Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào tình huống thực tiễn đơn giản như tìm tâm của một hình tròn ; nhận biết các các biển giao thông hình tròn có tâm đối xứng có trục đối xứng?. [r]
Trang 1Bài1 : Sự xác định đường tròn
Tính chất đối xứng của đường tròn
(Tiết 2)
Trang 2I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
Biết được đường tròn là hình có tâm đối xứng , có trục đối xứng
2.Kỹ năng:
Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào tình huống thực tiễn đơn giản như tìm tâm của một hình tròn ; nhận biết các các biển giao thông hình tròn có tâm đối xứng có trục đối xứng
3.Thái độ:
Nghiêm túc trong học tập, qui lạ về quen
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tư duy
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các phương tiện học toán, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp.
Trang 3Nêu cách xác định đường tròn ?
- Đường tròn xác định
khi biết tâm và bán kính - biết đoạn thẳng là đường Đường tròn xác định khi
kính
tâm
bán kính
bán kính tâm
Trang 4Bài tập áp dụng:
• Hãy vẽ (O ; 2cm)
• Hãy vẽ đường tròn đi qua hai điểm A và B.
Bài tập áp dụng:
• Hãy vẽ (O ; 2cm)
• Hãy vẽ đường tròn đi qua hai điểm A và B.
Trang 5B O
Bài tập áp dụng:
• Hãy vẽ (O ; 2cm)
• Hãy vẽ đường tròn đi qua hai điểm A và B.
Bài tập áp dụng:
• Hãy vẽ (O ; 2cm)
• Hãy vẽ đường tròn đi qua hai điểm A và B.
Trang 6Trong các biển báo giao thông sau, biển nào có tâm đôi xứng, biển nào có trục đối xứng?
Trang 7Ti t 20 ết 20 Bài1 : Sự xác định đường tròn
Tính chất đối xứng của đường tròn
(tt)
Trang 8Bài 1 : Sự xác định đường tròn
Tính chất đối xứng của đường tròn
1 Nhắc lại về đường tròn
2 Sự xác định đường tròn
3 Tâm đối xứng
Trang 9A’
.
A
3 Tâm đối xứng
Cho đường tròn (O), A là một điểm bất
kì trên (O), vẽ A’ đối xứng với A qua O Chứng minh rằng điểm A’ cũng thuộc (O)
- Vì A’ đối xứng với A qua
O nên OA’ = OA
- Hay OA’ bằng bán kính
- Vậy A’ thuộc (O)
Hướng dẫn
?4
Trang 10Bài 1 : Sự xác định đường tròn
Tính chất đối xứng của đường tròn
1 Nhắc lại về đường tròn
2 Sự xác định đường tròn
3 Tâm đối xứng
Đường tròn là hình có tâm đối xứng Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó
Trang 114 Trục đối xứng
Cho đường tròn (O), AB là một đường kính bất kì và C là một điểm thuộc (O), vẽ C’ đối xứng với C qua AB Chứng minh C’ thuộc (O)
Hướng dẫn
- Nối OC, OC’
- Xét 2 tam giác vuông COI và C’OI ta có :
+ OI là cạnh chung + CI = C’I ( vì C’ đx với C)
COI = C’OI (c-g-c)
- Vậy OC’ = OC
- Hay C’ thuộc (O)
Trang 12Bài 1 : Sự xác định đường tròn
Tính chất đối xứng của đường tròn
1 Nhắc lại về đường tròn
2 Sự xác định đường tròn
3 Tâm đối xứng
4 Trục đối xứng
Đường tròn là hình có trục đối xứng Bất
kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn
Trang 13Trong các biển báo giao thông sau, biển
nào có tâm đôi xứng, biển nào có trục đối xứng?
Có hai trục đối xứng,
Có một tâm đối xứng
Không có tâm đối xứng,
Có 1 trục đối xứng
.
Trang 14Bài tập 2 (sgk/100): Hãy nối một ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng
1) Nếu một tam giác có
ba góc nhọn 4) Thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm ngoài tam giác
2) Nếu tam giác có góc
vuông 5) Thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm trong tam giác
3) Nếu tam giác có góc
tù
6) Thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh lớn nhất
7) Thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh nhỏ nhất
Trang 15A B
a) Đường tròn tâm I bán kính 5
b) Hình tròn tâm I bán kính 5 cm là
c) Tập hợp các điểm M có khoảng cách
4) Có khoảng cách đến I nhỏ hơn hoặc bằng 5 cm
Bài tập 7 (sgk/101): Hãy nối một ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng
Trang 16Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM ; AB = 6cm, AC = 8cm a) Chứng minh các điểm A; B; C cùng thuộc một đường tròn tâm M
b) Trên tia đối của tia MA lấy các điểm D; E; F sao cho MD = 4cm; ME = 6cm; MF
= 5cm Hãy xác định vị trí của mỗi điểm D; E; F với đường tròn (M)
Chứng minh
A
D E
F
a) Tam giác ABC vuông tại A, có AM là trung tuyến
nên AM = BM = CM (tính chất đường trung tuyến
của tam giác vuông)
Do đó các điểm A; B; C cùng thuộc một đường tròn
tâm M
b) Theo định lí Py – ta – go ta có:
Suy ra BC = 10 cm
M
BC là đường kính của đường tròn (M) nên bán kính R = 5cm
MD = 4cm < R suy ra điểm D nằm bên trong đường tròn (M)
ME = 6cm > R suy ra điểm E nằm bên ngoài đường tròn (M)
MF = 5cm = R suy ra điểm F nằm trên đường tròn (M)
BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 82 = 36 + 64 = 100
Trang 17So sánh các góc Chứng minh các điểm cùng nằm trên một đường tròn
Biết tâm và bán kính
Ba điểm không thẳng hàng
Tâm đối xứng Trục đối xứng
Biết một đoạn thẳng là
đường kính
ĐƯỜNG
TRÒN
Đường tròn tâm O bán kính R (với R >0) là hình gồm các điểm cách điểm O một
khoảng bằng R
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài tập: 4 (sgk/100)