- HS c¸c nhãm quan s¸t vµ th¶o luËn theo phiÕu bµi tËp.. Cñng cè dÆn dß[r]
Trang 1Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009
Toán Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp HS: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có hai phép tính
B Các hoạt động dậy học:
I Ôn luyện: - Bài toán giải bằng 2 phép tính gồm mấy bớc ? (1HS)
- Làm bài tập số 2 (1HS)
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Bài tập
a Bài 1 + 2 + 3: Rèn kỹ năng giải bài toán có 2 phép tính
* Bài số 1: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán
- GV theo dõi HS làm HS làm vào nháp + 1HS lên bảng làm
-> lớp nhận xét
Bài giải Cả 2 lần số ô tô rời bến là:
18 + 17 = 35 (ôtô)
Số ô tô còn lại là:
45 - 35 = 10 (ô tô)
* Bài số 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Bài toán này cần giải theo mấy bớc -> 2 bớc
- HS làm vào vở + 1HS lên bảng
Bài giải
Số thỏ đã bán là :
48 : 6 = 8 (con)
Số thỏ còn lại là:
-> GV nhận xét, sửa sai cho HS 48 - 8 = 40 (con)
Đ/S: 40 con thỏ
* Bài tập 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài toán
- GV gọi HS phân tích bài - HS phân tích bài toán -> giải vào vở
- HS đọc bài -> HS khác nhận xét
Bài giải
Số HS khá là:
14 + 8 = 22 (HS)
Số HS khá và giỏi là:
Đ/S: 36 HS
b Bài tập 4: Rèn kĩ năng làm toán có 2 phép
tính
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bảng con
12 x 6 = 72; 72 - 25 = 47 -> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 56 : 7 = 8 ; 8 - 5 = 3
42 : 6 = 7 ; 7 + 37 = 44
III Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tập đọc
Vẽ quê hơng
I Mục tiêu:
Trang 21 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ : xanh tơi, làng xóm, lúa xanh, lợn quanh, nắng lên, đỏ chót, bức tranh
- Biết ngắt nhịp thơ đúng Bộc lộ đợc tình cảm vui thích qua giọng đọc Biết nhấn giọng
ở các từ ngữ gợi tả màu sắc
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Đọc thầm tơng đối nhanh và hiểu nội dung chính của từng khổ thơ Cảm nhận đợc vẻ
đẹp rực rỡ và nhiều màu sắc của bức tranh quê hơng
- Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi vẻ đẹp của quê hơng và thể hiện tình yêu quê hơng đất nớc tha thiết của 1 bạn nhỏ
3 Học thuộc lòng bài thơ.
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc Sgk
- Bảng phụ chép bài thơ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC : - Kể lại chuyện đất quý đất yêu ( 4 HS )
- Vì sao ngời Ê- ti - ô - pi – a không để khách mang đi những hạt đất nhỏ ?
B Bài mới:
1 GTB : ghi đầu bài
2 Luyện đọc:
a GV đọc bài thơ
b GV HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng dòng thơ - HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
+ Đọc từng khổ thơ trớc lớp - HS chú ý nghe
- GV HD cách ngắt, nghỉ hơi giữa các dòng
- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
+ Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
3 Tìm hiểu bài :
- Kể tên những cảnh vật đợc tả trong bài
thơ ? - Tre, lúa, sông máng, mây trời, nhà ở,ngói mới …
- Cảnh vật quê hơng đợc tả bằng nhiều màu
sắc Hãy tả lại tên màu sắc ấy ? - Tre xanh, lúa xanh, sông máng xanhmát, trời mây xanh ngắt, ngói mới đỏ
t-ơi, trờng học đỏ thắm…
- Vì sao bức tranh quê hơng rất đẹp ? - Vì bạn nhỏ yêu quê hơng
- Nêu nội dung chính của bài thơ ? - 2 HS nêu
4 Học thuộc lòng bài thơ:
- GV HDHS học thuộc lòng bài thơ - HS đọc theo dãy, tổ, nhóm, các nhân
- GV gọi HS thi đọc thuộc lòng - 5 – 6 HS thi đọc theo tổ, cả bài
-> HS nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm
5 Củng cố dặn dò :
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Chính tả: ( Nghe – Viết )
Tiếng hò trên sông
I Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chính tả
- Nghe viét chính xác, trình bày đúng bài tiếng hò trên sông Biết viết hoa đúng các chữ cái đầu câu và tên riêng trong bài ( Gái, Thu Bồn ); ghi đúng các dấu câu ( dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm lửng )
- Luyện viết phân biệt những tiếng có vần khó ( ong / ông ); thi tìm nhanh, viết nhanh,
đúng một số từ có tiếng chứa âm đầu hoặc vần dễ lẫn : s / x
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp viét 2 lần BT2
Trang 3- Giấy khổ to
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - 2 HS giải câu đố ở tiết 20
->HS + GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 GTB : ghi đầu bài
2 HD viết chính tả
a HD HS chuẩn bị
- HS đọc lại bài ( 2 HS )
- GV HD nắm ND bài
+ Điệu hò chèo thuyền của chị Gái gợi cho
tác giải nghĩ đến gì ?
-> Tác giải nghĩ đến quê hơng với hình
ảnh cơn gió chièu thổi nhẹ … + Bài chính tả có mấy câu ? -> 4 câu
+ Nêu các tên riêng trong bài ? -> Gái, Thu Bồn
* Luyện viết tiếng khó :
+ GV đọc : trên sông, gió chiều, lơ lửng - HS luyện viết vào bảng con
Ngang trời …
-> GV quan sát sửa sai
b GV đọc bài : -> HS nghe viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn cho HS
c Chấm, chữa bài :
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét
3 HD làm bài tập
a Bài tập 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm bài vào nháp + 2 HS lên bảng
thi làm bài
- GV gọi HS nhận xét -> HS nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng :
Kính cong, đờng cong, làm xong việc, cái
xoong
b Bài tập 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm - 2 nhóm làm vào giấy sau đó dán lên
bảng + lớp làm vào nháp
- HS nhận xét -> GV nhận xét chốt lại lời giải đúng :
+ Từ chỉ sự vật bắt đầu bằng s : sông, suối,
sắn, sen, sáo, sóc, sói …
+ Từ chỉ hoạt động, đặc điểm, tính chất bắt
đầu bằng x là : mang sách, xô đẩy, xọc …
+ Từ có tiếng mang vần ơn : soi gơng, trờng,
…
4 Củng cố dặn dò :
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Thứ t ngày 4 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Từ ngữ về Quê hơng Ôn tập câu : Ai là gì ?
I Mục tiêu:
1 Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về quê hơng
2 Củng cố mẫu câu ai làm gì ?
II Đồ dùng dạy học:
- 3 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bài tập 1
- Bảng lớp kẻ sẵn bài tập 3
Trang 4III Các hoạt động dạy học:
A KTBC : - làm miệng bài tập 2 (3 HS ) tiết tập làm văn tuần 10
- GV nhận xét và sủng cố kiến thức đã họcvề so sánh
B Bài mới :
1 GTB : ghi đầu bài
2 HDHS làm bài tập :
a Bài tập 1 : - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm bài vào vở
- GV dán 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét -> HS nhận xét
-> GV nhận xét chốt lại lời giải đúng +Chỉ sự vật quê hơng : cây đa, dòng
sông, con đò, mái đình, … + Tình cảm đố với quê hơng: Gắn bó, nhớ thơng, yêu quý, tự hào…
b Bài tập 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HDHS làm bài - HS làm vào vở -> nêu kết quả
+ Các từ ngữ có thể thay thế cho từ quê hơng là : quê qán, que cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn
-> GV nhận xét
c Bài tập 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV mời HS lên bảng làm, lớp làm vào vở - 2 HS lên bảng + lớp làm vào vở
- GV gọi HS nhận xét -> HS nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng Ai làm gì ?
Cha làm cho tôi chiếc chổi cọ
Mẹ đựng hạt giống đầy chiếc lá cọ Chị tôi đan nón lá cọ …
d Bài tập 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân
- HS nêu kết quả
- GV gọi HS nêu kết quả
-> GV nhận xét
+ Bác nông dân đang cày ruộng /… + Em trai tôi đang chơi bóng đá ngoài sân
+ Những chú gà con đang mổ thóc ngoài sân
+ Đàn cá đang bơi lội tung tăng
3 Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài chuản bị Bài sau
* Đánh giá tiết học
Toán Bảng nhân 8
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Tự lập đợc và học thuộc bảng nhân 8
- Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải toán bằng phép tính nhân
II Đồ dùng dạy học: - Các tấm bìa, mỗi tấm có 8 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - Đọc bảnh nhân 6 , 7 ( 2 HS )
B Bài mới:
1 Hoạt động 1: Lập bảng nhân 8
* Lập đợc và học thuộc bảmg nhân 8
- GV gắn 1 tấm bìa lên bnảg có 8 chấm tròn - HS quan sát
+ 8 chấm tròn đợc lấy một lần bằng mấy
chấm tròn ?
- 8 chấm tròn đợc lấy 1 lần bằng 8 chấm tròn
+ GV nêu : 8 đợc lấy 1 lần thì viết
8 x 1 = 8 - Vài HS đọc
- GV gắn 2 tấm bìa , mỗi tấm có 8 chấm tròn - HS quan sát
Trang 5lên bảng
+ 8 đợc lấy 2 lần viết nh thế nào ? - HS viết 8 x 2
+ 8 nhân 2 bàng bao nhiêu ? - bằng 16
+ Em hãy nêu cách tính ? - 8 x 2 = 8 + 8
= 16 vậy 8 x 2 = 16
- Các phép tính còn lại GV tiến hành tơng tự
- GV giúp HS lập bảng nhân - HS tự lập các phép tính còn lại
- GV tổ chức cho HS học thuộc bảng nhân 8
theo hình thức xoá dần - HS học thuộc bảng nhân 8 - HS thi học thuộc bảng nhân 8
-> HS nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm
2 Hoạt động 2: Bài tập
a Bài tập 1: Củng cố bảng nhân 8
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập -2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS tính nhẩm -> nêu kết quả
bằng cách truyền điện - HS làn nhẩm -> nêu kết quả - HS nhận xét
8 x 3 = 24 8 x 2 = 16 -> GV nhận xét 8 x 5 = 40 8 x 6 = 46
8 x 8 = 64 8 x 10 = 80 …
b Bài tập 2: Củng cố bảng nhân 8 và giải
toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV HD HS phân tích bài toán - HS phân tích , làm vào vở
-1 HS lên bảng làm
- GV gọi HS nhận xét - > HS nhận xét
Bài giải :
Số lít dầu trong 6 can là : -> GV nhận xét sửa sai cho HS 8 x 6 = 48 ( lít )
Đáp số : 48l dầu
c Bài 3: * Củng cố ý nghĩa của phép nhân
qua việc đếm thêm 8
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS nêu miệng - HS làm miệng, nêu kết quả
-> HS nhận xét -> GV nhận xét 8, 16, 27, 32, 40, 48, 56, 64, 72, 80
IV Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tự nhiên xã hội Thự hành : Phân tích và vẽ sơ đồ mối quan hệ họ hàng
I Mục tiêu:
HS có khả năng :
- Phân tích mối quan hệ họ hàng trong tình huống cụ thể
- Biết cách xng hô dúng với những ngời họ hàng nội, ngoại
- Vẽ đợc sơ đồ họ hàng nội, ngoại
- Dùng sơ đồ giới thiệu cho ngời khác về họ nội, họ ngoại của mình
II Đồ dùng dạy học :
- các hìng trong Sgk ( 42, 43 )
- Giấy khổto, hồ dán, bút màu
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC: - Thế nào là gia đình 3 thế hệ ? 2 thế hệ ? ( 1 HS nêu )
-> GV nhận xét ghi điểm
1 Khởi động:
* Mục tiêu: Tạo hkông khí vui vẻ trớc bài học
* cách chơi : - GV hớng dẫn và nêu cách chơi
- HS chơi trò chơi
2 Hoạt động 1: Làm việc với phiếu bài tập
Trang 6* Tiến hành:
+ Bớc 1 : Làm việc theo nhóm - Nhóm trởng điều khiển các bạn trong
nhóm quan sát hình trang 42 và làm việc với phiếu bài tập
+ Bớc 2 : - GV nêu yêu cầu - Các nhóm đổi chéo phiếu bài tập cho
nhau để chữa bài + Bớc 3 : Làm việc cả lớp - Các nhóm trình bày trớc lớp
- GV khẳng định ý đúng thay cho kết luận
3 Hoạt động 2: Vẽ sơ đồ mối quan hệ họ
hàng
* Tiến hành:
+ Bớc 1 : Hớng dẫn
+ GV vẽ mẫu và giới thiệu về sơ đồ gia
+ Bớc 2 : Làm việc cá nhân - Từng HS vẽ và điền tên những ngời trong
gia đình của mình vào sơ đồ + Bớc 3 : - GV gọi HS lên giới thiệu về
mối quan hệ họ hàng vừa vẽ - 4 – 5HS giới thiệu về sơ đồ của mìnhvừa vẽ -> GV nhận xét tuyên dơng
4 Hoạt động 3: Trò chơi xếp hình
* Tiến hành :
- GV dùng bìa các màu làm mẫu - HS quan sát
- Các nhóm tự xếp
- các nhóm thi xếp -> GV nhận xét tuyên dơng
Tập viết
Ôn chữ hoa G ( tiếp theo )
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết hoa G ( gh ) qua các bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng : Ghềnh Ráng bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu cao dao : Ai về đến huyện Đông Anh / Ghé xem phong cảnh Loa Thành Thục Vơng
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu các chữ viết hoa G, R, Đ
- Tên riêng các câu cao dao viết ten dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - GV đọc : Ông gióng – HS viết bảng con
B Bài mới:
1 GTB : ghi đầu bài
2 HDHS luyện viết trên bảng con :
a Luyện viết chữ hoa
- GV yêu cầu HS mở vở quan sát -HS quan sát
+ Tìm những chữ hoa trong bài - Gh, R, A, Đ, L, T, V
- Luyện viết chữ G
+ GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết - HS chú ý nghe
- HS chú ý nghe và quan sát
+ GV sửa sai cho HS
b Luyện viết từ ứng dụng:
+ GV giới thiệu về Ghềnh Ráng + HS chú ý nghe
+ GV Viết mẫu tên riêng
- HS quan sát
HS viết bản con 2 lần
c Luyện viết câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nội dụng câu ca dao - HS nghe
+ Nêu các chữ viết hoa trong câu ca dao - Ai, Ghé, Đông Anh, Loa Thành…
Trang 7+ GV sửa sai cho học sinh
3 HD viết vở TV
- HS viết vào VTV
4 Chấm, chữa bài
+ Giáo viên thu vở chấm điển -HS nghe
+ Nhận xét bài viết
5 Củng cố, dặn dò
- Về nhà học bài Chuẩn bị bài
6 đánh giá tiết học
Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2009
An toàn giao thông Bài 5: một số biển báo hiệu giao thông thờng gặp
Toán Luyện tập
A Mục tiêu : Giúp học sinh.
- Củng cố kỹ năng học thuộc bảng nhân 8
- Biết vận dụng bảng nhân 8 vào giải toán
B Các hoạt động dạy và học.
I Ôn luyện: - Đọc bảng nhân 8 ( 3 HS ).
- HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Bài 1+2: Củng cố bảng nhận 8
a Bài 1 GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu tính nhẩm sau nêu kết quả - HS tính nhẩm - Nêu kết quả
a 8x1 = 8: 8x5 = 40
8x2 = 16: 8x7 = 56
b 2x8 = 16: 8x7 = 56
- Giáo viên nhận xét, sửa sai 8x2 = 16: 8x4 = 32…
b Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GCV yêu cầu làm bảng con - HS làm bản con
8x3+8 = 24+8: 8x8+8 = 64+8
- GV nhận xét 32 72…
2 Bài 3 + 4: vận dụng bảng 8 vào giải bài
toán có 2 P/T
- a Bài 3 - GV gọi HS yêu cầu 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV hớng dẫn phân tích làm vào vở - HS phân tích làm bài toán
- HS làm vào vở - Đọc bài làm
Số mét dây điện cắt đi là:
8x4 = 32 ( m)
Số mét dây điện còn lại là 50-32 = 18 (M)
b Bài 4 - GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV hớng dẫn HS làm - HS làm vào SGK - HS đọc bài
- HS nhận xét
a 8x3 = 24 ( ô vuông)
b 3x8 = 24 ( ô vuông) + GV nhận xét, sửa sai - NX 8x3; 3x8
3 Củng cố dặn dò
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài
* Đánh giá tiết học
Trang 8Chính tả: ( Nhớ - Viết )
Vẽ quê hơng
I Mục tiêu
Rèn kỹ năng viết chính tả
1 Nhớ - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài : Vẽ quê hơng ( thể thơ 4 chữ )
2 Luyện đọc, viết đúng một số chữ âm đầu hoặc vần dễ lẫn : s /x ; ơn / ơng
II Đồ dùng dạy học:
- 3 băng giấy viết khổ thơ của bài tập 2 a
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - Tìm và viết tên các tiếng bắt đầu bằng s /x ? 2HS
B Bài mới.
1.GTB: ghi đầu bài
2 HDHS viết chính tả.
a HS Chuẩn bị
- 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
- GV HD nắm ND bài
+ Vì sao bạn nhỏ thấy bức tranh quê hơng
rất đẹp ?
- Vì các bạn rất yêu quê hơng + Trong đoạn thơ trên có những chữ nào
phải viét hoa ? Vì sao phải viết hoa ? - Các chữ đầu tên bài và đầu tên dòng thơ + Cần trình bày bài thơ 4 chữ nh thế nào ? - Các chữ đầu dòng thơ cách lề vở 2 hoặc 3
ô li
- GV đọc : làng xóm, lúa xanh… - HS luyện viết tiếng khó vào bảng con -> GV quan sát sửa sai cho HS
b HDHS viết bài :
- GV cho HS ghi đầu bài, nhắc nhở các em
cách trình bày - HS chú ý nghe - HS đọc lại 1 lần đoạn thơ
- HS gấp sách viết bài
c Chấm chữa bài :
- GV thu bài chấm điểm
3 HD làm bài tập :
* Bài tập 2 a:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV theo dõi HS làm bài - HS lamg bài cá nhân vào giấy nháp
- GV dán bảng 3 băng giấy - 3 HS lên bảng thi làm bài đúng
-HS đọc kết quả
- HS nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
a Nhà sàn, đơn sơ, suối chảy, sáng lng đồi
4 Củng cố dặn dò :
Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Nhận xét chung tiết học
Thủ công
Cắt,dán chữ I, T (tiết 1 )
I Mục tiêu:
- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ I, T
- Kẻ, cắt, dán đợc chữ I, T đúng quy trình kỹ thuật
- HS thích cắt, dán chữ
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ I, T
- tranh quy trình
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán …
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: HD quan sát nhận xét - HS quan sát
Trang 9- GV giới thiệu mẫu chữ I, T
+ Chữ I, T có gì giống nhau ? - Có nửa bên trái và nửa bên phải giống
nhau + Nét chữ I, T rộng mấy ô? - Rộng 1 ô
2 HĐ2 : GV HD mẫu
+ Bớc 1: kẻ chữ I, T
- Lật mặt sau tờ giấy thủ công cắt 2 hình chữ
nhật : H1 dài 5ô rộng 1 ô
- HS quan sát
H2 dài 5 ô rộng 3 ô
- Chấm các điểm đánh dấu hình chữ T vào
hình CN thứ hai sau đó kẻ - HS quan sát
+ Bớc 2: Cắt chữ T
- Gấp đôi HCN đã kẻ theo đờng dấu giữa cắt
theo đờng kẻ nửa chữ T, bỏ phần gạch chéo,
+ Bớc 3: Dán chữ I, T
- Kẻ một đờng chuẩn sắp xếp chữ I, T cho
cân đối
- Bôi hồ dán vào mặt sau
- Đặt tờ giấy nháp lên trên chữ T miết cho
* Thực hành kẻ cắt chữ :
- GV tổ chức cho HS thực hành - HS thực hành theo nhóm
- GV quan sát HD thêm cho HS
IV Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần học tập
và kỹ năng thực hành củaHS
- HS chú ý nghe
- Chuẩn bị giờ học sau
Thứ sáu ngày 6 tháng 11 năm 2009
Toán Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
I Mục tiêu:
- Giúp HS : Biết cách thực hiện phép nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
II Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - đọc bảng nhân 8 ( 3 HS )
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu các phép nhân.
* yêu cầu HS nắm đợc các nhân
a GT phép nhân : 123 x 2
- GV viết phép tính : 123 x 2
+ Ta phải nhân nh thế nào ? - Nhân từ phải sang trái
+ GV gọi HS đứng tại chỗ thực hiện - HS nhân : 123
x 2 246 + 2 nhân 3 bằng 6, viết 6 + 2 nhân 2 bằng 4, viết 4 + 2 nhân 1 bằng 2, viết 2 -> GV kết luận : 123 x 2 = 246
b Giới thiệu phép nhân 326 x 3 326 - 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ1
- GVHD tơng tự nh trên x 3 - 3 nhân 2 bằng 6, viết 6 thêm
1 bằng 7, viết 7
- 3 nhân 3 bằng 9, viết 9
- GV gọi HS nhắc lại phép nhân - Vài HS nhắc lại phép nhân
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: * Rèn luyện cho HS cách nhân
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HSthực hiện bảng con - HS làm vào bảng con
341 213 212 203
Trang 10x 2 x 3 x 4 x 3
682 639 848 609 -> GV nhân xét sau mỗi lần giơ bẳng
b Bài 2: * Rèn kỹ năng đặt tính và cách
nhân
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con
437 319 171 205
x 2 x 3 x 5 x 4
874 957 855 820 -> GV sửa sai cho HS
C bàI 3: * Giải đợc bài toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán + giải vào vở
Bài giải:
Số ngời trên 3 chuyến bay là :
116 x 3 = 348 ( ngời ) Đáp số : 348 ngời
d Bài 4: * củng cố về tìm số bị chia thơng
qua phép nhân vừa học
- GV gọi HS nêu yêu cầubài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con
x : 7 = 101 x : 6 = 107
x = 101 x 7 x = 107 x 6
x = 707 x = 642 -> GV nhận xét sửa sai
IV Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tự nhiện xã hội : Thực hành: phân tích và vẽ sơ đồ mối quan hệ họ hàng (T 2)
I mục tiêu :
- Tiếp tục phân tích mối quan hệ họ hàng trong tình huống cụ thể
- Củng cố về vẽ sơ đồ họ hàng
- Dùng sơ đồ giới thiệu cho ngời khác về họ nội, họ ngoại của mình
II Đồ dùng dạy học
- Các hình trong SGK
- HS mang cảnh họ nôi, ngoại
III Các HĐ dạy học
1 Hoạt động 1 Làm việc với phiết BT.
* Mục tiêu: Nhận biết đợc mối quan hệ họ hàng qua tranh vẽ của GV.
* Tiến hành:
+ Giáo viên phát tranh vẽ cho các nhóm và
nêu yêu cầu làm việc theo phiếu bài tập - HS các nhóm quan sát và thảo luận theophiếu bài tập
- Các nhóm đổi chéo phiếu bài tập cho nhau để chữa bài
+ Làm việc cả lớp
- GV nhận xét - Các nhóm làm việc, trình bày trớc lớp.
2 Hoạt động 2 Vẽ sơ đồ mối quan hệ họ hàng
* Mục tiêu: Củng cố về vẽ sơ đồ mối quan hệ họ hàng
* Tiến hành:
Bứớc 1 Nhắc lại cách vẽ
+ GV gọi HS nhắc lại - 2 HS nhắc lại cách vẽ
Bớc 2: Làm việc cá nhân - HS vẽ sơ đồ vào nháp
Bớc 3: GV gọi 1 số HS lên trình bày - 3 - 4 HS trình bày và giới thiệu sơ đồ về
mối quan hệ họ hnàg mới vẽ -> GV nhận xét tuyên dơng -> HS nhận xét