Hai thanh cã khèi lîng b»ng nhau, nªn thÓ tÝch vµ khèi lîng riªng lµ hai ®¹i lîng tØ lÖt nghÞch víi nhau theo hÖ sè tØ lÖ d¬ng.[r]
Trang 1Tiết 1: Bài 1 tập hợp Q các số hữu tỷ
A mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục sốvà so sánh các sốhữu tỉ Nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂Z ⊂Q
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ trên trục số
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Các phim giấy trong ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số N, Z, Q và các bài tập th ớcthẳng có chia khoảng và phấn mầu
- HS: Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫucác phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
- Em hãy viết mỗi phân số trên thành các phân số
phân số bằng nó?
HS trả lời
1 Số hữu tỉCho 3; -0,5; 0; 2
3; 2
57HS: 3=3
Mỗi số đều có chung một cách biểu diễn p/s, các số nh thế gọi là số hữu tỉ
? Thế nào đợc gọi là số hữu tỉ
yêu cầu HS làm theo
(Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xác
định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số)
Trang 215 >
− 12
15hay −2
3 >
4
− 5
Để so sánh 2 sht ta viết chúng dới dạng phân số rồi so sánh 2 phân
b, Biểu diễn các số đó trên trục số Nêu nx về vị trí
của 2 số đó đối với nhau và đối với điểm 0
- GV: Nh vậy với 2 sht x,y: nếu x<y thì trên trục số
nằm ngang diểm x ở bên trái điểm y
Học sinh nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ- qui tắc “chuyển vế”
Có kĩ năng làm phép tính nhanh, đúng
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi công thức cộng, trừ sht (t8 SGK), quy tắc “chuyển vế”(T9 SGK) và các bài tập
- HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số ,quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
C.Bài giảng:
Hoạt động1(5 phút)Kiểm tra:
HS1 Viết qui tắc cộng , trừ phân số + Nêu tính chất công trong Z
HS2 Thế nào là 2 sht? Cho VD về 3 sht ? - Chữa bt3(T8 SGK)
HS3 Chữa bt5(T8 SGK)
Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ(13ph)
GV: Cộng, trừ 2 sht ta làm nh thế nào? Nêu quy
tắc cộng 2 phân số cùng mẫu, khác mẫu?
HS trả lời
GV: Với 2 sht bất kì ta có thể viết chúng dới
dạng 2 phân số có cùng mẫu dơng rồi áp dụng
4)
GV Gọi HS đứng tại chỗ nói cách làm, GV ghi
lại và nhấn mạnh các bớc làm
GV yêu cầu HS làm tiếp BT6 (T10 SGK)
HS toàn lớp làm bài vào vở
Trang 3GV: Xét BT sau: tìm số nguyên x biết: x+5 =17
HS trả lời
HS Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z
GV ghi : với mọi x, y, zQ:
2 Qui tắc “ Chuyển vế”
x + 5 = 17 x= 17-5 x=12
Quy tắc chuyển vế SGK
x + y = z => x = z – y với mọi x, y, zQ:
Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà(2ph)
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
- BTVN: Bài 7(b); 8(b,d); 9(b,d)T10 SGK
- Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân phân số
A.mục tiêu
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.
- Học sinh có kĩ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi công thức nhân, chia 2 sht , các tính
chấtphép nhân số hữu tỉ, ĐN tỉ số của 2 số, bài tập.
- HS: Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ,tính chất cơ bản của phép nhân phân số, ĐN tỉ
số (L6)
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra(5 phút)
GV? *HS1: - Muốn cộng, trừ 2 skt ta làm nh thế nào? viết CT tổng quát
Trang 4HS cả lớp làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm bài
Hoạt động 3: (10ph)
GV: Với x=a
b ; y =
c
d ( y ≠ 0 ) áp dụng quy tắc chia
phân số, hãy viết công thức chia x cho y
; 0
1,3
Hoạt động 5: (12 ph) 3) luyện tập- củng cố Bài 13 (T12 SGK)
Hoạt động 6: hớng dẫn về nhà(3 ph)
-Nắm vững quy tắc nhân chia 2 sht Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên
-BTVN: B15, 16 (T13 SGK); B10, 11, 14, 15(T4,5 SBT)
Trang 5Tiết 4: Bài 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A.mục tiêu
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một sht
- Xác định giá trị tuyệt đối của một sht Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Học sinh có kĩ năng vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lí.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia
số thập phân thông qua phân số thập phân Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a
- HS: ôn lại GTTĐ của số nguyên a, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân biểu diễn
GV: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ
điểm x đến điểm 0 trên trục số
GV Yêu cầu HS làm bài17 (T15 SGK)
GV đa lên màn hình: bài giải sau đúng hay sai?
Hãy viết các số trên dới dạng phân số thập phân
rồi áp dụng quy tắc cộng 2 phân số
GV? làm cách nào nhanh hơn?
GV: Trong thực hành khi cộng 2 stp ta áp dụng
quy tắc tơng tự nh đối với số nguyên
VD b, 0,245 - 2,134
c, (-5,2).3,14
GV? làm thế nào để thực hiện các phép tính trên?
GV Vậy khi cộng, trừ, nhân, chia stp ta áp dụng
quy tắc về gttđ và dấu tơng tự nh đối với số
nguyên
2)Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Trang 6d,(-0,408):(-0,34)
GV nêu quy tắc chia 2 stp: thơng của 2 stp xvà y
là thơng của |x|;|y| với dấu + đằng tr“ ” ớc nếu x, y
cùng dấu và dấu - đằng tr“ ” ớc nếu x, y trái dấu
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một sht
- Có kĩ năng so sánh các sht, tính giá trị của biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi.
- Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập, bảng phụ ghi BT 26
- HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ, máy tính bỏ túi.
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: ổn định lớp và kiểm tra(8ph)
GV: Nêu công thức tính GTTĐ của số hữu tỉ x Hs1 trả lời Hs 2 nhận xét
Bài 28(T8 SBT)Tính giá trị của biểu thức sau
khi bỏ dấu ngoặc
+ GV: Phát biểu quy tắc bỏ đấu ngoặc đằng
+ GV ?tại sao 2 trờng hợp bằng nhau
Bài 24(T16 SGK)Tính nhanh HS làm theo
nhóm
GV mời đại diện của từng nhóm trình bày lời
2 Luyện tập Bài 28
A= 3,1- 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0 C= - 251.3 - 281 + 251.3 - 1 +281 =-1
Bài 29:Tính M
|a|=1,5⇒a=± 1,5 a=1,5 ;b=−0 , 75 ⇒ M=0 a=−1,5 ;b=−0 , 75 ⇒ M=1,5
Tính P: tơng tự nh tính M Kết quả của P trong 2 trờng hợp bằng nhau vì (32)2=(−32 )2=9
4
Bài 24: HS hoạt động theo nhóm a,=[(-2,5.0,4).0,38]-[(-8.0,125).3,15]
= (-1) 0,38 - (-1) 3,15 = - 0,38 + 3,15 = 2,77
nếu x nếu x<0
Trang 7=[(-30) 0,2] : [6 0,5]=- 6:3 =-2
a,-5,5497 b,-0,42
GV? GTT§ cña mét sè hoÆc mét biÓu thøc cã gi¸ trÞ nh thÕ nµo?
VËy|x −1,5|+|2,5 − x|=0khi vµ chØ khi nµo?
Trang 8Tiết 6 Bài 5 luỹ thừa của một số hữu tỷ
A Mục tiêu
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một sht
- Biết các quy tắc tính tích, thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa.
- Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên để tính toán
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập, bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và
th-ơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số , quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- HS: ôn lại luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số - Máy tính bỏ túi Bảng phụ.
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: (8ph)ổn định lớp và Kiểm tra bài cũ
HS1Tính giá trị của các biểu thức
Bài 28(T8 SBT) Bài 28(T8 SBT) :Tính giá trị của các biểu thức
Cho a là số tự nhiên, luỹ thừa bậc n của a là gì? Cho VD
Viết các kết quả sau dới dạng một luỹ thừa a: 34 35b , 58:52
GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn và nhắc lại quy tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ
số
Hoạt động 2: (7ph)
GV: Tơng tự nh đối với số TN, hãy nêu ĐN
luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x(n ∈ N , n>1)
Trang 9GV đa BT đúng hay sai? HS trả lời“ ”
GV nhấn mạnh : nói chung a m a n ≠(a m)n
b ,52 53=(52)3?
Hoạt động 5: (10 ph)
GV?Nhắc lại ĐNluỹ thừa bậc n của số hữu tỉ
x Nêu quy tắc nhân,chia 2 luỹ thừa cùng cơ
số, tính luỹ thừa của luỹ thừa GV đa bảng
4)3=(−94 )3=(− 9)3
43 =− 11
2564
- Học sinh nắm vững các quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng.
- Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên để tính toán
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập và các công thức
- HS: giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm.
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra(8ph)
HS1: ĐN và viết công thức bậc n của sht Chữa BT 39(T39 SBT)
HS2:Viết công thức tính tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số , luỹ thừa của luỹ thừa Chữa BT 30 (T19 SGK):
Hoạt động 2: (12ph)
GV đặt vấn đề ? Tính nhanh: (0 , 125)3.83
để trả lời ta cần biết công thức tính luỹ thừa của
một tích
Qua 2 VD trên hãy rút ra nhận xét : muốn nâng
một tích lên một luỹ thừa ta làm nh thế nào?
HS: Trả lời
1) Luỹ thừa của một tích
?1: Tính và so sánh
a ,(2 52) và 22 52
Trang 10C«ng thøc trªn ta cã thÓ CM nh sau(GV ®a bµi
CM lªn mµn h×nh)
Cho HS ¸p dông vµo ?2
2 HS lªn b¶ng thùc hiÖn
GV lu ý HS ¸p dông c«ng thøc theo c¶ 2 chiÒu:
luü thõa cña 1 tÝch vµ nh©n 2 luü thõa cïng sè mò
GV lu ý HS ¸p dông c«ng thøc theo c¶ 2 chiÒu:
luü thõa cña 1 th¬ng vµ chia 2 luü thõa cïng sè
Trang 11Tiết 8: luyện tập – kiểm tra 15 phút
- Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập, bảng phụ, đề bài KT 15 phút
- HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ.
Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3
33 13
− 13 =−27 Dạng 2: Viết biểu thức dới các dạng của luỹ
Trang 12- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính ủa một thơng.
- Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên để tính toán
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập và các công thức
- HS: giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm.
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra(5ph)
GV?:tỉ số của 2 số a,b với b 0 là gì? kí hiệu? So sánh tỉ số của 2 số 10
15 ;
1,82,7
3,6 Hãy viết một tỉ số nữa để 2 tỉ số
này lập thành một tỉ lệ thức? Có thể viết bao
Trang 13ta xét xem t/c này còn đúng với tlt không?
GV gọi HS chứng minh nhanh
a( 4)
Trang 14Tiết 10: luyện tập
A Mục tiêu
- Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức.
- Rèn kĩ năng nhận dạng tlt, tìm số hạng cha biết của tlt, lập ra các tlt từ các số , từ đẳng thức tích.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập, bảng phụ ghi bài tập; một tờ giấy A2 ghi bảng tổng hợp 2 t/c của tlt
- HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm.
278
≠ 2,1:3,5=21
35=
35
3534
=
1423
8023
Dạng 2: Tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức
BT 50(T27 SGK) GV đa đề bài lên màn hình
GV phát cho mỗi nhóm một phim trong có in sẵn
đề bài
GV?:Muốn tìm các số trong ô vuông ta phải tìm
các ngoại tỉ và trung tỉ trong tlt Nêu cách tìm
trung tỉ, ngoại tỉ trong tlt
GV gợi ý: từ tlt ta suy ra điều gì? tính x
Trang 15-Xem trớc bài T/c dãy tỉ số bằng nhau“ ”
Tiết 11: Bài 8 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
A Mục tiêu
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Học sinh có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhauvà bài tập
- HS: Ôn tập các t/c của tlt Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm.
a − c+e
b −d + f
BT 54(T30 sgk)
BT 55(T30 sgk) Tìm x, y biết:
x : (-2) = y : (-5) và x - y = -7 Giải
−5=− 1⇒ y=(−5).(− 1)=5
Trang 16-Cho HS làm ?2 Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể
hiện câu nói: Số HS của 3 lớp A, B, C tỉ lệ với các
- Củng các tính chất của tỉ lệ thức, t/c của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện tập kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tlt, giải bt về chia tỉ lệ.
- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ và t/c dãy tỉ số bằng nhau bằng kt 15’)
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi tính chất của tỉ lệ thức, t/c của dãy tỉ số bằng nhau,
đề KT 15’)
- HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức, t/c của dãy tỉ số bằng nhau
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra(5ph)
HS1: Nêu t.c của dãy tỉ số bằng nhau;
Trang 17BT 64(T31 SGK):
GV yêu cầu HS làm theo nhóm
Trong khi LT GV kiểm tra bài và cho điểm HS
-Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Tiết 13: bài 9: số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
A Mục tiêu
- HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng
số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi BT và kết luận (T34 sgk), máy tính bỏ túi
HS : Ôn lại ĐN số hữu tỉ; đọc trớc bài : số TP hữu hạn , số TP vô hạn tuần hoàn; mang máy tính bỏ túi
Trang 1812=0 , 4166 .=0 , 41(6)
Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 đợc lặp lại vô hạn lần, số 6 gọi là chu kì của số tpvhth 0,41(6)
và 5 thì phân số đó viết đợc dới dạng stphh
-Phân số tối giản với mẫu số dơng, mẫu có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết đợc dới dạng stpvhth.
Trả lời câu hỏi đầu giờ: số 0,3232 có phải là sht
không? Hãy viết nó dới dạng phân số.
Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( 2 ph)
-Học kĩ lí thuyết
-BT 68; 69; 70; 71(T34,35 SGK)
Trang 19Tiết 14: luyện tập
A Mục tiêu
- Củng cố điều kiện để phân số viết đợc dới dạng stphh hoặc vhth
- Luyện tập kĩ năng viết 1 phân số dới dạng stphh hoặc vhth và ngợc lại.
- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ và t/c dãy tỉ số bằng nhau bằng kt 15’)
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ ghi nhận xét (T31 sgk) và các BT bài giải mẫu
- HS: Bảng phụ nhóm MTBT
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra(5ph)
*HS1:- Nêu điều kiện để một phân số tối giảnvới mẫu dơng viết đợc dới dạng stpvhth
GV yêu cầu hs hoạt động theo nhóm
Giải thích tại sao các phân số sau viết dới dạng
stphh rồi viết chúng dới dạng đó
GV yêu cầu hs hoạt động theo nhóm
Giải thích tại sao các phân số sau viết dới dạng
stpvhth rồi viết chúng dới dạng đó
Dạng 1: Viết phân số hoặc một thơng dới dạng stp
Viết các stp sau dới dạng phân số: 0,0(8); 0,1(2);
0,1(23)
GV: đây là các stp mà chu kì không bắt đầu ngay
sau dấu phảy Ta phải biến đổi để đợc stp có chu
kì bắt đầu ngay sau dấu phẩy rồi làm tơng tự B88
Trang 20GV? sht là số viết đợc dới dạng stp nh thế nào?
Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( ph)
-Nắm vững KL về quan hệ giữa số hữu tỉ và stp
-Luyện thành thạo cách viết: ps thành stp và ngợc lại
- HS có khái niệm làm tròn số biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn.
- Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài Vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ ghi một số VD trong thực tế mà các số liệu đã đợc làm tròn số, 2 quy ớc làm tròn số và các BT , máy tính bỏ túi
- HS : Su tầm các VD thực tế về làm tròn số; mang máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra (7ph)
HS1:- Phát biểu KL về quan hệ giữa sht và stp - Chữa BT 91 T15 sbt
GV đa bảng phụ BT sau: một trờng có 425 hs, số hs khá giỏi là 302 em Tính tỉ số phần
trăm hs khá giỏi
Trong bài này ta thấy tỉ số phần trăm của số hs khá giỏi của trờng là một số tpvh Để
dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán ngời ta thờng làm tròn số.
Hoạt động 2: (15ph)
GV: đa 1 số vd về làm tròn số Chẳng hạn
+Số hs dự thi tốt nghiệp THCS năm học 2002
-2003 toàn quốc là 1,35 triệu hs
+ Hiện cả nớc còn khoảng 26000 trẻ lang thang
GV yêu cầu hs đọc 1 số VD mà các em su tầm
HS: Trả lời
GV: việc làm tròn số đợc dùng rất nhiều trong đời
sống, giúp ta dễ nhớ, dễ so sánh, còn gíup ớc lợng
Đại diện 3 em 3 nhóm cùng làm
Trang 21nguyên bộ phận còn lại trong trờng hợp số
nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ
-Tiết sau mang máy tính bỏ túi, thớc dây hoặc thớc
Ngày soạn: 23 / 10 /2005 Ngày giảng GV: Nguyễn Văn
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ ghi trò chơi thi tính nhanh MTBT“ ”
- HS: Mỗi nhóm một thớc dây hoặc thớc cuộn Mỗi hs đo sẵn chiều cao, cân nặng của mình MTBT
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra(8ph)
*HS1:-Phát biểu 2 quy ớc làm tròn số - Chữa BT 76 T37 sgk:
BT99-SBT (nhóm1) BT100-SBT(nhóm2)
Trang 22GV nhận xét thông báo kq cuộc thi
Tính đờng chéo màn hình tivi nhà em
GV: gọi 5 HS trả lời
Dạng 3: Một số ứng dụng làm tròn số vào thực tế
Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( 2 ph)
-Thực hành đo dờng chéo tivi ở gia đình theo cm
-Tính chỉ số BMI của mọi ngời trong gia đình em
-BT 79,80 T38 sgk; 98; 101; 104 (T16, 17 SBT)
-Ôn tập KL về quan hệ giữa sht và stp
-Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Tiết 17: bài 11: số vô tỉ – khái niệm về căn bậc hai
A Mục tiêu
- HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm.
- Biết sử dụng đúng ký hiệu √❑
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ vẽ hình 5 KL về căn bậc hai và các BT , máy tính bỏ túi
- HS : Ôn tập ĐN số hữu tỉ; quan hệ giữa sht và stp; mang máy tính bỏ túi
*HS2:Tính 12;(−3
2)2? GV? Có sht nào có bình phơng bằng 2 không? bài học hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời
tam giác ABF; S hình vuông ABCD và S tam
giác ABF Vậy S hình vuông ABCD bằng bao
vậy S hình vuông ABCD bằng : 2.1=2(m❑2)
Ta có : x❑2=2
Trang 23-Tập hợp số vô tỉ đợc kí hiệu là I
GV nhấn mạnh: số tp gồm:
stphhstpvhth}sht
stpvhkth: số vô tỉ
HS: số vô tỉ đợc viết dới dạng stpvhkth Còn số hữu tỉ đợc viết dới dạng stphh hoặc vhth
3 là các căn bậc hai của số nào?
0 là các căn bậc hai của số nào?
là kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4
GV: quay lại BT ở mục 1, ta có: x❑2=2=>x=
vô tỉ Vậy có bao nhiêu số vô tỉ?
2) khái niệm về căn bậc hai
32= .(− 3)2= (23)2= (−23 )2= 02=
GV? Thế nào là số vô tỉ?số vô tỉ khác số hữu tỉ nh thế nào? Cho VD về số vô tỉ
ĐN căn bậc hai của một số a không âm Những số nào có căn bậc hai?
Trang 24Tiết 18: bài 12: số thực
A Mục tiêu
- HS biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết đợc biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực.
- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ ghi các BT, ví dụ Thớc kẻ, compa, máy tính bỏ túi
- HS : Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, compa.
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra (8ph)
*HS1: - Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
- Chữa BT 107 T18 sbt
*HS2:- Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ và số thập phân Cho VD về số vô tỉ, số hữu
tỉ (viết dới dạng số thập phân)
GV nhận xét cho điểm HS
GV: số vô tỉ, số hữu tỉ tuy khác nhau nhng đợc gọi chung là số thực Bài này sẽ cho
chúng ta hiểu thêm về số thực, cách so sánh 2 số thực, biểu diễn số thực trên trục số
Số hữu tỉ và số vo tỉ đợc gọi chung là số thực
Tập hợp số thực kí hiệu là R Vậy tất cả các tập
hợp số đã học: N, Z, Q, I đều là tập con của R
Hoạt động 3: (10ph)
GV: ta đã biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục
số Vậy có biểu diễn đợc số vô tỉ trên trục số
không? hãy đọc sgk xem hình 6b T44 để biểu diễn
√2 trên trục số
Gv vẽ trục số lên bảng rồi gọi 1 hs lên biểu diễn
Việc biểu diễn √2 trên trục số chứng tỏ rằng
không phải mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn số
hữu tỉ, hay các điểm hữu tỉ không lấp đầy trục số
Ngời ta đã CM đợc rằng:
Nh vậy có thể nói rằng các điểm biểu diễn số thực
đã lấp đầy trục số Vì thế trục số còn đợc gọi là
trục số thực
GV yêu cầu hs đọc chú ý T44 sgk
3) trục số thực
HS đọc SGK
Biểu diễn √2trên trục số
+ Biểu diễn các số trên trục số h7
Liên hệ số thực và điểm biểu diễn trên trục số
Trang 25Tuần Ngày soạn:
HS thấy đợc sự phát triển của các hệ thống số N, Z, Q, R
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ ghi bài tập.
- HS: Bảng phụ nhóm Ôn tập ĐN giao của 2 tập hợp, t/c của đẳng thức, bất đẳng thức
-3,2; 1; −1
2; 7,4; 0; -1,5
a,theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
b,theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các GTTĐ của chúng
BT 122(T20 sbt):
Biết rằng: x+ ( 4,5) < y+ ( 4,5)
y+ (+ 6,8) < z+ ( +6,8)
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
BT 120(T20 sbt): Tính bằng cách hợp lý:
A=(- 5,85) + {[+ 41,3 + (+5)] + (+0,85)}
Trang 26C = [(+9,5) + (-1,3)] + [(-5) + (+8,5)]
Dạng 3: Tìm x:
BT 93(T45 sgk):
a) 3,2x + (-1,2)x + 2,7 =
- 4,9 b) (-5,6)x +2,9x – 3,86
- Học sinh đợc hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của chơng I về các tính chất của tỉ lệ thức
và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm về số vô tỉ, số thực, căn bậc hai của một số không âm.
-Học sinh đợc củng cố và rèn luyện kĩ năng vận dụng các phép toán, vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào bài tập
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh : Bút dạ xanh, phiếu học tập.
c Phơng pháp
- hoạt động nhóm, ôn tập
D.Tiến trình của bài.