Câu 21: Dãy kim loại nào sau đây khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn không thu được chất rắn?. Câu 2: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước
Trang 1- Nguyễn Văn Kiệt (chủ biên), TP Cần Thơ.
- Bùi Trương Quang Thắng, TP Cần Thơ.
- Ngô Khương Duy, TP Cần Thơ.
- Phan Thanh Nga, TP Hồ Chí Minh
- Tô Thị Ngọc Hân, Tỉnh Bến Tre.
- Nguyễn Văn Đinh, GV trường THPT Quế Võ, số 3, tỉnh Bắc Ninh
Xin gửi lời cám ơn sâu sắc đến thầy Nguyễn Minh Tuấn, trường THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ đã tặng Bảng phân tích ma trận đề tham khảo lần 1 và lần 2 cho nhóm, làm tư liệu định hướng cho nhóm soạn bộ Tổng ôn tập này
Sách được dùng để ôn tập ở giai đoạn cuối này, dành tặng tất cả các em học sinh trên toàn quốc Các em nên đọc lý thuyết liên quan ở sách giáo khoa trước khi làm câu hỏi trắc nghiệm trong này, rồi so với đáp án tham khảo để tự chỉnh sửa Nếu cần hỗ trợ gì, các em có thể đăng lên group học tập Cày nát hóa 2020 để được hỗ trợ.
Cuối lời, mặc dù đã được kiểm tra rất cẩn thận nhưng chắc chắn không thể không có sai sót Rất mong nhận được ý kiến phản hồi từ các em học sinh và các bạn gần xa
để sách hoàn thiện hơn.
Xin Cám ơn!
Trang 2NGÀY 1 DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
NGÀY 1 DÃY ĐIỆN HÓA –TÍNH CHẤT HÓA HỌC KIM LOẠI
Câu 1: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
Câu 2: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
Câu 3: Cho dãy kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều
tăng dần của tính chất
A dẫn nhiệt B dẫn điện C tính dẻo D tính khử.
Câu 4: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 7: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Ba B kim loại Cu C kim loại Ag D kim loại Mg.
Câu 8: Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ
từ tăng lên Dung dịch X là
A Cu(NO3)2 B AgNO3 C KNO3 D Fe(NO3)3.
Câu 9: Một mẫu nhỏ bột Cu có thể tan hoàn toàn trong dung dịch nào sau đây?
A Cu(NO3)2 B FeCl2 C HCl D HNO3.
Câu 10: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng
chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
A Bột sắt B Bột lưu huỳnh C Bột than D Nước.
Câu 11: Quá trình oxi hóa của phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu là
A Fe2+ + 2e → Fe B Cu2+ + 2e → Cu C Fe → Fe2+ + 2e D Cu → Cu2+ + 2e
Câu 12: Kim loại nào sau đây không khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag?
Câu 13: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
Câu 14: Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2 Măṭ khác, oxit của X bị H2 khử
thành kim loại ở nhiêṭ đô ̣cao X là kim loaị nào?
Câu 15: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội) Kim
loại M là
Câu 16: Chất X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, dư và không có khí thoát ra Chất
X có thể là
Câu 17: Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X, khí Y và chất
rắn Z Hai chất Y và Z lần lượt là
A Mg, H2 B Mg, Cl2 C Cu; H2 D Cu; Cl2.
Câu 18: Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?
Câu 19: Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại?
A K + dung dịch FeCl3 B Mg + dung dịch Pb(NO3)2.
Trang 3C Fe + dung dịch CuCl2 D Cu + dung dịch AgNO3.
Câu 20: Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Z Chất Z là
A Cu B ZnCl2 C MgCl2 D Ag.
Câu 21: Dãy kim loại nào sau đây khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng
xảy ra hoàn toàn không thu được chất rắn?
A Cu; Fe; Zn; Al B Na; Ca; Al; Mg C Ag; Al; K; Ca D Ba; K; Na; Ag Câu 22: Các hỗn hợp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong cùng một dung dịch ?
A Ni(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)2 và AgNO3
C Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 D Hg(NO3)2 và Cu(NO3)2
Câu 23: Dung dịch chưa ion nào sau đây có thể phản ứng và tạo chất kết tủa với dung dịch
AgNO3?
A Fe3+ B Fe2+ C Cu2+ D Zn+2+
Câu 24: Có thể dùng axit nào sau đây để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: Al, Fe, Pb, Ag?
A HCl B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D H2SO4 đặc nguội Câu 25: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu B Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe
C 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+ D Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu
BẢNG ĐÁP ÁN NGÀY 1 DÃY ĐIỆN HÓA KIM LOẠI
11.C 12.D 13.B 14.A 15.A 16.B 17.C 18.C 19.A 20.D
21.A 22.B 23.B 24.B 25.C
Trang 4NGÀY 2 KIM LOẠI KIỀM KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT
NGÀY 2 KIM LOẠI KIỀM- KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 2: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung
dịch kiềm?
Câu 3: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân của NaHCO3 là
A Na2CO3, CO2, H2O B Na2CO3, H2O C NaOH, CO2 D NaOH, CO2, H2O Câu 4: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là
A KNO2, O2 B K2O, NO2, O2 C K, NO2, O2 D KNO2, NO2, O2 Câu 5: Sản phẩm của phản ứng giữa NaHCO3 và NaOH là
A Na2CO3, CO2, H2O B Na2CO3, H2O C Na2CO3, CO2 D NaOH, CO2, H2O Câu 6: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
Câu 7: Khi cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra.
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần Câu 8: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra.
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần Câu 9: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dd Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
A HNO3 B HCl C Na2CO3 D KNO3.
Câu 10: Ứng dụng của NaOH là
A Dùng để nấu xà phòng, chế tạo phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm,…
B Dùng làm thuốc chữa đau dạ dày.
C Dùng trong công nghiệp thủy tinh.
D Dùng làm phân bón.
Câu 11: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang
động
A Ca(OH)2 + CO2 � Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 � CaCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2 + CO2 � CaCO3
Câu 12: Chất dùng để điều chế thuốc chữa đau dạ dày là
A Na2CO3 B NaCl C Na2SO4 D NaHCO3.
Câu 13: Chất dùng làm chế tạo thuốc súng là
D KHCO3.
Câu 14: Để nhận biết ion Ca2+ hoặc Mg2+ thì dùng anion là
A Cl- B CO32- C SO42- D HCO3-
Câu 15: Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng?
A Mg(NO3)2.B CaCO3 C CaSO4.D Mg(OH)2
Câu 16: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 Cation M+ là
A Ag+ B Cu+ C Na+ D K+
Câu 17: Ion Na+ không tồn tại trong phản ứng nào sau đây?
A NaOH tác dụng với HCl B NaOH tác dụng với CuCl2.
C phân hủy NaHCO3 bằng nhiệt D điện phân NaOH nóng chảy.
Câu 18: Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối?
Trang 5A CO2 + NaOH dư B NO2 + NaOH dư.
C Ca(HCO3)2 + NaOH dư D Fe3O4 + HCl dư.
Câu 19: Trong công nghiệp để điều chế NaOH người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A Cho Na tác dụng với nước B Cho Na2CO3 tác
dụng với dung dịch Ca(OH)2
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D Cho Na2O tác dụng với nước.
Câu 20: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân của NaHCO3 là
A Na2CO3, CO2, H2O B Na2CO3, H2O C NaOH, CO2 D NaOH, CO2, H2O Câu 21: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
Câu 22: Sản phẩm của phản ứng giữa NaHCO3 và NaOH là
A Na2CO3, CO2, H2O B Na2CO3, H2O
C Na2CO3, CO2 D NaOH, CO2, H2O.
Câu 23: Cho các chất sau : Ca(OH)2, KOH, CaCO3, Ca(HCO3)2, KNO3, Mg(OH)2.
Số chất bị nhiệt phân có chất khí trong sản phẩm tạo thành là:
Câu 24: Để bảo quản các kim loại kiềm, có thể thực hiện cách nào sau đây ?
A Để trong lọ thủy tinh có không khí nhưng đậy nắp kín.
B Ngâm trong ancol nguyên chất.
C Để trong lọ thủy tinh có chất hút ẩm và đặt trong bóng tối.
D Ngâm trong dầu hỏa.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?
A Cả 2 muối đều dễ bị nhiệt phân.
B Cả 2 muối đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2.
C Cả 2 muối đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm yếu.
D Cả 2 muối đều có thể tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo kết tủa.
BẢNG ĐÁP ÁN Ngày 2 Kim loại kiềm và hợp chất
11.B 12.D 13.B 14.B 15.C 16.C 17.D 18.A 19.C 20.A
21.B 22.B 23.C 24.D 25.A
Trang 6NGÀY 3 HÓA HỌC VÀ KINH TẾ MÔI TRƯỜNG
NGÀY 3 HÓA HỌÀ MÔI TRƯỜNG
Câu 1: Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính Khí
Câu 3: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong
khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép là
A CO2 và O2 B CH4 và H2O C CO2 và CH4 D N2 và CO.
Câu 4: Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là
A củi, gỗ, than cốc B than đá, xăng, dầu C xăng, dầu D khí
thiên nhiên
Câu 5: Người ta sử dụng loại muối nào sau đây để làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn?
A NaCl B KCl C (NH4)2SO4 D NH4Cl
Câu 6: Chất gây nghiện có trong thuốc lá là
A moocphin B cocain C cafein D nicotin.
Câu 7: Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư
khác Chất độc hại gây ra ung thư có nhiều trong thuốc lá là
A cafein B moocphin C etanal (CH3CHO) D nicotin.
Câu 8: Trong hạt cà phê, côca, lá chè có chứa một chất gây kích thích thần kinh, nếu dùng
nó quá mức sẽ gây mất ngủ và gây nghiện Chất đó là
A amphetanin B cocain C cafein D nicotin.
Câu 9: Không khí có nhiều khí X gây ảnh hưởng đến sự phát triển của cây lúa mạch, cây
thông Trong công nghiệp, khí X có rất nhiều trong khi thải từ các nhà máy và lànguyên nhân chính gây hiện tượng mua axit Khí X là
Câu 10: Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng
A ete của vitamin A B este của vitamin A C β-caroten D vitamin A
Câu 11: Tác nhân không gây ra ô nhiễm nguồn nước là
A Ion kim loại nặng B Anion NO3-, PO43-, SO42-
C Thuốc bảo vệ phân bón và phân bón hóa học D Ion kim loại Ca2+, Mg2+
Câu 12: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm cho sự phát triển
về thể chất và trí tuệ con người Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ungthư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này Kim loại X là
A đồng B magie C chì D sắt.
Câu 13: Hiện nay, các hợp chất CFC (cloflocacbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm
sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây rahiện tượng:
A ô nhiễm môi trường đất B ô nhiễm môi trường nước.
C thủng tầng ozon D mưa axit.
Câu 14: Nhận xét không đúng về ô nhiễm môi trường là
A Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.
B Nước thải chứa các ion kim loại gây ô nhiễm môi trường nước.
C Nước chứa nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển
D Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi
trường nước biển
Trang 7Câu 15: Sođa là hoá chất được sử dụng trong công nghiệp dệt, công nghiệp thuỷ tinh, công
nghiệp luyện kim, hoá dầu, dược phẩm… Hỏi sođa có thành phần chính nào dưới đây:
A NaHCO3 B Na2CO3 C KNO3 D KOH
Câu 16: Tác động nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường đất
A Hoạt động của núi lửa B Bị ngập úng.
C Bị ngập mặn D Bị cày xới.
Câu 17: Hiện tượng thủng tầng ozon khiến chúng ta lo ngại vì:
A Lỗ thủng tầng ozon sẽ làm cho không khí trên thế giới thoát ra
B Lỗ thủng tầng ozon sẽ làm thất thoát nhiệt trên thế giới
C Không có ozon ở thượng tầng khí quyển, bức xạ tử ngoại gây hại sẽ lọt xuống bề
mặt trái đất
D Không có ozon thì sẽ không xảy ra quá trình quang hợp cây xanh
Câu 18: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng
thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường:
A Than đá B Xăng, dầu C Khí gas D Khí hiđro
Câu 19: Tại những bãi đào vàng, nước sông đã bị nhiễm 1 loại hóa chất cực độc do thợ vàng
sử dụng để tách vàng ra khỏi cát và tạp chất Đất ở ven sông cũng bị nhiễm độc này.Chất độc này còn có nhiều trong vỏ sắn Chất độc đó là
A Nicotin B Thủy ngân C Xianua D Dioxin
Câu 20: Nhóm khí nào sau đây là nguyên nhân gây nên hiện tượng mưa axit?
A CO2, SO2, NO2, CO, O2 B CO2, SO2, NO, NO2
C CH4, CO, CO2 D CO, C2H2, CH4
Câu 21: Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ?
A Gốm, sứ B Xi măng C Đất sét D Chất dẻo
Câu 22: Một trong những hướng con người đa nghiên cứu để tạo nguồn năng lượng nhân tạo
to lớn cho mục đích hòa bình là
A Năng lượng mặt trời B Năng lượng thủy điện
C Năng lượng gió D Năng lượng hạt nhân
Câu 23: Ở các vùng đất nhiễm phèn, người ta bón vôi cho đất để làm
A cho đất tơi xốp hơn B tăng pH của đất.
C tăng khoáng chất cho đất D giảm pH của đất
Câu 24: Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi
là năng lượng sạch?
A Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều B Năng lượng gió, năng lượng thủy triều
C Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa điện D Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt
nhân
Câu 25: Vonfram (W) thường được lựa chọn để chế tạo dây tóc bóng đèn, nguyên nhân
chính là vì:
A Vonfram là kim loại rất dẻo B Vonfram có khả năng dẫn điện rất tốt.
C Vonfram là kim loại nhẹ D Vonfram có nhiệt độ nóng chảy cao trong các kim
loại
BẢNG ĐÁP ÁN Ngày 3 HÓA HỌC VÀ KINH TẾ MÔI TRƯỜNG
11.D 12.C 13.C 14.C 15.B 16.D 17.C 18.D 19.C 20.B
21.D 22.D 23.B 24.B 25.D
Trang 8NGÀY 4 DANH PHÁP ESTE – CHẤT BÉO – AXIT BÉO
Câu 1: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3.
Câu 2: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
Câu 6: Chất nào không phải là axit béo?
A C17H33COOH B C17H35COOH C C15H31COOH D C2H5COOH
Câu 7: Chất béo là trieste của glixerol và
A axit cacboxylic B axit đa chức C axit béo D axit đơn no.
Câu 8: Este etyl axetat có công thức phân tử là
A C4H8O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C5H10O2.
Câu 9: Isopropyl axetat có công thức là
Câu 11: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
A sợi bông B mỡ bò C bột gạo D tơ tằm.
Câu 12: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A Vinyl axetat B Propyl fomat C Etyl acrylat D Etyl axetat.
Câu 13: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn:
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5.
C (C17H33COO)3C3H5 D C17H33COOH.
Câu 14: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro
A Axit panmitic B Triolein C Tristearin D Axit stearic
Câu 15: Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol ?
A tristearin B metyl axetat C metyl fomat D benzyl axetat Câu 16: Chất nào sau đây có phân tử khối lớn nhất ?
A triolein B tripanmitin C tristearin D trilinolein
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Chất béo không tan trong nước.
B Phân tử chất béo chứa nhóm chức este.
Trang 9C Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.
Câu 18: Chất nào sau đây không phải là este?
A CH3COOC2H5 B C3H5(COOCH3)3 C HCOOCH3 D C2H5OC2H5.
Câu 19: Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?
A Tripanmitin B Glixerol C Tristearin D Triolein.
Câu 20: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là
A C2H3COOH B HCOOH C C15H31COOH D C2H5COOH.
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat
và etanol Công thức của X là
A CH3COOC2H5 B CH3COOC2H3 C C2H3COOCH3 D C2H5COOCH3 Câu 22: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X
là
A CH2=CHCOOCH3 B HCOOCH2CH=CH2.
C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3.
Câu 23: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
A Dầu lạc (đậu phộng) B Dầu vừng (mè) C Dầu dừa D Dầu
luyn
Câu 24: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH
sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5 Câu 25: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được anđehit Công thức cấu tạo thu
gọn của X có thể là
A HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3.
C HCOOCH2-CHCH2 D HCOOC2H5.
BẢNG ĐÁP ÁN
Ngày 4 Thành phần cáu tạo danh pháp chất béo và este
11.B 12.A 13.B 14.B 15.A 16.C 17.C 18.D 19.B 20.C
21.A 22.C 23.D 24.C 25.A
NGÀY 5 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
Câu 1: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là
Câu 2: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A HCl B AgNO3 C CuSO4 D NaNO3.
Câu 3: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+?
A S B Br2 C AgNO3 D H2SO4.
Câu 4: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nóng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng.
Câu 5: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A CuCl2 và H2SO4 (loãng) B CuSO4 và ZnCl2.
C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3.
Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.
Trang 10A Ca + 2H2O
o t
→
Ca(OH)2 + H2 B 2Al + Fe2O3
o t
→
Al2O3 + 2Fe
C 4Cr + 3O2
o t
→
2Cr2O3 D 2Fe + 3H2SO4 (loãng)
o t
→
Fe2(SO4)3+ 3H2
Câu 8: Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3.
C Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3 , AgNO3.
Câu 9: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr.
Câu 10: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
A HNO3 đặc, nóng B HC1.
Câu 11: Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng
A 2Fe + 3I2 → 2FeI3 B 3Fe + 2O2 → Fe3O4.
C 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.
D Fe + S → FeS
Câu 12: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si,
Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A từ 2% đến 6% B dưới 2% C từ 2% đến 5% D trên 6%.
Câu 13: Phản ứng xảy ra khi đốt cháy sắt trong không khí là
A 3Fe + 2O2 → Fe3O4.B 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3
C 2Fe + O2 → 2FeO.D tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4.
Câu 14: Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II) ?
A Cl2 B dung dịch HNO3 loãng
C dung dịch AgNO3 dư D dung dịch HCl đặc.
Câu 15: Dãy các phi kim nào sau đây khi lấy dư tác dụng với Fe thì chỉ oxi hoá Fe thành
Fe(III)?
Câu 16: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4 (loãng).
Câu 17: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch hoặc chất nào sau đây tạo thành muối
sắt(II)?
A Khí Cl2 dư B Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
C Lưu huỳnh D Dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư).
Câu 18: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch hoặc chất nào sau đây tạo thành muối
sắt(III)?
A H2SO4 loãng, dư B Dung dịch HCl (loãng, dư).
C dung dịch AgNO3 dư D Dung dịch Fe2(SO4)3.
Câu 19: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A HNO3 đặc, nóng, dư B CuSO4 C H2SO4 đặc, nóng, dư.
D MgSO4 Câu 20: Kim loại sắt bị thu động bởi dung dịch
A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D HCl loãng.
Câu 21: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A CuSO4, H2SO4 B HCl, CaCl2 C CuSO4, ZnCl2 D MgCl2, FeCl3.
Trang 11Câu 22: Kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl
được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y.Kim loại M có thể là
Câu 23: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch gồm các chất tan:
A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, AgNO3.
C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Câu 24: Cho vào ống nghiệm 1 ít mạt sắt rồi rót vào một ít dung dịch HNO3 loãng Ta nhận
thấy có hiện tượng sau :
A Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí nâu đỏ
B Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong
không khí
C Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí nâu đỏ
D Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không
khí
Câu 25: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là
BẢNG ĐÁP ÁN
Ngày 5 Tính chất hóa học của sắt
11.A 12.C 13.A 14.D 15.C 16.B 17.C 18.C 19.B 20.C
21.A 22.D 23.B 24.D 25.D
NGÀY 6 AMIN – AMINO AXIT - PEPTIT
NGÀY 6 AMIN _ AMINO AXIT _ PEPTIT
Câu 1: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
A Gly-Ala B Glyxin C Metylamin D Metyl fomat.
Câu 2: Chất có phản ứng màu biure là
A Tinh bột B Saccarozơ C Protein D Chất béo.
Câu 3: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly.
Câu 4: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH3NH2.
Câu 5: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí Dung
dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X ?
A đimetylamin B benzylamin C metylamin D anilin
Câu 6: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
A dung dịch alanin B dung dịch glyxin C dung dịch lysin D dung dịch valin Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng ?
A axit α-aminopropionic B axit α,ε-điaminocaproic
C axit α-aminoglutaric D axit aminoaxetic
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Trong phân từ đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
B Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân,
C Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Trang 12D Protein đorn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit.
Câu 9: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư),
sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.
B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-
D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
Câu 10: Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HCl B KNO3 C NaCl D NaNO3.
Câu 11: Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A NaOH B NaNO3 C KCl D Cu(OH)2.
Câu 12: Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HCl B KNO3 C NaCl D NaNO3.
Câu 13: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A Benzylamoni clorua B Anilin C Metyl fomat.
D Axit fomic.
Câu 14: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch NaOH
A Metylamin B Trimetylamin C Axit glutamic D Anilin.
Câu 15: Chất nào dưới đây trong dd làm quý tím hóa đỏ
Câu 17: ClH3NCH2COOH tác dụng với dd KOH dư tạo ra sản phẩm là
A ClH3NCH2COOK+ H2O B H2NCH2COOK + KCl + H2O
C H2NCH2COOH + KCl D H2NCH2COOH + KCl + H2O
Câu 18: Khi thủy phân protit trong môi trường axit, sản phẩm cuối cùng thu được là
A polipeptit B axit cacboxylic C amin D aminoaxit
Câu 19: Hợp chất C3H7O2N (X) có khả năng tác dụng với dd HCl lẫn dd KOH thì X có CTCT là:
(1) NH2-CH2-CH2-COOH; (2) CH3-CH(NH2)-COOH; (3) CH2=CH-COONH4
A 1, 2 B 2, 3 C 1, 2, 3 D 1, 3
Câu 20: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dd glucozơ, glixerol, etanol và lòng
trắng trứng?
A NaOH B AgNO3/NH3 C.Cu(OH)2 D HNO3
Câu 21: Chất nào dưới đây trong dd làm quỳ tím hóa xanh
A HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH
C (CH3)2CHCH(NH2)COOH D H2N[CH2]4CH(NH2)COOH
Câu 22: Sản phẩm khi cho H2NCH2COOH phản ứng với dd KOH là
A H2NCH2COOK + H2O B H2NCH2COO + K2O
C HONH2CH2COOK D H2NCH2COK + H2O
Câu 23: H2NCH2COOH đều phản ứng với nhóm chất nào dưới đây
A HCl, KOH, C2H5OH, Na B HCl, KOH, CH3OH , Cu
C NaCl, HCl, CH3OH, Mg D Na2SO4, HCl, KOH, Na
Câu 24: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl (dư), sau khi
phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-
Trang 1311.A 12.A 13.B 14.C 15.A 16.A 17.B 18.D 19.C 20.C
21.D 22.A 23.A 24.A 25.C
NGÀY 7 TÍNH CHẤT CỦA NHÔM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là
Câu 2: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A Fe2(SO4)3 B CuSO4 C HCl D MgCl2.
Câu 3: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al phản ứng với chất nào sau đây?
A Na2O B BaO C MgO D Fe2O3.
Câu 4: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A NaOH B BaCl2 C HCl D Ba(OH)2.
Câu 5: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
A H2SO4 đặc, nguội B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH.
Câu 6: Kim loại Al phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?
A Na2SO4 B NaHSO4 C NaNO3 D MgCl2.
Câu 7: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?
A MgO B Fe3O4 C CuO D Cr2O3.
Câu 8: Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
dùng hàn đường ray?
Câu 9: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Al2(SO4)3 B Cr2O3 C Al2O3 D Al(OH)3.
Câu 10: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
A Al2O3 B Al C Al(OH)3 D NaAlO2.
Câu 11: Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?
A Al(OH)3 B NaAlO2 C Al2(SO4)3 D AlCl3.
Câu 12: Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.X2(SO4)3.24H2O Kim loại X là
Câu 13: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Chất X là
A NaOH B AlCl3 C Ca(OH)2 D NaAlO2.
Câu 14: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa
trắng keo, sau đó kết tủa tan hoàn toàn Chất X là
A NaOH B AgNO3 C Al(NO3)3 D KAlO2.
Câu 15: Cho từ từ dung dịch KOH dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa
trắng keo, sau đó kết tủa tan hết Chất X là
A AlCl3 B MgCl2 C CuSO4 D FeCl2.
Câu 16: Cho từ từ tới dư dung dịch chất NH3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa keo
trắng Chất X là
A CuSO4 B AlCl3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3.
Trang 14Câu 17: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A CuSO4 B AlCl3 C Fe(NO3)3 D MgSO4.
Câu 18: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A Al2O3 B MgO C KOH D CuO.
Câu 19: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Al2(SO4)3 B Cr2O3 C Al2O3 D Al(OH)3.
Câu 20: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaCl, H2SO4 B KCl, NaNO3 C NaOH, HCl D Na2SO4, KOH.
Câu 21: Cho dãy các chất: Al , Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, NaHCO3 Số chất lưỡng tính trong dãy là
Câu 22: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A PbO, K2O, SnO B FeO, MgO, CuO.
C Fe3O4, SnO, CaO D FeO, CuO, Cr2O3.
Câu 23: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 3Al + 3CuSO4 →
Al2(SO4)3 + 3Cu B 8Al + 3Fe3O4
o t
Câu 24: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A CuSO4 B AlCl3 C Fe(NO3)3 D Cu.
Câu 25: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa keo trắng.
Chất X là
A HCl B NH3 C NaOH D KOH.
BẢNG ĐÁP ÁN Ngày 7 Nhôm và hợp chât
11.A 12.A 13.D 14.D 15.A 16.B 17.B 18.A 19.A 20.C
21.C 22.D 23.B 24.B 25.B
Trang 15NGÀY 8 HỢP CHẤT CỦA SẮT
Câu 1: Dung dịch không tác dụng với Fe(NO3)2 là
A HCl B MgSO4 C AgNO3 D Ba(OH)2
Câu 2: Chất nào sau đây khí phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ không sinh ra khí ?
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe(OH)2
Câu 3: Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế FeO ?
A Dùng CO khử Fe2O3 ở 500° C B Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí.
C Nhiệt phân Fe(NO3)2 D Đốt cháy FeS trong oxi.
Câu 4: Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch X Biết X vừa có khả
năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu Oxitsắt đó là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D A hoặc B
Câu 5: Dung dịch muối nào sau đây sẽ có phản ứng với dung dịch HCl khi đun nóng?
A FeBr2 B FeSO4 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 6: Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách :
A Cho Fe2O3 tác dụng với H2O
C Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ
B Cho muối sắt (III) tác dụng axit mạnh
D Cho muối sắt (III) tác dụng dung dịch NaOH dư
Câu 7: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra hai muối
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D CuO
Câu 8: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?
A Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl B FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
(dư)
C Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 D Fe tác dụng với dung dịch HCl.
Câu 9: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Mg B kim loại Cu.
C kim loại Ba D kim loại Ag.
Câu 10: Chất không phản ứng với dung dịch FeCl3
A CH3COOH B dung dịch Na2CO3 C KI D CH3NH2.
Câu 11: Quặng hematit nâu có thành phần chính là :
A FeCO3 B Fe2O3 khan C Fe2O3.nH2O D FeO.
Câu 12: Quặng hematit đỏ có thành phần chính là :
D FeO.
Câu 13: Quặng manhêtit có thành phần chính là :
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeS2.
Câu 14: Quặng xiderit có thành phần chính là :
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3.
Câu 15: Quặng pirit có thành phần chính là :
A FeS B Fe2O3 C Fe3O4 D FeS2.
Câu 16: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ.
Câu 17: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là
A xiderit (FeCO3); manhetit (Fe3O4) B manhetit (Fe3O4); hematit đỏ (Fe2O3).
C manhetit (Fe3O4); pirit sắt (FeS2) D pirit sắt (FeS2); hematit đỏ(Fe2O3)
Trang 16Câu 18: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
Câu 19: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là
A H2S B AgNO3 C NaOH D NaCl.
Câu 20: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
D Al2O3.
Câu 21: Chất nào sau đây không bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe(OH)2.
Câu 22: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl B Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch
HNO3
C Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dd HNO3 Câu 23: Nhiệt phân hòa toàn Fe(NO3)2 trong điều kiện không có không khí thu được chất rắn
là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(NO3)3
Câu 24: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A Fe(OH)3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO.
Câu 25: Trong các oxit của sắt, oxit nào không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc
tím trong môi trường axit?
A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D FeO hoặc Fe2O3
BẢNG ĐÁP ÁN Ngày 8 Hợp chất của sắt
11.C 12.B 13.C 14.D 15.D 16.B 17.C 18.D 19.C 20.B
21.C 22.D 23.A 24.C 25.C
Trang 17NGÀY 9 POLIME
NGÀY 9 POLIME
Câu 1: Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:
A Nhựa PE B Nhựa PVC C Thuỷ tinh hữu cơ D Tất cả đều đúng Câu 2: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại với polibutađien?
A Poli(vinyl clorua) B Nhựa phenol-fomanđehit.
C Tơ visco.
D Tơ nilon-6,6
Câu 3: Poli (vinyl clorua) có công thức là
A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n Câu 4: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng
hợp
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5.
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3.
Câu 5: Poli (vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hoá - khử C trùng hợp D trùng ngưng Câu 6: Tơ nilon 6.6 là
A Hexacloxyclohexan;
B Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;
C Poliamit của axit ε -aminocaproic;
D Polieste của axit adilic và etylen glycol
Câu 7: Trong số các loại tơ sau:
A H2N-[CH2]5-COOH B C6H5NH2
C H2N-[CH2]6-COOH D C6H5OH
Câu 9: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ capron B Tơ nilon-6,6 C Tơ visco D Tơ tằm
Câu 10: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]4-NH2 B HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2
C HOOC-[CH2]6-COOH và H2N-[CH2]6-NH2D HOOC-[CH2]4 -NH2 và H2N-[CH2]6-COOH Câu 11: Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.
Câu 12: Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành polime dùng sản xuất cao su?
A CH3-CH=C=CH2 B CH3-CH2-C≡
CH
C CH2=C(CH3)CH=CH2 D CH3-C(CH3)=C=CH2
Câu 13: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại với polibutađien?
A Poli(vinyl clorua) B Nhựa phenol-fomanđehit.
C Tơ visco D Tơ nilon-6,6
Câu 14 Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
A Cao su buna B Cao su buna-N C Cao su isopren D Cao su clopren Câu 15 Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là
A 12.000 B 15.000 C 24.000 D 25.000
Trang 18Câu 14: Polime nào có tính cách điện tốt, bền; được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa,
vật liệu ngành điện…?
A Cao su buna B Poli(phenolfomanđehit).
C Poli(vinyl clorua) D Polipropylen.
Câu 15: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plecxiglas) được điều chế bằng phản ứng
Câu 17: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ
enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6.
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat.
Câu 18: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số
tơ tổng hợp là
Câu 19: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩmcủa phản ứng trùng ngưng là
A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5).
Câu 20: Polime dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit là
A Amilozơ B Glicogen C Cao su lưu hóa D Xenlulozơ.
Câu 21: Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl
axetat (5) Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (5) C (1), (3) và (5) D (3), (4) và (5) Câu 22: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần
áo ấm Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
Câu 23: Teflon là tên của một polime được dùng làm
A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán.
BẢNG ĐÁP ÁN Ngày 9 Polime
11.B 12.C 13.A 14.B 15.A 14.C 15.D 16.B 17.D 18.A
19.B 20.C 21.C 22.A 23.A
NGÀY 10 ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Trang 19Câu 1: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện
phân nóng chảy?
Câu 2: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B điện phân nóng chảy CaCl2.
C điện phân dung dịch CaCl2 D dùng Na khử Ca2+ trong dung dịchCaCl2
Câu 3: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch B nhiệt luyện.
C thủy luyện D điện phân nóng chảy.
Câu 4: Kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
Câu 5: Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng cách
A điện phân nóng chảy AlCl3.
B dùng cacbon hoặc CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
C điện phân nóng chảy Al2O3.
D dùng Na đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3.
Câu 6: Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 7: Kim loại không thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 8: Khi nung nóng, CO khử được oxit nào sau đây?
A Al2O3 B CaO C Na2O D CuO.
Câu 9: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây
A Fe2O3 và CuO B Al2O3 và CuO C MgO và Fe2O3 D CaO và MgO Câu 10: Phản ứng nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp
nhiệt luyện?
A 2Al2O3 4Al + 3O2 B CuSO4 + H2O Cu + ½ O2 + H2O
C Cr2O3 + 2Al Al2O3 + 2Cr D Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Câu 11: Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
chúng là
A Na, Cu B Ca, Zn C Fe, Ag D K, Al.
Câu 12: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể
dùng kim loại nào sau đây?
Câu 13: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, PbO, MgO nung ở nhiệt độ
cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
A Cu, FeO, PbO, MgO B Cu, Fe, Pb, Mg.
C Cu, Fe, Pb, MgO D Cu, Fe, PbO, MgO.
Câu 14: Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag Số kim loại điều chế được bằng phương pháp
điện phân dung dịch (điện cực trơ) là
Câu 15: Cho các kim loại: Fe, Ca, Mg, Al Số kim loại điều chế được bằng phương pháp nhiệt
luyện là
Câu 16: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
Trang 20A 3 B 1 C 4 D 2.
Câu 17: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, Al2O3, MgO nung nóng Khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg, Fe B Fe, Cu, Al2O3, MgO.
C FeO, Cu, Al2O3, Mg D Fe, Cu, Al, MgO.
Câu 18: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể
dùng kim loại nào sau đây?
Câu 19: Khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 với điện cực trơ thì ở anot xảy ra quá trình
A khử nước B khử Cu2+ C oxi hóa nước D oxi hóa Cu2+
Câu 20: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc
mới đầu bắt đầu điện phân)?
A Cu(NO3)2 B FeCl2 C K2SO4 D FeSO4.
Câu 21: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl-
C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 22: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn), ở cực âm
(catot) xảy ra
A sự oxi hóa cation Na+ B sự oxi hóa phân tử H2O.
C sự khử phân tử H2O D sự khử cation Na+
Câu 23: Bán phản ứng nào sau đây xảy ra đầu tiên ở anot khi điện phân dung dịch chứa
CuSO4 và NaCl với anot bằng Cu?
A 2H2O → O2 + 4 H+ + 4e B Cu → Cu2+ + 2e
C 2Cl - → Cl2 + 2e D Cu2+ + 2e →Cu
Câu 24: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X là
A Al2O3 B K2O C CuO D MgO.
Câu 25: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp
11.C 12.D 13.C 14.D 15.C 16.D 17.B 18.D 19.C 20.C
21.D 22.C 23.C 24.C 25.A
Trang 21NGÀY 11 CACBOHIDRAT
Câu 1: Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
Câu 2: Saccarozơ có thể tác dụng với các chất
A H2/Ni, t0; Cu(OH)2 B Cu(OH)2; dd HCl
C Cu(OH)2 ; dd AgNO3/NH3 D H2/Ni, t0; CH3COOH/ H2SO4 đặc, t0
Câu 3: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol,
metanol.Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 ở t0 thường là:
Câu 4: Khi thuỷ phân saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozơ và fructozơ. C glucozơ D fructozơ Câu 5: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5)
của xenlulozơ có
A 5 nhóm hiđroxyl B 3 nhóm hiđroxyl
C 4 nhóm hiđroxyl D 2 nhóm hiđroxyl.
Câu 6: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ.
Câu 7: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ.
Câu 8: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thuỷ phân.
Câu 9: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hoà
tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 10: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n.
C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n.
Câu 11: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Glucozơ và fructozơB Mantozơ và saccarozơ
C Tinh bột và xenlulozơD Vinylaxetat và metylacrylat
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của xenlulozơ?
A Làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy….
B Làm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo
C Làm nguyên liệu sản xuất ancol
D Làm thực phẩm cho con người.
Câu 13: Câu nào sau đây không đúng khi nói về xenlulozơ?
A Tan trong dd Svayde B Dùng sản xuất ancol etylic
C Tạo este với axit D dùng sản xuất tơ nilon-6
Câu 14: Amilozơ được tạo thành từ các gốc
A Saccarozơ B Protein C Xenlulozơ D Tinh bột
Câu 16: Điểm giống nhau giữa xenlulozơ và tinh bột là:
A Có thể được tạo thành nhờ quang hợp B Đều là những polime thiên nhiên
C Đều tan trong nướcD Đều tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 17: Trong máu người, nồng độ của glucozơ có giá trị hầu như không đổi là
Trang 22A 0,1% B 0,2% C 0,3% D 0,4% Câu 18: Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng
A khử glucozơ bằng H2/Ni, to B oxi hoá glucozơ bằng dd AgNO3/NH3
C lên men rượu etylic D glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
Câu 19: Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm ?
A Lên men glucozơ.
B Thuỷ phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trường kiềm.
C Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
D Cho hỗn hợp etilen và hơi nước qua tháp chứa H3PO4.
Câu 20: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ.
Câu 21: Gluxit không thể thuỷ phân được nữa là
A Glucozơ, mantozơ B Glucozơ, tinh bột.
C Glucozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ.
Câu 22: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ .B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 23: Cùng là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, dễ tan trong nước, có vị ngọt là
tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của nhóm chất nào sau đây?
A glucozơ và saccarozơ B glucozơ và tinh bột.
C glucozơ và xenlulozơ D saccarozơ và tinh bột.
Câu 24: Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là
A amilozơ B amilopectin C glixerol D alanin.
Câu 25: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
A với axit H2SO4 B với kiềm C với dd iôt D thuỷ phân.
BẢNG KHÓA ĐÁP ÁN Ngày 11 Cacbohidrat
11.C 12.D 13.D 14.B 15.B 16.B 17.A 18.A 19.C 20.D
21.D 22.B 23.A 24.B 25.C
NGÀY 12 KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm
A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn Câu 2: Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng phương pháp:
A cho Na2O tác dụng với H2O
B cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
C điện phân dung dịch Na2SO4
D Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp ở hai điện cực.
Câu 3: Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về các nguyên tố kim loại kiềm ?
A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
Trang 23B Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp.
C Độ dẫn điện, dẫn nhiệt cao
D Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng là ns1
Câu 5: Đốt pháo hoa ta thấy sáng rất nhiều màu sắc trong đó có màu vàng Vậy trong pháo
hoa có thể chứa hợp chất nào dưới đây ?
A Hợp chất của Na B Hợp chất của K C Hợp chất của Li D Hợp chất của Cs Câu 6: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O.
C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O.
Câu 7: Nước Javen được điều chế từ phản ứng nào sau đây ?
A Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng B Clo tác dụng với dung dịch NaOH đặc.
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D Clo tác dụng với dung dịch NaCl Câu 8: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A 2KNO3
o t
→
2KNO2 + O2 B NaHCO3
o t
→
NaOH + CO2
C NH4Cl
o t
→
o t
→
N2 + 2H2O
Câu 9: Vôi tôi được điều chế bằng cách dùng chất nào dưới đây phản ứng với nước ?
A Vôi sống B Kim loại canxi C Đá vôi D Vôi sữa.
Câu 10: Phản ứng nào xảy ra trong quá trình nung vôi ?
A CaO + H2O → Ca(OH)2 B CaO + CO2 → CaCO3
C CaCO3
o t
→
o t
→
CaCO3+CO2+ H2O
Câu 11: Quá trình tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi kéo dài hàng triệu năm Quá
trình này được giải thích bằng phương trình hóa học nào sau đây ?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 12: Phản ứng nào giải thích cho quá trình ăn mòn đá vôi trong thiên nhiên ?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2+ H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O
ˆ ˆ†
‡ ˆˆ Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2+ H2O Câu 13: Chất nào dưới đây được sử dụng để nặn tượng, làm khuôn đúc, làm vật liệu xây
dựng và bó chỉnh hình trong y học ?
A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O C CaSO4 D CaSO4.H2O
Câu 14: Cho kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng vừa thấy có khí bay ra vừa thu được chất
kết tủa X là
Câu 15: Công dụng không phải của CaCO3 là
A làm vôi quét tường B làm vật liệu xây dựng.
C sản xuất xi măng D sản xuất bột nhẹ để pha sơn.
Câu 16: Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây không đúng ?
A Dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay
B Dùng chế tạo dây dẫn điện
C Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ
Trang 242MgO + 4NO2 + O2.
Câu 18: Canxi có trong thành phần của các khoáng chất: canxit, thạch cao, florit Công thức
hoá học của hợp chất chứa canxi trong các khoáng chất tương ứng là
A CaCO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B CaCO3, CaSO4, CaF2.
C CaSO4, CaCO3, Ca3(PO4)2 D CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4.
Câu 19: Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và Canxi cacbua Cho hỗn hợp này tác dụng với nước
dư thu được khí là
A H2 B C2H2 và H2 C H2 và CH2 D H2 và CH4.
Câu 20: Thành phần chính của quặng đolomit là
A MgCO3.Na2CO3 B CaCO3.MgCO3 C CaCO3.Na2CO3 D FeCO3.Na2CO3 Câu 21: Chất nào sau đây được sử dụng để đúc tượng, làm phấn, bó bột khi xương bị gãy?
A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O C CaSO4 D CaSO4.H2O
Câu 22: Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat ?
A Đá vôi B Thạch cao C Đá hoa D Đá phấn
Câu 23: Trong phản ứng: Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O, khẳng định nào sau đây về clo là
đúng ?
A vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử B là chất khử
C không thể hiện tính oxi hoá khử D là chất oxi hoá
Câu 24: Kim loại kiềm thổ M dễ tạo nên hợp kim với các kim loại khác Các hợp kim của M
được dùng nhiều trong công nghiệp ôtô, máy bay và công nghiệp chế tạo máy Kimloại M là
Câu 25: M là một kim loại kiềm thổ được dùng làm vật liệu cho lò phản ứng hạt nhân vì nó
rất bền nhiệt, bền cơ học và bền hóa học đồng thời lại không giữ lại các nơtron sinh ratrong lò phản ứng Kim loại M là
BẢNG KHÓA ĐÁP ÁN Ngày 12 Kim loại kiềm thổ và hợp chất
Câu 2: Nước cứng tạm thời chứa:
A ion HCO3- B ion Cl- C ion SO42- D ion CO32-
Câu 3: Nước cứng có chứa các ion Mg2+, Cl-, HCO3- thuộc loại nước cứng:
A toàn phần B tạm thời C vĩnh cửu D một phần.
Câu 4: Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 Loại nước này là
A Nước cứng tạm thời. B Nước cứng vĩnh cửu
C Nước cứng toàn phần D Nước mềm
Trang 25Câu 5: Có các chất sau NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm
thời là
Câu 6: Phương pháp để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
A Cho dư dung dịch Na2CO3.
B Cho một lượng vừa đủ dung dịch Ca(OH)2
C Đun nước đến kết tủa hoàn toàn.
D Tất cả các phương pháp đã nêu.
Câu 7: Cho các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, NaHSO4 Số chất có thể làm mềm nước
cứng tạm thời là:
Câu 8: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
A ion Ca2+ và Mg2+ B ion HCO3- C ion Cl- và SO42- D ion OH-
Câu 9: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm
mềm mẫu nước cứng trên là
A Na2CO3 B HCl C H2SO4 D NaHCO3
Câu 10: Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Phải dùng dung dịch chất nào
sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?
A K2CO3 B NaOH C Na2SO4 D AgNO3.
Câu 11: Một cốc nước có chứa các ion Ca2+, Mg2+, SO42-, Cl-, HCO3-, để làm mất hoàn toàn
tính cứng ta dùng hoá chất là
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH
C dung dịch Na2CO3 D dung dịch Ca(OH)2
Câu 12: Có các phương pháp sau:
(1) Đun sôi nước
(2) Cho dư dung dịch K2CO3 vào nước cứng
(3) Dùng nhựa trao đổi ion
(4) Cho dư dung dịch NaOH vào nước cứng
Số lượng phương pháp dùng để khử độ cứng tạm thời của nước là:
Câu 13: Gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng ?
A NO3- B SO42- C ClO4- D PO4
3-Câu 14: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoàn
tan những chất nào sau đây ?
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
C Mg(HCO3)2, CaCl2 D MgCl2, CaSO4.
Câu 15: Sử dụng nước cứng không gây ra tác hại nào sau đây ?
A Đóng cặn nồi hơi gây nguy hiểm
B Tốn nhiên liệu, làm giảm hương vị thức ăn
C Hao tổn chất giặt rửa tổng hợp
D Tắc ống dẫn nước nóng trong nồi hơi
Câu 16: Đun nóng nhẹ dung dịch Ca(HCO3)2 thấy:
A có sủi bọt khí không màu, không mùi B sủi bọt khí không màu và có kết tủa
trắng
C có sủi bọt khí mùi xốc D có tinh thể trắng xuất hiện.
Câu 17: Để làm mềm nước cứng tạm thời, đơn giản nhất nên:
A đun nóng, để lắng, lọc cặn.
Trang 26B để lắng, lọc cặn.
C cho nước cứng tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó đun sôi kĩ dung dịch để đuổi
khí
D cho nước cứng tác dụng với dung dịch muối ăn bão hòa.
Câu 18: Nước cứng là loại nước chứa nhiều muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Đun nóng nhẹ loại
nước này sẽ:
A không hiện tượng B vẩn đục.
C sủi bọt khí D sủi bọt khí và vẩn đục.
Câu 19: Trong các pháp biểu sau về độ cứng của nước.
1 Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước
2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước
3 Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước
4 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng tạm thời của nước
Câu 21: Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì:
A Nước cứng tạm thời B Nước mềm
C Nước cứng vĩnh cữu D Nước cứng toàn phần
Câu 22: Có 4 dung dịch riêng biệt: NaCl, H2SO4, Na2CO3, HCl Để nhận biết được 4 dung dịch
trên, có thể dùng dung dịch
A quỳ tím B AgNO3 C phenolphthalein D Ba(HCO3)2
Câu 23: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO2- 4 Trong các chất:
NaOH; HCl; K3PO4; Ca(OH)2; số chất làm mềm được mẫu nước cứng trên là
BẢNG KHÓA ĐÁP ÁN Ngày 13 Nước cứng
11.C 12.C 13.D 14.B 15.B 16.B 17.A 18.D 19.B 20.B
21.D 22.A 23.C
Trang 27NGÀY 14 HỢP CHẤT CỦA SẮT
Tên gọi của hợp chất sắt hoặc công thức của hợp chất sắt.
Câu 1: Tên gọi của Fe2O3 là
A sắt (II) hidroxit B sắt (II) oxit C sắt (III) oxit D sắt (III) hidroxit Câu 2: Tên gọi của FeCl2 là
A sắt (II) clorua B sắt (III) clorua C sắt (III) sunfat D sắt (II) sunfat Câu 3: Tên gọi Fe2(SO4)3 là
A sắt (II) clorua B sắt (III) clorua C sắt (III) sunfat D sắt (II) sunfat Câu 4: Hợp chất Fe(OH)3 là chất có màu nâu đỏ, không tan trong nước Tên gọi của nó là
A sắt (III) oxit B sắt (II) hidroxit C sắt (III) hidroxit D sắt (II) oxit.
Câu 5: Hợp chất sắt(II) oxit là chất rắn màu đen Công thức oxit này là
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe(OH)3 D FeO.
Câu 6: Hợp chất sắt(III) oxit là chất rắn màu đỏ nâu Công thức oxit này là
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe(OH)3 D FeO.
Câu 7: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A Fe(OH)3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO.
Câu 8: Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được một oxit sắt Công thức của
oxit sắt đó là
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe3O4 D FeO.
Câu 9: Cho muối Fe3+ tác dụng với kiềm thu được hợp chất sắt là
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe3O4 D Fe(OH)3.
Câu 10: Sắt cháy trong oxi thu được oxi sắt từ Công thức của oxit sắt đó là
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe3O4 D FeO.
Câu 11: Sắt(II) hiđroxit nguyên chất là chất rắn, màu trắng hơi xanh Công thức của hidroxit
này là
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe(OH)3 D FeO.
Câu 12: Muối sunfat được tạo ra từ phản ứng sắt với với axit sunfuric loãng có công thức là
A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeCl2 D FeS.
Câu 13: Cho phản ứng: Fe + CuSO4 � Muối X + Cu Muối X có công thức là
A FeSO4 B Fe(NO3)2 C FeCl2 D Fe2(SO4)3.
Câu 14: Công thức của sắt(II) nitrat là
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C FeCl2 D FeSO4.
Câu 15: Muối clorua tạo ra từ phản ứng giữa sắt và clo dư có công thức là
A Fe(NO3)3 B FeCl3 C FeCl2 D Fe2(SO4)3.
Câu 16: Cho phản ứng: Fe + S X Công thức của X là
A FeS2 B FeS C FeSO4 D Fe2(SO4)3.
Câu 17: Dung dịch HNO3 đặc, nóng tác dụng với chất nào không tạo ra sản phẩm khí?
A S B CaCO3 C Cu D Fe2O3.
Câu 18: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si,
Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A từ 2% đến 6% B dưới 2% C từ 2% đến 5% D trên 6%.
Câu 19: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng
cacbon chiếm
A trên 2% B dưới 2% C từ 2% đến 5% D trên 5%.
Câu 20: Quặng manhetit là một loại quặng hiếm có trong tự nhiên, nhưng có hàm lượng sắt
lớn nhất Công thức của quặng manhetit là
Trang 28A Fe2O3 B Fe2O3.nH2O C Fe3O4 D FeCO3.
Câu 21: Chất có hàm lượng sắt lớn nhất trong các chất sau là
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D FeS2.
Câu 22: Quặng pirit có thành phần chính là
A FeS2 B FeS C Fe3O4 D FeCO3.
Câu 23: Quặng xiđerit có thành phần chính là
A FeS2 B FeS C Fe3O4 D FeCO3.
Câu 24: Nung quặng xiđerit thu được khí là
A SO2 B H2S C NO2 D CO2.
Câu 25: Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
A Fe2O3 B Fe2O3.nH2O C Fe3O4 D FeCO3.
-HẾT -BẢNG KHÓA ĐÁP ÁN
MÃ ĐỀ: 001
11.B 12.A 13.A 14.A 15.B 16.B 17.D 18.C 19.B 20.C
\\\\21
C 22.A 23.D 24.D 25.A
Trang 29Câu 4: Cho m gam Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Cô
cạn X được 60 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 5: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn
hợp Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là
A 375 B 600 C 300 D 400.
Câu 6: Cho 5 gam Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1,12 lít khí H2 và
m gam chất rắn Giá trị của m là
A 2,2 B 0,8 C 2,8 D 4,2.
Câu 7: Cho hỗn hợp gồm 8,1 gam Al và 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl
dư, thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là
A 24,64 B 8,96 C 13,44 D 12,32.
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu
được 10,08 lít khí (đkc) Biết Fe chiếm 60,87% về khối lượng Giá trị m là
Câu 14: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
A 7,0 B 6,8 C 6,4 D 12,4.
Câu 15: Nhúng một thanh sắt vào V ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng kết thúc,
thanh sắt tăng 1,6 gam so với ban đầu Giá trị của V là
A 7,0 B 200 C 300 D 400.
Trang 30Câu 16: Cho 2,72 gam hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 0,448 lít
khí (đktc) Khối lượng muối khan thu được là
A 2,23 gam B 3,89 gam C 7,0 gam D 3,5 gam.
Câu 17: Hỗn hợp X gồm Fe và FeS Hòa tan 2,6 gam X trong dung dịch HCl (dư), thu được
784 ml hỗn hợp khí (đktc) Phần trăm khối lượng Fe trong X là
A 45,45% B 54,55% C 32,31% D 67,69%.
Câu 18: Hỗn hợp X gồm Cu và kim loại R (hóa trị n), tỉ lệ mol tương ứng 1:3 Hòa tan 2,32
gam X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,232 lít khí SO2 (sản phẩm khửduy nhất ở đktc) Kim loại R là
Câu 19: Cho 0,1 mol FeCl2 phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết
tủa Giá trị của m là
A 10,8 B 28,7 C 39,5 D 17,9.
Câu 20: Trộn 10 ml dung dịch FeCl2 1M với 32 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng
hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Tìm m
A 2,87 gam B 1,435 gam C 3,95 gam D 1,08 gam.
Câu 21: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối clorua Cũng
cho m gam Fe tác dụng với Cl2 (dư), thu được m2 gam muối clorua Biết 2 1
m − m = 0,71
.Tìm m
A 1,12 gam B 1,68 gam C 0,56 gam D 1,4 gam.
Câu 22: Hỗn hợp X gồm Fe và Mg Hòa tan 2,56 gam X trong 50 gam dung dịch HCl (vừa
đủ), thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Nồng độ C% của FeCl2 trong dung dịch sau phảnứng là
A 8,46% B 8,64% C 8,48% D 0,7%.
Câu 23: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (đktc), sau phản
ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị của V lầnlượt là
A Fe3O4 và 0,224 B Fe3O4 và 0,448 C FeO và 0,224 D Fe2O3 và 0,448 Câu 24: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam Fe2O3, đun nóng Khí đi ra khỏi ống
sứ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 15 gam kết tủa Giá trị của m là
A 8,0 B 24,0 C 16,0 D 72,0.
Câu 25: Cho 11 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư được 6,72 lít NO (sản
phẩm khử duy nhất, đktc) Khối lượng (gam) của Al và Fe lần lượt là
21.A 22.C 23.B 24.A 25.A
NGÀY 16 BÀI TẬP KL KIỀM –KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT
Tính lượng chất khi cho một kim loại kiềm, kiềm thổ hoặc một hợp chất của chúng
tham gia một phản ứng hóa học.
Câu 1: Cho 4,6 gam Na vào 200 gam nước, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Nồng
độ C% của chất tan trong dung dịch X là
A 3,91% B 2,3% C 1% D 3,9%.
Câu 2: Hòa tan hết 2,8 gam kim loại kiềm R vào nước, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) R là
Trang 31A Li B Na C K D Rb.
Câu 3: Cho 12,5 gam hỗn hợp kim loại kiềm M và oxit của nó vào dung dịch HCl dư, đến
phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 22,35 gam muối khan
M là
Câu 4: Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung
dịch X và V lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của
m là
A 14,9 B 5,85 C 7,45 D 13,05.
Câu 5: Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO
Phần trăm khối lượng của MgO trong X là
A 60% B 40% C 80% D 20%.
Câu 6: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:
A 2,7 gam B 6,0 gam C 4,0 gam D 8,0 gam.
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí
H2(đktc) Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M Giá trị của V là
A 0,112 B 0,224 C 0,448 D 0,896.
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp
trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại kiềm đó là
A Li và Na B K và Rb C Rb và Cs D Na và K.
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm X, Y (ở hai chu kì liên tiếp,
MX < My) vào nước thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
A 54,12% B 45,89% C 27,05% D 72,95%.
Câu 10: Cho 10 gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl (dư), thể tích khí
(đktc) thu được là
A 3,36 B 1,12 C 2,24 D 4,48.
Câu 11: Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa 0,15 mol HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol K2CO3 và
0,02 mol NaHCO3 thấy có V lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của V là?
A 0,672 B 0,448 C 1,120 D 0,896
Câu 12: Cho m gam Na và Al vào nước thu được 4,48 lít khí H2(đktc) Mặt khác cho m gam
hỗn hợp trên vào NaOH dư thu được 11,2 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là:
A 10,4 B 10,0 C 8,85 D 12,0
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp chứa K và Al vào nước dư thu được 2 gam chất rắn và 0,2 mol
khí H2 Giá trị của m là
Câu 14: Điện phân dung dịch chứa 23,4 gam muối ăn (với điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu
được 2,5 lít dung dịch NaOH 0,1M Phần trăm muối ăn bị điện phân là
A 62,5% B 65% C 70% D 80%.
Câu 15: Cho 54,8 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được
8,96 lít H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 16: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc,
sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là
A 4,48 B 3,36 C 2,24 D 1,12.
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 6,0 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc)
Giá trị
Trang 32của V là
A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 4,48.
Câu 18: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối
lượng dung dịch axit tăng thêm 7,0 gam Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là
A 4,86 và 2,94 B 2,4 và 5,4 C 5,4 và 2,4 D 2,94 và 4,86 Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH 0,5M thu
được dung dịch X chứa:
A Na2CO3 và NaHCO3 B NaHCO3.
C Na2CO3 D Na2CO3 và NaOH.
Câu 20: Cho 90 ml dung dịch Ba(OH)2 2M vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 59,58 B 17,64 C 41,94 D 66,20.
Câu 21: Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là
A 2,33 gam B 1,71 gam C 0,98 gam D 3,31 gam.
Câu 22: Khi điện phân nóng chảy m gam một muối clorua, thu được 7,8 gam kim loại M ở
catot và 7,28 lít khí Cl2 (đktc) ở anot Kim loại M là:
Câu 23: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu với tỉ lệ mol tương ứng 1:1 tác dụng hết với
dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
A 6,4 B 17,6 C 8,8 D 4,8.
Câu 24: Nung 12,95 gam muối M(HCO3)2 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, rồi cho
toàn bộ khí CO2 thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 10 gam kết tủa M là:
Câu 25: Hòa tan m gam natri vào nước thu được dung dịch X Để trung hòa X cần 100 ml
dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là
A 9,2 B 6,9 C 2,3 D 4,6.
Ngày 16 Bài tập về KL kiềm kiềm thổ và hợp chất
11.C 12.A 13.B 14.A 15.B 16.C 17.C 18.C 19.A 20.A
21.D 22.B 23.B 24.A 25.D
NGÀY 17 HÌNH VẼ THÍ NGHIỆM
Câu 1: Hình vẽ bên mô tả thu khí X trong phòng thí nghiệm Khí X và Y có thể lần lượt là
những khí nào sau đây?
A CO2 và CO B SO2 và CO2 C N2 và NO2 D CO và N2.
Câu 2: Chỉ ra thao tác sai khi sử dụng đèn cồn (được mô tả như hình vẽ) trong phòng thí
nghiệm:
Trang 33A Rót cồn vào đèn đến gần ngấn cổ thì dừng lại, không rót quá đầy.
B Tắt đèn cồn bằng cách dùng miệng thổi.
C Tắt đèn cồn bằng cách dùng nắp đậy lại.
D Châm lửa đèn cồn bằng băng giấy dài.
Câu 3: Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy ngoài không khí rồi đưa vào bình đựng khí CO2 (như
hình vẽ) Thấy kim loại M tiếp tục cháy trong bình khí đựng CO2.
Kim loại M là
Câu 4: Cho sơ đồ điều chế và thu khí như hình vẽ:
Phát biểu đúng nhất là:
A Thu khí metan bằng cách đẩy nước vì metan nhẹ hơn nước
B Canxi oxit tham gia phản ứng với natri axetat tạo metan
C Khi dừng thu khí phải tắt đèn cồn trước rồi tháo ống dẫn khí sau
D Dẫn khí thu được vào nước brom thấy nước brom không bị mất màu
Câu 5: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:
Trang 34Phương trình hoá học điều chế khí Z là
A 4HCl(đặc) + MnO2 Cl2↑ + MnCl2 + 2H2O
B Ca(OH)2 (dung dịch) + 2NH4Cl (rắn) 2NH3↑ + CaCl2 + 2H2O
C 2HCl(dung dịch) + Zn ��→ H2↑ + ZnCl2.
D H2SO4 (đặc) + Na2SO3 (rắn) ��→ SO2↑ + Na2SO4 + H2O.
Câu 6: Trong phòng Thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ
bên Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A 2Fe + 6H2SO4(đặc)
o t
→
Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
B NH4Cl + NaOH
o t
3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O.
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy
không khí như hình vẽ sau:
Khí X là
A SO2 B NH3 C Cl2 D CO2.
Câu 8: Bộ dụng cụ như hình bên mô tả phương pháp tách chất nào?
Trang 35A Phương pháp chiết B Phương pháp chưng cất.
C Phương pháp kết tinh D Phương pháp sắc ký.
Câu 9: Cho hình vẽ mô tả qúa trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ.
Hãy cho biết vai trò của CuSO4 (khan) và sự biến đổi của nó trong thí nghiệm
A Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.
B Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.
C Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.
D Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.
Câu 10: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một
thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH.
B Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ.
C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi
ống nghiệm
D Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của clo có trong hợp chất hữu cơ.
Câu 11: Làm thí nghiệm như hình vẽ bên Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho dư
glixerol, lắc đều là gì?
Trang 36A Kết tủa tan, tạo dung dịch có màu xanh lamB Không có hiện tượng gì
C Kết tủa vẫn còn, dung dich có màu trong suốt D Kết tủa không tan Dung dịch
có màu xanh
Câu 12: Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để
A tách hai chất rắn tan trong dung dịch B tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.
C tách hai chất lỏng không tan vào nhau D tách chất lỏng và chất rắn.
Câu 13: Trong một lớp học, các học sinh đang tiến hành thí nghiệm thử tính chất của khí NH3
và quỳ tím Các học sinh thực hiện theo 4 cách khác nhau như hình vẽ sau:
Hỏi trong các cách trên, cách nào khoa học nhất để giấy quỳ tím đổi màu?
A Cách 4 B Cách 2 C Cách 1 D Cách 3.
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm có bao nhiêu khí trong số các khí: O2, H2, NH3, N2, HCl, CH4
được thu theo phương pháp như hình vẽ dưới đây?
Trang 37A 4 B 5 C 3 D 2.
Câu 15: Khí X được điều chế bằng cách nung chất rắn A và được thu vào ống nghiệm bằng
phương pháp đẩy nước theo sơ đồ sau:
Chất rắn A thỏa mãn sơ đồ trên là
A CaSO3 B Cu(NO3)2 C KMnO4 D NH4Cl.
Câu 16: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của hợp chất hữu cơ.
Biết rằng Y là chất rắn màu vàng Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm (A) là
Câu 17: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)
0 t
→
NaHSO4 + HCl
Trang 38Câu 18: Cho hình sau:
Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế khí nào sau đây:
Vai trò của bình đựng dung dịch NaOH là
A làm khô C2H2 B loại CaC2 lẫn trong C2H2.
C làm xúc tác cho phản ứng giữa C2H2 và H2O D loại các tạp chất khí lẫn trong
C2H2
Câu 20: Điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm được mô tả như hình vẽ sau:
Trang 39Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77oC) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước
(c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ.(d) Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên được gọi là phản ứng este hóa
đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3 ?
A Cách 1 B Cách 2 C Cách 3.
D Cách 2 hoặc Cách 3.
Câu 23: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:
Trang 40Phương trình hóa học nào sau đây không phù hợp với hình vẽ trên?
A CaC2+2H O2 →Ca OH( )2+C H2 2
B CaCO3+HCl→CaCl2+CO2+H O2 C NH Cl NaNO4 + 2→NaCl N+ 2+H O2
D Al C4 3+12H O2 →4Al(OH)3+3CH4
Câu 24: Quan sát sơ đồ thí nghiệm
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, chiều thuận là chiều thu nhiệt.
B Bản chất của quá trình điều chế HNO3 là một phản ứng trao đổi ion.
C Do hơi HNO3 có phân tử khối nặng hơn không khí nên mới thiết kế ống dẫn hướng
xuống
D HNO3 sinh ra trong bình cầu là dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.
Câu 25: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ Khí A
trong bình có thể là khí nào dưới đây?
Ống (2): thêm vào một ít rượu rồi lắc đều
Hiện tượng quan sát được tại 2 ống
nghiệm là
A (1): xuất hiện kết tủa trắng; (2): thu
được dung dịch nhầy
B Cả hai ống đều xuất hiện kết tủa trắng.
C Cả hai ống đều thu được dung dịch nhầy.
D (1): xuất hiện kết tủa trắng; (2): thu được dung dịch trong suốt
BẢNG KHÓA ĐÁP ÁN Ngày 17 Hình vẽ thí nghiệm
11.A 12.C 13.D 14.A 15.C 16.D 17.D 18.D 19.D 20.D