- Goïi HS nhaän xeùt noäi dung, caùch tieán haønh trao ñoåi cuûa caùc baïn.. Höôùng daãn hoïc sinh phaân tích ñeà baøi.[r]
Trang 1Tuần 11:
Thứ 3 ngày 27 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 Toán
Ôn: Tính chất kết hợp của phép nhân
I- Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về tính chất kết hợp của phép nhân
- HS biết vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính bằng cách thuận tiện.làm
đúng các bài tập
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết BT4
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: (3 )’) Củng cố về tính chất kết hợp của phép nhân;
Cho HS nêu lại tính chất kết hợp của phép nhân;
GV nhận xét chung
Hoạt động 2: (30 )’) Luyện tập, thực hành.
Bài 1 : Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.
Cho HS thảo luận nhóm đôi, báo cáo kết quả thảo luận
* GVchốt lời giải đúng:
a, 6 ì 5 ì 4 = 6 ì ( 5 ì 4) = (6 ì 5) ì 4 = (6 ì 4) ì 5
b, a ì b ì c = a ì ( b ì c) = (a ì b) ì c = (a ì c) ì b
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện.
- HS làm bài cá nhân sau đó nêu bài làm
a, 73 ì 5 ì 2 = 73 ì (5 ì2) = 73 ì 10 = 730
b, 25 ì 49 ì 4 = ( 25 ì 4) ì 49 = 100 ì 49 = 4900
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu 2 HS làm bảng lớp HS còn lại làm bảng con.
a, 2 ì 7 ì 3 ì 5 = ( 2 ì 5) ì(7 ì3) = 10 ì21= 210
b, 4 ì 9 ì 5 ì 25 = ( 4 ì25) ì(9 ì 5) = 100 ì 45= 4500
Bài 4: Cho HS làm bài, nêu cách làm.
GV chốt kết quả bài làm đúng: B 125 ì 9 ì 8 = (125 ì 8) ì 9 = 1000 ì 9 = 9000
Bài 5: Gọi HS đọc yêu cầu Trình bày bài làm vào giấy nháp sau đó nêu đáp án đúng.
GV chốt kết quả bài làm đúng: B.600 cái cốc
Hoạt động nối tiếp: (2 )’) Nhận xét giờ học dặn dò về ôn bài
Tiết 2 Luyện từ và câu:
ÔN: động từ
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về: Động từ, một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ
Biết sử dụng các từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết BT 9
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (3 )’) Thế nào là động từ? Cho ví dụ
- 2 HS trả lời, HS nhận xét.- GV nhận xét
B Bài mới: (30 )’) HD làm bài tập
Bài 8: Gọi HS đọc đề bài Thảo luận nhóm đôi, báo cáo kết quả thảo luận.
* GVchốt lời giải đúng: A Bổ sung ý nghĩa thời gian
Bài 9: Gọi HS đọc đề bài Thảo luận nhóm đôi, báo cáo kết quả thảo luận.
* GVchốt lời giải đúng: A đã
Cho HS đọc bài thơ đã hoàn chỉnh
Tôi lớn lên đã thấy dừa trớc ngõ
Trang 2Dừa ru tôi giấc ngủ tuổi thơ
Cứ mỗi chiều nghe dừa ru trớc gió Tôi hỏi nội tôi: " Dừa có tự bao giờ"
Nội nói lúc nội còn con gái
Đã thấy dừa mát rợi trớc sân
Đất này xa đầm lầy chua mặn
Đời đói nghèo cay đắng quanh năm
Bài luyện thêm: Đặt 3 câu có từ đã, đang, sẽ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ
Cho HS tự đặt câu nháp, sau đó lần lợt mỗi em nêu 1 câu
Gv nhận xét , bổ sung , sửa cho HS
C Dặn dò: (2 )’) Về nhà ôn bài và học bài thơ
Thứ 4 ngày 28 tháng 10 năm 2009
Tiết2 Toán
Ôn: Nhân với số có tận cùng là chữ số 0
I- Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về cách nhân một số với số có tận cùng là chữ số 0
- HS biết vận dụng để tính chính xác, làm đúng các bài tập
II Đồ dùng dạy học: Bảng con
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: (2 )’) Củng cố về nhân với số có tận cùng là chữ số 0
Cho HS nêu lại cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0
GV nhận xét chung
Hoạt động 2: (30 )’) Luyện tập, thực hành
Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
HS làm vở bài tập - GV chốt kết quả đúng: a, S; b, Đ
Bài 7: Gọi HS đọc yêu cầu Trình bày bài làm vào giấy nháp sau đó nêu đáp án đúng.
GV chốt kết quả bài làm đúng: C 321960
GV hỏi thêm tại sao em lại khoanh vào đáp án đó HS nêu cách thực hiện
Bài 8: HS làm bài, nêu kết quả.
GV chốt kết quả bài làm đúng: C 321960
GV hỏi thêm tại sao em lại khoanh vào đáp án đó HS nêu cách thực hiện
Bài 9: Gọi HS đọc yêu cầu Trình bày bài làm vào giấy nháp sau đó nêu đáp án đúng.
Bài giải
50 bao gạo nặng số ki- lô- gam là:
50 ì 50 = 2500 (kg)
40 bao ngô nặng số ki- lô- gam là:
40 ì 30 = 1200 (kg)
Ô tô đó chở tất cả số gạo và ngô là
2500 + 1200 = 3700 (kg) = 37 (tạ) Vậy khoanh vào đáp án B 37 tạ
GV chốt kết quả bài làm đúng: B 37 tạ
Bài 10: Dành cho HS giỏi.
HS trình bày cách làm GV chốt kết quả bài làm đúng: A 999 900
Hoạt động nối tiếp: (2 )’) Nhận xét giờ học dặn dò về ôn bài
Luyện đọc bài tuần 9
I Mục tiêu:
Trang 31 Củng cố cho HS cách đọc bài tập đọc: Ông Trạng thả diều Biết đọc diễn
cảm các bài với giọng hồn nhiên, nhấn giọng ở các từ ngữ nói về đặc điểm, tín,h cách,
sự thông minh, tính cần cù, tinh thần vợt khó của của Nguyễn Hiền Luyện đọc thuộc
lòng bài tục ngữ Có chí thì nên
2 Hiểu ý nghĩa của 2 bài tập đọc.Làm đúng các bài tập trong vở bài tập TN
II Đồ dùng dạy học: Vở Bài tập trắc nghiệm TV lớp 4.
III Hoạt động dạy học:
Bài 1: (18 ) ’) Ông Trạng thả diều
a,Luyện đọc
- Cho HS tiếp nối nhau đọc bài
- HS thi đọc cá nhân trớc lớp.GV nhận xét ghi điểm
b, Tìm hiểu bài: GV cho HS làm bài cá nhân sau đó đọc bài làm các bạn khác nhận xét bổ sung
1.Ngày bé Nguyễn Hiền thích trò chơi nào?
Đáp án đúng là:B Thích thả diều
2 Những chi tiết nào nói lên t chất thông minh của Nguyễn Hiền?
GV nhận xét chốt lời giải đúng
Đáp án đúng là: D Vì tất cả các ý trên
3 Cho HS nêu yêu cầu của bài tập.( Vì sao Nguyễn Hiền đợc gọi là ông Trạng thả diều)
HS tiếp nối nhau trả lời- GV nhận xét chốt lời giải đúng
Đáp án đúng là: C Vì Nguyễn Hiền thi đỗ trạng nguyên khi vẫn còn là một chú bé ham thích chơi diều
4 Câu chuyện " Ông Trạng thả diều " giúp em hiểu ra điều gì?
GV nhận xét chốt lời giải đúng
Đáp án đúng là: C Gồm ý A và B
Bài 2: (16 ) ’) Có chí thì nên
a,Luyện đọc
- Cho HS tiếp nối nhau đọc bài
- HS thi đọc thuộc lòng trớc lớp.GV nhận xét ghi điểm
b, Tìm hiểu bài: GV cho HS làm bài cá nhân sau đó đọc bài làm các bạn khác nhận xét bổ sung
Câu 10:Nối ý nghĩa ở cột bên trái với nhóm tục ngữ thích hợp ở cột bên phải
a/ Khaỳng ủũnh raống coự yự chớ thỡ nhaỏt
ủũnh thaứnh coõng.
(2) Coự coõng maứi saột, coự ngaứy nên kim
b/ Khuyeõn ngửụứi ta giửừ vửừng muùc tieõu
ủaừ choùn.
(1) - Ai ụi ủaừ quyeỏt thỡ haứnh…
- Haừy lo beàn chớ caõu cua…
c/ Khuyeõn ngửụứi ta khoõng naỷn loứng khi
gaởp khoự khaờn.
(3) -Thua keo naứy, baứy keo khác
Câu 11: cách diễn đạt của các câu tục ngữ trong bài có những đặc điểm gì/ Chọn câu trả lời đúng nhất
Đáp án : D Ngắn gọn, có vần điệu, có hình ảnh
Câu 12: Theo em, HS cần thực hiện những lời khuyên nào dới đây ?
Đáp án : D Gồm các ý A, B, C
Câu 13: Viết một câu tục ngữ về chủ đề Có chí thì nên mà em thích nhất.
* GV khen ngợi những em có nhiều câu trả lời đúng
Dặn dò: (1 ) ’) Về nhà ôn bài
Trang 4Thứ 5 ngày 29 tháng 10 năm 2009
Tiết 3 Toán
Ôn: đề- xi-mét vuông
I- Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về đơn vị đo diện tích đề- xi- mét vuông
- HS biết vận dụng đơn vị đo diện tích đề- xi- mét vuông để làm đúng các bài tập
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập trắc nghiệm toán
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: (4 ) ’) Củng cố về đơn vị đo diện tích đề- xi- mét vuông.
Cho HS nêu lại đơn vị đo diện tích đề- xi- mét vuông Mối quan hệ giữa dm2 và các
đơn vị đo diện tích đã học
GV nhận xét chung
Hoạt động 2: (30 ) ’) Luyện tập, thực hành.
Bài 12 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho HS thảo luận nhóm đôi, báo cáo kết quả thảo luận
* GVchốt lời giải đúng:
a, 5 dm2 = 500 cm2 b, 7600 cm2 = 76 dm2
c,4000 cm2 = 40 dm2 d, 6 dm2 8 cm2 = 608 cm2
Bài 13: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
HS làm vở bài tập - GV chốt kết quả đúng: a, S; b, Đ; c, Đ
Bài 14: Gọi HS đọc yêu cầu Trình bày bài làm vào giấy nháp sau đó nêu đáp án đúng.
GV chốt kết quả bài làm đúng: A 36 dm2
Bài 15: Gọi HS đọc yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi sau đó nêu đáp án đúng.
GV chốt kết quả bài làm đúng:
30 cm2 < 3 dm2 2 dm2 9 cm2 > 29 cm2
400 cm2 = 4 dm2 9 dm2 15 cm2 = 915 cm2
Hoạt động nối tiếp: (1 ) ’) Dặn dò HS về nhà ôn lại bài
Tiết 2 Luyện viết
Bài 12
I- Mục tiêu:
Giúp HS biết cách viết bài 12 " Tháng bảy".
- HS biết cách viết bài theo kiểu chữ nghiêng nét thanh nét đậm.Viết đúng các chữ viết hoa có trong bài
- Viết bài đúng cỡ chữ, mẫu chữ, đều khoảng cách
II- Đồ dùng dạy học:
Vở thực hành luyện viết lớp 4
III- Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài (1 ) ’)
2 Hớng dẫn cách viết (33 ) ’)
a, Viết bảng con chữ hoa
- GV cho HS mở vở luyện viết quan sát các chữ viết hoa, kiểu chữ và nêu nhận xét
- GV cho HS viết bảng con các chữ hoa: T, M, N, P, V
- GV nhận xét từng em về cách viết
b, HD viết vở
- GV viết mẫu lên bảng hai câu đầu
Ma dai dẳng, rả rích từng cơn Ngời qua đờng tha thớt.
- GV cho HS nêu cách viết bài theo kiểu chữ nghiêng nét thanh nét đậm
Trang 5- HS viết bài vào vở GV đi đến từng bàn giúp đỡ những em viết cha đúng cỡ chữ, nét chữ cha đẹp hoặc viết cha đúng khoảng cách các con chữ Ngồi cha đúng t thế
- GV chấm bài nhận xét cách viết của từng em, sửa sai cho các em về t thế chữ, nét chữ khoảng cách giữa các con chữ, khoảng cách giữa các chữ
*Củng cố, dặn dò :(1 ) ’) GV nhận xét giờ học, dặn dò HS về nhà tập viết các chữ sai
Tieỏt 3 Luyện tập làm văn
LUYEÄN TAÄP TRAO ẹOÅI YÙ KIEÁN VễÙI NGệễỉI THAÂN
I Muùc tieõu :
-Xaực ủũnh ủửụùc ủeà taứi trao ủoồi noọi dung, hỡnh thửực trao ủoồi
- Bớc đầu bieỏt ủoựng vai trao ủoồi tửù nhieõn, tửù tin, thaõn aựi ủeồ ủaùt muùc ủớch ủaởt ra
- Bieỏt caựch noựi, thuyeỏt phuùc ủoỏi tửụùng ủang thửùc hieọn trao ủoồi vụựi mỡnh vaứ ngửụứi nghe
II Chuaồn bũ : - GV : Vieỏt saỹn ủeà baứi leõn baỷng phuù.
- HS : Xem trửụực baứi
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc
A Baứi cuừ: - Goùi 2 HS thửùc hieọn trao ủoồi vụựi ngửụứi thaõn veà nguyeọn voùng
hoùc theõm moõn naờng khieỏu
- Goùi HS nhaọn xeựt noọi dung, caựch tieỏn haứnh trao ủoồi cuỷa caực baùn
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm tửứng HS
B Baứi mụựi:
1 - Giụựi thieọu baứi:(1 ) ’) - Ghi ủeà
2 Hửụựng daón hoùc sinh phaõn tớch ủeà baứi :(3 ) ’)
- Treo ủeà baứi leõn baỷng Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi
- Yeõu caàu HS tỡm nhửừng tửứ ngửừ quan troùng GV gaùch dửụựi nhửừng tửứ ngửừ
aỏy
3 Hửụựng daón HS thửùc hieọn cuoọc trao ủoồi :(8 ) ’)
- Goùi HS ủoùc gụùi yự 1 ( Tỡm ủeà taứi trao ủoồi)
- Goùi HS ủoùc teõn truyeọn ủaừ chuaồn bũ
- GV kieồm tra HS ủaừ chuaồn bũ cuoọc trao ủoồi ( choùn baùn, choùn ủeà taứi) nhử theỏ naứo
- Goùi HS ủoùc gụùi yự 3
- Goùi 2 caởp HS leõn thửùc hieọn hoỷi- ủaựp
H: Ngửụứi noựi chuyeọn vụựi em laứ ai?
Trang 6H: Em xửng hoõ nhử theỏ naứo?
H: Em chuỷ ủoọng noựi chuyeọn vụựi ngửụứi thaõn hay ngửụứi thaõn em gụùi chuyeọn?
4 Thửùc haứnh trao ủoồi :(22 ) ’)
- Yeõu caàu tửứng caởp HS thửùc hieọn, laàn lửụùt ủoồi vai cho nhau, nhaọn xeựt goựp yự ủeồ boồ sung hoaứn thieọn baứi trao ủoồi vaứ thoỏng nhaỏt daứn yự ủoỏi ủaựp
- GV theo doừi vaứ giuựp ủụừ theõm cho caực nhoựm
- Moọt soỏ caởp HS thi ủoựng vai trao ủoồi trửụực lụựp GV hửụựng daón caỷ lụựp nhaọn xeựt theo caực tieõu chớ sau:
+ Noọi dung trao ủoồi coự ủuựng ủeà taứi khoõng?
+ Cuoọc trao ủoồi coự ủaùt ủửụùc muùc ủớch ủaởt ra khoõng?
+ Lụứi leừ, cửỷ chổ cuỷa 2 baùn HS coự phuứ hụùp vụựi vai ủoựng khoõng, coự giaứu sửực thuyeỏt phuùc khoõng?
- GV theo doừi vaứ nhaọn xeựt, ủaựnh giaự caực nhoựm
5 Cuỷng coỏ:(1 ) ’) - GV nhaộc laùi nhửừng ủieàu caàn ghi nhụự khi trao ủoồi vụựi ngửụứi thaõn
Thứ 6 ngày 30 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 Toán
Ôn: mét vuông
I- Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về đơn vị đo diện tích mét vuông
- HS biết vận dụng đơn vị đo diện tích mét vuông và các đơn vị đo diện tích đã học để làm đúng các bài tập
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập trắc nghiệm toán
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:(4 )’) Củng cố về đơn vị đo diện tích mét vuông.
Cho HS nêu lại đơn vị đo diện tích mét vuông Mối quan hệ giữa m2 và các đơn vị đo diện tích đã học
GV nhận xét chung
Hoạt động 2: (30 )’) Luyện tập, thực hành.
Bài 16: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho HS thảo luận nhóm đôi, báo cáo kết quả thảo luận
* GVchốt lời giải đúng:
a, 18 m2 = 1800 dm2 b, 53 m2 = 530000 cm2 c,50400 dm2 = 504 m2 d, 70 000 cm2 = 7 m2
Bài 17: HS nêu yêu cầu làm bài vào vở đọc bài làm.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 8 m2 5 cm2 = cm2 là:
* GV chốt kết quả đúng: D 80 005
Bài 18: HS nêu yêu cầu làm bài vào vở đọc bài làm.
Trang 7Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 900 000 cm2 = m2 là:
* GV chốt kết quả đúng: B 90
Bài 19: ( Dành cho HS giỏi) Gọi HS đọc yêu cầu Trình bày bài làm vào giấy nháp
sau đó nêu cách trình bày
Giải
Diện tích một viên gạch là:
40 ì 40 = 1600 (cm2) Diện tích một viên gạch là:
300 ì 1600 = 480000 (cm2) = 48 (m2) Vậy đáp án đúng là: A 48 m2
* GV chốt kết quả bài làm đúng: A 48m2
Hoạt động nối tiếp:(1 )’) Dặn HS về nhà ôn lại bài
Tiết 2: Chính tả: (nghe-viết)
Ông trạng thả diều
I Mục tiêu:
- Giúp HS viết đúng chính tả, trình bày đẹp đoạn 3 của bài ông Trạng thả diều; phân biệt s/x; dấu hỏi/ dấu ngã qua bài tập
- Biết điền đúng các âm đầu s/x; hoặc dấu hỏi/ dấu ngã vào những chỗ
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết trớc câu 5
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (3 )’) Cho HS viết bảng con các tiếng bắt đầu bằng s/x
HS viết bảng con, nhận xét bàicủa bạn, sửa lỗi
B Bài mới: (30 )’)
1 Hớng dẫn HS viết chính tả
- Cho 1 HS đọc đoạn 3của bài, lớp theo dõi
- GV đọc cho Hs viết từ khó có trong đoạn viết
Gv sửa cách viết cho HS
- GV đọc cho HS viết, soát lại bài
- Gv thu 5-7 bài chấm, nhận xét
2 HD HS làm bài tập.
Bài 5: GV treo bảng phụ Cho HS đọc đoạn thơ, thảo luận nhóm đôi để tìm âm đầu
viết vào chỗ
GV kết luận và chốt lời giải đúng: Các âm đầu cần điền là: x; s; x; x; x
Bài 6: Cho HS đoc đoạn văn, thảo luận nhóm đôi để tìm ra những từ viết sai.
GV kết luận và chốt lời giải đúng: A Suất sứ ; E xinh sự.( viết đúng: xuất sứ, sinh sự )
Bài 7: Đăt dấu hỏi hoặc dấu ngã vào những chữ in đậm trong đoạn văn sau.
Chiếc lá vừa chạm mặtnớc, lập tức một chú nhái bén tí xíu nh đã hục sẵn(1) từ bao giờ nhảy (2) phóc lên ngồi chễm (3) chệ trên đó Chiếc lá toáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ (4) thắm lặng lẽ ( 5) xuôi dòng Chàng lái đò vểnh(6) mặt nhìn tôi, giơng đôi mắt đen láy nh hai hạt rau dền lên, vẻ(7) đầy hãnh (8) diện.
( Trần Hoài Dơng)
3 Dặn dò: (2 )’) Về nhà ôn bài và chữa lỗi sai
Tiết 3 Luyện từ và câu
ôn : tính từ
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về: Tính từ, biết tìm các tính từ có trong đoạn văn
Biết sử dụng các tính từ khi nói hay viết
Trang 8II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập trắc nghiệm Tiếng việt.
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (3 )’) Thế nào là tính từ? Cho ví dụ
- 2 HS trả lời, HS nhận xét.- GV nhận xét
B Bài mới: (30 )’) HD làm bài tập
Bài 18: Gọi HS đọc đề bài Thảo luận nhóm đôi, báo cáo kết quả thảo luận.
* GVchốt lời giải đúng:
Các tính từ có trong đoạn văn là: xanh thẳm, thẳm xanh, cao, chắc nịch, trắng nhạt, mơ màng, âm u, xám xịt, ầm ầm, đục ngầu, giận dữ, tẻ nhạt, lạnh lùng, sôi nổi, hả hê,
đăm chiêu, gắt gỏng
Bài 19: Liệt kê những tính từ chỉ màu sắc để tả biển.
* GVchốt lời giải đúng: xanh thẳm, thẳm xanh, trắng nhạt, xám xịt, đục ngầu
Bài 20: Đặt câu với những tính từ sau
a, xanh biếc:
b, xanh nhạt:
c, xám xịt:
- HS tự làm bài, tiếp nối nhau đọc câu mình vừa đặt
* GV nhận xét, khen những em có những câu hay
Dặn dò: (2 ) ’) Về nhà ôn bài và tìm thêm các tính từ
Duyệt kế hoạch bài học