KN: HS vËn dông c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng, phÐp trõ ®Ó tÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt... - Gäi HS nªu nhËn xÐt.[r]
Trang 12 KN: Đọc diễn cảm bài văn với giọng hồn nhiên( bé Thu) ; giọng hiền từ ( ngời ông).
3 TĐ: Có ý thức làm đẹp môi trờng sống trong gia đình và xung quanh
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ở SGK
- Một số tranh ảnh khác
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu tranh minh họa và chủ điểm Giữ
lấy màu xanh.
2 Đọc và tìm hiểu bài:
a/ Luyện đọc
- Gọi HS đọc toàn bài
- Chia đoạn: 3 đoạn
- Luyện đọc từ khó kết hợp sửa chữa cách :
- Vì sao khi thấy chim về đậu, Thu muốn
báo ngay cho Hằng biết
- Em hiểu "đất lành chim đậu" nghĩa là thế
* Lu ý ngắt giọng, nhấn giọng ở những từ
gợi tả Chú ý phân biệt lời bé Thu, lời của
- HS đọc tiếp nối đoạn lần 1
- HS đọc tiếp nối đoạn lần 2
- HS luyện đọc theo cặp
- 2-3 cặp đọc lại bài
- Theo dõi, lắng nghe
- Ngắm nhìn cây cối, nghe ông kểchuyện
- HS nhắc lại nội dung bài
- Theo dõi, lắng nghe
Trang 2Bổ sung:
Toán
Luyện tập.
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
1 KT: Biết tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cách thuận tiện nhất
2 KN: So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân
3 TĐ: HS học tập tích cực, tự giác, cẩn thẩn, chính xác trong làm bài
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài rồi chữa bài
a/ 4,68 + 6,03 + 3,97
Trang 3= 14,68.
b/ 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2
c/ 3,49 + 5,7 + 1,51 = ( 3,49 + 1,51) + 5,7 = 5 + 5,7 = 10,7
d/ 4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8 = (4,2 + 6,8) + (3,5 + 4,5) = 11 + 8 = 19
III Hoạt động dạy học:
- Nội dung điều 3, khoảng 3 Luật bảo vệ
môi trờng nói gì?
-GV đọc từ khó: suy thoái, khắc phục, ô
nhiễm, cải thiện
Trang 4- Theo dõi, lắng nghe.
1 KT: Học xong động tác toàn thân Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác
2 KN: Thực hiện tơng đối đúng 5 động tác của bài thể dục phát triển chung
Chơi trò chơi: “ Chạy nhanh theo số Biết cách chơi và tham gia chơi đợc vào các trò
chơi
3.TĐ: HS học tập tích cực hào hứng, nhiệt tình trong học tập
II Chuẩn bị :- Còi, sân bãi.
III Hoạt động dạy học:
- Yêu càu HS khởi động các khớp cổ, tay, chân
- Cho HS chơi trò chơi “ Đứng ngồi theo hiệu
- Chơi trò chơi : “ Chạy nhanh theo số”
- GV nêu tên trò chơi, tập hợp HS theo đội hình
- Cán sự lớp hô nhịp cho cả lớp làm theo
- Chia tổ để HS tập luyện
- Từng tổ báo các kết quả tập luyện
- Cả lớp theo dõi
- Cả lớp cùng chơi
- HS thực hiện một số động tác thả lỏng
- Cả lớp chạy đều, nối nhau thànhmột vòng tròn
- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát
Trang 5IV.Bổ SUNG :
III Hoạt động dạy học:
- Chuyển về phép trừ hai số tự nhiên:
- HS tự làm rồi chữa bài
- Ba em làm bảng
- Bài c: HS K- G
- HS tự đặt tính rồi tính
- Bài c: HS K- G
HS đọc đề rồi giải bài toán
Số đờng lấy ra tất cả:10,5+8 = 18,5 ( kg)
Số đờng còn lại:28,75-18,5 = 10,25 ( kg) Đáp số: 10,25kg
1.KT: HS nắm đợc khái niệm đại từ xng hô
2 KN: Nhận biết đợc đại từ xng hô trong đoạn văn BT1 mục III) ; chọn đợc đại từ xng hô thích hợp để điền vào ô trống ( BT2)
3 TĐ: Thể hiện đợc thái độ khi giao tiếp trong cuộc sống
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
Trang 6tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2-3’
1’
12-13’
1’
7-8’
7-8’
1-2’
A Bài cũ:Nhận xét kết quả kiểm tra giữa kì
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài;
2 Nhận xét:
Bài 1:
- Đoạn văn có những nhân vật nào?
- Các nhân vật làm gì?
- Những từ ngữ chỉ ngời nói, ngời nghe, từ
nào chỉ ngời hay vật đợc nhắc tới
- GV kết luận: Những từ in đậm trong đoạn
văn gọi là đại từ xng hô.
Bài 2:
- GV nêu yêu cầu bài tập
Bài 3: ( bảng phụ)
Gọi HS trả lời
- Lu ý HS lời nói đảm bảo tính lịch sự, cần
lựa chọn từ xng hô phù hợp
3 Ghi nhớ : Bảng phụ đính bảng
4 Luyện tập :
Bài 1:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Theo dõi, giúp đỡ các nhóm
- Gọi HS nêu kết quả
- Nhận xét, giảng giải
Bài 2:
(Bảng phụ)
- Đoạn văn có những nhân vật nào?
- Nội dung đoạn văn kể chuyện gì?
- 1 HS làm bảng nhóm, lớp vở
- Theo dõi, chấm một số bài
- GV nhận xét, chữa bài
5 Củng cố - dặn dò :
- Gọi HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
- Chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
- Theo dõi, lắng nghe
- HS đọc nội dung bài tập
- Hơ - bia, cơm, thóc gạo
- Cơm và Hơ bia đối đáp với nhau Thóc gạo giận Hơ bia bỏ vào rừng + Từ chỉ ngời nói: chúng tôi, ta
+ Từ chỉ ngời nghe: chị, các ngơi
+Từ chỉ ngời,vật đợc nhắc tới: chúng
- HS nhận xét cách xng hô
+ Của cơm: tự trọng, lịch sự
+ Của Hơ - bia: kiêu căng, thô lỗ, coi
thờng
- HS đọc yêu cầu Một số HS trả lời -HS đọc ghi nhớ ở SGK - HS đọc thầm đoạn văn - HS phát biểu ý kiến + Thỏ: xng là ta, gọi Rùa: chú em: kiêu căng, coi thờng Rùa + Rùa: xng tôi, gọi Thỏ là anh: tự trọng, lịch sự với Thỏ - HS đọc thầm đoạn văn * HS nhận xét đợc thái độ, tình cảm của nhân vật khi dùng mỗi đại từ xng hô. - Bồ Chao, Tu Hú, Bồ Các - HS trả lời - HS phát biểu ý kiến - 2 HS đọc lại đoạn văn - Lớp chữa bài Thứ tự: 1- Tôi, 2 - Tôi, 3 - Nó, 4 - Tôi, 5 - Nó, 6 - Chúng ta - 1-2 HS nhắc lại Bổ sung:
Trang 7
2 KN: Rèn kĩ năng nhận thức, kĩ năng ra quyết định và thực hiện quyết định.
3 TĐ: Có ý thức thực hiện tốt các chuẩn mực, hành vi trong cuộc sống
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
c) Con trai có chí hơn con gái
- HS làm bài theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- lớn nhất
- gơng mẫu - học tập
- cố gắng - xứng đáng
- HS bày tỏ ý kiến bằng cách đ thẻ
Trang 8e) Có công mài sắt có ngày nên kim.
g) Kiên trì sữa chữa bằng đợc một khuyết
điểm của bản thân( nh nói ngọng, nói lắp )
cũng là ngời có chí
Bài 3: Phiếu bài tập
- Theo dõi các nhóm làm việc
- Nhận xét, kết luận
Bài 4: bày tỏ thái độ của mình về mỗi ý kiến
dới đây
a Trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè
b Bạn bè mang lại cho em niềm vui
c Bạn bè tốt phải biết giúp đỡ, che giấu
khuyết điểm cho nhau
d Bạn bè phải biết giúp đỡ nhau cùng tiến
* Giỗ tổ Hùng Vơng đợc tổ chức vào ngày
a Ngày 10 tháng 3 âm lịch
b Mồng 1 tết
c Rằm Trung thu
- 2 HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện vài nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Theo dõi, lắng nghe
Bổ sung:
Trang 9
III Họat động dạy học:
- Về nhà xem lại các bài tập
- Chuẩn bị bài tiết sau
- Một em nêu yêu cầu
HS tự làm bài và chữa bài.a/ 4,67 + 5,88 + 3,12
= 4,67 +(5,88 + 3,12)
= 4,67 + 9 = 13,67
Trang 10Phiếu bốc thăm
III Hoạt động dạy học:
- Về nhà tiếp tục luyện đọc
- Chuẩn bị bài tiết sau
- Theo dõi, lắng nghe
* Phần bổ sung:
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
II Hoạt động dạy học:
Trang 11- Về nhà xem lại các bài tập.
- Chuẩn bị bài tiết sau: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- Một số HS trả lời
- Theo dõi, lắng nghe
- HS tự làm bài rồi chữa bài
HS nêu cách tìm thành phần cha biết củaphép tính
- HS nhận xét: a - b - c = a - (b + c) b/ Tính bằng hai cách
8,3 -1,4 - 3,6 18,64 - ( 6,24 + 10,5)
Bổ sung:
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2.Nhận xét kết quả bài làm của HS
Bảng phụ ghi đề bài, một số lỗi điển hình
a/ Chữa lỗi chung
- Chỉ các lỗi cần chữa (viết sẵn ở bảng phụ)
b/ HS sửa lỗi trong bài
- GV theo dõi, kiểm tra
c/ HS học tập đoạn, bài văn hay
- GV đọc đoạn văn, bài văn hay có ý riêng, có
- HS lắng nghe
Trang 121-2’
sáng tạo
- Yêu cầu HS viết lại đoạn văn hay hơn
- Gọi HS đọc trớc lớp
- GV nhận xét
4 Củng cố - dặn dò
- HS viết bài cha đạt về nhà viết lại
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập làm đơn
- Nhận xét tiết học
- HS chọn đoạn văn để viết lại cho hay hơn
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn đã viết
- Theo dõi, lắng nghe
Bổ sung:
Khoa học
Ôn tập: con ngời và sức khỏe (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
Ôn tập kiến thức về:
1 KT: Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì
2 KN: Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A, nhiễm HIV/ AIDS
3 TĐ: Có ý thức bảo vệ sức khỏe cho bản thân và mọi ngời xung quanh
II Đồ dùng dạy học:
- Sơ đồ ở SGK
- Giấy khổ to, bút dạ
III Hoạt động dạy học:
1’
16-17’
15-16’
1-1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập
*Hoạt động 1:
Tò chơi : “ Ai nhanh, Ai đúng".
- Hớng dẫn HS tham gia sơ đồ cách phòng
tránh bệnh viêm gan A
- Phân công nhiệm vụ:
- GV quan sát các nhóm vẽ
- GV nhận xét về sản phẩm và phần trình
bày của các nhóm
* Hoạt động 2: ( Làm việc cả lớp)
- HSHS vẽ tranh
- Quan sát các nhóm vẽ tranh
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, tuyên dơng
3 Củng cố - dặn dò
N1: Viết ( vẽ) sơ đồ phòng chống bệnh sốt rét
N2: Viết ( vẽ) sơ đồ phòng chống bệnh sốt xuất huyết
N3: Viết ( vẽ) sơ đồ phòng chống bệnh viêm não
Viết ( vẽ) sơ đồ phòng chống bệnh nhiễm HIV/AIDS
Viết ( vẽ) sơ đồ phòng chống bệnh sốt rét
- Các nhóm thực hiện dới sự hớng dẫn của nhóm trởng
- Thực hành vẽ tranh vận động
- Quan sát H2, 3/44, thảo luận về nội dung từng hình
- Đề xuất nội dung tranh của nhóm mình và cùng vẽ
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm của nhóm
- Các nhóm nhận xét
Trang 132’ - Nêu cách phòng bệnh viêm não, sốt rét
- Học bài và chuẩn bị bài
III Hoạt động dạy học:
- Gọi 2HS kiểm tra bài cũ
1 Giới thiệu bài
- Theo dõi, giúp đỡ các nhóm
- HS tập trung vào 2 sự kiện chính:
- Nêu ý nghĩa lịch sử của hai sự kiện đó
- 2 HS trả lời câu hỏi
Một nhóm nêu câu hỏi, một nhóm trả lời.+ 1858:Thực dân Pháp bắt đầu xâm lợc nớcta
+ Nửa cuối thế kỉ XIX: Phong trào khởinghĩa của Trơng Định
+ Đầu thế kỉ XX: Phong trào Đông Du.+ Ngày 3 / 2 / 1930: Đảng Cộng Sản ViệtNam ra đời
+ Ngày 19 / 8 / 1945: Khởi nghĩa giànhchính quyền ở Hà Nội
+ Ngày 2 / 9 / 1945: Chủ tịch Hồ Chí Minh
đọc Tuyên ngôn Độc lập
- Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời
- Cách mạnh tháng 8
- HS thảo luận và trình bày
- Theo dõi, lắng nghe
Bổ sung:
Toán*
Trang 143 TĐ: HS học tập tích cực.
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
- Về nhà xem lại các bài tập
- Chuẩn bị bài tiết sau
HS tự làm bài và chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS trình bày
Chính tả*
Ôn luyện
I Mục tiêu:
1 KT: HS viết đúng chính tả một đoạn trong bài Chuyện một khu vờn nhỏ.
2 KN: Biết phân biệt các tiếng có âm đầu l/ n và âm cuối n/ ng Tìm đợc các từ láy có
âm đầu n và âm cuối ng
3 TĐ: HS trình bày sạch, đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập
- Bảng phụ, phiếu bài tập
III Hoạt động dạy học:
1’ 1 Giới thiệu bài
Trang 15- Đọc dò lại toàn bài
- GV chấm, chữa một số bài
HS viết chính tả
HS soát lỗi
HS đổi vở soát lỗi
HS đọc đề và làm bài theo mẫu
Một số em tiếp nối đọc
HS làm bài theo nhóm
Các nhóm dán kết quả lên bảng
III Hoạt động dạy học:
Trang 16- Nhận xét
- Chơi trò chơi : “ Ai nhanh ai khéo hơn ”
- GV nêu tên trò chơi, tập hợp HS theo đội hình
- Cả lớp chạy đều, nối nhau thànhmột vòng tròn
1 KT: HS kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa và lời gợi ý ( BT1) -
2 KN: Nêu đợc kết thúc câu chuyện một cách hợp lí ( BT2) Kể nối tiếp đợc từng đoạncâu chuyện
3 TĐL: Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, không giết hại thú rừng
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa ở SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Giáo viên kể chuyện
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2 , 4 đoạn ứng với 4 tranh minh
họa Đoạn 5 để HS tự phỏng đoán
- Gọi HS kể toàn bộ câu chuyện
- Vì sao ngời đi săn không bắn con nai?
- Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì ?
4 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà tập kể lại câu chuyện
- Chuẩn bị tiết kể chuyện tuần 12
- HS đoán xem câu chuyện kết thúc
nh thế nào và kể tiếp câu chuyệntheo phỏng đoán
Trang 171.KT: Hiểu ý nghĩa: Đừng vô tình trớc những sinh linh bé nhỏ trong thế giới quanh ta.
- Cảm nhận đợc tâm trạng day dứt của tác giả: vì vô tâm đã gây nên cái chết của chú chim sẻ nhỏ 9 trả lời đợc các câu hỏi 1, 3, 4)
2.KN: Biết đọc diễn cảm bài thơ ; ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do
3.TĐ: Có ý thức bảo vệ loài vật
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa ở SGK
III Hoạt động dạy học:
- Gọi HS đọc toàn bài
- Chia đoạn: 2 đoạn
- Luyện đọc từ khó, sửa lỗi phát âm
- Hãy đặt một tên khác cho bài thơ
- Nội dung chính? ( bảng phụ)
Hai cặp đọc lại bài
- Chết trong cơn bão, xác lạnh ngắt, bịmèo tha đi Để lại trong tổ những quảtrứng
- Vì tác giả đã ích kỷ, vô tình gây nên hậu quả đau lòng.
- Hình ảnh quả trứng không có mẹ ấpủ
- Cái chết của con sẻ nhỏ/ Sự ân hậnmuộn màng
- HS trả lời
HS theo dõiLuyện đọc theo cặp
HS xung phong đọc diễn cảm trớclớp - Lớp nhận xét
- Tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần cha biết của phép tính
2 KN: Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất
3 TĐ: HS học tập tích cực, tự giác
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ
Trang 18III Hoạt động dạy học:
Gọi HS nêu cách cộng, trừ hai số thập
phân- tính giá trị của biểu thức
- 1 vài HS trả lời
- HS nêu yêu cầu
- HS trả lời
- HS làm bài a/ x - 5,2 = 1,9 + 3,8
x - 5,2 = 5,7
x = 5,7 + 5,2
x = 10,9 b/ HS làm tơng tự
- HS tự làm bài và chữa bài
- HS trả lời : Vận dụng tính chất giao hoáncủa phép cộng (a) và một số trừ đi 1 tổngcủa phép trừ (b) để tính
a) 12,45 + 6,98 + 7,55b) 42,37 - 28,73 - 11,27
- HS đọc đề, tóm tắt bài toán.
- HS giải theo các bớc:
13,25 - 1,5 = 11,75 (km) 13,25 + 11,75 = 25 (km)
1 KT: HS biết đợc các hoạt động chính trong lâm nghiệp, thủy sản
2 KN: Nêu đợc một số đặc điểm nổi bậc về tình hình phát triển và phân bố lâm nghiệp
- Bản đồ kinh tế VN - Tranh ảnh có liên quan
III Hoạt động dạy học:
Trang 19- GV nêu câu hỏi ở SGK
- GV kết luận: Nông nghiệp gồm các hoạt động
- Kể tên một số loài thủy sản mà em biết
- Nớc ta có những thuận lợi nào cho ngành thủy
- Hãy nêu các hoạt động chính trong lâm nghiệp
- Chuẩn bị bài tiết sau
- Chủ yếu ở miền núi, trung du vàmột phần ở ven biển
1 KT: Bớc đầu nắm đợc khái nệm về quan hệ từ
2 KN: Nhận biết đợc quan hệ từ trong các câu văn (BT1, mục III) xác định đợc cặp
quan hệ từ và tác dụng của nó trong câu ( BT2) ; biết đặt câu với quan hệ từ (BT3)
3 TĐ: HS học tập tích cực
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
a) Rừng say ngây và ấm nóng
b) Tiếng hót dìu dặt của Họa Mi giục các
loài chim
- 2 HS nhắc lại ghi nhớ về đại từ xng hô
- HS tự đọc đề, làm bài
- và: nối say ngây và ấm nóng
- của: nối tiếng hót dìu dặt – Họa Mi
- nh: nối không đơm đặc – hoa
Trang 204-5’
1’
6-7’
4-5’
3-4’
1-2’
c) Hoa mai trổ từng chùm Nhng cành
mai uyển chuyển hơn cành đào
- Kết luận: - Từ in đậm dùng để nối các từ
trong câu hoặc nối các câu với nhau
Bài 2:
Bảng phụ
3 Ghi nhớ
Gọi HS đọc ghi nhớ ở SGK
4 Luyện tập
Bài 1 : Tìm các quan hệ từ và nêu tác dụng
GV ghi kết quả lên bảng
Câu: a)
Câu: b)
Câu: c)
Bài 2
Gọi HS nêu kết quả
Bài 3
GV nhận xét
5 Củng cố - dăn dò
- Gọi HS nhắc lại nội dung của bài học
- Chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
- nhng: nối 2 câu trong đoạn văn
HS đọc đề Nêu yêu cầu BT Gạch chân các cặp từ:
a) Nếu thì
b) Tuy nhng
Hai em đọc ghi nhớ - HS đọc đề - HS trình bày - và: nối chim, Mây, Nớc với Hoa - của: nối tiếng hót kì diệu – họa mi - rằng: nối cho với bộ phận đứng sau - và: nối to với nặng - nh: nối rơi xuống – ai ném đa - với: nối ngồi - ông nội - về: nối giảng – từng loài cây - HS đọc đề và làm bài - Hai em trả lời a) Vì nên
(nguyên nhân - kết quả) b) Tuy nhng
(Quan hệ tơng phản) HS đặt câu và tiếp nối đọc câu văn đã đặt - 2-3 HS nhắc lại Bổ sung: