- Gäi lÇn lît HS nªu miÖng.. §äc tõng ®o¹n trong nhãm.. Giíi thiÖu c¸ch thùc hiÖn phÐp trõ.. - HS viÕt vµo b¶ng con nh÷ng tiÕng dÔ lÉn.. KiÓm tra bµi cò:.. B. HS thùc hµnh nhãm 2.. - HS [r]
Trang 1Tuần 10
Ngày soạn 23/10/2009 Ngày giảng; Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tập đọc
Sáng kiến của bé Hà
I Mục Tiêu : - Đ ọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa
các cụm từ Biết đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật (Hà, ông, bà).:
Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng: Cây sáng kiến lập đông, chúc thọ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của
ông bà thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK.- SGK
III các hoạt động dạy - học:( 40' )
c Đọc từng đoạn trong nhóm HS đọc từng đoạn theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm Đại diện các nhóm thi đọc đồngthanh cá nhân từng đoạn, cả bài.
Tiết 2:
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Bé Hà có sáng kiến gì ? Tổ chức ngày lễ cho ông bà
- Hà giải thích vì sao cần có ngày
lễ của ông bà Vì Hà có ngày lễ tết thiếu nhi 1/6 bốlà công nhân có ngày 1/5, mẹ có
ngày 8/3 Còn ông bà thì cha cóngày lễ nào cả
Câu 2: ( HS đọc )
- Hai bố con chọn ngày nào làm
ngày lễ của ông bà ? vì sao ? Chọn ngày lập đông làm lễ của ôngbà Vì ngày đó là ngày trời bắt đầu
trở rét, mọi ngời cần chú ý chăm losức khoẻ cho các cụ già
- Hiện nay trên thế giới ngời ta lấy ngày
1/10 làm ngày quốc tế cho ngời cao
tuổi
Trang 2điểm mời.- Chùm điểm mời của Hà
- Nêu nội dung, ý nghĩa chuyện
- Nhận xét Chuẩn bị tiết kể chuyện - Sáng kiến bé Hà tổ chức …bố.- Hà tặng ông bà chùm
thể hiện lòng kính yêu ông bà. -
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:Giúp HS:
- Củng cố cách tìm " 1 số hạng trong 1 tổng"
- Ôn lại phép trừ đã học và giải toán đơn về phép trừ
II Đồ dụng dạy - học: - SGK VBT Toán.
III Các hoạt động dạy học : ( 40' )
- Muốn tìm số hạng cha biết là làm
thế nào ? Lấy tổng trừ đi số hạng kia.b, x + 7 = 10
Trang 3Bài 4: 1 HS đọc đề bài GV nêu kế hoạch
giải- Cho1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS giải,
dới lớp làm vào bảng con
Bài giải:Quýt có số quả là:
I Mục tiêu:Giúp HS:- Củng cố cách tìm " 1 số hạng trong 1 tổng".
- Ôn lại phép trừ đã học và giải toán đơn về phép trừ
II Đồ dụng dạy - học: - SGK VBT Toán.
III Các hoạt động dạy học : ( 40' )
- Muốn tìm số hạng cha biết là làm
thế nào ? Lấy tổng trừ đi số hạng kia.b, x + 7 = 10
- GV hớng dẫn cách tính 10 – 7 = 3 10 – 7 = 3
- Gọi 3 HS lên bảng 10 – 3 = 7
- GV nhận xét 19 – 8 = 11Bài 4: 1 HS đọc đề bài GV nêu kế hoạch
giải- Cho1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS giải,
dới lớp làm vào bảng con
Bài giải:Quýt có số quả là:
Trang 4I Mục Tiêu :- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa
các cụm từ Biết đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật (Hà, ông, bà).:
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễcủa ông bà thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK.- SGK
III các hoạt động dạy - học:( 40' )
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
GV hớng dẫn giải nghĩa những từ khó
và từ mới: Cây sáng kiến, lập đông,
chúc thọ
- HS đọc chú giải SGK
c Đọc từng đoạn trong nhóm HS đọc từng đoạn theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm Đại diện các nhóm thi đọc đồngthanh cá nhân từng đoạn, cả bài.
- Biế- thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1 hoặc 2 chữ - Củng cố tìm 1
số hạng cha biết, khi biết tổng và số hạng kia
II đồ Đồ dùng:
- 4 bó, mỗi bó 10 que tính
- B Các hoạt động dạy - học:( 40' )
A ổn định tổ chức: ( 2' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ:( 4' )
Trang 5- Muèn trõ 40 cho 18 ta lµm nh thÕ nµo? - Tõ 40 que tÝnh ( 4 bã)
- Tõ 3 bã cßn l¹i tiÕp tôc lÊy tiÕp 1 bã quetÝnh n÷a, cßn l¹i 2 bã, tøc lµ cßn 2 chôc quetÝnh
*Chó ý: C¸c thao t¸c cña bíc 2 lµ c¬ së cña kü thuËt
trõ cã nhí que tÝnh rêi cßn l¹i 22 que tÝnh.KÕt qu¶ lµ: Cßn l¹i 2 bã (tøc 2 chôc) vµ 2B
-18 22
Trang 6- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
_:
Chính tả : (Tập chép)
Ngày lễ
I Mục Mục đích yêu cầu:
1 Chép lại chính xác bài chính tả: Ngày lễ
2 Làm đúng các bài tập phân biệt c/k, l/n, thanh hỏi, thanh ngã
II Đồ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung đoạn chép
- Bảng phụ bài tập 2, 3a
III hoHoạt động dạy học( 40' )
A ổn định tổ chức: ( 2' )
Cho HS hát đầu giờ
B Bài mới:( 34' )
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
- Ghi đầu bài lên bảng
- Những chữ nào trong tên ngày lễ đợc viết
hoa ?(chữ đầu của mỗi bố phận tên) - Chữ đầu của mỗi bộ phận tên.
- HS viết vào bảng con những tiếng dễ lẫn - hằng năm, phụ nữ, lấy làm
-GV đọc lại toàn bài cho HS Soát lỗi
- Chấm bài ( 5 – 7 bài ) -HS đổi vở soát lỗi
3 Làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vào chỗ trống c/ k
- Gọi 2 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở
Bài 3: Điền vào chỗ trống l/n, nghỉ/ nghĩ
- Gọi 2 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở - 1 HS đọc yêu cầu.- HS làm vở
- 2 HS lên bảng Lời giải: a, lo sợ, ăn no, hoa lan,Giáo viên nhận xét b Nghỉ học, lo nghỉ, nghỉ ngơi,
I Mục tiêu:- HS biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui.
- Gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui.- HS yêu thích gấp thuyền
II Chuẩn bị:
- Mẫu thuyền Quy trình gấp thuyền phẳng đáy không mui - Giấy thủ công
Trang 7II hoạt động dạy học:
Tiết 2:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
đáy có mui
+ Bớc 1: Gấp tạo mui + Bớc 2: Gấp các nếp + Bớc 3: Gấp tạo t
+ Bớc 4: Tạo thuyền
Tổ chức cho HS thựchành theo nhóm HS thực hành nhóm 2.
C Nhận xét –dặn dò:
Nhận xét sự chuẩn bịcủa HS, ý thức học tập,
kỹ năng thực hành cá
nhân và các nhóm
HS ôn lại các bài đã họcgiờ sau mang giấy nháp,giấy thủ công 1.Kĩ thuậtgấp hình"
_
Chiều Tự nhiên xã hội
Luyện tập :Đề phòng bệnh giun
I Mục tiêu:Sau bài học, HS có thể hiểu đợc:Giun đũa thờng sống ở ruột ngời
và 1 số nơi trong cơ thể Giun gây ra nhiều tác hại đối với sức khoẻ
Ngời ta thờng bị nhiễm giun qua đờng thức ăn, nớc uống.Để đề phòng bệnh giun
cần thực hiện 3 điều vệ sinh: Ăn sạch, uống sạch, ở sạch
a Khởi động: Hát bài: Bàn tay sạch
HĐ 1: Thảo luận cả lớp về bệnh giun.
Các em đã bao giờ bị đau bụng hay ỉa chảy,
ỉa ra giun buồn nôn và chóng mặt cha ? - HS tự trả lời.
Nếu bạn nào trong lớp đã bị những triệu
chứng nh vậy là bạn đã bị nhiễm giun
Giun thờng sống ở đâu trong cơ thể ? Giun và ấu trùng của giun có thể
sống ở nhiều nơi trong cơ thể nh; Ruột, dạ dày, gan, phổi, mạch máu nhng chủ yếu là ở ruột
- Giun ăn gì mà sống đợc trong cơ thể ? - Giun hút các chất bổ trong cơ
thể để sống
- Nêu tác hại giun gây ra ?
Trang 8HĐ 2: Nguyên nhân lây nhiễm giun.
- Cho HS thảo luận nhóm 2 - HS quan sát hình 1 (SGK)
- Trứng giun và giun từ trong ruột ngời bị
bệnh giun ra ngoài bằng cách nào ? - .có nhiều phân
bằng những con đờng nào?
HĐ3: Làm thế nào để đề phòng bệnh
- Nêu những cách để ngăn chặn trứng
giun xâm nhập vào cơ thể ? trứng- Để không ngăn cho …bố.- Hà tặng ông bà chùm.nơi ẩm thấp
- Để ngăn không cho…bố.- Hà tặng ông bà chùm.hợp vệsinh
d Củng cố dặn dò:( 4' )
- Củng cố: Yêu cầu HS nhắc ý chính - HS thực hành qua bài
Tập viết Luyện viết chữ hoa G
I Mục tiêu:- Học sinh viết chữ G theo mẫu, viết đúng cụm từ ứng dụng:
Góp sức chung tay.- Có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ - Qui trình viết chữ G
III Hoạt động dạy và học:
1
ổ n định :
2 Kiểm tra: - 2 em viết bảng lớpE Ê, Em
3 Bài mới: Giới thiệu bài
a) Hớng dẫn viết chữ hoa
- Giáo viên treo chữ mẫu
? Chữ G cao mấy li, rộng mấy li?
? Chữ G đợc viết bởi mấy nét?
? Nét khuyết dới giống chữ gì?
- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết
Trang 9- Học sinh viết bảng con chữ G
- Học sinh đọc: Góp sức chung tay
- Cùng nhau đoàn kết làm 1 việc gì đó
- Chữ h và y cao 2, 5li.
G hoa cao 2,5 li; p cao 2 li,
1,5 li
Các chữ còn lại cao 1 li
- Học sinh tập viết bảng con
- Học sinh tập viết vào vở tập viết
Kể chuyện
Sáng kiến của bé Hà
I Mục tiêu - Dựa vào ý chính của từng đoạn, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ
nội dung câu chuyện một cách tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt,
biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung.Có khả năng tập trung nghe
bạn kể chuyện, nhận xét đánh giá đúng.
II Đồ dùng dạy - học: B ảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn yêu cầu 1.
III hoạt động dạy - học: ( 40' )
A ổn định tổ chức: ( 2' )
B Bài mới:( 34' )
1 Giới thiệu bài:.
2 Hớng dẫn kể chuyện:
a Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào
các ý chính. (bảng phụ).- 1HS đọc yêu cầu của bài
a) Chọn ngày lễ
b) Bí mật của 2 bố con
c) Niềm vui của ông bà
- Hớng dẫn HS kể mẫu Đ1 theo ý 1 - HS kể 1 đoạn làm mẫu
Trang 10Chuẩn bị bài sau.
Ngày soạn ;25/10/2009 Ngày giảng: Thứ t ngày 28 tháng 10 năm 2009
Toán
11 trừ đi một số 11-5
I Mục tiêu: Tự lập đợc bảng trừ có nhớ dạng 11-5 (nhớ các thao tác trên có
đồ dùng học tập và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó Biết vận dụng bảng trừ đãhọc để làm tính (tính nhẩm ,tính viết) và giải toán
- Nhận dạng hình tam giác, hình tứ giác.- Củng cố về tên gọi thành phần và kếtquả phép trừ
II Đồ dùng: 1 bó chục que tính và 1 que tính rời.
III các hoạt động dạy học :( 40' )
dạng 11-5, lập bảng trừ (11 trừ một số). tính và 1 que tính rời.- Lấy 1 bó 1 chục que
- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - 11 que tính
- Có 11 que tính, lấy đi 5 que tính còn
Đặt tính rồi tính (5 viết thẳng cột với 1 ở cột
đơn vị viết dấu phép tính rồi kẻ vạch ngang
SGK, nêu miệng kết quả
) 9 + 2 = 11 8
2 + 9 = 11 3 + 8 = 11 11- 9 = 2 11 – 8 = 311- 2 = 9 11 – 3 = 8
11 – 1 – 5 =
11 – 6 = 5 11 – 10 = 1 Bài 2: Tính- Nhận xét chữa bài - 1 HS nêu yêu cầu bài
- Lớp làm bảng con
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị
trừ số và số trừ. 1HS nêu yêu cầu bài tập 3 HSlên bảng.Lớp làm vào vở.Bài 4: HS đọc đề bài Hớng dẫn HS phân tích,
giải bài toán
Trang 11Tập đọc
Bu thiếp
I Mục đích yêu cầu
- Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài -Hiểu đợc nghĩa các từ: Bu thiếp, nhân dịp
- Hiểu đợc nội dung 2 bu thiếp, tác dụng của bu thiếp, cách viết 1 bu thiếp,cách ghi 1 phong bì th
II Đồ dùng dạy - học:
- Mỗi HS mang bu thiếp, 1 phong bì th.- Bảng phụ c
III Các hoạt động dạy - học :( 40')
2 1 GV đọc mẫu toàn bài
2 HD học sinh luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
a Đọc từng câu Cho HS đọc nối tiếp từng câu
- Hớng dẫn đọc đúng các từ
b Đọc từng đoạn trớc lớp HS nối tiếp nhau đọtừng đoạn.(Bu thiếp và phần đề ngoài phong bì) * Bảng phụ SGK
- Giảng nghĩa từ bu thiếp? - HS đọc phần chú giải
c Đọc từng đoạn trong nhóm HS đọc từng đoạn trong nhóm.d.Thi đọc giữa các nhóm Đại diện các nhóm thi đọc
Nhắc nhở HS cần viết bu thiếp ngắn gọn HS viết bu thiếp và phong bì
Nhiều HS nối tiếp nhau đọc
I Mục tiêu:Giúp HS hiểu:- Nh thế nào là chăm chỉ học tập.
- Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì ?
- HS thực hiện đợc giờ giấc học bài, làm bài đầy đủ, đảm bảo thời gian tựhọc ở trờng, ở nhà
- HS có thái độ tự giác học tập
II tài liệu - ph ơng tiện: - Đồ dùng cho chơi sắm vai (t2)
III hoạt động dạy - học :( 35' )
Trang 12TL sắm vai trong tình huống.
Hà nên đi học, sau buổi học sẽ vềchơi và nói chuyện với bà
Kết luận: học sinh cần phải đi học đều và đúng giờ
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm - HS thảo luận nhóm 2
Cách tiến hành: GV yêu cầu các nhóm thảo luận để bày tỏ thái độ tán
thành hay không tán thành đối với các ý kiến nêu trong phiếu thảo luận
- Nội dung phiếu a, b, c, d
- GV kết luận các phiếu cần tán
thành: b, c
a Không tán thành vì là HS cũngcần chăm chỉ học tập
1 Giáo viên mời lớp xem tiểu phẩm do một số học sinh ở lớp diễn
2 Một số học sinh diễn tiểu phẩm
- Làm bài trong giờ ra chơi có phải
I Mục tiêu: Tự lập đợc bảng trừ có nhớ dạng 11-5 (nhớ các thao tác trên có
đồ dùng học tập và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó Biết vận dụng bảng trừ đãhọc để làm tính (tính nhẩm ,tính viết) và giảI toán
- Nhận dạng hình tam giác, hình tứ giác.- Củng cố về tên gọi thành phần và kếtquả phép trừ
II Đồ dùng: 1 bó chục que tính và 1 que tính rời.
III các hoạt động dạy học 40’ )
dạng 11-5, lập bảng trừ (11 trừ một số). tính và 1 que tính rời.- Lờy 1 bó 1 chục que
- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - 11 que tính
Trang 13- Có 11 que tính, lấy đi 5 que tính còn
Đặt tính rồi tính (5 viết thẳng cột với 1 ở cột
đơn vị viết dấu phép tính rồi kẻ vạch ngang
SGK, nêu miệng kết quả
Bài 2: Tính- Nhận xét chữa bài - 1 HS nêu yêu cầu bài
- Lớp làm bảng con
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị
trừ số và số trừ. 1HS nêu yêu cầu bài tập 3 HSlên bảng.Lớp làm vào vở.Bài 4: HS đọc đề bài Hớng dẫn HS phân tích,
giảI bài toán
I Mục tiêu:- Phân biệt đợc các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự
vật trong câu Biết chọn từ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống trong bài
đồng dao Biết dùng dấu phảy để ngăn cách các từ cùng làm 1 chức vụ trong
II Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ viết sẵn bài tập 1, 2.
III Hoạt động dạy học:
1 ổ n định : Hát
2 Kiểm tra: 2 em lên bảng
3 Bài mới: Giới thiệu bài
* Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Học sinh làm miệng
Giáo viên treo bảng phụ, yêucầu học sinh đọc từng câu
- Giáo viên yêu cầu học sinhthảo luận nhóm
- Gọi đại diện các nhóm báocáo
- Giáo viên nhận xét, kết luận
Bài 2: Giáo viên yêu cầu
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
Bài 3: Mở bảng đã viết câu a
? Trong câu có mấy từ chỉ hoạt
động của ngời
? Các từ ấy trả lời câu hỏi gì?
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài Tìm từ chỉ hoạt động, trạngthái của loài vật, sự vật
a) Con trâu, ăn
b) Chỉ loài vật, hoạt động: Đàn bò, uống
- Đại diện các nhóm trình bày
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- 2 từ: học tập tốt, lao động tốt
- Làm gì?
Trang 14? Để tách rõ 2 từ củng trả lờicâu hỏi làm gì ta đặt dấu phảy ởchỗ nào?
- Câu b, c giao cho học sinh làmnhóm
Củng cố - dặn dò: Tóm tắt nội dung bài Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập
Ngày soạn :26/10/2009 Ngày giảng :Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
Toán
31 - 5
I Mục tiêu:Giúp HS: - Vận dụng bảng trừ đã học để thực hiện các phép trừ dạng
31 – 5 khi làm tính và giải bài toán.- Làm quen với 2 đoạn thẳng cắt nhau
II Đồ dùng dạy - học:- 3 bó chục que tính và 1 que tính dời.- SGK.
III Các hoạt động dạy - học : ( 40' )
Trang 15I Mục tiêu:1 Nghe – viết đúng chính xác, trình bày đúng bài thơ Ông và
cháu Viết đúng các dấu 2 chấm, mở và đóng ngoặc kép, dấu chấm than.2.Làm đúng các BT phân biệt c,k,l,n thanh hỏi/ thanh ngã
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết quy tắc chính tả với c/ k, ( k + i, ê , e)
.III các hoạt động dạy - học . ( 40' )
a Giáo viên đọc bài chính tả - 2,3 HS đọc lại
? Có đúng là cậu bé trong bài thắng
đ-ợc ông của mình không? thua cho cháu vui- Ông nhờng cháu, giả vờ
b HS viết bảng con những tiếng khó Vật, kẹo, thua, hoan hô, chiều
c Giáo viên đọc HS viết bài - Học sinh viết vở
d Chấm chữa bài
GV đọc lại toàn bài Học sinh đổi vở soát lỗi
- Giáo viên thu ( 5 – 7 bài chấm)
- Nhận xét bài viết của HS
3 Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2: Giáo viên mở bảng phụ đã viết
quy tắc chính tả c/ k HS đọc ghi nhớ HS đọc bảng phụ 3 nhóm thitiếp sức Bình chọn nhóm nhất.Bài 3 a: 1 HS đọc yêu cầu
mẽ, sứt mẻ, áo vải, vơng vãi
I Mục đích yêu cầu:
Biết kể về ông, bà hoặc 1 ngời thân, thể hiện tình cảm đối với ông bà, ngời thân
- Viết lại đợc những điều vừa kể thành 1 đoạn văn ngắn ( 3 – 5 câu)