1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ngµy so¹n 230809 ngµy gi¶ng 250809 líp 9c ngµy so¹n 230809 ngµy gi¶ng 250809 líp 9c ngµy gi¶ng 270809 líp 9a ngµy gi¶ng 290809 líp 9b tiõt 1 rìn luyön mét sè kü n¨ng gi¶i bµi tëp ho¸ häc i

14 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 85,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

viÕt c«ng thøc vÒ khèi lîng c¸c hîp chÊt trong p.. b..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/08/09 Ngày giảng: 25/08/09 Lớp 9c

Ngày giảng: 27/08/09 Lớp 9a Ngày giảng: 29/08/09 Lớp 9b

Tiết 1 Rèn Luyện Một Số Kỹ Năng Giải Bài Tập Hoá Học

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- Ôn lại các kiến thức cơ bản trong giải bài tập hoá học: Cách xác định hoá tri, định luật bảo toàn khối lợng, cách lập pthh, vận dụng các công thức hoá học vào giải bài tập, phơng pháp tính theo công thức hoá học, phờng trình hoá học, cách pha chế dd…

2/ Kỹ năng:

- Rèn cho H các kỹ năng cơ bản giải bài tập hoá học: Cách xác định hoá tri, định luật bảo toàn khối lợng, cách lập pthh, vận dụng các công thức hoá học vào giải bài tập, phơng pháp tính theo công thức hoá học, phờng trình hoá học, cách pha chế dd…

3/ Thái độ:

- Có tinh thần hăng say học tập, yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

1/ GV: Chuẩn bị các bảng phụ ghi các bài tập trong bài

2/ HS: Ôn lại các kiến thức đã học trong chơng trình hoá 8

III/ Bài mới:

*/ Mở bài: (1’) Ôn lại và vận dụng các phơng pháp giải bài tập hoá học dã học

GV thuyết trình về cách xác định hoá trị của

nguyên tố

? Hãy xác định hoá trị của nguyên tố trong các

hợp chất sau: HCl, NH3, CH4

HS nghiên cứu trả lời:

- H có hoá trị I Cl hoá trị I

N hoá trị III

C hoá trị IV

? Hãy xác định hoá trị của nguyên tố trong các

công thức sau: K2O, ZnO, SO2,

HS trả lời: K(I), Zn(II), S(IV)

? Yêu cầu hs hãy giải thích cách xác định hoá trị

của nguyên tố

HS Dựa vào nguyên tử các nguyên tố và hoá trị

của nguyên tó đã biết để xác định nguyên tố cha

biết

GV giới thiệu cách xác định hoá trị của các nhóm

nguyên tử SO4, OH

? Hoá trị là gì?

HS là con số biểu thị hả năng liên kết giữa các

nguyên tử các nguyên tố

? Nêu công thức hoá học của hợp chất 2 nguyên

tố?

HS AxBy

GV giả sử A có hóa trị là a

B có hoá trị là b

? Hãy thảo luận để tìm các giá trị ax và by

trong các hợp chất sau: Al(III), P(V), S(II)

I Hoá trị của 1 nguyên tố đợc xác định bằng cách nào ?

1 Cách xác định

Quy ớc H hoá trị I, O bằng II

2 Kết luận

Hoá trị là con số biểu thị hả năng liên kết giữa các nguyên tử các nguyên tố H có HT là I, O có hoá trị là II

II Quy tắc hóa trị:

1 Quy tắc

Trong công thức HH của 2 nguyên tố

A x B y

Với A có hóa trị là a

B có hoá trị là b x.a = y.b

Trang 2

P2O5

H2S

6 ( 2 III) 10(2.V) 2(2.I)

6 (3.II) 10(5.II) 2( 1.II)

? Hãy so sánh giá trị của các tích trong các trờng

hợp trên (x.a và y.b)

HS x.a = y.b

GV yêu cầu hs phát biểu thành lời

Quy tắc trên đúng khi A và B là 1 nhóm nguyên

tử

GV gợi ý hs tiến hành

+ viết biểu thức quy tắc hoá trị

+ Thay hoá trị và chỉ số các nguyên tố

Hs làm theo hớng dẫn

GV nêu VD 2

Tính hoá trị của nguyên tố S trong công thức SO2

GV nêu vd Lập công thức hoá học của Hc

GV hớng dẫn

+ Viết công thức dạng chung

+ Biểu thức hoá trị

+ Chuyển đổi tỷ lệ

GV yêu cầu hs rút ra các bớc tiến hành

GV treo bảng phụ yêu cầu hs làm bài tập

Bài 1 Lập công thức hoá học cả hợp chất tạo bởi

các nguyên tử

a N và O biết N HTrị là V

b K (I) và O

c Al(III) và nhóm (SO4) htrị II

GV hớng dẫn hs cách tính nhanh

Bài tập 2: Lập công thức của hợp chất sau

2 Vận dụng

a Tính hoá trị của 1 nguyên tố

VD1: Tính hoá trị của nguyên tố Fe trong hợp chất FeCl 3 biết Cl hoá trị I

Giải: x a = y b

 1.a = 3 I

 a = III, Fe có hoá trị III

Giải: x a = y b

 1.a = 2 II

 a = IV, S có hoá trị IV

b Lập công thức của hợp chất theo hoá trị

VD1: Lập công thức hoá học của hc tạo bởi S (IV) và nguyên tố O

Giải:

CT dạng chung: S x O y

Biểu thức hoá trị: x IV = y II

x y=II

IV=

1

2  CT SO 2

* Các bớc lập công thức HH

1, Viết công thức dạng chung A x B y

2, Biểu thức hoá trị: x.a = y.b

3, Chuyển đổi tỷ lệ: x

y=

b

a=

b ' a'

4, Viết công thức hoá học

III Luyện tập:

Giải:

a CTHH: N x O y

Biểu thức: x IV = y II

x

y=

II

IV=

1

2  NO 2

b CTHH: K x O y

Biểu thức: x I = y II

x

y=

II

I=

2

1  KO

c CTHH: Al x (SO 4 ) y

Biểu thức: x III = y II

x

y=

II III= 2

3  Al 2 (SO 4 ) 3

Trang 3

a Cu (II) và O

b Fe (III) và O

c K(I) và SO4(II)

Đáp án: a CuO b Fe2O3 c K2SO4

3/ LT – CC: CC:

4/ Hớng dẫn về nhà: (1 )

- Làm bài tập: Hãy xác định hoá trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau đây

A, KH, H2S, CH4 B, FeO, Ag2O, SiO2

- Ôn lại nội dung định luật bảo toàn khối lợng, cách vận dụng vào giải bài tập

=============//==================//==============

Ngày soạn: 30/08/09 Ngày giảng: 01/09/09 Lớp 9c

Ngày giảng: 03/09/09 Lớp 9a Ngày giảng: 08/09/09 Lớp 9b

Tiết 2 Rèn Luyện Một Số Kỹ Năng Giải Bài Tập Hoá Học

(tiếp)

I/ Mục tiêu: Nh tiết 1

II/ Chuẩn bị: Nh tiết 1

III/ Bài mới:

*/ Mở bài: (1’) Ôn lại và vận dụng định luật bảo toàn khối lợng vào giải bài tập hoá học

? Em hãy nhắc lại ý cơ bản của định luật?

HS nêu

? 1 hs đọc nội dung định luật

GV hớng dẫn hs giải thích định luật

? Cho biết diễn biến của phản ứng hóa học ?

Bariclorua + Natrisunfat  Barisunfat +

Natriclorua

HS Chỉ có liên kết thay đổi làm phân tử biến đổi

thành phân tử khác

? Cho biết số lợng nguyên tử trớc và sau phản

ứng?

HS giữ nguyên không thay đổi

GV Vì vậy tổng khối lợng các chất đợc giữ

nguyên hay bảo toàn

GV nếu kí hiệu khối lợng mỗi chất là m ta có biểu

thức nào?

Giả sử có phản ứng tổng quát A và B tạo C và D

thì biểu thức định luật viết nh thế nào?

A + B  C + D

GV dựa vào định luật bảo toàn nếu biết khối lợng

của 3 chất ta tìm đợc chất còn lại

Yêu cầu hs làm bài tập 1:

Trong phản ứng hh: Bariclorua + Natrisunfat 

Barisunfat + Natriclorua

Cho biết khối lợng của Natrisunfat Na2SO4 là

14,2g khối lợng của Barisunfat BaSO4 và

Natriclorua Na2Cl theo thứ tự là 23,3g và 11,7g

Hãy tính khối lợng của Bariclorua BaCl2 tham ra

1/ Định luật:

- Trong 1 phản ứng hóa học tổng khối lợng của các chất tham gia bằng tổng khối lợng của các chất sản phẩm

- Giải thích: Vì trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi, còn số nguyên tử không thay đổi

2/ áp dụng:

A + B  C + D Theo định luật bảo toàn khối lợng ta có biểu thức

m A + m B  m C + m D

Bài tập 1

Trang 4

p ?

Bài tập 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,1 g phốt pho

trong KK , ta thu đc 7,1g hợp chất P2O5

a Viết phơng trình chữ của phản ứng

b Tính khối lợng O2 đã p

1 H viết phơng trình chữ

? Viết biểu thức của ĐLBTKL ?

? Thay giá trị của biểu thức ?

Bài tập 3: Nung đá vôi thu đc 112 kg canxioxit và

88 kg khí CO2

a viết pt chữ của p

b tính khối lợng của canxi cacbonat dã p

Bài tập 4: Đốt cháy hết 9g kim loại Mg trong KK

thu đc 15g hợp chất MgO Biết rằng Mg cháy là

cháy với O2 trong KK

a,Viết công thức về khối lợng của p xảy ra

b,Tính khối lợng của khí O2 tham gia p

bài 5: canxicacbonat là thành phần chính của đá

vôi khi nung đá vôi xảy ra p :

canxicacbonat can xioxit + cacbon di oxit

biết khi nung 280kg đá vôi tạo ra 140 kg CaO và

110 kg khí CO2

a viết công thức về khối lợng các hợp chất

trong p

b tính tỉ lệ % về khối lợng canxicacbonat

chứa trong đá vôi

Ta có mA + mB mC + mD

 Khối lợng Bariclorua = 35 – CC: 14,2 = 20,8g

a, Phốt pho + Oxi t0 đi phốt pho pentaoxit

b, mphotpho + m oxi = m điphotpho penta oxit 3,1 + moxi = 7,1 moxi = 4g

Giải

a pt chữ : canxi cacbonat to canxi ôxit + khí cacbônic

b theo địng luật bảo toàn khối lợng ta có :

mcanxi cacbonat = m canxi oxit + m cac bonic

m can xicacbonat = 112 + 88 = 200 kg

3/ LT – CC: CC:

4/ Hớng dẫn về nhà: (1 )

- Làm bài tập còn lại

- Ôn lại nội dung cách lập pthh, cách vận dụng vào giải bài tập

==========//=============//=============

Ngày soạn: 06/09/09 Ngày giảng: 10/09/09 Lớp 9a

Ngày giảng: 15/09/09 Lớp 9b Ngày giảng: 17/09/09 Lớp 9c

Tiết 3 Rèn Luyện Một Số Kỹ Năng Giải Bài Tập Hoá Học

(tiếp)

I/ Mục tiêu: Nh tiết 1

II/ Chuẩn bị: Nh tiết 1

III/ Bài mới:

*/ Mở bài: (1’) Ôn lại và vận dụng lập phơng trình hoá học vào giải bài tập hoá học

GV yêu cầu hs viết công thức hóa học?

HS Khí hiđro + khí oxi  nớc

? Hãy cho biết số nguyên tử oxi của 2 vế PT

I/ Lập phơng trình hóa học: (15 )

1 Phơng trình hóa học

- Khí hiđro + khí oxi  nớc

- H 2 + O 2 H 2 O

Trang 5

HS trái: 2 nguyên tử oxi; Phải: 1 nguyên tử oxi

GV Vậy ta phải đặt hệ số 2 trớc H2O để bên phải

cũng có 2 nguyên tử oxi bên trái

? Số nguyên tử H ở mỗi bên PT là bao nhiêu?

HS bên trái 2; bên phải 4 nguyên tử

Gv Vậy bên trái cần thêm hệ số 2 vào trớc H2 để

số nguyên tử 2 bên bằng nhau

? Số nguyên tử 2 bên đã bằng nhau cha ?

HS đã bằng nhau

GV vậy pt đã lập đúng

? Phân biệt hệ số và chỉ số ?

GV treo bảng phụ yêu cầu hs lập pt

HS lập pt lên bảng

GV qua 2 ví dụ trên và dựa vào thông tin SGK

thảo luận nhóm nhỏ

? Các bớc lập phơng trình hóa học ?

HS thảo luận trả lời nhận xét bổ xung

Gồm 3 bớc

GV yêu cầu hs làm bài tập số 2 SGK

? Nhìn vào PT hóa học cho ta biết ý nghĩa gì? Lấy

VD

HS Thảo luận nhóm nhỏ 3’

Trả lời nhận xét bổ xung

+ Tỉ lệ về số nguyên tử số phân tử giữa các chất

trọng phản ứng

+ Tỉ lệ đúng bằng tỉ lệ hệ số mỗi chất trong phơng

trình

Lấy VD:

GV chính xác kết luận

GV yêu cầu hs làm bài tập 2 và 3

- H 2 + O 2 2H 2 O

- 2H 2 + O 2 2 H 2 O

- 2H 2 + O 2 2 H 2 O

Magie + oxi  Magieoxit

Mg + O 2 - MgO

Mg + O 2 - 2 MgO 2Mg + O 2 - 2 MgO

Mg + O 2 2MgO 2/ Các bớc lập phơng trình hóa học

Bớc 1: Viết sơ đồ phản ứng Bớc 2: Cân bằng số nguyên tử mỗn nguyên

tố Bớc 3: Viết PTPƯ

Bài tập 2:

a Na + O 2 - Na 2 O 4Na + O 2 2Na 2 O

b P 2 O 5 + 3H 2 O 3H 2 PO 4

II/ ý nghĩa của ph ơng trình hóa học: (28 )

- Phơng trình hóa học cho biết:

+ Tỉ lệ về số nguyên tử số phân tử giaz các chất trọng phản ứng

+ Tỉ lệ đúng bằng tỉ lệ hệ số mỗi chất trong

ph-ơng trình

VD a 2H2 + O2  2H2O

Tỉ lệ 2 : 1 : 2 Hiểu cứ 2 phân tử H2 tác dụng 1 phân tử Oxi tạo ra 2 phân tử H2O

Bài tập 2: a 4Na + O 2 2Na 2 O

Số nguyên tử Na: Số phân tử Oxi: Số phân tử

H2O

4 : 1 : 2 Hiểu cứ 4 nguyên tử Na tác dụng 1 phân tử oxi tạo ra 2 phân tử Na2O

b P 2 O 5 + 3H 2 O 2H 2 PO 4

Số phân tử P 2 O 5: Số phân tử Oxi: Số phân tử

H 2 PO 4

1 : 3 : 2

Hiểu cứ 1 phân tử P 2 O 5 tác dụng 3 phân tử

n-ớc tạo ra2 phân tử H 2 PO 4

Bài tập 3

a 2HgO 2Hg + O2

Số phân tử HgO: Số nguyên tử Oxi: Số phân

tử O2

Trang 6

GV yêu cầu hs làm bài tập 4

HS làm bài tập 4 lên bảng

GV yêu cầu hs làm bài tập 5

HS làm bài tập 5 lên bảng

2 : 2 : 1 Hiểu cứ 2 phân tử HgO tác dụng 2 nguyên tử

Hg tạo ra1phân tử O 2

b 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

Số phân tử Fe(OH)3: Số phân tử Fe2O3 : Số phân tử H2O

2: 1 : 3 Hiểu cứ 2 phân tử Fe(OH)3 phân hủy tạo 1 phân tử Fe2O3 và 3 phân tử H2O

Bài tập 4

a, Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl

b Số phân tử Na2CO3 : Số phân tử CaCl2 : Số phân tử CaCO3 : Số phân tử

NaCl

1 :1 : 1 : 2 Hiểu cứ 1 phân tử Na2CO3 tác dụng 1phân tử CaCl2tạo ra 1 phân tử CaCO3 và 2 phân tử NaCl

Bài tập 5

a Mg + H2SO4 MgSO4 + H2

b tỉ lệ 1: 1 : 1 :1

3/ LT – CC: CC:

4/ Hớng dẫn về nhà: (1 )

- Làm bài tập:

Hoà tan 10g dd axit sunfuric cào cốc đựng sẵn 100g nớc Cho tiếp vào cốc 20g dd bari clorua thấy có kết tủa trắng xuất hiện, cho thêm 0,65g kim loại kẽm vào cốc, kẽm tan hết và thấy có khí thoát ra Khối lợng khí thoát ra xác định đợc là 0,02g Lọc kết tủa cân đợc 2g Xác định khối lợng dd còn lại

- Ôn lại nội các công thức hoá học vào giải bài tập, cách vận dụng vào giải bài tập

==========//=============//=============

Ngày soạn: 14/09/09 Ngày giảng: 17/09/09 Lớp 9a

Ngày giảng: 22/09/09 Lớp 9b Ngày giảng: 24/09/09 Lớp 9c

Tiết 4 Rèn Luyện Một Số Kỹ Năng Giải Bài Tập Hoá Học

(tiếp)

I/ Mục tiêu: Nh tiết 1

II/ Chuẩn bị: Nh tiết 1

III/ Bài mới:

*/ Mở bài: (1’) Ôn lại và vận dụng các công thức hoá học vào giải bài tập hoá học

? Liệt kê các công thức đợc sử dụng trong trơng

chình hoá học lớp 8

G Nêu các công thức lên bảng

Y/cầu H vận dụng vào từng bài tập:

I/ Các công thức: (15 )

1/ m = n x M n: số mol m: khối lợng

n = n/M

M = m/n M khối lợng mol

Trang 7

GV đa bài tập lên bảng

a tính khối lợng của 0,75 mol MgO

b tính số mol của 2 g CuO

HS làm bài tập lên bảng

Bài tập 2

a, tính V ở ĐKTC của 0,625 molCO

b Tính số mol của 28 l CH4 ở ĐKTC

GV đa bài tập vào bảng phụ

Hãy cho biết khí N2 , O 2 nặng hơn khí H2 bao

nhiêu lần?

Gv dựa vào công thức trên ta thay M kk vào MB

Gv hớng dẫn hs tính Mkk= 29g

GV thay Mkk = 29 g ta đợc công thức

GV treo bài tập

Cho biết khí N 2 ; O2 nặng hay nhẹ hơn không

khí bao nhiêu lần?

1/ Tính khối lợng của:

a 0,5 mol HNO3

b 5,6 l khí CO2 (đktc)

2/ Tính số mol của:

a 2,8l khí Metan (đktc)

b 2g đồng oxit

3/ Tính thể tích (đktc) của:

a 0,25 mol khí amoniac

b 3,2g khí SO2

4/ Tính tỉ khối của :

a Khí amoniac NH3 so với khí H2

b Khí Metan so với oxi

c hỗn hợp khí 20% khí O2 và 80% khí N2 so với

khí CO2

5/ hỗn hợp khí X gồm 2 khí CO2 và CO có tỉ

khối so với khí H2 bằng 20 tính % theo rhể tích

từng khí trong hỗn hợp

6/ Hãy cm biểu thức sau: dA/kk  29

A M

Biết trong

kk , N2 chiếm 80% thể tích, khí O2 chiếm 20%

thể tích

GV Hớng dẫn

HS lên bảng trình bày

a ADCT: m = n x M mMgO= n MgO x MmgO = 0,75 x 40 = 30g

b tơng tự nCuO = 0,025 mol 2/ V = n x 22,4 n= V/22,4

Bài tập 2

a VCO = 0,625 x 22,4 = 14 l

b nCH4 = 28/22,4 = 0,125 mol 3/ dA/B = MA/MB MA là khối lợng mol A

MB là khối lợng mol B Giải

ADCT: dN2/H2 = MN2 /MH2 = 28/2 = 14 Vậy khí N2 nặng hơn khí hiđro 14 lần Tơng tự khí O2 nặng hơn khí hiđro 16 lần 4/ dA/ kk= MA / KK

dA/ kk= MA /29

Bài tập ADCT; dA/ kk= MA /29

d N2 / kk = 28/29

d O2 / kk = 32/29

II/ Bài tập: (28 )

3/ LT – CC: CC:

4/ Hớng dẫn về nhà: (1 )

- Làm các bài tập còn lại

- Ôn lại kiến thức tính theo công thức hoá học

===============//====================//================

Trang 8

Ngày soạn: 20/09/09 Ngày giảng: 24/09/09 Lớp 9a

Ngày giảng: / /09 Lớp 9b Ngày giảng: / /09 Lớp 9c

Tiết 5 Rèn Luyện Một Số Kỹ Năng Giải Bài Tập Hoá Học

(tiếp)

I/ Mục tiêu: Nh tiết 1

II/ Chuẩn bị: Nh tiết 1

III/ Bài mới:

*/ Mở bài: (1’) Ôn lại và vận dụng phơng pháp giải bài tập hoá học theo công thức hoá học

Gv treo VD 1 Xác định thành phần phần % theo

khối lợng các nguyên tố trong hợp chất KNO3

GV nêu các bớc

Bớc 1 tính M H/C

Bớc 2 xác định số mol nguyên tử của mỗi

nguyên tố

Bớc 3 tính thành phần %

VD2 tính thành phần % công thức Fe2O3

GV đa VD lên bảng

1 HC có thành phần % nguyên tố là 40% Cu;

20% S; 40% O hãy xác định công thức hoá học

biết khối lợng mol là 160 g

GV cùng hs tìm hớng giải

GV đa VD 2: hợp chất A có thành phần % là

28,57 % Mg 14,2 % C còn lại là oxi

Biết MA =84 g hãy XĐCTHH

I/ Ph ơng pháp:

1 Biết công thức hoá học của hợp chất hãy xác

định thành phần phần % các nguyên tố có trong hợp chất

VD 1 Giải B1: MKNO3 = 101 g B2: trong 1 mol KNO3 có 1 mol nguyên tử K; 1 mol nguyên tử N; 3 mol nguyên tử O

B3;

%K = 39x100/101 = 36,8 %

% N = 14 x 100/101= 13,8%

%O = 48x100/101 = 47,6 % hoặc %O = 100% - (%K + %N) VD2: Giải

MFe2O3 = 160 g trong 1 mol hợp chất có 2 mol nguyên tử Fe; 3 mol nguyên tử O

% Fe = 56x2x100/160 = 70%

% O = 3x16x100/160 = 30 %

2 Biết thành phần % các nguyên tố hãy xác định công thức hoá học của hợp chất

VD 1;

Giải Tìm khối lợng của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất

mCu= 160 x 40 /100 = 64 g

ms = 160 x20/ 100 = 32 g

mO = 64 g Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố nCu = 64/64 = 1 mol

nS = 32/32 = 1 mol

n O = 64/16 = 4 mol trong 1 phân tử hợp chất có; 1mol Cu; 1 mol S ; 4 mol O

Vậy công thức là: CuSO4

Trang 9

1/ Tính thành phần phần % C và O trong CO;

CO2

2/ Tính hàm lợng Fe (% theo khối lợng) trong

các hợp chất sau: FeO, Fe2O3 , Fe3O4 , FeCO3

3/ Hỗn hợp khí X gồm 2 khí CO2 và CO có tỉ

khối so với H2 bằng 20 Tính % theo thể tích

từng khí trong hỗn hợp

4/ Xác định CT HH của các hợp chất có thành

phần về khối lợng :

a 50% nguyên tố S và 50% nguyên tố O

b 52,94% nguyên tố Al và 47,05% nguyên

tố O

c 8,33% nguyên tố H và 91,67% nguyên tố

C và phân tử khối là 78 đvC

5/ Khí X có thành phần gồm 2 nguyên tố là C và

H, trong đó nguyên tố H chiếm 14,29% về khối

lợng Xác định CTHH của X biết d X O/ 2 1,3125

6/ Lập CTHH của hợp chất X , biét thành phần

về khối lợng : 40% C, 53,33% O, 6,67% H phân

tử khối của X la 60 đvC

Vd2:

Tìm khối lợng của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất

mMg= 84 x 28,57 /100 = 24 g

mC =14,29 x84/ 100 = 12 g

mO = 57,14 x 84 /100 = 48g Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố nMg = 24/24 = 1 mol

nS = 12/12 = 1 mol

n O = 48/16 = 3 mol trong 1 phân tử hợp chất có; 1mol Mg; 1 mol C ; 3 mol O

Vậy công thức là: MgCO3

II/ Vận dụng:

MCO = 28 g trong 1 mol hợp chất có 1 mol nguyên tử C; 1 mol nguyên tử O

% C = 12x100/28 = 42,9%

% O = 16x100/28= 57,1 %

MCO2 = 44 g trong 1 mol hợp chất có 1 mol nguyên tử Fe; 2mol nguyên tử O

% C = 12x100/44 = 27,3%

% O = 2x16x100/44 = 72,7 %

3/ LT – CC: CC:

4/ Hớng dẫn về nhà: (1 )

- Làm các bài tập còn lại

- Ôn lại kiến thức tính theo phơng trình hoá học

===============//====================//================

Ngày soạn: 27/09/09 Ngày giảng: 01/10/09 Lớp 9a

Ngày giảng: /10/09 Lớp 9b Ngày giảng: /10/09 Lớp 9c

Tiết 6 Rèn Luyện Một Số Kỹ Năng Giải Bài Tập Hoá Học

Trang 10

(tiếp)

I/ Mục tiêu: Nh tiết 1

II/ Chuẩn bị: Nh tiết 1

III/ Bài mới:

1/ Kiểm tra bài cũ: (2 )

G kiểm ra bài tập về nhà của H 2/ Bài mới:

*/ Mở bài: (1’) Ôn lại và vận dụng phơng pháp giải bài tập hoá học theo phơng trình hoá học

GV nêu VD 1

Nung đa vôi thu đợc vôi sống và khí CO2

PT: CaCO3  CaO + CO2

Hãy tính khối lợng vôi sống CaO thu đợc khi

nung 50 g CaCO3

Gv nêu pp giải

* viết đúng PTHH

* Chuyển đổi khối lợng các chất đã co trong bài

toán

Dựa vào PT tính số mol yêu cầu

VD2: Tìm khối lợng CaCO3 cần dùng để điều

chế 42 g CaO

GV đa Vd 1 Các bon cháy không khí thu đợc

CO2

C + O2  CO2

hãy tìm thể tích khí CO2 ĐKTC biết có 4 g O2

tham gia

GV hớng dẫn cách giải

Tính số mol của giả thiết đã cho

Dựa vào phơng trình tính số mol cần tìm

áp dụng công thức: V = n x 22,4

GV đa VD 2 Hãy tìm VO2 ĐKTC biết dùng 24 g

C

HS làm bài tập lên bảng

1 Bằng cách nào tìm đ ợc khối l ợng chất tham gia

và sản phẩm ? (17’)

VD1: tìm số mol CaCO3 phản ứng nCaCO3 = 50/100 = 0,5 mol Tìm số mol CaO phản ứng thu đợc là Theo PT 1 mol CaCO3 taọ ra 1 mol CaO\

Bài ra: 0,5 mol “ ‘ “ x mol

x = 0,5 x 1 /1 = 0,5 mol khối lợng vôi sông thu đợc là

m CaO = 0,5 x 56 = 28 g VD2

Giải tìm số mol CaO phản ứng nCaO = 42/56 = 0,75 mol Tìm số mol CaCO3 phản ứng thu đợc là Theo PT 1 mol CaCO3 taọ ra 1 mol CaO\

Bài ra: x mol “ ‘ “0,75 mol

x = 0,75 x 1 /1 = 0,75 mol khối lợng vôi sông thu đợc là

m CaCO3 = 0,75 x 100 =75 g

2 Bằng cách nào tìm đ ợc thể tích chất tham gia và sản phẩm : (18’)

Vd1: C + O2  CO2

nO2 = 4/32 = 0,125 mol Theo phơng trình hoá học

1 mol O2 thu đợc 1 mol CO2

0,125 mol “ “ “ x mol

x = 0,125 x1/1 = 0,125mol V= n x 22,4 = 0,125 x 22,4l = 2,8 lít

Vd2: C + O2  CO2

nC = 24/12 = 2 mol Theo phơng trình hoá học

Ngày đăng: 14/04/2021, 07:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w