1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

slide 1 nhieät lieät chaøo möøng caùc thaày coâ veà döï giôø thaêm lôùp 6a1 kiểm tra baøi cũ khi naøo số tự nhieân a chia hết cho số tự nhieân b b ≠ 0 cho ví dụ trả lời số tự nhieân a chia hết ch

15 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 261,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHIEÄT LIEÄT CHAØO MÖØNG CAÙC THAÀY COÂ VEÀ DÖÏ.. GIÔØ THAÊM LÔÙP 6A1.[r]

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG

CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 6A1

Trang 2

Ki m tra bài c ? ểm tra bài cũ ? ũ ?

• Khi nào s t nhiên a chia h t cho s t nhiên ố tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên ự nhiên a chia hết cho số tự nhiên ết cho số tự nhiên ố tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên ự nhiên a chia hết cho số tự nhiên

b (b 0)? ≠ 0)?

• Cho ví d : ụ:

Tr l i ả lời ời : s t nhiên a chia h t cho s t ố tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên ự nhiên a chia hết cho số tự nhiên ết cho số tự nhiên ố tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên ự nhiên a chia hết cho số tự nhiên

nhiên b ( b ≠ 0)? 0) n u có s t nhiên x sao cho ết cho số tự nhiên ố tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên ự nhiên a chia hết cho số tự nhiên

b.x = a

Trang 3

Bài 13 ƯỚC VÀ BỘI C VÀ B I ỘI

1 Ước và bội c và b i ội :

a nh ngh a: Định nghĩa: ĩa:

a b ta nói

b Ví dụ :

3 là ước của 21

a là bội của b

b là ước của a

Trang 4

?1 Sè 18 cã lµ béi cđa 3 kh«ng? Cã lµ béi cđa 4 kh«ng?

Sè 4 cã lµ íc cđa 12 kh«ng? Cã lµ íc cđa 15 kh«ng?

Sè 4 lµ íc cđa 12, kh«ng lµ íc cđa 15

Tr¶ lêi: Sè 18 lµ béi cđa 3, kh«ng lµ béi cđa 4

1 Ước và bội c và b i ội

Trang 5

2.Cách tìm ước và bội.

a Cách tìm bội

Ví dụ1 : Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7

7.0=0 

7.1=7 

7.2=14 

7.3=21 

7.4=28 

7.5=35 

0 là bội của 7

7 là bội của 7

14 là bội của 7

21 là bội của 7

35 là bội của 7 ( Nhưng 35 lớn hơn 30 )

* Kí hiệu: Tập hợp các ước của a là : Ư(a)

Tập hợp các bội của a là : B(a)

28 là bội của 7

.Các bội nhỏ hơn 30 của 7 là : 0 ; 7 ; 14 ; 21; 28

•D ng t ng quát các bội ạng tổng quát các bội ổng quát các bội

Trang 6

2.Cách tìm ước và bội.

a.Cách tìm bội:

lần lượt với 0, 1, 2, 3

?2 T×m c¸c sè tù nhiªn x mµ x B(8) vµ x< 40

Trả lời : B(8)={0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; }

Vì x B(8) và x<40 Nên các tự nhiên x cần tìm là : 0 ; 8 ; 16 ; 24 ; 32

Dạng tổng quát các số là bội của 8 là : 8.k (k N)

•Nhận xét : Một số tự nhiên a cĩ vơ số bội và các bội của a

cĩ dạng : a.k (k N)

Nhân số đó

Trang 7

2.Cách tìm bội và ước

b Cách tìm ước:

Ví dụ : Tìm tập hợp Ư(8)

8 1  

8 2  

83 

8 4  

85 

86 

87 

8 8 

1 là ước của 8

2 là ước của 8

3 không là ước của 8

4 là ước của 8

5 khơng là ước của 8

7 không là ước của 8

6 không là ước của 8

8 là ước của 8

Vậy Ư(8)= {1; 2; 4; 8 }

Trang 8

2.Cách tìm b i và ội ước và bội c

b.Cách tìm ước và bội c:

chia

* Quy t c ắc :

Mu n tìm các c của ố tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên ước và bội a , ta l y a(1) l n l t ấy a(1) lần lượt ần lượt ượt cho các s t 1 đ n ố tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên ừ 1 đến ết cho số tự nhiên a , và xét xem (2)

nh ng s nào khi đó ững số nào khi đó ố tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên các s y là ố ấy là ước của a ấy là ước của a ước và bội c c a a ủa a

a chia h t cho ết cho

Trang 9

?4 T×m c¸c íc cña 1 vµ t×m mét vµi béi cña 1?

B(1) = {0; 1; 2; 3; 4; …}}

¦(1) = {1}

? Sè 1 cã bao nhiªu íc sè

? Sè 1 lµ íc cña nh÷ng sè tù nhiªn nµo

Sè 1 chØ cã mét íc lµ 1

Sè 1 lµ íc cña mäi sè tù nhiªn

? Sè 0 cã lµ íc cña sè tù nhiªn nµo kh«ng

Sè 0 kh«ng lµ íc cña bÊt kú sè tù nhiªn nµo

? Sè 0 lµ béi cña nh÷ng sè tù nhiªn nµo

Sè 0 lµ béi cña mäi sè tù nhiªn kh¸c 0

Trang 10

2.Cách tìm bội và ước

b Cách tìm ước:

?4 ViÕt c¸c phÇn tö cña tËp hîp ¦(12)

¦(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Trang 11

Bµi 111 (SGK - T44).

a) T×m c¸c béi cđa 4 trong c¸c sè: 8; 14; 20; 25 b)ViÕt tËp hỵp c¸c béi cđa 4 nhá h¬n 30

c) ViÕt d¹ng tỉng qu¸t c¸c sè lµ béi cđa 4

a) C¸c béi cđa 4 là : 8; 20

b) {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28}

c) 4k (k N)

Trả lời :

Trang 12

20  x 50

a) B(12)={0; 12; 24; 36; 48; 60 }

Vì x B(12) và

Nên các số tự nhiên x cần tìm là : 24; 36; 48

20   x 50

Bài113 (SGK-T44).

T×m các sè tù nhiªn x sao cho:

a) x B(12) vµ

c) x ¦(20) vµ x>8 ;

b) (20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20 } Ư

Vì x (20) và x > 8Ư

Nên các số tự nhiên x cần tìm là : 10 ; 20

L i gi i: ời ả lời

Trang 13

Bài 1 Bổ sung các cụm từ “ ớc của ” , “ bội của .” v o chỗ trống ào chỗ trống của các câu sau cho úng đúng.

- Lớp 6C xếp h ng 3 không có ai lẻ h ng Số HS của lớp l ào chỗ trống ào chỗ trống ào chỗ trống

- Số HS của khối 6 xếp h ng 3, h ng 5, h ng 7 đều vừa đủ Số HS ào chỗ trống ào chỗ trống ào chỗ trống

của khối 6 l ào chỗ trống

- Tổ 1 có 12 HS ợc chia đều v o các nhóm Số nhóm l đúng ào chỗ trống ào chỗ trống

Bội của 3

Bội của 3, bội của 5, bội của 7.

ớc của 12

Trang 14

Cho biết x.y = 20 (x,y N * )

m = 5n ( m, n N * ) Điền vào chỗ trống cho đúng.

x là …}…}…}…} của …}…}…}

y là …}…}…}…} của …}…}…}

m là …}…}…}…} của …}…}…}

n là …}…}…}…} của …}…}…}

Bài tập 2:

Trang 15

* HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

_ Học thuộc đ nh ngh a c và b iịnh nghĩa ước và bội ĩa ước và bội ước và bội ội

_ Nắm vững cách tìm c , cách tìm b i của một số ước và bội ội

Bài t p v nhà :ập về nhà : ề nhà :

112; 113 ;114 ( SGK – Tr 44 , 45 )

141; 142 ( SBT – Tr19 , 20 ) _ Đọc trước bài 14

Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

+ Nắm vững cách tìm c của một số ước và bội

+ Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 3 , cho 5

+ Bảng các số tự nhiên từ 1 đến 100

Ngày đăng: 14/04/2021, 03:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w