• Là chất khí không màu, mùi khai, xốc, nhẹ hơn không khí nên có thể thu bằng.. phương pháp đẩy khí3[r]
Trang 1AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Trang 2AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Tính chất hóa học 3
Tính chất vật lý 2
Cấu tạo phân tử 1
Trong NH3 có 3 liên kết cộng hóa trị có cực, các cặp
electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử nitơ nên
NH phân cực, nguyên tử N còn 1 cặp e chưa sử dụng.
Trang 3AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Tính chất hóa học 3
Tính chất vật lý 2
Cấu tạo phân tử 1
• Là chất khí không màu, mùi khai, xốc, nhẹ hơn không khí nên có thể thu bằng
phương pháp đẩy khí
• NH3 tan nhiều trong nước, khi tan tạo
dung dịch amoniac (dd đậm đặc có nồng
độ 25% )
Trang 4AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Trang 5AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Tính chất hĩa học 3
Tính chất vật lý 2
Cấu tạo phân tử
1
1 Tính bazơ yếu
2 Khả năng tạo phức
3 Tính khử
Trang 6AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Tính chất hóa học 3
Trang 7AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Trang 8AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
b Tác dụng với axít :
2NH 3 + H 2 SO 4 (NH 4 ) 2 SO 4
NH 3 + H + NH 4+
Tính chất hĩa học 3
Trang 9AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
c Tác dụng với dung dịch muối
NH 3 có khả năng kết tủa nhiều hiđroxit kim loại khi tác dụng với dd muối của chúng
• Al 3+ +3NH 3 +3H 2 O Al(OH) 3 + 3NH 4+
• Fe 2+ +2NH 3 +2H 2 O Fe(OH) 2 +2NH 4+
Tính chất hóa học 3
Trang 10AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Trang 11AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
2 Khả năng tạo phức :
Dung dịch amoniac có khả năng hòa tan hiđroxit hay muối ít tan của một số kim loại , tạo thành các dung dịch phức chất
Trang 12AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
2 Khả năng tạo phức :
* Với AgCl
- AgCl + 2NH 3 [Cu(NHAg(NH 3 ) 2 ] Cl
AgCl + 2NH 3 [Cu(NHAg(NH 3 ) 2 ] + + Cl
-=>Sự tạo thành các ion phức là do sự kết hợp các
nguyên tử nitơ với ion kim loại
Tính chất hĩa học 3
Trang 13AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Trang 14AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
3 Tính khử :
a Tác dụng với oxi :
- Amoniac cháy trong không khí với ngọn lửa màu lục nhạt :
4NH 3 +3O 2 2N 2 + 6H 2 O
- Khi có xúc tác là hợp kim platin và iriđi ở 850 –
900 0 C :
Tính chất hĩa học 3
Trang 15AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
b Tác dụng với clo :
- Khí NH3 tự bốc cháy trong khí Clo tạo ngọn lửa có khói trắng :
2NH3 + 3Cl2 N2 +6HCl
- Khói trắng là những hạt NH4Cl sinh ra do khí HCl vừa tạo thành hóa hợp với NH3
c Tác dụng với một số oxit kim loại:
- Khi đun nóng , NH3 có thể khử oxit của một số kim loại thành kim loại
Ví dụ :
2NH3 + 3CuO 3Cu +N2O +3H2O
Tính chất hĩa học 3
Trang 16AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Tính chất hóa học 3
Trang 17AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
CỦNG CỐ
(Chọn đáp án đúng)
Câu 1: Khí NH 3 tan nhiều trong nước vì:
a Là chất khí ở điều kiện thường
b Có liên kết hiđro với nước
c NH 3 có phân tử khối nhỏ
d NH 3 tác dụng với H 2 O tạo ra môi trường bazo
Trang 18AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Câu 2: Chất nào có thể dùng làm khô khí NH 3 ?
a H 2 SO 4
b CaCl 2 khan
c CuSO 4 khan
d KOH rắn
Trang 19AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Câu 3: Thành phần của dung dịch NH 3 gồm
a NH 3 , H 2 O
b NH 4+ , OH
-c NH 3 , NH 4+ , OH
-d NH 4+ , OH - , NH 3 , H 2 O
Trang 20AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Câu 4: Dùng 4,48 lit khí NH 3 có thể khử được bao
nhiêu gam CuO?
a 48 gam
b 12 gam
c 6 gam
d 24 gam
Trang 21AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Dặn dò: Làm các bài tập 2; 4;
5; 6 và chuẩn bị các phần
còn lại