcủamônhọctươngứng
Trang 31trongtâmcũngluônthayđổiphụcthuộcvàgócnâng
Trang 32Hình2.2.Sơđồtính toánhệthốngnângca-bin
Trang 34(ℎ+ ℎ )
(2.5)
Xácđịnhgócγ
Trang 35Hình2.5.Xácđịnhgóc γ
𝑎1− 𝑎2 𝑐𝑜𝑠𝛽.(𝑎1− 𝑎2)𝛾= 𝑎 𝑡 𝑎 𝑛
(ℎ+
ℎ
)�
𝑐𝑜𝑠𝛽
Trang 36M(F Z )=F Z b 1 cosα
TaxácđịnhđượcM(FY)+M(FZ)
Trang 38(b cosγ.γ.sγ.inββ.sγ.inβα+ b cosγ.γ.cosγ.β cosγ.α) (2.14)
(ℎ1 +ℎ2)
Trang 39𝑎1− 𝑎 2 𝑏1.(1−𝑐𝑜𝑠𝛼)𝛾=𝑎 𝑡 𝑎 𝑛 �
Trang 40Biến thiên các thông số theo góc nâng