1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giaùo aùn toaùn tuaàn 1 giaùo aùn moân toaùn lôùp 1 thöù ba ngaøy 25 thaùng 8 naêm 2009 tieát 1 tieát hoïc ñaàu tieân a muïc tieâu tạo khoâng khí vui vẻ trong lớp học hs tự giới thiệu về mình bước

168 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án môn toán lớp 1
Người hướng dẫn Gv. Nguyễn Trọng Tấn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 202,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_Töï giaûi baøi toaùn baèng lôøi vaø ñieàn pheùp tính vaøo baûng caøi - baûng con -baûng caøi -Vôû baøi taäp.. CAÙC HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC CHUÛ YEÁU: Thôøi. gian[r]

Trang 1

Tuần 1 GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 1

Thứ ba , ngày 25 tháng 8 năm 2009

TIẾT 1: TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN

A MỤC TIÊU:

-Tạo không khí vui vẻ trong lớp học, HS tự giới thiệu về mình

- Bước đầu làm quen với sách giáo khoa, đồ dùng học toán , các hoạt động học tập trong giờ học toán

Gv kiểm tra sự trang bị SGK, bộ đồ dùng toán1 của Hs

Gv nhận xét, khen ngợi những Hs chuẩn bị tốt, nhắc nhở

những Hs chuẩn bị chưa tốt thì về cố gắng trang bị thêm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Gv giới thiệu tên bài ( Tiết học đầu tiên), ghi bảng

Hs đọc tựa bài

2 Hướng dẫn bài mới:

a Hướng dẫn Hs sử dụng SGK toán 1:

Gv đưa cho Hs xem và giới thiệu quyển SGK toán 1

Gv yêu cầu Hs lấy SGK toán 1 ra sau đó Gv hướng dẫn

Hs mở sách đến trang có bài “Tiết học đầu tiên”

Gv giới thiệu ngắn gọn về sách:

+ Từ bìa đến bài “Tiết học đầu tiên”

+ Sau bài “Tiết học đầu tiên” thì mỗi tiết học có một

phiếu,mỗi phiếu gồm hai phần:bài học và bài tập Têên bai

được đặt ở đầu trang

Gv cho Hs thực hành gấp và mở sách ( lưu ý Hs khi gấp ,

mở phải nhẹ nhàng để sách không bi rách)

Hướng dẫn Hs cách giữ gìn sách: khi gấp , mở phải nhẹ

nhàng để sach không bi rách, không viết, vẽ bẩn lên sách,……

b Hướng dẫn Hs làm quen với một số hoạt động học tập

Hát vui

Hs lấy SGK vàbộ đồ dùng toán

1 ra cho Gv kiểm tra

Trang 2

toán ở lớp 1:

- Gv hướng dẫn Hs quan sát từng tranh ở trang 4, 5 và trả

lời các câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Trong tiết học các bạn đã sử dụng những dụng cụ nào?

- Gọi Hs trình bày

- Gv nhận xét, chốt lại: Trong giờ học tốn có lúc các em

sẽ làm việc với que tính, thước đo,….có lúc phải làm việc theo

nhom, có lúc làm việc cả lớp,… Tuy nhiên việc tự học là

quan trọng vì vậy cac em phải tự học, tự làm

c Gv giới thiệu với Hs các yêu cầu cần đạt trong giờ

+ Biết giải các bài toán

+ Biết đo độ dài , biết được hôm nay là thứ mấy,…

Đặt biệt các em sẽ biết cách học tập, làm việc, suy nghĩ

một cách thông minh, biết nêu suy nghĩ của mình bằng lời

Vì vậy muốn học toán giỏi cac em phải đi học đều và làm

bài đầy đủ,…

d Gv giới thiệu bộ đồ dùng toán 1 của Hs :

+ Gv yêu cầu Hs lấy bộ đồ dùng ( BĐD) toán 1 và mở

ra

+ Gv lấy và giới thiệu tên gọi của từng món đồ dùng và

công dụng của chúng

+ Gv lấy bất kì đồ vật nào trong BĐD và gọi Hs nêu tên

gọi và công dụng của đồ vật đó

+ Gv nhận xét , tuyên dương

+ Gv hướng dẫn Hs cách mở, đậy và bảo quản bộ đồ

dùng

IV Củng cố- dặn dò:

- Gv hỏi lại tựa bài

- Gv cho hs nêu lại tên và công dụng của một số đồ dùng

Trang 3

Thứ tư , ngày 26 tháng 8 năm 2009

TIẾT 2: NHIỀU HƠN, ÍT HƠN

A.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_ Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật

_ Biết sử dụng các từ “nhiều hơn”, “ít hơn” khi so sánh về số lượng đồ vật

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh ảnh trong SGK và một số bút , thước

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Ổn định:

II KTBC:

Gv kiểm tra sự trang bị SGK, bộ đồ Dùng toán 1

của Hs, thước, bút chì

Gv nhận xét, khen ngợi những Hs chuẩn bị tốt, nhắc

nhở những Hs chuẩn bị chưa tốt thì về cố gắng trang bị

thêm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Gv giới thiệu tên bài ( Nhiều hơn, ít hơn), ghi

bảng

Hs đọc tựa bài

2 Hướng dẫn bài mới:

a Hướng dẫn Hs so sánh số lượng cốc và thìa:

Gv đặt 5 cái cốc lên bàn và nói : Thầy có một số

cốc

Gv lấy tiếp 4 cái thìa và nói : Thầy có một số thìa

Gv gọi 1 Hs lên đặt vào mỗi cốc một thìa

Gv hỏi Hs: còn cốc nào không có thìa không?

Gv nhận xét : khi đặt vào mỗi cốc một thìa thì

vẫn còn một cốc chưa có thìa ta nói : “số cốc nhiều

hơn số thìa”à gọi 3 Hs nhắc lại

Gv: khi đặt vào mỗi cốc một thìa thì không còn

thìa nào để đặt vào cốc còn lại ta nói “số thìa ít hơn

số cốc”và gọi 3 Hs nhắc lại

Gv cho cả lớp nhắc lại câu “ số cốc nhiều hơn số

thìa, số thìa ít hơn số cốc”

b Gv hướng dẫn HS quan sát từng hình vẽ trong

Hs : còn một cốc không còn thìa

Hs lắng nghe và nhắc lại

Cả lớp nhắc lại

Trang 4

bài học và hướng dẫn HS so sánh số lượng 2

nhóm đồ vật:

GV yêu cầu HS quan sát bức tranh trong SGK

sau đó dùng bút chì và thước nối 1…với 1…

Ví dụ: một cái ca với một cái muỗm

GV quan sát giúp đỡ HS

Gọi HS trả lời theo từng tranh xem đối tượng nào

nhiều hơn, đối tượng nào ít hơn theo gợi ý

Ví dụ: số ca như thế nào so với số muỗm?

Số muỗm như thế nào so với số ca

GV nhận xét tuyên dương

IV Củng cố- dặn dò :

- Gv hỏi lại tựa bài

- Gv cho Hs chơi trò chơi “nhiều hơn, ít hơn”

bằng cách giáo viên đưa ra một nhóm đồ vật có số

lượng không bằng nhau (4 quyển sách , 5 quyển vở

hoặc 7 bút chì và 6 cây thước…) cho hs thi đua nêu

nhanh xem nhóm nào có số lượng nhiều, nhóm nào

có số lượng ít

- Gv nhận xét , tuyên dương

- Nhận xét tiết học

- Dặn Hs về xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

HS quan sát và làm vào SGk

Trang 5

Thứ năm , ngày 27 tháng 8 năm 2009

TIẾT 3: HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

AMỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_ Nhận biết được hình vuông, hình tròn

_ Nói đúng tên hình

_HS giỏi làm bài tâp số 4

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một số hình vuông, hình tròn có kích thước, màu sắc khác nhau

- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Ổn định:

II KTBC:

GV hỏi lại tựa bài

Gọi 2 Hs lên bảng dùng thước nối các nhóm đồ

vật mà Gv đã chuẩn bị và nêu xem nhóm nào

nhiều hơn, nhóm nào ít hơn

Gv kết hợp cho Hs dưới lớp nêu miệng

Gv nhận xét ghi điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

Gv giới thiệu tên bài ( hình vuông, hình tròn), ghi

bảng

Hs đọc tựa bài

2 Hướng dẫn bài mới:

a Giới thiệu hình vuông:

Gv lần lượt giơ từng hình vuông đã chuẩn bị có

kích thước, màu sắc khác nhau và nêu: đây là hình

vuông

Gv lấy các hình vuông và cho Hs nhắc lai đây là :

hình vuông

Gv yêu cầu Hs lấy tất cả các hình vuông trong bộ

đồ dùng đặt lên bàn

Gv quan sát giúp đỡ Hs

Gv gọi Hs giơ hình vuông và nói hình vuông

Gv yêu cầu Hs liên hệ thực tế xem những vật nào

có dạng hình vuông

Hỗ trợ: Gv có thể nêu 1 vài vật: viên gạch, cửa sổ

Gv nhận xét , tuyên dương

Trang 6

b Giới thiệu hình tròn:

Gv tiến hành tương tự như hình vuông

Sau khi giới thiệu hình tròn xong Gv yêu cầu Hs

lấy SGk và chỉ ra đâu là hình vuông, đâu là hình tròn

3 Thực hành:

Bài 1:

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn cách làm: dùng bút t chì màu tô vào

bên trong của các hình vuông (mầu tuỳ thích)

Gv quan sát , giúp đỡ Hs

Bài 2:

Hướng dẫn tương tự bài 1 (lưu ý Hs khi tô con lật

đật nên dùng các mầu khác nhau)

Bài 3:

Tương tự bài 1, 2 nhưng lưu ý Hs nên dùng mầu

khác nhau để tô màu của hình vuông và hình tròn

Bài4:HS GIỎI LÀM

Gv cho Hs dùng các mảnh giấy có dạng như hình

của bài 4 rồi gấp để tạo thành các hình vuông

Hỗ trợ: Gv có thể làm cho HS quan sát

IV Củng cố- dặn dị:

- Gv hỏi lại tựa bài

- Gv cho Hs thi nêu nhanh các vật có dạng hình

Trang 7

Thứ sáu , ngày 28 tháng 8 năm 2009

TIẾT 4: HÌNH TAM GIÁC

A.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_ Nhận biết dược hình tam giác

_ Nói đúng tên hình tam giác

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một số hình tam giác có kích thước, màu sắc khác nhau

- Một số vật thật có mặt là hình tam giác

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Ổn định:

II KTBC:

GV hỏi lại tựa bài

Gọi 2 Hs lên bảng tìm xem đâu là hình

vuông ,đâu là hình tròn (các hình Gv đã chuẩn bị

sẵn)

Gv kết hợp cho Hs dưới lớp nêu miệng bằng cách

Gv đưa hình vuông hoặc hình tròn và hỏi Hs : đây

là hình gì ?

Gv nhận xét ghi điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

Gv giới thiệu tên bài ( Hình tam giác ), ghi bảng

Hs đọc tựa bài

2 Hướng dẫn bài mới:

a Giới thiệu hình tam giác :

Gv lần lượt giơ từng hình tam giác đã chuẩn bị có

kích thước, màu sắc khác nhau và nói đây là hình

tam giác

Gv yêu cầu Hs lấy tất cả các hình tam giác trong

bộ đồ dùng đặt lên bàn và nói đây là hình tam giác

Gv quan sát giúp đỡ Hs

Gv giới thiệu các hình tam giác trong bài học

Gv cho Hs vẽ hình tam giác vào bảng con

Gv nhận xét , tuyên dương

b Thực hàng xếp hình:

Gv nêu yêu cầu

Gv yêu cầu Hs lấy các hình trong bộ đồ dùng và

Trang 8

xếp thành các hình như trong SGK

Hỗ trợ: Gv có thể xếp mẫu một vài hình cho Hs

quan sát

Gv quan sát giúp đỡ Hs và khuyến khích Hs có

thể xếp thành những hình khác mẫu em biết

Gv nhận xét , tuyên dương những Hs có ý tưởng

mới, xếp hình đẹp

IV Củng cố- dặn dị:

- Gv hỏi lại tựa bài

- Gv cho Hs thi tìm nhanh các hình

- Gv lấy một số hình vuông, hình tròn , hình tam

giác và để chung với nhau sau đĩ gọi Hs lên tìm và

để riêng từng loại hình ai tìm nhanh và đúng sẽ

Trang 9

TUẦN 2

Thứ ba , ngày 01 tháng 9 năm 2009

TIẾT 5: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố:

_ Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới

B Chuẩn bị :

- Một số hình vuông, hình tròn , hình tam giác

- Các que tính

- Một số vật thật có hình vuông, hình tròn , hình tam giác

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định:

II KTBC:

Gv hỏi lại tựa bài

Gọi 2 Hs lên bảng lựa các hình tam giác trong đđống

hình vuông, hình tròn , hình tam giác mà học sinh đã

chuẩn bị sẵn

Gv nhận xét ghi đđiểm

III Bài mới:

1 Giớ i thiệu bài:

Gv giới thiệu tên bài ( Luyện tập), ghi bảng

Hs đđọc tựa bài

2 Hướng dẫn Hs luyện tập:

Bài1:

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn cách làm:

+ Hình vuông: tô cùng một màu

+ Hình tròn: tô cùng một màu

+ Hình tam giác: tô cùng một màu

Gv cho Hs tô màu vào SGK

Gọi 3 Hs lên bảng tô màu các hình Gv đđã vẽ lên trên

bảng (1 hs một loại hình)

Gv nhận xét, tuyên dương

Bài 2:

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv dùng một hình vuông và một hình tam giác ghép

hình mẫu phần ví dụ vừa ghép vừa hướng dẫncách ghép

Trang 10

Gvyêu cầu hs dùng các hình vuông , hình tam giác để

ghép thành các hình như các hình trong SGK

Gv quan sát giúp đđỡ Hs

Gv nhận xét, tuyên dương

Bài 3:

Gv yêu cầu Hs lấy que tính và xếp thành các hình

vuông, hình tam giác

Hỗ trợ: Gv có thể xếp mẫu

Gv cho Hs xếp

Gv quan sat, giúp đỡ Hs

IV Củng cố- dặn dò:

- Gv hỏi lại tựa bài

- Gv cho Hs thi đđua theo tổ nêu nhanh các vật có

dạng hình vuông, hình tròn , hình tam giác có trong

phòng học và ở nhà Tổ nào nêu nhiề và đúng sẽ thắng

cuộc

-Gv nhận xét ,tuyên dương

-Gv giơ hình và gọi hs nêu tên gọi của hình đó

-Nhận xét tiết học

-Dặn hs về ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 11

Thứ năm , ngày 03 tháng 9 năm 2009

TIẾT 6: CÁC SỐ 1, 2, 3

A.MỤC TIÊU:

Giúp hs

_ Biết đọc, viết các số 1, 2, 3.Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

_ Nhận biết số lượng các nhóm có 1; 2; 3 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại; chẳng hạn 3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình tròn…

3 tờ bìa, ttrên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong các số 1, 2, 3

3 tờ bìa, trên mõi tờ bìađã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm ttròn, 3 chấm tròn

C CÁC hoạt Động dạy học chủ yếu:

I Ổn định:

II KTBC:

GV hỏi lại tựa bài

Gọi 2 Hs lên bảng lựa hình vuông, hình tròn, hình tam giác

Gv đđọc tên hình cho Hs dưới lớp giơ hình

Gv nhận xét ghi điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Gv giới thiệu tên bài ( Các số 1, 2, 3), ghi bảng

Hs đđọc tựa bài

2 Hướng dẫn bài mới:

a Giới thiệu số 1:

Gv lần lượt yêu cầu Hs quan sát các bức tranh có 1 phần tử

(1 con gà , 1 con thỏ, 1 con chim, 1 cô gái ) và trả lời câu hỏi:

+ Trong tranh có mấy con gà ? Mấy con thỏ, …

Gv gọi Hs trả lời

Gv hỏi Hs các tranh 1 con gà , 1 con thỏ, 1 cơ gái , 1 con

chim có đđiểm gì giống nhau ?

Gv nhận xét , kết luận: Các tranh 1 con gà ,1 con thỏ,…

Đều có số lượng là 1 ta dùng số 1 đđể chỉ số lượng của các

nhóm đồ vật đđđđó

Gv viết số 1 lên bảng và hướng dẫn Hs quan sát số 1 in

và số 1 viết

Gv chỉ và đđọc lại số 1

Gv cho hs viết số 1 vào bảng con

b Giới thiệu số 2, 3:

Gv tiến hành tương tự như số 1

Sau khi giới thiệu xong Gv yêu cầu Hs chỉ vào hình vẽ các

cột lập phương đđể đđọc từ số 1 đđến số 3 và ngược lại ( tương

Trang 12

tự với các cột ô vuông)

3 Thực hành:

Bài 1:

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn cách viết 1 dòng số 1 , 2, 3

Gv quan sát , uốn nắn Hs

Bài 2:

Gv yêu cầu Hs quan sát bài mẫu và nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn bài mẫu

Cho Hs làm bài

Gọi Hs chữa bài

Gv nhận xét , tuyên dương

Bài 3:

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn cách làm

Cho Hs làm bài và chữa bài

Gv nhận xét, sửa chữa

IV Củng cố- dặn dị:

- Gv hỏi lại tựa bài

- Gv giơ các nhóm đồ vật có số lượng 1, 2, 3, và gọi Hs

nêu số tương ứng

- Gọi Hs đđếm các số từ 1 đđến từ 3 và ngược lại

- Gv nhận xét, tuyên dương

Trang 13

TIẾT 7: LUYỆN TẬP

A.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố về:

_ Nhận biết số lượng 1, 2, 3

_ Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các tấm bìa có từ 1 ,2 ,3

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Ổn định:

II KTBC:

GV hỏi lại tựa bài

Gọi 3 Hs lên bảng viết các số 1, 2, 3

Gv kết hợp cho Hs viết vào bảng con theo tổ

Gọi Hs đđếm từ 1 3 và ngược lại

Gv nhận xét ghi đđiểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Gv giới thiệu tựa bài ( Luyện tập), ghi bảng

Hs đđọc tựa bài

2 Hướng dẫn Hs làm bài tập:

Bài 1:

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn cách làm : đđếm số đđồ vật sau đđó viết số

tương ứng vào ô vuông

Gv cho Hs làm bài

Gọi Hs chữa bài

Gv nhận xét , sửa chữa

Bài 2:

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn mẫu

Gv cho Hs làm bài và chữa bài

Gv nhận xét và cho Hs đđọc từng dãy số

Bài 3:hs khá giỏi làm

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn mẫu

GV cho hs làm bài và chữa bài

Gv nhận xét , sửa chữa

Bài 4:Hskhá giỏi làm

Gv hướng dẫn cách viết

Trang 14

IV Củng cố- dặn dò:

- Gv hỏi lại tựa bài

- Gv giơ những tấm bìa có số lượng 1, 2, 3 đđồ vật và cho Hs

thi nêu số tương ứng

- Gv nhận xét, tuyên dương

- Nhận xét tiết học

- Dặn Hs về ôn lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 15

TIẾT 8: CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5

A.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh

- Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5._ Biết đọc, viết các số 4, 5.Biết đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại.Mỗi chữ số 1, 2, 3, 4, 5 viết trên một tờ bìa

SGK , bảng

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I ổn định:

II KTBC:

GV hỏi lại tựa bài

Gọi 3 H s lên bảng viết số 1, 2, 3

Gv kết hợp cho hs viết bảng con theo tổ

Gv cho Hs đđếm từ 13 và ngược lại

Gv nhận xét , ghi điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Gv giới thiệu tên bài( Các số 1, 2, 3, 4, 5), ghi bảng

Hs đđọc tựa bài

2.Hướng dẫn bài mới:

Gv yêu cầu Hs quan sát và điền số thích hợp vào các

nhóm 1, 2, 3 đđồ vật

a Giới thiệu số 4:

Gv yêu cầu Hs quan sát các nhòm đồ vật có 4 phần tử (4

con gà , 4 con vịt) và trả lời câu hỏi i:

+ Trong tranh có mấy con gà? Mấy con vịt?

Gv gọi hs trả lời

Gv hỏi Hs: các tranh có 4 con gà, 4 con thỏ vậy đđể chỉ

số lượng của mỗi nhóm ta dùng số mấy?

Gv nhận xét , chốt lại ;các tranh 4 gà , 4 con vịt , đều có

số lượng là 4 ta dùng số 4 để chỉ số lượng các nhóm đồ vật

đó

Gv viết số 4 lên bảng và hướng dẫn hs quan sát số 4 in

và số 4 thường

Gv chỉ và đọc số 4

Gv cho hs viết số 4 vào bảng con

b Giới thiệu số 5:

Gv tiến hành tương tự như số 4

Sau khi giới thiệu xong gv yêu cầu hs chỉ vào hình vẽ các

ô vuông để đọc số từ 1 đến 5 và ngược lại

Hs : có 4 con gà , 4 con vịt

Hs ;ta dùng số 4

Hs lắng nghe

HS quan sát

HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

Hs viết vào bảng con

HS đđọc:1, 2, 3, 4, 5 và 5, 4, 3, 2,

2 ,1

Trang 16

3 Thực hành:

Bài 1:

Gv gọi hs nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn cách viết 1 dòng số 4 và 1 dòng số 5

Gv quan sát , uốn nắn Hs

Bài 2:

Gv gọi hs nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn bài mẫu

Cho Hs làm bài

Gọi hs chữa bài

Gv nhận xét , tuyên dương

Bài 3:

Gv nêy yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn cách làm; đếm từ 1 đến 5rồi điền số nào

còn thiếu vào ô trống và ngược lại

Cho Hs làm bàivà chữa bài

Gv nhận xét , sửa chữa

Bài 4: HS giỏi làm

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv yêu cầu hs quan sát mẫu, gv hướng dẫn mẫu

GV cho Hs làm bài và chữa bài

GV nhận xét , tuyên dương

IV Củng cố , dặn dò:

- Gv hỏi lại tựa bài

- GV đọc cho hs viết các số 1, 2, 3, 4, 5 vào bảng con

- Gọi hs đếm các số từ 1 5 và ngược lại

- Gv nhận xét , tuyên dương

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về ôn lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 17

TIẾT 9: LUYỆN TẬP

A.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố về:

_ Nhận biết các số trong phạm vi5

_ Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

_ Sách Toán 1, bút chì

_ Các tấm bìa có ghi các số 1, 2, 3, 4, 5

C.Các hoạt động dạy học chủ yếu

I ổn định:

II KTBC:

GV hỏi lại tựa bài

Gọi 3 hs lên bảng viết số 1, 2, 3, 4, 5

Gv kết hợp cho Hs viết vào bảng con theo tổ

Gv cho Hs đđếm từ 1 đến 5 và ngược lại

Gv nhận xét , ghi điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Gv giới thiệu tựa bài( Luyện tập), ghi bảng

Hs đđọc tựa bài

2 Hướng dẫn hs làm bài tập:

Bài 1:

Gv gọi hs nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn cách làm

Hs làm bài và chữa bài

*Hỗ trợ: Gv có thể gợi ý : có mấy cái ghế ? điền số mấy?

Gv nhận xét , sửa chữa

Bài 2:

Hướng dẫn tương tự bài 1

Bài 3:

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn cách làm: đđếm từ 1 5 rồiđiền số nào còn

thiếu vào ô trống và ngược lại

Cho Hs làm bài và chữa bài

Gv nhận xét , sửa chữa

Bài 4: HS GIỎI LÀM

Gv Gọi hs nêu yêu cầu bài tập

Gv cho Hs làm bài và chữa bài

Gv nhận xét , tuyên dương

IV Củng cố , dặn dò:

- Gv hỏi lại tựa bài

HS nêu yêu cầu bài tập

Hs làm bài và chữa bài

Trang 18

- Gv cho Hs chơi trò chơi “nhận biết thứ tự các số”

* Cách chơi:Gv đđính các số 1, 2, 3, 4, 5 lên bảng không

theo thứ tự sau đđó chia lớp làm 2 đđội

- Gv nhận xét , tuyên dương

- Nhận xét , tiết học

- Dặn hs về ôn lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 19

TIẾT 10: BÉ HƠN, DẤU <

A.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_ Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “béhơn”, dấu < khi so sánh các số

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

_ Các nhóm đồ vật, mô hình phục vụ cho dạy bài học về quan hệ bé hơn (tương tự các nhóm đồ vật

có trong các tranh vẽ của bài học này

_ Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Oån định:

II KTBC:

Gv hỏi lại tựa bài

Gọi 3 hs lên bảng viết số 1, 2, 3, 4, 5

Gv kết hợp cho Hs viết vào bảng con theo tổ

Gv cho Hs đếm từ 15 và ngược lạii

Gv nhận xét ghi điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Gv giới thiệu tựa bài( Bé hơn Dấu < ), ghi bảng

Hs đọc tựa bài

2 Hướng dẫn bài mới:

a Nhận biết quan hệ bé hơn:

Gv đđính mô hình con cá lên bảng : bên trái 1

con gà , bên phải 2 con gà và hỏi Hs :

+ Bên phải có mấy con gà?

+ Bên trái có mấy con gà ?

Gv gọi hs trả lời

Gv hỏi hs :một con gà có ít hơn hai con gà không?

Gv nhận xét, chốt lại ;1con gà ít hơn2 con gà,

Gv : 1 ô vuông so với 2 ô vuông thì như thế nào?

À Gv chốt lại: 1 ô vuông ít hơn 2 ô vuông

Gv nhận xét , chốt lại :1 con gà ít hơn 2 con gà , 1 ô

vuông ít hơn 2 ô vuông , ta nói 1 ít hơn 2

Gv viết 1 < 2 lên bảng và giới thiệu dấu < , đọc là

Trang 20

Gv cho Hs đđọc một bé hơn hai

* Gv hướng dẫn tương tự đối với trường hợp 2<3:

Sau khi Hs đđã thành lập xong 2<3 thì gv ghi các

trường hợp 1<3, 2<5, 3<4, 4<5,… lên bảng và cho hs

đđọc

* Gv lưu ý hs khi viết dấu < giữa 2 số thì bao

giờđầu nhọn cũng chỉ vào số bé

3 Thực hành:

Bài 1:

Gv gọi Hs nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn cách viết một dòng dấu <

Gv quan sát, uốn nắn Hs

Bài 2:

Gv gọi Hs nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn bài mẫu bằng các câu hỏi :

+ Bên trái có mấy lá cờ ?

+ Bên phải có mấy lá cờ?

+ Ba lá cờ so với năm lá cờ thì như thế nào ?

Gv : Bên trái có ba lá cờ viết 3 , bên phải có năm

lá cờ viết 5 , ba bé hơn năm ta viết dấu bé quay về số

3 ( 3 < 5 )

Cho Hs làm bài

Gọi Hs chữa bài

Gv quan sát giúp đỡ Hs

Gv nhận xét , tuyên dương

Bài 3:

Gv hướng dẫn tương tự như bài 2

Bài 4:

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv yêu cầu Hs quan sát mẫu, gv hướng dẫn mẫu (

chú ý nhắc hs số nào bé thì đầu nhọn của dấu sẽ

quay về số đó )

GV cho Hs làm bài và chữa bài

Gv nhận xét , tuyên dương và cho hs đọc kết quả

Bài 5 :HS GIỎI LÀM

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn cách làm

Gọi 1 hs giỏi lên làm mẫu

Nếu làm ở lớp không xong cho hs làm ở nhà

IV Củng cố dặn dò:

- Gv hỏi lại tựa bài

- Gv đđọc các số 4 < 5, 2 <3 , 2 < 4 cho Hs viết vào

bảng con theo tổ

HS đđọc cá nhân , nhóm, lớp

Trang 21

- Gv nhận xét tuyên dương

- Nhận xét tiết học

- Dặm hs về ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo

Hs lắng nghe

Trang 22

Thứ năm , ngày 10 tháng 9 năm 2009

TIẾT 11: LỚN HƠN, DẤU >

A.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_ Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”, dấu >, khi so sánh các số

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

_ Các nhóm đồ vật, mô hình phù hợp với tranh vẽ trong SGK của bài học này

_ Các tấm bìa, mỗi bìa ghi một số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I ổn định:

II KTBC:

GV hỏi tựa bài

Gọi 3 hs lên bảng điền dấu vào bài tập

1…5 ; 3…4 ; 4…5

Gv kết hợp cho hs viết vào bảng con theo tổ

Gv nhận xét , ghi điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Gv giới thiệu tựa bài ( Lớn hơn Dấu > ), ghi bảng

Hs đđọc tựa bài

2 Hướng dẫn bài mới:

a Nhận biết quan hệ lớn hơn:

Gv đđính mô hình con cá lên bảng :bên trái 2 con

cá, bên phải 1 con cá và hỏi Hs :

+ Bên trái có mấy con cá?

+ Bên phải có mấy con cá?

Gv gọi hs trả lời

Gv hỏi hs : hai con cá có nhiều hơn một con cá

không?

Gv chốt lại

Gv hỏi hs : hai chấm tròn so với một chấm tròn ta

thấy như thế nào?

Gvchốt lại

_ GV: hai con cá nhiều hơn một con cá , hai chấm

tròn nhiều hơn một chấm tròn Ta nói hai lớn hơn

3 Hs lên bảng làm

Hs làm vào bảng con

Hstrả lờiHSnhắc

Hs : hai chấm tròn nhiều hơn một chấm tròn

Hs lắng nghe

Trang 23

Gv cho Hs viết dấu > vào bảng con

Gv cho Hs đđọc: Hai lớn hơn một

* Gv hướng dẫn tương tự đối với trường hợp 3>2:

Sau khi Hs đđã thành lập xong 3>2 thì Gv ghi các

trường hợp 3 > 1, 3 > 2, 4 > 1, 4 > 2, 5 > 3, 5 > 4,… lên

bảng và cho hs đọc

* Gv lưu ý hs khi ta viết dấu lớn hoặc dấu bé giữa

hai số thì bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào dấu bé hơn

3 Thực hành

Bài 1:

Gọi hs nêu yêu cầu bài tập

GV hướng dẫn cách viết một dòng dấu >

Gv quan sát , uốn nắn Hs

Bài 2:

Gv gọi hs nêu yêu cầu bài tậpp

- Gv hướng dẫn bài mẫu bằng các câu hỏi:

+ Bên trái có mấy chấm tròn?

+ Bên phải có mấy chấm tròn?

+ Năm chấm tròn so với ba chấm tròn rthì như thế

nào?

Gv : Bên trái có năm chấm tròn viết 5 , bên phải

có ba chấm tròn viết 3, 5 lớn hơn 3 nên ta viết dấu >

quay về số 3( 5 > 3)

Cho Hs làm bài

Gọi hs chữa bài

Gv quan sát giúp đỡ Hs

Gv nhận xét , tuyên dương

Bài 3:

Gv hướng dẫn tương tự như bài 2

Bài 4:

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv yêu cầu hs quan sát mẫu , gv hướng dẫn mẫu

GV chohs làm bài

Gv nhận xét , chốt lại

Bài 5 : DÀNH CHO HS KHÁ GIỎI

Gv nêu yêu cầu bài tập

Gv hướng dẫn hs làm

Gvchữa bài cho hs

IV Củng cố dặn dò:

- Gv hỏi lại tựa bài

- Gv cho Hs viết dấu > vào bảng con

- Gv nêu 3 như thế nào so với 2, 5 …4, 5…2, gọi hs

Trang 24

- Gv nhận xét , chốt lại

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

Hs trả lời

Hs viết vào bảng con

Hs trả lời

Hs lắng nghe

thứ sáu , ngày 11 tháng 9 năm 2009

TIẾT 12: LUYỆN TẬP

Trang 25

A.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh

_ Biết sử dụng các dấu <, > và các từ “bé hơn”, “lớn hơn” khi so sánh hai số

_ Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn khi so sánh hai số (có 2 < 3thì có 3>2 )

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

_ Sách Toán 1, Vở bài tập 1, bút chì

_Bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

I Ổn định:

II KTBC:

GV hỏi lại tựa bài

Gọi 3 Hs lên bảng làm bài tập điền dấu < ,> :3…2,

4…1, 5…2

Gv kết hợp cho Hs viết vào bảng con theo tổ

Gv nhận xét ghi điểm

III Bàimới:

1 Giới thiệu bài:

Gv giới thiệu tên bài( Luyện tập), ghi bảng

Hs đọc tựa bài

3 Thực hành:

Bài 1: Viết dấu > hoặc dấu <

_ GV hướng dẫn HS nêu cách làm bài

_ Khi chữa bài: Gọi HS đọc kết quả GV giúp HS nêu

nhận xét về kết quả làm bài trong từng cột

Chẳng hạn: từ 3 < 4 và 4 > 3 giúp HS nhận biết:

“Có hai số khác nhau thì bao giờ cũng có một số lớn

hơn và một số bé hơn nên có hai cách viết khi so sánh

số đó

_ GV nêu trên bảng từng cặp 2 số khác nhau, chẳng

hạn: 1 và 5; 5 và 3 …

Bài 2: Viết

_GV hướng dẫn HSø nêu cách làm

_Khi chữa bài, Có thể gọi một số

Hát

Hs trả lời

Hs viết bảng lớp

Hs viết bảng con

_ Viết dấu >, < vào chỗ

chấm _Làm bài_ Gọi HS chữa bài

_HS sử dụng lần lượt từngdấu >, < để nối 2 số đó

_ Xem tranh, so sánh số thỏ với số củ cà rốt rồi

Trang 26

Bài 3: Nối ô vuông với số thích hợp

_GV hướng dẫn HS nêu cách làm

_ Vì mỗi ô vuông có thể nối với nhiều số nên GV

nhắc HS có thể dùng các bút chì khác màu nhau để

nối

VD: Ô thứ nhất có thể nối với 4 số: 2, 3, 4, 5

Nếu có điều kiện sau mỗi lần nối nên cho HS viết kết

quả nối, VD: 1 < 2; 1 < 3; 1 < 4; 1 < 5 rồi đọc kết quả

_ GV có thể đọc (bằng lời); HS nghe và viết kết

quảnối

* Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 13 “Bằng nhau, dấu =”

viết kết quả_HS đọc kết quả (từ hàngtrên và từ trái sang phải)

_ Nêu cách làm_Làm bài

Thứ ba , ngày 15 tháng 9 năm 2009

Trang 27

TIẾT 13: BẰNG NHAU, DẤU =

A.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_ Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó( 3=3 , 4=4)

_ Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

_ Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học

C.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1.ổn định:

2.KTBC :

-Gv hỏi tựa bài

- Gọi 3 hs lên bảng điền dấu :1 5 , 5 4 , 4 2

-Gv nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới ;

a Giới thiệu bài:Gv giới thiệu bài và ghi tựa bài

b Nhận biết quan hệ bằng nhau

_GV đính mô hình 3 con cá , 3 chấm tròn lên bảng

và hỏi :

+có mấy con cá?

+có mấy chấm tròn?

+ Số con cá và số chấm tròn so với nhau thì như

thế nào ?

-Gv chốt lại ; 3 con cá so với 3 chấm tròn thì bằng

nhau

- Gvhướng dẫn hs xem tranh minh hoạ trong SGK :

+ Có 3 con hươu, có 3 khóm cây, cứ mỗi con hươu lại

có một khóm cây (và ngược lại), nên số con hươu (3)

bằng số khóm cây (3), ta nói 3 bằng 3

+Có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng, cứ mỗi

chấm tròn xanh lại có 1 chấm tròn trắng, nên số

chấm tròn xanh (3) bằng số chấm tròn trắng (3), ta có

3 bằng 3

_ GV giới thiệu: “Ba bằng ba” viết như sau:

3 = 3, giải thích: dấu = đọc là dấu bằng

_Cho HS đọc: 3 = 3

b) Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4

_Hướng dẫn lần lượt và tương tự như đối với 3 = 3

Trang 28

_Hoaịc neđu vaân ñeă:

+ Chaúng hán: ta bieât 3 = 3, vaôy coù theơ neđu ngay 4 =

4 hay khođng?

+ Höôùng daên HS giại thích 4 = 4 baỉng tranh veõ (hay

mođ hình) neđu trong baøi hóc töông töï nhö ñoâi vôùi 3 = 3

c) Cho HS neđu vaân ñeă töông töï nhö phaăn b, chaúng

hán ñeơ giại thích 2 = 2 1=1 5=5 vaø gv ghi caùc pheùp

tính bạng lôùp

Töø ñoù khaùi quaùt thaønh:

Moêi soâ baỉng chính soâ ñoù vaø ngöôïc lái neđn chuùng

baỉng nhau

3.Thöïc haønh:

Baøi 1: Vieât daâu =

GV quan saùt vaø giuùp HS trong quaù trình taôp vieât daâu

=

Löu yù khi vieât daâu = vaøo giöõa hai soâ, VD: 5 = 5, neđn

höôùng daên HS vieât daâu = cađn ñoâi ngang giöõa hai soâ,

khođng vieât cao quaù, cuõng khođng vieât thaâp quaù

Baøi 2: Vieât

_GV höôùng daên HS caùch laøm vaø neđu nhaôn xeùt roăi

vieât keât quạ nhaôn xeùt baỉng kí hieôu vaøo caùc ođ troâng

_Chaúng hán: ôû hình veõ ñaău tieđn coù 5 hình troøn traĩng,

5 hình troøn xanh, ta vieât: 5= 5

Laøm töông töï vôùi caùc tranh khaùc

Baøi 3: Vieât

_Gv höôùng daên caùch laøm vaø neđu caùch laøm

+Ñ ieăn daâu < , > , = , vaøo ođ troâng

-Gv cho hs chöõa baøi

Baøi 4: Vieât ( DAØNH CHO HSG LAØM )

_Gói HS neđu caùch laøm baøi

4.C ụng coẩ:

-Gv hoûi lái töïa baøi

_Gv cho hs vieât daâu baỉng vaøo bạng con

-Cho hs laøm bạng con theo toơ : 3 4 , 5 5 , 2 2

-Gv nhaôn xeùt

5 Nhaôn xeùt- daịn doø

Veă ođn lái baøi vaø chuaơn bò cho baøi sau” luyeôn taôp”

Hs ñóc caù nhađn

_HS neđu caùch laøm baøi

_Vieât daâu = vaøo vôû

_HS quan saùt tranh ñaău tieđn ôû beđn traùi vaø neđu caùch laøm baøi

_HS laøm baøi_HS chöõa baøi, ñóc keât quạ

_ Vieât daâu thích hôïp vaøo

ođ troâng_ HS laøm baøi vaø chöõa baøi_ So saùnh soâ hình vuođng vaø soâ hình troøn roăi vieât keât quạ so saùnh

Hs trạ lôøiLôùp vieât bạng con

Hs moêi toơ laøm moôt pheùp tính

Hs nghe

Thöù tö , ngaøy 16 thaùng 9 naím 2009

Trang 29

TIẾT 14: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh :

_ Biết sử dụng các từ bằng nhau , lớn hơn , bé hơn và các dấu = , < , > để so sánh các số trong phạm

vi 5

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

_ Sách Toán 1, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định:

2.KTBC :

-Gv hỏi tựa bài

- Gọi 3 hs lên bảng điền dấu :3 2 , 1 4 ,

_Gọi HS nêu cách làm bài

- Gv hướng dẫn hs cách làm

- Gv cho hs chữa bài

Bài 2: Viết ( theo mẫu )

_Cho HS nêu cách làm

- Gv hướng dẫn bài mẫubằng các câu hỏi :

+Có mấy cây viết mực ?

+Có mấy cây viết chì ?

+ba cây viết mực như thế nào so với với hai

cây viết chì ?

+Hai cây viết chì như thế nào so với ba cây

viết mực ?

-Gvba cây viết mực nhiều hơn hai cây viết chì

ta viết : 3>2 , hai cây viết chì ít hơn ba cây viết

HS tự nêu cách làm

Hs trả lời

Hs nghe

_HS làm tiếp các phần còn lại rồi chữa bài

Trang 30

4 <5 , 5>4 , ;3=3 ; 5=5

Bài 3: Làm cho bằng nhau ( theo mẫu )

_GV nêu yêu cầu bài tập và hướng dẫn HS

quan sát bài mẫu, gợi ý ;

+Có mấy hình vuông màu xanh? (3)

+Có mấy hình vuông màu trắng ? (1 )

+Để hình vuông màu trắng bằng hình vuông

màu xanh ta phải nối thêm mấy hình ? ( 2 hình)

_GV hướng dẫn HS làm bài và chữa bài

4 củng cố :

- Gvhỏi lại tựa bài

-Gv viết bảng lớp : 2 2 , 3 1 , 4 2 ,

- Gv nhận xét

5 Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài “Luyện tập chung”

_HS nghe , quan sát

Trang 31

Thứ năm , ngày 17 tháng 9 năm 2009

TIẾT 15: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố:

_ Biết sử dụng các từ “bé hơn”, “lớn hơn”, “bằng nhau”và các dấu >, < , = , để so sánh các số trong phạm vi 5

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

_ Sách Toán 1, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHỦ YẾU:

1.ổn định:

2.KTBC :

-Gv hỏi tựa bài

- Gọi 3 hs lên bảng điền dấu :2 2 , 1 3 , 5 2 -Gv

nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới ;

a Giới thiệu bài:Gv giới thiệu bài và ghi tựa bài

b Thực hành

Bài 1: Làm cho bằng nhau

_ GV nêu yêu cầu bài tập và hướng dẫn hs cách làm

+Phần 1a:

-Gv gợi ý hs :

+Lọ hoa bên trái có mấy bông hoa ? (3 )

+Lọ hoa bên phải có mấy bông hoa ?( 2 )

+Số bông hoa của hai lọ có bằng nhau không ?

+Muốn cho số hoa của hai lọ bằng nhau ta làm như thế

nào ?

- Gv cho hs làm bài và chữa bài

-Sau khi cho HS nhận xét số hoa ở hai bình không bằng

nhau, GV giúp HS nêu cách làm cho số hoa ở hai bình bằng

nhau, bằng cách vẽ thêm 1 bông hoa vào bình bên phải

+Phần 1b: Hướng dẫn HS nhận xét tương tự và nêu cách làm

cho số kiến ở hai tranh vẽ bằng nhau bằng cách gạch bớt 1

con kiến ở bức tranh bên trái.

+Phần c: Hướng dẫn tương tự, khuyến khích HS làm bằng hai

cách khác nhau

Hs đọc lại tựa bài

Hs nghe, quan sát

Hs trả lời

+Vẽ thêm 1 bông hoa vào bình bên phải

Hs làm bài và chữa bài

+Gạch bớt 1 con kiến ở bức tranh bên trái

+Có thể làm bằng hai cách

Trang 32

Bài 2: Nối với số thích hợp( theo mẫu )

_GV hướng dẫn HSø nêu cách làm

_ Vì mỗi ô vuông có thể nối với nhiều số, chẳng hạn như ô

vuông thứ ba có thể nối với số: 1, 2, 3, 4

Nên GV nhắc HS có thể dùng bút chì cùng màu để nối mỗi

ô vuông với các số thích hợp, sau đó dùng bút chì màu khác

để làm tương tự như trên

_Cho HS đọc kết quả nối

Bài 3: Nối với số thích hợp:

Tương tự như bài 2 (GV nên giúp HS tự nêu cách làm bài)

- Gv cho hs làm bài và chữa bài

4 củng cố;

- Gvhỏi lại tựa bài

+Gv nêu :

+1 bé hơn mấy ?

+5 lớn hơn mấy ?

-Gọi hs trả lời

- Gv nhận xét

5 Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 16 “Số 6”

khác nhau

Hs nghe

Hs làm bài_3 hs Nối bảng lớp

Hs đọc kết quả nối

_Làm bài_Đọc kết quả Chẳng hạn:

“một bé hơn năm”, “hai bé hơn năm”, “ba bé hơn năm”,

“bốn bé hơn năm” …

Hs trả lời

Hs trả lời

Trang 33

Thứ sáu , ngày 18 tháng 9 năm 2009

TIẾT 16: SỐ 6

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Biết 5 thêm 1 được 6 , viết được số 6

_ Biết đọc ; đếm được từ 1 đến 6 và so sánh các số trong phạm vi 6; nhận biết số lượng trong phạm

vi 6;vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

_Các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại

_Sáu miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 1 đến 6 trên từng miếng bìa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1.ổn định:

2.KTBC :

-Gv hỏi tựa bài

- Gọi 3 hs lên bảng điền dấu :2 2 , 1 3 , 5 2

-Gv nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới ;

a Giới thiệu bài:Gv giới thiệu bài và ghi tựa bài ( số 6)

b.Giới thiệu số 6:

Bước 1: Lập số 6

_ GV đính 5 con cá sau thêm 1 con cá nữa hỏi hs :

+Có tất cả có mấy con cá ?

-Gv chốt lại ( 5 thêm 1 được 6 )

-Gv hướng dẫn hs xem tranh minh hoạ trong SGK gợi ý :

+Có mấy em đang chơi?

+Có mấy em đi tới?

C Bước 2: Giới thiệu 6 in 6 viết

_GV có 6 con cá , 6 chấm tròn ta dùng số 6 để chỉ số llượng

HSnghe

Trang 34

của các nhóm đồ vật đó “Các nhóm này đều có số lượng là

sáu”

_GV nêu: Số sáu được viết (biểu diễn) bằng chữ số 6

_GV giới thiệu chữ số 6 in, chữ số 6 viết

_ GV giơ tấm bìa có chữ số 6 đọc là sáu

- Gv cho hs viết chữ số 6

Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5,

6

_GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 6 rồi đọc ngược lại từ 6

đến 1

_Gv hỏi :

+Số 6 đứng sau số nào ?

_Giúp HS nhận ra số 6 liền sau số 5 và là số lớn nhất trong

dãy các số 1, 2, 3, 4, 5, 6

4 Thực hành:

Bài 1: Viết số 6

- Gv nêu yêu cầu bài tập

_GV quan sát , giúp đỡ HS viết

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

-Gv nêu yêu cầu bài tập

_GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào ô trống và gợi ý ;

+có mấy chùm nho xanh ?

+có mấy chùm nho chín ?

+Tất cả có mấy chùm nho ?

-GV có 5 chùm nho xanh và 1 chùm nho chín là 6 chùm

nho.Viết 6 vào ô vuông

_ GV chỉ tranh và nói:

+ “6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5”

_GV hướng dẫn hs làm bài và chữa bài

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

_Gv nêu yêu cầu bài tập

Hướng dẫn HS đếm các ô vuông trong từng cột rồi viết số

thích hợp vào ô trống

GV cho HS biết: “Cột có số 6 có 6 ô vuông”; “Vị trí số

6 đứng liền sau 5 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6”

_Hướng dẫn HS điền số thích hợp vào các ô trống rồi đọc

theo thứ tự: từ 1 đến 6 và từ 6 đến 1

-Gv cho hs làm bài và chữa bài

Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống ( DÀNH CHO HSG

Hs quan sát , nghe

Hs đọc số 6

Hs viết số 6 bảng con

_HS đếm từ 1 đến 6 và từ 6 đến

1 (cá nhân, nhóm, lớp)

Hs trả lời

Hs nghe, quan sát

Hs nghe_HS viết 1 dòng số 6 trong SGK

Hs nghe

Hs trả lời+Có 5 chùm nho xanh+Có 1 chùm nho chín+Có 6 chùm nho

Hs điền số vào ô trống bằngcách đếm xuôi, đếm ngược

Hs chữa bài bằng cách đếm xuôi , đếm ngược

Trang 35

_Hướng dẫn HS thực hành so sánh các số trong phạm vi 6

bằng cách yêu cầu HS làm các bài tập dạng điền dấu >, <,

= vào các ô trống

Trò chơi: Chơi các trò nhận biết số lượng hoặc thứ tự giữa

các số trong phạm vi 6 bằng các tờ bìa có các chấm tròn và

các số ( nếu còn thời gian )

5Nhận xét – dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò:

+Luyện viết số 6

+Chuẩn bị bài 17: “Số 7”

Hs nghe_So sánh số-iền dấu > ,< , =

Trang 36

Thứ ba , ngày 22 tháng 9 năm 2009

TIẾT 17: SỐ 7

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Biết 6 thêm 1 được 7 , viết số 7

_ Biết đọc, đếm từ 1 đến 7 và so sánh các số trong phạm vi 7; nhận biết số lượng trong phạm vi 7;vị

trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

_Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại

_Bảy miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 1 đến 7 trên từng miếng bìa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1.ổn định:

2.KTBC :

-Gv hỏi tựa bài

- Gọi 3 hs lên bảng điền dấu :2 6 , 6 3 , 4 2

-Gv nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới ;

a Giới thiệu bài:Gv giới thiệu bài và ghi tựa bài ( số 7)

b.Giới thiệu số 7:

Bước 1: Lập số 7

_ Gv đính 6 con cá lên bảng sau đính thêm 1 con cá nữa hỏi :

+có tất cả mấy con cá ?

- Gọi hs trả lời

GV hướng dẫn HS xem tranh trong SGK gợi ý :

+Có mấy em đang chơi?

+Có mấy em đi tới?

Trang 37

- Gv vậy 7 gồm 6 và mấy? 7 gồm 1 và mấy ?

Bước 2: Giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết

_Gv có 7 con gà , 7 chấm tròn ta dùng chữ số 7 để chỉ số lượng

của các nhóm đồ vật đó

GV viếtsố 7 : Số bảy được viết (biểu diễn) bằng chữ số 7

_GV giới thiệu chữ số 7 in, chữ số 7 viết

_ GV giơ tấm bìa có chữ số 7 , đọc số 7

Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

_GV đính các số từ 1 đến 7 và hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 7 rồi

đọc ngược lại từ 7 đến 1

-Gv số 7 liền sau số nào ?

_Giúp HS nhận ra số 7 liền sau số 6 và là số lớn nhất trong dãy

các số 1, 2, 3, 4, 5, 6

4 Thực hành:

Bài 1: Viết số 7

_Gv hướng dẫn hs nêu yêu cầu bài tập

-GV quan sát giúp HS viết

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

_Gv gọi hs nêu yêu cầu bài tập

GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào ô trống ( bài mẫu )

_GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo của số 7 Chẳng hạn:

+Có mấy con bướm trắng?

+Mấy con bướm xanh?

+Trong tranh có tất cả mấy con bướm ? vậy bảy gồm mấy và

mấy ?

_GV nêu câu hỏi tương tự với tranh còn lại

_ GV nêu và cho HS nhắc lại:

+ “7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6

+ 7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5

+ 7 gồm 3 và 4, gồm 4 và 3”

* Hỗ trợ : Gv có thể nêu cấu tạo luôn nếu hs gặp khó khăn

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

_Gv nêu cách làm

-Hướng dẫn HS đếm các ô vuông trong từng cột rồi viết số thích

hợp tương ứng vào ô trống để có dãy số từ 1 đến 7 , và biết số 7

Hs nghe

Hs quan sát , nghe

_HS đọc: Bảy

_HS đếm từ 1 đến 7 và từ

7 đến 1 (cá nhân, nhóm,lớp)

Hs nêu yêu cầu bài tập

Hs quan sát nghe

Hs trả lời+Có 6 con bướm trắng+Có 1 con bướm xanh+Có 7 con bướm+ bảy gồm 1 và 6 ; bảygồm 6 và1

_HS nhắc lại

Hs nghe_Đếm ô , làm bài và chữabài

Trang 38

liền sau số 6

- Gv hướng dẫn hs so sánh các số để nhận ra 1<2 , 2<3 , 3<4 ,

4<5 , 5<6 , 6<7 và bảy là số lớn nhất trong dãy số từ 1 đến 7

_Hướng dẫn HS điền số thích hợp vào các ô trống rồi đọc theo

thứ tự: từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1

Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống ( DÀNH CHO HSG

LÀM)

_Hướng dẫn HS thực hành so sánh các số trong phạm vi 7 bằng

cách yêu cầu HS làm các bài tập dạng điền dấu >, <, = vào các

ô trống

Trò chơi: Chơi các trò nhận biết số lượng hoặc thứ tự giữa các

số trong phạm vi 7 bằng các tờ bìa có các chấm tròn và các số

(nếu còn thời gian )

5.Nhận xét – dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò:

+Luyện viết số 7

+Chuẩn bị bài 18: “Số 8”

_Điền số vào ô trống

Hs đếm xuôi , đếm ngượctừ 1 đến 7 và ngược lại từ

7 đến1

_So sánh số_Điền dấu > ,< , =

Hs nghe

Trang 39

Thứ tư , ngày 23 tháng 9 năm 2009

TIẾT 18: SỐ 8

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_ Biết 7 htêm 1 được 8, viết số 8

_ Biết đọc ; đếm từ 1 đến 8 và so sánh các số trong phạm vi 8; nhận biết số lượng trong phạm vi

8;vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

_Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại

_Tám miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 1 đến 8 trên từng miếng bìa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định:

2.KTBC :

-Gv hỏi tựa bài

- Gọi 3 hs lên bảng điền dấu :2 2 , 1 3 , 5 2

-Gv nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới ;

a Giới thiệu bài:Gv giới thiệu bài và ghi tựa bài ( số 8)

-Gv cho hs nhắc lại tựa bài

b.Giới thiệu số 8:

Bước 1: Lập số 8

_ GV gắn 7 con cá lên bảng sau đó gắn thêm 1 con nữa

và hỏi hs :

+ có tất cả mấy con ?

-Gv yêu cầu hs lấy 7 que tính sau đó lấy thêm 1 que tính

hướng dẫn hs nói :7 que tính thêm 1 que tính được 8 que

tính

- Gv hướng dẫn HS xem tranh SGK và gợi ý:

+Có mấy em đang chơi?

+Có mấy em đi tới?

Hs trả lời

Hs nhắc lại tựa bài

Hs nghe , quan sát

Hs trả lời

Hs làm theo yêu cầu của gv

Hs xem tranh và trả lời

Trang 40

_GV chốt lại :

+Có bảy em đang chơi, một em khác đang đi tới Tất cả

có tám em

+Bảy thêm một là tám Tất cả có tám em Cho HS

nhắc lại

_GV nêu: “Các nhóm này đều có số lượng là tám”

Để chỉ các nhóm đồ vật có số lượng là tám ta ghi chữ

số :8

Bước 2: Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết

_GV nêu: Số tám được viết (biểu diễn) bằng chữ số 8

_GV giới thiệu chữ số 8 in, chữ số 8 viết

_ GV giơ tấm bìa có chữ số 8 cho hs đọc

_Gv viết mẫu chữ số 8 bảng lớp vừa viết vừa hướng dẫn

_Giúp HS nhận ra số 8 liền sau số 7 trong dãy các số 1,

2, 3, 4, 5, 6, 7,8 và là số lớn nhất trong dãy số từ 1 đến 8

2 Thực hành:

Bài 1: Viết số 8

_Gv nêu yêu cầu bài tập

_GV giúp HS viết đúng qui định

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

_GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào ô trống

_GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo của số 8 Chẳng

hạn:

+Trong ô thứ nhất có mấy chấm tròn?

+Trong ô thứ hai có mấy chấm tròn?

+Trong cả hai ô có tất cả mấy chấm tròn?

_Với các tranh vẽ còn lại thực hiện tương tự

*Hỗ trợ:Gv có thể nêu cấu tạo số 8 luôn nếu hs gặp khó

khăn

+ “8 gồm 7 và 1; gồm 1 và 7

+ 8 gồm 6 và 2; gồm 2 và 6

+ 8 gồm 5 và 3; gồm 3 và 5

+ 8 gồm 4 và 4”

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

_Gv nêu yêu cầu bài tập

_Hướng dẫn HS điền số thích hợp vào các ô trống rồi

Ngày đăng: 14/04/2021, 06:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w