Câu 38: Máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, để tốc độ quay của rôto giảm 4 lần thì phải.. tăng số cặp cực của rôto lên 4 lần.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN
KHUYẾN
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Dòng điện xoay chiều ba pha
A là hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều cùng biên độ nhưng lệch nhau về pha một góc bằng 1200
B được tạo ra từ ba máy phát điện xoay chiều 1 pha.
C là một hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều cùng biên độ nhưng lệch nhau 3
1
chu kì
D được tạo ra từ ba suất điện động cùng biên độ, cùng tần số nhưng lệch pha nhau góc 1200
Câu 2: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha
A stato là phần ứng, rôto là phần cảm B stato là phần cảm, rôto là phần ứng.
C phần nào quay là phần ứng D phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường.
Câu 3: Mạch điện xoay chiều không tiêu thụ công suất khí
A mạch có cộng hưởng điện B mạch chỉ có điện trở R
C mạch chỉ có tụ điện D mạch có điện trở R 0
Câu 4: Từ trường quay do dòng điện xoay chiều 3 pha (có tần số f) tạo ra có tần số quay là
1
Câu 5: Cho đoạn mạch như hình vẽ: f = 50
Hz; khi L = 0,955 H thì uMB trễ pha 900 so
với uAB và uMN trễ pha 1350 so với uAB
Điện trở R có giá trị là
Câu 6: Mạch xoay chiều R – L – C mắc nối tiếp với R = 10 , cảm kháng ZL = 10 ; dung kháng ZC = 5 ứng với tần số f Khi f thay đổi đến giá trị f’ thì trong mạch có cộng hưởng điện, như vậy
2
Câu 7: Các lõi thép trong máy phát điện xoay chiều được làm bằng thép mỏng ghép cách điện với nhau để
C tăng cường từ trường qua lõi thép D tránh hiện tượng tự cảm.
Câu 8: Đọan mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L và một tụ điện có dung kháng 70 mắc nối
tiếp Biết điện áp ở hai đầu đọan mạch là u = 120√2cos(100t – π6 ) V và cường độ dòng điện qua mạch là i = 4cos(100t + π
12) A Cảm kháng có giá trị
Câu 9: Trong động cơ điện xoay chiều ba pha
A phần nào quay là phần cảm, phần đứng yên là phần ứng.
B rôto quay được là nhờ từ thông xuyên qua nó không thay đổi.
C rôto là phần cảm gồm 1 cuộn dây quấn trên lõi thép có tác dụnv như một khung dây dẫn.
D stato là phần cảm, gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 1200 trên 1 vành tròn
Câu 10: Cho mạch xoay chiều R – L – C Thay đổi R đến giá trị R0 để công suất mạch Pmax, ta có
A R0 = 0 B R0 = 2 ZL - ZC C R0 = ZL - ZC D R0 = Z L2 Z C2
Câu 11: Mạch R- L – C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số f Khi mắc tụ C1 song song với tụ C thì tổng trở của mạch
Câu 12: Cho một khung dây dẫn diện tích S và có N vòng dây, quay đều quanh một trục đối xứng xx’ của nó trong
một từ trường đều B ( B vuông góc với xx’) với vận tốc góc Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là
A E0 = NBS B E0 = 2NBS C E0 = NBS D E0 = 2NBS
C
L
Trang 2Câu 13: Để truyền công suấg điện P = 40 kW đi xa từ nơi có điện áp U1 = 2000 V, người ta dùng dây dẫn bằng đồng, biết điện áp nơi cuối đường dây U2 = 1800 V Biết điện áp cùng pha cường độ dòng điện, điện trở dây là
Câu 14: Các cuộn dây của phần cảm và phần ứng của các máy điện đều được quấn trên các lõi thép silic để
A tăng cường từ thông qua các cuộn dây B các máy có kết cấu vững vàng.
C tránh dòng điện Fucô D dễ chế tạo.
Câu 15: Cho mạch điện như hình vẽ L =
2
H;
C = 31,8 F; f = 50 Hz; UAN = 200 V
UAB = 400 V
Điện trở R có giá trị
Câu 16: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biến điện áp
giữa hai đầu cuộn dây lệch pha 2
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là
A R2 = ZL(ZL- ZC) B R2 = ZC(ZL- ZC) C R2 = ZC(ZC- ZL) D R2 = ZL(ZC- ZL)
Câu 17: Điện áp hai đầu điện trở R cùng pha với dòng điện xoay chiều qua R
A trong mọi trường hợp.
B khi mạch chỉ có điện trở R.
C chỉ xảy ra trong mạch điện không phân nhánh.
D chỉ khi trong mạch có cộng hưởng điện.
Câu 18: Một đọan mạch gồm một tụ điện trở thuần R = 120 , một
cuộn dây có độ tự cảm L = 0,159 H, một tụ điện có điện dung C mắc
nối tiếp với nhau như hình vẽ Điện trở cuộn dây không đáng kể
Nối đọan mạch trên với nguồn xoay chiều có tần số f = 50 Hz Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch điện
AB có giá trị U không đổi Điện áp giữa hai điểm N và B lệch pha 2
đối với điện áp giữa hai điểm A và B Tụ điện
có điện dung C bằng
Câu 19: Đối với dòng điện xoay chiều 3 pha ở thời điểm t khi i1max thì
A i2 = i3 = - 2
1nax i
B i2 = i3 = 2
1nax i
C i2 = i3 = - 3
1nax i
D i2 = i3 = 3
1nax i
Câu 20: Mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây chỉ có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Điện áp
xoay chiều 2 đầu mạch bằng điện áp 2 đầu điện trở R khi
A LC = 1.
B điện áp này cùng pha dòng điện.
C điện áp UL = UC = 0
D điện áp hai đầu R cùng pha với dòng điện.
Câu 21: Chọn phát biểu sai Công suất tiêu thụ của đoạn mạch xoay chiều cực đại khi
A điện áp hai đầu mạch cùng pha dòng điện.
B mạch chỉ có điện trở R.
C hệ số công suất của mạch bằng 1.
D mạch chỉ có cuộn dây.
Câu 22: Đặt điến áp u = U0cos2ft vào 2 đầu mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây chỉ có độ tự cảm L và
tụ điện có điện dung C Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A cường độ hiệu dụng I = R
U0
B điện áp hai đầu tụ C vuông pha với điện áp hai đầu R.
C tần số của điện áp 2 đầu mạch là f = 2 LC
1
D điện trở R có giá trị rất nhỏ.
C
L
C
L
Trang 3Câu 23: Cho mạch gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ có dung kháng 48 mắc nối tiếp Điện áp hiệu
dụng hai đầu mạch là U, tần số f Khi R = R’ = 36 thì u lệch pha so với i góc 1 và khi R = R” = 144 thì u lệch pha so với i góc 2 Biết 1 + 2 = 900, cảm kháng của mạch là
Câu 24: Mạch gồm 2 cuộn dây mắc nối tiếp; điện áp 2 đầu mạch là: u = U 2 cost Biết 2
1 2
1
L
L R
R
, tổng trở mạch
2
2 2 2 2 1
2
2 2 2 2 1
2
2 2 2 1
2 2
2 2 2 1
2 2
1 R 2L 2L 2
Câu 25: Cho mạch như hình vẽ: R = 30 ; L
= 2
1
H; C = 63,6 F; uAB = 60cos2ft (V)
Thay đổi f sao cho dòng điện trong mạch đạt
cực đại
Biểu thức i qua mạch lúc này là
) (A)
C i = 2 cos100t (A) D i = 2cos120t (A)
Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ: R = 10 ; L =
1
,
0
H, C =
500
F Điện áp uAB = U 2 cos100t (V)
để uAB và i cùng pha, người ta ghép thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C0
Giá trị C0 và cách ghép C0 với C là
A ghép nối tiếp C0 =
500
F B ghép song song C0 =
250
F
C ghép song song C0 =
500
F D ghép nối tiếp C0 =
250
F
Câu 27: Chọn phát biểu sai Dòng điện xoay chiều là
A dòng điện có chiều luôn thay đổi.
B một dao động điện cưỡng bức.
C dòng điện có cường độ I biến đổi theo quy luận hàm cos.
D dòng điện có cường độ i dao động điều hòa.
Câu 28: Đọan mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một biến trở R, một cuộn thuần cảm kháng ZL = 50 và một dung kháng ZC = 80 khi đặtdưới điện áp hiệu dụng U, tầns ố f Khi công suất mạch cực đại, R có giá trị là
Câu 29: Chọn câu sai Trong máy biến áp
A từ thông gửi qua mỗi vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ cấp có giá trị tức thời bằng nhau khi hai cuộn dây quấn
trên lõi thép hình chữ nhật
B dòng điện trong cuộn sơ cấp biến thiên cùng tần số với dòng điện ở tải tiêu thụ.
C có tỉ số điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp tỉ lệ nghịch với số vòng dây của hai cuộn dây.
D khi điện áp tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện giảm bấy nhiêu lần.
Câu 30: Gọp P là công suất tả đi trên đường dây dẫn P; U là điện áp ở đầu đường dây; R là điện trở dây dẫn ; là
độ lệch pha giữa điện áp với cường độ dòng điện Công suất hao phí trên đường dây do tác dụng nhiệt là
A P = 2
2
cos
U
RP
B P = 2 2
2
RU
2 2
cos
U
P R
2
cos
RP
Câu 31: Cho mạch điện như hình vẽ: uAB =
100 2 cos(t – 6
) V Am pe kế có điện trở vô cùng nhỏ và vôn kế có điện trở vô
cùng lớn
Biết ampe kế chỉ 0,5 A và R2 = 30 Số chỉ của vôn kế là
A UV = 85 V B Uv = 26,4 V C Uv = 10 V D Uv = 120 V
C
L
C
B
V
R2 E
A
Trang 4Câu 32: Chọn phát biểu sai./ Dòng điện xoay chiều là
A dòng điện có cường độ thay đổi sau những khoảng thời gian như nhau.
B dòng điện có cường độ biến thiến điều hòa.
C dòng điện có cường độ thay đổi theo quy luật hình cos.
D một dao động điện cưỡng bức.
Câu 33: Cho mạch điện xoay chiều như
hình vẽ Điện áp giữa A và B luôn luôn
có biểu thức u = U 2 cost Bỏ qua
điện trở dây nối và khóa K
R = 40 ; R0 = 20 Khi khóa K đóng hay K mở, dòng điện qua R đều lệch pha 3
so với u Cảm kháng cuộn dây là
Câu 34: Chọn phát biểu sai.
A Trong mạch điện không phân nhánh, cường độ dòng điện ở mọi điểm trên mạch là như nhau.
B Độ lệch pha của dòng điện so với điện áp phụ thuộc tính chất của mạch điện.
C Dòng điện xoay chiều là một dao động cưỡng bức bởi điện áp dao động điều hòa.
D Tần số của dòng điện xoay chiều phụ thuộc tính chất của mạch điện.
Câu 35: Một khung dây dẫn diện tích S đặt trong một từ trường đều B , từ thông gửi qua khung
A = BS.cos (với là góc giữa mặt phẳng khung với B ).
B = BS.cos (với là góc giữa pháp tuyến n của khung với B )
C = 0.
D = BS.sin (với là góc giữa pháp tuyến n của khung với B )
Câu 36: Cho đoạn mạch sau: L là
cuộn dây thuần cảm; tần số dòng
điện là f; các máy đo lí tưởng
Ampe kế A chỉ I = 2A
Các vôn kế (V1) , (V2) và (V3) chỉ U1 = 100 3 V, U2 = 200 V và U3 = 100 V Tổng trở mạch bằng
Câu 37: Người ta thường tìm cách nâng cao hệ số công suấg đọan mạch điện xoay chiều để
A làm tăng công suất nguồn cung cấp cho mạch.
B mạch sử dụng phần lớn công suất do nguồn cung cấp.
C làm giảm lượng điện tiêu thụ cho mạch.
D độ lệch pha điện áp với dòng điện qua mạch tăng.
Câu 38: Máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, để tốc độ quay của rôto giảm
4 lần thì phải
A tăng số cặp cực của rôto lên 4 lần.
B giảm số cuộn dây 4 lần và tăng số cặp cực 4 lần.
C giảm số cặp cực 4 lần và tăng số cuộn dây 4 lần.
D tăng số cuộn dây và số cặp cực lên 2 lần.
Câu 39: Một máy dao điện một pha có stato gồm 8 cuộn dây nối tiếp và rôto 8 cực quay đều với vận tốc 750
vòng/phút, tạo ra suất điện động hiệu dụng 220 V Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4 mWb Số vòng của mỗi cuộn dây là
Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, khi tụ C có giá trị bằng C0 thì UMbmin Lúc này
A ZC0 = 2Z
L
C ZC0 = Z
L
C
K
1
B A
A
Trang 5- HẾT