1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bé gi¸o dôc vµ ®µo t¹o bé gi¸o dôc vµ ®µo t¹o h­​íng dén chêm vµ ®¸nh gi¸ §ò kióm tra häc k× ii líp 10 ch​­¬ng tr×nh thý ®ióm thpt m«n hãa häc ban khoa häc tù nhiªn phçn i tr¾c nghiöm kh¸ch quan 3

2 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạo Hớng dẫn chấm và đánh giá Đề kiểm tra học kì II lớp 10

(Chơng trình thí điểm THPT)

Môn: Hóa học - Ban Khoa học tự nhiên

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm) B

X : H2S ; Y : SO2 ; Z : H2SO4

A (2) B (4) C (1) D (3)

Phần II Tự luận (7,0 điểm)

Câu4 (3,0 điểm ):

Đối với mỗi phản ứng hoá học:

 Phản ứng (1) chất oxihoá (HClO3), chất khử (HCl) 0,25 điểm Phản ứng (2) chất oxihoá (H2SO4), chất khử (HBr) 0,25 điểm Phản ứng (3) chất oxihoá (MnO2), chất khử (KBr) 0,25 điểm

 Phản ứng (1) sự oxihoá (2Cl   2e  Cl2 ),

sự khử (2

5

Cl + 10e  Cl

2) 0,25 điểm Phản ứng (2) sự oxihoá (2Br   2e  Br2 ),

sự khử (

6

S

+ 2e 

4

S

) 0,25 điểm Phản ứng (3) sự oxihoá (2Br   2e  Br2 ),

sự khử (

4

Mn + 2e  Mn2 ) 0,25 điểm

 Lập đúng mỗi phơng trình hoá học đợc 0,5 điểm

5HCl + HClO3  3Cl2 + 3H2O

2HBr + H2SO4  Br2 + SO2 + 2H2O

2KBr + MnO2 + 2H2SO4  Br2 + MnSO4 + K2SO4 + 2H2O

Câu5 (4,0 điểm ):

1 Viết đúng mỗi phơng trình phản ứng đợc 0,5 điểm:

Trang 2

KCl + H2SO4  KHSO4 + HCl

KF + H2SO4  KHSO4 + HF

2 Tính đúng thành phần mỗi muối và mỗi khí đợc 0,75 điểm

% khối lợng: 72% KCl và 28% KF (0,75  2 = 1,5 đ)

% thể tích: 66,(6)% HCl và 33,(3)% HF (0,75  2 = 1,5 đ)

Ngày đăng: 14/04/2021, 08:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w