1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

ngày soạn 2522008 ngàydạy 2922008 ñaïi soá 9 ngày soạn 2522008 ngàydạy 2922008 tiết 48 §7 tứ giác nội tiếp i mục tiêu kiến thức hs nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp tính chất về góc của tứ

42 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ Năng: Rèn HS kĩ năng vận dụng các công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn vào giải toán, kĩ năng vẽ các đường cong chắp nối, học sinh được giới thiệu khái niệm hình viên[r]

Trang 1

H MO

E

D

C

B A

Ngày soạn:25/2/2008 Ngàydạy:29/2/2008

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp, tính chất về góc của tứ giác nội tiếp; biết

rằng có những tứ giác nội tiếp được và có những tứ giác không nội tiếp được bất kì đường tròn

nào Nắm được điều kiện để một tứ giác nội tiếp được (điều kiện cần và đủ)

- kĩ năng: Sử dụng tính chất của tứ giác nội tiếp và dấu hiệu nhận biết của tứ giác nội tiếp vào

làm toán và thực hành

- Thái độ: Rèn HS khả năng nhận xét, đo đạc, tư duy và lôgíc trong suy luận và chứng minh

hình học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, hệ thống câu hỏi của bài giảng

- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, compa, các công việc GV đã cho

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

Giới thiệu bài : (1’) Các em đã được học về tam giác nội tiếp đường tròn và ta luôn vẽ được

đường tròn qua ba đỉnh của tam giác Vậy với tứ giác thì sao? Có phải bất kì tứ giác nào cũng nội

tiếp được đường tròn hay không? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi đó GV giới

thiệu bài “Tứ giác nội tiếp”

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Khái niệm tứ giác nội tiếp

GV yêu cầu HS thực hiện ?1 SGK.(GV vẽ sẵn và

đưa lên bảng phụ)

Sau khi vẽ xong GV nói: Tứ giác ABCD là tứ giác

nội tiếp đường tròn Vậy em hiểu thế nào là tứ giác

nội tiếp đường tròn?

GV: Sửa câu trả lời của HS nếu có sai xót, rồi yêu

cầu HS đọc định nghĩa tứ giác nội tiếp trong SGK

trang 87 Lưu ý HS tứ giác nội tiếp đường tròn còn

gọi tắt là tứ giác nội tiếp

GV cho HS bài tập: Hãy chỉ ra các tứ giác nội tiếp

trong hình sau:

GV hỏi:

- Có tứ giác nào trên hình không nội tiếp được

đường tròn (O)?

- Tứ giác MADE và AHDE có nội tiếp được đường

tròn khác hay không? Vì sao?

GV khẳng định: Như vậy có những tứ giác nội tiếp

HS thực hiện ?1 HS: Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn

HS đọc định nghĩa tứ giác nội tiếp trong SGK trang

87 Lưu ý HS tứ giác nội tiếp đường tròn còn gọi tắt

là tứ giác nội tiếp Đường tròn gọi là đường tròn ngoại tiếp tứ giác

HS thực hiện bài tập: Các tứ giác nội tiếp là:

ABCD; ABDE; ACDE vì có 4 đỉnh đều thuộc đườngtròn (O)

HS ghi khẳng định vào vở

Trang 2

được và có những tứ giác không nội tiếp được bất kì

đường tròn nào

GV cho HS trả lời câu hỏi trong phần đóng khung ở

đầu bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu định lí về tổng số đo hai

góc đối của tứ giác nội tiếp

GV yêu cầu một HS lên bảng tiến hành đo số đo hai

góc đối diện của tứ giác nội tiếp ABCD, tứ giác

không nội tiếp MNPQ ở ?1 , rồi tính tổng của hai

góc đối diện đó (HS dưới lớp thực hiện tương tự các

hình trong vở)

GV: Qua kết quả đo có nhận xét gì về tổng số đo hai

góc đối của tứ giác nội tiếp?

GV khẳng định đây là định lí, yêu cầu vài HS nhắc

lại, sau đó nêu gt và kl của định lí

GV hướng dẫn HS chứng minh định lí, rồi cho HS

hoạt động nhóm trong khoảng 5’ Hoạt động 3: Định

lí đảo

GV đặt vấn đề ngược lại: Tứ giác có tổng số đo hai

góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp đường

tròn không?

GV khẳng định: Tứ giác có tổng số đo hai góc đối

diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp đường tròn

(đây là định lí đảo của định lí trên)

- GV vẽ tứ giác ABCD có 180 và yêu cầu HS nêu

gt, kl của định lí

GV gợi ý HS chứng minh:

- Qua 3 điểm A, B, C của tứ giác ta vẽ đường tròn

(O) Để tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp, chúng ta

cần chứng minh điều gì?

- Hai điểm A và C chia đường tròn thành hai cung

ABC và cung AmC Ta có cung ABC là cung chứa

góc B dựng trên đoạn thẳng AC Vậy cung AmC là

cung chứa góc nào dựng trên đoạn thẳng AC?

- Tại sao đỉnh D lại thuộc cung AmC?

- Kết luận gì về tứ giác ABCD?

GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung định lí thuận và

đảo về tứ giác nội tiếp

chúng HS dưới lớp thực hiện và đọc kết quả

HS: Tổng số đo hai góc đối của một tứ giác nội tiếp luôn bằng 1800

HS tìm hiểu mệnh đề đảo của định lí về tứ giác nội tiếp

- Cung AmC là cung chứa góc 1800 - B dựng trên đoạn thẳng AC

Trang 3

C

B A

góc của tứ giác nội tiếp

GV: Qua tiết học hôm nay và các tiết học trước

chúng ta có những dấu hiệu nào để nhận biết tứ giác

nội tiếp? (GV treo bảng tóm tắt các dấu hiệu nhận

biết tứ giác nội tiếp) HS nhắc lại định nghĩa và tính chất của tứ giác nội

tiếp

HS: Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp:

1) Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800.2) Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện

3) Tứ giác có 4 đỉnh cùng cách đều một điểm (ta xác định được) Điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác

4) Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới hai góc bằng nhau

Hướng dẫn về nhà:(4’)

- Nắm vững định nghĩa, tính chất về góc và các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài tập:54, 56, 57, 58 SGK trang 89, 90

- Hướng dẫn bài 54:

Tứ giác ABCD có tổng hai góc đối bằng 1800 nên nội tiếp

đường tròn (ta gọi tâm là O) Khi đó

OA = OB = OC = OD Do đó các đường trung trực của

AC, BD và AB cùng đi qua điểm O

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

Trang 4

x x

Tuaàn 25 Ngày soạn:

Tiết: 49 LUYỆN TẬP Ngày dạy:

(Tứ giác nội tiếp)

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố định nghĩa, tính chất và các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp.

- kĩ năng: Rèn HS kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh các bài toán hình học, sử dụng tính chất

và các dấu hiệu nhận biết của tứ giác nội tiếp vào giải bài tập

- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác trong công việc, giải toán theo các cách khác

nhau

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên:Thước thẳng, compa, bảng phụ, hệ thống bài tập

- Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhóm, các bài tập GV đã cho

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - chữa bài tập

HS1:

- Phát biểu định nghĩa và tính chất của tứ giác nội

tiép

- Chữa bài tập 56 trang 89 SGK

HS phát biểu định nghĩa, tính chất của tứ giác nộitiếp như SGK trang 87, 88

- Bài 56:

Gọi BCEx

Trang 5

2 1 1

P

B A

O 2 O 3

O 1

2 2

211

1

1 S

I R

Q E

T K

P

Hoạt động 2: Luyện tập

GV giới thiệu bài tập 59 trang 90 SGK GV hướng

dẫn HS vẽ hỡnh và nờu gt, kl của bài toỏn

GV: Hóy nờu cỏch chứng minh

AP = AD?

GV hỏi thờm: Nhận xột gỡ về hỡnh thang ABCP?

GV khẳng định: Vậy hỡnh thang nội tiếp đường trũn

khi và chỉ khi hỡnh thang là cõn

GV giới thiệu bài tập 60 SGK trang 90 (Đề bài GV

vẽ sẵn trờn bảng phụ)

GV yờu cầu HS nờu cỏch chứng minh QR // ST

Gợi ý:

- Hóy tỡm trờn hỡnh vẽ cỏc tứ giỏc nội tiếp cỏc đường

trũn (O1); (O2); (O3)?

- Để chứng minh QR // ST, ta cần chứng minh điều

gỡ?

(Gợi ý: Sử dụng mối liờn hệ giữa gúc ngoài tại một

đỉnh và gúc trong của đỉnh đối diện trong tứ giỏc nội

tiếp thỡ bằng nhau, từ đú chứng minh R1S1 )

Hoạt động 3: Củng cố

GV yờu cầu HS nhắc lại định nghĩa, tớnh chất và cỏc

dấu hiệu nhận biết tứ giỏc nội tiếp đó học

GV lưu ý: Trong một số bài toỏn ta cú thể chứng

minh tứ giỏc nội tiếp bằng cỏch chứng minh tứ giỏc

đú là: Hỡnh thang cõn hoặc hỡnh chữ nhật hoặc hỡnh

HS đọc đề và tiến hành vẽ hỡnh theo hướng dẫn của

GV, sau đú nờu gt và kl của bài toỏn

HS:Ta cú

 

 1

1

ính chất hình bình hànhính chất góc ngoài tại một đỉnh và góc trong

à P

của đỉnh đối diện trong

tứ giác nội tiếp ABCP

đó D

ân tại AVậy AD = AP

Trang 6

r R

I O

B A

nhau tại E Biết AE.EC = BE.ED Chứng minh 4

điểm A, B, C, D cựng nằm trờn một đường trũn

Hướng dẫn:

Vận dụng dấu hiệu: Tứ giỏc cú hai đỉnh kề nhau

cựng nhỡn cạnh chứa hai đỉnh cũn lại dưới gúc

khụng đổi thỡ tứ giỏc đú nội tiếp

à K góc ngoài tại đỉnh đối 2

diện của tứ giác KIST

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:(3’)

- ễn tập cỏc kiến thức về tứ giỏc nội tiếp, biết cỏch vận dụng vào giải cỏc bài tập

- Làm bài tập đó hướng dẫn, bài tập 40, 41, 42, 43 trang 79 SBT và bài tập về nhà cho ở trờn

- Đọc trước bài “Đường trũn ngoại tiếp - đường trũn nội tiếp”, ụn lại cỏc kiến thức liờn quanđến đa giỏc đều

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

………

………

Ngày soạn:

Tiết: 50 Đ 8 ĐƯỜNG TRềN NGOẠI TIẾP Ngày dạy:

ĐƯỜNG TRềN NỘI TIẾP.

I MỤC TIấU:

- Kiến thức: HS hiểu được định nghĩa, khỏi niệm và tớnh chất của đường trũn ngoại tiếp, đường

trũn nội tiếp một đa giỏc Biết được bất kỡ đa giỏc đều nào cũng cú một và chỉ một đường trũnngoại tiếp, một và chỉ một đường trũn nội tiếp

- kĩ năng: Biết vẽ tõm của đa giỏc đều (chớnh là tõm chung của đường trũn ngoại tiếp, đườngtrũn nội tiếp), từ đú vẽ được đường trũn ngoại tiếp và đường trũn nội tiếp của một đa giỏc đềucho trước Tớnh được cạnh a theo R và ngược lại tớnh được R theo a của tam giỏc đều, hỡnhvuụng, lục giỏc đều

- Thỏi độ: Rốn HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, khả năng tớnh toỏn, tư duy và lụgớc trong toỏn học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:

- Giỏo viờn:Thước thẳng, compa, bảng phụ, nghiờn cứu kĩ bài soạn

- Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhúm, đọc trước bài học, ụn tập khỏi niệm đa giỏc đều,cỏch vẽ tam giỏc đều, hỡnh vuụng, lục giỏc đều, cỏc kiến thức liờn quan đến gúc với đường trũn,

tứ giỏc nội tiếp,…

III TIẾN TRèNH TIẾT DẠY:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Tỡm hiểu định nghĩa.

GV đưa hỡnh vẽ 49 trang 90 SGK lờn bảng phụ và

HS nghe GV trỡnh bày

Trang 7

giới thiệu như SGK.

H:

Vậy thế nào là đường tròn ngoại tiếp hình vuông?

Thế nào là đường tròn nội tiếp hình vuông?

GV: Trên cở sở đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp

tam giác, hình vuông Hãy mở rộng các khái niệm

trên

Thế nào là đường tròn ngoại tiếp đa giác, đường tròn

nội tiếp đa giác?

GV gọi HS nhắc lại định nghĩa

GV:

- Quan sát hình 49 SGK, em có nhận xét gì về đường

tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp hình vuông?

- Hãy giải thích tại sao r

22

- Nêu cách vẽ lục giác đều nội tiếp đường tròn (O)

- Vì sao tâm O cách đều các cạnh của lục giác đều?

- Gọi khoảng cách từ tâm O đến các cạnh của đa

giác là r, vẽ đường tròn (O;r) Đường tròn này

có vị trí như thế nào đối với lục giác đều

- Có các dây AB = BC = CD = …

Suy ra các dây đó cách đều tâm Vậy tâm O cách đềucác cạnh của lục giác đều

- Đường tròn (O;r) là đường tròn nội tiếp lục giác đều

HS: Không phải bất kì đa giác nào cũng nội tiếpđược đường tròn

Hai HS đọc định lí trang 91 SGK

Trang 8

r R H O

K

J I

C B

A

Hoạt động 2: Định lí

GV: Theo em, có phải bất kì đa giác nào cũng nội

tiếp đường tròn hay không?

GV: Ta thấy tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

luôn có một đường tròn ngoại tiếp và một đường

tròn nội tiếp, và người ta chứng minh được định lí

sau: “Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một

đường tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đường tròn

- Làm thế nào vẽ được đường tròn ngoại tiếp tam

giác đều ABC

- Nêu cách tính R

- Nêu cách tính r = OH

- Để vẽ tam giác đều IJK ngoại tiếp (O;R) ta làm thế

nào?

GV chốt lại và yêu cầu HS ghi nhớ:

Với đa giác đều nội tiếp đường tròn (O;R):

- Trong tam giác vuông AHB, ta có:

3 3.sin 60

- Qua các đỉnh A, B, C của tam giác đều ABC, ta vẽ

3 tiếp tuyến với (O;R), ba tiếp tuyến này cắt nhau lầnlượt tại I, J, K Tam giác IJK ngoại tiếp (O;R)

HS3:

Vẽ các dây bằng nhau bằng bán kính R, chia đườngtròn thành sáu phần bằng nhau, nối các điểm chiacách nhau một điểm, ta được tam giác đều ABC

Ta có OA = R, suy ra AH =

3

2RTrong tam giác vuông ABH, ta cósin sin 60

sin 60 2 2

AH B

AB AH

Trang 9

90

60

O I

D

C

B A

GV: Từ cỏc kết quả này, hóy tớnh R theo a? HS: Tớnh R theo a:

- Nắm vững định nghĩa, định lớ của đường trũn ngoại tiếp, đường trũn nội tiếp đa giỏc

- Biết cỏch vẽ lục giỏc đều, hỡnh vuụng, tam giỏc đều nội tiếp đường trũn (O;R), cỏch tớnhcạnh a của đa giỏc đều theo R và ngược lại

- Làm cỏc bài tập: 61, 64 trang 91, 92 SGK

- Hướng dẫn: Bài 64:

a) ABCD là hỡnh thang nội tiếp đường trũn (O),

suy ra ABCD là hỡnh thang cõn

b) Gúc CID là gúc cú đỉnh nằm bờn trong đường trũn,

vận dụng tớnh được CID  90 Vậy AC  BD

c)

60 à cạnh của lục giác đều nội tiếp

90 à cạnh của hình vuông nội tiếp

120 à cạnh của tam giác đều nội tiếp

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

Tuaàn 26 Ngày soạn:

Tiết: 51 Đ9 ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRềN, CUNG TRềN Ngày dạy:

Trang 10

- Kĩ năng: Biết vận dụng các công thức C = 2 R, C =  d, l = 180

Rn

 vào tính các đại lượng chưa biết của các công thức và vận dụng để giải một số bài toán thực tế

- Thái độ: Rèn HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán, vận dụng các công thức linh hoạt,

nhanh nhẹn; thấy được các ứng dụng thực tế của các công thức toán học và sự thú vị của số pi

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên:Thước thẳng, compa, bảng phụ, tấm bìa hình tròn

- Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhóm, tấm bìa dày cắt hình tròn, máy tính bỏ túi; ôn tập

công thức tính chu vi của đường tròn (Toán 5)

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Công thức tính độ dài đường tròn

GV yêu cầu HS nhắc lại công thức tính chu vi đường

đã làm trước ở nhà (GV đã cho HS về nhà thực hiện

theo nhóm và điền vào bảng sẵn)

Hoạt động 2: Công thức tính độ dài cung tròn

GV hướng dẫn HS lập luận để xây dựng công thức:

- Đường tròn bán kính R có độ dài tính như thế nào?

- Đường tròn ứng với 3600, vậy cung 10 có độ dài

n: số đo độ của cung tròn

HS: Chu vi đường tròn bằng đường kính nhân với 3,14

C = d 3,14Trong đó C là chu vi đường tròn, d là đường kính của đường tròn

HS thực hiện sẵn các đồ dùng ở nhà, thực hành trên lớp và điền vào bảng

Đườngtròn (O1) (O2) (O3) (O4)

R

-

2

Trang 11

GV cho HS thực hiện bài tập 66 SGK trang 95, yêu

GV yêu cầu HS tính toán trên bảng phụ, sau đó nhận

xét và tuyên dương các nhóm thực hiện tốt, đồng

thời động viên các nhóm chưa tốt

GV yêu cầu HS nhắc lại:

- Công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn

- Giải thích các kí hiệu trong các công thức trên

GV giới thiệu bài tập 69 trang 95 SGK, yêu cầu HS

Rn l

Qu

m S

Trang 12

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

- Kiến thức: Củng cố các công thức về độ dài đường tròn, cung tròn và những ứng dụng trong

thực tế của các công thức này

- kĩ năng: Rèn HS kĩ năng áp dụng công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn và cáccông thức được suy ra từ các công thức này vào giải toán

- Thái độ: Nhận xét và rút ra cách vẽ một số đường cong chắp nối, tính được độ dài các đườngcong đó, giải được một số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên:Thước thẳng, compa, bảng phụ

- Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhóm, máy tính bỏ túi, giải các bài tập đã cho về nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Hãy chứng minh nửa đường tròn đường kính AC

bằng tổng hai nửa đường tròn đường kính AB và

BC

GV giới thiệu bài tập 71 trang 96 SGK, yêu cầu HS

hoạt động nhóm theo các yêu cầu sau:

- Vẽ lại đường xoắn ốc hình 55 SGK

- Nêu cách vẽ (1 HS của nhóm trình bày miệng)

Một HS đọc đề, tất cả các HS vẽ hình vào vở

HS tính toán và trả lời:

- Độ dài nửa đường tròn (O1) là:

.2

.AB §é dµi n ¶ ® êng trßn O µ:

2

§é dµi n ¶ ® êng trßn O µ:

2

l BC l

Trang 13

3 2

1 H

G

F

E

D C

B A

- Tính độ dài đường xoắn ốc

Các nhóm thực hiện trong vòng 5’, GV và các nhóm

cùng nhận xét bài làm và kết luận chung

GV giới thiệu bài tập 72 trang 96 SGK, hình vẽ GV

vẽ sẵn trên bảng phụ

GV:

- Hãy tóm tắt bài toán

- Nêu cách tính số đo độ của góc AOB, cũng chính

là tính n0 của cung AB

GV giới thiệu bài tập 75 trang 96 SGK (Hình vẽ GV

+ Vẽ cung tròn EF tâm C, bán kính R2 = 2cm, n = 900

+ Vẽ cung tròn FG tâm D, bán kính R3 = 3cm, n = 900

+ Vẽ cung tròn GH tâm A, bán kính R4 = 4cm, n = 900

- Tính độ dài đường xoắn ốc:

Trang 14

2 

O O' M

B A

ãc néi tiÕp vµ gãc ë t©m cïng ch¾n mét cung

Hoạt động 2: kiểm tra 15’

Câu 1:Cho đường tròn tâm O bán kính OA=2cm ,OB tạo với OA một góc 600

1)Tam giác OAB là tam giác gì?

A.Cân ;B.đều; C.vuông ;D.thường

2)Cung nhỏ AB có số đo là:

Trang 15

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

Tuấn 27 Ngay soạn

Tiết: 53 §10 DIỆN TÍCH HÌNH TRỊN, HÌNH QUẠT TRỊN Ngay dạy

- kĩ năng: HS biết cách tính diện tích hình trịn, diện tích hình quạt trịn của cung trịn n0, vận

dụng các cơng thức này vào giải các bài tốn cĩ liên quan

- Thái độ: Rèn HS tính cẩn thận trong tính tốn, vận dụng các cơng thức linh hoạt và rèn tính

chính xác trong chứng minh, suy luận tốn học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên:Thước thẳng, compa, bảng phụ, máy tính bỏ túi, tài liệu tham khảo.

- Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhĩm, máy tính bỏ túi và ơn tập cơng thức tính diện tích

hình trịn (đã học lớp 5)

III HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

GV:

- Nêu cơng thức tính độ dài đường trịn, độ dài cung

trịn n0?

- Chữa bài tập 76 trang 96 SGK

Hoạt động 2: Cơng thức tính diện tích hình trịn

Trang 16

B

A O

R

- Nêu công thức tính diện tích hình tròn đã học ở lớp

5?

- Qua bài trước ta biết rằng 3,14 là giá trị gần đúng

của số vô tỉ  Vậy công thức tính diện tích hình

tròn bán kính R là:S .R2

GV: Áp dụng tính S khi R = 3cm (làm tròn kết quả

đến chữ số thập phân thứ 2)

GV giới thiệu bài tập 77 trang 98 SGK

H: Hãy xác định bán kính của hình tròn, rồi tính diện

tích của hình tròn đó?

Hoạt động 3: Cách tính diện tích hình quạt tròn

GV giới thiệu khái niệm diện tích hình quạt tròn như

SGK

Phần gạch chéo của hình vẽ trên là hình quạt tròn

OAB, tâm O, bán kính R, cung tròn n0

Để xây dựng công thức tính diện tích hình quạt tròn

n0, hãy thực hiện ?1 (đề bài ghi sẵn trên bản phụ)

Hãy điền biểu thức thích hợp vào các chỗ trống (…)

trong dãy lập luận sau đây:

- Hình tròn bán kính R (ứng với cung 3600) có diện

2

- Nêu công thức tính diện tích hình quạt, áp dụng

tính diện tích hình quạt đề bài cho?

S = R.R.3,14HS:

.R 3,14.3 28,26 cm

HS vẽ hình vào vởMột HS nêu cách tính:

Có d = AB = 4cm, suy ra R = 2cm.Diện tích hình tròn là:

.R 3,14.2 12, 56 cm

HS vẽ hình vào vở và nghe GV trình bày

HS lên bảng điền vào chỗ trống:

2 2 2360360

R R

2360

q

l R

S 

Với R là bán kính của đường tròn

n là số đo độ của cung tròn

l là độ dài cung tròn

HS đọc đề và tóm tắt bài toán

Trang 17

B A

30m

Hoạt động 4: Củng cố - luyện tập

GV yêu cầu HS nhắc lại công thức tính diện tích

hình tròn, diện tích hình quạt tròn

GV giới thiệu bài tập 81 trang 99 SGK

GV: Diện tích hình tròn sẽ thay đổi thế nàonếu:

a) Bán kính tăng gấp đôi

b) Bán kính tăng gấp ba?

c) Bán kính tăng k lần (k > 1)?

GV giới thiệu bài tập 82 trang 99 SGK Điền vào ô

trống trong bảng sau (kết quả làm tròn đến chữ số

36Ýnh S ?

.6 36

Cho R cm n

Trang 18

Tuấn 27 Ngay soạn

Tiết: 54 LUYỆN TẬP Ngay dạy

(DIỆN TÍCH HÌNH TRỊN, HÌNH QUẠT TRỊN)

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS củng cố các cơng thức về diện tích hình trịn, hình quạt trịn, tìm hiểu về các

đường cong chắp nối

- Kĩ Năng: Rèn HS kĩ năng vận dụng các cơng thức tính diện tích hình trịn, hình quạt trịn vào

giải tốn, kĩ năng vẽ các đường cong chắp nối, học sinh được giới thiệu khái niệm hình viên

phân, hình vành khăn và cách tính diện tích các hình đĩ

- Thái độ: Rèn HS tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, tính sáng tạo, linh hoạt trong vận

dụng các cơng thức trong tính tốn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên:Thước thẳng, compa, bảng phụ, tài liệu tham khảo, máy tính bỏ túi.

- Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhĩm, máy tính bỏ túi, các bài tập GV đã cho.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - chữa bài tập

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: Nêu cơng thức tính diện tích hình trịn? Vận

dụng giải bài tập 78 trang 98 SGK

HS1:

- Nêu cơng thức tính diện tích hình trịn bán kính R

là S = R2

- Bài tập 78:

Trang 19

N

I B

GV giới thiệu bài tập 83 trang 99 SGK, hình vẽ GV

vẽ sẵn trên bảng phụ Yêu cầu HS nêu cách vẽ

Ön tÝch c¶ h×nh qu¹t trßn OAB lµ 1

+ Đường thẳng vuông góc với HI tại M cắt (M) tại N

và cắt nửa đường tròn đường kính OB tại A

Trang 20

gạch sọc)

- Gọi HS tính toán cụ thể

- Chứng tỏ rằng hình tròn đường kính NA có cùng

diện tích với hình HOABINH?

HD: Hãy tính diện tích của hình tròn đường kính

NA, rồi so sánh với diện tích hình HOABINH

GV giới thiệu bài tập 85 trang 100 SGK

GV giới thiệu khái niệm hình viên phân: Hình viên

phân là phần hình tròn giới hạn bởi một cung và dây

căng cung ấy

Ví dụ:

Hình bên là hình viên phân AmB

GV yêu cầu tính diện tích hình viên phân AmB, biết

góc ở tâm AOB 60 và bán kính đường tròn bằng

5,1cm

H: Làm thế nào tính được diện tích hình viên phân

AmB? Nêu cách tính cụ thể

GV giới thiệu bài tập 86 trang 100 SGK GV giới

thiệu khái niệm hình vành khăn: Hình vành khăn là

phần hình tròn nằm giữa hai hai đường tròn đồng

tâm

GV hướng dẫn cách tính diện tích hình vành khăn,

- Để tính diện tích hình gạch sọc ta lấy diện tích nửa hình tròn (M) cộng với diện tích nửa hình tròn đườngkính OB, rồi trừ đi diện tích hai nửa hình tròn đường kính HO

84

Diện tích hình quạt tròn OAB là:

2.60 5,1

VËy diÖn tÝch h×nh viªn ph©n AmB lµ:

Trang 21

n m

O

C B

A

yêu cầu HS hoạt động nhóm: Nhóm 1, 3, 5 thực hiện

câu a, nhóm: 2, 4, 6 thực hiện câu b

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm, sau 4 phút GV

thu các bảng nhóm và cùng HS cả lớp kiểm tra và

nhận xét, đánh giá

Hoạt động 3: Củng cố

GV yêu cầu HS nhắc lại công thức tính độ dài đường

tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt

tròn

GV giới thiệu bài tập 87 trang 100 SGK, hướng dẫn

HS về nhà thực hiện:

- Hình vẽ

- Vẽ nửa đường tròn (O) đường kính BC, cắt AB và

AC tại D và F Nhận xét gì về tam giác BOA

- Tính diện tích viên phân BmD

- Tính diện tích hai viên phân ở ngoài tam giác ABC

HS hoạt động nhóm:

a) Diện tích hình tròn (O;R1) là:

2 2

1 2

R V

d, độ dài cung tròn: l = 180

Rn

Công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là S =2

HS lắng nghe hướng dẫn của GV để về

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà: (4’)

- Ôn tập chương III với các nội dung sau:

+ Soạn các câu hỏi ôn tập chương (chú ý: Ghép câu 7 và 14, câu 8 và 15, câu 10 và 11

+ Học thuộc các định nghĩa, định lí trong phần “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” trang 101, 102,

103 SGK

Ngày đăng: 14/04/2021, 06:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w