- Hình thành tính tự lực trong thực hiện một số hoạt động đơn giản hàng ngày.... Của đồ chơi chạy / chuyển động được / làm cho cánh quạt quay / cánh của con bướm mở ra – cụp vào được / c[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ : 2
ĐỒ DÙNG - ĐỒ CHƠI CỦA BÉ ( Thực hiện 4 tuần : Từ 5/10/2020 – 30/10/2021)
I MỤC TIÊU :
1 Phát triển thể chất :
* Phát triển vận động
- Thực hiện được vận động đi, bò tương đối vững vàng.
- Phát triển các vận động cơ tay, cơ chân, giữ thăng bằng cơ thể khi đi, bò có mang vật
- Phát triển cử động khéo léo của đôi bàn tay, phối hợp các giác quan và vận động
* Giaó dục dinh dưỡng
- Hình thành một số thói quen vệ sinh tốt, thói quen tự phục vụ:
+ Biết tự xúc cơm, thực hiện theo hướng dẫn của cô 1 số nề nếp trong sinh hoạt
+ Biết tự đi vệ sinh hoặc biết gọi cô khi có nhu cầu
- Hình thành ở trẻ ý thức giữ gìn sức khẻo bản thân: Biết chỗ nguy hiểm: ổ điện, lửa
2 Phát triển nhận thức :
- Phát triển tính tò mò, ham hiểu biết, thích tìm hiểu về các đồ vật xung
quanh
- Biết gọi tên các đồ chơi
- Sử dụng được 1 số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
- Biết tên và nhận ra 2 màu cơ bản : màu xanh, đỏ
3 Phát triển ngôn ngữ :
- Nghe và biết cách trả lời câu hỏi, lời nói đơn giản của cô giáo, của những
người gần gũi
- Trả lời dược 1 số câu hỏi : con gì? Cái gì? Đây là gì? …bằng câu đầy đủ
- Hình thành khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ
- Phát triển khả năng giao tiếp bằng lời
4 Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ :
- Biết tên của mình
- Biết chào hỏi
- Trẻ hòa đồng với bạn và thích chơi với bạn
- Hình thành tính tự lực trong thực hiện một số hoạt động đơn giản hàng ngày
Trang 2Những đồ chơi chuyển động được
- Tên gọi: Đồ chơi ô tô, xe máy, xe
đạp, tàu thủy, thuyền, máy bay, con
thỏ đánh trống / con ngựa / gà / gấu
Có bánh xe
- Một số đặc điểm nổi bật : Màu sắc
của đồ chơi, đồ chơi có bánh xe chạy
được, đồ chơi phát ra âm thanh…
- Cách chơi: Kéo, đẩy / bấm nút / vặn
dây cót Của đồ chơi chạy / chuyển
động được / làm cho cánh quạt quay /
cánh của con bướm mở ra – cụp vào
được / con gà mổ thóc / con vịt nhảy
nhảy đi được
II MẠNG NỘI DUNG:
Những đồ chơi quen thuộc gần gũi
- Tên gọi: Đồ chơi nấu ăn, đồ chơi
gia đình (Nồi xong, bát, thìa,
giường, tủ, bàn ghế, bóng, vòng, )
- Một số đặc điểm nổi bật: Màu sắc
của đồ chơi, nồi, chảo, cốc có quai
để cầm, bóng, vòng lăn được
- Cách chơi:
+ Đồ chơi nấu ăn: Đặt nồi lên bếp
để đun, nấu, khuối đảo đổ bột ra
đĩa, xúc cho bé ăn
+ Các đồ chơi bóng, vòng: Có thể lăn
cho vòng chạy, đá cho bóng lăn hoặc
tung lên hoặc chơi chui qua vòng
Những đồ chơi bé thích
- Tên gọi: Đồ chơi các con vật (Chó, mèo, lợn, gà, cá, chim ), đồ chơi rau, củ, quả, bắp cải, su hào,
cà chua, quả cam, quả chuối,
- Một số đặc điểm nổi bật: Màu sắc của đồ chơi
- Cách chơi: Chơi trò chơi : Bế
em / Mẹ con, chơi bán hàng (Rau,
củ quả xếp vào rổ), các loại quả (trái cây) bày lên đĩa, các con vật
ở trong chuồng
Bóp / lắc các đồ chơi “con chút chit” để nghe các âm thanh phát ra
từ đồ chơi
ĐỒ DÙNG - ĐỒ CHƠI
CỦA BÉ
Đồ chơi lắp ráp xây dựng
- Tên gọi: Bộ đồ chơi lắp ráp – lồng: Các đồ chơi xây dựng, các khối chơi xếp chồng
- một số đặc điểm nổi bật: Màu sắc của đồ chơi, là các khối bằng gỗ / nhựa, có thể chồng, xếp lên nhau
- cách chơi: Xếp liền cạnh nhau làm đường đi / làm hàng rào / làm đoàn tàu….Đặt chồng hai khối lên nhau làm nhà / ô tô , xếp chồng nhiều khối làm cầu / làm tháp cao , lắp ráp nhiều hình khác nhau theo ý thích
Trang 3Phát triển nhận thức
- Luyện tập phối hợp với các giác quan và nhận biết
- Quan sát, sò nắn, nghe âm thanh phát ra từ đồ chơi
- Nói tên 1- 2 đặc điểm nổi bật của đồ chơi (Màu sắc, kích thước to / nhỏ, chơi bằng cách kéo / đẩy / đồ chơi)
-Chơi với đồ chơi
- Trò chơi:
+ Đây là gì? (Nói đúng tên gọi của đồ chơi, đồ dùng / con vật /
củ / quả )
+ Hát được quả gì? Bắt được con gì? – Chơi tìm đúng đồ chơi
III MẠNG HOẠT ĐỘNG:
Phát triển thể chất
-Tập vận động : Đi thay đổi tốc độ
nhanh, chậm theo hiệu lệnh lời của cô
-Tập phối hợp cử động tay – mắt: Vỗ
tay, cham các ngón tay vào nhau, nhặt
hạt đỗ
-Củng cố vận động: Bò theo hướng
thẳng
- Trò chơi vận động:
+ Tung bóng qua dây – Ai tung cao
hơn
+ Chơi bắt trước một số hành động
đơn giản
+ Chơi lắp ghép, xếp chồng, xâu hạt
Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Tập rửa tay, tự xúc thức ăn bằng thìa,
tự cầm cốc nước uống gọn gàng
CHỦ ĐỀ
ĐỒ DÙNG – ĐỒ CHƠI
CỦA BÉ
Phát triển tình cảm, kỹ năng xã
hội và thẩm mỹ.
- Chơi đồ chơi cùng bạn
- Cất đồ chơi cùng cô
- Hát, nghe hát một số bài hát ngắn quen thuộc: Em búp bê, phi ngựa,Bé và trăng
- Tập vận động đơn giản theo nhạc
- Di màu, chấm màu bức tranh
- Trò chuyện về đồ chơi: Chỉ nói tên gọi và một số đặc điểm nổi bật
Ví dụ: Ôtô màu đỏ, kéo nó chạy, con gà trống nó đứng được, đẩy xe chạy thỏ đánh trống
Phát triển ngôn ngữ
- Trò chuyện về đồ chơi: Tập nói
bằng một số câu nói có 5-7 từ: Nói
tên của đồ chơi, và một vài đặc
điểm nổi bật
Ví dụ: Đây là quả bóng màu đỏ,
đây là chiếc ô tô, bs đẩy mạnh ô tô
chạy nhanh
- Nghe đọc thơ / đồng dao: Chia đồ
chơi, đi dép
- Nghe kể chuyện / trò chuyện về
đồ chơi
- Trò chơi: Ai nhanh hơn (nghe tên
– chọn đúng đồ chơi)
Trang 4IV-KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI:
Thời điểm – Nội dung chơi Không gian chơi Nguyên vật liệu
1/ Đón trẻ - chơi
- Chơi theo ý thích
2/ Hoạt động với đồ vật
- Góc Bé chọn vai nào:
- Chơi với búp bê, bế em, cho
em ăn,
- Chơi bán hàng các loại đồ
chơi
- Góc hoạt động với đồ vật
+Xây vườn trường của bé
+ Xâu hoa quả, xếp hình, luồn
hạt
- Góc nghệ thuật
*Góc tạo hình
+ Chơi dán dính
+ Chơi với đât nặn
*Góc âm nhạc :
Bé làm ca sỹ
+ Biểu diễn các bài hát về
chủ đề bé thuộc và bé thích
+ Chơi với các nhạc cụ âm
nhạc
- Góc vận động
+ Chơi với bóng,vòng
Chơi ở các góc chơi trong lớp
Góc phân vai
Góc hoạt động với đồ vật
Góc nghệ thuật
Góc vận động
-Các khối gỗ, khối nhựa, hình hoa, ghép hình, búp bê
-Búp Bê; Đồ chơi Bác sĩ:Ống nghe,
xi lanh, đồ chơi nấu ăn: bếp ga, xoong nồi ; đồ chơi dinh dưỡng: các loại rau củ, quả, giò chả…; các loại đồ chơi đồ dùng của trong gia đình
-Đồ chơi xây dựng: Gạch, Các khối
gỗ, khối nhựa …; Bộ đồ chơi ghéphình, bé luồn hạt
-Giấy gam, sáp màu, đất nặn, giấy thủ công, keo dán
Các loại nhạc cụ âm nhạc: xắc xô, phách, trống, song loan, mõ…
Bóng, vòng
3/Dạo chơi ngoài trời
- Trò chơi vận đông:
+ Trời nắng - trời mưa
+ Các trò chơi với
bóng,vòng
- Trò chơi dân gian :
+ Nu na nu nống
+Chi chi chành chành
+ Kéo cưa lừa xẻ
+ Dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do với đồ chơi ngoài
trời và đồ chơi mang theo
Sân trường ; hiên
lớp
Đồ chơi bóng cao su ; bóng nhựa ; còi ; phấn để kẻ vạch ; vòng TD
Trang 5-4/ Chơi tập buổi chiều
+ Trò chơi : Trời nắng trời
mưa
+ Trò chơi: Con thỏ
+ Chơi ở các góc chơi
+ Chơi theo ý thích
Chơi trong lớp - Xắc xô, trống lắc
- Đồ chơi ở các góc chơi
Trang 6V- DỰ KIẾN KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ NHÁNH
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHƠI – TẬP CHỦ ĐỀ 2: ĐỒ DÙNG - ĐỒ CHƠI CỦA BÉ ( Thực hiện 4 tuần : Từ 5/10/2020 – 30/10/2020) Thời gian
Lĩnh vực
PT
Tuần I:
Những đồ dùng
đồ chơi quen thuộc
Tuần II:
Những đồ dùng, chơi bé thích
Tuần III:
Đồ chơi xây dựng – lắp ghép
Tuần IV:
Đồ chơi di chuyển được
Thứ 2
Phát triển
Nhận thức
Tìm hiểu vềnhững
đồ dùng- đồ chơi gần gũi quen thuộc (Cốc ,thìa,bát, đĩa )
Nhận biết màu xanh
Nhận biết cái bàn –cái ghế
Một số đồ chơi chuyển động đươc
Thứ 3:
Phát triển Thể
chất
VĐCB: Bò chui qua cổng
VĐCB:
VĐCB : Bò theo hướng thẳng có mang vật trên lưng
VĐCB:
Đi có mang vật trên tay
VĐCB:
Đứng co một chân
Thứ 4:
PTTC-KNXH&TM
(ÂN):
NDC: Dạy hát : Đôi dép
Dạy hát : Chiếc khăn tay
Dạy hát : Bóng tròn
to
DH: Quả bóng
Thứ 5:
Phát triển
Ngôn ngữ
Thơ : Đi dép Thơ : Ấm và chảo Thơ : Chơi
với bạn
Thơ: Làm đồ chơi
Thứ 6:
Phát triển
PTTC-KNXH
&TM (TH)
TH: Nặn đôi đũa TH: Tô màu cái
áo
Nặn cái vòng
Tô màu quả bóng
V/ HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI (GV tự XD kế hoạch theo chủ đề)
VI/ HOẠT ĐỘNG VỚI ĐỒ VẬT (GV tự XD kế hoạch theo tuần)
VII/ DẠO CHƠI NGOÀI TRỜI (GV tự XD kế hoạch theo ngày)
VIII/ HOẠT ĐỘNG VỆ SINH – ĂN – NGỦ (GV tự XD kế hoạch theo tuần)
IX/ CHƠI, TẬP THEO Ý THÍCH (buổi chiều (GV tự XD kế hoạch theo ngày
Tứ Yên, Ngày 24 tháng 9 năm 2020
KÍ DUYỆT CỦA BGH
Trang 7NHÁNH 1: ĐỒ DÙNG - ĐỒ CHƠI QUEN THUỘC GẦN GŨI
Thời gian thực hiện: 1 tuần từ ngày 5/10 đến ngày 9/10/2020
I- Mục tiêu :
1- Kiến thức
- Trẻ biết tên gọi một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc gần gũi với trẻ như : Đồ chơi nấu
ăn, đồ chơi gia đình (Nồi xong, bát, thìa, giường, tủ, bàn ghế, bóng, vòng, )
- Trẻ biết một số đặc điểm nổi bật: Màu sắc của đồ chơi, nồi, chảo, cốc có quai để cầm, bóng, vòng lăn được
- Trẻ biết cách sử dụng những loại đồ chơi này
- Trẻ thuộc lời bài thơ, bài hát có trong chủ đề
2- Kỹ năng
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ, rèn trẻ cách phát âm chính xác
- Rèn luyện trẻ kĩ năng sử dụng một số đồ chơi quen thuộc
3- Thái độ :
- Trẻ hào hứng tham gia vào các hoạt động
- Trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi
II- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN :
ST
T
HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
1 - Đón trẻ - Chơi
- Điểm danh –
Báo ăn
TDS
- Cô nhẹ nhàng đón trẻ vào lớp ,nhắc trẻ chào ông bà bố mẹ
và cất đồ dùng cá nhân vào nơi qui định
Tò chuyện với trẻ về chủ đề Đồ dùng đồ chơi của bé
- Cho trẻ chơi tự chọn ở các góc
- Cô gọi đầy đủ họ tên trẻ theo thứ tự tronng sổ theo dơi hàng ngày
- Cho trẻ ra sân tập thể dục toàn trường theo nhạc
2 Hoạt động chơi
tập có chủ dích
Tìm hiểu về những đồ dùng- đồ chơi gần gũi quen
thuộc (Cốc ,thìa,bát, đĩa )
VĐCB : Bò chui qua cổng
Dạy hát : Đôi dép Nghe hát : Bé quét nhà
Thơ : Đi dép
Tạo hình: Nặn đôi đũa
do
Trang 83 Dạo chơi ngoài
trời
Thứ 2 Quan sát sân
trường
-Đu quay -Tập tầm vông
Chơi với
đồ chơi ngoài trời
Thứ 3 Quan sát thời
tiết
-Bong bóng xà phòng
- Dung dăng dung dẻ
Thứ 4 Nhặt lá rụng
trên sân
- Kéo cưa lừa sẻ
- Chi chi chành chành Thứ 5 Dạo chơi trên
sân trường
-Mèo và chim sẻ
- Tâp tầm vông Thứ 6 Q sát đồ chơi
ngoài sân
Ô tô và chim sẻ -Nu na nu nống
4 Hoạt động với
đồ vật
*Góc bé chọn vai nào: Bế bé cho bé ăn; Nấu bột cho em
*Góc bé hoạt động với đồ vật: Chơi xây dựng lắp ghép ngôi nhà; Xâu hột hạt
*Góc bé vui vận động:Chơi với bóng , Chơi với vòng
* Góc sách chuyện: xem tranh ảnh sách chuyện về chủ đề
* Góc nghệ thuật : Chơi với nhạc cụ, đất nặn, dán dính
5 Chơi tập buổi
chiều
Thứ 2 - Dạy trẻ biết đi dép đúng đôi
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Vệ sinh – b́ình cờ – trả trẻ Thứ 3 - Làm quen với bài hát : Đôi dép
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Vệ sinh – b́ình cờ – trả trẻ Thứ 4 - Ôn bài thơ : Đi dép
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Vệ sinh – b́ình cờ – trả trẻ Thứ 5 - Tiếp tục rèn trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Vệ sinh – b́ình cờ – trả trẻ Thứ 6 -Vui văn nghệ cuối tuần
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Vệ sinh – b́ình cờ – trả trẻ
Tứ Yên, Ngày 24 tháng 9 năm 2020
KÍ DUYỆT CỦA BGH
Trang 9NHÁNH 2 : những đồ DÙNG - ĐỒ CHƠI Bẫ THÍCH
(Thời gian thực hiện: 1 tuầnTừ ngày 12/10 đến ngày 16/10/ /2020)
I- MỤC TIấU :
1 Kiến thức:
- Trẻ biết tờn gọi, đặc điểm, màu sắc, cụng dụng và cỏch sử dụng một số đồ chơi gần gũi mà trẻ yờu thớch
- Trẻ biết cất đồ dựng, đồ chơi đỳng nơi quy định khi chơi xong
- Trẻ nhớ tờn, thuộc lời và hiểu nội dung bài thơ, bài hỏt về chủ đề “ những
đồ chơi bộ thớch”
2 Kỹ năng:
- Rốn kỹ năng ghi nhớ cú chủ đớch cho trẻ, rốn khả năng vận độn linh hoạt, khộo lộo cho trẻ
- Rốn cho trẻ một số thúi quen trong sinh hoạt cho trẻ
3 Giỏo dục – thỏi độ:
- Giỏo dục trẻ biết chơi đoàn kết cựng bạn, khụng tranh giành đồ chơi với bạn, biết giữ gỡn và bảo vệ đồ dựng, đồ chơi và cất đồ dựng, đồ chơi đỳng nơi quy định
II- DỰ KIẾN KẾ HOẠCH THỰC HIỆN :
STT HOẠT
ĐỘNG
NỘI DUNG
- Điểm
danh
Bỏo ăn
TDS
- Cụ nhẹ nhàng đún trẻ vào lớp ,nhắc trẻ chào ụng bà
bố mẹ và cất đồ dựng cỏ nhõn vào nơi qui định
- Trũ chuyện với trẻ về một số đồ dựng quen thuộc của bộ: Về tờn gọi, đặc điểm, cụng dụng, cỏch sử dụng một
số đồ chơi mà trẻ thớch
- Cho trẻ chơi tự chọn ở cỏc gúc
- Cụ gọi đầy đủ họ tờn trẻ theo thứ tự tronng sổ theo dừi hàng ngày
Cho trẻ ra sõn tập TDS toàn trường
động
chơi tập
có chủ
đích
Thứ 2 - PTNT
Nhận biết màu xanh Thứ 3 PTTC
- VĐCB : Bũ theo hướng thẳng cú mang vật trờn lưng Thứ 4 PTTCXH-TM
- Dạy hỏt : Chiếc khăn tay Thứ 5 PTNN
Thơ : Ấm và chảo Thứ 6 PTTC,KNXH _TM :
Tụ màu cỏi ỏo
Trang 103 Dạo chơi
ngoài trời
Thứ 2 Quan sát thời
tiết
-Con thỏ Lộn cầu vång
Chơi với đồ chơi ngoài trời
Thứ 3 Dạo chơi trên
sân trường
Quan sát đồ chơi ngoài trời
-Bong bóng xà phòng
Dung dăng dung dẻ
Chơi với đồ chơi ngoài trời
-Nu na nu nống
Chơi với đồ chơi ngoài trời
Thứ 5 Quan sát cây
xanh
- Máy bay -Tập tầm vông
Chơi với đồ chơi ngoài trời
Thứ 6 Quan s¸t cái
bát, cái thìa
Kéo cưa lừa sẻ
- Trời nắng , trời mưa
Chơi với đồ chơi ngoài trời
động với
đồ vật
*Góc phân vai: Bế bé cho bé ăn; Nấu bột cho em
*Góc bé hoạt động với đồ vật: Chơi xây dựng lắp ghép ng«i nhµ; Xâu hột hạt
*Góc bé vui vận động:Chơi với bóng , Chơi với vòng
* Góc sách truyện: xem tranh ảnhnh sách chuyện về CĐ
động
chơi tập
buổi
chiều
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Vệ sinh – bình cờ – trả trẻ Thứ 3 - Làm quen với bài h¸t : Chiếc khăn tay
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Vệ sinh – bình cờ – trả trẻ Thứ 4 - Làm quen với bài thơ : Ấm và chảo
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Vệ sinh – bình cờ – trả trẻ Thứ 5 - Tiếp tục rèn trẻ biết đi dép đúng đôi
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Vệ sinh – bình cờ – trả trẻ
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Vệ sinh – bình cờ – trả trẻ
Tứ Yên, Ngày 01 tháng 10 năm 2020
KÍ DUYỆT CỦA BGH
Trang 11NHÁNH 3 : ĐỒ CHƠI LẮP RÁP XÂY DỰNG
Thời gian thực hiện: 1 tuần Từ ngày 19/10 - 23/10/ /2020
I- Mục tiờu :
1.Kiến thức
- Trẻ biết tên gọi:Bộ đồ chơi lắp rỏp – xõy dựng như : đồ chơi xõy dựng, cỏc khối chơi xếp chồng
- Trẻ biết một số đặc điểm nổi bật: Màu sắc của đồ chơi, là cỏc khối bằng gỗ / nhựa, cú thể chồng, xếp lờn nhau
- Trẻ biết cỏch chơi: Xếp liền cạnh nhau làm đường đi, làm hàng rào ; làm đoàn tàu….Đặt chồng hai khối lờn nhau làm nhà ; ụ tụ , xếp chồng nhiều khối làm cầu / làm thỏp cao , lắp rỏp nhiều hỡnh khỏc nhau theo ý thớch
- Trẻ thuộc lời bài thơ, bài hát có trong chủ đề
2- Kỹ năng
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ, rèn trẻ cách phát âm chính xác
- Rèn luyện trẻ kĩ năng khộo lộo của đụi bàn
3-Thỏi độ :
- Trẻ hào hứng tham gia vào cỏc hoạt động
- Trẻ biết giữ gìn đồ dùng- đồ chơi
II- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN :
ĐỘNG
NỘI DUNG
- Điểm danh
–Bỏo ăn
- Cụ nhẹ nhàng đún trẻ vào lớp ,nhắc trẻ chào ụng bà
bố mẹ và cất đồ dựng cỏ nhõn vào nơi qui định Trũ chuyện với trẻ về chủ đề trường mầm non của bộ
- Cho trẻ chơi tự chọn ở cỏc gúc
- Cụ gọi đầy đủ họ tờn trẻ theo thứ tự trong sổ theo dừi hàng ngày
chơi tập có
chủ đích
Thứ 2- PTNT
- Nhận biết cỏi bàn –cỏi ghế Thứ 3- PTTC
VĐCB : Đi cú mang vật trờn tay
- Dạy hỏt : Búng trũn to Thứ 5 PTNN
Thơ : Chơi với bạn Thứ 6 PTTC,KNXH-TM
Nặn cỏi vũng Dạo chơi
do